wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP-CHỦ ĐỀ 01-NGỮ PHÁP DE

Total questions: 24

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

1. “Cái túi của bạn tôi” trong tiếng Trung là:

a)

A. 你朋友包 (nǐ péngyǒu bāo)

b)

B. 朋友的包 (péngyǒu de bāo)

c)

C. 我朋友的包 (wǒ péngyǒu de bāo)

d)

D. 我的朋友包 (wǒ de péngyǒu bāo)

2.

2. Câu nào sau đây sai ngữ pháp?

a)

A. 我妈妈的五个红色的裙子 (wǒ māma de wǔ gè hóngsè de qúnzi)

b)

B. 我朋友的漂亮的女朋友 (wǒ péngyǒu de piàoliang de nǚpéngyǒu)

c)

C. 中国的文化 (Zhōngguó de wénhuà)

d)

D. 他的书手机 (tā de shū shǒujī)

3.

3. “3 anh trai đẹp trai của cô ấy” là:

a)

A. 她的三个帅的哥哥 (tā de sān gè shuài de gēge)

b)

B. 她三个的帅哥哥 (tā sān gè de shuài gēge)

c)

C. 她的三个很帅的哥哥 (tā de sān gè hěn shuài de gēge)

d)

D. 她哥哥的三个帅 (tā gēge de sān gè shuài)

4.

4. Từ nào không cần dùng 的 trong nhóm thân thuộc?

a)

A. 我妈妈 (wǒ māma)

b)

B. 我的弟弟 (wǒ de dìdi)

c)

C. 你姐姐的 (nǐ jiějie de)

d)

D. 她哥哥的 (tā gēge de)

5.

5. “Căn phòng mới” là:

a)

A. 新房间 (xīn fángjiān)

b)

B. 房间新的 (fángjiān xīn de)

c)

C. 新房间的 (xīn fángjiān de)

d)

D. 的新房间 (de xīn fángjiān)

6.

6. Từ nào dùng sai trật tự từ?

a)

A. 我的一个漂亮的女朋友 (wǒ de yī gè piàoliang de nǚpéngyǒu)

b)

B. 我妈妈的好吃的菜 (wǒ māma de hǎochī de cài)

c)

C. 我家人漂亮的 (wǒ jiārén piàoliang de)

d)

D. 商店的两个漂亮的人员 (shāngdiàn de liǎng gè piàoliang de rényuán)

7.

7. “Trường học hiện đại của bạn tôi” là:

a)

A. 我朋友的现代的学校 (wǒ péngyǒu de xiàndài de xuéxiào)

b)

B. 我的学校的朋友现代 (wǒ de xuéxiào de péngyǒu xiàndài)

c)

C. 现代的学校朋友 (xiàndài de xuéxiào péngyǒu)

d)

D. 学校我朋友的现代 (xuéxiào wǒ péngyǒu de xiàndài)

8.

8. “Cái cặp nặng của em trai tôi”:

a)

A. 弟弟的一个很重的书包 (dìdi de yī gè hěn zhòng de shūbāo)

b)

B. 我弟弟的一个很重的书包 (wǒ dìdi de yī gè hěn zhòng de shūbāo)

c)

C. 我的弟弟一个的重书包 (wǒ de dìdi yī gè de zhòng shūbāo)

d)

D. 一个弟弟的重的书包 (yī gè dìdi de zhòng de shūbāo)

9.

9. Câu nào là danh từ chuyên ngành cố định, không cần 的?

a)

A. 中国文化 (Zhōngguó wénhuà)

b)

B. 我的手机 (wǒ de shǒujī)

c)

C. 漂亮的女朋友 (piàoliang de nǚpéngyǒu)

d)

D. 商店的人员 (shāngdiàn de rényuán)

10.

10. “2 món ăn ngon của bà ngoại”:

a)

A. 外婆的两个好吃的菜 (wàipó de liǎng gè hǎochī de cài)

b)

B. 我的外婆好吃的两个菜 (wǒ de wàipó hǎochī de liǎng gè cài)

c)

C. 两个的外婆好吃菜 (liǎng gè de wàipó hǎochī cài)

d)

D. 菜好吃的两个外婆 (cài hǎochī de liǎng gè wàipó)

11.

