wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật Doanh nghiệp 2014, trong khái niệm sau đây, hãy chọn cụm từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống (…): "Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình, đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích …."

a)

tìm kiếm lợi nhuận

b)

sinh lời

c)

sinh lợi

d)

mở rộng thị trường

2.

Doanh nghiệp Nhà nước là doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ bao nhiêu cổ phần?

a)

100% vốn điều lệ

b)

Trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết.

c)

Trên 50% cổ phần hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết

d)

A & B

3.

Căn cứ Luật DNVN, hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

a)

Mỗi cá nhân chỉ được quyền thành lập một doanh nghiệp tư nhân.

b)

Mỗi cá nhân chỉ được quyền tham gia thành lập một công ty trách nhiệm hữu hạn.

c)

Mỗi cá nhân chỉ được quyền tham gia thành lập một công ty cổ phần

d)

Mỗi cá nhân chỉ được quyền tham gia thành lập một hợp tác xã

4.

Công ty trách nhiệm hữu hạn do một tổ chức/một cá nhân làm chủ sở hữu, chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản trong phạm vi vốn điều lệ và có các quyền sau đây:

a)

Có tư cách pháp nhân

b)

Không được phát hành cổ phần, trừ trường hợp để chuyển đổi thành công ty cổ phần.

c)

Được phát hành trái phiếu.

d)

Tất cả các quyền trên

5.

Công ty cổ phần là doanh nghiệp có vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần, có các đặc điểm sau:

a)

Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối đa là 03.

b)

Có tư cách pháp nhân.

c)

Có quyền phát hành cổ phần, trái phiếu và các loại chứng khoán khác của công ty.

d)

B&C

6.

Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên có qui định số thành viên như sau?

a)

Có từ 2-3 thành viên

b)

Có từ 2- 50 thành viên

c)

Có tối thiểu 3 thành viên.

d)

Không giới hạn số thành viên

7.

Chủ doanh nghiệp tư nhân có các quyền nào sau đây?

a)

Tăng hoặc giảm vốn đầu tư

b)

Cho thuê hoặc bán doanh nghiệp của mình.

c)

Được phép đồng thời là chủ hộ kinh doanh

d)

A&B

8.

Tổ chức nào sau đây không phải là một loại hình doanh nghiệp?

a)

Hợp tác xã

b)

Công ty TNHH & CTCP

c)

Tập đoàn kinh tế, tổng công ty

d)

A&C

9.

Công ty TNHH & CTCP khác nhau những điểm nào sau đây?

a)

Quyền phát hành cổ phần

b)

Số lượng thành viên tối đa góp vốn.

c)

Tư cách pháp nhân

d)

A&B

10.

Hiện nay, năm 2024, Doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam chịu sự điều chỉnh của Luật nào sau đây?

a)

Luật Doanh nghiệp VN 2020, số 59/2020/QH14

b)

Luật Doanh nghiệp VN 2022, số 03/2022/QH15.

c)

LuậtDoanhnghiệpVN2014,luậtsố 68/2014/QH13.

d)

Luật Doanh nghiệp VN 2024

11.

Theo hình thái biểu hiện, tiền mặt thuộc loại vốn lưu động nào?

a)

Vốn bằng tiền và các khoản phải thu.

b)

Hàng tồn kho.

c)

Vốn đầu tư tài chính ngắn hạn.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

12.

Vốn lưu động trong khâu dự trữ sản xuất bao gồm:

a)

Chỉ vốn nguyên vật liệu chính.

b)

Vốn nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ, phụ tùng thay thế.

c)

Vốn nguyên vật liệu chính và sản phẩm dở dang.

d)

Tất cả các loại vốn.

13.

Vốn nguyên vật liệu chính là:

a)

Số tiền đầu tư vào máy móc thiết bị.

b)

Số tiền dùng để trả lương công nhân.

c)

Số tiền biểu hiện giá trị các loại vật tư dự trữ cho sản xuất.

d)

Số tiền dùng để chi trả các khoản phải

14.

