wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCTML

Total questions: 199

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Các khâu của quá trình tái sản xuất bao gồm:

a)

Sản xuất, phân phối, tiêu dùng

b)

Sản xuất, tiêu dùng

c)

Sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

d)

Sản xuất, vận chuyển, xuất nhập khẩu, tiêu dùng.

2.

Chọn ý sai về chức năng nhận thức của kinh tế- chính trị:

a)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

b)

Luận giải sự liên hệ tác động biện chứng giữa người với người trong sản xuất và trao đổi với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng

c)

Cung cấp hệ thống tri thức mở về những qui luật chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi gắn với phương thức sản xuất

d)


Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung

3.

Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)

Đánh giá nguồn gốc sự phát triển của các hình thái kinh tế xã hội.

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Đánh giá mối quan hệ giữa quan hệ sản xuất với kiến trúc thượng tầng.

d)

Tìm ra quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

4.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin:

a)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc

b)

Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp

c)

Lĩnh vực lưu thông (đặc biệt là ngoại thương)

d)

Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi

5.

Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Mô hình hóa

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Điều tra thống kê

d)

Trừu tượng hóa khoa học

6.

Chọn ý đúng trong các phát biểu dưới đây:

a)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều mang tính khách quan

b)

Quy luật kinh tế là khách quan, chính sách kinh tế là chủ quan

c)

Quy luật kinh tế là chủ quan, chính sách kinh tế là khách quan

d)

Cả quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều mang tính chủ quan

7.

Quan điểm xác định đối tượng nghiên cứu là nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc là của trường phái:

a)

Chủ nghĩa trọng nông

b)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

8.

Ai là được coi là cha đẻ của kinh tế thị trường tự do?

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

William Petty

c)

Adam Smith

d)

David Ricardo

9.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể hiện ở:

a)

Tất cả đều sai

b)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành, là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau.

c)

Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung

d)

Tất cả đều đúng

10.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế - chính trị Mác-Lênin là:

a)

Quan hệ xã hội giữa người với người

b)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Sản xuất của cải vật chất

11.

Chọn ý đúng trong các lựa chọn dưới đây:

a)

Kinh tế chính trị nghiên cứu lĩnh vực sản xuất

b)

Kinh tế chính trị nghiên cứu quan hệ sản xuất và trao đổi

c)

Kinh tế chính trị nghiên cứu sản xuất và tiêu dùng

d)

Kinh tế chính trị nghiên cứu lĩnh vực lưu thông

12.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh:

a)

Lĩnh vực lưu thông

b)

Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp

c)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc

d)

Lĩnh vực sản xuất

13.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Kinh tế chính trị tầm thường

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa trọng nông

14.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế - chính trị"?

a)

Antoine Montchretiên

b)

Tomas Mun

c)

William Petty

d)

Francois Quesney

15.

Chức năng tư tưởng của kinh tế - chính trị Mác - Lênin thể hiện ở:

a)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

b)

Các đáp án đều đúng

c)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

d)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng CNXH

16.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương:

a)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc

b)

Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp

c)

Lĩnh vực lưu thông

d)

Lĩnh vực sản xuất

17.

Học thuyết kinh tế nào của C. Mác được coi là hòn đá tảng trong toàn bộ hệ thống lý luận kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

b)

Học thuyết giá trị

c)

Học thuyết tích lũy tư sản

d)

Học thuyết giá trị thặng dư

18.

Thuật ngữ "kinh tế - chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1618

b)

1610

c)

1612

d)

1615

19.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)


Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan.

b)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan.

c)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

d)

Quy luật kinh tế là chính sách kinh tế

20.

Học thuyết được xem là hệ thống lý luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa:

a)

Chủ nghĩa trọng nông

b)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển

c)

CNXH không tưởng

d)

Chủ nghĩa trọng thương

21.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa?

a)

Đất đai

b)

Kỹ thuật, công nghệ sản xuất

c)

Nhà xưởng, máy móc

d)

Lao động của con người

22.

Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị 1 đơn vị sản phẩm sẽ:

a)

Giảm

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Không đổi

d)

Tăng

23.

Trao đổi giữa 2 hàng hóa với nhau thực chất là trao đổi:

a)

Trao đổi ngang giá

b)

Trao đổi giá trị sử dụng

c)

Trao đổi sức lao động

d)

Trao đổi lao động

24.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào được xác định là thực thể giá trị hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động trừu tượng

25.

Khi tăng cường độ lao động, giá trị của 1 đơn vị sản phẩm sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)


Giảm

26.

Lao động trừu tượng tạo ra:

a)

Tạo ra cả tính hữu ích và giá trị hàng hóa

b)

Tính hữu ích của sản phẩm hàng hóa

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

27.

Tỷ lệ lao động phức tạp và lao động giản đơn tăng lên có ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị được tạo ra trong một đơn vị thời gian?

a)

Giữ nguyên không đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Tăng lên nhưng phải gắn liền với tiến bộ công nghệ

28.

Lao động cụ thể là?

a)

Nguồn gốc của giá trị

b)

Nguồn gốc của của cải

c)

Nguồn gốc của giá trị sử dụng

d)

Nguồn gốc của của cải và giá trị sử dụng

29.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa

b)

Quy luât kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản

c)

Các phương án trên đều đúng

d)

Quy luật chung của mọi hình thái kinh tế xã hội

30.

Phân công lao động xã hội là:

a)

Là sự chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người chuyên đảm nhận một công đoạn

b)

Là phân công của xã hội về lao động hình thành những ngành, nghề sản xuất khác nhau. Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất.

c)

Là phân công diễn ra trong một ngành nhất định. Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất.

d)

Là phân công diễn ra trong đơn vị sản xuất. Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất.

31.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)


Làm một công đoạn tạo ra hàng hóa

b)


Làm ra hàng hóa chất lượng thấp

c)

Không cần qua đào tạo vẫn làm được

d)

Cần được đào tạo, huấn luyện mới có thể thực hiện được

32.

Cùng một đơn vị thời gian mà năng suất lao động tăng sẽ xảy ra các trường hợp sau đây, trường hợp nào không đúng?

a)

Tổng giá trị hàng hoá không đổi

b)

Giá trị một đơn vị hàng hoá giảm

c)

Số lượng hàng hoá làm ra tăng lên

d)

Tổng giá trị hàng hoá cũng tăng

33.

Tổng giá trị hàng hoá cũng tăng

a)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm

c)

Số lượng hàng hóa tăng lên, tổng giá trị hàng hóa không đổi

d)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi

34.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do:

a)

Hao phí lao động cá biệt của nhà sản xuất quyết định

b)

Tất cả các câu đều đúng

c)

Hao phí lao động của ngành quyết định

d)

Hao phí xã hội trung bình của xã hội qui định

35.

Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì?

a)

Là sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Là sở thích của người tiêu dùng

c)

Là công dụng của hàng hóa

d)

Là hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa

36.

Sự tác động của cung và cầu làm cho:

a)

Giá cả nhỏ hơn giá trị

b)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị

c)

Giá cả lớn hơn giá trị

d)

Giá cả bằng giá trị

37.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến:

a)

Giảm giá trị thị trường của hàng hóa và hình thành lợi nhuận bình quân

b)

Hình thành giá trị xã hội của từng loại hàng hóa

c)

Chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản

d)

Hình thành lợi nhuận độc quyền và giá trị độc quyền

38.

Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định?

a)

Do tính hữu ích của hàng hóa

b)

Do ngẫu nhiên

c)

Do quan hệ cung – cầu

d)

Do giá trị nội tại của hàng hóa

39.

Tỷ lệ lao động phức tạp và lao động giản đơn tăng lên có ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị được tạo ra trong một đơn vị thời gian?

a)

Giữ nguyên không đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Tăng lên nhưng phải gắn liền với tiến bộ công nghệ

40.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào được xác định là thực thể giá trị hàng hóa?

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động cụ thể

41.

T – H – T’ là

a)

Công thức vận động của CNTBĐQ

b)

Công thức tuần hoàn tư bản

c)

Công thức chung của tư bản

d)

Công thức chu chuyển tư bản

42.

Các yếu tố nào dưới đây thuộc tư bản lưu động?

a)

Tiền công

b)

Máy móc, nhà xưởng

c)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất

d)

Thiết bị sản xuất

43.

Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động:

a)

Giá cả nhỏ hơn giá trị do sức lao động tạo ra

b)

Bán chịu

c)


Tất cả các câu đều đúng

d)

Mua, bán có thời hạn

44.

Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm?

a)

Thời gian tiêu thụ hàng hóa

b)

Thời gian dự trữ sản xuất

c)

Thời gian lao động

d)

Thời gian gián đoạn lao động

45.

Tập trung tư bản

a)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội tăng

b)

Tất cả đều đúng

c)

Sự hợp nhất một số tư bản nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn.

d)


Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội giảm.

46.

Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của 3 hình thái

a)


Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản cho vay

b)

Tư bản lưu thông, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

c)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

d)

Tư bản tiền tệ, tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa

47.

Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch. Ý nào đúng?

a)

Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hóa thành giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

d)

Tất cả các câu đều đúng

48.

Bản chất của tiền công trong CNTB:

a)

Giá cả của thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư.

b)


Giá cả của thời gian lao động thặng dư.

c)

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động

d)

Giá cả của lao động

49.

Tích tụ tư bản:

a)

Sự hợp nhất một số nhà tư bản nhỏ thành một nhà tư bản cá biệt lớn

b)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội giảm

c)

Sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội như cũ

d)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội tăng

50.

Đối với toàn xã hội tư bản, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Phổ biến và thường xuyên

d)

Tạm thời và mất đi

51.

Sự khác nhau về giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động và hàng hóa thông thường

a)

Khi tiêu dùng giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường sẽ mất dần đi, còn hàng hóa sức lao động thì được bảo toàn không thay đổi

b)

Khi tiêu dùng giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân

c)

Khi tiêu dùng giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường sẽ tăng dần lên, còn hàng hóa sức lao động thì giảm xuống

d)

Khi tiêu dùng giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường sẽ mất dần đi, còn hàng hóa sức lao động thì tăng lên

52.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ

a)

Không đổi

b)

Giảm xuống

c)

Tăng lên

d)

Tùy điều kiện cụ thể

53.

Các yếu tố nào dưới đây thuộc tư bản lưu động?

a)

Máy móc, nhà xưởng

b)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất

c)

Thiết bị sản xuất

d)

Tiền công

54.

Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:

a)

Giá trị

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá trị trao đổi

d)

Vốn có của các nhà tư bản trong xã hội

55.

Tích tụ tư bản là

a)

Sự tăng qui mô tư bản cá biệt bằng cách liên doanh liên kết

b)

Sự tăng qui mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

c)

Sự tăng qui mô tư bản cá biệt bằng cách kết hợp nhiều tư bản nhỏ

d)

Sự tăng qui mô của tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất với tư bản cá biệt khác

56.

Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản?

a)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản

c)

Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

57.

Sức lao động trở thành hàng hóa khi

a)

Có phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa xuất hiện

b)

Có sự mua bán nô lệ

c)

Có kinh tế thị trường

d)

Sản xuất hàng hóa ra đời

58.

Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ có gì khác nhau?

a)

Bán sức lao động là bán có thời hạn còn bán nô lệ không có thời hạn

b)

Bán nô lệ là bán con người, bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người

c)

Tất cả các câu đều đúng

d)

Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán

59.

Điều kiện tái sản xuất mở rộng TBCN:

a)

Số công nhân phải nhiều hơn trước

b)

Qui mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước

c)

Phải có tổ chức lao động tốt hơn

d)

Phải có tích lũy tư bản để tăng qui mô tư bản ứng trước

60.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

b)

Hình thái biến tướng của giá trị thặng dư

c)

Hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Hình thái biến tướng của lợi nhuận

61.

Giá cả ruộng đất được xác định trên 2 yếu tố cơ bản là:

a)

Cung và cầu về đất đai.

b)

Địa tô và quan hệ cung cầu.

c)

Lợi tức tiền gửi vào ngân hàng và quan hệ cung cầu.

d)

Địa tô và lợi tức tiền gửi vào ngân hàng.

62.

Giá trị hàng hóa luôn bằng với:

a)

Chi phí sản xuất.

b)

Giá cả hàng hóa.

c)

Giá thành sản phẩm.

d)

Chi phí thực tế.

63.

Lợi tức là:

a)

Tiền lãi do kinh doanh tiền của người cho vay, bằng hoặc thấp hơn lợi nhuận bình quân.

b)

Số tiền trả cho quyền sử dụng vốn vay của người đi vay, cao hơn lợi nhuận bình quân.

c)

Tiền lời của vốn vay mà người cho vay phải trả cho người đi vay về quyền sử dụng vốn vay.

d)

Một phần lợi nhuận bình quân do người đi vay trả cho người cho vay về quyền sử dụng vốn vay.

64.

So với chi phí thực tế để sản xuất hàng hóa thì chi phí ản xuất TBCN luôn:

a)

Bằng chi phí thực tế.

b)

Tùy trường hợp mới xác định được.

c)

Lớn hơn chi phí thực tế.

d)

Nhỏ hơn chi phí thực tế.

65.

Lợi nhuận là:

a)

Chênh lệch giữa giá trị hàng hoá và chi phí tư bản bất biến.

b)

Số tiền lãi của tư bản đầu tư tư bản.

c)

Hình thái chuyển hoá của giá trị thặng dư.

d)

Tiền công kinh doanh của các nhà tư bản.

66.

Khi hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân thì giá trị hàng hóa chuyển thành:

a)

Giá trị thị trường.

b)

Giá trị bình quân.

c)

Giá cả sản xuất.

d)

Giá cả bình quân.

67.

Trong giai đoạn cạnh tranh tự do của chủ nghĩa tư bản, giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

p siêu ngạch.

c)

p độc quyền.

d)

p bình quân.

68.

Trong nông nghiệp, giá cả sản xuất được xác định trên loại ruộng đất có độ màu mỡ:

a)

Tốt nhất.

b)

Xấu nhất.

c)

Tốt.

d)

Trung bình.

69.

Giá trị hàng hóa là 210 USD, cấu tạo hữu cơ là 4/1, m’ = 200%. Xác định lợi nhuận nếu nhà tư bản bán hàng hóa với giá cả cao hơn giá trị 5%.

a)

75 USD

b)

60 USD

c)

70.5 USD

d)

85.5 USD

70.

