Free Printable Worksheets
Font size
More settings
이 사람은 저(….) 친구예요.
의
을
를
ㄹ
가
아프다(….) + 때 병원에 가세요.
친구에게 커피(…) 사 줍니다.
단어를 모르다 + 사전이 필요하다.
Chọn ngữ pháp liên kết 2 vế câu.
(으)ㄹ 때
아/어서
(으)니까
아 /어 주다
Dịch câu : Khi học bài tôi đeo kính.
Hãy đóng cửa sổ giúp tôi.
Khi đi du lịch nước ngoài thì cần hộ chiếu. ( 필요하다 (tính từ): cần thiết )
View all
11 questions
[INT] Chogeup 1 - Bab 14 (취미)
Worksheet
•
1st - 5th Grade
10 questions
korean
1st Grade
교통!
KG - University
bahasa korea
1st Grade - University
OTCA 조사
초급반 퀴즈
12 questions
Bài 13 - THTH2
2nd Grade
Học tiếng Hàn cùng Jakochi