wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GLUCID

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

a)

Glucose, fructose, tinh bột.

b)

Glucose, fructose, saccarose.

c)

Glucose, fructose, lactose.

d)

Fructose, tinh bột, saccarose.

e)

Fructose, tinh bột, lactose.

2.

Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:

a)

1-2 bD Glucosido bD Glucose

b)

1-4 aD Glucosido bD Glucose.

c)

1-2 aD Glucosido aD Glucose

d)

1-2 aD Glucosido bD Glucose

e)

1-4 bD Glucosido aD Glucose

3.

Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:

a)

Cellulose, tinh bột, heparin

b)

Acid hyaluronic, glycogen, cellulose.

c)

Heparin, acid hyaluronic, cellulose

d)

Tinh bột, condroitin sunfat, heparin.

e)

Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic.

4.

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:

a)

Amylose, Glycogen

b)

Amylopectin, Cellulose

c)

Cellulose, Amylose

d)

Dextrin, Cellulose

e)

Amylopectin, Glycogen

5.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:

a)

Cellulose.

b)

Glycogen

c)

Amylose

d)

Amylodextrin

e)

Maltodextrin

6.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:

a)

Tinh bột

b)

Glycogen

c)

Amylopectin

d)

Amylodextrin

e)

Maltodextrin

7.

Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid

a)

Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat.

b)

Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin.

c)

Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran.

d)

Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin.

e)

Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Dextran.

8.

Công thức bên là cấu tạo của:

a)

Saccarose.

b)

Lactose.

c)

Maltose.

d)

Galactose.

e)

Amylose.

9.

Chất nào không có tính khử

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Mantose

d)

Galactose

e)

Mannose

10.

Phản ứng Molish dùng để nhận định:

a)

Các chất là Protid

b)

Các chất là acid amin.

c)

Các chất có nhóm aldehyd

d)

Các chất có nhóm ceton.

e)

Các chất là Glucid.

11.

Glucose và Fructose khi bị khử (+2H ) sẽ cho chất gọi là:

a)

Ribitol.

b)

Sorbitol.

c)

Mannitol.

d)

Alcol etylic.

e)

Acetal dehyd.

12.

Phản ứng Feling dùng để nhận định:

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Amylose

d)

Amylopectin

e)

Glycogen

13.

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

a)

Amylose, Glycogen, Cellulose

b)

Amylopectin, Glycogen, Cellulose.

c)

Amylose, Cellulose

d)

Dextrin, Glycogen, Amylopecti

14.

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh:

a)

Amylopectin, Cellulose

b)

Amylopectin, Glycogen

c)

Amylose, Cellulose.

d)

Dextrin, Cellulose

e)

Dextran, Amylose.

15.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:

a)

Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat.

b)

Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen.

c)

Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

d)

Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin.

e)

Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

16.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:

a)

Glycogen, Amylose, Amylopectin

b)

Saccarose, Heparin, Glycogen.

c)

Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

d)

Fructose, Amylopectin, Heparin.

e)

Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

17.

Saccarose được tạo thành bởi:

a)

2 đơn vị α Galactose.

b)

2 đơn vị β Galactose.

c)

2 đơn vị α Glucose.

d)

1 α Fructose và 1β Glucose.

e)

1β Fructose và 1α Glucose.

18.

Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:

a)

Aldohexose.

b)

Cetohexose.

c)

Cetoheptose.

d)

Aldopentose.

e)

Cetopentose.

19.

Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

a)

Aldohexose.

b)

Cetohexose.

c)

Cetoheptose.

d)

Aldopentose.

e)

Cetopentose.

20.

Cellulose có các tính chất sau:

a)

Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu.

b)

Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím.

c)

Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase.

d)

Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase.

e)

Tan trong nước, bị thủy phân bởi Cellulase.

21.

Tinh bột có các tính chất sau:

a)

Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử.

b)

Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử.

c)

Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử.

d)

Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu.

e)

Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử.

22.

Trong cấu tạo của Heparin có:

a)

H3PO4

b)

N Acetyl Galactosamin.

c)

H2SO4

d)

Acid Gluconic.

e)

Acid Glyceric.

23.

Công thức bên là cấu tạo của:

a)

α Fructofuranose.

b)

β Ribofuranose.

c)

β Fructofuranose.

d)

β Deoxyribopyranose.

e)

β Deoxyribofuranose.

