wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1 KTCT

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

. Sản xuất hàng hoá là

a)

A. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, mua bán.

b)

B. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm

thoả mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất.

c)

.C. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm

thoả mãn nhu cầu mang tính nội bộ.

d)

D. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm

nhằm muc đích trao đổi, mua bán

2.

Câu 2. Hình thức kinh tế đầu tiên của xã hội loài người là

a)

A. kinh tế hàng hoá.

b)

B. kinh tế cả thể.

c)

C. kinh tế tự nhiên.

d)

D. kinh tế thị trường.

3.

Câu 3. Mục đích của người sản xuất trong kinh tế tự nhiên là gì?

a)

A. Trao đổi, mua bán

b)

B. Tự tiêu dùng

c)

C. Tăng năng suất lao động

d)

D. Tăng cường độ lao động

4.

Câu 4. Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hoá là

a)

A. trao đổi, mua bán.

b)

B. tự tiêu dùng.

c)

C. tăng năng suất lao động

d)

D. tăng cường độ lao động.

5.

Cầu 5. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Phân công lao động xã hội là sự ...(1)... lao động trong xã hội thành các ngành, lĩnh vực sản xuất ...(2)... tạo nên sự ...(3)... của những người sản xuất những ngành, nghề khác nhau.

a)

A. (1) phân chia, (2) khác nhau, (3) chuyên môn hoá

b)

B. (1) phân chia, (2) giống nhau, (3) chuyên môn hoá

c)

C (1) phân chia, (2) khác nhau, (3) hiện đại hoá

d)

D. (1) phân chia, (2) giống nhau, (3) hiện đại hoá

6.

Cầu 6. Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hoá là gì?

a)

A. Phân công lao động xã hội và đa dạng hoá các thành phần kinh tế

b)

B. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

C. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

D. Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

7.

Câu 7. Ưu thế của sản xuất hàng hoá là

a)

A. thúc đẩy phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế.

b)

B. thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hoá sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế

c)

C. thúc đẩy năng suất lao động, phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế.

d)

D. phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế.

8.

Câu 8. Mặt trái của sản xuất hàng hoá là gì?

a)

A. Phân hoá giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, khai thác cạn

kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

B. Phần hoá giàu – nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm

môi trường

c)

C. Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, khai thác

cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

D. Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, làm xuống

cấp một số giá trị văn hoá truyền thống.

9.

Câu 9. Hàng hoá là

a)

A. sản phẩm của lao động thoả mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

B. sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.

c)

C. sản phẩm của lao động thoả mãn nhu cầu của chính những người sản xuất

xa hàng hoa.

d)

D. sản phẩm của lao động thoả mãn nhu cầu của những người khác không

thông qua trao đổi, mua bán

10.

Cẩu l0. Hàng hoá có những đặc điểm nào?

a)

A. Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

b)

B. Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

C. Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

d)

D. Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

11.

Câu 11. Đặc điểm của hàng hoá hữu hình là

a)

A. có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và

giá trị cùng diễn ra.

b)

B. không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng

và giá trị cùng diễn ra.

c)

C. có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng

và giá trị cùng diễn ra.

d)

D. không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử

dụng và giá trị cùng diễn ra.

12.

Câu 12. Vì sao C. Mác cho rằng: Các hàng hoá trao đổi được với nhau?

a)

A. Đều là sản phẩm của lao động, kết tinh một lượng lao động xã hội bằng

nhau

b)

B. Điều tính đến thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất

c)

C. Có lượng hao phí vật tư, kĩ thuật bằng nhau

d)

D,, Đều có giá trị sử dụng

13.

Câu 13. Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hoá phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

A. Những điều kiện tự nhiên

b)

C. Chuyên môn hoá sản xuất

c)

B. Trình độ khoa học công nghệ

d)

D. Phong tục, tập quán

14.

Câu 14. Giá trị sử dụng của hàng hoá nhằm

a)

A. thoả mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó.

b)

B. thoả mãn nhu cầu của người mua

c)

C. thoả mãn nhu cầu của người bán

d)

D. thoả mãn nhu cầu của người quản lí.

15.

Câu 15. Giá trị hàng hoá được tạo ra từ quá trình

a)

A. sản xuất.

b)

B. phân phối.

c)

C, trao đổi.

d)

D. tiêu dùng

16.

