wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổng hợp dán dải

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Chiều dài trung bình của sán dải heo trưởng thành là:

a)

2-4 m

b)

4-6 m

c)

6-10 m

d)

10-15 m

2.

Sán dải heo có đặc điểm đầu:

a)

Tròn, không chuỷ

b)

Có chuỷ với 2 hàng móc

c)

Không có móc

d)

Có vòi dài

3.

Sán dải heo khác sán dải bò chủ yếu ở:

a)

Kích thước

b)

Màu sắc

c)

Sự có mặt của chuỷ móc

d)

Vị trí ký sinh

4.

Số đĩa hút ở đầu sán dải heo:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Chuỷ móc của sán dải heo được dùng để:

a)

Hấp thu dinh dưỡng

b)

Tạo nang

c)

Bám vào niêm mạc ruột

d)

Sinh sản

6.

Số lượng đốt sán dải heo thường là:

a)

100-200

b)

300-500

c)

500-1000

d)

Trên 2000

7.

Đốt sán dải heo trưởng thành có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tròn và nhỏ

b)

Ngắn hơn sán bò, có tử cung ít nhánh hơn

c)

Không có lỗ sinh dục

d)

Không có trứng

8.

Số nhánh tử cung trong đốt già sán dải heo:

a)

5-10

b)

7-12

c)

15-20

d)

20-30

9.

Trứng của sán dải heo có đặc điểm giống trứng của:

a)

Sán lá gan

b)

Sán dải bò

c)

Giun móc

d)

Giun đũa

10.

Trứng sán dải heo có:

a)

Màng dày, vỏ màu vàng, bên trong có phôi 6 móc

b)

Màng mỏng, không có móc

c)

Vỏ gai

d)

Phôi có roi di động

11.

Dưới kính hiển vi, vỏ trứng sán dải heo có dạng:

a)

Nhẵn

b)

Lượn sóng

c)

Có vân sọc đồng tâm

d)

Dạng mạng lưới

12.

Phôi sán dải heo bên trong trứng được gọi là:

a)

Oncosphere

b)

Miracidium

c)

Sporocyst

d)

Metacercaria

13.

Mỗi đốt sán dải heo có:

a)

1 lỗ sinh dục ở giữa

b)

1 lỗ sinh dục ở bên xen kẽ

c)

2 lỗ sinh dục

d)

Không có lỗ sinh dục

14.

So với sán dải bò, đốt sán dải heo:

a)

Dài và nhiều trứng hơn

b)

Ngắn và ít nhánh tử cung hơn

c)

Không có tử cung

d)

Có 2 lỗ sinh dục

15.

Đặc điểm phân biệt giữa nang sán dải heo và nang sán dải bò ở thịt:

a)

Sán heo không tạo nang

b)

Nang sán heo nhỏ và thường nằm trong cơ vân heo

c)

Nang heo nằm trong gan

d)

Nang bò có đầu sán

16.

Sán dải heo trưởng thành ký sinh ở đâu?

a)

Dạ dày

b)

Hồi tràng

c)

Ruột non (thường là hỗng tràng)

d)

Trực tràng

17.

Người nhiễm sán dải heo do ăn:

a)

Rau sống

b)

Cá tái

c)

Thịt heo có nang chưa nấu chín

d)

Uống nước bẩn

18.

Sau khi ăn nang sán, ấu trùng giải phóng đầu sán tại:

a)

Ruột non

b)

Dạ dày

c)

Gan

d)

Phổi

19.

Sán dải heo trưởng thành hoàn chỉnh sau:

a)

2 tuần

b)

4-6 tuần

c)

8-10 tuần

d)

12-14 tuần

20.

Người nhiễm sán dải heo do ăn phải:

a)

Rau sống

b)

Cá chưa nấu chín

c)

Thịt heo có nang sán chưa nấu chín

d)

Thịt bò tái

21.

Sau khi vào dạ dày, nang sán heo được tiêu hóa để phóng thích:

a)

Trứng

b)

Phôi

c)

Đầu sán

d)

Ấu trùng lông

22.

Vị trí phát triển của sán dải heo trưởng thành trong người:

a)

Dạ dày

b)

Hồi tràng

c)

Tá tràng

d)

Ruột non

23.

Sau khi trưởng thành, sán dải heo có thể sống trong ruột người bao lâu?

a)

Vài tuần

b)

6 tháng

c)

1-3 năm

d)

20-25 năm

24.

