wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 24/6

Total questions: 127

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Điêu khắc / làm tượng = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

2.

Một kì học ở trường = a school ... / semester

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

3.

Danh tiếng = ... / repute

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

4.

Nhiều đáp án: Những tác phẩm điêu khắc cổ đại = ... sculpture

a)

ancient

b)

old

c)

past

d)

certain

5.

Biết được điều gì = To know = To become ... of

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

6.

Thu hút được sự quan tâm của công chúng = To ... public interest

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

7.

Thu hút được sự quan tâm của công chúng = To attract ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "i")

(a)  

8.

Những khía cạnh nhất định = Certain ... / features

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

9.

Một buổi triển lãm = an ... / exhibit

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

10.

Một phòng trưng bày (nơi các buổi triển lãm được tổ chức) =

A ... / an exhibition room

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

11.

Chỉ trích (tìm lỗi sai của một cái gì đó - nghĩa tiêu cực) = To ... / censure

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

12.

Báo chí nói chung = The ...

(a)  

13.

Năn nỉ ai đó làm gì = To ... / insist somebody to do sth

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

14.

Cân nhắc việc gì = To ... ... / consider something

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "t")

(a)  

15.

Những tác phẩm nghệ thuật = ... of arts

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w" - đếm được)

(a)  

16.

Những bức điêu khắc tham vọng hơn = More ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "s")

(a)  

17.

Những bức tượng người bằng đồng = ... figures

(a)  

18.

Một thợ điêu khắc = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

19.

Một hình tượng quan trọng nhất = The most important person = A ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "f")

(a)  

20.

Nghe theo / tuân theo mong muốn của ai đó = To ... with somebody's wish

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

21.

Từ bỏ hoàn toàn điều gì = To give up sth completely = To ... sth

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

22.

Anh ấy được trao tặng 1 phần học bổng = He was ... a scholarship

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

23.

Anh ấy được trao tặng 1 phần học bổng = He was awarded a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

24.

Cùng với việc giảng dạy anh ấy nhận được =

Along with / ... the instruction he received.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a" - 1 từ level cao)

(a)  

25.

Cùng với việc giảng dạy anh ấy nhận được =

Alongside the .../teaching he received.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i" - 1 từ level cao & số ít)

(a)  

26.

Những loại hình nghệ thuật nguyên thủy = .../ primeval forms of art

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

27.

Từ bỏ hoàn toàn = To abandon = To ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "t", "a", & "f")

(a)  

28.

Linh hồn của mưa = the rain ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

29.

Ngả ra phía sau = To ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

30.

Một góc vuông = A ... angle

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

31.

Những từ có nghĩa là "bị cuốn hút bởi" = ...

a)

Become interested in

b)

Become fascinated by

c)

Become captivated by

d)

Become intrigued by

32.

Sự độc đáo của cái gì đó = The uniqueness / ... of sth

(1 từ bắt đầu với "o")

(a)  

33.

Khắc rất nhiều vật thể lên đá = To ... / engrave many subjects in stone

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

34.

Những sự miêu tả = ... / descriptions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

35.

Nhiều đáp án: Những tài năng xuất chúng = ... talents

a)

exceptional

b)

extraordinary

c)

remarkable

d)

unprecedented

36.

Những lợi thế / mặt tốt của cái gì đó = The advantages/ strengths / ... of sth

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

37.

Một phong trào (một sự thay đổi được ủng hộ bởi nhiều người) =

a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

38.

Một phong trào mới nổi =

an ... movement (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

39.

Những hình dạng trừu tượng = (a)   figures

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

40.

Được chào đón một cách nồng nhiệt = To be ... enthusiastically

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

41.

Được chào đón một cách nồng nhiệt = To be welcomed ... / eagerly

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

42.

Một hình tượng khét tiếng (nổi tiếng cho điều gì đó xấu) =

a ... / an infamous figure

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

43.

Những yêu cầu cho sự từ chức của anh ấy = demands / ... for his resignation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

44.

Những yêu cầu cho sự từ chức của anh ấy = calls for his ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

45.

Hợp đồng của anh ấy đã hết hạn = His contract ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

46.

Không có xu hướng làm gì = Not to show any ... to do sth

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

47.

