wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vận Chuyển Vật Chất Qua Màng Tế Bào

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Vận chuyển chọn lọc qua màng tế bào gồm những hình thức, NGOẠI TRỪ:

a)

Khuếch tán đơn giản

b)

Thẩm thấu

c)

Siêu lọc

d)

Ẩm bào

2.

Hiện tượng ẩm bào có những đặc điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Nuốt phần lớn các phân tử protein

b)

Nuốt vi khuẩn

c)

Khởi đầu quá trình tiêu hóa

d)

Tạo cử động dạng amib

3.

Bơm Na+ K+ ATPase có tác dụng nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Giúp 2 K+ từ ngoài vào trong tế bào và 3 Na+ từ trong ra ngoài

b)

Giúp duy trì nồng độ Na+ và K+ khác nhau hai bên màng: Nao+ < Nai+, Ki+ > Ko+

c)

Giúp điều hòa thể tích tế bào

d)

Tạo ra điện thế màng tế bào

4.

Quá trình hình thành điện thế hoạt động:

a)

Giai đoạn khử cực K+ di chuyển vào bên trong tế bào

b)

Giai đoạn tái cực Na+ di chuyển ra ngoài tế bào

c)

Bơm Na+-K+-ATPase hoạt động giúp phục hồi lại trạng thái nghỉ tế bào

d)

Câu b và c đúng

5.

Quá trình siêu lọc có đặc điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

9/10 lượng dịch từ mao động mạch vào khoảng kẽ được tái hấp thu trở lại mao tĩnh mạch

b)

1/10 lượng dịch từ mao động mạch sẽ chảy vào hệ thống tĩnh mạch rồi vào tuần hoàn hệ thống

c)

Giúp dịch và các chất di chuyển từ mao mạch ra khoảng kẽ

d)

Có được do sự chênh lệch giữa các lực tác dụng lên thành mao mạch, tạo ra một áp suất lọc

6.

Yếu tố nào sau đây giúp phân loại vận chuyển chủ động:

a)

Chất mang

b)

Hướng vận chuyển

c)

Nguồn gốc ATP

d)

Mức tiêu thụ ATP

7.

Quá trình vận chuyển chủ động sơ cấp giúp vận chuyển chất nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Na+

b)

Ca++

c)

Nước

d)

Glucose

8.

Nguồn gốc của điện thế nghỉ tế bào có từ những quá trình nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Sự khuếch tán K+

b)

Sự khuếch tán Na+

c)

Hoạt động của bơm Na+ K+ ATPase

d)

Hoạt động của bơm H+ K+ ATPase

9.

Hiện tượng ẩm bào có những đặc điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Nuốt phần lớn các phân tử protein

b)

Nuốt vi khuẩn

c)

Khởi đầu quá trình tiêu hóa

d)

Tạo cử động dạng amib

10.

Quá trình điện thẩm có đặc điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

4 lines
11.

Quá trình điện thẩm có đặc điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Sự di chuyển của ion khi có sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào

b)

Đạt trạng thái cân bằng động trước khi cân bằng điện thế

c)

Chênh lệch điện thế cân bằng với chênh lệch nồng độ ion

d)

Xác định điện thế màng tế bào bằng phương trình Nernst

12.

Quá trình siêu lọc có đặc điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

9/10 lượng dịch từ mao động mạch vào khoảng kẽ được tái hấp thu trở lại mao tĩnh mạch

b)

1/10 lượng dịch từ mao động mạch sẽ chảy vào hệ thống tĩnh mạch rồi vào tuần hoàn hệ thống

c)

Giúp dịch và các chất di chuyển từ mao mạch ra khoảng kẽ

d)

Có được do sự chênh lệch giữa các lực tác dụng lên thành mao mạch, tạo ra một áp suất lọc

13.