Trong quá trình sản xuất, vốn nguyên vật liệu chính có vai trò:

a)

Là yếu tố quyết định chất lượng sản phẩm.

b)

Là nguồn giá trị vật tư cho quá trình sản xuất.

c)

Là thành phần chính cấu tạo nên sản phẩm.

d)

Là nguồn vốn để trả lương công nhân.

15.

Vốn sản phẩm đang chế tạo là:

a)

Giá trị của các sản phẩm đã hoàn thành và sẵn sàng bán.

b)

Giá trị của những sản phẩm dở dang đang trong quá trình chế tạo.

c)

Giá trị của nguyên vật liệu đầu vào.

d)

Giá trị của các chi phí quản lý doanh nghiệp.

16.

Vốn chi phí trả trước là:

a)

Những chi phí đã được tính vào giá thành sản phẩm trong kỳ.

b)

Những chi phí sẽ được thanh toán trong các kỳ tới.

c)

Những chi phí chi trong kỳ nhưng chưa tính vào giá thành trong kỳ.

d)

Những chi phí liên quan đến hoạt động bán hàng.

17.

Mục đích của việc phân bổ vốn chi phí trả trước vào giá thành các kỳ sau là:

a)

Để tăng lợi nhuận của kỳ hiện tại.

b)

Để phản ánh chính xác chi phí sản xuất trong từng kỳ.

c)

Để giảm chi phí sản xuất của kỳ sau.

d)

Để tăng vốn lưu động của doanh nghiệp.

18.

Vốn lưu động trong khâu lưu thông bao gồm những yếu tố nào sau đây:

a)

Vốn thành phẩm, vốn bằng tiền, các khoản đầu tư ngắn hạn.

b)

Vốn thành phẩm, vốn bằng tiền, các khoản phải thu.

c)

Vốn sản phẩm đang chế tạo, vốn bán thành phẩm tự chế, vốn chi phí trả trước.

d)

Tất cả các đáp án trên.

19.

Các khoản đầu tư ngắn hạn thuộc loại vốn lưu động nào:

a)

Vốn lưu động trong khâu sản xuất.

b)

Vốn lưu động trong khâu lưu thông.

c)

Vốn cố định.

d)

Vốn.

20.

Các khoản đầu tư ngắn hạn thuộc loại vốn lưu động nào:

a)

Vốn lưu động trong khâu sản xuất.

b)

Vốn lưu động trong khâu lưu thông.

c)

Vốn cố định.

d)

Vốn chủ sở hữu.

21.

Mục đích của việc phân loại vốn lưu động trong khâu lưu thông là:

a)

Để dễ dàng tính toán lợi nhuận.

b)

Để xem xét, đánh giá tình hình phân bổ của vốn lưu động.

c)

Để tăng chi phí sản xuất.

d)

Để giảm thuế phải nộp.

22.

Dựa theo hình thái biểu hiện, vốn lưu động được chia thành các loại nào sau đây:

a)

Vốn bằng tiền và các khoản phải thu, hàng tồn kho, vốn đầu tư tài chính ngắn hạn.

b)

Vốn cố định, vốn lưu động.

c)

Vốn chủ sở hữu, vốn vay.

d)

Vốn ngắn hạn, vốn dài hạn.

23.

Hàng tồn kho bao gồm:

a)

Vật tư chưa dùng, bán thành phẩm, thành phẩm chưa bán.

b)

Chỉ bao gồm thành phẩm chưa bán.

c)

Chỉ bao gồm vật tư chưa dùng.

d)

Chỉ bao gồm bán thành phẩm.

24.

Vốn đầu tư tài chính ngắn hạn là:

a)

Vốn đầu tư vào các dự án dài hạn.

b)

Vốn đầu tư vào các dự án diễn ra trong một chu kỳ kinh doanh hoặc dưới 1 năm.

c)

Vốn đầu tư vào bất động sản.

d)

Vốn đầu tư vào cổ phiếu của công ty khác.