24.

Cấu tạo của D Ribose:

a)

b)

c)

d)

e)

25.

Trong cấu tạo của acid hyaluronic có:

a)

H3PO4

b)

N Acetyl Glucosamin.

c)

H2SO4

d)

Acid Gluconic.

e)

Acid Glyceric.

26.

Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên:

a)

Phosphorylase, Phosphoglucomutase.

b)

Glucokinase, G 6 ( Isomerase

c)

Phosphorylase, G 6( Isomerase.

d)

Hexokinase, G 6 ( Isomerase

e)

Aldolase, Glucokinase.

27.

Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:

a)

Glycogen Synthetase

b)

Enzym tạo nhánh

c)

Amylo 1-6 Glucosidase.

d)

Phosphorylase.

e)

Glucose 6 Phosphatase.

28.

Tập hợp các phản ứng nào dưới đây cần ATP:

a)

2, 3

b)

1, 3

c)

2, 4.

d)

1, 2

e)

3, 4.

29.

Tập hợp các phản ứng nào dưới đây tạo được ATP:

a)

3, 4, 5

b)

4, 5, 3

c)

1, 2, 5

d)

1, 5, 3

e)

2, 5, 4

30.

Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:

a)

TPP, NAD, Pyridoxal Ρ

b)

NAD, FAD, Biotin.

c)

Acid Lipoic, Biotin, CoASH.

d)

NAD, TPP, CoASH.

e)

TPP, Pyridoxal (, Biotin.

31.

Fructose 6 P F 1-6 Di P cần:

a)

ADP và Phosphofructokinase

b)

NADP và Fructo 1-6 Di Phosphatase.

c)

ATP và Phosphofructokinase.

d)

ADP và Hexokinase.

e)

H3PO4 và F 1-6 Di Phosphatase.

32.

Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:

a)

NADPHH+

b)

NADHH+

c)

NAD+

d)

FADH2

e)

NADP+

33.

Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:

a)

Phosphorylase.

b)

Amylo 1-4 1-4 transglucosidase.

c)

Amylo 1-6 1-4 transglucosidase.

d)

Amylo 1-4 1-6 transglucosidase.

e)

Amylo 1-6 Glucosidase.

34.

Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do:

a)

Phosphorylase.

b)

Amylo 1-4 1-6 transGlucosidase.

c)

Amylo 1-4 1-4 transGlucosidase.

d)

Amylo 1-6 Glucosidase.

e)

Tất cả các câu trên đều sai.

35.

Quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là:

a)

b)

c)

d)

36.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di ( trong điều kiện hiếu khí cho:

a)

38 ATP.

b)

39 ATP.

c)

2 ATP.

d)

3 ATP.

e)

138 ATP.

37.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di trong điều kiện hiếu khí cho:

a)

38 ATP.

b)

3 ATP.

c)

39 ATP.

d)

129 ATP.

e)

2 ATP.

38.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di P trong điều kiện yếm khí cho:

a)

38 ATP.

b)

2 ATP

c)

39 ATP.

d)

3 ATP.

e)

129 ATP.

39.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di P trong điều kiện yếm khí cho:

a)

39 ATP.

b)

38 ATP

c)

138 ATP.

d)

3 ATP.

e)

2 ATP.

40.

Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di P trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là:

a)

Lactat.

b)

Pyruvat.

c)

Acetyl CoA.

d)

Alcol Etylic.

e)

Phospho enol pyruvat.

41.

Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di -( trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh vật) cho sản phẩm cuối cùng là:

a)

Lactat.

b)

Pyruvat.

c)

Acetyl CoA.

d)

Alcol Etylic.

e)

Phospho enol pyruvat.

42.

Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:

a)

Năng lượng cho cơ thể sử dụng.

b)

NADPHH+.

c)

Acetyl CoA.

d)

Lactat.

e)

CO2,H2O và ATP.

43.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase:

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

44.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Glucose kinase:

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

45.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco isomerase:

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

46.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphofructosekinase:

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

47.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Triophosphat isomerase:

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

48.

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym:

a)

Phosphorylase.

b)

F 1-6 Di Phosphatase

c)

Glucose 6 Phosphatase.

d)

Glucokinase.

e)

Glucose 6 Phosphat dehydrogenase.