Yếu tố nào sau đây giúp phân loại vận chuyển chủ động:

a)

Chất mang

b)

Hướng vận chuyển

c)

Nguồn gốc ATP

d)

Mức tiêu thụ ATP

14.

Nguồn gốc của điện thế nghỉ tế bào có từ những quá trình nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Sự khuếch tán K+

b)

Sự khuếch tán Na+

c)

Hoạt động của bơm Na+ K+ ATPase

d)

Hoạt động của bơm H+ K+ ATPase

15.

Bơm Na+ K+ ATPase có tác dụng nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Giúp 2 K+ từ ngoài vào trong tế bào và 3 Na+ từ trong ra ngoài

b)

Giúp duy trì nồng độ Na+ và K+ khác nhau hai bên màng: Nao+ < Nai+, Ki+ > Ko+

c)

Giúp điều hòa thể tích tế bào

d)

Tạo ra điện thế màng tế bào

16.

Quá trình hình thành điện thế hoạt động:

4 lines
17.

Giúp duy trì nồng độ Na+ và K+ khác nhau hai bên màng: Nao+ < Nai+, Ki+ > Ko+

4 lines
18.

Tốc độ khuếch tán qua màng phụ thuộc vào:

a)

Bản chất của chất khuếch tán, trong đó tỉ lệ thuận với độ hòa tan trong lipid.

b)

Tỷ lệ thuận với nhiệt độ

c)

Tỷ lệ thuận với độ dày của màng

d)

Tỷ lệ nghịch với số kênh trên đơn vị diện tích màng

19.

Đặc điểm khác nhau chính giữa khuếch tán đơn giản và khuếch tán được gia tốc là:

a)

Bản chất của chất khuếch tán

b)

Độ dày màng tế bào

c)

Vai trò của thàng phần lipid

d)

Tốc độ khuếch tán

20.

Chức năng quan trọng nhất của Bơm Na+ - K+ - ATPase là:

a)

Duy trì nồng độ Na+ và K+ khác nhau hai bên màng

b)

Điều hòa thể tích tế bào

c)

Là tác nhân tạo ra điện thế màng

d)

Là tác nhân tạo ra điện thế hoạt động

21.

Bơm Na+ - K+ - ATPase có đặc điểm:

a)

Chỉ hiện diện ở một số tế bào trong cơ thể

b)

Có 2 vị trí Thụ thể gắn với Na+ ở phía trong tế bào

c)

Có 3 vị trí Thụ thể gắn với K+ ở phía ngoài tế bào

d)

Phần phía trong gần Thụ thể của Na+ có men ATPase hoạt động

22.

Các dạng khuếch tán trong vận chuyển vật chất qua các phân tử cấu tạo màng tế bào:

a)

Khuếch tán đơn giản và khuếch tán được gia tốc

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Vận chuyển chủ động sơ cấp

d)

Vận chuyển chủ động thứ cấp

23.

Các dạng vận chuyển vật chất bằng một đoạn màng tế bào:

a)

Hiện tượng nhập bào và hiện tượng xuất bào

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Vận chuyển chủ động sơ cấp

24.

Khái niệm về điện thế màng:

a)

Là điện thế tồn tại trên màng của hầu như mọi tế bào trong cơ thể

b)

Là điện thế tồn tại trong màng của hầu như mọi tế bào trong cơ thể

c)

Là điện thế tồn tại bên ngoài không liên quan đến màng tế bào

d)

Là điện thế tồn tại trên màng của

25.

Điện thế nghỉ của tế bào là:

a)

Khi tế bào không bị kích thích

b)

Khi tế bào bị kích thích và chuyển sang tình trạng hoạt động

c)

Khi tế bào chuyển tiếp từ tình trạng hoạt động sang tình trạng không hoạt động

d)

Trạng thái hoạt động bình thường

26.

