wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về truyền thông giáo dục sức khỏe

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc truyền thông giáo dục sức khỏe:

a)

Nguyên tắc khoa học, Nguyên tắc đại chúng; Nguyên tắc trực quan; Nguyên tắc thực tiễn; Nguyên tắc lồng ghép

b)

Nguyên tắc đại chúng. Nguyên tắc trực quan; Nguyên tắc thực tiễn; Nguyên tắc lồng ghép; Nguyên tắc dễ hiểu

c)

Nguyên tắc dễ nhớ, Nguyên tắc đại chúng: Nguyên tắc trực quan; Nguyên tắc thực tiễn; Nguyên tắc lồng ghép.

d)

Nguyên tắc khoa học; Nguyên tắc đại chúng. Nguyên tắc ứng dụng: Nguyên tắc thực tiễn; Nguyên tắc lồng ghép

2.

Nguyên tắc khác trong truyền thông giáo dục, ngoại trừ:

a)

Nguyên tắc vừa sức và vững chắc

b)

Nguyên tắc mạnh, bền vững

c)

Nguyên tắc phát huy cao độ tính tích cực

d)

Nguyên tắc đối xử cá biệt và đảm bảo tính tập thể

3.

Hành vi sức khỏe:

a)

Là những hành vi của con người đến sức khỏe của chính bản thân họ.

b)

Là những hành vi của những người xung quanh và của cộng đồng.

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

4.

Các yếu tố ảnh hưởng hành vi: Kiến thức, niềm tin, thái độ, được tác động bởi:

a)

Suy nghĩ, tình cảm

b)

Yêu thương, tôn kính

c)

Giai cấp, tuổi tác

d)

Trình độ, thứ bậc

5.

Trong các bước thay đổi hành vi, ngoại trừ

a)

Nhận ra vấn đề mới

b)

Quan tâm đến hành vi mới

c)

Áp dụng thử nghiệm hành vi mới

d)

Thay đổi kết quả hành vi mới

6.

Các nguyên tắc lựa chọn nội dung truyền thống giáo dục sức khỏe, cân chủ ý:

a)

Lựa chọn nội dung TT-GDSK phải đáp ứng các vấn đề sức khỏe ưu tiên.

b)

Lựa chọn nội dung TT-GDSK phải đáp ứng các vấn đề kinh tế

c)

Lựa chọn nội dung TT-GDSK phải đáp ứng các vấn đề chính trị.

d)

L

7.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính trong truyền thông giáo dục sức khỏe

a)

Giáo dục kiến thức chăm sóc sức khỏe trẻ em

b)

Giáo dục kiến thức chăm sóc sức khỏe bà mẹ

c)

Giáo dục kiến thức chăm sóc sức khỏe người nước ngoài

d)

Giáo dục kiến thức chăm sóc sức khỏe tâm thần .

8.

Truyền thông - giáo dục sức khỏe về chăm sóc bảo vệ sức khỏe bà mẹ trẻ em được thể hiện trong chương trình GOBIFFF, ngoại trừ:

a)

B (Breast Feeding) nuôi con bằng sữa mẹ

b)

I (Immunization)thực hiện chương trình tiêm chủng mở rộng.

c)

F (Frendly) thân thiện

d)

F (Family Planning) thực hiện kế hoạch hóa gia đình.

9.

Truyền thông giáo dục sức khỏe trường học, trang bị cho học sinh các kiến thức, trong đó:

a)

Các bệnh lây nhiễm từ môi trường...

b)

Các bệnh học đường hay mắc như tật khúc xạ, cong vẹo cột sống, bệnh răng miệng...

c)

Các nguy cơ gây tai nạn thương tích, đặc biệt là tai nạn giao thông và đuối nước...

d)

a,b,c đúng

10.

Hành vi sức khỏe, ngoại trừ

a)

Hành vi do dự

b)

Hành vi có lợi

c)

Hành vi không có lợi

d)

Hành vi trung gian

11.

