wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 4

Total questions: 259

Worksheet time: 5hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

2.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số bé, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

3.

Tổng chiều dài và chiều rộng là :

a)

Chu vi Hình chữ nhật

b)

Nửa chu vi Hình chữ nhật

4.

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

5.

Chu vi Hình chữ nhật = ......

a)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

b)

Chiều dài + chiều rộng x 2

6.

Diện tích Hình chữ nhật = ..........

a)

Chiều dài x Chiều rộng

b)

(Chiều dài + Chiều rộng) x 2

7.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

8.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

9.

Táo mắc hơn cam 5.000 đồng. Mua 2 loại thì hết 35.000 đồng. Vậy mua cam hết:

a)

15.000 đồng

b)

20.000 đồng

c)

30.000 đồng

d)

40.000 đồng

10.

Mẹ và 2 em nặng vừa bằng 1 tạ (100kg). Mẹ hơn 2 em 20 kg. Vậy mẹ nặng :

a)

60 kg

b)

40 kg

c)

20 kg

d)

50 kg

11.

Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại bằng 42 tuổi. mẹ hơn con 30 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

a)

Mẹ 36 tuổi, con 6 tuổi

b)

Mẹ 35 tuổi, con 7 tuổi

c)

Mẹ 37 tuổi, con 5 tuổi

d)

Mẹ 34 tuổi, con 8 tuổi

12.

Có 30 học sinh tập bơi trong đó có số em đã biết bới ít hơn số em chưa biết bơi là 6 em. Hỏi có bao nhiêu em chưa biết bơi?

a)

16 em chưa biết bơi, 14 em biết bơi

b)

17 em chưa biết bơi, 13 em biết bơi

c)

18 em chưa biết bơi, 12 em biết bơi

d)

13 em chưa biết bơi, 17 em biết bơi

13.

An viết: “Số bé = (tổng – hiệu) : 2”. An viết đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Trong thư viện có 1800 quyển sách, trong đó có số sách giáo khoa nhiều hơn sách đọc thêm là 1000 quyển. Hỏi trong thư viện có bao nhiêu sách mỗi loại?

a)

1600 quyển sách giáo khoa, 200 quyển sách học thêm

b)

1400 quyển sách giáo khoa, 400 quyển sách học thêm

c)

1500 quyển sách giáo khoa, 300 quyển sách học thêm

d)

1300 quyển sách giáo khoa, 500 quyển sách học thêm

15.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

16.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

15 học sinh trai, 13 học sinh gái

b)

16 học sinh trai, 12 học sinh gái

c)

17 học sinh trai, 11 học sinh gái

d)

18 học sinh trai, 10 học sinh gái

17.

Tổng của hai số bằng 8, hiệu của chúng cũng bằng 8. Tìm hai số đó.

a)

0 ; 8

b)

1; 7

c)

2 ; 6

d)

3 ; 5

18.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Lớp 4A có 36 học sinh. Số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 4 học sinh.

Vậy lớp 4A có .......... học sinh nam, ............ học sinh nữ.

a)

16 ; 20

b)

18 ; 21

c)

19 ; 22

d)

16 ; 21

19.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

20.

Tổng của hai số là 278, hiệu hai số là 52. Vậy hai số đó là 166 và 112. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

22.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

23.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

phân số của một số

b)

Tổng - tỉ

c)

Hiệu tỉ

24.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

phân số của một số

b)

Tổng - tỉ

c)

Hiệu tỉ

25.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

26.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

27.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

28.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

29.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

30.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

31.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

32.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

33.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

34.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

35.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

36.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số bé, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

37.

Tổng chiều dài và chiều rộng là :

a)

Chu vi Hình chữ nhật

b)

Nửa chu vi Hình chữ nhật

38.

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

39.

Chu vi Hình chữ nhật = ......

a)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

b)

Chiều dài + chiều rộng x 2

40.

Diện tích Hình chữ nhật = ..........

a)

Chiều dài x Chiều rộng

b)

(Chiều dài + Chiều rộng) x 2

41.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

42.

Mẹ và 2 em nặng vừa bằng 1 tạ (100kg). Mẹ hơn 2 em 20 kg. Vậy mẹ nặng :

a)

60 kg

b)

40 kg

c)

20 kg

d)

50 kg

43.