Kết quả của cạnh tranh nội bộ ngành là hình thành nên cái gì của từng loại hàng hoá?

a)

Giá trị cá biệt.

b)

Giá trị xã hội.

c)

Giá cả sản xuất.

d)

Giá trị.

71.

Giá trị hàng hóa là: 80c + 20v + 40m = 140 thì p' là:

a)

80%

b)

60%

c)

40%

d)

100%

72.

Trong nông nghiệp, giá cả sản xuất được xác định trên loại ruộng đất có độ màu mỡ:

a)

Tốt nhất.

b)

Tốt.

c)

Xấu nhất.

d)

Trung bình.

73.

Trong giai đoạn cạnh tranh tự do của chủ nghĩa tư bản, giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

p bình quân.

b)

p độc quyền.

c)

p siêu ngạch.

d)

tỷ suất lợi nhuận bình quân.

74.

Một doanh nghiệp hoạt động với số tư bản là 10 triệu USD, trong đó có 5 triệu USD là vốn đi vay với lãi suất 6%/ năm. Xác định thu nhập của doanh nghiệp sau khi trả lợi tức biết tỷ suất lợi nhuận bình quân là 15%.

a)

2 triệu USD

b)

1.5 triệu USD

c)

1.2 triệu USD

d)

12 triệu USD

75.

Lợi nhuận là:

a)

Hình thái chuyển hoá của giá trị thặng dư.

b)

Số tiền lãi của tư bản đầu tư tư bản.

c)

Chênh lệch giữa giá trị hàng hoá và chi phí tư bản bất biến

d)

Tiền công kinh doanh của các nhà tư bản.

76.

Khi giá cả sản xuất hình thành thì cấu tạo hữu cơ của tư bản:

a)

Chuyển thành cấu tạo giá trị.

b)

Vẫn ảnh hưởng đến giá cả sản xuất.

c)

Không còn tồn tại.

d)


Không ảnh hưởng đến giá cả sản xuất.

77.

Khi hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân thì giá trị hàng hóa chuyển thành:

a)

Giá trị bình quân

b)

Giá cả sản xuất.

c)

Giá cả bình quân.

d)

Giá trị thị trường.

78.

Địa chủ có quyền thu địa tô tư bản chủ nghĩa là do:

a)

Quyền sở hữu về ruộng đất.

b)

Số tiền trả cho việc sử dụng đất.

c)

Là tiền thuê đất.

d)

Do màu mỡ của đất đai.

79.

Nếu đất thuê màu mỡ, gần nơi tiêu thụ, gần đường giao thông thì nhà tư bản thu được:

a)

Địa tô chênh lệch (II)

b)

Địa tô tuyệt đối

c)

Tất cả các loại địa tô.

d)

Địa tô chênh lệch (I)

80.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây:

a)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

c)

Cạnh tranh sinh ra độc quyền và chúng không đối lập nhau

d)

Độc quyền sinh ra cạnh tranh và chúng không đối lập nhau

81.

CNTB độc quyền là:

a)

Một hình thái kinh tế-xã hội mới

b)

Một phương thức sản xuất mới

c)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất TBCN

82.

Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước, sở hữu độc quyền nhà nước là sở hữu:

a)

Hỗn hợp

b)

Tư nhân tư bản chủ nghĩa

c)

Tập thể của giai cấp tư sản độc quyền

d)

Công cộng

83.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

c)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

d)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

84.

Nội dung nào là một trong các biểu hiện khác biệt của chủ nghiã tư bản độc quyền nhà nước?

a)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước tư sản

b)

Tư bản tài chính và đầu sỏ tài chính

c)

Tích tụ, tập trung tư bản và các tổ chức kinh tế độc quyền

d)

Xuất khẩu tư bản

85.

Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là:

a)

Một bên phá sản

b)

Một sự thỏa hiệp hoặc một bên phá sản

c)

Hai bên cùng phát triển

d)

Một sự thỏa hiệp

86.

Vì sao trong CNTB độc quyền mà cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

c)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

d)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa

87.

Lý do nào dưới đây không phải là nguyên nhân ra đời của các tổ chức độc quyền

a)

Do tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất

b)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học công nghệ

c)

Do khủng hoảng kinh tế và sự phát triển các tổ chức tín dụng

d)

Do Nhà nước tư sản phát triển sản xuất

88.

Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?

a)

Sản xuất và phân phối

b)

Phân phối và trao đổi

c)

Sản xuất-phân phối-trao đổi-tiêu dùng

d)

Đảm bảo quan hệ Cung - Cầu

89.

Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

b)

CNTB hiện nay và CNTB độc quyền

c)

CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

d)

CNTB cạnh tranh và CNTB độc quyền

90.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

b)

Sở hữu của nhà nước tư sản

c)

Sở hữu của nhiều nhà nước tư sản

d)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

91.

Biện pháp cạnh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với các xí nghiệp độc quyền là:

a)

Phân chia thị trường, nguồn nguyên liệu

b)

Thương lượng

c)

Độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động

d)

Thôn tính

92.

Lý do nào dưới đây không phải là nguyên nhân ra đời của các tổ chức độc quyền

a)

Do khủng hoảng kinh tế và sự phát triển các tổ chức tín dụng

b)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học công nghệ

c)

Do tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất

d)

Do Nhà nước tư sản phát triển sản xuất

93.

Cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:

a)

Cơ chế thị trường và sự can thiệp của nhà nước

b)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

d)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

94.

Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước, sở hữu độc quyền nhà nước là sở hữu:

a)

Công cộng

b)

Tập thể của giai cấp tư sản độc quyền

c)

Hỗn hợp

d)

Tư nhân tư bản chủ nghĩa

95.

Hình thức cạnh tranh nào dưới đây không phải là hình thức cạnh tranh trong CNTB độc quyền

a)

Cạnh tranh giữa những tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa các xí nghiệp sản xuất nhỏ và vừa

c)

Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

d)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

96.

Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

b)

CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

c)

CNTB cạnh tranh và CNTB độc quyền

d)

CNTB hiện nay và CNTB độc quyền

97.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây:

a)

Độc quyền sinh ra cạnh tranh và chúng không đối lập nhau

b)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh

c)

Cạnh tranh sinh ra độc quyền và chúng không đối lập nhau

d)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

98.

Vì sao trong CNTB độc quyền mà cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa

b)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

99.

Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?

a)

Đảm bảo quan hệ Cung - Cầu

b)

Sản xuất và phân phối

c)

Phân phối và trao đổi

d)

Sản xuất-phân phối-trao đổi-tiêu dùng

100.

Chọn câu trả lời chính xác nhất về CNTB ngày nay; CNTB ngày nay là:

a)

CNTB độc quyền

b)

Giai đoạn ngày nay của CNTB độc quyền

c)

CNTB độc quyền nhà nước

d)

CNTB hiện đại

101.

Hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tư bản tài chính trong CNTB ngày nay thay đổi là do:

a)

Mục đích thu lợi nhuận độc quyền

b)

Sự điều tiết của nhà nước

c)

Ý muốn thống trị của tư bản tài chính

d)

Lực lượng sản xuất phát triển, nhiều ngành mới xuất hiện

102.

Trong CNTB ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua:

a)

"Chế độ tham dự”

b)

Các tổ chức tài chính quốc tế

c)

Kết hợp “Chế độ tham dự” và “Chế độ ủy nhiệm”

d)

“Chế độ ủy nhiệm”

103.

