Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học cơ bản TH

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word 2010, khoảng cách điểm dừng (Tab stop) mặc định trên Ruler có giá trị?

a)

A. 0.25-inch

b)

B. 0.5-inch

c)

C. 0.75-inch.

d)

D. 1-inch

2.

Microsoft Word 2010 tạo ra tập tin văn bản có phần mở rộng mặc định là?.

a)

txts

b)

word

c)

docs

d)

docx

3.

Trong Microsoft Word 2010, văn bản có số cột và số dòng tối thiểu là?

a)

A. 1 cột, 1 dòng.

b)

B. 2 cột, 1 dòng

c)

C. 2 cột, 2 dòng

d)

D. Cả 3 phương án đều sai

4.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để?

a)

A. Hoàn tác (undo)

b)

B. Làm lại hành động cuối cùng.

c)

C. Thêm trang mới.

d)

D. Dán nội dung từ clipboard

5.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + dùng trong thao tác nào sau đây?

a)

A. Tạo chỉ số trên

b)

B. Tạo chỉ số dưới

c)

C. Chuyển thành chữ hoa

d)

D. Tạo bông mở

6.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + B dùng để

a)

A. Tìm các từ được chọn.

b)

B. Dán các từ được chọn.

c)

C. Tô đậm các từ được chọn.

d)

D. Mo một file khác.

7.

Trong Microsoft Word 2010, chức năng nào sau đây cho phép chèn đối tượng đồ họa?

a)

A. Illustrations.

b)

B. Hyperlinks.

c)

C. Captions.

d)

D. Bookmarks.

8.

Trong Microsoft Word 2010, việc định dạng một biểu tượng trước mỗi đoạn văn bản gọi là định dạng?

a)

A. Bullet.

b)

B. Logo.

c)

C. Cell.

d)

D. Target

9.

Trong Microsoft Word 2010, khi thực hiện thao tác chia cột, nếu số cột cần chía là 1 và đánh dấu vào ô "Line between" thì đường kẻ sẽ?

 

a)

A. Được kẻ vào phía bên trái.

b)

B. Được kẻ vào phía bên phải.

c)

C. Kẻ đồng thời 2 bên trái và phải.

d)

D. Cả 3 phương án đều sai.

10.

Trong Microsoft Word 2010, sau khi điền thông tin Header, cách nào sau đây dùng để chuyển nhanh sang gỗ nội dung Footer?

a)

A. Nhấn phím Page Down.

b)

B. Nhấn Design Navigation Goto Footer.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

11.

Trong Microsoft Word 2010, ngắt trang bằng cách?

 

a)

A. Đặt con trỏ tại vị trí cần ngắt trang, nhấn FL

b)

B. Dùng chức năng Section Break từ thẻ Page Layout của thanh Ribbon.

c)

C. Đặt con trỏ tại vị trí cần ngắt trang, nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter.

d)

D. Thay đổi cỡ chữ của văn bản.

12.

Trong Microsoft Word 2010, khi chèn số trang vào Footer, số trang xuất hiện là 1 trong khi cần hiển thị là "a", làm cách nào để thiết lập hiển thị số trang như thế?

 

a)

A. Chọn Bullets and Numbering và nhập giá trị.

b)

B. Tír the Insert chọn Page Number và nhập giá trị.

c)

C. Chọn Format Page Number và nhập giá trị.

d)

D. Cả 3 phương án đều đúng.

13.

Trong Microsoft Word 2010, lề giấy mặc định là?

a)

A. Trên, dưới, trái, phải là 1-inch.

b)

B. Trên, dưới, trái, phải là 1.25-inch.

c)

C. Trái, phải là 1.25-inch và trên, dưới là 1-inch.

d)

D. Trái, phải là 1-inch và trên, dưới là 1.25-inch.

14.

Trong Microsoft Word 2010, trên thẻ Home của Ribbon, giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất để định dạng kích cỡ của ký tự lần lượt là?

a)

A. 8 và 72.

b)

B. 8 và 64.

c)

C. 12 và 72.

d)

D. Cả 3 phương án đều sai.

15.

 

Trong Microsoft Word 2010, đối tượng chứa một bộ lệnh định dạng cho ký tự và đoạn văn bản gọi là?

a)

A. Mặc định

b)

B. Một khuôn mẫu template.

c)

C. Một style.

d)

D. Một khối chọn.

16.

Trong Microsoft Word 2010, nhấn tổ hợp phím nào sau đây để định dạng ký tự được chọn thành chỉ số trên (Ví dụ: m²)?

a)

A. Ctrl+-.

b)

B. Ctrl + Shift +

c)

C. Alt + Ctrl + Shift +=

d)

D. Cả 3 phương án đều sai.

17.

Trong Microsoft Word 2010, tính năng lưu văn bản tự động sau khoảng thời gian nhất định được thiết lập trong?

a)

A. Hộp thoại Save Options của chức năng Save.

b)

B. Trong hộp hội thoại Save As.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

18.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím dùng để di chuyển con trỏ văn bản giữa các trang là?

a)

A. Ctrl+Page Down.

b)

B. Ctrl+ Page Up.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

19.