Có 165l nước chia đều vào 5 thùng. Hỏi có 264l nước thì phải đựng trong bao nhiêu cái thùng như thế?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

44.

Trung bình cộng của 2 số là 1500, biết số bé là số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau. Tìm số lớn?

a)

2011

b)

2012

c)

2013

d)

2014

45.

Tính : 8 x 246 – 8 x 123 – 8 x 23 = ….

a)

3248

b)

32480

c)

800

d)

8000

46.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 280m, chiều dài hơn chiều rộng 40m. Tính diện tích của khu đất đó?

a)

4500

b)

14700

c)

1470

d)

3670

47.

Tổng của hai số bằng hiệu của chúng và bằng 2014. Tìm hai số đó?

a)

1007 và 1007

b)

2013 và 1

c)

2000 và 14

d)

2014 và 0

48.

Tính diện tích hình chữ nhật sau.

a)

640

b)

650

c)

680

d)

780

49.

Một ô tô trong 4 giờ đi được 280km, một xe máy trong 3 giờ đi được 105km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được nhanh gấp mấy lần xe máy?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

50.

Khi viết thêm chữ số 2 vào bên trái của một số có 5 chữ số thì số đó tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

a)

200

b)

200000

c)

2000

d)

20

51.

Cho biểu thức: A = a x 3 + 7593. Tìm a để A có giá trị bằng 8256?

a)

222

b)

221

c)

121

d)

112

52.

Với các chữ số 0; 4; 5; 6. Viết được tất cả bao nhiêu số chẵn có 2 chữ số khác nhau từ các chữ số trên?

a)

7 số

b)

8 số

c)

9 số

d)

10 số

53.

Mẹ hơn con 25 tuổi, đến năm 2020 tổng số tuổi của 2 mẹ con bằng 45 tuổi. Hỏi mẹ sinh vào năm nào?

a)

1979

b)

35

c)

1985

d)

2010

54.

Mẹ hơn con 25 tuổi, đến năm 2020 tổng số tuổi của 2 mẹ con bằng 45 tuổi. Hỏi mẹ sinh vào năm nào?

a)

1979

b)

35

c)

1985

d)

2010

55.

Vụ mùa vừa qua gia đình bác Mạnh thu hoạch được 476kg thóc, số thóc gia đình bác Hùng thu được nhiều hơn số thóc gia đình bác Mạnh thu được là 36kg. Hỏi cả hai gia đình thu hoạch được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

a)

889

b)

888

c)

998

d)

988

56.

Mua 10 cây bút máy hết 500000 đồng. Hỏi cần bao nhiêu tiền để mua được 20 cây bút máy như thế?

a)

150 000

b)

1 000 000

c)

50 000

d)

1 500 000

57.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài cộng với chiều rộng.

b)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

d)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.

58.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

59.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

60.

Trung bình cộng của hai số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Số lớn là...

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

61.

Tổng của hai số là 8, hiệu của chúng cũng là 8. Hai số là:

a)

4 và 4

b)

2 và 6

c)

5 và 3

d)

8 và 0

62.

Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là: ....

a)

929

b)

92

c)

1016

d)

101

63.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

64.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

65.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

66.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

67.

Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng kém chiều dài 23cm. Diện tích hình chữ nhật đó là (a)   cm2

68.

Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội 1 trồng được số cây là (a)   cây.

69.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

70.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

71.

Tổng hai số là 164. hiệu hai số là 36 . Số lớn là?

a)

100

b)

64

c)

60

72.

Kho thứ nhất có 167 tấn gạo. Kho thứ hai nhiều hơn kho thứ nhất là 49 tấn. Tính số gạo ở kho thứ hai?

a)

100 tấn

b)

108 tấn

c)

216 tấn

73.

Cả hai chai đựng 360l dầu. Chai thứ hai đựng ít hơn chai thứ nhất là 110l. Hỏi chai thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?

a)

235 lít

b)

230 lít

c)

125 lít

74.

5 năm trước, mẹ hơn Nam 20 tuổi. Tổng số tuổi của hai mẹ con năm nay là 78 tuổi. Hỏi Nam năm nay bao nhiêu tuổi?

a)

27

b)

28

c)

29

75.

5 năm trước, mẹ hơn Nam 20 tuổi. Tổng số tuổi của hai mẹ con năm nay là 78 tuổi. Hỏi Nam năm nay bao nhiêu tuổi?

a)

27

b)

28

c)

29

76.