Đặc điểm của loại hình tổ chức Concern hiện nay là:

a)

Độc quyền trong một ngành, quy mô rất lớn, ở nhiều nước

b)

Độc quyền đa ngành, có hàng trăm công ty quan hệ với nhau, phân bố ở nhiều nước

c)

Độc quyền đa ngành, quy mô lớn, ở nhiều nước

d)

Độc quyền đơn ngành, quy mô lớn, ở nhiều nước

104.

Hình thức xuất khẩu chủ yếu của CNTB ngày nay là:

a)

Đầu tư gián tiếp

b)

Xuất khẩu tư bản kết hợp xuất khẩu hàng hóa

c)

Đầu tư trực tiếp

d)

Đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp

105.

Trong CNTB ngày nay, xuất khẩu tư bản tư bản chủ yếu theo hướng:

a)

Nước kém phát triển xuất khẩu sang nước tư bản phát triển

b)

Các nước tư bản phát triển xuất khẩu lẫn nhau

c)

Nước tư bản phát triển xuất khẩu sang nước kém phát triển

d)

Các nước kém phát triển xuất khẩu lẫn nhau

106.

Đặc điểm của CNTB ngày nay được biểu hiện ở:

a)

Biểu hiện mới của CNTB độc quyền nhà nước

b)

Biểu hiện mới về kinh tế của CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước

c)

Biểu hiện mới của CNTB độc quyền

d)

Sự xuất hiện của các hình thức độc quyền mới

107.

Chọn mệnh đề sai khi thể hiện nguyên nhân các xí nghiệp nhỏ và vừa xuất hiện nhiều trong CNTB ngày nay:

a)

Doanh nghiệp nhỏ và vừa phát triển mạnh do yếu tố cạnh tranh

b)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ dễ đổi mới trang thiết bị kỹ thuật

c)

Do lực lượng sản xuất phát triển cho phép chuyên môn hóa sản xuất sâu

d)

Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thích ứng nhanh với biến động của thị trường

108.

Conglomerate là:

a)

Tổ chức độc quyền gồm hàng trăm doanh nghiệp có quan hệ chặt chẽ với nhau về sản xuất và dịch vụ

b)

Tổ chức độc quyền đa ngành có hàng trăm doanh nghiệp

c)

Kết hợp vài ba chục hãng vừa và nhỏ không có sự liên quan nào về sản xuất và dịch vụ cho sản xuất

d)


Kết hợp nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ có quan hệ chặt chẽ về sản xuất và dịch vụ


109.

Chủ thể xuất khẩu tư bản của CNTB ngày nay chủ yếu là:

a)

Các nhà tư bản tư nhân

b)

Nhà nước tư sản

c)

Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

d)

Các tổ chức độc quyền tư nhân trong một nước

110.

Đặc điểm của CNTB ngày nay được biểu hiện ở:

a)

Sự xuất hiện của các hình thức độc quyền mới

b)

Biểu hiện mới của CNTB độc quyền

c)

Biểu hiện mới của CNTB độc quyền nhà nước

d)

Biểu hiện mới về kinh tế của CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước

111.

Hình thức xuất khẩu chủ yếu của CNTB ngày nay là:

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Xuất khẩu tư bản kết hợp xuất khẩu hàng hóa

c)

Đầu tư gián tiếp

d)

Đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp

112.

Đặc điểm của loại hình tổ chức Concern hiện nay là:

a)

Độc quyền trong một ngành, quy mô rất lớn, ở nhiều nước

b)

Độc quyền đa ngành, quy mô lớn, ở nhiều nước

c)

Độc quyền đơn ngành, quy mô lớn, ở nhiều nước

d)


Độc quyền đa ngành, có hàng trăm công ty quan hệ với nhau, phân bố ở nhiều nước

113.

Hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tư bản tài chính trong CNTB ngày nay thay đổi là do:

a)

Sự điều tiết của nhà nước

b)

Mục đích thu lợi nhuận độc quyền

c)

Ý muốn thống trị của tư bản tài chính

d)

Lực lượng sản xuất phát triển, nhiều ngành mới xuất hiện

114.

Chủ thể xuất khẩu tư bản của CNTB ngày nay chủ yếu là:

a)

Nhà nước tư sản

b)

Các tổ chức độc quyền tư nhân trong một nước

c)

Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

d)

Các nhà tư bản tư nhân

115.

Chọn mệnh đề sai khi thể hiện nguyên nhân các xí nghiệp nhỏ và vừa xuất hiện nhiều trong CNTB ngày nay:

a)

Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thích ứng nhanh với biến động của thị trường

b)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ dễ đổi mới trang thiết bị kỹ thuật

c)

Do lực lượng sản xuất phát triển cho phép chuyên môn hóa sản xuất sâu

d)


Doanh nghiệp nhỏ và vừa phát triển mạnh do yếu tố cạnh tranh

116.

Chọn câu trả lời chính xác nhất về CNTB ngày nay; CNTB ngày nay là:

a)

CNTB độc quyền

b)

Giai đoạn ngày nay của CNTB độc quyền

c)

CNTB độc quyền nhà nước

d)

CNTB hiện đại

117.

Conglomerate là:

a)

Tổ chức độc quyền gồm hàng trăm doanh nghiệp có quan hệ chặt chẽ với nhau về sản xuất và dịch vụ

b)

Kết hợp nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ có quan hệ chặt chẽ về sản xuất và dịch vụ

c)

Tổ chức độc quyền đa ngành có hàng trăm doanh nghiệp

d)

Kết hợp vài ba chục hãng vừa và nhỏ không có sự liên quan nào về sản xuất và dịch vụ cho sản xuất

118.

Trong CNTB ngày nay, xuất khẩu tư bản tư bản chủ yếu theo hướng:

a)

Các nước kém phát triển xuất khẩu lẫn nhau

b)

Nước kém phát triển xuất khẩu sang nước tư bản phát triển

c)

Nước tư bản phát triển xuất khẩu sang nước kém phát triển

d)

Các nước tư bản phát triển xuất khẩu lẫn nhau

119.

Trong CNTB ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua:

a)

“Chế độ ủy nhiệm”

b)

Kết hợp “Chế độ tham dự” và “Chế độ ủy nhiệm”

c)

"Chế độ tham dự”

d)

Các tổ chức tài chính quốc tế

120.

Lợi nhuận là lợi ích kinh tế của:

a)

Nhà nước.

b)

Người mua hàng hóa

c)

Người lao động.

d)

Chủ doanh nghiệp.

121.

Quan hệ quyết định địa vị của chủ thể kinh tế trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội là:

a)

Quan hệ về tổ chức, quản lý sản xuất.

b)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động.

d)

Quan hệ trao đổi, mua bán hàng hóa.

122.

Về biểu hiện của lợi ích kinh tế:

a)

Gắn với các chủ thể kinh tế khác nhau là những lợi ích kinh tế tương ứng

b)

Gắn với các chủ thể kinh tế giống nhau là những lợi ích kinh tế tương ứng

c)

Gắn với các chủ thể xã hội khác nhau là những lợi ích kinh tế tương ứng

d)

Gắn với các chủ thể kinh tế khác nhau là những lợi ích xã hội tương ứng

123.