Trong Microsoft Word 2010, để chuyển sang cột kế tiếp của bảng (table) ta thực hiện?

a)

A. Nhấn vào ô kế tiếp.

b)

B. Nhấn tổ hợp phím Alt + Phím mũi tên xuống.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

20.

Trong Microsoft Word 2010, đâu không phải là định dạng lề cho trang in?

 

a)

A. Trái.

b)

B. Phải.

c)

C. Gitta.

d)

D. Trên.

21.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím dùng trong thao tác định dạng chỉ số dưới?

a)

A. Ctrl+=

b)

B. Ctrl+-

c)

C. Ctrl+Shift+=

d)

D. Ctrl+Shift+-

22.

Trong Microsoft Word 2010, để đóng văn bản đang mở ta nhấn tổ hợp phím?

a)

A. Ctrl + F4.

b)

B. Shift + F4.

c)

C. Ctrl + Shift + F4.

d)

D. Cả 3 phương án đều sai.

23.

Trong Microsoft Word 2010, phim tổ hợp phím dùng để di chuyển đến cuối văn bản?

a)

A. Down arrow.

b)

B. End.

c)

C. Ctrl+ Down arrow.

d)

D. Ctrl+End.

24.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Delete dùng để

a)

A. Xóa từ ngay sau con trú.

b)

B. Xóa từ ngay trước con trỏ.

c)

C. Xóa 1 ký tự ngay sau con tro.

d)

D. Xóa 1 kỳ tự ngay trước con tro.

25.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Backspace dùng để?

a)

A. Xóa 1 ký tự ngay sau con trỏ.

b)

B. Xóa 1 ký tự ngay trước con trỏ.

c)

C. Xóa từ ngay trước con trỏ.

d)

D. Xóa từ ngay sau con trỏ.

26.

Trong Microsoft Word 2010, tập tin kiểu mẫu (template) có phần mở rộng là?

a)

A..FIL.

b)

B. .DOTM,

c)

C..DOC.

d)

D. .TXT.

27.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn một cụm từ, ta thực hiện?

a)

A. Nhấn Page Layout => Group.

b)

B. Nhẫn đôi chuột tại bất kỳ vị trí nào trong nhóm từ cần chọn.

c)

C. Nhấn và kéo chuột trái đi qua tất cả các ký tự cần chọn.

d)

D. Nhấn phím phải chuột trên vị trí đầu tiên và cuối cùng để chọn.

28.

Trong Microsoft Word 2010, dấu phân cách đoạn (P) được chèn vào khi ta nhấn phím?

a)

A. Tab.

b)

B. Space bar.

c)

C. Enter.

d)

D. Shift

29.

Trong Microsoft Word 2010, chức năng AutoCorrect không tự động hiển thị khuôn mặt người nếu gõ cụm ký tự nào sau đây?

a)

A. :).

b)

B. :(.

c)

С. (г).

d)

D. :

30.

Trong Microsoft Word 2010, chức năng nào sau đây cho phép xác định trước các lỗi chính tả để tự động phát hiện và sửa khi nhập văn bản?

a)

A. AutoEntry.

b)

B. AutoCorrect.

c)

C. AutoAdd.

d)

D. AutoSpell

31.

Thuật ngữ nào sau đây có nghĩa là bảng tính?

a)

A. Spreadsheets.

b)

B. Workbook.

c)

C. Worksheet.

d)

D. Cả 3 phương án đều sai.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng cho bảng tính?

 

a)

A. Dùng để soạn thảo văn bản.

b)

B. Dùng để soạn bài trình chiếu.

c)

C. Dùng để thực hiện các phép toán, phân tích.

d)

D. Cả 3 phương án đều sai.

33.

Trong Microsoft Excel 2010, mọi công thức trong bảng tính phải bắt đầu bằng dấu nào sau đây?

a)

A. Dấu bằng "="

b)

B. Dấu chấm phẩy ";"

c)

C. Dấu phẩy ","

d)

D. Dấu hai chấm ":"

34.

Trong Microsoft Excel 2010, đâu là địa chỉ của một ô

a)

A. AB

b)

B. A2

c)

C. A1B

d)

D. 12

35.

Trong Microsoft Excel 2010, đâu là địa chỉ của dây ô

a)

A. A1: B1

b)

B.A1$B$1

c)

C. $A$1 $B$1

d)

D. Cả 3 phương án đều đúng

36.

Trong Microsoft Excel 2010, tên hàng biểu diễn bằng

a)

A. Chữ cái từ A đến Z.

b)

B. Chữ số từ 1 đến 9.

c)

C. Cả chứ cài và chữ số

d)

D. Cả 3 phương án đều đúng

37.

Trong Microsoft Excel 2010, tên cột biểu diễn bằng?

a)

A. Chữ cái từ A đến Z.

b)

B. Chữ số từ 1 đến 9.

c)

C. Cả chữ cái và chữ số.

d)

D. Cả 3 phương án đều đúng.