Đặc điểm nổi bật trong chu trình sán dải heo so với sán dải bò:

a)

Có thể gây tự nhiễm nang sán cho người

b)

Không có nang sán

c)

Không có trứng trong đốt già

d)

Không thể phát triển thành sán trưởng thành

25.

Khi nuốt trứng sán dải heo, phôi nở ra sẽ chui qua thành ruột và di chuyển đến:

a)

Gan

b)

Mô cơ, não, mắt

c)

Dạ dày

d)

Phổi

26.

Tình huống nào sau đây là một dạng "tự nhiễm" sán dải heo:

a)

Ăn trứng từ phân của người khác

b)

Trứng sán từ phân của chính mình rơi vào miệng (tay - miệng)

c)

Bị côn trùng truyền

d)

Hít phải trứng sán

27.

Trường hợp "nội tự nhiễm" sán dải heo xảy ra khi:

a)

Trứng sán bị dạ dày tiêu hóa ngược dòng và phát tán vào máu

b)

Sán tự sinh sản bên trong cơ thể

c)

Người ăn lại chính sán trưởng thành

d)

Nang nở trong gan

28.

Sau khi trứng dải heo được phóng thích, ấu trùng trong trứng có tên là:

a)

Coracidium

b)

Cysticercus

c)

Oncosphere

d)

Miracidium

29.

Tên gọi của nang sán dải heo khi ký sinh ở mô là:

a)

Sparganum

b)

Metacercaria

c)

Cysticercus cellulosae

d)

Hydatid cyst

30.

Thời gian hình thành nang sán dải heo sau khi nuốt trứng:

a)

1-2 ngày

b)

3-7 ngày

c)

1-2 tuần

d)

1 tháng

31.

Vị trí thường gặp nhất của nang sán dải heo ở người:

a)

Mắt

b)

Cơ tim

c)

Cơ vân

d)

Phổi

32.

Vị trí nguy hiểm nhất của nang sán dải heo trong người là:

a)

Dưới da

b)

Gan

c)

Mắt và não

d)

Thận

33.

Tên gọi bệnh do nang sán dải heo gây ra ở não:

a)

U não

b)

U nang mạc treo

c)

Ấu trùng sán thần kinh (neurocysticercosis)

d)

Áp xe não

34.

Phân biệt người là ký chủ gì trong các chu trình của sán dải heo?

a)

Ký chủ chính

b)

Ký chủ trung gian

c)

Cả hai

d)

Không là ký chủ

35.

Heo là ký chủ trung gian vì:

a)

Bị nhiễm nang sán trưởng thành

b)

Nuốt trứng sán và hình thành nang trong cơ

c)

Ăn thịt người

d)

Bị muỗi đốt

36.

Vật chủ nào KHÔNG thể bị nhiễm ấu trùng sán dải heo?

a)

Người

b)

Heo

c)

Chó

d)

37.

Sán dải heo trưởng thành trong ruột không sinh ra nang sán trực tiếp vì:

a)

Chỉ tạo trứng

b)

Không tạo ấu trùng

c)

Không có chu trình hoàn chỉnh

d)

Chỉ sinh sản ngoài môi trường

38.

Bệnh do sán dải heo trưởng thành thường:

a)

Nặng, cấp tính

b)

Rất rõ triệu chứng

c)

Không triệu chứng hoặc nhẹ

d)

Luôn gây biến chứng thần kinh

39.

Triệu chứng có thể gặp khi nhiễm sán dải heo:

a)

Sốt cao

b)

Co giật

c)

Tiêu chảy từng đợt, buồn nôn, đau bụng nhẹ

d)

Vàng da

40.

Ở trẻ em khi nhiễm sán dải heo có thể có triệu chứng gì?

a)

Nôn ra máu

b)

Động kinh

c)

Viêm ruột hoại tử

d)

Viêm da dị ứng

41.

Xét nghiệm sán dải heo trong phân có thể thấy:

a)

Nang sán sống

b)

Trứng và đốt sán

c)

Ấu trùng lông

d)

Vi khuẩn

42.

Đốt già sán dải heo có đặc điểm:

a)

Tử cung có 7-12 nhánh mỗi bên

b)

Có móc

c)

Có nang

d)

Không có trứng

43.

Sau điều trị, XN sán dải heo trong phân sau mấy tháng để đánh giá kết quả tốt?