Giỏ thứ nhất đựng 26 quả cam. Giỏ thứ hai đựng ít hơn giỏ thứ nhất 7 quả. Hỏi cả hai giỏ đựng bao nhiêu quả cam?

a)

58

b)

45

c)

5

77.

Tổng hai số là 68. Hiệu hai số là 12. Số bé là?

a)

28

b)

40

c)

48

78.

có tổng hai số là 75, hiệu hai số là 35. Tìm hai số đó?

số lớn:.................. số bé:................................

a)

55 - 20

b)

50 -50

c)

60 - 40

79.

Tổng hai số là 75. Hiệu hai số là 13. Số lớn là?

a)

44

b)

31

c)

41

80.

4+17=?4+\frac{1}{7}=?  

(a)  

81.

3 47 =?3-\ \frac{4}{7}\ =?  

(a)  

82.

5 x 38=?5\ x\ \frac{3}{8}=?  

(a)  

83.

29 × 6 =\frac{2}{9}\ \times\ 6\ =  

(a)  

84.

Tính 415×212\frac{4}{15}\times\frac{21}{2} ?

(a)  

85.

185: 6=?\frac{18}{5}:\ 6=?  

(a)  

86.

7:1415 = ?7:\frac{14}{15}\ =\ ?

(a)  

87.

(Kết quả luôn để phân số tối giản) 712:58=?\frac{7}{12}:\frac{5}{8}=?  

(a)  

88.

Thực hiện phép tính 23+12 x 34\frac{2}{3}+\frac{1}{2}\ x\ \frac{3}{4}  được kết quả là:

(a)  

89.

13×12 :38 = ?\frac{1}{3}\times12\ :\frac{3}{8}\ =\ ?

(a)  

90.

37×45 +15 : 12 = ?\frac{3}{7}\times\frac{4}{5}\ +\frac{1}{5}\ :\ \frac{1}{2}\ =\ ?  

(a)  

91.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=76x=\frac{7}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

92.

Tính 47+54+328\frac{4}{7}+\frac{5}{4}+\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

2714\frac{27}{14}  

93.

Kết quả của phép tính:  23+13×610=\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{6}{10}=  là:

a)

610-\frac{6}{10}  

b)

1315\frac{13}{15}  

c)

715-\frac{7}{15}  

d)

610\frac{6}{10}  

94.

Kết quả của phép tính:  74: 58× 1116=\frac{7}{4}:\ \frac{5}{8}\times\ \frac{11}{16}=  là:

a)

7780-\frac{77}{80}  

b)

7720\frac{77}{20}  

c)

77320\frac{77}{320}  

d)

7740\frac{77}{40}  

95.

Tính 47+54×328\frac{4}{7}+\frac{5}{4}\times\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

79112\frac{79}{112}  

96.

Tính 29÷3=\frac{2}{9}\div3=  ta được:

a)

227\frac{2}{27}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

79112\frac{79}{112}  

97.

Nhà Linh có 10 cái bánh flan. Buổi sáng Linh ăn 3 cái, buổi chiều Linh ăn 38\frac{3}{8}  số bánh còn lại. Hỏi cả ngày Linh bao nhiêu cái bánh?

a)

227\frac{2}{27}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

79112\frac{79}{112}  

98.

Rút gọn phân số 1018\frac{10}{18}  

a)

227\frac{2}{27}  

b)

29\frac{2}{9}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

79112\frac{79}{112}  

99.

Lớp Linh có 36 học sinh được chia đều thành 4 tổ. Hỏi 3 tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

227\frac{2}{27}  

b)

29\frac{2}{9}  

c)

  34\frac{3}{4}  

d)

2727  

100.

Lớp Linh có 36 học sinh được chia đều thành 4 tổ. Hỏi 3 tổ chiếm mấy phần học sinh của lớp?

a)

227\frac{2}{27}  

b)

29\frac{2}{9}  

c)

  34\frac{3}{4}  

d)

2727  

101.

Q. 

746899> ...?

a)

764899

b)

764898

c)

746688

d)

721000

102.

 

Chữ số hàng chục triệu trong số 208 987 000 là?

a)

208

b)

2

c)

8

d)

0

103.

