wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Soát Nhiễm Khuẩn

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Nhiễm khuẩn bệnh viện được định nghĩa:

a)

Mắc phải khi nằm viện, hiện diện sau 72 giờ nhập viện

b)

Mắc phải khi nằm viện, hiện diện vào lúc nhập viện và không ở trong giai đoạn ủ bệnh lúc nhập viện

c)

Mắc phải khi nằm viện, không hiện diện vào lúc nhập viện và ở trong giai đoạn ủ bệnh lúc nhập viện

d)

Mắc phải khi nằm viện, không hiện diện vào lúc nhập việc và không ở trong giai đoạn ủ bệnh lúc nhập viện

2.

Thời gian thường được xác định nhiễm khuẩn bệnh viện:

a)

Sau 12 giờ kể từ khi nhập viện

b)

Sau 24 giờ

c)

Sau 48 giờ

d)

Sau 72 giờ

3.

Nội dung của thông tư 16/2018/TT-BYT hướng dẫn trong các cơ sở khám chữa bệnh là:

a)

Hướng dẫn qui định về tổ chức chứng nhận hợp qui bao gói đối với thực phẩm

b)

Hướng dẫn giám sát bệnh truyền nhiễm

c)

Hướng dẫn thực hiện quản lí chất lượng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại bệnh viện

d)

Hướng dẫn tổ chức thực hiện công tác kiểm soát nhiễm khuẩn trong cơ sở khám chữa bệnh.

4.

Tổ chức kiểm soát nhiễm khuẩn tại các cơ sở khám chữa bệnh cần có bộ khung như thế nào?

a)

Hội đồng kiểm soát nhiễm khuẩn - khoa kiểm soát nhiễm khuẩn - khoa Dược

b)

Hội đồng kiểm soát nhiễm khuẩn - khoa kiểm soát nhiễm khuẩn - mạng lưới kiểm soát nhiễm khuẩn

c)

Hội đồng kiểm soát nhiễm khuẩn - khoa kiểm soát nhiễm khuẩn - khoa Điều dưỡng

d)

Hội đồng kiểm soát nhiễm khuẩn - khoa kiểm soát nhiễm khuẩn - khoa Vi sinh

5.

Mạng lưới "kiểm soát nhiễm khuẩn quốc gia" được sắp xếp theo thứ tự:

a)

Ban kiểm soát nhiễm khuẩn Bộ y tế - ban kiểm soát nhiễm khuẩn sở Y tế - hội đồng kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện

b)

Ban kiểm soát nhiễm khuẩn Bộ y tế - hội đồng kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện - khoa kiểm soát nhiễm khuẩn

c)

Giám đốc - hội đồng kiểm soát nhiễm khuẩn - mạng lưới kiểm soát nhiễm khuẩn - khoa kiểm soát nhiễm khuẩn

d)

Giám đốc - hội đồng kiểm soát

6.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về nhiễm khuẩn bệnh viện:

a)

Do sai sót y khoa có thể gặp phải

b)

Tỉ lệ mắc từ 5 - 10% tùy thuộc quốc gia, vùng, bệnh viện

c)

Chi phí điều trị chiếm 1/3 chi phí về sai sót y khoa

d)

Không thể phòng ngứa được

7.

Ý nghĩa của công tác kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện:

a)

Giảm tỉ lệ nhiễm khuẩn bệnh viện

b)

Nâng cao hiệu quả chuyên môn

c)

Giảm chi phí cho người bệnh

d)

Tất cả đều đúng

8.

Phòng ngừa nhiễm khuẩn bệnh viện là nhiệm vụ của :

a)

Ban giám đốc bệnh viện

b)

Bác sĩ và điều dưỡng

c)

Điều d

9.

Phòng ngừa nhiễm khuẩn bệnh viện là nhiệm vụ của :

a)

Ban giám đốc bệnh viện

b)

Bác sĩ và điều dưỡng

c)

Điều dưỡng và hộ lý

d)

Tất cả mọi người trong bệnh viện gồm cả thân nhân người bệnh và khách thăm quan

10.

Tác động do nhiễm khuẩn bệnh viện đem lại cho người bệnh:

a)

Thời gian nằm viện dài - sử dụng nhiều kháng sinh - kháng kháng sinh - chi phí điều trị cao - tỉ lệ tử vong cao

b)

Thời gian nằm viện dài - sử dụng nhiêu kháng sinh - kháng kháng sinh - chi phí điều trị thấp - tỉ lệ tử vong cao

c)

Thời gian nằm viện ngắn - sử dụng ít kháng sinh - kháng kháng sinh - chi phí điều trị cao - tỉ lệ tử vong cao

d)

Thời gian nằm viện ngắn - sử dụng ít kháng sinh - kháng kháng sinh - chi phí điều trị thấp - tỉ lệ tử vong cao

11.

Yếu tố làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn bệnh viện cho người bệnh do:

a)

Thiết bị và dụng cụ sử dụng cho thăm khám không vô khuẩn

b)

Phẫu thuật gây nhiễm khuẩn vết mổ

c)

Kháng kháng sinh

d)

Tất cả đều đúng

12.

Giám sát công tác kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện giúp nhận biết:

a)

Tỉ lệ nhiễm khuẩn bệnh viện

b)

Tỉ lệ dịch bệnh đang lưu hành

c)

Đánh giá biện pháp thực hiện trong công tác kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện

d)

Tất cả đều đúng

13.

Giám sát môi trường không khí bệnh viện giúp:

a)

Chủ động thực hiện kế hoạch kiểm soát bệnh viện theo 83 tiếu chí

b)

Chủ động thực hiện kế hoạch vệ sinh bệnh viện phù hợp

c)

Chủ động thực hiện kế hoạch giám sát người bệnh

d)

Chủ động thực hiện kế hoạch khám bệnh - chữa bệnh

14.

Qui trình nào sau đây KHÔNG THUỘC qui trình kiểm soát nhiễm khuẩn:

a)

Qui trình rửa tay thường qui

b)

Qui trình khử khuẩn, tiệt khuẩn dụng cụ

c)

Qui trình nhập viện

d)

Tất cả đều đúng

15.

Khi người bệnh mắc phải nhiễm khuẩn bệnh viện, anh/chị làm công việc nào sau đây?