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

3 tháng

d)

4 tháng

44.

Sán dải bò trưởng thành có chiều dài:

a)

1-3 m

b)

3-5 m

c)

4-10 m

d)

8-12 m

45.

Đầu sán dải bò có:

a)

Chuỷ và 2 hàng móc

b)

4 đĩa hút không có chuỷ và móc

c)

4 móc hình vòng

d)

Không có đĩa hút

46.

Mỗi đốt sán dải bò có:

a)

1 lỗ sinh dục ở giữa

b)

1 lỗ sinh dục ở bên, phân bố đều

c)

1 lỗ sinh dục ở bên, xen kẽ không đều

d)

2 lỗ sinh dục

47.

Tử cung trong đốt già của sán dải bò có:

a)

7-12 nhánh

b)

10-15 nhánh

c)

15-30 nhánh

d)

>30 nhánh

48.

Câu 5. Đốt già của sán dải bò có chiều dọc:

a)

Bằng chiều ngang

b)

Dài gấp 1,5 lần chiều ngang

c)

Gấp 2-2,5 lần chiều ngang

d)

Gấp 2,5-3 lần chiều ngang

49.

Câu 16. Người nhiễm sán dải bò do:

a)

Uống nước nhiễm trứng

b)

Ăn thịt bò có nang sán chưa nấu chín

c)

Ăn rau sống

d)

Bị côn trùng đốt

50.

Câu 17. Sau khi ăn phải nang sán dải bò, nang ấu trùng được phóng thích tại:

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Gan

d)

Tá tràng

51.

Câu 18. Ấu trùng sán dải bò trưởng thành sau bao lâu?

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

3 tháng

d)

6 tháng

52.

Câu 71. Sán dải bò có mấy ký chủ trong chu trình phát triển?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Câu 72. Ký chủ chính của sán dải bò là:

a)

b)

Người

c)

Chó

d)

Heo

54.

Câu 73. Ký chủ trung gian của sán dải bò là:

a)

Người

b)

Heo

c)

d)

Cả người và bò

55.

Câu 74. Người nhiễm sán dải bò bằng cách nào?

a)

Uống nước nhiễm trứng

b)

Ăn rau sống không rửa sạch

c)

Ăn thịt bò có nang sán chưa được nấu chín

d)

Ăn gan bò

56.

Câu 75. Sau khi người ăn thịt bò có nang sán, nang ấu trùng được giải phóng ở:

a)

Dạ dày

b)

Tá tràng

c)

Gan

d)

Đại tràng

57.

Câu 76. Thời gian từ khi ăn phải nang sán dải bò đến khi có sán trưởng thành trong ruột người:

a)

1-2 tuần

b)

3-4 tuần

c)

8-10 tuần

d)

3-4 tháng

58.

Câu 77. Vị trí ký sinh chính của sán dải bò trưởng thành trong người là:

a)

Dạ dày

b)

Tá tràng

c)

Hồi - hỗng tràng

d)

Trực tràng

59.

Câu 78. Trứng sán dải bò khi ra ngoài được phát tán bằng cách nào?

a)

Tách rời khỏi đốt

b)

Được tiết qua mật

c)

Phóng thích trong phân qua đốt già

d)

Thoát qua nước tiểu

60.

Câu 79. Ở bò, trứng sán nở ra và ấu trùng di chuyển đến đâu để tạo nang?

a)

Gan

b)

Mô cơ vân

c)

Não

d)

Dạ cỏ

61.

Câu 80. Nang sán ở bò được gọi là:

a)

Cysticercus cellulosae

b)

Cysticercus bovis

c)

Hydatid cyst

d)

Sparganum

62.

Đặc điểm của nang sán trong thịt bò là:

a)

Nhỏ, không dịch

b)

Dạng nang, chứa chất dịch trong, có đầu sán bên trong

c)

Nang đặc

d)

Có màu đỏ

63.

Trứng sán dải bò tồn tại được ngoài môi trường:

a)

Vài phút

b)

Vài giờ

c)

Vài tuần

d)

Vài năm

64.

Sán dải bò có thể sống bao lâu trong ruột người nếu không điều trị?

a)

1-2 tháng

b)

6 tháng

c)

1-2 năm

d)

10-25 năm

65.