49.

Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:

a)

b)

c)

d)

e)

50.

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:

a)

3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

b)

2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

c)

2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

d)

3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.

e)

1 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

51.

Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm:

a)

3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

b)

2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

c)

2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

d)

3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.

e)

Tất cả các câu trên đều sai.

52.

Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose:

a)

1, 4

b)

2, 3

c)

1, 2

d)

3, 4

e)

1, 3

53.

Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose:

a)

1, 4

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

e)

1, 3

54.

Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào:

a)

Chu trình Urê.

b)

Chu trình Krebs.

c)

Chu trình Cori.

d)

Chu trình ( Oxy hóa.

e)

Tất cả các câu trên đều sai.

55.

Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:

a)

Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

b)

Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat.

c)

Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat.

d)

Pyruvat, Fructose 1- 6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton.

e)

Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

56.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:

a)

Adrenalin, MSH, Prolactin.

b)

Adrenalin, Glucagon, Insulin.

c)

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

d)

Vasopressin, Glucagon, ACTH.

e)

Oxytocin, Insulin, Glucagon.

57.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:

a)

Adrenalin, MSH, Prolactin.

b)

Adrenalin, Glucagon, Insulin.

c)

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

d)

Adrenalin, Glucagon, ACTH.

e)

Oxytocin, Insulin, Glucagon.

58.

Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:

a)

Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường.

b)

Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen.

c)

Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat, acid amin.

d)

Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào.

e)

Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen, giảm quá trình đường phân, giảm sử dụng Glucose ở tế bào.

59.

Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do:

a)

Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase.

b)

Giảm acid cetonic trong máu.

c)

Tăng các thể cetonic trong máu.

d)

Giảm Acetyl CoA trong máu.

e)

Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng.

60.

Ở người trưởng thành, nhu cầu tối thiểu hàng ngày cần:

a)

180g Glucose.

b)

80g Glucose.

c)

280g Glucose.

d)

380g Glucose.

e)

44g Glucose cho hệ thần kinh.

61.

Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là:

a)

Polysaccarid

b)

Trisaccarid.

c)

Oligosaccarid.

d)

Monosaccarid

e)

Acid amin.

62.

Rượu được hấp thu vào cơ thể:

a)

Qua đường tiêu hoá

b)

Qua đường hô hấp

c)

Phần dưới của ruột

d)

Qua dạ dày

e)

Tất cả các câu trên đều đúng.

63.

Sau khi được hấp thu, rượu được:

a)

Đưa vào mạch bạch huyết

b)

Bị biến đổi trước khi vào máu

c)

Không bị biến đổi trước khi vào máu

d)

Bị biến đổi thành aldehyd trước khi vào máu

e)

Bị biến đổi thành acid acetic trước khi vào máu

64.

Rượu được oxy hoá chủ yếu do:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Thận và cơ

d)

Lưới nội tương của tế bào gan

e)

Ruột

65.

Enzym làm nhiệm vụ phân giải rượu là:

a)

Etanolase

b)

Alcolase

c)

Acetalđehydhydrogenase

d)

Alcolđehdrogenase

e)

Oxydase

66.

Người nghiện rượu có khả năng uống được rượu nhiều vì:

a)

Thành mạch vững chắc

b)

Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase tăng

c)

Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase giảm

d)

Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase tăng

e)

Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase giảm

67.

Người nghiện bị thiếu dinh dưỡng vì:

a)

Ăn ít

b)

Bị bệnh gan

c)

Bị bệnh đường tiêu hoá

d)

Thiếu các vitamin để chuyển hóa thức ăn

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

68.

Người nghiện rượu có thể tổn thường tinh hoàn do:

a)

Ăn thiếu glucid

b)

Ăn thiếu lipid

c)

Ăn thiếu vitamin A

d)

Ăn thiếu vitamin E

e)

Ăn thiếu vitamin K

69.

Người nghiện rượu hay mắc phải các bệnh :

a)

Tim mạch

b)

Viêm gan

c)

Xơ gan

d)

Ung thư

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

70.

