wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về di truyền học

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

DNA polymerase và RNA polymerase giống nhau ở điểm nào?

a)

Có cơ chế sửa sai

b)

Cần gắn được vào promotor để bắt đầu sự tổng hợp

c)

Cần có mồi

d)

Tổng hợp chuổi polynucleotide chiều 5'—3'

2.

Bệnh nào dưới đây là bệnh di truyền trội trên NST thường?

a)

Bệnh Phenylketon

b)

Bệnh Hemophilia

c)

Thalasemia

d)

Hội chứng Marfan

3.

Một người đàn ông bị mù màu xanh đỏ có con với một người phụ nữ không mang gen mù màu. Xác suất mà một đứa trẻ sinh ra từ hai người này là mù màu xanh đỏ?

a)

25% con trai sinh ra bị mù màu xanh đỏ

b)

Con sinh ra không bị mù màu xanh đỏ

c)

25% con gái bị mù màu xanh đỏ

d)

50% con trai hoặc con gái bị mù màu xanh đỏ

4.

Đáp án nào không chính xác về bệnh di truyền trội NST thường?

a)

Bố và mẹ đều lành mạnh mà người con có biểu hiện bệnh có thể là do con mang đột biến mới

b)

Người có dị hợp tử không biểu hiện bệnh

c)

Trong quần thể người mang gen bệnh bằng số người biểu hiện bệnh

d)

Cá thể đồng hợp hay dị hợp đều có biểu hiện bệnh

5.

Người lành mang gen bệnh là gì?

a)

Là người không có các triệu chứng lâm sàng của bệnh đường ruột nhưng mang vi khuẩn gây bệnh và có thể là nguồn lây nhiễm

b)

Là người mang gen đột biến di truyền lặn ở trạng thái dị hợp tử và không biểu hiện triệu chứng bệnh

c)

Là biểu hiện lâm sàng của các bệnh mang tác nhân truyền nhiễm có thể lây bệnh cho người qua đường tiêu hóa

d)

Là những người đã bị nhiễm virus nên không thể tiêm vắc xin

6.

Đột biến điểm là gì ?

a)

Sự thay thế một base

b)

Sự thay thế một axit amin bởi codon dừng lại

c)

Dẫn đến sự thay đổi axit amin này thành axit amin khác

d)

Sự thêm hoặc mất một hay nhiều base dẫn đến sự thay đổi trình tự đọc

7.

Một alen chỉ có ảnh hưởng đến kiểu hình khi xuất hiện ở trạng thái đồng hợp tử?

a)

Tính trạng di truyền

b)

Alen đồng trội

c)

Alen trội

d)

Alen lặn

8.

Các bệnh tật di truyền đa nhân tố là:

a)

Tật vô sọ, nứt đốt sống, tật nứt môi, nứt khẩu cái (1)

b)

Tật hẹp môn vị, loét dạ dày tá tràng, tật bàn chân duỗi vẹo vào (2)

c)

Bệnh tim mạch, tiểu đường, động kinh, ung thư, chậm phát triển trí tuệ (3)

d)

Tất cả đều đúng

9.

Nguyên nhân có thể dẫn đến các bệnh di truyền và tật bẩm sinh ở người là do:

a)

Các tác nhân vật lí, hoá học trong tự nhiên

b)

Ô nhiễm môi trường sống

c)

Rối loạn hoạt động trao đổi chất bên trong tế bào

d)

Tất cả đều đúng

10.

Chọn câu đúng trong xét nghiệm Karyotype?

a)

Đếm số lượng, sắp xếp nhiễm sắc thể

b)

Sắp xếp tế bào, phân loại mô tế bào

c)

Phát hiện các bệnh lý di truyền mức độ phân tử

d)

Hình thành cấu trúc tế bào

11.

Ung thư võng mạc là do đột biến?

a)

Đột biến gen ức chế khối u

b)

Đột biến gen FMRP1

c)

Đột biến gene sinh ung

d)

Đột biến gene HBB

12.

Bệnh di truyền thường mắc phải ở nam giới

a)

Hội chứng Klinefelter

b)

Hội chứng Turner

c)

Bệnh bạch tạng

d)

Bệnh Gaucher

13.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình:

a)

Khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

Thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.

c)

Ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

Khi ở trạng thái đồng hợp tử

14.

Bệnh ưa chảy máu là một bệnh?

a)

Di truyền gen lặn trên NST X

b)

Di truyền gen lặn trên NST thường

c)

Di truyền gen trội trên NST thường

d)

Di truyền gen trội trên NST X

15.

Toàn bộ thông tin di truyền của tế bào sống được chứa ở đâu?

a)

Gen

b)

Protein

c)

mRNA

d)

DNA

16.

Cơ hội nào của nữ có nhóm máu A đồng hợp trội và một nam có nhóm máu B đồng hợp trội để có con sinh ra nhóm máu AB?

a)

100% con sinh ra nhóm máu AB

b)

50% con sinh ra có nhóm máu AB

c)

25% con sinh ra có nhóm máu AB

d)

0% con sinh ra có nhóm máu AB

17.

Chọn phát biểu đúng về cơ chế về bệnh di truyền lặn :

a)

Người có hai bản sao gene bình thường (AA): Không bị bệnh và không mang gene bệnh.

b)

Người có một bản sao gene bình thường và một bản sao gene đột biến (Aa): Không bị bệnh (dị hợp tử mang gene bệnh).

c)

Người có hai bản sao gene đột biến (aa): Bị bệnh (đồng hợp tử).

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

18.

Xét nghiệm Karyotype hữu ích trong việc gì?

a)

Đếm số lượng NST

b)

Sắp xếp tế bào

c)

Đếm hợp tử

d)

Hình thành cấu trúc

19.

Mục đích chính của làm xét nghiệm Karyotype?

a)

Phát hiện các bất thường nhiễm sắc thể

b)

Định lượng glucozo máu

c)

Định lượng ure

d)

Phân tích máu

20.

Cơ chế chung của ung thư là

a)

Mô phân bào không kiểm soát được

b)

Virus xâm nhập vào mô gây u hoại tử

c)

Phát sinh một khối u bất kì

d)

Đột biến gen hay

21.

Bệnh di truyền ở người mà có cơ chế gây bệnh do rối loạn ở mức phân tử gọi là?

a)

Bệnh di truyền phân tử

b)

Bệnh di truyền tế bào.

c)

Bệnh di truyền miễn dịch.

d)

Hội chứng