4 lines
16.

Khi người bệnh mắc phải nhiễm khuẩn bệnh viện, anh/chị làm công việc nào sau đây?

a)

Chỉ cần làm tốt chuyên môn của mình

b)

Tuân thủ đúng qui định, qui trình hướng dẫn về KSNK

c)

Xác định nguyên nhân và can thiệp ngay

d)

Tất cả đều đúng

17.

Việc tốt nhất cần thực hiện ngay để KSNK:

a)

Mua thêm máy móc hiện đại

b)

Tổ chức tốt hệ thống KSNK bệnh viện

c)

Sử dụng nhiều kháng sinh loại mới

d)

Tất cả đều đúng

18.

Trong chương trình phát động chiến dịch rửa tay toàn cầu, 5 thời điểm thích hợp cần vệ sinh tay ở mỗi lần chăm sóc bệnh nhân được triển khai tại các bệnh viện do hệ thống tổ chức nào phát động?

a)

Tổ chức CDC

b)

Tổ chức WHO

c)

Bộ y tế

d)

Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn

19.

Theo qui định bộ Y tế, kĩ thuật rửa tay bằng dung dịch chứa cồn bao nhiêu bước?

a)

5 bước

b)

6 bước

20.

Theo qui định bộ Y tế, kỹ thuật rửa tay với xà phòng bao nhiêu bước?

a)

5 bước

b)

6 bước

21.

Các phương pháp rửa tay tại các cơ sở khám chữa bệnh thường được áp dụng:

a)

Rửa tay với xà phòng và nước

b)

Rửa tay nhanh

c)

Rửa tay phẫu thuật

d)

Tất cả đều đúng

22.

Thời gian sát khuẩn tay bằng dung dịch chứa cồn trung bình:

a)

5 - 10s

b)

10 - 15s

c)

15 - 30s

d)

45 - 60s

23.

Nếu bàn tay không thấy rõ vấy bẩn với máu, dịch tiết. Để giảm số lượng vi khuẩn gây bệnh trên bàn tay :

a)

Rửa tay với nước và xà phòng

b)

Rửa tay với dung dịch khử khuẩn

c)

Rửa tay nhanh bằng cồn

d)

Tất cả đều sai

24.

Nếu bàn tay thấy rõ vấy bẩn với máu, dịch tiết. Để giảm số lượng vi khuẩn gây bệnh trên bàn tay :

a)

Rửa tay với nước và xà phòng

b)

Rửa tay với dung dịch khử khuẩn

c)

Rửa tay nhanh bằng cồn

d)

Tất cả đều sai

25.

Phương tiện sử dụng cho rửa tay gồm :

a)

Lavabo - nước sạch

b)

Xà phòng - khăn/giấy

c)

Thùng đựng khăn/ giấy bẩn

d)

Tất cả đều đúng

26.

Phương tiện sử dụng cho rửa tay gồm :

a)

Lavabo - nước sạch

b)

Xà phòng - khăn/giấy

c)

Thùng đựng khăn/ giấy bẩn

d)

Tất cả đều đúng

27.

Nvyt tuân thủ rửa tay khi nào ?

a)

Trước khi thực hiện thủ thuật trên người bệnh

b)

Trước và sau khi chăm sóc người bệnh

c)

Sau khi tháo găng

d)

Tất cả đều đúng

28.

Khuyến cáo khi ho, hắt hơi, động tác nào sau đây để phòng ngừa lây nhiễm :

a)

Che mũi miệng bằng tay, rửa tay ngay sau đó

b)

Che mũi miệng bằng khăn giấy hoặc khuỷu tay, rửa tay ngay sau đó

c)

Che mũi miệng bằng khăn giấy hoặc bàn tay, không cần rửa tay

d)

Che mũi miệng bằng khăn giấy hoặc khuỷu tay, không cần rửa tay

29.

Khuyến cáo nvyt tuân thủ rửa tay trong đk cấp cứu người bệnh :

a)

Rửa tay thường qui

b)

Rửa tay phẫu thuật

c)

Rửa tay nhanh bằng dung dịch chứa cồn

d)

Tất cả đều đúng

30.

Biện pháp đơn giản và hiệu quả nhất góp phần giảm nhiễm khuẩn bệnh viện :

a)

Vệ sinh khoa, phòng

b)

Rửa tay

c)

Kháng sinh dự phòng

d)

Mang khẩu trang

31.

Dung dịch rửa tay nhanh đặt ở vị trí thuận tiện nhất:

a)

Xe tiêm thuốc

b)

Trên giường bệnh

c)

Trong phòng vệ sinh

d)

Bồn rửa tay

32.

Theo 5 thời điểm rửa tay của WHO, tình huống nào sau đây thuộc thời điểm số 3:

a)

Trước khi tiếp xúc với vật dụng chung quanh bệnh nhân

b)

Sau khi thao tác có tiếp xúc với máu, dịch tiết bệnh nhân

c)

Sau khi tiếp xúc vật dụng chung quanh bệnh nhân

d)

Tất cả đều sai

33.

Công tác KSNK bệnh viện là nhiệm vụ của ai ?

a)

Giám đốc bệnh viện

b)

Các trưởng khoa

c)

Các điều dưỡng trưởng

d)

Tất cả nvyt

34.

Các TH nhiễm khuẩn bệnh viện :

a)

Sử dụng nguồn nước sinh hoạt của bệnh viện bị nhiễm

b)

Vệ sinh môi trường bệnh viện kém

c)

Lây nhiễm chéo

d)

Tất cả đều sai

35.

Rửa/khử khuẩn găng tay sau khi sử dụng để sử dụng lại…khuyến cáo ?

a)

Đôi khi

b)

Không

c)

Luôn luôn

d)

Ít khi

36.

Rửa/khử khuẩn găng tay sau khi sử dụng để sử dụng lại…khuyến cáo ?

a)

Đôi khi

b)

Không

c)

Luôn luôn

d)

Ít khi

37.

Thời điểm nào sau đây KHÔNG nằm trong '5 thời điểm rửa tay ' khi chăm sóc bệnh nhân :

a)

Trước khi tiếp xúc người bệnh

b)

Sau khi tiếp xúc người bệnh

c)

Trước khi tiếp xúc vật dụng xung quanh người bệnh

d)

Trước khi thực hiện các thủ thuật chăm sóc vô khuẩn

38.

