Font size
WorksheetsTest 24/6
Total questions: 127
Worksheet time: 42mins
Điêu khắc / làm tượng = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một kì học ở trường = a school ... / semester
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Danh tiếng = ... / repute
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Nhiều đáp án: Những tác phẩm điêu khắc cổ đại = ... sculpture
ancient
old
past
certain
Biết được điều gì = To know = To become ... of
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Thu hút được sự quan tâm của công chúng = To ... public interest
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Thu hút được sự quan tâm của công chúng = To attract ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "i")
(a)
Những khía cạnh nhất định = Certain ... / features
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một buổi triển lãm = an ... / exhibit
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một phòng trưng bày (nơi các buổi triển lãm được tổ chức) =
A ... / an exhibition room
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Chỉ trích (tìm lỗi sai của một cái gì đó - nghĩa tiêu cực) = To ... / censure
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Báo chí nói chung = The ...
(a)
Năn nỉ ai đó làm gì = To ... / insist somebody to do sth
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Cân nhắc việc gì = To ... ... / consider something
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "t")
(a)
Những tác phẩm nghệ thuật = ... of arts
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w" - đếm được)
(a)
Những bức điêu khắc tham vọng hơn = More ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "s")
(a)
Những bức tượng người bằng đồng = ... figures
(a)
Một thợ điêu khắc = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một hình tượng quan trọng nhất = The most important person = A ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "f")
(a)
Nghe theo / tuân theo mong muốn của ai đó = To ... with somebody's wish
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Từ bỏ hoàn toàn điều gì = To give up sth completely = To ... sth
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Anh ấy được trao tặng 1 phần học bổng = He was ... a scholarship
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Anh ấy được trao tặng 1 phần học bổng = He was awarded a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Cùng với việc giảng dạy anh ấy nhận được =
Along with / ... the instruction he received.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a" - 1 từ level cao)
(a)
Cùng với việc giảng dạy anh ấy nhận được =
Alongside the .../teaching he received.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i" - 1 từ level cao & số ít)
(a)
Những loại hình nghệ thuật nguyên thủy = .../ primeval forms of art
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Từ bỏ hoàn toàn = To abandon = To ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "t", "a", & "f")
(a)
Linh hồn của mưa = the rain ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Ngả ra phía sau = To ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một góc vuông = A ... angle
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những từ có nghĩa là "bị cuốn hút bởi" = ...
Become interested in
Become fascinated by
Become captivated by
Become intrigued by
Sự độc đáo của cái gì đó = The uniqueness / ... of sth
(1 từ bắt đầu với "o")
(a)
Khắc rất nhiều vật thể lên đá = To ... / engrave many subjects in stone
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những sự miêu tả = ... / descriptions
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Nhiều đáp án: Những tài năng xuất chúng = ... talents
exceptional
extraordinary
remarkable
unprecedented
Những lợi thế / mặt tốt của cái gì đó = The advantages/ strengths / ... of sth
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Một phong trào (một sự thay đổi được ủng hộ bởi nhiều người) =
a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Một phong trào mới nổi =
an ... movement (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những hình dạng trừu tượng = (a) figures
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
Được chào đón một cách nồng nhiệt = To be ... enthusiastically
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Được chào đón một cách nồng nhiệt = To be welcomed ... / eagerly
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một hình tượng khét tiếng (nổi tiếng cho điều gì đó xấu) =
a ... / an infamous figure
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Những yêu cầu cho sự từ chức của anh ấy = demands / ... for his resignation
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những yêu cầu cho sự từ chức của anh ấy = calls for his ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Hợp đồng của anh ấy đã hết hạn = His contract ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Không có xu hướng làm gì = Not to show any ... to do sth
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Chiều lòng công chúng Anh Quốc = To ... the British public
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Làm biến dạng cơ thể người = To .../disfigure the human body
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Làm biến dạng cơ thể người theo hướng căn bản =
To distort the human body in a ... way
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Thỉnh thoảng = sometimes = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "t") - Có thể dùng trong WT2
(a)
Những quyển phác thảo = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Ngoại hình của anh ấy giống với bố anh ấy = His appearance ... ... ... his dad's
(3 từ bắt đầu bằng chữ "b", "r", & "t")
Cách paraphrase cụm "to be similar to"
(a)
Ngoại hình của anh ấy ít giống với bố anh ấy =
His appearance bears ... resemblance to his dad's
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
Cách paraphrase cụm "to be different from"
(a)
Một sự thiếu hụt nguyên vật liệu = A ... of materials
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những bản vẽ = ... / drawings
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những bản vẽ có màu = ... drawings
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Nơi làm việc của các nghệ sĩ / phòng thu / xưởng làm việc = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một loạt/ sê ri các bản phác thảo = A ... of sketches
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Cung cấp cho Moore một dự án / nhiệm vụ = To offer a Moore a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Sản phẩm cuối cùng biểu thị một sự thay đổi đáng kể =
The result work marks/ ... a dramatic change
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Sản phẩm cuối cùng biểu thị một sự thay đổi đáng kể =
The result work signifies a ... change
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Việc thử nghiệm = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một cách để paraphrase với từ "1 tá" => Many studies = ... of studies
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Đất sét = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Sản xuất / xuất bản cái gì đó một cách chính thức = To ... something
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Các phiên bản khác nhau = Versions / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một sự gia tăng trong thu nhập của anh ấy =
A ... to his income
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Một quy mô lớn = a large ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những nhà phê bình = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Mang tính chất cách mạng (gây ra những sự thay đổi lớn) = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một sự đe dọa = A threat / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Một chiến binh sa ngã = A falling ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Thúc đẩy việc đánh giá cao nghệ thuật = To promote art ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Đạt được sự ca ngợi quốc tế = To achieve international ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Nhiều đáp án: vận hành (một chiếc máy) = ... (a machine)
operate
run
require
feed
Nhiều đáp án: Một ống nước = A water ... ?
