wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 6 - 10 (Chính Phủ)

Total questions: 201

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu cơ bản của con người = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: b, h, n (số ít)

(a)  

2.

Dịch vụ y tế = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: m, s (số nhiều)

(a)  

3.

Vì lợi nhuận = _ 1 từ, các chữ cái đầu: p

(a)  

4.

Doanh nghiệp tư nhân = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: P, e (số nhiều)

(a)  

5.

Vận hành = _ 1 từ, các chữ cái đầu: o

(a)  

6.

Duy trì = _ 1 từ, các chữ cái đầu: m

(a)  

7.

Sức khỏe tốt = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: e, w (số ít)

(a)  

8.

Cơ bản = _ 1 từ, các chữ cái đầu: f

(a)  

9.

Quyền con người = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: h, r (số ít)

(a)  

10.

Có lợi = _ 1 từ, các chữ cái đầu: a

(a)  

11.

Có hại = _ 1 từ, các chữ cái đầu: d

(a)  

12.

Hạn chế = _ 1 từ, các chữ cái đầu: d (số nhiều)

(a)  

13.

Có được = _ 1 từ, các chữ cái đầu: a

(a)  

14.

Chất lượng cao = _ 1 từ, các chữ cái đầu: h

(a)  

15.

Cạnh tranh với = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: c, w

(a)  

16.

Lợi nhuận = _ 1 từ, các chữ cái đầu: p (số nhiều)

(a)  

17.

Thu hút = _ 1 từ, các chữ cái đầu: a

(a)  

18.

Bệnh nhân = _ 1 từ, các chữ cái đầu: p (số nhiều)

(a)  

19.

Tư nhân hóa y tế = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: P, h (số ít)

(a)  

20.

Thuốc = _ 1 từ, các chữ cái đầu: m (số ít)

(a)  

21.

Ca phẫu thuật = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: m, o (số nhiều)

(a)  

22.

Nhân viên y tế = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: H, p (số nhiều)

(a)  

23.

Đạt được = _ 1 từ, các chữ cái đầu: o

(a)  

24.

Thu nhập = _ 1 từ, các chữ cái đầu: i (số nhiều)

(a)  

25.

Có lãi = _ 1 từ, các chữ cái đầu: p

(a)  

26.

Khoảng thời gian nhất định = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: c, t, p (số nhiều)

(a)  

27.

Tăng lương = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: a, s, r (số ít)

(a)  

28.

Ngành y tế = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: h, i (số ít)

(a)  

29.

Công ty y tế = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: m, c (số nhiều)

(a)  

30.

Bộ dụng cụ xét nghiệm = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: t, k (số nhiều)

(a)  

31.

Đại dịch = _ 1 từ, các chữ cái đầu: p (số ít)

(a)  

32.

Chất lượng thấp = _ 1 từ, các chữ cái đầu: l

(a)  

33.

Chiếm lĩnh = _ 1 từ, các chữ cái đầu: d

(a)  

34.

Đặt giá cao = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: s, h, p

(a)  

35.

Áp lực = _ 1 từ, các chữ cái đầu: p (số ít)

(a)  

36.

Công ty dược = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: p, c (số nhiều)

(a)  

37.

Sức khỏe cảm xúc = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: e, w (số ít)

(a)  

38.

Căng thẳng quá mức = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: e, s (số ít)

(a)  

39.

Làm suy yếu = _ 1 từ, các chữ cái đầu: w

(a)  

40.

Sự tin tưởng = _ 1 từ, các chữ cái đầu: c (số ít)

(a)  

41.

Đáp ứng nhu cầu của họ = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: m, t, n

(a)  

42.

Khiến = _ 1 từ, các chữ cái đầu: r

(a)  

43.

Duy trì trật tự xã hội = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: m, s, o

(a)  

44.

Vi phạm pháp luật = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: b, a, l

(a)  

45.

Thuế = _ 1 từ, các chữ cái đầu: t (số nhiều)

(a)  

46.

Thành phố lớn = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: M, c (số nhiều)

(a)  

47.

Phát triển nhanh = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: g & r

(a)  

48.

Đối mặt với = _ 1 từ, các chữ cái đầu: f

(a)  

49.

Khu vực đô thị = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: u, a (số nhiều)

(a)  

50.

Mở rộng nhanh chóng = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: e, r

(a)  

51.

Vấn đề = _ 1 từ, các chữ cái đầu: i (số nhiều)

(a)  

52.