Các yếu tố ảnh hưởng lên sự khuếch tán đơn giản, NGOẠI TRỪ:

a)

Ảnh hưởng của tính thấm màng

b)

Ảnh hưởng của sự chênh lệch nồng độ các chất ở hai bên màng

c)

Ảnh hưởng của chênh lệch các áp suất dung dịch

d)

Ảnh hưởng của tốc độ khuếch tán

27.

Đặc điểm của vận chuyển thụ động là, NGOẠI TRỪ:

a)

Theo hướng gradient nồng độ

b)

Theo thể thức bậc thang

c)

Không cần tiêu thụ năng lượng

d)

Hầu hết không cần chất chuyên chở

28.

Trong phương trình Nernst ta có thể xác định điện thế khuếch tán dựa vào đặc điểm khi chênh lệch điện thế cân bằng với chênh lệch nồng độ của:

a)

Một ion hóa trị 1

b)

Một ion hóa trị 2

c)

Hai ion hóa trị 1

d)

Hai ion hóa trị 2

29.

Các chất được vận chuyển chủ động thứ cấp là chất nào:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccarose

d)

Lipid

30.

Trong phương trình Goldman-Hodgkin-Katz, khi màng tế bào thấm với nhiều ion khác nhau thì điện thế khuếch tán phụ thuộc vào các yếu tố, NGOẠI TRỪ:

a)

Dấu điện tích của ion

b)

Tính thấm P của màng tế bào đối với ion

c)

Áp suất môi trường

d)

Chênh lệch nồng độ ion giữa 2 bên màng

31.

Điện thế nghỉ trong điện học của màng tế bào là bao nhiêu:

a)

-90 đến - 40 mV

b)

90 đến 40 mV

c)

-90 đến 0 mV

d)

-90 đến -10 mV

32.

Vận chuyển vật chất qua các phân tử cấu tạo màng tế bào gồm:

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Vận chuyển gián tiếp

d)

Câu a và b đú

33.

Vận chuyển vật chất qua các phân tử cấu tạo màng tế bào gồm:

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Vận chuyển gián tiếp

d)

Câu a và b đúng

34.

Cơ sở vật lí của điện thế màng là:

a)

Điện thế khuếch tán

b)

Điện thế bên trong tế bào

c)

Điện thế bên ngoài tế bào

d)

Điện thế dẫn truyền

35.

Các yếu tố ảnh hưởng lên sự khuếch tán đơn giản, NGOẠI TRỪ:

a)

Tính thấm của màng

b)

Sự chênh lệch nồng độ

c)

Chênh lệch các áp suất dung dịch

d)

Tế bào khác

36.

Vận chuyển chủ động có các đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

a)

Cần tiêu thụ năng lượng ATP

b)

Cần chất chuyên chở

c)

Diễn ra theo hướng ngược gredient nồng độ, từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

d)

Không cần chất chuyên chở và năng lượng ATP

37.

Các điều kiện phương trình Nernst, NGOẠI TRỪ:

a)

Ở một thời điểm nhất định và trạng thái cân bằng động

b)

Ở nhiệt độ 37oC

c)

Xảy ra ở 1 ion hóa trị 1

d)

Xảy ra ở nhiều ion

38.

Khi màng tế bào thấm với những ion khác nhau thì điện thế khuếch tán phụ thuộc vào các yếu tố, NGOẠI TRỪ:

a)

Dấu điện tích của ion

b)

Tính thấm P của màng tế bào

c)

Chênh lệch nồng độ ion giữa 2 bên màng

d)

Câu a và b

39.

Có mấy hình thức vận chuyển vật chất qua các phân tử cấu tạo màng tế bào:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Tốc độ khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào:

a)

Thời gian, bản chất, nhiệt độ

b)

Nhiệt độ, trạng thái, thời gian

c)

Bản chất, nhiệt độ, trạng thái

d)

Không gian, nhiệt độ, bản chất

41.