25.

Dựa theo nguồn hình thành, vốn lưu động được chia thành các loại nào sau đây:

a)

Vốn bằng tiền và các khoản phải thu, hàng tồn kho, vốn đầu tư tài chính ngắn hạn.

b)

Vốn chủ sở hữu và nợ phải trả.

c)

Vốn cố định và vốn lưu động.

d)

Vốn ngắn hạn và vốn dài hạn.

26.

Nguồn vốn chủ sở hữu bao gồm:

a)

Chỉ bao gồm vốn do chủ sở hữu bỏ ra ban đầu.

b)

Bao gồm vốn do chủ sở hữu bỏ ra, lợi nhuận chưa phân phối, vốn từ NSNN.

c)

Chỉ bao gồm vốn vay từ ngân hàng.

d)

Chỉ bao gồm vốn từ các nhà đầu tư.

27.

Trong bài Vốn - Tài sản, khái niệm "Nợ phải trả" của doanh nghiệp được hiểu là

a)

các khoản phải thu từ khách hàng

b)

vốn vay, các khoản phải trả ngắn hạn

c)

vốn góp của chủ sở hữu

d)

lợi nhuộn chưa phân phối

28.

Trong bài Vốn - Tài sản, khái niệm "Nợ phải trả" của doanh nghiệp được hiểu là:

a)

các khoản phải thu từ khách hàng.

b)

vốn vay, các khoản phải trả ngắn hạn.

c)

vốn góp của chủ sở hữu.

d)

lợi nhuận chưa phân phối.

29.

Sự biến động của các nguồn vốn so với tổng nguồn vốn là căn cứ để:

a)

Các nhà quản lý lựa chọn và quyết định phương án đầu tư.

b)

Các nhà quản lý đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh.

c)

Các nhà quản lý tính toán chi phí sản xuất.

d)

Các nhà quản lý quyết định mức lương cho nhân viên.

30.

Kết cấu vốn lưu động là gì?

a)

Tổng số tiền mà doanh nghiệp đang sử dụng.

b)

Tỷ trọng giữa các loại vốn chiếm trong tổng vốn lưu động.

c)

Số lượng hàng tồn kho của doanh nghiệp.

d)

Tổng số tiền mà doanh nghiệp nợ.

31.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến kết cấu vốn lưu động?

a)

Quy mô sản xuất, tính chất sản xuất, trình độ sản xuất.

b)

Cung ứng nguyên vật liệu và tiêu thụ sản phẩm.

c)

Phương thức thanh toán.

d)

Tất cả các đáp án trên.

32.

Bảo toàn vốn lưu động có nghĩa là:

a)

Tăng cường đầu tư vào vốn cố định.

b)

Giảm chi phí sản xuất.

c)

Đảm bảo số vốn cuối kỳ đủ mua đối tượng lao động tương đương với đầu kỳ.

d)

Tăng cường thu hồi công nợ.

33.

Hao mòn hữu hình khác với hao mòn vô hình ở điểm nào?

a)

Hao mòn hữu hình chỉ xảy ra với TSCĐ hữu hình, còn hao mòn vô hình chỉ xảy ra với TSCĐ vô hình.

b)

Hao mòn hữu hình liên quan đến sự giảm giá trị sử dụng của TSCĐ, còn hao mòn vô hình liên quan đến sự giảm giá trị do tiến bộ khoa học kỹ thuật.

c)

Hao mòn hữu hình được tính toán để khấu hao, còn hao mòn vô hình không được tính toán.

d)

Hao mòn hữu hình xảy ra nhanh hơn hao mòn vô hình.

34.

Một công ty sở hữu một bằng sáng chế về một công nghệ mới. Bằng sáng chế này giúp công ty tạo ra sản phẩm độc đáo và có lợi thế cạnh tranh trên thị trường. Bằng sáng chế này có thể được phân loại vào nhóm tài sản nào?

a)

Tài sản cố định hữu hình.

b)

Tài sản cố định vô hình.

c)

Tài sản lưu động.

d)

Không phải là tài sản.