Vấn đề = _ 1 từ, các chữ cái đầu: m (số nhiều)

(a)  

53.

Người trẻ = _ 1 từ, các chữ cái đầu: y (số nhiều)

(a)  

54.

Gặp phải = _ 1 từ, các chữ cái đầu: e

(a)  

55.

Đề xuất = _ 1 từ, các chữ cái đầu: p

(a)  

56.

Giải pháp hợp lý = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: r, m (số nhiều)

(a)  

57.

Thách thức = _ 1 từ, các chữ cái đầu: c (số nhiều)

(a)  

58.

Thực hiện = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: c, o

(a)  

59.

Tắc đường = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: T, j (số nhiều)

(a)  

60.

Làm giảm = _ 1 từ, các chữ cái đầu: D

(a)  

61.

Sức khỏe cảm xúc = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: e, w (số ít)

(a)  

62.

Căng thẳng quá mức = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: e, s (số ít)

(a)  

63.

Nhiệm vụ hiệu quả = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: p, t (số nhiều)

(a)  

64.

Ô nhiễm = _ 1 từ, các chữ cái đầu: P (số nhiều)

(a)  

65.

Làm suy yếu = _ 1 từ, các chữ cái đầu: U

(a)  

66.

Sức khỏe thể chất = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: p, f (số ít)

(a)  

67.

Chất gây ô nhiễm = _ 1 từ, các chữ cái đầu: P (số nhiều)

(a)  

68.

Gây bệnh trực tiếp = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: d, c, d

(a)  

69.

Vi khuẩn = _ 1 từ, các chữ cái đầu: b (số nhiều)

(a)  

70.

Mầm bệnh = _ 1 từ, các chữ cái đầu: g (số nhiều)

(a)  

71.

Vi rút = _ 1 từ, các chữ cái đầu: v (số nhiều)

(a)  

72.

Bệnh phổi = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: l, d (số nhiều)

(a)  

73.

Sức khỏe tinh thần = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: p, w (số ít)

(a)  

74.

Chịu đựng = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: s, f

(a)  

75.

Áp lực kéo dài = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: p, e, s (số ít)

(a)  

76.

Nỗi sợ = _ 1 từ, các chữ cái đầu: f (số ít)

(a)  

77.

Chuyển đến nơi khác = _ 1 từ, các chữ cái đầu: r

(a)  

78.

Thành phố lân cận = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: n, c (số nhiều)

(a)  

79.

Công dân đô thị = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: U, c (số nhiều)

(a)  

80.

Sản phẩm dùng 1 lần = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: d, p (số nhiều)

(a)  

81.

Đồ còn sử dụng được = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: f, i (số nhiều)

(a)  

82.

Tái chế đồ hỏng = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: r, b, i

(a)  

83.

Chống ô nhiễm = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: c, p

(a)  

84.

Trợ cấp = _ 1 từ, các chữ cái đầu: S

(a)  

85.

Học phí = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: c, f (số nhiều)

(a)  

86.

Cho rằng = _ 1 từ, các chữ cái đầu: s

(a)  

87.

Một vài cá nhân = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: s, i (số nhiều)

(a)  

88.

Chính quyền = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: t, a (số nhiều)

(a)  

89.

Chi trả = _ 1 từ, các chữ cái đầu: c

(a)  

90.

Học phí đại học = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: u, t, c (số ít)

(a)  

91.

Học sinh tốt nghiệp phổ thông = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: h, s, g (số nhiều)

(a)  

92.

Mong muốn = _ 1 từ, các chữ cái đầu: d

(a)  

93.

Đồng ý một phần = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: p, c, w

(a)  

94.

Đề xuất = _ 1 từ, các chữ cái đầu: p (số ít)

(a)  

95.

Lợi ích = _ 1 từ, các chữ cái đầu: a (số nhiều)

(a)  

96.

Tác hại = _ 1 từ, các chữ cái đầu: d (số nhiều)

(a)  

97.

Khuyến nghị = _ 1 từ, các chữ cái đầu: r (số ít)

(a)  

98.

Thế mạnh = _ 1 từ, các chữ cái đầu: s (số nhiều)

(a)  

99.

Điểm yếu = _ 1 từ, các chữ cái đầu: w (số nhiều)

(a)  

100.

Duy trì = _ 1 từ, các chữ cái đầu: p

(a)  

101.