Câu 16. Nhân tố nào quyết định giá trị hàng hoá?

a)

A. Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

B. Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

C. Hao phí lao động của người sản xuất

d)

D. Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá

17.

Câu 17. Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị hàng hoá là

a)

A. giá trị thặng dư

b)

B. giá trị cá biệt.

c)

C. giá trị trao đổi.

d)

D. giá trị xã hội.

18.

Câu 18. Giá cả hàng hoá là

a)

A. giá trị của hàng hoá.      

b)

B. quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

C. sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hoá.

d)

D. sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoas

19.

Câu 19. Để xác định giá cả của hàng hoá cần dựa trên cơ sở nào?

a)

A. Giá trị của hàng hoá

b)

B. Quan hệ cung, cầu về hàng hoá

c)

C. Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

D. Mốt thời thượng của hàng hoá

20.

Câu 20. Cơ sở để hàng hoá A có thể trao đổi được với hàng hoá B là

a)

A. lượng lao động hao phí của hàng hoa A = hàng hoá B

b)

A. lượng lao động hao phí của hàng hoa A # hàng hoá B

c)

A. lượng lao động hao phí của hàng hoa A > hàng hoá B

d)

A. lượng lao động hao phí của hàng hoa A < hàng hoá B

21.

Câu 21. Giá trị sử dụng của hàng hoá là phạm trù

a)

A. vĩnh viễn

b)

B. lịch sử.

c)

C tất nhiên.

d)

D. ngẫu nhiên.

22.

Câu 22. Giá trị của hàng hoá là phạm trù

a)

A. vĩnh viễn.

b)

B. lịch sử

c)

C. tất nhiên.

d)

 D. ngẫu nhiên.

23.

Câu 23. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện ...(1)... của xã hội với trình độ ...(2)... trung bình, cường độ lao động ...(3)...

a)

A. (1) tốt, (2) thành thạo, (3) tốt

b)

B. (1) trung bình, (2) thành thạo, (3) trung bình

c)

C. (1) bình thường, (2) thành thạc, (3) trung bình

d)

D . (1) xấu, (2) trung bình, (3) xấu

24.

Câu 24. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá là gì?

a)

A. Lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hoá đó

b)

B. Thời gian lao động hao phí sản xuất ra hàng hoá đó

c)

C. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá đó

d)

D. Lao động sống của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá đó

25.

Câu 25. Khi năng suất lao động tăng lên thì

a)

A. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm.

b)

B, tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng.

c)

C. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng.

d)

D. tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

26.

Câu 26. Việc tăng năng suất lao động ảnh hưởng đến các nhân tố khác như thế nào?

a)

A. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

B. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

c)

C. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

d)

D. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

27.

Cầu 27. Quan hệ giữa năng suất lao động và lượng giá trị trong một đơn vị

hàng hoá là

a)

A. tỉ lệ thuận.

b)

B. tỉ lệ nghịch.

c)

C. không đổi.

d)

D. quyết định lượng giá trị sử dụng.

28.

Câu 28. Khi tăng cường độ lao động thì

a)

A. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm.

b)

B. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng.

c)

C. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đôi

d)

D. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm.

29.

Câu 29, Việc tăng cường độ lao động làm cho

a)

A. tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng.

b)

B. tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm.

c)

C. tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi.

d)

Đ. tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm.

30.

Cầu 30. Khi năng suất lao động tăng lên 2 lần thì

a)

A. tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần.

b)

B. tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cũng giảm xuống 2 lần.

c)

C. tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng giảm xuống 2 lần

d)

D. tổng số sản phẩm giảm xuống 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cũng tăng lên 2 lần.

31.

Cầu 31. Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì các nhân tố khác như thế nào?

a)

A. Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần.

b)

B. Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng giảm xuống 2 lần.  

c)

C. Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng giảm xuống 2 lần.

d)

D. Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá

không đổi.

32.

 Câu 32. Các nhân tố khác biến động như thế nào khi tăng cường độ lao động lên 2 lần?

a)

A. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần

b)

B. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng giảm xuống 1/2 lần

c)

C. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng tăng 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

d)

D. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị

và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

33.

Câu 33. Năng suất lao động tăng lên 2 lần làm cho

a)

A, tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá

trị trong một đơn vị hàng hoá giảm xuống 2 lần.

b)

B. tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1/2 lần và lượng

giá trị trong một đơn vị hàng hoa tăng lên 2 lần.

c)

C. tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá

trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi.

d)

D. tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1/2 lần và lượng

giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi.