Chiều lòng công chúng Anh Quốc = To ... the British public

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

48.

Làm biến dạng cơ thể người = To .../disfigure the human body

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")



(a)  

49.

Làm biến dạng cơ thể người theo hướng căn bản =

To distort the human body in a ... way

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")



(a)  

50.

Thỉnh thoảng = sometimes = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "t") - Có thể dùng trong WT2

(a)  

51.

Những quyển phác thảo = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

52.

Ngoại hình của anh ấy giống với bố anh ấy = His appearance ... ... ... his dad's

(3 từ bắt đầu bằng chữ "b", "r", & "t")

Cách paraphrase cụm "to be similar to"

(a)  

53.

Ngoại hình của anh ấy ít giống với bố anh ấy =

His appearance bears ... resemblance to his dad's

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

Cách paraphrase cụm "to be different from"

(a)  

54.

Một sự thiếu hụt nguyên vật liệu = A ... of materials

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

55.

Những bản vẽ = ... / drawings

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

56.

Những bản vẽ có màu = ... drawings

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

57.

Nơi làm việc của các nghệ sĩ / phòng thu / xưởng làm việc = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

58.

Một loạt/ sê ri các bản phác thảo = A ... of sketches

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

59.

Cung cấp cho Moore một dự án / nhiệm vụ = To offer a Moore a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

60.

Sản phẩm cuối cùng biểu thị một sự thay đổi đáng kể =

The result work marks/ ... a dramatic change

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

61.

Sản phẩm cuối cùng biểu thị một sự thay đổi đáng kể =

The result work signifies a ... change

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

62.

Việc thử nghiệm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

63.

Một cách để paraphrase với từ "1 tá" => Many studies = ... of studies

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

64.

Đất sét = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

65.

Sản xuất / xuất bản cái gì đó một cách chính thức = To ... something

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

66.

Các phiên bản khác nhau = Versions / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

67.

Một sự gia tăng trong thu nhập của anh ấy =

A ... to his income

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

68.

Một quy mô lớn = a large ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

69.

Những nhà phê bình = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

70.

Mang tính chất cách mạng (gây ra những sự thay đổi lớn) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

71.

Một sự đe dọa = A threat / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

72.

Một chiến binh sa ngã = A falling ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

73.

Thúc đẩy việc đánh giá cao nghệ thuật = To promote art ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

74.

Đạt được sự ca ngợi quốc tế = To achieve international ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

75.

Nhiều đáp án: vận hành (một chiếc máy) = ... (a machine)

a)

operate

b)

run

c)

require

d)

feed

76.

Nhiều đáp án: Một ống nước = A water ... ?

a)

pipe

b)

tube

c)

pump

d)

steam

77.

Những hạt rất nhỏ = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ cái "p")

(a)  

78.

Lọc nước = To ... water (1 động từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

79.

Nhiều đáp án: Truyền (thông tin từ người này sang người khác) = To ... information from one person to others

a)

To transmit

b)

To pass on

c)

To display

d)

To enter

80.

Không đoán trước được / bất ngờ = ... ?

a)

Unexpected

b)

Unforeseeable

c)

Surprising

d)

Astonishing

81.

Cảm hứng = ... (1 danh từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

82.

Những sự lựa chọn thay thế = ... ?

a)

Alternatives

b)

Substitutes

c)

Production

d)

Shortages

83.

Vượt qua (khó khăn) = ... (difficulties)

a)

To overcome

b)

To surmount

c)

To deal with

d)

To resolve

84.

Một sự chào đón nồng hậu = a ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ cái "w")

(a)  

85.

Sự thiếu hụt = ... ?

a)

Shortages

b)

Insufficiency

c)

Deficit

d)

Alternatives

86.

Nhiều đáp án: bị ấn tượng bởi = to be ... by

a)

impressed

b)

fascinated

c)

absorbed

d)

heated

87.

Việc sử dụng trong nhà = ... use (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

88.

Một thập kỉ = A ... ?

(a)  

89.

Có thể vận chuyển dễ dàng = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

90.

Việc khử mặn / khử muỗi = ... (Một từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

91.

Nhiều đáp án: việc sử dụng của con người = human ... ?

a)

use

b)

utilization

c)

consumption

d)

desalination

92.