35.

Sự khác biệt cơ bản giữa tài sản lưu động sản xuất và tài sản lưu động lưu thông là:

a)

Tài sản lưu động sản xuất tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất, còn tài sản lưu động lưu thông thì không.

b)

Tài sản lưu động sản xuất có giá trị lớn hơn tài sản lưu động lưu thông.

c)

Tài sản lưu động sản xuất chỉ bao gồm nguyên vật liệu, còn tài sản lưu động lưu thông bao gồm thành phẩm.

d)

Tài sản lưu động sản xuất không bao giờ chuyển đổi thành tài sản lưu động lưu thông

36.

Chi phí dùng để nghiên cứu một sản phẩm mới thuộc loại chi phí nào dưới đây?

a)

Tài sản cố định vô hình.

b)

Chi phí kinh doanh.

c)

Vốn lưu động.

d)

Lợi nhuận.

37.

Một doanh nghiệp trích lợi nhuận để đầu tư vào dự án nghiên cứu sản phẩm mới. Nguồn vốn này thuộc loại:

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Nguồn vốn tự bổ sung

c)

Nguồn vốn huy động

d)

Nguồn vốn tín dụng

38.

Sự khác biệt giữa tuổi thọ kỹ thuật và tuổi thọ kinh tế của TSCĐ là gì?

a)

Tuổi thọ kỹ thuật dựa trên thiết kế kỹ thuật, còn tuổi thọ kinh tế còn tính đến yếu tố lỗi thời.

b)

Tuổi thọ kỹ thuật luôn lớn hơn tuổi thọ kinh tế.

c)

Tuổi thọ kinh tế luôn lớn hơn tuổi thọ kỹ thuật.

d)

Cả hai đều giống nhau.

39.

Doanh nghiệp dược phẩm A đang gặp khó khăn trong việc thu hồi các khoản nợ liên quan đến việc đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất dược phẩm cho đối tác B. Hậu quả trực tiếp của việc này sẽ:

a)

Ảnh hưởng đến dòng tiền của doanh nghiệp A.

b)

Làm giảm giá trị của TSCĐ doanh nghiệp A.

c)

Tăng chi phí khấu hao nghiệp A.

d)

Giảm hiệu quả sản xuất kinh doanh nghiệp A.

40.

Lạm phát ảnh hưởng đến vốn lưu động như thế nào?

a)

Làm tăng giá trị vốn lưu động.

b)

Làm giảm giá trị thực của vốn lưu động.

c)

Không ảnh hưởng đến vốn lưu động.

d)

Làm tăng nhu cầu vốn lưu động.

41.

Vì sao cần phải bảo toàn vốn lưu động?

a)

Để đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục.

b)

Để tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp.

c)

Để giảm chi phí sản xuất.

d)

Để tăng cường cạnh tranh trên thị trường.

42.

Để rút ngắn thời gian luân chuyển của vốn lưu động, doanh nghiệp cần:

a)

Tăng cường quảng cáo.

b)

Xác định đúng mức dự trữ hàng hóa.

c)

Giảm giá bán sản phẩm.

d)

Tăng cường sản xuất.

43.

Biện pháp nào dưới đây giúp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động?

a)

Đẩy mạnh công tác bán hàng.

b)

Tăng cường quản lý vốn lưu động.

c)

Tổ chức lao động hợp lý.

d)

Tất cả các đáp án trên

44.

Một công ty cổ phần vừa phát hành thêm cổ phiếu để mở rộng nhà máy sản xuất. Nguồn vốn này thuộc loại nào?

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Nguồn vốn tự bổ sung

c)

Nguồn vốn huy động

d)

Nguồn vốn tín dụng

45.