Đâu là 1 trong những nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Vị trí của chủ thể trong hệ thống quan hệ xã hội

b)

Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

c)

Chỗ đứng của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

d)

Địa vị của chủ thể trong xã hội

124.

Phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong các quan hệ lợi ích

a)

Thực hiện theo nguyên tắc phi thị trưởng; theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

b)

Thực hiện theo nguyên tắc thị trường; theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

c)

Thực hiện theo nguyên tắc thị trường; theo chính sách của doanh nghiệp nước ngoài và vai trò của các tổ chức xã hội

d)

Thực hiện theo nguyên tắc thị trường; theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội


125.

Nội dung không thể hiện sự thống nhất lợi ích giữa người sử dụng lao động và người lao động:

a)

Người sử dụng lao động cắt giảm lương của người lao động để tăng lợi nhuận

b)

Người sử dụng lao động có chế độ khen thưởng cho những người lao động làm việc hiệu quả, sáng tạo.

c)

Người lao động tích cực làm việc góp phần làm tăng lợi nhuận của người sử dụng lao động.

d)

Người sử dụng lao động mua sức lao động của người lao động, người lao động có việc làm, nhận được tiền lương.

126.

Lợi ích kinh tế là:

a)

Lợi ích phải thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.

b)

Lợi ích có thể thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.

c)

Lợi ích tinh thần thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.

d)


Lợi ích vật chất thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.

127.

Vai trò của lợi ích kinh tế:

a)

Là động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế; là cơ sở thúc đẩy các lợi ích khác

b)

Là động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế; là cơ sở tìm kiếm các lợi ích khác

c)

Là điều kiện của các chủ thể kinh tế; là cơ sở thúc đẩy các lợi ích khác

d)

Là động lực gián tiếp của các chủ thể kinh tế; là cơ sở thúc đẩy các lợi ích khác

128.

Trình độ phát triển của ......... là 1 trong những yếu tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế.

a)

Xã hội

b)

Con người

c)

Khu vực thành thị

d)

Lực lượng sản xuất

129.

Quan hệ lợi ích kinh tế thống nhất với nhau vì:

a)

Một chủ thể kinh tế có thể trở thành bộ phận cấu thành của chủ thể khác.

b)

Lợi ích cá nhân là động lực quan trọng thúc đẩy xã hội phát triển.

c)

Lợi ích của chủ thể này sẽ loại trừ lợi ích của chủ thể khác.

d)

Lợi ích của các chủ thể khác nhau là khác nhau.

130.

Nội dung không thể hiện sự thống nhất lợi ích giữa người sử dụng lao động và người lao động:

a)

Người sử dụng lao động mua sức lao động của người lao động, người lao động có việc làm, nhận được tiền lương.

b)

Người lao động tích cực làm việc góp phần làm tăng lợi nhuận của người sử dụng lao động.

c)

Người sử dụng lao động cắt giảm lương của người lao động để tăng lợi nhuận.

d)

Người sử dụng lao động có chế độ khen thưởng cho những người lao động làm việc hiệu quả, sáng tạo.

131.

Lợi ích kinh tế là:

a)

Lợi ích phải thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.

b)

Lợi ích vật chất thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.

c)

Lợi ích tinh thần thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.

d)

Lợi ích có thể thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.

132.

Lợi nhuận là lợi ích kinh tế của:

a)

Người mua hàng hóa

b)

Chủ doanh nghiệp.

c)

Người lao động.

d)

Nhà nước.

133.

Vai trò của lợi ích kinh tế:

a)

Là động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế; là cơ sở thúc đẩy các lợi ích khác

b)

Là động lực gián tiếp của các chủ thể kinh tế; là cơ sở thúc đẩy các lợi íc

c)

Là động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế; là cơ sở tìm kiếm các lợi ích khác

d)

Là điều kiện của các chủ thể kinh tế; là cơ sở thúc đẩy các lợi ích khác

134.

Quan hệ lợi ích kinh tế thống nhất với nhau vì:

a)

Lợi ích của chủ thể này sẽ loại trừ lợi ích của chủ thể khác.

b)

Lợi ích cá nhân là động lực quan trọng thúc đẩy xã hội phát triển.

c)

Một chủ thể kinh tế có thể trở thành bộ phận cấu thành của chủ thể khác.

d)

Lợi ích của các chủ thể khác nhau là khác nhau.

135.

Phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong các quan hệ lợi ích

a)

Thực hiện theo nguyên tắc thị trường; theo chính sách của doanh nghiệp nước ngoài và vai trò của các tổ chức xã hội

b)

Thực hiện theo nguyên tắc phi thị trưởng; theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

c)

Thực hiện theo nguyên tắc thị trường; theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

d)

Thực hiện theo nguyên tắc thị trường; theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

136.

Về biểu hiện của lợi ích kinh tế:

a)

Gắn với các chủ thể kinh tế giống nhau là những lợi ích kinh tế tương ứng

b)

Gắn với các chủ thể kinh tế khác nhau là những lợi ích xã hội tương ứng

c)

Gắn với các chủ thể xã hội khác nhau là những lợi ích kinh tế tương ứng

d)

Gắn với các chủ thể kinh tế khác nhau là những lợi ích kinh tế tương ứng

137.

Đâu là 1 trong những nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

b)

Địa vị của chủ thể trong xã hội

c)


Chỗ đứng của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

d)

Vị trí của chủ thể trong hệ thống quan hệ xã hội

138.

Trình độ phát triển của ......... là 1 trong những yếu tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế.

a)

Khu vực thành thị

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Xã hội

d)

Con người

139.

Chọn câu đúng.

a)

Pháp luật cần tôn trọng, bảo vệ lợi ích cá nhân chính đáng.

b)

Pháp luật cần tôn trọng, bảo vệ lợi ích cá nhân, xóa bỏ lợi ích xã hội.

c)

Pháp luật cần tôn trọng, bảo vệ lợi ích xã hội, xóa bỏ lợi ích cá nhân.

d)

Pháp luật cần tôn trọng, bảo vệ lợi ích cá nhân, xóa bỏ lợi ích nhóm.

140.

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là tất yếu ở Việt Nam, không xuất phát từ những lý do cơ bản nào dưới đây:

a)

Sự phù hợp với nguyện vọng mong muốn dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh của người dân Việt Nam

b)

Sự phù hợp với xu hướng phát triển khách quan của Việt Nam trong bối cảnh thế giới hiện nay

c)

Tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển Việt Nam theo định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Xu hướng tự khắc phục các thất bại và khuyết tật của thị trường, không cần sự can thiệp của Nhà nước

141.

Thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta là:

a)

Hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, luật pháp, chính sách được xác lập để vận hành nền kinh tế thị trường theo phương hướng, mục tiêu đã định

b)

Hệ thống các quy luật kinh tế, các chủ thể tham gia thị trường vận hành nền kinh tế theo phương hướng, mục tiêu của mình

c)

Hệ thống các quan hệ kinh tế, các quy luật kinh tế tác động, vận hành nền kinh tế theo yêu cầu thị trường trong nước và quốc tế

d)

Hệ thống các chủ thể tham gia thị trường, đầu tư phát triển nền kinh tế vì lợi ich của mình và của nền kinh tế

142.