Vệ sinh hô hấp được yêu cầu thực hiện trong trường hợp nào sau đây :

a)

Chỉ trong các vụ dịch SARS hoặc cúm

b)

Chỉ trong các csyt có người bệnh lao kháng thuốc

c)

Chỉ ở buồng chờ khám của csyt

d)

Đối với bất kì người nào đang có ho và hắt hơi

39.

Đối với người bệnh đc xác định chẩn đoán cúm H5N1….áp dụng biện pháp phòng ngừa phơi nhiễm cho nvyt :

a)

Sử dụng phương tiện vận chuyển người bệnh như các bệnh nhân khác

b)

Sử dụng các phương pháp phòng hộ cá nhân đặc thù theo cơ chế lây truyền

c)

Sắp xếp cho người bệnh nằm chung với bệnh nhân khác

d)

Tất cả đều sai

40.

Nvyt sẽ làm tăng nhiễm khuẩn cho NB nếu :

a)

Sử dụng 1 đôi găng tay cho 1 NB

b)

Không tuân thủ qui định KSNK khi thực hiện thủ thuật trên NB

c)

Tuân thủ vệ sinh tay

d)

Tất cả đều sai

41.

Trong các cơ sở khám chữa bệnh, sử dụng phương tiên phòng hộ cá nhân khi nào ?

a)

Vận chuyển BN

b)

Thực hiện các kĩ thuật trên NB

c)

Thực hiện ở khu vực công cộng trong

d)

Tại phòng chờ

42.

Trong các cơ sở khám chữa bệnh, các phương tiện phòng hộ cá nhân được sử dụng cho ai ?

a)

Ban giám đốc

b)

Các bác sĩ và điều dưỡng

c)

Bệnh nhân và thân nhân

d)

Tất cả mọi người trong bệnh viện bao gồm thân nhân NB và khách tham quan

43.

Các phương tiện phòng hộ cá nhân được lưu giữ ở đâu ?

a)

Giữ trong kho khóa lại để tránh sử dụng quá mức

b)

Giữ ở khu vực có người bệnh

c)

Giữ ở phòng đệm trước khi vào phòng cách li

d)

Giữ có phía ngoài phòng vệ

44.

g tiện phòng hộ cá nhân được lưu giữ ở đâu ?

a)

Giữ trong kho khóa lại để tránh sử dụng quá mức

b)

Giữ ở khu vực có người bệnh

c)

Giữ ở phòng đệm trước khi vào phòng cách li

d)

Giữ có phía ngoài phòng vệ sinh

45.

Qui định việc sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân :

a)

Sử dụng đúng mục đích

b)

Được cung cấp đầy đủ

c)

Không quan trọng

d)

Tất cả đều đúng

46.

Phòng ngừa chuẩn được định nghĩa :

a)

Tập hợp các biện pháp phòng ngừa áp dụng cho tất cả NB trong bệnh viện, tùy thuộc vào chẩn đoán và tình trạng nhiễm trùng của NB

b)

Tập hợp các biện pháp phòng ngừa áp dụng cho tất cả NB trong bệnh viện, ko tùy thuộc vào chẩn đoán và tình trạng nhiễm trùng của NB

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

47.

'Tập hợp các biện pháp phòng ngừa áp dụng cho tất cả những NB trong bệnh viện, ko tùy thuộc vào chẩn đoán và tình trạng nhiễm trùng của NB' còn gọi là gì ?

a)

Phòng ngừa dự phòng

b)

Phòng ngừa cách li

c)

Phòng ngừa chuẩn

d)

Phòng ngừa dựa trên đường lây truyền

48.

Phòng ngừa chuẩn được áp dụng cho nhóm NB nào ?

a)

Chỉ nhóm NB vào viện để phẫu thuật

b)

Mọi người bệnh, ko phụ thuộc vào người đó có mắc bệnh nhiễm trùng hay ko

c)

Cho người bệnh HIV/AIDS

d)

Chỉ những người bệnh bị viêm gan B

49.

Các đường lây truyền chính trong bệnh viện :

a)

Đường KK

b)

Đường tiếp xúc

c)

Đường giọt bắn

d)

Tất cả đều đúng

50.

Công việc nào sau đât thuộc thực hành ứng dụng phòng ngừa chuẩn ?

a)

Mang găng khi dự kiến sẽ tiếp xúc với máu hoặc dịch cơ thể

b)

Rửa tay trước và sau khi chăm sóc NB

c)

Khử, tiệt khuẩn dụng cụ trước khi thực hiện thủ thuật trên NB

d)

Cả 3 đều đúng

51.

Thực hiện tốt phòng ngừa chuẩn giúp cho việc kiểm soát lây nhiễm các bệnh có trong :

a)

Máu

b)

Chất bài tiết

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

52.

Các nguyên tắc phòng ngừa chuẩn bắt buộc là :

a)

Vệ sinh tay

b)

Sử dụng dụng cụ phòng hộ cá nhân

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

53.

các bệnh có trong :

a)

Máu

b)

Chất bài tiết

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

54.

Các nguyên tắc phòng ngừa chuẩn bắt buộc là :

a)

Vệ sinh tay

b)

Sử dụng dụng cụ phòng hộ cá nhân

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

55.

Để an toàn cho NB, phòng ngừa theo đường lây truyền nào đem lại hiệu quả cao ?

a)

Lây truyền qua tiếp xúc

b)

Lây truyền qua giọt bắn

c)

Lây truyền qua KK

d)

Cả 3 đều đúng

56.

Đối với cơ chế lây truyền qua tiếp xúc, các phương tiện phòng hộ cá nhân được khuyến cáo sử dụng :

a)

Khẩu trang - găng vô trùng - áo choàng

b)

Kính - nón - găng - áo choàng

c)

Găng sạch - áo choàng

d)

Găng vô trùng - khẩu trang

57.

Mục đích sử dụng găng trong công tác chuyên môn để :

a)

Hạn chế vật sắc nhọn xuyên vào tay

b)

Hạn chế nguy cơ phơi nhiễm với máu, dịch

c)

Dễ dàng thao tác khi thực hành chăm sóc NB

d)

Tất cả đều đúng

58.