Một doanh nghiệp nhỏ vừa vay ngân hàng để mua một chiếc xe tải mới. Nguồn vốn này thuộc loại nào và có đặc điểm gì về thời gian sử dụng?

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu, vốn dài hạn

b)

Nguồn vốn tín dụng, vốn ngắn hạn

c)

Nguồn vốn huy động, vốn dài hạn

d)

Nguồn vốn tự bổ sung, vốn ngắn

46.

Công ty A sở hữu một thương hiệu rất nổi tiếng. Thương hiệu này giúp công ty bán được nhiều sản phẩm hơn và có giá cao hơn. Thương hiệu này được xếp vào loại tài sản nào?

a)

Tài sản cố định hữu hình.

b)

Tài sản cố định vô hình.

c)

Tài sản lưu động.

d)

Không phải là tài sản.

47.

Một công ty đang cân nhắc việc đầu tư vào một dự án xây dựng nhà máy mới. Nếu công ty quyết định đầu tư, khoản tiền đầu tư vào nhà máy sẽ được phân loại như thế nào?

a)

Chi phí sản xuất.

b)

Vốn lưu động.

c)

Vốn cố định.

d)

Lợi nhuận.

48.

Một khu nhà xưởng sản xuất dược phẩm có tuổi thọ trên 20 năm và giá trị ban đầu là 50 tỷ đồng. Theo bạn, khu nhà xưởng này thuộc loại tài sản nào của doanh nghiệp?

a)

Tài sản cố định hữu hình

b)

Tài sản cố định vô hình

c)

Tài sản lưu động

d)

Không thuộc loại tài sản nào

49.

Một chiếc xe ô tô được sử dụng để vận chuyển hàng hóa, xe có tuổi thọ ước tính là 10 năm và giá trị ban đầu là 1 tỷ đồng. Nếu sau 5 năm sử dụng, công ty quyết định bán chiếc xe này, thì chiếc xe vẫn được coi là tài sản cố định hữu hình không?

a)

Vẫn là tài sản cố định hữu hình cho đến khi bán.

b)

Ngừng là tài sản cố định khi bắt đầu quá trình bán.

c)

Chỉ là tài sản cố định trong 5 năm đầu.

d)

Không bao giờ là tài sản cố định.

50.

Công ty A vừa mua một máy photocopy mới với giá 100 triệu đồng, ước tính sử dụng trong 10 năm để phục vụ cho hoạt động văn phòng. Máy photocopy này sẽ được phân loại vào nhóm nào khi phân loại tài sản cố định?

a)

Tài sản cố định hữu hình dùng trong sản xuất kinh doanh.

b)

Tài sản cố định hữu hình dùng ngoài sản xuất kinh doanh.

c)

Tài sản cố định vô hình.

d)

Không phải là tài sản cố định.

51.

Một công ty bất động sản sở hữu một tòa nhà văn phòng cho thuê. Nếu dựa vào quyền sở hữu để phân loại thì Tòa nhà này thuộc nhóm nào?

a)

Tài sản cố định thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp.

b)

Tài sản cố định không thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp.

c)

Tài sản cố định đang sử dụng.

d)

Tài sản cố định chưa sử dụng.

52.

Một công ty sản xuất ô tô có một xưởng sơn xe. Xưởng sơn này được xây dựng từ nguồn vốn vay ngân hàng. Xưởng sơn thuộc loại tài sản:

a)

Tài sản cố định hình thành bằng nguồn vốn nhà nước.

b)

Tài sản cố định hình thành bằng nguồn vốn tự có của doanh nghiệp.

c)

Tài sản cố định hình thành bằng nguồn vốn đi vay.

d)

Không thể xác định được.

53.

Một công ty nông nghiệp có một vườn cây ăn trái. Vườn cây này đã được trồng từ nhiều năm trước và mang lại lợi nhuận ổn định. Dựa vào tình hình sử dụng vườn cây này sẽ được phân loại vào nhóm:

a)

Tài sản cố định đang sử dụng.

b)

Tài sản cố định chưa sử dụng.

c)

Tài sản cố định không cần sử dụng.

d)

Cả A và B đều đúng.