 

Một hình vuông có cạnh bằng 9cm. Diện tích của hình vuông là?

a)

81 cm

b)

36 cm

c)

81 m2

d)

81 cm2

104.

 

Sắp xếp các số sau theo thứ tự bé đến lớn?

a)

44 890<43 232< 45 102

b)

45102<44890<43232

c)

43232<44890<45102

d)

21<23<1521<3000

105.

Trogn số 24 785 436, chữ số 2 thuộc?

a)

hàng chục triệu

b)

hàng chục nghìn

c)

hàng triệu

d)

hàng nghìn

106.

Chu vi của hình vuông có độ dài cạnh 10cm là

a)

100 cm2

b)

100 cm

c)

40 cm

d)

40cm2

107.

A là số tự nhiên có 6 chữ số bất kì, B là số lớn nhất có 5 chữ số. Khi so sánh A và B, ta có?

a)

A>B

b)

A<B

c)

A=B

d)

A x B = 0

108.

 

Số gồm 3 chục triệu, 7 triệu, 6 chục nghìn, 5 nghìn, 5 trăm, 4 chục và 1 đơn vị là?

a)

30 786 541

b)

37 506 451

c)

37 065 541

d)

37 765 541

109.

Q. 

Giá trị của chữ số 3 trong số 123 456 789 là?

a)

3 000 000

b)

300 000

c)

30 000

d)

30 000 000

110.

Số tự nhiên chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là?

(a)  

111.

 

1 trăm triệu???

a)

10 000 000

b)

1 000 000 000

c)

100 000 000

d)

1 000 000

112.

Cho hình vuông ABCD, cạnh AB = 3cm. Độ dài cạnh BC là?

a)

4cm

b)

1cm

c)

6cm

d)

3cm

113.

Sô liền trước của số tròn chục lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là?

a)

999 990

b)

999 989

c)

987645

d)

987650

e)

987649

114.

Hai triệu ba trăm năm mươi nghìn bốn trăm chín mươi bảy?

a)

2 354 47

b)

2 350 497

c)

2 305 479

d)

2 305 497

115.

Số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số lớn hơn số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số bao nhiêu đơn vị?

a)

899

b)

9999

c)

1000

d)

8999

116.

Diện tích hình vuông có chu vi là 32cm là?

a)

8cm2

b)

36cm2

c)

64cm2

d)

81cm2

117.

Chữ số a thích hợp để 5a4 037 > 583 037 là?

a)

8

b)

9

c)

8 hoặc 9

d)

8; 9 hoặc 0

118.

Độ dài cạnh của một hình vuông có chu vi 2dm là?

a)

4cm

b)

5cm

c)

5dm

d)

4cm

119.

 

Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số và là số lẻ là?

a)

1000

b)

1001

c)

1023

d)

1234

120.

Năm 2003, số dân của Hà Nội là ba triệu không trăm linhbayr nghìn người, số dân của Quảng Bình là tám trăm mười tám nghìn ba trăm người, số dân của Gia Lai là một triệu không trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm người. Thành phố nào đông dân nhất?

a)

Quảng Bình

b)

Gia Lai

c)

Hà Nội

d)

Hải Phòng

121.

Người ta uốn một sợi dây đồng vừa đủ thành một hình vuông có cạnh 10cm. Độ dài sợi dây đó là?

a)

10cm

b)

20cm

c)

40cm

d)

100cm

122.

 

Cho số tự nhiên N, biết N là số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và N là số chắn. Tìm N?

a)

99 988

b)

99 998

c)

98 765

d)

98 764

123.

Một mặt bàn hình vuông có cạnh dài 90cm. Diện tích mặt bàn này là .....

a)

360cm2

b)

8 100cm2

c)

81dm2

d)

81cm2

124.

 

Khung của một bức tranh là một hình vuông. Biết chu vi của khung này là 46dm. Tìm cạnh của khung tranh?

a)

1 m 10 cm

b)

480 cm

c)

1m 15cm

d)

115 cm

125.

A là số liền sau của số 100. B là số liền trước của số 100. Khi đó A......B

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không so sánh được

126.

Một hình vuông có chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 14cm, chiều dài bằng 18cm. Độ dài cạnh của hình vuông là?

a)

13cm

b)

14cm

c)

15cm

d)

16cm

127.

Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau mà có tổng các chữ số bằng 7 là:

a)

1 006

b)

7 000

c)

1 024

d)

1 231

128.

1000 x 3 + 100 x 9 + 5 x 10 + 6 ........ 3957

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không so sánh được

129.

Số 5 trăm triệu có mấy chữ số 0?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

9

130.

Biểu đồ dưới đây nói về số tam giác ba bạn cắt được:

SỐ TAM GIÁC BA BẠN CẮT ĐƯỢC

Quan sát biểu đồ và cho biết bạn nào cắt được nhiều tam giác màu vàng nhất.

a)

Lan

b)

Hồng

c)

d)

Ba bạn cắt bằng nhau

131.

Biểu đồ dưới đây nói về các con vật nuôi của bốn nhà:

CÁC CON VẬT NUÔI CỦA BỐN NHÀ

Những nhà đều đang nuôi trâu là:

a)

Nhà Xuân, nhà Hạ, nhà Thu

b)

Nhà Hạ, nhà Đông

c)

Nhà Xuân, nhà Hạ, nhà Thu, nhà Đông

d)

Nhà Xuân, nhà Hạ, nhà Đông

132.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là :

a)

Trong rừng

b)

chim

c)

chim chóc

d)

hót véo von.

133.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

134.

Vị ngữ của câu sau là gì?

Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.

a)

Thắng

b)

nhanh nhẹn

c)

Thắng nhanh nhẹn

d)

nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến

135.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo nằm ngủ trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

136.

Tính nhẩm: 58 x 11 = ...

a)

538

b)

5138

c)

1358

d)

638

137.

Tính nhẩm: 79 x 11 = ...

a)

869

b)

896

c)

769

d)

7169

138.

Trung bình cộng của các số 25; 47; 84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

139.

Câu 5: Hình trên có mấy góc vuông, mấy góc nhọn?

a)

2 góc vuông, 2 góc nhọn

b)

2 góc vuông, 1 góc nhọn

c)

1 góc vuông, 2 góc nhọn

d)

2 góc vuông, 0 góc nhọn

140.

Câu nào đúng?

a)

Góc nhọn nhỏ hơn góc vuông.

b)

Góc nhọn lớn hơn góc vuông.

c)

Góc nhọn bằng hơn góc vuông.

141.

Muốn xây 7 căn phòng như nhau cần 9100 viên gạch. Hỏi muốn xây 4 căn phòng như thế cần bao nhiêu viên gạch?

a)

2500

b)

5200

c)

1300

d)

1400

142.

6 ô tô: 6282 kg gạo

8 ô tô: …kg gạo?

a)

2314

b)

7683

c)

1023

d)

8376

143.

Mai mua 3 cái kẹo và phải trả 7500 đồng. Lan mua 4 cái kẹo cùng loại phải trả bao nhiêu tiền?

a)

5700

b)

7500

c)

10.000

d)

3421

144.

An mua 5 nhãn vở và phải trả 6000 đồng. Bình mua nhiều hơn An 2 cái nhãn vở cùng loại đó. Hỏi Bình phải trả cô bán hàng bao nhiêu tiền?

a)

2400

b)

4200

c)

2000

d)

2300

145.

Có 1620 cái áo được xếp đều vào 9 thùng. Hỏi trong 6 thùng có bao nhiêu cái áo?

a)

1800

b)

1080

c)

160

d)

1454

146.

3 giờ: 180 km

8 giờ : …km?

a)

600

b)

60

c)

408

d)

480

147.

Nam mua 6 con tem và phải trả 9000 đồng. Hỏi nếu Nam mua 3 con tem cùng loại thì phải trả bao nhiêu tiền?

a)

4500

b)

4000

c)

5400

d)

1209

148.

Giá tiền 4 cái phong bì là 600 đồng. Lan mua 10 cái phong bì và đưa cô bán hàng 5000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Lan bao nhiêu tiền?

a)

3200

b)

3500

c)

5000

d)

2000

149.

4 cái bút giá 5600 đồng. Hỏi 7 cái bút như thế giá bao nhiêu tiền?

a)

1400 đồng

b)

8900 đồng

c)

9800 đồng

d)

9800 tiền

150.

Có 2448 viên gạch xếp đều lên 3 xe ô tô. Hỏi 5 xe như thế chở được bao nhiêu viên gạch?

a)

7344

b)

306

c)

4080

d)

2456

151.