Mang găng tay sau khi chăm sóc NB thì :

a)

Không cần rửa tay vì găng có thế thay thế việc rửa tay

b)

Không cần rửa tay nếu găng không bị rách

c)

Phải rửa tay vì găng không thay thế việc rửa tay

d)

Tất cả đều sai

59.

Khi thực hiện thủ thuật trên NB, dự kiến bị bắn tóe máu vào cơ thể và mắt cần mang những phương tiện phòng hộ cá nhân nào ?

a)

Áo choàng và tấm che mắt

b)

Áo choàng và kính bảo hộ

c)

Áo choàng, kính bảo hộ, khẩu trang y tế

d)

Áo choàng, kính bảo hộ, khẩu trang y tế và găng tay

60.

Khi tháo phương tiện phòng hộ cá nhân, phương tiện nào khuyến cáo tháo sau cùng để bảo vệ nvyt ?

a)

Găng tay

b)

Áo choàng

c)

Khẩu trang.

d)

Tất cả đều sai

61.

Khi thực hiện thủ thuật cho NB lây truyền qua giọt bắn, cần mang khẩu trang loại này ?

a)

N95

b)

Khẩu trang y tế

c)

Bất kì loại nào

d)

Tất cả đều đúng

62.

Phòng ngừa lây nhiễm qua giọt bắn, khuyến cáo nvyt tuân thủ như thế nào ?

a)

Rửa tay - mang khẩu trang

b)

Rửa tay - mặc áo choàng

c)

Rửa tay - mang khẩu trang N95

d)

Khẩu trang y tế loại mềm

63.

Ng ngừa lây nhiễm qua giọt bắn, khuyến cáo nvyt tuân thủ như thế nào?

a)

Rửa tay - mang khẩu trang

b)

Rửa tay - mặc áo choàng

c)

Rửa tay - mang khẩu trang N95

d)

Khẩu trang y tế loại mềm

64.

Phòng ngừa lây truyền qua KK, khuyến cáo sử dụng khẩu trang loại nào?

a)

Khẩu trang ngoại khoa

b)

Khẩu trang y tế loại dày

c)

Khẩu trang N95

d)

Khẩu trang y tế loại mỏng

65.

Các phương tiện phòng hộ cá nhân được lưu trữ ở đâu?

a)

Giữ trong kho khóa lại để tránh sử dụng quá mức

b)

Giữ ở khu vực có NB

c)

Giữ ở phòng đệm trước khi vào phòng cách ly

d)

Giữ ở phía ngoài phòng vệ sinh

66.

Qui định việc sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân:

a)

Sử dụng đúng mục đích

b)

Được cung cấp đầy đủ

c)

Không quan trọng

d)

a và b đúng

67.

1 số dịch tiết NB được xem hiếm khi là nguyên nhân lây truyền các bệnh nguyên đường máu:

a)

Mồ hôi

b)

Dịch màng phổi

c)

Nước tiểu có máu hoặc phân

d)

Tất cả đều đúng

68.

Biện pháp nào sau đây KHÔNG nằm trong phòng ngừa chuẩn:

a)

Sử dụng kháng sinh dự phòng lây nhiễm

b)

Sử dụng đúng phương tiện phòng hộ cá nhân

c)

Rửa tay

d)

Phòng ngừa phơi nhiễm vật sắc nhọn

69.

Trong khi lấy máu làm xét nghiệm cho NB, kĩ thuật viên bị kim tiêm đâm vào tay. Để phòng ngừa phơi nhiễm báo cáo với Khoa nào để được tư vấn và điều trị sau phơi nhiễm?

a)

Khoa vi sinh

b)

Khoa điều trị theo yêu cầu

c)

Khoa nhiễm

d)

Khoa KSNK

70.

Kỹ thuật viên khi lấy máu cho BN bị kim tiêm đâm vào tay. Để phòng ngừa phơi nhiễm viêm gan siêu vi B,C hoặc HIV trong khi chờ báo cáo và làm xét nghiệm đánh giá phơi nhiễm, cách xử trí:

a)

Vị trí phơi nhiễm cho máu chảy tự nhiên đến khi tự cầm

b)

Vị trí phơi nhiễm được rửa bằng xà phòng hoặc nước

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

71.

Trong công tác KSNK bệnh viện, tiêu chuẩn đánh giá vi sinh vật trong KK phòng bệnh được qui định KK tốt (đặt đĩa Petri kiểm tra KK trong 10p):

(a)  

72.

Trong công tác KSNK bệnh viện, tiêu chuẩn đánh giá vi sinh vật trong KK phòng bệnh được qui định KK tốt (đặt đĩa Petri kiểm tra KK trong 10p) :

a)

Có 5 khuẩn lạc #310 vsv/m3

b)

Có từ 5 - 25 khuẩn lạc #310 - 1550 vsv/m3

c)

Có hơn 25 khuẩn lạc > 1550 vsv/m3

d)

Tất cả đều sai

73.

KK trong phòng mổ (đang mổ) phải đạt tiêu chuẩn KK phòng mổ được cho phép

a)

<180m3 (bepm3)

b)

<35/m3

c)

<20/m3

d)

<10/m3

74.

Để phòng ngừa nhiễm khuẩn vết mổ, ngoài việc chuẩn bị BN còn 1 số qui định khác :

a)

Thông khí và khử khuẩn môi trường phòng mổ

b)

Tiệt khuẩn dụng cụ và đồ vải phẫu thuật

c)

Quản lí nhân viên phòng mổ và phẫu thuật viên

d)

Tất cả đều sai

75.

Nhiễm khuẩn vết mổ là 1 trong những nhiễm khuẩn bệnh viện, nhiễm khuẩn vết mổ liên qua yếu tố sau :

a)

Số lượng vi trùng nhiễm

b)

Độc lực của vi trùng đó

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

76.

Phân loại nhiễm khuẩn vết mổ nông,sâu,vị trí cơ quan…để :

a)

Lựa chọn khu vực hậu phẫu cho BN điều trị

b)

Sử dụng tiện nghi tối đa cho BN

c)

Phù hợp cho việc chăm sóc và điều trị BN

d)

Do BN yêu cầu

77.