Các trạng thái điện học của màng tế bào:

a)

Trạng thái dừng, trạng thái kích thích, trạng thái hồi cực

b)

Trạng thái nghỉ, trạng thái kích thích, trạng thái hồi cực

c)

Trạng thái dừng, trạng thái kích thích, trạng thái khử cực

d)

Trạng thái hoạt động, trạng thái kích thích, trạng thái khử cực

42.

Tốc độ khuếch tán quan màng phụ thuộc vào:

a)

Dạng khuếch tán

b)

Bản chất của chất khuếch tán

c)

Tính thấm của màng tế bào

d)

Trọng lượng phân tử chất khuếch tán

43.

Đặc điểm của sự vận chuyển thụ động qua màng tế bào:

4 lines
44.

Bản chất của chất khuếch tán

4 lines
45.

Đặc điểm của sự vận chuyển thụ động qua màng tế bào:

a)

Diễn ra ngược chiều gradient nồng độ

b)

Cần tiêu thụ năng lượng ATP

c)

Theo thể thức bậc thang

d)

Là hình thức vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

46.

Vận chuyển chủ động qua màng tế bào:

a)

Luôn cần chất chuyên chở

b)

Không cần năng lượng ATP

c)

Thăng bằng bậc thang nồng độ

d)

Đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

47.

Khuếch tán được gia tốc:

a)

Không cần ATP

b)

Không cần chất mang

c)

Tốc độ vận chuyển thấp

d)

Đi ngược bậc thang nồng độ

48.

Các giai đoạn của điện thế màng tế bào thần kinh với sự tham gia của:

a)

Khí CO2 và O2

b)

Nước

c)

Vitamin A, D, E, K

d)

Kênh Na+, kênh K+ và bơm K+ - Na+ - ATPase

49.

Điều kiện để xác định điện thế khuếch tán theo phương trình Nernst:

a)

Nhiệt độ 39 độ C

b)

Một ion hóa trị 1

c)

Xảy ra không cùng 1 thời điểm

d)

Nhiều ion khác nhau

50.

Vận chuyển thụ động (khuếch tán) bao gồm các dạng nào:

a)

Khuếch tán, thẩm thấu, siêu lọc

b)

Khuếch tán, thẩm thấu, điện thẩm

c)

Thẩm thấu, siêu lọc

d)

Khuếch tán, thẩm thấu, điện thẩm và siêu lọc

51.

Các chất được vận chuyển trong vận chuyển chủ động sơ cấp là:

a)

Ion Na+, K+, Cl-

b)

Ion Na+, Cl-, Ca2+

c)

Ion Mg2+, I-, Mn2+

d)

Ion Na+, K+, Ca2+, H+, Cl-

52.

Các trạng thái điện học của màng tế bào bao gồm:

a)

Trạng thái nghỉ, kích thích

b)

Trạng thái nghỉ, kích thích, hoạt động

c)

Trạng thái nghỉ, kích thích, hòa màng

d)

Trạng thái nghỉ, kích thích, hồi cực

53.

Điều kiện xảy ra của phương trình Nernst là gì:

4 lines
54.

Có bao nhiêu dạng khuếch tán qua màng tế bào:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Hiện tượng hòa màng liên quan đến thành phần nào của màng tế bào:

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Glucose

56.

Nồng độ ion K+ trong nội bào và ngoại bào khác nhau thế nào:

a)

K+ trong nội bào thấp hơn ngoại bào

b)

K+ trong nội bào cao hơn ngoại bào

c)

Không có sự chênh lệch giữa K+ nội bào và ngoại bào

d)

K+ trong nội bào quá cao và ngoại bào quá thấp

57.

Đặc điểm của vận chuyển chủ động:

a)

Cần tiêu thụ năng lượng

b)

Cần chất chuyên chở

c)

Ngược hướng gradient nồng độ

d)

Cùng hướng gradient nồng độ

58.