Sau khi trưởng thành, sán dải bò bắt đầu sinh sản sau:

a)

1 tuần

b)

1 tháng

c)

2 tháng

d)

4 tháng

66.

Bò bị nhiễm sán dải bò thông qua:

a)

Ăn thịt sống

b)

Uống nước ao hồ

c)

Ăn cỏ có dính đốt sán hoặc trứng

d)

Hít bụi đất

67.

Trứng sán dải bò nở ra ấu trùng ở đâu trong bò?

a)

Trong ruột

b)

Trong gan

c)

Trong máu

d)

Trong hạch lympho

68.

Triệu chứng phổ biến của bệnh sán dải bò là:

a)

Sốt cao

b)

Đau bụng mơ hồ, chán ăn

c)

Vàng da

d)

Ho kéo dài

69.

Bệnh nhân có thể phát hiện ra sán dải bò qua:

a)

Nôn ra sán

b)

Thấy đốt sán bò ra hậu môn hoặc lẫn trong phân

c)

Phân có mùi tanh

d)

Nổi mề đay

70.

Triệu chứng phổ biến nhất khi nhiễm sán dải bò là:

a)

Nôn ra sán

b)

Tiêu chảy cấp

c)

Rối loạn tiêu hóa mơ hồ

d)

Sốt cao, run rẩy

71.

Đặc điểm đốt sán dải bò ra ngoài là:

a)

Chết khô, không di chuyển

b)

Còn sống, có thể di động

c)

Dạng dịch lỏng

d)

Có gai nhọn

72.

Cảm giác ngứa hậu môn do sán dải bò gây ra là vì:

a)

Đốt sán gây dị ứng

b)

Tác dụng của độc tố sán

c)

Sán tiết men tiêu hóa

d)

Đốt sán bò qua hậu môn

73.

Người nhiễm sán dải bò có thể bị đau bụng vùng nào?

a)

Hạ sườn phải

b)

Vùng thượng vị hoặc quanh rốn

c)

Hố chậu phải

d)

Hố chậu trái

74.

Trẻ em nhiễm sán dải bò có thể gặp:

a)

Sốt cao liên tục

b)

Đau bụng, chán ăn, rối loạn hấp thu

c)

Tăng động mạnh

d)

Rối loạn ý thức

75.

Sán dải bò ký sinh kéo dài có thể gây:

a)

Viêm gan

b)

Loét dạ dày

c)

Thiếu dinh dưỡng, mệt mỏi kéo dài

d)

Viêm ruột thừa

76.

Đun thịt bò ở bao nhiêu độ để diệt nang ấu trùng?

a)

37°C

b)

57°C trong 1h

c)

65°C trong 15 phút

d)

100°C trong 5 phút

77.

Nang ấu trùng chết ở -10°C trong:

a)

1 ngày

b)

3 ngày

c)

5 ngày

d)

7 ngày

78.

Sán dải cá trưởng thành có thể dài tối đa bao nhiêu mét?

a)

3 mét

b)

10 mét

c)

3-10m có khi lên đến 20 mét

d)

30 mét

79.

Sán dải cá trưởng thành không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đầu nhỏ hình thuẫn, có 2 rãnh hút

b)

Thân màu trắng ngà hoặc xám khói

c)

Có đĩa hút ở đầu

d)

Đốt trưởng thành hình thang

80.

Trứng của sán dải cá có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có màu trắng, hình tròn, không có nắp

b)

Có màu nâu, có nắp, giống trứng sán lá lớn nhưng nhỏ hơn

c)

Có màu đỏ, dài và có đuôi

d)

Không có tế bào phôi khi mới đẻ

81.

Vật chủ trung gian thứ nhất (KCTG1) trong chu trình sán dải cá là gì?

a)

Người

b)

Cá nước ngọt

c)

Giáp xác như Cyclops hoặc Diaptomus

d)

Chó hoặc mèo

82.

Ấu trùng plerocercoid của sán dải cá thường cư trú ở đâu?

a)

Trong nước

b)

Trong mô cá nước ngọt

c)

Trong máu người

d)

Trong gan chó mèo

83.

Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất gây nhiễm sán dải cá ở người là gì?

a)

Uống nước giếng không đun sôi

b)

Ăn thịt bò tái

c)

Ăn gỏi cá

d)

Không rửa tay trước khi ăn

84.