Kinh tế thị trường định hướng XHCN Việt Nam là:

a)

Nền kinh tế vận hành theo các quy luật kinh tế thị trường có sự điều tiết của các Tổ chức kinh tế quốc tế

b)

Nền kinh tế vận hành theo nhu cầu thị trường có sự quản lý bởi chính sách kinh tế của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

c)

Nền kinh tế vận hành theo mệnh lệnh giá cả thị trường có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

d)

Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

143.

Mục tiêu phát triển của kinh tế thị trường định hướng XHCN Việt Nam là:

a)

Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, tích cực, chủ động hội nhập quốc tế

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa, xã hội công bằng, an ninh, tiến bộ

c)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

d)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

144.

“Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa hướng tới phát triển lực lượng sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất-kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội, nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh...” là nội dung thể hiện đặc trưng nào

a)

về quan hệ sở hữu

b)

về mục tiêu

c)

về quan hệ phân phối

d)

về quan hệ quản lý

145.

Nội dung nào dưới đây không liên quan đến việc hoàn thiện thể chế về sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

a)

Hoàn thiện thể chế để phát triển đồng bộ, vận hành thông suốt các thị trường

b)

Hoàn thiện pháp luật về đầu tư vốn nhà nước, quản lý và sử dụng có hiệu quả tài sản công

c)

Thể chế hóa đầy đủ quyền tài sản của Nhà nước, tổ chức và cá nhân

d)

Hoàn thiện pháp luật về quản lý, khai thác và sử dụng tài nguyên

146.

“Các loại thị trường cơ bản như thị trường hàng hóa, thị trường vốn, thị trường hàng hóa sức lao động, thị trường công nghệ…cần phải được hoàn thiện” là nội dung của việc hoàn thiện thể chế nào?

a)

Thể chế phát triển các thành phần kinh tế, các loại doanh nghiệp

b)

Thể chế gắn kết tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội

c)

Thể chế để phát triển đồng bộ, vận hành thông suốt các thị trường

d)

Thể chế phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường

147.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua

a)

Cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế-xã hội và các chủ trương, quyết sách lớn

b)

Cương lĩnh, pháp luật, chiến lược, kế hoạch và các chủ trương quyết sách lớn

c)

Pháp luật, chiến lược, quy hoạch, cơ chế, chính sách và các công cụ kinh tế

d)

Pháp luật, chiến lược, kế hoạch và các chủ trương, quyết sách lớn

148.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về vai trò của kinh tế Nhà nước

a)

Kinh tế Nhà nước là đòn bẩy để thúc đẩy tăng trưởng nhanh, bền vững và giải quyết các vấn đề xã hội

b)

Kinh tế nhà nước làm lực lượng vật chất để Nhà nước thực hiện chức năng điều phối, quản lý nền kinh tế

c)

Kinh tế Nhà nước mở đường, hướng dẫn, hỗ trợ các thành phần kinh tế khác cùng phát triển

d)

Kinh tế Nhà nước đứng độc lập, tách rời với toàn bộ nền kinh tế và các thành phần kinh tế khác

149.

Cơ cấu nền kinh tế thị trường định hướng XHCN Việt Nam là:

a)

Nhiều quan hệ sở hữu, nhiều tổ chức kinh tế; trong đó, tư hữu là nền tảng và kinh tế trong nước giữ vai trò chủ đạo

b)

Nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế; trong đó, công hữu là nền tảng và kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

c)

Nhiều hình thức sở hữu, nhiều quan hệ phân phối; trong đó, sở hữu nhà nước là nền tảng và phân phối theo lao động giữ vai trò chủ đạo

d)

Nhiều hình thức sở hữu, nhiều loại hình kinh tế; trong đó, kinh tế quốc doanh là nền tảng và kinh tế thị trường giữ vai trò chủ đạo

150.

Đặc trưng phản ánh thuộc tính quan trọng mang tính định hướng XHCN nền kinh tế thị trường ở Việt Nam là:

a)

Đặc trưng về quan hệ sở hữu và thành phần kinh tế

b)

Đặc trưng về quan hệ phân phối

c)

Đặc trưng về quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội

d)

Đặc trưng về quan hệ quản lý kinh tế

151.

Việc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam không bao gồm nội dung nào dưới đây

a)

Hoàn thiện thể chế, đẩy mạnh và nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng và hệ thống chính trị

b)

Hoàn thiện thể chế gắn tăng trưởng kinh tế với đảm bảo phát triển bền vững, tiến bộ và công bằng xã hội và thúc đẩy hội nhập quốc tế

c)

Hoàn thiện thể chế để hạn chế sự đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

d)

Hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp

152.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế:

a)

Có nhiều hình thức sở hữu, một thành phần kinh tế

b)

Có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

c)

Có hai hình thức sở hữu, hai thành phần kinh tế

d)

Có một hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

153.

“Các loại thị trường cơ bản như thị trường hàng hóa, thị trường vốn, thị trường hàng hóa sức lao động, thị trường công nghệ…cần phải được hoàn thiện” là nội dung của việc hoàn thiện thể chế nào?

a)

Thể chế gắn kết tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội

b)

Thể chế phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường

c)

Thể chế để phát triển đồng bộ, vận hành thông suốt các thị trường

d)

Thể chế phát triển các thành phần kinh tế, các loại doanh nghiệp

154.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về vai trò của kinh tế Nhà nước

a)

Kinh tế Nhà nước là đòn bẩy để thúc đẩy tăng trưởng nhanh, bền vững và giải quyết các vấn đề xã hội

b)

Kinh tế nhà nước làm lực lượng vật chất để Nhà nước thực hiện chức năng điều phối, quản lý nền kinh tế

c)

Kinh tế Nhà nước mở đường, hướng dẫn, hỗ trợ các thành phần kinh tế khác cùng phát triển

d)

Kinh tế Nhà nước đứng độc lập, tách rời với toàn bộ nền kinh tế và các thành phần kinh tế khác

155.

Sự cần thiết phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là:

a)

Xuất phát từ yêu cầu thực tiễn xây dựng và phát triển đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam

b)

Xuất phát từ hệ thống thể chế còn chưa đầy đủ, chưa đồng bộ, kém hiệu quả, thiếu các yếu tố và các loại thị trường

c)

Xuất phát từ xu hướng phát triển tất yếu khách quan của Việt Nam trong bối cảnh thế giới hiện nay

d)

Xuất phát từ nguyện vọng mong muốn dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

156.

Để phát triển thành công kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam thì phải:

a)

Thực hiện nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng,vai trò quản lý của Nhà nước và phát huy vai trò của các chuyên gia kinh tế

b)

Thực hiện nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, vai trò quản lý của Nhà nước và phát huy vai trò của lực lượng tri thức trẻ

c)

Thực hiện nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, vai trò quản lý của Nhà nước và phát huy vai trò của nhân dân

d)

Thực hiện nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, vai trò quản lý của Nhà nước và phát huy vai trò của các nhà khoa học

157.

Nội dung nào dưới đây là sai khi nói về việc hoàn thiện thể chế phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp?

a)

Thực hiện nhất quán một chế độ pháp lý kinh doanh cho các doanh nghiệp, có sự phân biệt hình thức sở hữu và thành phần kinh tế

b)

Mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đều hoạt động theo cơ chế thị trường

c)

Mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đều bình đẳng và cạnh tranh lành mạnh theo pháp luật

d)

Thực hiện nhất quán một chế độ pháp lý kinh doanh cho các doanh nghiệp, không phân biệt hình thức sở hữu và thành phần kinh tế

158.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua

a)

Cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế-xã hội và các chủ trương, quyết sách lớn

b)

Pháp luật, chiến lược, quy hoạch, cơ chế, chính sách và các công cụ kinh tế

c)

Cương lĩnh, pháp luật, chiến lược, kế hoạch và các chủ trương quyết sách lớn

d)

Pháp luật, chiến lược, kế hoạch và các chủ trương, quyết sách lớn

159.