Vận chuyển chủ động là:

a)

Cần tiêu thụ năng lượng ATP

b)

Có 2 hình thức: khuếch tán và siêu lọc

c)

Không qua lớp phospholipid kép

d)

Không cần tiêu thụ năng lượng ATP

59.

Ảnh hưởng của tính thấm màng phụ thuộc vào, NGOẠI TRỪ:

a)

Nhiệt độ

b)

Bản chất của chất khuếch tán

c)

Trạng thái của màng

d)

Độ pH

60.

Cơ sở vật lí của điện thế màng gồm các phương trình:

a)

Phương trình Nernst

b)

Phương trình Goldman- Hodgkin-Katz

c)

Phương trình Hodgkin

d)

Phương trình Nernst, phương trình Goldman- Hodgkin-Katz

61.

Trạng thái điện học của màng tế bào gồm:

a)

Trạng thái nghỉ, trạng thái hưng phấn

b)

Trạng thái nghỉ, trạng thái kích thích

c)

Trạng thái hồi cực, trạng thái kích thích

d)

Trạng thái nghỉ, trạng thái kích thích, trạng thái hồi cực

62.

Cơ sở vật lí của điện thế màng là:

a)

Điện thế nghỉ

b)

Điện thế khuếch tán

c)

Tính thấm qua màng

d)

Trạng thái hồi cực

63.

Chất được vận chuyển qua màng bằng hình thức khuếch tán được gia tốc:

a)

NH3

b)

Protein

c)

Uric

d)

Monosaccharid và acid amin

64.

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu tạo nên hiện tượng gì:

a)

Sinh công

b)

Sinh nhiệt

c)

Điện thẩm

d)

Thẩm thấu

65.

Hình thức khuếch tán được gia tốc:

a)

NH3

b)

Protein

c)

Uric

d)

Monosaccharid và acid amin

66.

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu tạo nên hiện tượng gì:

a)

Sinh công

b)

Sinh nhiệt

c)

Điện thẩm

d)

Thẩm thấu

67.

Xu thế khuếch tán do chênh lệch về điện thế:

a)

Các ion (+) di chuyển về phía bên màng tích điện (+)

b)

Các ion (+) di chuyển về phía bên màng tích điện (+)

c)

Các ion (+) di chuyển về phía bên màng tích điện (+) và các ion (+) di chuyển về phía bên màng tích điện (+)

d)

Các ion (+) di chuyển về phía bên màng tích điện (-) và các ion (-) di chuyển về phía bên màng tích điện (+)

68.

Đặc điểm điện thế màng tế bào, NGOẠI TRỪ:

a)

Trạng thái nghỉ là khi tế bào không hoạt động

b)

Điện thế khuếch tán của Na+: ion Na+ phân bố ở bên ngoài nhiều hơn bên trong tế bào

c)

Điện thế khuếch tán Cl-: ion Cl- phân bố bên ngoài nhiều hơn bên trong tế bào

d)

Điện thế khuếch tán K+: ion K+ phân bố bên trong ít hơn bên ngoài tế bào

69.

Bơm Na+ - K+ - ATPase khi hoạt động sẽ:

a)

Bơm 2 K+ từ bên ngoài vào trong tế bào và 2 Na+ từ trong ra ngoài

b)

Bơm 2 K+ từ bên ngoài vào trong tế bào và 3 Na+ từ trong ra ngoài

c)

Bơm 3 K+ từ bên trong ra ngoài tế bào và 3 Na+ từ ngoài vào trong

d)

Bơm 2 K+ từ bên trong ra ngoài tế bào và 3 Na+ từ ngoài vào trong

70.

Điện thế màng là:

a)

Điện thế bên ngoài so với bên trong màng tế bào

b)

Điện thế bên trong so với bên ngoài màng tế bào

c)

Điện thế bên ngoài màng tế bào

d)

Điện thế bên trong màng tế bào

71.

Khuếch tán qua kênh protein cho các chất qua là:

a)

O2, vitamin A

b)

Acid béo

c)

Rượu, vitamin K

d)

Nước

72.