Sức khỏe tâm lý tối ưu = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: o, p, w (số ít)

(a)  

102.

Tránh căng thẳng quá mức = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: a, e, s

(a)  

103.

Nuôi dưỡng lòng yêu nước = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: f, p

(a)  

104.

Công dân = _ 1 từ, các chữ cái đầu: c (số nhiều)

(a)  

105.

Đáp ứng nhu cầu của họ = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: m, t, n

(a)  

106.

Phát triển kinh tế = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: d, t, e

(a)  

107.

Năng suất = _ 1 từ, các chữ cái đầu: p

(a)  

108.

Các thành viên của lực lượng lao động = _ _ _ _ _ 5 từ, các chữ cái đầu: m, o, t, l, f (số nhiều)

(a)  

109.

Phát triển kinh tế = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: e, d (số ít)

(a)  

110.

Các cách hợp lý hơn = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: m, r, w (số nhiều)

(a)  

111.

Xây dựng cơ sở hạ tầng = _ _ _ _ 4 từ, các chữ cái đầu: t, d, o, i (số ít)

(a)  

112.

Chi trả học phí đại học = _ _ _ _ 4 từ, các chữ cái đầu: a, u, t, f

(a)  

113.

Học tốt = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: e, a

(a)  

114.

Thành tích học tập = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: a, p (số ít)

(a)  

115.

Mất động lực = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: l, t, m

(a)  

116.

Kỹ lưỡng = _ 1 từ, các chữ cái đầu: t

(a)  

117.

Luyện tập đều đặn = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: p, c

(a)  

118.

Nhận học bổng = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: e, s

(a)  

119.

Duy trì = _ 1 từ, các chữ cái đầu: s

(a)  

120.

Mối quan hệ cha mẹ - con cái ý nghĩa = _ _ _ _ 4 từ, các chữ cái đầu: a, m, p, r (số ít)

(a)  

121.

Mối quan hệ cha mẹ - con cái sâu sắc = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: d, p, b (số ít)

(a)  

122.

Đóng vai trò quan trọng = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: a, c, r

(a)  

123.

Định hình = _ 1 từ, các chữ cái đầu: s

(a)  

124.

Nhân loại = _ 1 từ, các chữ cái đầu: h

(a)  

125.

Gây ra rủi ro = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: p, r

(a)  

126.

Lập luận = _ 1 từ, các chữ cái đầu: a

(a)  

127.

Một vài cá nhân = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: s, i

(a)  

128.

Gây nguy hiểm = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: p, d

(a)  

129.

Hình thành = _ 1 từ, các chữ cái đầu: f

(a)  

130.

Có lợi = _ 1 từ, các chữ cái đầu: b

(a)  

131.

Có lợi = _ 1 từ, các chữ cái đầu: a

(a)  

132.

Có hại = _ 1 từ, các chữ cái đầu: d

(a)  

133.

Đạt được thành công trong học tập = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: a, a, s

(a)  

134.

Một cách kỹ lưỡng = _ 1 từ, các chữ cái đầu: t

(a)  

135.

Một cách nhất quán = _ 1 từ, các chữ cái đầu: c

(a)  

136.

Đạt được thành công kinh tế = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: a, e, s

(a)  

137.

Duy trì trật tự và công bằng = _ _ _ _ 4 từ, các chữ cái đầu: m, o, a, f

(a)  

138.

Thực thi luật pháp = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: e, l

(a)  

139.

Một cách nghiêm ngặt = _ 1 từ, các chữ cái đầu: r

(a)  

140.

Thuê người = _ 1 từ, các chữ cái đầu: e

(a)  

141.

Thành tích học tập = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: a, p

(a)  

142.

Phụ thuộc vào = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: d, o

(a)  

143.

Nỗ lực = _ 1 từ, các chữ cái đầu: e

(a)  

144.

Đảm bảo = _ 1 từ, các chữ cái đầu: s

(a)  

145.

Công việc lương cao = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: h, j

(a)  

146.

Làm việc nhiều giờ = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: e, h

(a)  

147.

Một cách chính xác = _ 1 từ, các chữ cái đầu: p

(a)  

148.

Người đi làm = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: W, a

(a)  

149.

Công ty robot = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: R, c

(a)  

150.

Bất công xã hội = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: s, u

(a)  

151.

Gia tăng khoảng cách thu nhập = _ _ _ _ 4 từ, các chữ cái đầu: W, t, i, g

(a)  

152.