Biểu hiện thiếu máu trong bệnh sán dải cá chủ yếu do thiếu chất nào?

a)

Vitamin A

b)

Sắt

c)

Vitamin B12

d)

Axit folic

85.

Thiếu máu do sán dải cá có đặc điểm gì?

a)

Thiếu máu nhược sắc nhỏ

b)

Thiếu máu tan máu

c)

Thiếu máu hồng cầu to, non kiểu Biermer

d)

Thiếu máu do mất máu cấp

86.

Thuốc nào sau đây được sử dụng trong điều trị sán dải cá?

a)

Niclosamide

b)

Metronidazole

c)

Albendazole

d)

Quinine

87.

Biện pháp dự phòng nào sau đây là đúng với sán dải cá?

a)

Nấu chín cá hoặc làm lạnh -10°C trong 15 phút

b)

Uống nước sôi

c)

Tiêm vaccine phòng sán

d)

Uống thuốc sổ giun định kỳ mỗi 3 tháng

88.

Sán dải cá trưởng thành có thể có bao nhiêu đốt?

a)

500 - 1000 đốt

b)

1.000 - 2.000 đốt

c)

3.000 - 4.000 đốt

d)

5.000 - 6.000 đốt

89.

Cấu trúc tử cung của đốt sán dải cá có đặc điểm:

a)

Hình xoắn ốc màu trắng

b)

Dạng mạng lưới phân nhánh

c)

Cuộn như bông hoa, màu nâu

d)

Dạng sợi dài màu đỏ

90.

Ấu trùng procercoid được hình thành ở đâu?

a)

Trong cá lớn

b)

Trong người

c)

Trong giáp xác như Cyclops

d)

Trong ruột chó

91.

Người bị nhiễm sán dải cá khi ăn phải:

a)

Rau sống

b)

Thịt bò nấu chưa chín

c)

Cá nước ngọt có ấu trùng plerocercoid chưa nấu chín

d)

Nước chưa đun sôi

92.

Một người có thể nhiễm bao nhiêu con sán dải cá cùng lúc?

a)

Tối đa 1 con

b)

Khoảng 10 con

c)

Khoảng 70 - 80 con

d)

Không thể nhiễm nhiều con

93.

Bệnh sán dải cá có thể ký sinh đồng thời với loài sán nào trong cơ thể người?

a)

Sán máng

b)

Sán lá gan

c)

Sán dải heo hoặc sán dải bò

d)

Giun kim

94.

Dấu hiệu nào sau đây không đặc trưng cho nhiễm sán dải cá?

a)

Đau bụng, chán ăn

b)

Sụt cân

c)

Phù phổi cấp

d)

Thiếu máu hồng cầu to

95.

Tình trạng thiếu máu trong bệnh sán dải cá là do:

a)

Mất máu đường tiêu hóa

b)

Giảm hấp thu vitamin B12 do sán hấp thu

c)

Phá hủy hồng cầu do độc tố

d)

Rối loạn miễn dịch

96.

Một bệnh nhân nghi nhiễm sán dải cá, xét nghiệm nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Tổng phân tích tế bào máu

b)

Soi phân tìm trứng sán

c)

Chụp MRI bụng

d)

Xét nghiệm miễn dịch ELISA

97.

Nếu bệnh nhân bị thiếu máu do nhiễm sán dải cá, nên bổ sung:

a)

Vitamin D

b)

Vitamin B12

c)

Acid folic

d)

Vitamin C

98.

Đầu của sán dải cá có kích thước khoảng:

a)

5 - 7 mm × 1 - 1,5 mm

b)

2 - 3 mm × 0,7 - 0,9 mm

c)

1 - 2 mm × 0,3 - 0,4 mm

d)

3 - 5 mm × 2 - 3 mm

99.

Lỗ sinh dục của sán dải cá nằm ở vị trí nào?

a)

Gần bờ dưới đốt sán

b)

Ở trung tâm đốt

c)

Gần bờ trên, ở giữa đốt

d)

Ở hai bên đốt sán

100.

Mỗi ngày một đốt sán dải cá có thể đẻ bao nhiêu trứng?

a)

1.000 trứng

b)

10.000 trứng

c)

100.000 trứng

d)

1.000.000 trứng

101.

Coracidium là dạng ấu trùng:

a)

Có hình sợi, sống trong mô cá

b)

Có lông tia, nở ra từ trứng trong nước

c)

Không di động, chỉ ký sinh trong người

d)

Có móc bám, cư trú trong ruột người

102.