Khuếch tán qua kênh lipid kép cho các chất đi qua:

a)

Các ion

b)

Nước

c)

Chất hòa tan

d)

Vitamin tan trong dầu

73.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến phương trình Goldman-Hodgkin-Katz, NGOẠI TRỪ:

a)

Dấu điện tích

b)

Tính thấm P của màng tế bào đối với mỗi ion

c)

Chênh lệch nồng độ ion giữa 2 màng

d)

Ion K+

74.

Ion có vai trò quan trọng nhất đối với sự tái lập phân bố ion:

a)

Ion Na+

b)

Ion H+

c)

Ion Cl-

d)

Ion Fe++

75.

Chênh lệch nồng độ ion giữa 2 màng

a)

Ion K+

b)

Ion Na+

c)

Ion H+

d)

Ion Cl-

e)

Ion Fe++

76.

Tốc độ khuếch tán qua màng phụ thuộc mấy yếu tố

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Trong khuếch tán đơn giản qua lớp lipid kép, chất khuếch tán gồm

a)

Lipid, khí, vitamin tan trong dầu, nước

b)

Lipid, khí, vitamin tan trong nước, nước

c)

Lipid, khí, vitamin tan trong nước, cồn

d)

Glucid, khí, vitamin tan trong dầu, nước

78.

Điều kiện để xác định điện thế khuếch tán theo phương trình Nernst

a)

Cùng một thời điểm, ion hóa trị 1, ở trạng thái thăng bằng động

b)

Không cùng một thời điểm, ion khác nhau, ở trạng thái thăng bằng

c)

Cùng một thời điểm, ion khác nhau, ở trạng thái thăng bằng

d)

Cùng một thời điểm, ion hóa trị 1, không ở trạng thái thăng bằng

79.

Theo phương trình Nernst tính được điện thế khuếch tán của ion Cl- ở trạng thái nghỉ là bao nhiêu

a)

+61mV

b)

-90mV

c)

-86mV

d)

-94mV

80.

Trạng thái nghỉ là gì

a)

Bên ngoài tế bào tích điện dương hơn so với bên trong tế bào

b)

Bên ngoài tế bào tích điện âm hơn so với bên trong tế bào

c)

Bên trong tế bào tích điện dương hơn so với bên ngoài tế bào

d)

Bên trong tế bào tích điện âm hơn so với bên ngoài tế bào

81.

Vận chuyển chủ động còn gọi là khuếch tán có đặc điểm

a)

Cần tiêu thụ năng lượng ATP mà thực hiện nhờ năng lượng chuyển động nhiệt.

b)

Hầu hết không cần chất chuyên chở

c)

Thường gradient từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ cao hơn

d)

Thường gradient từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao hơn

82.

Khuếch tán đơn giản là

a)

Khuếch tán không cần chất mang

b)

Khuếch tán qua lớp lipid

c)

Khuếch tán qua kênh glucose

d)

Khuếch tán qua kênh Na+

83.

Các chất khuếch tán được qua màng tế bào bằng cách khuếch tán đơn giản

a)

O2, Nito, vitamin A, D

b)

Acid amin

c)

NH3

d)

Monosaccarid

84.

Tế bào có khả năng thực bào được hình thành từ

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu ưa bazo

c)

Bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Tiểu cầu

85.

Tế bào có khả năng thực bào được hình thành từ:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu ưa bazo

c)

Bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Tiểu cầu

86.

Khuếch tán qua các kênh protein là:

a)

Chất được vận chuyến là CO2 , nito, acid béo…

b)

Khuếch tán qua phân tử protein xuyên màng dạng kênh

c)

Các ion khuếch tán qua lớp lipid kép

d)

Cho Na + đi từ trong ra ngoài tế bào

87.