Uống thuốc ngủ đồng thời uống rượu dẫn đến hậu quả:

a)

Giảm tác dụng của thuốc

b)

Tăng tác dụng của thuốc

c)

Không có ảnh hưởng lẫn nhau

d)

Có ảnh hưởng đối với một số thuốc ngủ

e)

Tất cả các câu trên đều sai

71.

Công thức bên là cấu tạo của:

a)

D Glucose.

b)

D Galactose.

c)

D Fructose.

d)

D Ribose.

e)

D Deoxyribose.

72.

Công thức của b Fructofuranose:

a)

b)

c)

d)

e)

73.

Amylase có tác dụng thuỷ phân liên kết β 1-4 glucosid

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Oligosaccarid bị thuỷ phân cho 2-10 gốc monosaccarid

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Glycogen có số mạch nhánh nhiều hơn trong tinh bột

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Người ta căn cứ vào nhóm OH của Carbon bất đối nằm xa nhóm chức aldehyd nhất để phân biệt 2 dạng D- và L- Glucose

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Số đồng phân của các monosaccarid trên thực tế là 2n, n: là số carbon bất đối

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Glucid tham gia tạo hình trong:

a)

Acid nucleic

b)

Glycoprotein

c)

Glycolipid

d)

Các câu B, C đều đúng

e)

Các câu A, B, C đều đúng

79.

Glucid tham gia tạo hình trong trong thành phần acid nucleic:

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Ở vi sinh vật, polysaccarid là cấu tử quan trọng của thành tế bàovi khuẩn

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Aldotriose là tên gọi theo danh pháp quốc tế chung cho tất cả các loại đường có 3 carbon

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Tính khử của các monosaccarid trong việc định lượng các chất đường vì:

a)

Chỉ có đơn đường mới cho phản ứng khử

b)

Cả đơn đường và đường đôi mới cho phản ứng khử

c)

Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử

d)

Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử khi được chuyển về đường đơn

e)

Tất cả các câu trên đều sai

83.

Glucose và fructose bị khử tạo thành Sorbitol

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Liên kết glucosid hoặc osid có thể là sự liên kết giữa các gốc trong nội bộ phân tử chất đường

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Các monosaccarid có thể tạo thành các este là do kết hợp với:

a)

HNO3

b)

H2SO4

c)

H3PO4

d)

CH3COOH

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

86.

Công thức cấu tạo của α D-Glucose chỉ khác với α D-Galactose ở C4

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Công thức cấu tạo của α D-Glucose chỉ khác với α D-Mannose ở C2

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Cấu tạo tinh bột và glycogen giống nhau ở chỗ:

a)

Cấu tạo mạch nhánh

b)

Cấu tạo mạch thẳng

c)

Kích thước phân tử

d)

Độ dài phân nhánh

e)

Tất cả các câu trên đều sai

89.

Cellulose gồm những gốc β D-glucose và được nối với nhau bằng liên kết α 1-4 glucosid

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Cellulose không có giá trị đối với cơ thể người sử dụng

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Mucopolysaccarid có tác dụng:

a)

Nâng đỡ

b)

Chống nhiễm khuẩn

c)

Tái tạo và trưởng thành của các mô

d)

Chống lại các tác nhân cơ học và hoá học

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

92.

Polysaccarid thể hiện được đặc trưng của nhóm máu:

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Cơ chế vận chuyển tích cực của các monosaccarid qua tế bào thành ruột có đặc điểm:

a)

Cùng chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào

b)

Cùng chiều hay ngược chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào

c)

Không cần cung cấp năng lượng

d)

Không liên quan đến sự vận chuyển ion natri

e)

Tất cả các câu trên đều sai

94.

Phosphorylase là enzym xúc tác cho quá trình thoái hoá glycogen ở cơ và gan, chúng tồn tại dưới hai dạng bất hoạt và hoạt động

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Phosphorylase là enzym

a)

Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen

b)

Thuỷ phân liên kết α 1-6 Glucosidase của glycogen

c)

Enzym gắn nhánh của glycogen

d)

Enzym đồng phân của glycogen

e)

Enzym cắt nhánh của glycogen

96.

Amylo 1-6 Glucosidase là enzym

a)

Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen

b)

Thuỷ phân liên kết α 1-6 Glucosidase của glycogen

c)

Enzym gắn nhánh của glycogen

d)

Enzym đồng phân của glycogen

e)

Enzym chuyển nhánh của glycogen

97.