Nội dung nào dưới đây không liên quan đến việc hoàn thiện thể chế về sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

a)

Hoàn thiện pháp luật về quản lý, khai thác và sử dụng tài nguyên

b)

Hoàn thiện pháp luật về đầu tư vốn nhà nước, quản lý và sử dụng có hiệu quả tài sản công

c)

Thể chế hóa đầy đủ quyền tài sản của Nhà nước, tổ chức và cá nhân

d)

Hoàn thiện thể chế để phát triển đồng bộ, vận hành thông suốt các thị trường

160.

Quá trình đổi mới, nâng cao trình độ đào tạo trong thực hiện Công nghiệp hoá ở Việt Nam nhằm đáp ứng yêu cầu gì?

a)

Đảm bảo yêu cầu phổ cập giáo dục

b)

Đổi mới giáo dục phù hợp với thực tiễn

c)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lự

d)

Nâng cao chất lượng quản trị nhân sự

161.

Thuận lợi lớn nhất của quá trình thực hiện công nghiệp hoá ở Việt Nam là gì?

a)

Có nhiều vốn đầu tư nước ngoài

b)

Tận dụng tối đa nguồn nhân lực trẻ có chất lượng cao trong việc phát triển lực lượng sản xuất hiện đại

c)

Tận dụng lợi thế nước đi sau, rút ngắn khoảng cách về trình độ phát triển với các nước đi trước

d)

Có quan hệ hợp tác quốc tế mở rộng

162.

Cách mạng công nghiệp là:

a)

Những bước phát triển về chất của tư liệu lao động.

b)

Cuộc cách mạng đột phá về phân công lao động.

c)

Cuộc cách mạng đột phá về đối tượng lao động.

d)

Những bước phát triển của quan hệ sản xuất.

163.

Đâu không phải là tiêu chí của một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả:

a)

Phù hợp với xu thế phát triển chung của nền kinh tế và yêu cầu của toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế.

b)

Cho phép ứng dụng những thành tựu khoa học – công nghệ mới, hiện đại vào các ngành, các vùng và các lĩnh vực kinh tế.

c)

Khai thác, phân bổ và phát huy hiệu quả các nguồn lực trong nước, thu hút có hiệu quả các nguồn lực ngoài nước để phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Tỷ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ ngày càng giảm, tỷ trọng của ngành nông nghiệp ngày càng tăng trong GDP.

164.

Cuộc cách mạng kỹ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình nào?

a)

Chuyển từ cơ khí hoá lên tự động hoá

b)

Chuyển từ lao động thủ công qua thực hiện cơ giới hoá

c)

Chuyển từ cơ khí hoá lên tiên tiến

d)

Chuyển từ lao động thủ công thô sơ sang thủ công hiện đại

165.

Trong hệ thống cơ cấu kinh tế của Việt Nam thì yếu tố quan trọng nhất là:

a)

Cơ cấu vùng kinh tế

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu ngành kinh tế

d)

Cơ cấu lãnh thổ

166.

Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng máy móc là quá trình nào sau đây?

a)

Công nghiệp hoá

b)

Tự động hoá

c)

Hiện đại hoá

d)

Điện khí hoá

167.

Đặc điểm chủ yếu nào không phải của Công nghiệp hoá (CNH), Hiện đại hoá (HĐH) ở Việt Nam?

a)

CNH, HĐH theo định hướng XHCN

b)

CNH, HĐH trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng XHCN

c)

CNH, HĐH gắn với phát triển tri thức

d)

CNH, HĐH nâng cao đời sống xã hội

168.

Trong các phát minh sau, phát minh nào không phải là thành tựu tiêu biểu của Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Internet

c)

Dữ liệu lớn

d)

Điện toán đám mây

169.

Thách thức nào đặt ra cho các quốc gia trong quá trình Công nghiệp hoá?

a)

Thiếu hụt nguồn lao động, đảm bảo cung ứng nguồn nhân lực cho dây chuyền sản xuất

b)

Đảm bảo quyền lợi cho người lao động, giảm mâu thuẫn đối kháng giữa giai cấp tư sản và vô sản

c)

Vốn đầu tư chậm giải ngân và khủng hoảng tài chính

d)

Máy móc sản xuất không đồng bộ hoặc còn thiếu hụt

170.

Vai trò của cách mạng công nghiệp:

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất, thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất, thúc đẩy đổi mới hệ thống chính trị.

b)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất, thúc đẩy hoàn thiện thế chế kinh tế, thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển.

c)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất, thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất, thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất, thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất, thúc đẩy hoàn thiện bộ máy nhà nước.

171.

Công nghiệp hoá tác động thay đổi về chất yếu tố nào sau đây:

a)

Tư liệu lao động

b)

Người lao động

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Quan hệ sản xuất

172.

Việt Nam phải thực hiện công nghiệp hoá (CNH) vì?

a)

Nâng cao đời sống xã hội

b)

Kinh tế kém phát triển, CNH là quy luật phổ biến

c)

Đó là điều kiện tiên quyết cho sự phát triển

d)

Là một nước mới đổi mới và hội nhập

173.

Công nghiệp hoá có tác dụng như thế nào đối với kinh tế Việt Nam?

a)

Nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế

b)

Giúp nước ta thoát khỏi tình trạng kém phát triển

c)

Tạo bước đột phá để nước ta hội nhập kinh tế

d)


Tạo điều kiện để phát triển lược lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội

174.

Mấu chốt của sự nghiệp công nghiệp hóa ở Việt Nam hiện nay bên cạnh việc xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội là:

a)

Phát triển cơ sở văn hóa.

b)

Trang bị tư duy hội nhập.

c)

Phát triển chính sách xã hội.

d)

Phát triển giáo dục và đào tạo.

175.

Những thành tựu nổi bật về công nghệ thông tin, tự động hoá là đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

176.

Để thực hiện thành công công nghiệp hoá (CNH), hiện đại hoá (HĐH), phải tạo lập các điều kiện cần thiết trên tất cả các lĩnh vực của đời sống sản xuất - xã hội là vấn đề quan trọng hàng đầu của:

a)


Nguyên nhân CNH, HĐH ở Việt Nam

b)

Mục tiêu CNH, HĐH ở Việt Nam

c)

Nội dung CNH, HĐH ở Việt Nam

d)

Đặc điểm CNH, HĐH ở Việt Nam

177.

Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng máy móc là quá trình nào sau đây?

a)

Điện khí hoá

b)

Hiện đại hoá

c)

Công nghiệp hoá

d)

Tự động hoá

178.

Con đường công nghiệp hoá theo mô hình ưu tiên phát triển Công nghiệp nặng là mô hình của nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Nhật Bản

c)

Liên Xô

d)

Singapore

179.

Trong các phát minh sau, phát minh nào không phải là thành tựu tiêu biểu của Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)


Dữ liệu lớn

b)

Điện toán đám mây

c)


Internet

d)

Trí tuệ nhân tạo

180.