pipe
tube
pump
steam
Những hạt rất nhỏ = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ cái "p")
(a)
Lọc nước = To ... water (1 động từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Nhiều đáp án: Truyền (thông tin từ người này sang người khác) = To ... information from one person to others
To transmit
To pass on
To display
To enter
Không đoán trước được / bất ngờ = ... ?
Unexpected
Unforeseeable
Surprising
Astonishing
Cảm hứng = ... (1 danh từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những sự lựa chọn thay thế = ... ?
Alternatives
Substitutes
Production
Shortages
Vượt qua (khó khăn) = ... (difficulties)
To overcome
To surmount
To deal with
To resolve
Một sự chào đón nồng hậu = a ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ cái "w")
(a)
Sự thiếu hụt = ... ?
Shortages
Insufficiency
Deficit
Alternatives
Nhiều đáp án: bị ấn tượng bởi = to be ... by
impressed
fascinated
absorbed
heated
Việc sử dụng trong nhà = ... use (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một thập kỉ = A ... ?
(a)
Có thể vận chuyển dễ dàng = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Việc khử mặn / khử muỗi = ... (Một từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Nhiều đáp án: việc sử dụng của con người = human ... ?
use
utilization
consumption
desalination
Những nguồn dự trữ dầu = oil ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Nhiều đáp án: gây ô nhiễm = to ...
pollute
contaminate
purify
sustain
Một cách bền vững = a ... method (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nối từ vào nghĩa của chúng
Developing
Đang phát triển
Developed
Đã phát triển
Quy mô lớn
Large-scale
Sustain
Duy trì
To be confronted with
Đối mặt với
Những lượng các bon được thải ra = The carbon ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những điểm hấp dẫn để bán một sản phẩm = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "s" và "p")
(a)
Những kích cỡ tiêu chuẩn = ... sizes (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một nguồn năng lượng = a ... ... (2 từ bắt đầu bằng "p" và "s")
(a)
Ghế sofa có kích thước 50 cm x 200 cm = The sofa ... 50 cm by 200 cm (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Một chiếc bánh xe = A ... ?
(a)
Nước cất (nước tinh khiết) = ... water
(a)
Một bộ lọc nước = a water ... ?
(a)
Nhiều đáp án: Việc bảo hành = ... ?
servicing
maintenance
desalination
footprint
Nhiều đáp án: nghiêm trọng = ... ?
severe
acute
serious
sustainable
Nối những từ và cụm từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng
exceed
nhiều hơn
the market
thị trường
maintenance-intensive
nặng về mặt bảo trì
labor-intensive
sử dụng nhiều lao động
surmount difficulties
vượt qua khó khăn
Sự đa dạng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Sống ở nơi không có các tiện ích công cộng = Living ... ... ... (3 từ)
(a)
Liên quan đến thương mại = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Nhiều đáp án: được sự dụng / vận hành = ... ?
to be in use
to be in operation
to be used
to be running
Một bài kiểm tra thực tế ở nơi cái gì đó sẽ được áp dụng / sử dụng = a ... test
(a)
một tính từ có nghĩa là gấp 2 lần = ... ?
(a)
Anh ấy không có tiền để trả cho thiết bị này
he cannot
afford
the money
for
the device
Nhiều đáp án: Ngay lập tức = ... ?
immediately
outright
instantly
widely
Tín dụng vi mô (cho vay lượng tiền nhỏ cho người nghèo) = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Nhiều đáp án: thuê cái gì đó = To ... something
rent
lease
afford
aim
Nước uống = ... water (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Nước ngọt (đối ngược với nước mặn) = ... water
(a)
Nước máy (nước lấy từ hệ thống nước của chính phủ) = ... water
(a)
Nhiều đáp án: giá cả sẽ khác biệt = Prices will ... ? (động từ)
differ
vary
exceed
transmit
Nhiều đáp án: những thỏa thuận / hợp đồng = ...
agreements
deals
contracts
versions
Nhiều đáp án: thỏa thuận một hợp đồng = to ... a contract
work out
negotiate
absorb
purify
Một công ty / dự án có rủi ro cao = a ... ? (1 danh từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Nhiều đáp án: hình dung = ... ?
envision
visualize
imagine
negotiate
nhân đạo (a) = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
a CEO = a ... ... ... (3 từ)
(a)
Nối những từ sau với nghĩa của chúng:
aid organizations
các tổ chức viện trợ
sector
lĩnh vực
likely
khả năng cao
proceed
tiếp tục
keep in mind
cân nhắc
