Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÀNG A - HA BUỔI 6 NHẬP MÔN HÈ 2025

Total questions: 19

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

HA

a)

ほ

b)

は

c)

た

d)

か

2.

NA

a)

さ

b)

た

c)

な

d)

に

3.

NE

a)

わ

b)

ね

c)

か

d)

し

4.

NI

a)

に

b)

こ

c)

た

d)

は

5.

HI

a)

ふ

b)

へ

c)

ひ

d)

ほ

6.

ghép các từ tương ứng

a)

ほ

1.

HO

b)

ね

2.

NE

c)

す

3.

SU

d)

は

4.

HA

e)

ふ

5.

FU

7.

em hãy viết chữ sau nhé!

FU

8.

em hãy gắn nhãn các chữ sau:

9.

Nghe và chọn từ vựng có ý nghĩa tương ứng nhé

a)

vải

b)

cái ghế

c)

cái bàn

d)

con người

10.

Nghe và chọn ý nghĩa tương ứng

a)

con người

b)

con tàu

c)

cái hộp

d)

cái đồng hồ

11.

ghép từ vựng với hình ảnh tương ứng

a)

1.

にく

b)

2.

ねこ

c)

3.

ふね

d)

4.

つくえ

e)

5.

かさ

12.

em hãy tự giới thiệu bản thân mình nhé!

(giới thiệu: tên, nghề nghiệp, tuổi tác)

4 lines
13.

chọn cách viết cho từ sau nhé:

HANA

(tiếng Nhật: hana nghĩa là hoa)

a)

ほし

b)

はた

c)

はな

d)

ほな

14.

chọn cách viết cho từ sau nhé:

OKANE

(tiếng Nhật: okane nghĩa là tiền)

a)

あかね

b)

おかね

c)

おさな

d)

あさた

15.

ghép các từ vựng tương ứng với cách đọc

a)

へた

1.

heta

b)

なに

2.

nani

c)

ほし

3.

hoshi

d)

くつ

4.

kutsu

e)

いぬ

5.

inu

16.

5 tuổi

a)

rossai

b)

nanasai

c)

gosai

d)

kyuusai

17.

16 tuổi

a)

juu rokusai

b)

juu nanasai

c)

juu rossai

d)

juu hassai

18.

10 tuổi

a)

juu sai

b)

jussai

c)

juu issai

d)

kyuu sai

19.

nghe và chọn ý nghĩa tương ứng

a)

cái đồng hồ

b)

cái ghế

c)

cái hộp

d)

cái dù