34.

Câu 34. Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2

lần thì

a)

A. tổng số sản phẩm tăng lên 4 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần.

b)

B. tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần.

c)

C. lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm 2 lần, tổng giá trị sản phẩm

tăng 2 lần.

d)

D. tổng số sản phẩm tăng 2 lần, lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

2 lån.

35.

Câu 35. Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động

là gì?

a)

A. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

B. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

c)

C. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá k đổI

d)

D. Tổng số sản phẩm tăng

36.

Câu 36: Nhân tố cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là

a)

A. tăng năng suất lao động.

b)

B. tăng số người lao động.

c)

C. tăng cường độ lao động.

d)

D. kéo dài thời gian lao động.

37.

Câu 37, Lao động giản đơn là gì?

a)

A. Lao động không phải trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo

b)

B.Lao động xã hội cần thiết

c)

C. Lao động trừu tượng

d)

D. Lao động thủ công

38.

Câu 38. Lao động phức tạp là

a)

A. lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo.

b)

B. lao động xã hội cần thiết.

c)

C. lao động trừu tượng

d)

D. lao động thủ công

39.

Câu 39. Mức độ phức tạp của lao động thể hiện điều gì

a)

A. Trong cùng một thời gian, một hoạt động lao động phức tạp sẽ tạo ra được

nhiều lượng giá trị hơn so với lao động giản đơn

b)

B. Lao động phức tạp là lao động phải qua huấn luyện, đào tạo

c)

C. Lao động phức tạp và lao động giản đơn đều là sự thống nhất của mặt cụ

thể và mặt trừu tượng

d)

D. Quy lao động phức tạp thành lao động giản đơn

40.

Câu 40. Vì sao hàng hoá có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng?

a)

A. Lao động sản xuất hàng hoá có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động

trừu tượng

b)

B. Lao động sản xuất hàng hoá có mục đích để trao đổi, mua bán

c)

C. Lao động sản xuất hàng hoá có hai loại lao động phức tạp và lao động giản

don

d)

D. Lao động sản xuất hàng hoá có tính chất tư nhân và xã hội

41.

Câu 41. Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là

a)

A. lao động từ nhân và lao động xã hội.

b)

B. lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c)

C. lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

d)

D. lao động quá khứ và lao động sống

42.

Cân 42. Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

A. Ph. Ăngghen

b)

B.C Mác

c)

C. D. Ricacdo

d)

D. A. Smith

43.

Câu 43. Lao động cụ thể là

a)

A. lao động chân tay.

b)

B. lao động giản đơn.

c)

C. lao động ở các ngành, nghề cụ thể

d)

D. lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên

môn nhất định.

44.

Câu 44. Lao động cụ thể là nguồn gốc của

a)

A. của cải.

b)

B. giá trị.

c)

C. giá trị trao đổi

d)

D. giá trị cá biệt.

45.

Câu 45. Lao động cụ thể tạo ra

a)

A. giá trị của hàng hoá.

b)

B. giá trị sử dụng của hàng hoá.

c)

C. giá trị trao đổi của hàng hoá.

d)

D. giá trị cả biệt của hàng hoá.

46.

Câu 46. Lao động cụ thể phản ánh tính chất nào của người sản xuất hàng hoá?

a)

A. Vĩnh viễn

b)

B. Xã hội

c)

C. Lịch sử

d)

D.tư nhân

47.

Câu 47. Lao động trừu tượng là gì?

a)

A. Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá không kể đến những hình

thức cụ thể của nó.

b)

B. Lao động phức tạp của người sản xuất hàng hoá, không kể đến những hình

thức cụ thể của nó.

c)

C. Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hoá, không kể đến những hình

thúc Cụ thể của nó.

d)

D.Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá không kể đến những hình thức cụ thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá về cơ bắp, thần kinh, trí óc.

48.

Câu 48. Lao động trừu tượng là nguồn gốc của

a)

A. của cải.

b)

B. giá trị.

c)

C. giá trị trao đổi.

d)

D. giá trị cá biệt.

49.

Câu 49: Giá trị của hàng hoá được xác định bởi

a)

A. lao động cụ

the.

b)

B. lao động phức tạp.

c)

C. lao động giản đơn.

d)

D. lao động trừu tượng.

50.