Nếu cá nhỏ ăn giáp xác có procercoid và sau đó bị cá lớn ăn, cá lớn trở thành:

a)

Vật chủ chính

b)

Vật chủ trung gian thứ hai

c)

Vật chủ vĩnh viễn

d)

Vật chủ chờ thời

103.

Sau khi người ăn cá có plerocercoid, sán trưởng thành trong bao lâu?

a)

2 tuần

b)

1 tháng

c)

3 tháng

d)

6 tháng

104.

Các động vật sau đây có thể là vật chủ chính của sán dải cá, NGOẠI TRỪ:

a)

Người

b)

Chó

c)

Mèo

d)

Lợn

105.

Người nhiễm ít sán dải cá, nếu ăn uống đầy đủ, có biểu hiện:

a)

Rất nặng, rối loạn tiêu hóa trầm trọng

b)

Không có triệu chứng rõ ràng

c)

Đau đầu dữ dội

d)

Viêm da toàn thân

106.

Người nhiễm ít sán dải cá, nếu ăn uống đầy đủ, có biểu hiện:

a)

Rất nặng, rối loạn tiêu hóa trầm trọng

b)

Không có triệu chứng rõ ràng

c)

Đau đầu dữ dội

d)

Viêm da toàn thân

107.

Loại thiếu máu thường gặp trong bệnh do sán dải cá?

a)

Thiếu máu nhược sắc

b)

Thiếu máu ác tính (kiểu Biermer)

c)

Thiếu máu do mất máu cấp

d)

Thiếu máu tán huyết

108.

Sán dải lùn trưởng thành có chiều dài trung bình:

a)

1-2 cm

b)

1-4 cm

c)

4-6 cm

d)

5-8 cm

109.

Số lượng đốt sán trung bình trong sán trưởng thành là:

a)

50

b)

100

c)

200

d)

400

110.

Hình dạng đầu sán dải lùn:

a)

Hình chóp

b)

Hình tim

c)

Hình cầu

d)

Hình tam giác

111.

Đầu sán dải lùn có:

a)

2 đĩa hút

b)

4 đĩa hút

c)

6 đĩa hút

d)

8 đĩa hút

112.

Chuỷ sán dải lùn có đặc điểm:

a)

Không có móc

b)

Có thể nhô ra hoặc thụt vào

c)

Gắn cố định

d)

Không tồn tại

113.

Số đôi móc trên chuỷ sán dải lùn:

a)

8-10

b)

12-20

c)

24-30

d)

32-36

114.

Trứng sán dải lùn có kích thước:

a)

30x40 µm

b)

40x60 µm

c)

50x70 µm

d)

60x80 µm

115.

Đặc điểm vỏ trứng sán dải lùn:

a)

1 lớp mỏng

b)

2 lớp: màng ngoài mỏng, màng trong dày

c)

Màng trong dày và có gai

d)

Không có vỏ

116.

Số móc trong phôi trứng sán dải lùn:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

117.

Trứng sán dải có các sợi treo nhuyễn xuất phát từ:

a)

Màng ngoài

b)

Màng trong

c)

Chỏm nhỏ tại cực trứng

d)

Tế bào phôi

118.

Trứng sán dải lùn có hình dạng:

a)

Hình tròn

b)

Hình dẹt

c)

Hình cầu

d)

Hình bầu dục

119.

Buồng trứng của sán dải lùn có mấy thuỳ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

Tinh hoàn trong đốt sán dải lùn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

121.

Tử cung trong đốt sán dải lùn chứa bao nhiêu trứng?

a)

30-60

b)

60-100

c)

80-180

d)

150-300

122.

Đốt sán dải lùn có hình dạng:

a)

Vuông

b)

Dài

c)

Tròn

d)

Hình thang

123.

Sán dải lùn có chu trình:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Cả hai

d)

Không rõ

124.

Ở sán dải lùn chu trình trực tiếp, người là:

a)

Ký chủ trung gian

b)

Ký chủ chính

c)

Cả hai

d)

Không ký chủ

125.

Nơi sán trưởng thành ký sinh thường gặp nhất là:

a)

Tá tràng

b)

Hồi tràng

c)

Trực tràng

d)

Dạ dày

126.