Nhân viên phòng mổ, phẫu thuật viên bị cúm H1N1 hoặc nhiễm trùng da áp dụng biện pháp nào sau đây ?

a)

Hạn chế công việc cho đến khi nhiễm trùng được loại bỏ hoặc điều trị thỏa đáng

b)

Tiếp tục công việc cho đến khi nhiễm trùng được loại bỏ hoặc điều trị thỏa đáng

c)

Nghỉ công việc cho đến khi nhiễm trùng được loại bỏ hoặc điều trị thỏa đáng

d)

Tất cả đều sai

78.

Nhiễm khuẩn vết mổ xuất hiện sau phẫu thuật có cấy ghép cơ quan hoặc bộ phận trong vòng :

a)

1 tháng

b)

3 tháng

c)

6 tháng

d)

12 tháng

79.

Kháng sinh dự phòng chỉ áp dụng cho phẫu thuật :

a)

Sạch

b)

Sạch có nguy cơ nhiễm

c)

Bẩn

d)

Tất cả đều đúng

80.

Chuẩn bị NB trước mổ tốt cần phải thực hiện :

a)

Điều trị NB bị nhiễm trùng trước khi mổ

b)

Tắm bệnh vào ban đêm và sang ngày hôm sau t

81.

Hẫu thuật:

a)

Sạch

b)

Sạch có nguy cơ nhiễm

c)

Bẩn

d)

Tất cả đều đúng

82.

Chuẩn bị NB trước mổ tốt cần phải thực hiện:

a)

Điều trị NB bị nhiễm trùng trước khi mổ

b)

Tắm bệnh vào ban đêm và sang ngày hôm sau trước

c)

Cắt lông khi cần thiết

d)

a và b đúng

83.

Kháng sinh dự phòng dùng trong phẫu thuật cần phải:

a)

Thực hiện trong vòng 180p trước mổ

b)

Thực hiện trong vòng 120 phút trước khi rạch da

c)

Thực hiện ngay tại lúc rạch da

d)

a và b đúng

84.

Các biện pháp áp dụng để phòng ngừa nhiễm khuẩn vết mổ sau phẫu thuật, TRỪ:

a)

Băng vết mổ bằng gạc vô khuẩn liên tục từ 24 - 48h sau mổ

b)

Thay băng theo đúng qui trình vô khuẩn

c)

Tiếp tục sử dụng kháng sinh dự phòng

d)

Chăm sóc vết mổ và ống dẫn lưu đúng kĩ thuật

85.

Để phòng ngừa viêm phổi bệnh viện cho NB, nvyt tuân thủ:

a)

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa theo hướng dẫn

b)

Rửa tay đúng thời điểm

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

86.

Đường lây truyền vi khuẩn gây viêm phổi bệnh viện cho NB có thể do:

a)

Hít chất tiết từ vùng hầu họng

b)

Vi khuẩn trực tiếp đi vào đường hô hấp qua các dụng cụ hỗ trợ hô hấp bị nhiễm khuẩn hoặc bàn tay nvyt

c)

Vi khuẩn qua niêm mạc ruột vào hạch bạch huyết sau đó đi vào phổi

d)

Tất cả đều đúng

87.

Yếu tố nguy cơ cho NB do can thiệp y tế tăng nhiễm khuẩn hô hấp dưới:

a)

NB có chỉ định đặt nội khí quản hay mở khí quản

b)

NB có đặt ống thông mũi dạ dày làm gia tăng vi sinh vật kí sinh ở vùng mũi hầu, gây trào ngược dịch dạ dày

c)

NB đang thở máy kéo dài

d)

Tất cả đều đúng

88.

Phòng ngừa viêm phổi bệnh viện, nếu ko chống chỉ định NB được đặt nằm ở tư thế:

a)

Nằm ngửa

b)

Nằm nghiêng

c)

Bán nghiêng, đầu cao 30 - 45°

d)

Đầu cao 10°

89.

Phòng ngừa viêm phổi bệnh viện, NB được chăm sóc răng miệng bằng:

a)

Nước muối

b)

Nước cất

c)

Dung dịch sát khuẩn

d)

a và b đúng

90.

Các chất thải của NB có thể truyền tác nhân gây bệnh qua đườ

4 lines
91.

Phòng ngừa viêm phổi bệnh viện, NB được chăm sóc răng miệng bằng:

a)

Nước muối

b)

Nước cất

c)

Dung dịch sát khuẩn

d)

a và b đúng

92.

Các chất thải của NB có thể truyền tác nhân gây bệnh qua đường máu bao gồm:

a)

Tất cả máu và sản phẩm liên quan máu

b)

Tất cả dịch tiết nhìn thấy máu

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

93.

Tình hướng phơi nhiễm nào sau đây ko xếp là phơi nhiễm có nguy cơ:

a)

Máu bắn vào mắt

b)

Máu và dịch cơ thể bắn vào vùng da lành

c)

Phơi nhiễm với nước mắt, nướt bọt, nước tiểu ko dính máu và mồ hôi

d)

b và c đúng

94.

Các biện pháp dự phòng phơi nhiễm với các tác nhân đường máu bao gồm:

a)

Cách li NB

b)

Áp dụng các biện pháp dự phòng phổ cập

c)

Uống thuốc dự phòng khi xảy ra phơi nhiễm nghề nghiệp

d)

Tiêm phòng vaccine HBV

95.

Sau khi phơi nhiễm máu, dịch cơ thể NB. Biện pháp xử lí ban đầu nào là quan trọng nhất?

a)

Sát khuẩn ngay nơi vị trí phơi nhiễm

b)

Nặn máu, sát khuẩn cồn

c)

Rửa vết thương dưới vòi nước sạch

d)

Tất cả đều đúng

96.

Sau khi phơi nhiễm HIV, thời gian tối ưu để uống thuốc dự phòng:

a)

Trong vòng 2h sau khi bị phơi nhiễm

b)

Không quá 72h kể từ sau phơi nhiễm

c)

Sau 1 tuần

d)

Không ảnh hưởng thời gian

97.

Biện pháp dự phòng tốt nhất đối với viêm gan virus B HBV:

a)

Tiêm phòng HBV

b)

Tiêm huyết thanh kháng HBV khi dự kiến chăm sóc NB HBV

c)

Uống thuốc dự phòng HBV

d)

Tất cả đều đúng

98.