Có 5 thùng vở như nhau chứa tất cả 5250 quyển vở. Hỏi nếu có 7 thùng vở như thế thì sẽ chứa tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

7350 quyển vở

b)

1050 quyển vở

c)

150 quyển vở

d)

750 quyển vở

152.

Cuộn dây điện dài 128m chia đều làm 8 đoạn. Hỏi 5 đoạn như thế dài bao nhiêu mét?

a)

16 đoạn

b)

80 đoạn

c)

80 m

d)

40m

153.

Có IV xe chở dầu, mỗi xe chở được 2170 lít dầu. Người ta chia đều số dầu đó cho VII cửa hàng. Hỏi mỗi cửa hàng được chia bao nhiêu lít dầu?

a)

542 lít

b)

8680 lít

c)

1250 lít

d)

1240 lít

154.

5 thùng dầu ăn như nhau có tất cả 60 chai dầu ăn. Nếu lấy 4 thùng dầu ăn như thế thì được bao nhiêu chai dầu ăn?

a)

12 chai

b)

15 chai

c)

9 chai

d)

48 chai

155.

Người ta xếp bánh Trung thu vào các hộp, mỗi hộp 4 chiếc. Hỏi nếu có 1770 chiếc bánh thì cần phải xếp vào bao nhiêu hộp như thế?

a)

442 hộp

b)

443 hộp

c)

432 hộp

d)

434 hộp

156.

Một cửa hàng có 6 hộp bút chì như nhau đựng tổng cộng 144 chiếc bút chì. Cửa hàng đã bán hết 4 hộp bút chì. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc bút chì?

a)

24 chiếc

b)

96 chiếc

c)

36 chiếc

d)

48 chiếc

157.

Có 3 xe như nhau chở được 2550 kg hàng. Hỏi 4 xe như thế chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng?

a)

3400kg

b)

850kg

c)

4300kg

d)

637kg

158.

Khi thực hiện bài toán liên quan đến rút về đơn vị, bước 1 ta phải:

a)

Tính giá trị của 1 phần

b)

Tính giá trị nhiều phần

c)

Đặt tính

d)

Tìm thừa số chưa biết

159.

Thực hiện bước rút về đơn vị (tìm giá trị của một phần) ta thực hiện bằng phép tính:

a)

Cộng

b)

Trừ

c)

Nhân

d)

Chia

160.

Thực hiện rút về đơn vị có nghĩa là:

a)

Tìm giá trị của 2 phần(bằng nhau)

b)

Tìm giá trị của 1 phần

c)

Tìm giá trị của 3 phần (bằng nhau)

d)

Tìm giá trị của nhiều phần (bằng nhau)

161.

Câu 1:

Góc nhọn là góc .....

a)

Lớn hơn góc vuông

b)

Nhỏ hơn góc vuông

c)

Bằng góc vuông

162.

Câu 2:

Góc bẹt bằng .... lần góc vuông

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

163.

Câu 3:

Góc bẹt là:

a)

Góc đỉnh B, cạnh BP, BQ

b)

Góc đỉnh C, cạnh CI, CK

c)

Góc đỉnh E, cạnh EX, EY

d)

Góc đỉnh O, cạnh OG, OH

164.

Câu 5: Hình trên có mấy góc vuông, mấy góc nhọn?

a)

2 góc vuông, 2 góc nhọn

b)

2 góc vuông, 1 góc nhọn

c)

1 góc vuông, 2 góc nhọn

d)

2 góc vuông, 0 góc nhọn

165.

Câu 6: Hình trên có mấy góc nhọn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

166.

Câu 7: Hình trên có mấy góc vuông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

167.

Câu 9: Hình trên có mấy góc tù, mấy góc nhọn?

a)

1 góc tù, 1 góc nhọn

b)

2 góc tù, 1 góc nhọn

c)

2 góc tù, 2 góc nhọn

d)

0 góc tù, 1 góc nhọn

168.

Câu 10: Đọc tên góc nhọn trong hình trên?

a)

Góc đỉnh A cạnh AB, AD

b)

Góc đỉnh D cạnh DA, DC

c)

Góc đỉnh C cạnh CD, CB

d)

Góc đỉnh B cạnh BA, BC

169.

Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

a)

Đúng

b)

Sai

170.

Hình nào biểu diễn hai đường thẳng vuông góc

a)
b)
c)
171.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

172.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

173.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

174.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

175.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

176.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây tạo thành một động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

177.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

178.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

179.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

180.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Cả a,b,c đều sai.

181.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

182.

Từ hay trong câu văn nào dưới đây là một động từ?

a)

Chiều nay học Toán hay học tiếng Việt?

b)

Quyển truyện này đọc rất hay.

c)

Có học mới hay, có cày mới biết.

d)

Cả a,b,c đều sai.

183.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

184.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

185.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

186.

Câu 9. Từ nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

A. Tươi tốt

b)

B. Làm việc

c)

C. Cần mẫn

d)

D. Dũng cảm

187.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

188.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

189.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

190.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

191.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

192.

Dòng nào là tính từ

a)

học sinh, mềm mại, tím ngắt

b)

to, xanh biếc, thông minh

c)

vàng tươi, trong vắt, đọc sách

193.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

lựa chọn trả lời

a)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

194.

Trong các từ sau, từ nào không phải là tính từ?

Vàng, long lanh, nhớ, đẹp, thông minh

a)

long lanh

b)

nhớ

c)

thông minh

d)

đẹp

195.

Có mấy tính từ trong câu văn sau:

Bạn Nga lớp em vừa thông minh vừa xinh đẹp.

a)

2

b)

1

c)

3

196.

Go to the beach

a)

b)

197.

Mute

a)

/juː/

b)

/ʌ/

198.
a)

Go to school

b)

Read books

c)

Listen to music

199.

I go swimming on................

a)

Satordays

b)

Saterdays

c)

Saturdays

200.

What do you do on Saturdays?

a)

I play badminton.

b)

I play video games.

c)

I study at school.

201.

What do you do on ....?

a)

Thursday

b)

Tuesday

c)

Saturday

202.

Which day comes after Tuesday?

a)

Thursday

b)

Wednesday

c)

Monday

203.

What does he do on Mondays?

a)

He washes the dishes on Mondays.

b)

He wash the dishes on Mondays.

204.

I have ......at school

a)

lamb

b)

latte

c)

lens

d)

lunch

205.

Odd one out

a)

Book

b)

Play

c)

Study

d)

Listen

206.

What do you do on Fridays?

I.....................

a)

fly a kite

b)

go to the park

c)

go to the supermarket

207.

Bus

a)

/a/

b)

/ʌ/

c)

/e/

208.

I go to the (a)  

209.

...eekend

(a)  

210.

Monday comes after Sunday.

a)

True

b)

False

211.

What day is ..........today?

a)

that

b)

is

c)

his

d)

it

212.

Which word has the /ʌ/ sound

a)

dinner

b)

lunch

213.

Th (a)   rsday

214.

Choose ALL words that DO NOT have letter "u"

a)

Lamp

b)

View

c)

Duty

d)

Not

215.

F...iday

(a)  

216.

Do you (a)   badminton on Tuesdays?

No, I don't.

217.

Do you play badminton on Tuesdays?

No, I don't. I (a)   fishing on Tuesdays.

218.

Hi, Lucy. What (a)   is it today?

It's Monday.

219.

the/ does/ weekend/ in/ often /at/ he/ do/ Mondays/ When/ What/

a)

What does he often do at the weekend?

b)

What does he often do in Mondays?

c)

When does he often do at the weekend?

d)

When does he often do in Mondays?

220.

Câu 1: Tính A = 100 + 20 : a với a = 4

a)

30

b)

105

c)

100

d)

120

221.

Câu 2: Tính a x b với a = 385, b = 5

a)

1925

b)

1825

c)

1935

d)

1835

222.

Câu 6: Tính giá trị của biểu thức :

B = (m + n + p) × 2

với m = 50, n = 30, p = 20

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

223.

Câu 7: Tính giá trị của biểu thức :

M = a – (b + c)

với a = 2000, b = 500, c = 200

a)

1100

b)

1200

c)

1300

d)

1400

224.

Câu 8: Cho biết m = 10, n = 5 và p = 2.

Tính giá trị các biểu thức:

m + n × p

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

225.

Câu 9: Tính giá trị của biểu thức:

37 × (18 : y) với y = 9

a)

74

b)

84

c)

64

d)

54

226.