Câu 50: Lao động trừu tượng phản ánh tinh chất nào của người sản xuất hàng hoá?

a)

A. Vĩnh viễn

b)

B. Xã hội

c)

C. Lịch sử

d)

D. Tư nhân

51.

Câu 51: Nguồn gốc của tiền tệ là kết quả của quá trình nào?

a)

A. Quá trình mua bán, trao đổi quốc tế

b)

B. Quá trình hình thành nhà nước

c)

C. Quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

D. Quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hoá

52.

Câu 52. Hình thái giá trị đầu tiên của tiền tệ là

a)

A. hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

B,hình thái mở rộng của giá trị

c)

C. hình thái chung của giá trị

d)

D. hình thái tiền tệ

53.

Câu 53. Khi sản xuất và trao đổi hàng hoa phát triển đòi hỏi phải có một vật

ngang giá chung xuất hiện ở hình thái nào?

a)

A. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

B. Hình thái mở rộng của giá trị

c)

C. Hình thái chung của giá trị

d)

D. Hình thái tiền tệ

54.

Cầu 54. Giá trị của tất cả mọi hàng hoá đều được biểu hiện của một hàng hoá

đóng vai trò tiền tệ xuất hiện trong hình thái

a)

A. giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên.

b)

B. mở rộng của giá trị.

c)

C. chung của giá trị

d)

D. tiền tệ.

55.

Câu 55. Bản chất của tiền là gì?

a)

A. Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động xã hội

b)

B, Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá

và phản ánh lao động tư nhân

c)

C. Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá

và phản ánh lao động cá biệt

d)

D. Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá

và phản ảnh lao động thủ công

56.

Câu 56.. Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

57.

Cầu 57. Thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền được dùng để

a)

A. làm phương tiện mua hàng hoá.

b)

B,. đo lường biểu hiện giá trị của các hàng hoá khác.

c)

C. làm phương tiện nộp thuế

d)

D. làm phương tiện trả nợ

58.

Câu 58. Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng phương tiện lưu

thông

a)

A. Thanh toán

b)

B. Môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá

c)

C. Nộp thuế

d)

D, Trả nợ

59.

Câu 59. Thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền được dùng để

a)

A. môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoa.

b)

B. trả nợ, nộp thuế, trả tiền mua hàng chịu,...

c)

C. làm phương tiện mua hàng.

d)

D. đo lường giá trị các hàng hoá.

60.

Câu 60. Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng tiền tệ thế giới?

a)

A. Phương tiện mua bán

b)

B. Di chuyển của cải

c)

C. Mua bán, thanh toán quốc tế

d)

D. Đo lưởng giá trị các hàng hoá

61.

Câu 61. Thực hiện chức năng tiền tệ thế giới, tiền phải đáp ứng yêu cầu

a)

A. có đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận là phương

tiện thanh toán quốc tế.

b)

B. không đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận là phương

tiện thanh toán quốc tế.

c)

C. đủ giá trị, tiền bạc hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện

thanh toán quốc tế.

d)

D. đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền không được công nhận là phương

tiện thanh toán quốc tế.

62.

Câu 62. Trong điều kiện nền kinh tế thị trường hiện nay, một số hàng hoá đặc

biệt gồm có

a)

A. quyền sử dụng đất đai, thương hiệu và hàng hoá tư liệu sản xuất.

b)

B. thương hiệu, hàng hoá tư liệu tiêu dùng, chứng khoán và một số giấy tờ có

giá khác.

c)

C. quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giả

khác.

d)

Đ. quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá

khác, hàng hoá nông phẩm.

63.

Câu 63. Thị trường theo nghĩa cụ thể là gì?

a)

A. Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kinh tế với

nhau

b)

B. Tổng hoà các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hoá, dịch

vụ trong xã hội

c)

C. Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

Đ. Nơi người mua được quyền quyết định giá

64.

Câu 64. Theo nghĩa trừu tượng, thị trường là

a)

A. nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kinh tế với

nhau.

b)

B. tổng thể các yếu tố kinh tế vận động theo quy luật của thị trường.

c)

C. nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa.

d)

D. tổng hoà các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hoá, dịch

vụ trong xã hội.

65.

Cầu 65. Các yếu tố nào cấu thành thị trường?

a)

A. Hàng hoa, tiền tệ, người bán

b)

B. Hàng hoá, tiền tệ, người sản xuất

c)

C. Hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán

d)

D. Hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán, pháp luật

66.