Virus viêm gan B, C và HIV lây truyền trong bệnh viện chủ yếu theo đường:

a)

Đường hô hấp

b)

Đường máu

c)

Đường tiêu hóa

d)

Đường tiếp xúc

99.

Tiệt khuẩn là gì?

a)

Tiêu diệt được 1 phần các vi khuẩn, virus, bào tử vi khuẩn

b)

Tiêu diệt được tất cả các loại vi khuẩn bao gồm nấm, virus, bào tử vi khuẩn

c)

Tiêu diệt được tất cả vi khuẩn trừ bào tử vi khuẩn

d)

Tiêu diệt vi khuẩn, virus, nấm và 1 phần bào tử vi khuẩn

100.

Phương pháp nào sau đây được gọi là tiệt khuẩn:

(a)  

101.

Phương pháp nào sau đây được gọi là tiệt khuẩn :

a)

Hấp ướt ở nhiệt độ 121°C trong 20p

b)

Ngâm trong dd Glutaraldehyde trong 10h

c)

Hấp ướt ở nhiệt độ 134°C trong 5p

d)

Tất cả đều đúng

102.

Khử khuẩn là gì?

a)

Loại bỏ được đa số các loại vi khuẩn, không loại bỏ được nấm và virus

b)

Loại bỏ được đa phần các vi khuẩn và bào tử

c)

Loại bỏ được đa phần các vi khuẩn, virus, nấm nhưng không loại bỏ được bào tử vi khuẩn

d)

Tất cả đều đúng

103.

Theo bảng phân loại Spaulding, có những nhóm dụng cụ y khoa nào?

a)

Dụng cụ thiết yếu

b)

Dụng cụ bán thiết yếu

c)

Dụng cụ không thiết yếu

d)

Tất cả đều đúng

104.

Theo bảng phân loại Spaulding, mức độ khử, tiệt khuẩn 1 số dụng cụ: ống nghe, máy đo huyết áp, băng ca, nang được xếp vào loại:

a)

Dụng cụ thiết yếu

b)

Dụng cụ bán thiết yếu

c)

Dụng cụ không thiết yếu

d)

Tất cả đều sai

105.

Dụng cụ y khoa thiết yếu là loại dụng cụ nào?

a)

Đi vào ống tiêu hóa

b)

Đi vào khoang vô khuẩn

c)

Đi vào mạch máu

d)

Tất cả đều đúng

106.

Dụng cụ y khoa bán thiết yếu là loại dụng cụ nào?

a)

Dụng cụ tiếp xúc với da lành

b)

Dụng cụ phẫu thuật

c)

Dụng cụ tiếp xúc với da và niêm mạc bị tổn thương

d)

Tất cả đều đúng

107.

Theo bảng phân loại Spaulding, mức độ khử, tiệt khuẩn dụng cụ phẫu thuật: kính nội soi ổ bụng, thiết nị đặt implant, đèn nội soi, dụng cụ thay khớp,..được xử lí ở mức độ:

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Vừa

d)

Tiệt khuẩn

108.

Dụng cụ nào sau đây cần phải tiệt khuẩn?

a)

Dụng cụ nội soi phẫu thuật

b)

Dụng cụ nội soi chẩn đoán

c)

Dụng cụ phẫu thuật

d)

a và c đúng

109.

Qui trình khử khuẩn, tiệt khuẩn dụng cụ:

a)

Làm sạch/khử nhiễm - lau khô - đóng gói - hấp tiệt khuẩn - lưu trữ

b)

Làm sạch/khử nhiễm - lau khô - hấp tiệt khuẩn - đóng gói - lưu trữ

c)

Làm sạch/khử

110.

Qui trình khử khuẩn, tiệt khuẩn dụng cụ:

a)

Làm sạch/khử nhiễm - lau khô - đóng gói - hấp tiệt khuẩn - lưu trữ

b)

Làm sạch/khử nhiễm - lau khô - hấp tiệt khuẩn - đóng gói - lưu trữ

c)

Làm sạch/khử nhiễm - đóng gói - lau khô - hấp tiệt khuẩn - lưu trữ

d)

Làm sạch/khử nhiễm - đóng gói - hấp tiết khuẩn - lau khô - lưu trữ

111.

Qui trình khử khuẩn dụng cụ mức độ cao tại các khoa/tổ tiệt khuẩn:

a)

Làm sạch/khử nhiễm - xã với nước cất vô khuẩn - lau khô vô khuẩn - đóng gói vô khuẩn - sử dụng ngay

b)

Làm sạch/khử nhiễm - xã với nước cất vô khuẩn - lau khô vô khuẩn - đóng gói - sử dụng ngay

c)

Làm sạch/khử nhiễm - xã với nước máy - lau khô vô khuẩn - đóng gói vô khuẩn - lưu trữ

d)

Làm sạch/khử nhiễm - xã với nước máy - lau khô - đóng gói - lưu trữ

112.

Phương pháp tiệt khuẩn dung cụ nào không được sử dụng trong cơ sở y tế ?

a)

Hấp ướt cho dụng cụ chịu nhiệt

b)

Tiệt khuẩn bằng công nghệ plasma

c)

Tiệt khuẩn bằng công nghệ EtO

d)

Tiệt khuẩn bằng tia xạ

113.

Tiệt khuẩn bằng phương pháp hấp ướt ở nhiệt độ 121°C và áp suất P=1036Bar, thời gian thích hợp:

a)

5 phút

b)

10 phút

c)

15 phút

d)

20 phút

114.

Nguyên tắc áp dụng khi lựa chọn hóa chất khử khuẩn:

a)

Phổ kháng khuẩn rộng

b)

Tác dụng nhanh

c)

Không gây độc cho bệnh nhân, nhân viên và môi trường

d)

Tất cả đều đúng

115.

Trong qui trình xử lí dụng cụ, thời gian thích hợp nhất để khử khuẩn dụng cụ mức độ cao bằng dung dịch Cidex

a)

5 phút

b)

10 phút

c)

15 phút

d)

20 phút

116.

