wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về ngữ pháp tiếng Việt

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Xác định chủ ngữ trong câu sau: Lan đi học từ rất sớm.

a)

Lan

b)

đi học

c)

từ rất sớm

d)

học từ sớm

2.

Xác định vị ngữ trong câu sau: Mẹ em nấu ăn rất ngon.

a)

Mẹ em

b)

nấu ăn rất ngon

c)

ăn rất ngon

d)

rất ngon

3.

Trong câu sau, phần nào là trạng ngữ? Buổi tối, em thường đọc sách.

a)

Buổi tối

b)

em

c)

thường đọc sách

d)

đọc sách

4.

Câu: Trên sân trường, học sinh đang nhảy dây. có mấy thành phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Câu nào dưới đây có đầy đủ ba thành phần: trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ?

a)

Học sinh đang học bài.

b)

Trời mưa to.

c)

Sáng nay, lớp em đi tham quan.

d)

Mẹ em nấu ăn.

6.

Câu nào dưới đây không có trạng ngữ?

a)

Buổi sáng, ông đi bộ.

b)

Chiều nay, mẹ về sớm.

c)

Học sinh làm bài.

d)

Sau buổi học, em về nhà.

7.

Thành phần vị ngữ trong câu nào dưới đây gồm nhiều cụm động từ?

a)

Em học bài.

b)

Em vừa làm toán, vừa viết văn.

c)

Em ngồi học.

d)

Em ăn sáng.

8.

Trong câu sau, “Vào mùa hè” là gì? Vào mùa hè, trời nắng gắt.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

9.

Câu nào dưới đây có trạng ngữ chỉ thời gian?

a)

Trên sân, các bạn đá cầu.

b)

Mỗi sáng, bà đi chợ.

c)

Em ăn cơm.

d)

Bạn ấy học giỏi.

10.

Trong câu: Bé Na đang ngủ ngoan lành., cụm từ “đang ngủ ngoan lành” là:

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Động từ

11.

Câu nào có chủ ngữ là cụm danh từ?

a)

Mẹ đi chợ.

b)

Em học bài.

c)

Cái bàn học của tôi bị hỏng.

d)

Tôi thích hát.

12.

Phân tích thành phần câu: Chiều nay, em sẽ đi mua vở. Yêu cầu: Thành phần trạng ngữ là?

a)

em

b)

sẽ đi mua vở

c)

chiều nay

d)

mua

13.

Phân tích thành phần câu: Chiều nay, em sẽ đi mua vở. Yêu cầu: Thành phần trạng ngữ là?

a)

em

b)

sẽ đi mua vở

c)

chiều nay

d)

mua vở

14.

Trong câu: Bố em là bác sĩ., cụm từ “bố em” là gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Tính từ

15.

Chọn câu có vị ngữ là cụm danh từ:

a)

Em đang đọc sách.

b)

Mẹ nấu ăn.

c)

Chị tôi là ca sĩ.

d)

Ông ấy đi bộ.

16.

Trong câu: Hè đến, cây cối xanh tốt., cụm từ “Hè đến” là gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Trạng ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Câu độc lập

17.

Xác định chủ ngữ trong câu sau: Bài thơ này rất hay.

a)

hay

b)

bài thơ này

c)

rất hay

d)

thơ này

18.

Câu nào có trạng ngữ chỉ nơi chốn?

a)

Hôm nay, em đi học.

b)

Trên ngọn đồi, gió thổi mạnh.

c)

Trời nhiều mây.

d)

Bạn làm bài tập.

19.

Chọn câu có hai vế câu ghép:

a)

Em học giỏi nên cô giáo khen.

b)

Mẹ em nấu ăn ngon.

c)

Sáng nay, em đến trường.

d)

Trên sân trường có nhiều hoa.

20.

Trong câu: Trong công viên, các em nhỏ đang chơi đùa vui vẻ., từ “đang chơi đùa vui vẻ” là:

a)

Chủ ngữ

b)

Trạng ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Bổ ngữ

21.

Từ in đậm trong câu sau là từ loại gì? Bé rất ngoan.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

22.

Từ “cao” trong câu: Cây cao vút là:

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

23.

Từ nào trong câu sau là động từ? Con mèo đang nằm ngủ.

a)

mèo

b)

đang

c)

nằm

d)

ngủ

24.

Từ “kẹo” thuộc từ loại gì?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

25.

Từ nào là tính từ trong câu: Bé Lan rất dễ thương.

a)

b)

Lan

c)

dễ

d)

dễ thương

26.

Từ “chạy” trong câu sau là: Chị chạy rất nhanh.

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

27.

nh từ trong câu: Bé Lan rất dễ thương.

a)

b)

Lan

c)

dễ

d)

dễ thương

28.

Từ “chạy” trong câu sau là: Chị chạy rất nhanh.

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

29.

Trong câu: Mẹ rất hiền hậu., từ “hiền hậu” là:

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

30.

Từ nào là danh từ chỉ hiện tượng?

a)

gió

b)

chạy

c)

đẹp

d)

mưa

31.

Từ “đi” là loại từ gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

32.

Trong câu: Bầu trời trong xanh., từ “trong xanh” là:

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

33.

Từ “thông minh” thuộc loại từ nào?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ

d)

Trạng từ

34.

Trong câu: Chú bé đọc sách chăm chỉ, từ “đọc” là:

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

35.

Từ “thầy giáo” là:

a)

Danh từ chỉ sự vật

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

36.

Từ “vui vẻ” trong câu sau là loại từ gì? Cô giáo nói chuyện vui vẻ.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

37.

Trong câu: Ông ấy kể chuyện cổ tích, từ “kể” là:

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

38.

Từ nào sau đây là danh từ trừu tượng?

a)

bàn

b)

tình bạn

c)

ăn

d)

đẹp

39.

Trong câu: Bạn ấy rất thật thà, từ “thật thà” là:

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ

d)

Bổ ngữ

40.

Từ “xinh đẹp” thuộc từ loại gì?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

41.

Trong câu: Tôi thích học văn, từ “thích” là:

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ

d)

Trạng từ

42.

Từ “mưa” trong câu: Trời mưa rất to là:

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