54.

Đe dọa (T) trong phân tích SWOT đối với các nhà thuốc là gì?

a)

Sự cạnh tranh từ các chuỗi nhà thuốc lớn

b)

Dịch vụ khách hàng tốt

c)

Doanh số tăng trưởng cao

d)

Hỗ trợ từ chính sách nhà nước

55.

SWOT có vai trò gì trong quản lý hiệu quả chuỗi nhà thuốc?

a)

Phân tích khách hàng

b)

Xác định điểm mạnh, điểm yếu

c)

Đánh giá khả năng cạnh tranh

d)

Tối ưu hóa doanh thu

56.

Trong SWOT, điểm yếu của nhà thuốc có thể bao gồm?

a)

Nhân sự có trình độ kém

b)

Khách hàng trung thành

c)

Mặt bằng thuận tiện

d)

Nhu cầu tăng cao

57.

Một mục tiêu đo lường được (M) trong kinh doanh dược phẩm là gì?

a)

Tăng doanh thu 15% trong quý

b)

Cải thiện dịch vụ khách hàng

c)

Mở rộng mạng lưới nhà thuốc

d)

Nâng cao thương hiệu

58.

Điều nào sau đây KHÔNG nằm trong 7S khi phân tích hiệu quả quản lý nhà thuốc?

a)

System (Hệ thống)

b)

Skills (Kỹ năng)

c)

Strategy (Chiến lược)

d)

Supplier (Nhà cung cấp)

59.

3C trong phân tích kinh doanh nhà thuốc bao gồm?

a)

Công ty, Đối thủ cạnh tranh, Khách hàng

b)

Công ty, Văn hóa, Khách hàng

c)

Công ty, Thay đổi, Khách hàng

d)

Công ty, Năng lực, Khách hàng

60.

Đâu là chiến lược SO (Strength - Opportunity) trong SWOT cho một nhà thuốc?

a)

Tăng cường nguồn nhân lực để tận dụng nhu cầu tăng cao

b)

Đóng cửa nhà thuốc yếu kém

c)

Đối mặt với các đối thủ cạnh tranh mạnh

d)

Giảm giá để đẩy mạnh doanh thu

61.

Mục tiêu nào dưới đây tuân thủ đầy đủ SMART trong kinh doanh dược phẩm?

a)

Tăng trưởng doanh thu nhanh chóng

b)

Tăng doanh số 10% trong 6 tháng tới

c)

Đảm bảo hài lòng khách hàng

d)

Nâng cao chất lượng nhân viên

62.

Điểm mạnh (S) trong SWOT của một nhà thuốc lớn là gì?

a)

Vị trí đắc địa

b)

Thủ tục pháp lý phức tạp

c)

Nhân viên thiếu kinh nghiệm

d)

Tồn kho quá nhiều

63.

Trong quản lý chuỗi cung ứng dược phẩm, mục tiêu "A" trong SMART cần đảm bảo điều gì?

a)

Có tính tham vọng

b)

Cụ thể và rõ ràng

c)

Có thể đo lường được

d)

Có thời gian xác định rõ

64.

Phân tích SWOT không đưa ra chiến lược nào dưới đây?

a)

SO (Điểm mạnh - Cơ hội)

b)

SW (Điểm mạnh - Điểm yếu)

c)

WO (Điểm yếu - Cơ hội)

d)

WT (Điểm yếu - Đe dọa)

65.

Một nhà thuốc nên tập trung vào yếu tố nào để nâng cao trải nghiệm khách hàng?

a)

Tăng giá thuốc

b)

Đa dạng hóa sản phẩm

c)

Bán thuốc không kê đơn nhanh chóng

d)

Cắt giảm nhân sự

66.