Khác biệt văn hóa = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: C, d (số nhiều)

(a)  

153.

Ít rõ ràng hơn = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: l, d

(a)  

154.

Người trên toàn thế giới = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: p, w (số nhiều)

(a)  

155.

Chấp nhận = _ 1 từ, các chữ cái đầu: a

(a)  

156.

Phong cách thời trang = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: f, s (số nhiều)

(a)  

157.

Tiếp xúc với = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: a, e, t

(a)  

158.

Thương hiệu = _ 1 từ, các chữ cái đầu: b (số nhiều)

(a)  

159.

Hạn chế = _ 1 từ, các chữ cái đầu: d (số nhiều)

(a)  

160.

Cá nhân trên toàn cầu = _ _ _ _ 4 từ, các chữ cái đầu: i, a, t, g (số nhiều)

(a)  

161.

Xem phim giống nhau = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: c, i, f

(a)  

162.

Xu hướng thời trang tương đồng = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: c, f, t (số nhiều)

(a)  

163.

Tiếp cận thương hiệu giống nhau = _ _ _ _ 4 từ, các chữ cái đầu: e, t, s, b

(a)  

164.

Quảng cáo = _ 1 từ, các chữ cái đầu: c (số nhiều)

(a)  

165.

Sự khác biệt văn hóa = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: c, d (số nhiều)

(a)  

166.

Phai mờ dần = _ 1 từ, các chữ cái đầu: f

(a)  

167.

Lợi thế = _ 1 từ, các chữ cái đầu: a

(a)  

168.

Bất lợi = _ 1 từ, các chữ cái đầu: d

(a)  

169.

Hỗ trợ = _ 1 từ, các chữ cái đầu: a

(a)  

170.

Kết bạn mới = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: f, n, f

(a)  

171.

Vùng khác biệt = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: d, r (số nhiều)

(a)  

172.

Điểm chung = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: c, f (số nhiều)

(a)  

173.

Lối sống = _ 1 từ, các chữ cái đầu: l (số nhiều)

(a)  

174.

Phong tục = _ 1 từ, các chữ cái đầu: c (số nhiều)

(a)  

175.

Truyền thống = _ 1 từ, các chữ cái đầu: t (số nhiều)

(a)  

176.

Tạo điều kiện = _ 1 từ, các chữ cái đầu: f

(a)  

177.

Hình thành các mối quan hệ = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: f, o, r (số nhiều)

(a)  

178.

Người trưởng thành đang làm việc = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: w, a (số nhiều)

(a)  

179.

Cơ hội việc làm = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: j, o (số nhiều)

(a)  

180.

Sốc văn hóa = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: f, c, s

(a)  

181.

Mở rộng nền kinh tế = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: e, t, e

(a)  

182.

Dễ dàng hơn = _ 1 từ, các chữ cái đầu: s

(a)  

183.

Nhà máy công nghiệp = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: i, f (số nhiều)

(a)  

184.

Đồn điền nông nghiệp = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: a, p (số nhiều)

(a)  

185.

Các quốc gia khác = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: o, c (số nhiều)

(a)  

186.

Người lao động địa phương = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: l, w, a (số nhiều)

(a)  

187.

Cạnh tranh với = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: c, w

(a)  

188.

Người nước ngoài giỏi hơn = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: m, c, f (số nhiều)

(a)  

189.

Vị trí công việc = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: j, p (số nhiều)

(a)  

190.

Gây ra = _ 1 từ, các chữ cái đầu: r

(a)  

191.

Chính quyền địa phương = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: l, g (số nhiều)

(a)  

192.

Khó khăn hơn = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: m, c

(a)  

193.

Khơi dậy lòng yêu nước = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: p, p

(a)  

194.

Đoàn kết đất nước = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: u, t, c

(a)  

195.

Tận dụng = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: m, u, o

(a)  

196.

Tự hào về = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: p, o

(a)  

197.

Điểm tương đồng = _ 1 từ, các chữ cái đầu: s (số nhiều)

(a)  

198.

Gặp nhiều khó khăn = _ 1 từ, các chữ cái đầu: d (số nhiều)

(a)  

199.

Ngành du lịch = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: t, s (số ít)

(a)  

200.

Khách du lịch quốc tế = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: i, t (số nhiều)

(a)  

201.

Đặc điểm văn hóa riêng biệt = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: d, c (số nhiều)

(a)