11. Bạn tên là gì?

a)

A. 你几岁?(nǐ jǐ suì)

b)

B. 你叫什么名字?(nǐ jiào shénme míngzì)

c)

C. 你是哪国人?(nǐ shì nǎ guó rén)

d)

D. 你认识我吗?(nǐ rènshi wǒ ma)

12.

12. Bạn bao nhiêu tuổi?

a)

A. 你叫什么?(nǐ jiào shénme)

b)

B. 你有几个?(nǐ yǒu jǐ gè)

c)

C. 你几岁了?(nǐ jǐ suì le)

d)

D. 你多高?(nǐ duō gāo)

13.

13. Câu nào đúng với cấu trúc giới thiệu quê quán?

a)

A. 我是越南。(wǒ shì Yuènán)

b)

B. 我越南人是。(wǒ Yuènán rén shì)

c)

C. 我是从越南。(wǒ shì cóng Yuènán)

d)

D. 我来自越南。(wǒ láizì Yuènán)

14.

14. “Gia đình tôi có 5 người” là:

a)

A. 我家有五人。(wǒ jiā yǒu wǔ rén)

b)

B. 我家里有五口人。(wǒ jiālǐ yǒu wǔ kǒu rén)

c)

C. 我的五个家庭人。(wǒ de wǔ gè jiātíng rén)

d)

D. 家里五人我有。(jiālǐ wǔ rén wǒ yǒu)

15.

15. Bạn đến từ nước nào?

a)

A. 你是哪里人?(nǐ shì nǎlǐ rén)

b)

B. 你从哪儿来?(nǐ cóng nǎr lái)

c)

C. 你是哪国人?(nǐ shì nǎ guó rén)

d)

D. 全部正确 ✅

16.

16. Tôi là sinh viên

a)

A. 我是学生。(wǒ shì xuéshēng)

b)

B. 我学习人。(wǒ xuéxí rén)

c)

C. 我做学生。(wǒ zuò xuéshēng)

d)

D. 我当学生人。(wǒ dāng xuéshēng rén)

17.

17. Bạn làm nghề gì?

a)

A. 你叫什么工作?(nǐ jiào shénme gōngzuò)

b)

B. 你是做什么工作的?(nǐ shì zuò shénme gōngzuò de)

c)

C. 你有工作吗?(nǐ yǒu gōngzuò ma)

d)

D. 你在哪儿上班?(nǐ zài nǎr shàngbān)

18.

8. Tôi là giáo viên

a)

A. 我是老师。(wǒ shì lǎoshī)

b)

B. 我老师是。(wǒ lǎoshī shì)

c)

C. 老师我是。(lǎoshī wǒ shì)

d)

D. 我做老师。(wǒ zuò lǎoshī)

19.

19. Bạn có người yêu chưa?

a)

A. 你有朋友吗?(nǐ yǒu péngyǒu ma)

b)

B. 你有女朋友吗?(nǐ yǒu nǚpéngyǒu ma)

c)

C. 你有男朋友吗?(nǐ yǒu nánpéngyǒu ma)

d)

D. 你结婚了吗?(nǐ jiéhūn le ma)

20.

20. “Tôi chưa có bạn trai” là:

a)

A. 我不有男朋友。(wǒ bù yǒu nánpéngyǒu)

b)

B. 我没有男朋友。(wǒ méiyǒu nánpéngyǒu)

c)

C. 我没男朋友了。(wǒ méi nánpéngyǒu le)

d)

D. 我不是男朋友。(wǒ bù shì nánpéngyǒu)

21.

Nối từ vựng cách xưng hô các thành viên trong gia đình với vị trí phù hợp.

22.

ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP TÊN CÔNG VIỆC VỚI TỪNG NHÂN VẬT.

23.

Đánh chữ hán và dịch nghĩa các từ vựng về sở thích được đề cập.

4 lines
24.

VIẾT ĐOẠN VĂN MÔ TẢ TIỂU MINH BẰNG TIẾNG TRUNG
(Tiểu Minh năm nay 30 tuổi, hiện đang làm bác sĩ tại Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Gia đình gồm năm người: ba mẹ và hai chị gái. Ba anh là bộ đội, mẹ là giáo viên. Chị gái lớn đã lập gia đình và có ba con nhỏ, còn chị gái thứ hai đang làm nhân viên văn phòng. Tiểu Minh rất thích nghe nhạc và chạy bộ.)

4 lines