Câu 66. Biểu hiện của thị trường chợ truyền thống là

a)

A. nơi người mua và người bản trực tiếp thoả thuận giá cả của hàng hoá

b)

. B. nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hoá.

c)

C. nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa.

d)

D), nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hoá.

67.

. Câu 67. Thị trường chợ online có biểu hiện nào?

a)

A. Nơi người mua và người bản trực tiếp thoả thuận giá cả của hàng hoá

b)

B. Nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hoá

c)

C. Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

lựa D. Nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hoá

68.

Câu 68. Biểu hiện nào thể hiện thị trường siêu thị?

a)

A. Nơi người mua và người bán trực tiếp thoả thuận giá cả của hàng hoá

b)

B. Nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hoá

c)

C. Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

Đ. Nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hoa

69.

Câu 69. Biểu hiện của thị trường chứng khoán là

a)

A. người mua và người bán đều phải thông qua môi giới trung gian.

b)

B. nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hoá.

c)

C. nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa.

d)

Đ, nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hoá,

70.

Câu 70. Tiêu thức phân chia thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu

tiêu dùng dựa vào căn cứ nào?

a)

A. Đối tượng hàng hoá đưa ra trao đổi, mua bán

b)

B. Vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán

c)

C. Đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất

d)

D.Tính chất và cơ chế vận hành của thị trường

71.

Câu 71. Tiêu thức phân chia thị trường trong nước và thị trường thế giới căn

cứ vào

a)

A. đối tượng hàng hoá đưa ra trao đổi, mua bán.

b)

B.phạm vi các quan hệ.

c)

C. đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất.

d)

D, tính chất và cơ chế vận hành của thị trường.

72.

Câu 72. Dựa vào căn cứ nào để phân chia thị trường hàng hoá và thị trường

dịch vụ?

a)

A. Đối tượng hàng hoá đưa ra trao đổi, mua bán

b)

B. Căn cứ vào tính chuyên biệt của thị trường

c)

C. Đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất

d)

D. Tính chất và cơ chế vận hành của thị trường

73.

Câu 73. Tiêu thức phân chia thành thị trường tự do và thị trường có điều tiết

căn cứ vào

a)

A. đối tượng hàng hoá đưa ra trao đổi, mua bán.

b)

B. tính chuyên biệt của thị trường.

c)

C. đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất.

d)

D. tính chất và cơ chế vận hành của thị trường.

74.

Câu 74. Vai trò chủ yếu của thị trường là gì?

a)

A. Thực hiện giá trị hàng hoá, kích thích sự sáng tạo và gắn kết nền kinh tế

thành một chỉnh thể

b)

B. Thực hiện giá trị hàng hoá, kích thích sự sáng tạo và tạo ra cách thức phân

bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

c)

C. Kích thích sự sáng tạo và tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong

nền kinh tế, gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

d)

D. Thực hiện giá trị hàng hoá và gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

75.

Câu 75. Cơ chế thị trường là

a)

A. sự kết hợp các yếu tố khách quan và chủ quan.

b)

B. sự kết hợp giữa sự tự do của cá nhân và điều tiết của nhà nước.

c)

C. hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các

quy luật kinh tế

d)

D. hệ thống các quan hệ mang tính tự phát tuân theo yêu cầu của các quy luật

kinh tế.

76.

Câu 76. Cơ chế thị trường là một kiểu cơ chế vận hành

a)

A. mang tính chủ quan.

b)

B. mang tính khách quan.

c)

C. do tác động chính sách pháp luật của nhà nước.

d)

D. tăng hiệu quả nền kinh tế.

77.

Câu 77, Kinh tế thị trường là giai đoạn phát triển cao của nền kinh tế nào?

a)

A. Kinh tế tự nhiên

b)

B. Kinh tế hàng hoá

c)

C. Kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Đ. Kinh tế hàng hoá giản đơn

78.

Câu 78. Ưu thế của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

A. Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ

thể kinh tế và tạo ra sự đa dạng các chủ thể kinh tế

b)

B. Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực và tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu cầu của con người

c)

C. Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ thể kinh tế và tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu cầu của con người

d)

D. Đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực và tạo ra các

phương thức để thoả mãn tối đa nhu cầu của con người

79.