Người nhiễm sán dải lùn thường gặp ở:

a)

Người lớn tuổi

b)

Trẻ dưới 15 tuổi

c)

Người làm vườn

d)

Bệnh nhân tiểu đường

127.

Trứng sau khi vào ruột sẽ phát triển thành:

a)

Cysticercus

b)

Cercocystis

c)

Coracidium

d)

Plerocercoid

128.

Cercocystis phát triển trong:

a)

Lòng ruột

b)

Mô gan

c)

Nhung mao ruột

d)

Máu

129.

Sau 3-4 ngày, ấu trùng sán dải lùn trở lại:

a)

Dạ dày

b)

Lòng ruột

c)

Gan

d)

Máu

130.

Sán trưởng thành hoàn tất sau:

a)

7 ngày

b)

10 ngày

c)

20-30 ngày

d)

40 ngày

131.

Trong chu trình gián tiếp, trứng sán dải lùn bị nuốt bởi:

a)

Muỗi

b)

Giun đất

c)

Bọ cánh cứng

d)

Giun kim

132.

Sau khi nhiễm qua côn trùng, người bị:

a)

Nhiễm giun chỉ

b)

Nhiễm sán dải bò

c)

Nhiễm sán dải lùn

d)

Nhiễm sán lá

133.

Sán dải chó trưởng thành có chiều dài bao nhiêu?

a)

2-6 cm

b)

5-15 cm

c)

15-70 cm

d)

50-100 cm

134.

Màu sán dải chó khi còn sống là:

a)

Trắng

b)

Hồng nhạt

c)

Vàng

d)

Xám nhạt

135.

Số lượng đốt sán dải chó:

a)

20-40

b)

40-80

c)

60-175

d)

100-250

136.

Đầu sán dải chó có bao nhiêu đĩa hút?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

137.

Chuỷ của sán dải chó có đặc điểm gì?

a)

Gắn cố định

b)

Có thể nhô ra hoặc thụt vào

c)

Không có móc

d)

Không có chức năng

138.

Số hàng móc trên chuỷ sán dải chó:

a)

1-2 hàng

b)

3-5 hàng

c)

3-7 hàng

d)

8-10 hàng

139.

Đốt trưởng thành của sán dải chó có hình dạng:

a)

Tròn

b)

Hình thùng rượu

c)

Dẹt

d)

Vuông

140.

Đốt già của sán có kích thước khoảng:

a)

10 × 5 mm

b)

27 × 12 mm

c)

30 × 20 mm

d)

50 × 30 mm

141.

Đặc điểm vị trí lỗ sinh dục của sán dải chó là:

a)

Ở giữa

b)

Một bên đốt

c)

Cả hai bên đốt

d)

Không rõ

142.

Trứng sán dải chó có dạng:

a)

Dẹt

b)

Bầu dục

c)

Tròn

d)

Hình thoi

143.

Trứng sán dải chó thường tồn tại dưới dạng:

a)

Rời rạc

b)

Dính chùm 15-25 trứng trong bọc

c)

Có vỏ gai

d)

Có ấu trùng di động

144.

Phôi trong trứng sán dải chó có:

a)

2 móc

b)

4 móc

c)

6 móc

d)

8 móc

145.

Ký chủ vĩnh viễn của sán dải chó là:

a)

Người

b)

Chuột

c)

Chó, mèo

d)

Gián

146.

Người nhiễm sán dải chó là do:

a)

Hít phải trứng

b)

Ăn cá sống

c)

Nuốt phải bọ chét chứa ấu trùng

d)

Bị muỗi đốt

147.

Người là ký chủ gì trong chu trình của sán dải chó?

a)

Vĩnh viễn

b)

Trung gian

c)

Chính

d)

Ngẫu nhiên

148.

Đốt sán dải chó già ra ngoài bằng cách:

a)

Theo phân

b)

Qua lỗ tiểu

c)

Qua đường hô hấp

d)

Qua da

149.

Trứng được phóng thích khi:

a)

Tiếp xúc nước

b)

Đốt sán bị co bóp hoặc tiêu nát

c)

Ra ngoài 24h

d)

Vào môi trường axit

150.

Sán dải chó gây triệu chứng rõ rệt ở chó mèo khi:

a)

Bị thương

b)

Bị nhiễm nặng

c)

Sau tiêm vaccine

d)

Cắn lẫn nhau

151.