Yếu tố nào dưới đây thuộc 4M trong phân tích SWOT cho nhà thuốc?

a)

Quản lý, Nhân lực, Vật tư, Công nghệ

b)

Quản lý, Nhân lực, Tài chính, Thời gian

c)

Nhân lực, Tài chính, Công nghệ, Mặt bằng

d)

Tài chính, Vật tư, Thông tin, Kỹ thuật

67.

Khi phân tích 7S, yếu tố nào quan trọng nhất để đảm bảo hiệu quả kinh doanh nhà thuốc?

a)

Phong cách quản lý

b)

Chiến lược phát triển

c)

Hệ thống vận hành

d)

Tất cả các yếu tố trên

68.

Đâu là ví dụ về điểm yếu (W) của một nhà thuốc mới mở?

a)

Vị trí thuận lợi

b)

Thương hiệu chưa được biết đến nhiều

c)

Dịch vụ khách hàng xuất sắc

d)

Sản phẩm đa dạng

69.

Để xây dựng chiến lược kinh doanh phù hợp, nhà quản trị của công ty được nên làm gì trước tiên?

a)

Phân tích SWOT

b)

Phân tích đối thủ

c)

Phân tích 7S

d)

Phân tích 3C

70.

Trong một tổ chức, nhà quản trị được phân chia thành bao nhiêu cấp bậc?

a)

2 cấp bậc

b)

3 cấp bậc

c)

4 cấp bậc

d)

5 cấp bậc

71.

Chức năng chính của nhà quản trị cấp cao là:

a)

Xây dựng chiến lược hành động và phát triển

b)

Giám sát công việc của nhân viên

c)

Điều hành các nhóm nhỏ trong tổ chức

d)

Phân công công việc cho nhân viên

72.

Người quản lý chuyên môn tại Nhà thuốc thuộc phân cấp nào dưới đây:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cơ sở

d)

Người thừa hành

73.

Những người trực tiếp làm một công việc hay một nhiệm vụ nào đó trong tổ chức gắn với chuyên môn nghề nghiệp thuộc phân cấp nào dưới đây:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cơ sở

d)

Người thừa hành

74.

Chức danh nào dưới đây không phải là nhà quản trị cấp cao?

a)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

b)

Giám đốc

c)

Trưởng phòng Nhân sự

d)

Phó Giám đốc

75.

Chức danh nào dưới đây không phải là nhà quản trị cấp trung?

a)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

b)

Giám đốc nhân sự

c)

Trưởng phòng Tài chính kế toán

d)

Giám đốc tài chính

76.

Nhà quản trị cấp cao chịu trách nhiệm xây dựng loại quyết định mang tính chất:

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Tác nghiệp

d)

Tất cả các loại quyết định trên

77.

Nhà quản trị cấp trung chịu trách nhiệm xây dựng loại quyết định mang tính chất:

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Tác nghiệp

d)

Tất cả các loại quyết định trên

78.

Nhà quản trị cấp cơ sở chịu trách nhiệm xây dựng loại quyết định mang tính chất:

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Tác nghiệp

d)

Tất cả các loại quyết định trên

79.

Quá trình dự đoán, phân tích nhằm vạch ra các định hướng và lường trước sự biến động của môi trường của nhà quản trị thuộc chức năng nào dưới đây:

a)

Lãnh đạo

b)

Tổ chức

c)

Hoạch định

d)

Kiếm tra

80.

Quá trình phân phối, sắp xếp nguồn lực để đảm bảo thực hiện tốt các mục tiêu đề ra của nhà quản trị thuộc chức năng nào dưới đây:

a)

Lãnh đạo

b)

Tổ chức

c)

Hoạch định

d)

Kiếm tra

81.

Quá trình tác động đến con người trong doanh nghiệp một cách có chủ đích để họ tự nguyện và nhiệt tình phấn đấu hoàn thành tốt các công việc được giao của nhà quản trị thuộc chức năng nào dưới đây:

a)

Lãnh đạo

b)

Tổ chức

c)

Hoạch định

d)

Kiếm tra

82.