Câu 79. Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là

a)

A. có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giả cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế mở.

b)

B. có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế đóng.

c)

C. có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; nhà nước đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế mở.

d)

D. có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo quy luật cung – cầu; là nền kinh tế mở

80.

Câu 80. Những khuyết tật của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

A. Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng, phân hoá sâu sắc trong xã hội; xu hướng sử

dụng hợp lí tài nguyên không thể tái tạo được

b)

B. Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái

tạo được; phân hoá sâu sắc trong xã hội

c)

C. Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; tạo lập sự công bằng trong xã hội; xu hướng

cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo được

d)

D. Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; phân hoá sâu sắc trong xã hội; xu hướng phân

bổ hợp lí tài nguyên không thể tái tạo được

81.

Câu 8I. Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của

a)

A. mọi nền sản xuất.

b)

B. sản xuất hàng hoá.

c)

C. chủ nghĩa tư bản.

d)

D. chủ nghĩa xã hội.

82.

Câu 82. Quy luật giá trị tồn tại trong

a)

A, nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

B. nền sản xuất xã hội chủ nghĩa.

c)

C. nền sản xuất hàng hoá.

d)

D. mọi nền sản xuất.

83.

Câu 83. Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và trao đổi hàng hoá phải tiến hành

trên cơ sở nào?

a)

A. Hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

B, Hao phí lao động Cá biệt

c)

C. Hao phí lao động tư nhân

d)

D. Hao phí lao động cụ thể

84.

Câu 84. Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo

a)

A. hao phí lao động cả biệt nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

B . hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

C. hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Đ. hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

85.

. Câu 85. Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào?

a)

A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

B. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

C. Thời gian lao động cả biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

D. Thời gian lao động cả biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội

Cần thiết

86.

Câu 86. Cơ chế vận động của quy luật giá trị biểu hiện

a)

A. giá cả bằng giá trị hàng hoá.

b)

B. giá cả hàng hoa lên xuống xung quanh giá trị hàng hoá.

c)

C. cung - cầu về hàng hoá.

d)

D. sự cạnh tranh giữa các loại hàng hoá

87.

Cầu 87: Biểu hiện nào thể hiện sự hoạt động của quy luật giá trị thặng dư?

a)

A. Sự lên xuống của tiền tệ

b)

B. Sự vận động của giá cả xung quanh giá trị

c)

C. Cơ chế cạnh tranh của hàng hoá

d)

D. Sự cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất

88.

Cầu 88. Quy luật giá trị điều tiết sản xuất, có nghĩa là

a)

A. điều hoà, phân bổ tư liệu sản xuất và sức lao động.

b)

B. cung ứng hàng hoá cho sản xuất

c)

C. quy mô sản xuất.

d)

D. quản lí các ngành sản xuất.

89.

Cầu 89. Quy luật giá trị điều tiết lưu thông, có nghĩa là hàng hoá vận động từ nơi

a)

A. có giá thấp đến nơi có giá cao.

b)

B. có giá cao đến nơi có giá thấp

c)

. C. có giá cao đến nơi có giá cao.

d)

Đ. có giá thấp đến nơi có giá thấp.

90.

Câu 90. Yếu tố nào làm ảnh hưởng đến giá cả hàng hoá?

a)

A. Giá trị của hàng hoá, quy luật cung – cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của

tiền tệ

b)

B. Giá trị sử dụng của hàng hoá, quy luật cung – cầu, quy luật cạnh tranh và

giá trị của tiền tệ

c)

C. Giá trị trao đổi của hàng hoá, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và

giá trị của tiền tệ

d)

Đ. Số lượng hàng hoa trên thị trường, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh

và giá trị của tiểu tệ.

91.

Cầu 91. Một trong những tác động tích cực của quy luật giá trị là

a)

A. người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hoá.

b)

B. người tiêu dùng mua được hàng hoá rẻ.

c)

C. người sản xuất ngày càng giàu có.

d)

D. kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng.

92.

CÂU 92. Một trong những tác động tiêu cực của quy luật giá trị là gì?

a)

A. Phân hoá giàu, nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

b)

B. Làm cho giá trị hàng hoá giảm xuống

c)

C. Làm cho chi phí sản xuất hàng hoá tăng lên

d)

D. Làm cho hàng hoá phân phối không đều giữa các vùng

93.