Trẻ em nhiễm sán dải chó thường có triệu chứng:

a)

Sốt cao

b)

Không triệu chứng hoặc nhẹ

c)

Vàng da

d)

Bại liệt

152.

Một số triệu chứng khi nhiễm sán dải chó nặng ở trẻ:

a)

Sốt xuất huyết

b)

Tiêu chảy, đau thượng vị, dị ứng, ngứa hậu môn

c)

Viêm da nặng

d)

Suy gan

153.

Chẩn đoán sán dải chó dựa trên:

a)

Soi máu

b)

Soi nước tiểu

c)

Tìm đốt sán hoặc chùm trứng trong phân

d)

Xét nghiệm PCR

154.

Thuốc đầu tay điều trị sán dải chó là:

a)

Albendazole

b)

Niclosamide

c)

Metronidazole

d)

Mebendazole

155.

Cách dùng Niclosamide hiệu quả là:

a)

Uống khi no

b)

Nhai kỹ và uống lúc đói

c)

Tiêm bắp

d)

Uống ban đêm

156.

Praziquantel được dùng với liều:

a)

Chia 3 lần

b)

Dùng hàng ngày

c)

Liều duy nhất

d)

Duy trì hàng tuần

157.

Loài bọ chét nào sau đây là trung gian truyền bệnh phổ biến của sán dải chó?

a)

Aedes aegypti

b)

Culex pipiens

c)

Ctenocephalides canis

d)

Musca domestica

158.

Sau khi bọ chét nuốt trứng, phôi có 6 móc sẽ phát triển thành:

a)

Oncosphere

b)

Metacercaria

c)

Cysticercoid

d)

Cysticercus

159.

Đặc điểm của cysticercoid là gì?

a)

Nang chứa dịch lớn

b)

Nang nhỏ, có đuôi, hình giống đầu sán

c)

Ấu trùng lông di động

d)

Ấu trùng có gai

160.

Bọ chét nhiễm cysticercoid bám vào:

a)

Rễ cây

b)

Phân chó mèo

c)

Lông quanh hậu môn của chó mèo

d)

Ruột người

161.

Người bị nhiễm sán dải chó do:

a)

Cắn phải sán

b)

Ăn rau sống

c)

Nuốt bọ chét chứa ấu trùng cysticercoid

d)

Bị muỗi truyền

162.

Thời gian từ khi nuốt bọ chét đến lúc sán dải chó trưởng thành là:

a)

7 ngày

b)

10 ngày

c)

20 ngày

d)

40 ngày

163.

Ở người, nơi sán dải chó trưởng thành ký sinh là:

a)

Dạ dày

b)

Tá tràng

c)

Ruột non

d)

Ruột già

164.

Trứng sán dải chó không thể phát triển thành ấu trùng nếu:

a)

Không có nước

b)

Không có oxy

c)

Không được nuốt bởi bọ chét

d)

Bị ánh sáng chiếu vào

165.

Bọ chét chứa cysticercoid có vai trò gì trong chu trình?

a)

Ký chủ chính

b)

Ký chủ ngẫu nhiên

c)

Ký chủ trung gian

d)

Không liên quan

166.

Người nhiễm sán dải chó không thể truyền trực tiếp cho người khác vì:

a)

Không có sán trong ruột

b)

Không có trứng trong phân

c)

Trứng cần phát triển trong bọ chét

d)

Bệnh không truyền nhiễm

167.

Trứng sán dải chó phát tán ra môi trường khi:

a)

Trứng tự thoát qua hậu môn

b)

Đốt sán co bóp hoặc bị tiêu nát

c)

Trứng tự phá vỏ

d)

Người ho ra

168.

Sự khác biệt lớn nhất giữa chu trình sán dải chó và sán dải bò là:

a)

Ký chủ chính khác nhau

b)

Không có ký chủ trung gian

c)

Dùng côn trùng làm vật chủ trung gian

d)

Không có giai đoạn ấu trùng

169.

Sán dải chó thuộc nhóm sán nào sau đây?

a)

Sán lá gan

b)

Sán máng

c)

Sán dây có côn trùng trung gian

d)

Sán dây không có ký chủ trung gian

170.

Cách nhiễm nào sau đây không gây bệnh sán dải chó?

a)

Nuốt bọ chét bị nhiễm

b)

Ăn thịt chó nấu chưa chín

c)

Tiếp xúc chó mèo có bọ chét

d)

Nuốt bọ chét trong lúc chơi đất