Chọn câu sai.

a)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi (PTA) là liên kết kinh tế có mức độ hội nhập thấp hơn khu vực mậu dịch tự do (FTA).

b)

Liên minh thuế quan (CU) là liên kết kinh tế có mức độ hội nhập thấp hơn thị trường chung (thị trường duy nhất).

c)

Liên minh kinh tế - tiền tệ là liên kết kinh tế có mức độ hội nhập cao hơn thị trường chung (thị trường duy nhất).

d)

Thị trường chung (thị trường duy nhất) là liên kết kinh tế có mức độ hội nhập thấp hơn khu vực mậu dịch tự do (FTA).

181.

Một trong những phương hướng cơ bản để nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế là hoàn thiện thể chế kinh tế và luật pháp, vì:

a)


Việt Nam phát triển theo mô hình “kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa”.

b)

Việt Nam cần có lộ trình hội nhập kinh tế quốc tế phù hợp.

c)

Hầu hết các nước đều phát triển theo mô hình kinh tế thị trường.

d)


Cơ chế thị trường của Việt Nam chưa hoàn thiện.

182.

Đối với các nước đang phát triển thì hội nhập kinh tế quốc tế càng trở nên cần thiết, vì hội nhập kinh tế quốc tế:

a)

Tạo ra khoảng cách ngày càng xa giữa các nước phát triển với các nước đang và kém phát triển.

b)

Tạo điều kiện để các nước này tranh thủ nguồn viện trợ từ các nước phát triển trên thế giới.

c)

Có thể làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài.

d)

Là cơ hội để các nước tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài như tài chính, khoa học-công nghệ, kinh nghiệm của các nước phát triển.

183.

Nội dung nào dưới đây không phải là tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực văn hóa, chính trị, củng cố an ninh quốc phòng.

b)

Tạo điều kiện mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học-công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước.

c)

Tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

d)

Làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệp và ngành kinh tế gặp khó khăn.

184.

Mức độ thấp nhất của tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Liên minh thuế quan (CU)

b)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi (PTA).

c)

Khu vực mậu dịch tự do (FTA).

d)

Thị trường chung (thị trường duy nhất).

185.

Một trong những tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế đối với nước ta là:

a)

Tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực văn hóa, chính trị, củng cố an ninh quốc phòng.

b)

Tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

c)

Làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài.

d)

Mở rộng thị trường tiếp thu khoa học-công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước.

186.

Hội nhập kinh tế quốc tế có đặc trưng là:

a)

Hình thành các liên kết kinh tế quốc tế và khu vực để tạo sân chơi chung cho các nước.

b)

Hình thành các liên kết kinh tế giữa các doanh nghiệp trong nước và ngoài nước.

c)

Hình thành các liên kết kinh tế giữa các doanh nghiệp và các tổ chức trong nước và trong khu vực.

d)


Hình thành các liên kết kinh tế trong khu vực.

187.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng phát triển của các nước lớn trên thế giới.

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra cơ hội để các quốc gia giải quyết những vấn đề toàn cầu đã và đang xuất hiện ngày càng nhiều.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế là con đường có thể giúp cho các nước đang và kém phát triển thu hẹp khoảng cách với các nước tiên tiến.

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển phổ biến của các nước.

188.

Sự hoàn thiện của thể chế, sự tham gia của toàn xã hội, nguồn nhân lực là:

a)

Những rủi ro chủ yếu của hội nhập kinh tế quốc tế.

b)


Những điều kiện chủ yếu để hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

Những hình thức chủ yếu để hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

Những nội dung chủ yếu của hội nhập kinh tế quốc tế.

189.

Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan do các nguyên nhân:

a)

Hội nhập kinh tế là phương thức phát triển phổ biến của các nước; sự phụ thuộc vào nước ngoài của các nước đang và kém phát triển.

b)

Xu thế khách quan trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế; đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

Xu thế khách quan trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế; hội nhập kinh tế là phương thức phát triển phổ biến của các nước.

d)

Hội nhập kinh tế là phương thức phát triển phổ biến của các nước; đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam.

190.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)


hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng riêng của các nước đang và kém phát triển.

b)

Chỉ những nước phát triển mới đủ điều kiện tham gia hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

Các nước đang và kém phát triển không nên tham gia hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng chung của tất cả các nước trên thế giới.

191.

Chủ thể tham gia hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Doanh nhân.

b)

Nhà nước, người dân, doanh nhân, trí thức…

c)

Nhà nước và doanh nhân.

d)

Nhà nước.

192.

Một trong những tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế đối với nước ta là:

a)

Làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài.

b)

Tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

c)

Tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực văn hóa, chính trị, củng cố an ninh quốc phòng.

d)

Mở rộng thị trường tiếp thu khoa học-công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước.

193.

Sự hoàn thiện của thể chế, sự tham gia của toàn xã hội, nguồn nhân lực là:

a)

Những điều kiện chủ yếu để hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Những rủi ro chủ yếu của hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

Những hình thức chủ yếu để hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

Những nội dung chủ yếu của hội nhập kinh tế quốc tế.

194.

Đâu không phải là một hình thức hội nhập kinh tế quốc tế:

a)

Ngoại thương.

b)

Cạnh tranh trong nước.

c)

Đầu tư quốc tế.

d)

Dịch vụ thu ngoại tệ.

195.

Nội dung của hội nhập kinh tế quốc tế nước ta là:

a)

Đa phương hóa các quan hệ đối ngoại và thực hiện các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Thực hiện các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế và phát huy nội lực

c)

Chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công và thực hiện đa phương hóa các quan hệ đối ngoại.

d)

Chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công và thực hiện đa dạng các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế.

196.

Nội dung nào dưới đây không phải là tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Tạo điều kiện để thúc hội nhập của các lĩnh vực văn hóa, chính trị, củng cố an ninh quốc phòng.

b)

Làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài.

c)

Có thể tạo ra một số thách thức với quyền lực nhà nước, chủ quyền quốc gia.

d)

Làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệp và ngành kinh tế gặp khó khăn.

197.

Kế hoạch tổng thể về phương hướng, mục tiêu và các giải pháp cho hội nhập kinh tế quốc tế được gọi là:

a)

Chủ trương hội nhập kinh tế.

b)

Đường lối hội nhập kinh tế.

c)

Chính sách hội nhập kinh tế.

d)

Chiến lược hội nhập kinh tế.

198.

Phải nâng cao nhận thức về thời cơ và thách thức do hội nhập kinh tế quốc tế mang lại vì:

a)

Đây là cơ sở quan trọng để xây dựng chủ trương và chính sách phát triển.

b)

Đây là điều kiện cuối cùng để xây dựng chủ trương và chính sách phát triển.

c)

Đây là điều kiện khách quan để xây dựng chủ trương và chính sách phát triển.

d)


Đây là điều kiện duy nhất để xây dựng chủ trương và chính sách phát triển.

199.

Hội nhập kinh tế quốc tế mang tính khách quan vì:

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng phát triển riêng của các nước lớn trên thế giới.

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển của các nước.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần hạn chế chủ quyền quôc gia của các nước kém phát triển.

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế không phải là con đường giúp các nước kém phát triển khắc phục nguy cơ tụt hậu.