Tiêm chủng mở rộng là nội dung chính TT-GDSK trong chương trình

a)

Giáo dục sức khỏe bà mẹ

b)

Giáo dục sức khỏe trẻ em

c)

Giáo dục sức khỏe học đường

d)

Giáo dục dinh dưỡng

12.

Các nội dung sau đây thuộc nguyên tắc TT- GDSK, ngoại trừ ?

a)

Nguyên tắc khoa học

b)

Nguyên tắc đại chúng

c)

Nguyên tắc trực quan

d)

Nguyên tắc minh bạch

13.

Nguyên tắc lựa chọn nội dung TT-GDSK

a)

Nội dung TT-GDSK phải đáp ứng các vấn đề sức khỏe ưu tiên

b)

Nội dung TT-GDSK phải đáp ứng yêu cầu quan tâm sức khỏe

c)

Nội dung TT-GDSK phải đáp ứng các vấn đề sức khỏe bệnh tật

d)

Nội dung TT-GDSK phải đáp ứng các vấn đề sức khỏe đang lo lắng

14.

Giáo dục vệ sinh lao động, phòng chống tai nạn và bệnh nghề nghiệp là:

a)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường lao động tiện ích.

b)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường lao động an toàn.

c)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường lao động tiết kiệm.

d)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường lao động kỹ thuật .

15.

TT-GDSK về chăm sóc bảo vệ sức khỏe bà mẹ trẻ em có thể tóm tắt văn chương trình:

a)

GOBIF

b)

GOBIFF

c)

GOBIFFF

d)

a,b,c sai

16.

Xác định nội dung giáo dục sức khỏe sau đây, cần phải. Ngoại trừ?

a)

Phù hợp với mục tiêu đề ra.

b)

Trình bày phù hợp với quá trình nhận thức

c)

Phù hợp với đối tượng giáo dục.

d)

Phù hợp kinh nghiệm thực tế.

17.

Trong các bước thay đổi hành vi, ngoại trừ:

a)

Muốn biết vấn đề mới

b)

Nhận ra vấn đề mới

c)

Thực hiện ngay hành vi mới

d)

Áp dụng thử nghiệm hành vi mới

18.

Nội dung chính trong truyền thông giáo dục sức khỏe, ngoại trừ

a)

Truyền thông giáo dục kiến thức chăm sóc sức khỏe người lớn tuổi

b)

Truyền thông giáo dục kiến thức chăm sóc sức khỏe học đường

c)

Truyền thông giáo dục kiến thức chăm sóc sức khỏe người cao tuổi

d)

Truyền thông giáo dục kiến thức chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em.

19.

Phương pháp chính trong truyền thông trực tiếp là ?

a)

Trực tiếp đối thoại với người được giáo dục sức khỏe.

b)

Gián tiếp đối thoại với người được giáo dục sức khỏe.

c)

Nhanh chóng thông tin phản hồi.

d)

Học tập người có kinh nghiệm truyền thông giáo dục sức khỏe.

20.

Các phương pháp chính giáo dục sức khỏe cho nhóm nhỏ là ?

a)

Tọa đàm.

b)

Thảo luận nhóm.

c)

Tọa đàm, thảo luận nhóm, tham quan, thực địa.

d)

Báo đài, tivi.

21.

Các phương tiện trực quan chính trong giáo dục sức khỏe là ?

a)

Mô hình, tranh ảnh, áp phích, tờ gấp, tờ rơi

b)

Báo đài.

c)

Tivi, radio.

d)

Đài phát thanh.

22.

Các phương tiện chính trong truyền thông đại chúng là ?

a)

Đài phát thanh, tivi, video.

b)

Tài, liệu in ấn, bản tin.

c)

Báo viết, tờ gấp.

d)

Tranh ảnh minh họa.

23.

Phương tiện giáo dục sức khỏe chủ yếu tốt nhất là ?

a)

Ngôn ngữ viết.

b)

Ngôn ngữ nói.

c)

Báo đài.

d)

Tivi, radio.