Khi tiếp xúc với dụng cụ tiệt khuẩn/khử khuẩn mức độ cao sử dụng:

a)

Không cần sử dụng găng

b)

Sử dụng găng sạch

c)

Sử dụng găng vô khuẩn

d)

Tất cả đều sai

117.

Thời gian thích hợp nhất để khử khuẩn dụng cụ bằng dung dịch Presept 2,5g/viên :

a)

5 - 10 phút

b)

10 - 20 phút

c)

20 - 30 phút

d)

40 - 60 phút

118.

Nguyên tắc lựa chọn hóa chất khử khuẩn :

a)

Tác dụng nhanh

b)

Tác dụng nhanh và phổ kháng khu

119.

khuẩn dụng cụ bằng dung dịch Presept 2,5g/viên:

a)

5 - 10 phút

b)

10 - 20 phút

c)

20 - 30 phút

d)

40 - 60 phút

120.

Nguyên tắc lựa chọn hóa chất khử khuẩn:

a)

Tác dụng nhanh

b)

Tác dụng nhanh và phổ kháng khuẩn hẹp

c)

Phổ kháng khuẩn hẹp và không bị ảnh hưởng bởi các chất : chất hữu cơ, xà phòng, chất tẩy rửa khác

d)

Tác dụng nhanh và không bị ảnh hưởng bởi các chất : chất hữu cơ, xà phòng, chất tẩy rửa khác

121.

Hóa chất nào sau đây dùng để sát khuẩn da?

a)

Alcohol

b)

Iodine

c)

Cidex OPA

d)

a và b đúng

122.

Hóa chất nào sau đây dùng để xử lí dụng cụ?

a)

Glutaraldehyde 2,4%

b)

Triclosan

c)

Chlorhexidine 2%

d)

Tất cả đều đúng

123.

Hóa chất nào sau đây dùng để vệ sinh môi trường bệnh viện?

a)

Ammoniums bậc 4

b)

Hợp chất chứa Chlorine

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

124.

Những dấu hiệu nào cho thấy dụng cụ không đảm bảo chất lượng sau tiệt khuẩn:

a)

Bao bì sau khi tiệt khuẩn nguyên vẹn, không rách bẩn

b)

Còn hạn sử dụng

c)

Chỉ thị hóa học chuyển máu

d)

Dụng cụ bị gãy, rỉ

125.

Dụng cụ sau khi sử dụng cho NB nhiễm HIV,..được xử lí ban đầu theo qui trình:

a)

Khử nhiễm riêng với các dụng cụ khác trước khi chuyển về tổ tiệt khuẩn

b)

Khử nhiễm chung với các dụng cụ khác trước khi chuyển về tổ tiệt khuẩn

c)

Không xử lí chuyển về tổ tiệt khuẩn

d)

Tất cả đều sai

126.

Dụng cụ sau khi tiệt khuẩn, nếu nghi ngờ không vô khuẩn hoặc bị thủng, rách hay không nguyên vẹn nên:

a)

Sử dụng bình thường

b)

Không nên sử dụng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

127.

Để duy trì sự tiệt khuẩn, việc đóng gói dụng cụ bằng đồ vải hoặc bao giấy gói có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ dụng cụ

b)

Ngăn ngừa vi sinh vật và các tác nhân khác xâm nhập

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

128.

Dánh giá qui trình tiệt khuẩn, việc thực hiện chỉ thị cơ học và hóa học trên các gói dụng cụ đảm bảo yếu tố?

a)

Thời gian tiệt khuẩn

b)

Nhiệt độ theo qui định

c)

Áp s

129.

Dánh giá qui trình tiệt khuẩn, việc thực hiện chỉ thị cơ học và hóa học trên các gói dụng cụ đảm bảo yếu tố ?

a)

Thời gian tiệt khuẩn

b)

Nhiệt độ theo qui định

c)

Áp suất máy

d)

Tất cả đều đúng

130.

Tại các cơ sở y tế, thiết kế cho 1 đơn vị tiệt khuẩn trung tâm thường chia mấy khu vực?

a)

3 khu vực ( bẩn - sạch - vô khuẩn)

b)

4 khu vực ( bẩn - sạch - vô khuẩn - lưu trữ )

c)

5 khu vực ( bẩn - sạch - vô khuẩn - đóng gói - lưu trữ kho )

d)

6 khu vực ( bẩn - sạch - vô khuẩn - đóng gói - lưu trữ kho - cấp phát )

131.

Nhiễm khuẩn huyết là 1 trong những nhiễm khuẩn bệnh viện, liên quan đến catheter đặt trong lòng mạch. Để ngăn ngừa nhiễm khuẩn huyết xảy ra cho BN cần chú ý:

a)

Loại dụng cụ đặt

b)

Kỹ thuật đặt vô khuẩn

c)

Thời gian lưu giữ theo qui định

d)

Tất cả đều đúng

132.

Mọi chất thải phát sinh trong môi trường bệnh viện được quản lí theo đúng qui chế:

a)

Qui chế chuyên môn - BYT

b)

Qui chế quản lí chất thải y tế - BYT

c)

Qui chế quản lí NB - BYT

d)

Qui chế quản lí dụng cụ y tế - BYT

133.

Chất thải y tế:

a)

Phát sinh trong quá trình hoạt động của các cơ sở y tế, bao gồm chất thải y tế nguy hại, chất thải y tế thông thường và nước thải y tế

b)

Phát sinh trong quá trình hoạt động của các cơ sở y tế, bao gồm chất thải y tế nguy hại và nước thải y tế

c)

Phát sinh trong quá trình hoạt động của các cơ sở y tế, bao gồm chất thải y tế thông thường và nước thải y tế

d)

Phát sinh trong quá trình hoạt động của các cơ sở y tế, bao gồm chất thải y tế thông thường và chất thải y tế nguy hại

134.

Phân loại chất thải y tế, ý kiến nào sau đây SAI:

a)

Chất thải y tế nguy hại và chất thải y tế thông thường phải được phân loại để quản lí ngay tại nơi phát sinh và thời điểm phát sinh

b)

Chất thải y tế phân loại riêng trong bao, túi đựng và lưu giữ chất thải theo qui định

c)

C

135.