Enzym tiêu hoá chất glucid gồm:

a)

A. Disaccarase

b)

B. Amylose 1-6 transglucosidase

c)

C. Amylase

d)

Câu A và B

e)

Câu A và C

98.

Các enzym tiêu hoá chất glucid ở cơ thể người gồm:

a)

Amylase, saccarase, cellulase

b)

Saccarase, cellulase, lipase

c)

Amylase, maltase, invertase

d)

Lactase, saccarase, cellulase

e)

Lactase, cellulase, trehalase

99.

Các enzym mutase và isomerase là các enzym đồng phân vị trí nội phân tử:

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Epimerase là enzym đồng phân lập thể:

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:

a)

b)

Glucose Glucose-6-(, Fructose -6-( Fructose 1,6-di(, Glyceraldehyd 3-( 1,3di(-Glycerat

c)

Glucose Glucose-6-(, Fructose -6-( Fructose 1,6-di(, 1,3di(-Glycerat 3-(-Glycerat

d)

Glucose Glucose-6-(, Fructose -6-( Fructose 1,6-di(, 3-(-Glycerat 2-(-Glycerat

e)

102.

Ba enzym xúc tác các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:

a)

Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase

b)

Glucokinase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase

c)

Glucokinase, phosphofructosekinase, pyruvat kinase

d)

Glucokinase, phosphofructosekinase, enolase,

e)

Tất cá các câu trên đều sai

103.

Transcetolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 2C từ cetose tới aldose

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Transaldolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 3C từ cetose tới aldose

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Glucose máu có nguồn gốc:

a)

Thức ăn qua đường tiêu hoá

b)

Thoái hoá glycogen ở gan

c)

Quá trình tân tạo đường

d)

Câu A và B

e)

Câu A, B và C

106.

Phản ứng biến đổi Fructose-1,6 di P thành Glyceraldehyd-3-P cần cung cấp năng lượng

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Sự biến đổi của G6P thành F-1,6-diP cần có các enzym sau:

a)

Phosphoglucosemutase và Phosphorylase

b)

Phosphoglucosemutase và Aldolase

c)

Phosphohexo isomerase và phosphofructokinase

d)

Phosphohexo isomerase và Aldolase

e)

Glucose-6-phosphatase và pyrophosphorylase

108.

Enzym được tìm thấy trong con đường Hexomonophosphat:

a)

Glucose-6-phosphatase

b)

Phosphorylase

c)

Aldolase

d)

Glucose-6-phosphat dehydrogenase

e)

Malatase

109.

Ở gan, để tổng hợp glycogen từ glucose cần:

a)

Pyruvat kinase

b)

Glucose-6-phosphat dehydrogenase

c)

Cytidin triphosphat

d)

Uridin triphosphat

e)

Guanosin triphosphat

110.

Glycogen được biến đổi thành glucose-1- nhờ có:

a)

UDPG transferase

b)

Enzym gắn nhánh

c)

Phosphorylase

d)

Isomerase

e)

Dephospho-phosphorylase

111.

Glycogen synthetase có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không có ở cơ

b)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen

d)

Enzym cắt nhánh glycogen

e)

Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen

112.

Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không có ở cơ

b)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen

d)

Enzym cắt nhánh glycogen

e)

Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen

113.

Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không có ở cơ

b)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen

d)

Enzym cắt nhánh glycogen

e)

Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen

114.

Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không có ở cơ

b)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen

d)

Enzym cắt nhánh glycogen

e)

Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen

115.

Công thức bên là cấu tạo của:

a)

α D Glucose.

b)

β D Galactose.

c)

α D Fructose.

d)

β D Glucose.

e)

α D Deoxyribose.

116.

Trong cấu tạo của Condroitin Sulfat có:

a)

H3PO4

b)

N Acetyl Glucosamin.

c)

H2SO4

d)

Acid Gluconic.

e)

Acid Glyceric.

117.

Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo Polyasacarid

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Các lysozym của các dịch tiết có khả năng phân giải polysaccarid của thành vi khuẩn là:

a)

A. Nước mắt

b)

B. Nước mũi

c)

C. Nước bọt

d)

Các câu A, B, C đúng

e)

Các câu trên đều sai