Các kỹ năng cần thiết của nhà quản trị là:

a)

Kỹ năng nhân sự, kỹ năng tư duy, kỹ năng giao tiếp.

b)

Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng trình bày, kỹ năng giao tiếp.

c)

Kỹ năng nhân sự, kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp.

d)

Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng tư duy, kỹ năng giao tiếp.

83.

Kỹ năng chuyên môn là kỹ năng quan trọng nhất của cấp nhà quản trị nào dưới đây:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cơ sở

d)

Tất cả các cấp nhà quản trị

84.

Kỹ năng tư duy là kỹ năng quan trọng của cấp nhà quản trị nào dưới đây:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cơ sở

d)

Tất cả các cấp nhà quản trị

85.

Chức năng của nhà quản trị được sắp xếp theo tiến trình nào dưới đây:

a)

Tổ chức, kiểm tra, lãnh đạo, hoạch định.

b)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra.

c)

Lãnh đạo, hoạch định, tổ chức, kiểm tra.

d)

Tổ chức, hoạch định, lãnh đạo, kiểm tra.

86.

Chức danh nào dưới đây thuộc nhà quản trị cấp cơ sở?

a)

Giám đốc sản xuất

b)

Giám đốc nhân sự

c)

Trưởng phòng Tài chính kế toán

d)

Giám đốc tài chính

87.

Kỹ năng quan trọng nhất của nhà quản trị cấp cơ sở là:

a)

Kỹ năng giao tiếp

b)

Kỹ năng tư duy

c)

Kỹ năng chuyên môn

d)

Tất cả các kỹ năng trên

88.

Hoạt động phân tích SWOT (điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức) thuộc chức năng nào của nhà quản trị:

a)

Lãnh đạo

b)

Tổ chức

c)

Kiểm tra

d)

Hoạch định

89.

Hoạt động đánh giá mức độ hoàn thành công việc theo các chỉ tiêu đã đề ra thuộc chức năng nào của nhà quản trị:

a)

Lãnh đạo

b)

Tổ chức

c)

Kiểm tra

d)

Hoạch định

90.

Hoạt động sắp xếp công việc cho từng người sao cho phù hợp với năng lực và chuyên môn của họ thuộc chức năng nào của nhà quản trị:

a)

Lãnh đạo

b)

Tổ chức

c)

Kiểm tra

d)

Hoạch định

91.

Hoạt động vận dụng phương pháp lãnh đạo tác động đến tổ chức, người thừa hành để sớm đạt được mục tiêu thuộc chức năng nào của nhà quản trị:

a)

Lãnh đạo

b)

Tổ chức

c)

Kiểm tra

d)

Hoạch định

92.

Giám đốc tài chính của một doanh nghiệp sản xuất dược phẩm thuộc phân cấp nào dưới đây:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cơ sở

d)

Người thừa hành

93.

Kỹ năng quan trọng nhất của nhà quản trị cấp cao là:

a)

Kỹ năng giao tiếp

b)

Kỹ năng tư duy

c)

Kỹ năng chuyên môn

d)

Tất cả các kỹ năng trên

94.

Kỹ năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể, được hình thành từ học tập, rèn luyện hay đào tạo là:

a)

Kỹ năng giao tiếp

b)

Kỹ năng tư duy

c)

Kỹ năng chuyên môn

d)

Kỹ năng nhân sự

95.

Kỹ năng liên quan đến khả năng cùng làm việc, động viên và điều khiển con người và tập thể trong tổ chức là:

a)

Kỹ năng giao tiếp

b)

Kỹ năng tư duy

c)

Kỹ năng chuyên môn

d)

Kỹ năng phản biện

96.

Kỹ năng đòi hỏi nhà quản trị đưa ra các quyết định đúng đắn trong mọi tình huống là:

a)

Kỹ năng giao tiếp

b)

Kỹ năng tư duy

c)

Kỹ năng chuyên môn

d)

Kỹ năng nhân sự