Phân loại chất thải lây nhiễm, ý kiến nào sau đây sai?

a)

Chất thải lây nhiễm sắc nhọn đựng trong thùng hoặc hộp có màu đỏ

b)

Chất thải lây nhiễm không sắc nhọn đựng trong túi hoặc thùng có lót túi và có màu vàng

c)

Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao đựng trong túi hoặc thùng có lót túi và có màu vàng

d)

Chất thải giải phẫu đựng trong 2 lần túi hoặc thùng có lót túi và có màu vàng

136.

Chất thải lây nhiễm bao gồm những loại nào sau đây , TRỪ:

a)

Chất thải lây nhiễm sắc nhọn như kim tiêm, bơm kim tiêm, đầu sắc nhọn của dây truyền, kim chọc dò, kim châm cứu, lưỡi dao mổ, đinh, cưa dùng trong phẫu thuật và vật sắc nhọn khác

b)

Chất thải lây nhiễm không sắc nhọn: chất thải thấm, dính, chứa máu hoặc dịch sinh học của cơ thể, các chất thải phát sinh từ phòng bệnh cách li

c)

Chất thải phóng xạ, vỏ bọc, hộp đựng thuốc xạ trị

d)

Chất thải giải phẫu như mô, bộ phận cơ thể người thải bỏ và xác động vật thí nghiệm

137.

Chất thải nào sau đây KHÔNG là chất thải nguy hại không lây nhiễm:

a)

Hóa chất thải bỏ bao gồm các thành phần nguy hại

b)

Dược phẩm thải bỏ thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc cảnh báo nguy hại từ nhà cung ứng sản xuất

c)

Thiết bị y tế vỡ, hỏng đã qua sử dụng thải bỏ có chứa thủy ngân và các kim loại nặng

d)

Chất thải giải phẫu như: mô , bộ phận c

138.

Tại các cơ sở khám chữa bệnh, công tác quản lí chất thải y tế được thực hiện tốt sẽ:

a)

Tạo đk cho NB nhanh chóng phục hồi sức khỏe

b)

An toàn lao động cho nvyt

c)

Nâng cao chuẩn mực vệ sinh trong công tác bảo vệ môi trường bệnh viện

d)

Tất cả đều đúng

139.

Trình tự các khâu trong xử lí chất thải bệnh viện:

a)

Nguồn phát sinh

b)

Phân loại tại nguồn

c)

Thu gom

d)

Vận chuyển và tiêu hủy

140.

Để phân loại chất thải rắn, theo qui chế quản lí chất thải của BYT phân thành mấy loại:

a)

4 loại (chất thải sinh hoạt , chất thải lâm sàng, chất thải phóng xạ, chất thải hóa học)

b)

3 loại (chất thải sinh hoạt, chất thải lâm sàng, chất thải phóng xạ)

c)

2 loại (chất thải sinh hoạt, chất thải lâm sàng)

d)

5 loại ( chất thải sinh hoạt, chất thải lâm sàng, chất thải phóng xạ, chất thải hóa học, các bình chứa khí áp suất )

141.

Theo qui định, mã màu đựng chất thải lây nhiễm:

a)

Màu xanh

b)

Màu vàng

c)

Màu đen

d)

Màu trắng

142.

Thời gian lưu giữ chất thải trong các csyt:

a)

Không quá 12h

b)

24h

c)

48h

d)

72h

143.

An toàn sinh học phòng xét nghiệm:

a)

Ban giám đốc tuân thủ nguyên tắc, kĩ thuật để ngăn ngừa phơi nhiễm hoặc thất thoát tác nhân gây bệnh

b)

Kỹ thuật viên tuân thủ nguyên tắc, kỹ thuật để ngăn ngừa phơi nhiễm hoặc thất thoát tác nhân gây bệnh

c)

Nhân viên khác tuân thủ nguyên tắc, kỹ thuật để ngăn ngừa phơi nhiễm hoặc thất thoát tác nhân gây bệnh

d)

Nhân viên tuân thủ nguyên tắc, kĩ thuật để ngăn ngừa phơi nhiễm hoặc thất thoát tác nhân gây bệnh

144.

Tiêu chuẩn thực hành tốt an toàn sinh học phòng xét nghiệm :

a)

Sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân hợp lí

b)

Hạn chế nguy cơ phơi nhiễm từ bệnh phẩm

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

145.

Phơi nhiễm bệnh nghề nghiệp được BHYT chi trả cho nhân viên gồm:

a)

Bệnh lao

b)

Bệnh viêm gan vi rút B, C

c)

Bệnh nhiễm HIV

d)

Tất cả đều đúng

146.

Tổ chức y tế TG phân loại vi sinh vật gây bệnh theo nhóm nguy cơ:

a)

2 nhóm nguy cơ

b)

4 nhóm

c)

3 nhóm

d)

5 nhóm

147.

Đánh giá khả năng vi sinh vật gây bệnh cần xem xét yếu tố nào?

a)

Đường lây truyền

b)

Cơ chế lây truyền

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

148.

Đảm bảo an toàn qui trình xét nghiệm, kĩ thuật viên xét nghiệm tuân thủ điều kiện nào ?

a)

Tuyệt đối ko hút pipet = miệng

b)

Không ngậm bất kì vật gì trong miệng. Không dùng nước bọt để dán nhãn

c)

Tất cả thao tác thực hiện theo PP làm giảm việc tạo các giọt hay khí dung

d)

Tất cả đều đúng

149.

Trách nhiệm của kĩ thuật viên phòng xét nghiệm :

a)

Tuân thủ qui định an toàn phòng xét nghiệm

b)

Thực hành tốt vận hành phương tiện thiết bị phòng xét nghiệm

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

150.

Các sự cố có thể xảy ra từ phòng xét nghiệm bao gồm :

a)

Các TH gây cháy, nổ từ thiết bị không an toàn

b)

Phơi nhiễm do tiếp xúc hóa chất

c)

Phơi nhiễm do vật sắc nhọn

d)

Tất cả đều đúng

151.

Khi xảy ra sự cố thiết bị hoặc nghi ngờ có sự cố, nvyt phải:

a)

Lập tức rời khỏi hiện trường

b)

Tiến hành tự sửa chữa, khắc phục sự cố

c)

Dừng mọi hoạt động

d)

Báo cho người phụ trách biết