Câu 10: Tính giá trị của biểu thức:

168 – m × 5 với m = 9

a)

795

b)

550

c)

123

d)

300

227.

Năm 2001 gia đình bác Hà thu hoạch ít hơn năm 2002 bao nhiêu tạ thóc?

a)

1 tạ

b)

10 tạ

c)

20 tạ

228.

Trung bình mỗi năm gia đình bác Hà thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?

a)

3 tấn

b)

4 tấn

c)

5 tấn

229.

Tìm trung bình cộng của gia đình Minh:

Bố: 37 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

Minh: 11 tuổi

Chíp (Em của Minh): 9 tuổi

a)

23 tuổi

b)

74 tuổi

c)

78 tuổi

d)

22 tuổi

230.

Khối lớp 3 trồng được ít hơn khối lớp 5 bao nhiêu cây?

a)

10 cây

b)

20 cây

c)

30 cây

d)

40 cây

231.

Biểu đồ dưới đây nói về số tam giác ba bạn cắt được:

SỐ TAM GIÁC BA BẠN CẮT ĐƯỢC

Quan sát biểu đồ và cho biết bạn nào cắt được nhiều tam giác màu vàng nhất.

a)

Lan

b)

Hồng

c)

d)

Ba bạn cắt bằng nhau

232.

Biểu đồ dưới đây nói về các con vật nuôi của bốn nhà:

CÁC CON VẬT NUÔI CỦA BỐN NHÀ

Những nhà đều đang nuôi trâu là:

a)

Nhà Xuân, nhà Hạ, nhà Thu

b)

Nhà Hạ, nhà Đông

c)

Nhà Xuân, nhà Hạ, nhà Thu, nhà Đông

d)

Nhà Xuân, nhà Hạ, nhà Đông

233.

Cho các năm 1792, 1890, 1996, 2011. Năm nào thuộc thế kỉ XIX?

     

a)

1792

b)

1890

c)

1996

d)

2011

234.

Số cần điền là:

161291 + ... = (6000+725) + 161291

a)

725

b)

6000

c)

161291

d)

6725

235.

2138 x 9 =  ...  x  2138

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

236.

Hai đường thẳng nào vuông góc với nhau?

a)
b)
c)
237.

Hai đường thẳng nào song song với nhau?

a)
b)
c)
238.

Câu nào đúng?

a)

Góc nhọn nhỏ hơn góc vuông.

b)

Góc nhọn lớn hơn góc vuông.

c)

Góc nhọn bằng hơn góc vuông.

239.

Góc nào là góc nhọn?

a)
b)
c)
d)
240.

Câu 5: Hình trên có mấy góc vuông, mấy góc nhọn?

a)

2 góc vuông, 2 góc nhọn

b)

2 góc vuông, 1 góc nhọn

c)

1 góc vuông, 2 góc nhọn

d)

2 góc vuông, 0 góc nhọn

241.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

242.

Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng kém chiều dài 23cm. Diện tích hình chữ nhật đó là (a)   cm2

243.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

244.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

245.

Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội thứ nhất trồng được số cây là (a)   cây.

246.

Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng kém chiều dài 23cm. Diện tích hình chữ nhật đó là (a)   cm2

247.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

248.

Trung bình cộng của hai số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Số lớn là...

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

249.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là :

a)

Trong rừng

b)

chim

c)

chim chóc

d)

hót véo von.

250.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

251.

Vị ngữ của câu sau là gì?

Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.

a)

Thắng

b)

nhanh nhẹn

c)

Thắng nhanh nhẹn

d)

nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến

252.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo nằm ngủ trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

253.

Tính nhẩm: 58 x 11 = ...

a)

538

b)

5138

c)

1358

d)

638

254.

Tính nhẩm: 79 x 11 = ...

a)

869

b)

896

c)

769

d)

7169

255.

Tính nhẩm: 12 x 11 = ...

a)

120

b)

123

c)

132

d)

122

256.

Tính nhẩm: 11 x 34= ...

a)

171

b)

374

c)

371

d)

473

257.

Tính: 877 ∶ 23

a)

38 dư 4

b)

38 dư 2

c)

38 dư 3

d)

38 dư 1

258.

Trung bình cộng của các số 25; 47; 84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

259.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2