Điện thế khuếch tán của Cl-:

a)

Ion Cl- phân bố ở bên trong nhiều hơn bên ngoài

b)

Theo phương trình Goldman tính được điện thế khuếch tán của ion Cl-

c)

Theo phương trình Nernst tính được điện thế khuếch tán của ion Cl- là -90mV

d)

Tính thấm của Cl- ảnh hưởng nhiều đến điện thế màng

88.

Phương trình Nernst tính theo công thức:

a)

EMF = ± 61 log C1/C2

b)

B EMF = 86 log C1/C2

c)

C EMF = ± 61 log C2/C1

d)

D EMF = - 61 log C1/C2

89.

Vận chuyển thụ động còn được gọi là:

a)

Thẩm thấu

b)

Điện thẩm

c)

Khuếch tán

d)

Siêu lọc

90.

Tốc độ khuếch tán qua màng phụ thuộc vào yếu tố nào, NGOẠI TRỪ:

a)

Bản chất

b)

Nhiệt độ

c)

Trạng thái

d)

Nồng độ

91.

Điện thế màng tế bào điều kiện phương trình Nernst là:

a)

Cùng một thời điểm , 370C, chênh lệch điện thế cân bằng với chênh lệch nồng độ ion hóa trị 1

b)

Khác thời điểm

c)

Có nhiều ion hóa trị

d)

Khác 370C

92.

Các trạng thái điện học của màng tế bào. Trong điện thế nghỉ thì sự phân bố ion nào từ bên trong lớn hơn bên ngoài tế bào:

a)

ion K+, Na+

b)

ion Na+, Cl-

c)

ion K+

d)

ion K+, Cl-

93.

Tác dụng về các bậc thang sau đây ảnh hưởng tới mức độ khuếch tán, NGOẠI TRỪ:

a)

Điện tích.

b)

Năng lượng.

c)

Áp suất.

d)

Nồng độ.

94.

Ảnh hưởng của tính thấm màng phụ thuộc vào NGOẠI TRỪ:

a)

Bản chất của chất khuếch tán.

b)

Nhiệt độ.

c)

Trạng thái của màng.

d)

Sự chênh lệch nồng độ.

95.

Một tế bào luôn có các trạng thái điện học NGOẠI TRỪ:

a)

Trạng thái kích thích.

b)

Trạng thái phân cực.

c)

Trạng thái nghỉ.

d)

Trạng thái hồi cực.

96.

Trạng thái kích thích.

a)

Trạng thái phân cực.

b)

Trạng thái nghỉ.

c)

Trạng thái hồi cực.

97.

Khi màng tế bào thấm với nhiều ion khác nhau thì điện thế khuếch tán phụ thuộc vào

a)

Dấu điện tích của ion.

b)

Tính thấm P của màng tế bào đối với mỗi ion.

c)

Chênh lệch nồng độ ion giữa hai bên màng.

d)

Chênh lệch tốc độ giữa hai màng.

98.

Khi nói đến hiện tượng tế bào nuốt các chất bên ngoài tế bào là nói đến hiện tượng gì:

a)

Hiện tượng xuất bào và nhập bào.

b)

Hiện tượng nhập bào.

c)

Hiện tượng xuất bào.

d)

Cơ chế xuất và nhập bào.

99.

Vận chuyển thụ động bao gồm các hình thức, NGOẠI TRỪ:

a)

Khuếch tán.

b)

Bán thấm.

c)

Thẩm thấu.

d)

Điện thẩm.

100.

Vận chuyển chủ động có đặc điểm:

a)

Diễn ra theo hướng ngược gradien từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

Không cần tiêu thụ năng lượng ATP.

c)

Không cần chất chuyên chở.

d)

Theo hướng thăng bằng bậc thang.

101.

Trong trạng thái nghỉ của màng tế bào, ion nào đóng vai trò chính tạo ra điện thế nghỉ:

a)

Na+

b)

Cl-

c)

Ca++

d)

K+

102.