Những nguồn dự trữ dầu = oil ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

93.

Nhiều đáp án: gây ô nhiễm = to ...

a)

pollute

b)

contaminate

c)

purify

d)

sustain

94.

Một cách bền vững = a ... method (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

95.
Question Image

Nối từ vào nghĩa của chúng

a)

Developing

1.

Đang phát triển

b)

Developed

2.

Đã phát triển

c)

Quy mô lớn

3.

Large-scale

d)

Sustain

4.

Duy trì

e)

To be confronted with

5.

Đối mặt với

96.

Những lượng các bon được thải ra = The carbon ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

97.

Những điểm hấp dẫn để bán một sản phẩm = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "s" và "p")

(a)  

98.

Những kích cỡ tiêu chuẩn = ... sizes (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

99.

Một nguồn năng lượng = a ... ... (2 từ bắt đầu bằng "p" và "s")

(a)  

100.

Ghế sofa có kích thước 50 cm x 200 cm = The sofa ... 50 cm by 200 cm (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

101.

Một chiếc bánh xe = A ... ?

(a)  

102.

Nước cất (nước tinh khiết) = ... water

(a)  

103.

Một bộ lọc nước = a water ... ?

(a)  

104.

Nhiều đáp án: Việc bảo hành = ... ?

a)

servicing

b)

maintenance

c)

desalination

d)

footprint

105.

Nhiều đáp án: nghiêm trọng = ... ?

a)

severe

b)

acute

c)

serious

d)

sustainable

106.

Nối những từ và cụm từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng

a)

exceed

1.

nhiều hơn

b)

the market

2.

thị trường

c)

maintenance-intensive

3.

nặng về mặt bảo trì

d)

labor-intensive

4.

sử dụng nhiều lao động

e)

surmount difficulties

5.

vượt qua khó khăn

107.

Sự đa dạng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

108.

Sống ở nơi không có các tiện ích công cộng = Living ... ... ... (3 từ)

(a)  

109.

Liên quan đến thương mại = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

110.

Nhiều đáp án: được sự dụng / vận hành = ... ?

a)

to be in use

b)

to be in operation

c)

to be used

d)

to be running

111.

Một bài kiểm tra thực tế ở nơi cái gì đó sẽ được áp dụng / sử dụng = a ... test

(a)  

112.

một tính từ có nghĩa là gấp 2 lần = ... ?

(a)  

113.

Anh ấy không có tiền để trả cho thiết bị này

a)

he cannot

b)

afford

c)

the money

d)

for

e)

the device

1)
2)
3)
4)
5)
114.

Nhiều đáp án: Ngay lập tức = ... ?

a)

immediately

b)

outright

c)

instantly

d)

widely

115.

Tín dụng vi mô (cho vay lượng tiền nhỏ cho người nghèo) = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

116.

Nhiều đáp án: thuê cái gì đó = To ... something

a)

rent

b)

lease

c)

afford

d)

aim

117.

Nước uống = ... water (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

118.

Nước ngọt (đối ngược với nước mặn) = ... water

(a)  

119.

Nước máy (nước lấy từ hệ thống nước của chính phủ) = ... water

(a)  

120.

Nhiều đáp án: giá cả sẽ khác biệt = Prices will ... ? (động từ)

a)

differ

b)

vary

c)

exceed

d)

transmit

121.

Nhiều đáp án: những thỏa thuận / hợp đồng = ...

a)

agreements

b)

deals

c)

contracts

d)

versions

122.

Nhiều đáp án: thỏa thuận một hợp đồng = to ... a contract

a)

work out

b)

negotiate

c)

absorb

d)

purify

123.

Một công ty / dự án có rủi ro cao = a ... ? (1 danh từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

124.

Nhiều đáp án: hình dung = ... ?

a)

envision

b)

visualize

c)

imagine

d)

negotiate

125.

nhân đạo (a) = ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

126.

a CEO = a ... ... ... (3 từ)

(a)  

127.

Nối những từ sau với nghĩa của chúng:

a)

aid organizations

1.

các tổ chức viện trợ

b)

sector

2.

lĩnh vực

c)

likely

3.

khả năng cao

d)

proceed

4.

tiếp tục

e)

keep in mind

5.

cân nhắc