Câu 93. Quy luật cung – cầu là quy luật kinh tế điều tiết quan hệ giữa

a)

A. cung và cầu hàng hoá trên thị trường.

b)

B. người bán hàng hoá với nhau.

c)

C. các chủ thể sản xuất hàng hoá với nhau.

d)

D. người tiêu dùng với nhau.

94.

Câu 94. Khi cung – cầu thì giá cả hàng hoá như thế nào?

a)

A. Giá cả = giá trị

b)

B. giá cả> giá trị

c)

C. Giá cả <giá trị

d)

Đ. Giá cả vận động xoay quanh giá trị

95.

Câu 95. Khi cung>cầu thì

a)

A. giá cả = giá trị.

b)

B. giá cả> giá trị

c)

C. giá cả< giá trị.

d)

Đ. giá cả vận động xoay quanh giá trị

96.

Cầu 96. Giá cả hàng hoá được thể hiện như thế nào khi cung < cầu?

a)

A. Giá cả = giá trị

b)

B. Giả cả> giá trị

c)

C. Giá cả < giá trị

d)

D. Giá cả vận động xoay quanh giá trị

97.

Câu 97. Khẳng định nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa giá cả và

giá trị?

a)

A. Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định của giá cả

b)

B. Giá trị là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá cả

c)

C. Giá cả còn chịu ảnh hưởng của quy luật cung – cầu và giá trị của tiền

d)

D. Giá cả còn chịu ảnh hưởng của quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền

98.

Câu 98, Khi giá cả hàng hoá tăng lên thì cung – cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Cung tăng, cầu giảm

b)

B. Cung giảm, cầu tăng

c)

C. Cung tăng, cầu tăng

d)

Đ. Cung giảm, cầu giảm

99.

Câu 99. Khi giá cả hàng hoá giảm thì cung – cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Cung tăng, cầu giảm

b)

B. Cung giảm, cầu tăng

c)

C. Cung tăng, cầu tăng

d)

D. Cung giảm, cầu giảm

100.

Câu 100. Thực chất của quan hệ cung – cầu là mối quan hệ giữa

a)

A. nhà nước với doanh nghiệp.

b)

B. người mua với người bán.

c)

C. người kinh doanh với nhà nước.

d)

D. doanh nghiệp với doanh nghiệp.

101.

Câu 101. Quy luật lưu thông tiền tệ xác định

a)

A. lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông trong một thời gian nhất định.

b)

B. lượng tiền làm chức năng mua bán.

c)

C. lượng tiền làm chức năng cất trữ.

d)

D. lượng tiền làm chức năng phương tiện lưu thông.

102.

Câu 102. Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hoá ở mỗi thời kì nhất

định được xác định bởi công thức nào?

a)

A. M=P*V/Q

b)

B. M=P*Q/V

c)

C. M=Q*V/P

d)

D. M=V*P/Q

103.

Câu 103. Điều từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Quy luật cạnh tranh là quy luật kinh tế. ...(1)... một cách ...(2)... mối quan hệ ...(3)... kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hoá.

a)

A. (1) điều tiết, (2) khách quan, (3) cạnh tranh

b)

B. (1) điều tiết, (2) khách quan, (3) ganh đua

c)

C. (1) điều tiết, (2) chủ quan, (3) ganh đua

d)

Đ. (1) phân bổ, (2) khách quan, (3) ganh đua

104.

Câu 104. mục đích của cạnh tranh là gì?

a)

A. Thu được lợi ích tối đa

b)

B. Mua bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất

c)

C. Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất

d)

D. Sản xuất ra nhiều hàng hoá nhất

105.

Câu 105. Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên

a)

A. trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và phân bổ

các nguồn lực kinh tế.

b)

B. trình độ tay nghề công nhân, đào thải các nhân tố lạc hậu và khả năng tổ

chức quản lí.

c)

C. trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và khả năng

tổ chức quản lí.

d)

Đ. trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và đào thải

các nhân tố lạc hậu.

106.

Câu 106. Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

A. Nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất

b)

B. Nhằm mua bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất

c)

C. Đổi mới công nghệ

d)

D. Thu được lợi nhuận siêu ngạch

107.

Câu 107. Kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành hình thành

a)

A. giá trị thị trường.

b)

B. giá trị hàng hoá.

c)

C. giá trị cá biệt hàng hoá.

d)

D. giá cả thị trường.

108.

Câu 108. Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về

cầu các loại hàng hoá.

a)

A. Cung, cầu hàng hóa các loại

b)

B.lợi nhuận.

c)

C. tỉ suất lợi nhuận.

d)

D. giá trị trao đổi của hàng hoá.

109.

Câu 109. Cạnh tranh giữa các ngành có mục đích gì?

a)

A. Thu nhiều lợi nhuận nhất

b)

B. Nhằm mua bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất

c)

C. Đổi mới công nghệ

d)

Đ. Tìm nơi đầu tư có lợi hơn

110.

Câu 110. Mục đích của việc cạnh tranh giữa các ngành là

a)

A. tìm nơi đầu tư có lợi nhất.

b)

B. thu lợi nhuận siêu ngạch.

c)

C. thu lợi nhuận tối đa.

d)

D. thu lợi nhuận độc quyền.

111.

Cầu 111. Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là

a)

A. nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân

b)

. B. hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân và tư bản tự do di chuyển nguồn lực

từ ngành này sang ngành khác.

c)

C. nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và tư bản tự do di chuyển nguồn lực từ ngành

này sang ngành khác.

d)

D. nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và tự do di chuyển hàng hoá từ ngành này

sang ngành khác.

112.

Câu 112. Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

A. Bảo vệ môi trường tự nhiên

b)

B. Đa dạng hoá các quan hệ kinh tế

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế thị trường

d)

D. Nâng cao chất lượng cuộc sống

113.

Câu 113. Loại cạnh tranh được đánh giá là động lực của nền kinh tế là

a)

A. cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

B. cạnh tranh lành mạnh.

c)

C, cạnh tranh giữa các ngành.

d)

D. cạnh tranh giữa người bán và người mua, cạnh tranh không lành mạnh

114.

114. Người sản xuất kinh doanh thường xuyên cải tiến máy móc hiện đại

và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động, điều này thể hiện

a)

A. kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

b)

B. khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

c)

C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

Đ. góp phần ổn định thị trường hàng hoá.

115.

Câu 115. Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng

hoá xuất phát từ đâu?

a)

A. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu

b)

B. Sự gia tăng sản xuất hàng hoá

c)

C. Nguồn lao động đồi dào trong xã hội

d)

D. Sự thay đổi cung,cầu

116.

Cầu 116. Để phân biệt cạnh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành mạnh

cần dựa vào những tiêu chí

a)

A. tính đạo đúc, tính pháp luật.

b)

B. tính truyền thống, tính nhân văn

c)

. C. tính hiện đại, tính pháp luật.

d)

D, tính đạo đúc, tinh nhân văn.

117.

Câu 117. Một trong những mặt hạn chế của cạnh tranh là gì?

a)

A. Làm cho cung lớn hơn cầu

b)

B. Gây tổn hại đến môi trường kinh doanh

c)

C. Tiền giấy khan hiếm trên thị trường

d)

D. Gây ra hiện tượng lạm phát

118.

Câu 118. Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng di động B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự.

Hiện tượng này phản ánh quy luật nào của thị trường?

a)

A. Quy luật cung - cầu

b)

B. Quy luật cạnh tranh

c)

C. Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

D. Quy luật giá trị

119.

Câu 119. Vai trò cơ bản nhất của người sản xuất khi tham gia vào thị trường

là gi?

a)

A. Định hướng sản xuất

b)

B. Trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng

c)

C. Kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán

d)

Đ. Tìm kiếm lợi ích kinh tế cho mình

120.

Câu 120. Vai trò quan trọng nhất của người tiêu dùng khi tham gia vào thị

trường là gì?

a)

A. Định hướng sản xuất

b)

B. Định hướng tiêu dùng

c)

C. Điều tiết cung – cầu hàng hoá

d)

D. Tìm kiếm lợi ích cho mình

121.

Câu 121. Vai trò cơ bản nhất của các chủ thể trung gian khi tham gia vào thị

trường là gì?

a)

A. Định hướng sản xuất

b)

B. Điều tiết cung cầu hàng hoá

c)

C. Kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán

d)

D. Tìm kiếm lợi ích kinh tế cho mình

122.

Câu 122. Vai trò kinh tế của nhà nước trong nền kinh tế thị trường là

a)

A. định hướng sản xuất, tiêu dùng trong thị trường.

b)

B. quản lí nhà nước về kinh tế, khắc phục những khuyết tật của thị trường.

c)

. C. kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán.

d)

D. điều tiết cung cầu hàng hoá.