Các yếu tố ảnh hưởng lên sự khuếch tán đơn giản:

a)

Ảnh hưởng của tính thấm màng, sự chênh lệch nồng độ của các chất hai bên màng, chênh lệch điện thế, áp suất dung dịch.

b)

Nhiệt độ, bản chất của chất khuếch tán, thời gian, không gian.

c)

Chênh lệch áp suất thủy tĩnh, thời gian.

d)

Chênh lệch áp suất thẩm thấu, thời gian.

103.

Khuếch tán đơn giản có hai hình thức sau:

a)

Qua lớp lipid kép, kênh protein.

b)

Kênh Na+, Ca++

c)

Qua lớp lipid đơn, kênh protein.

d)

Kênh Ca++, qua lớp lipid kép.

104.

Vận chuyển thụ động gồm các hình thức NGOẠI TRỪ:

a)

Khuếch tán.

b)

Thẩm thấu.

c)

Siêu lọc.

d)

Bán thấm.

105.

Tốc độ khuếch tán phụ thuộc vào:

a)

Bản chất, nhiệt độ, trạng thái.

b)

Bản chất, kích thước, nhiệt độ.

c)

Bản chất, độ nhớt, trạng thái.

d)

Bản chất, kích thước, độ nhớt.

106.

Phương trình Goldman-Hodgkin-Katz, khi màng tế bào thấm với nhiều ion khác nhau thì điện thế khuếch tán phụ thuộc vào mấy yếu tố:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

107.

Phương trình Goldman-Hodgkin-Katz, khi màng tế bào thấm với nhiều ion khác nhau thì điện thế khuếch tán phụ thuộc vào mấy yếu tố:

4 lines
108.

Vận chuyển chủ động có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

a)

Cần tiêu thụ năng lượng ATP

b)

Cần chất chuyên chở

c)

Diễn ra theo hướng ngược chiều gradient (từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao)

d)

Làm thăng bằng bậc thang nồng độ

109.

Vận chuyển thụ động có những đặc điểm gì:

a)

Cần tiêu thụ năng lượng ATP.

b)

Cần có chất chuyên chở.

c)

Diễn ra theo hướng gradient từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

d)

Không làm thăng bằng bậc thang nồng độ.

110.

Chất nào sau đây vận chuyển qua màng tế bào bằng hình thức khuếch tán đơn giản:

a)

Acid béo

b)

Vitamin C

c)

Acid amin

d)

Vitamin B1

111.

Chất được vận chuyển qua hình thức khuếch tán đơn giản:

a)

Nước

b)

Các ion

c)

Các chất tan trong lipid và các vitamin tan trong dầu

d)

Các chất tan trong nước

112.

Hình thức khuếch tán đơn giản gồm những hình thức nào:

a)

Khuyếch tán qua lớp lipid kép và khuyêch tán qua các kênh protein

b)

Khuyếch tán qua kênh Na-Kali

c)

Khuyếch tán qua kênh protein

d)

Khuyếch tán qua lớp lipid kép

113.

Trong vận chuyển chất qua màng tế bào, vận chuyển thụ động là:

a)

Qua lớp phospholipid kép.

b)

Qua các protein mang xuyên màng có tính chất enzym.

c)

Kết hợp protein mang xuyên màng.

d)

Vận chuyển bằng cơ chế hòa màng

114.

Vận chuyển chủ động có đặc điểm:

a)

Không cần tiêu thụ năng lượng ATP.

b)

Không cần chất chuyên chở.

c)

Cần tiêu thụ năng lượng ATP.

d)

Diễn ra theo hướng gradient.

115.

Vận chuyển thụ động còn gọi là khuếch tán có đặc điểm:

a)

Hầu hết không cần chất chuyên chở

b)

Cần tiêu thụ năng lượng ATP

c)

Cần chất chuyên chở

d)

Diễn ra theo hướng ngược gradient từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao