wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa xã hội khoa học

Total questions: 127

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Những điều kiện và tiền đề khách quan nào dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Sự ra đời và phát triển của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa

b)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân công nghiệp

c)

Những thành tựu khoa học tự nhiên và tư tưởng lí luận đầu thế kỉ 19

d)

Cả A, B và C

2.

Những phát minh nào trong lĩnh vực khoa học tự nhiên là tiền đề cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Học thuyết tiến hoá

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

c)

Học thuyết tế bào

d)

Cả A, B và C

3.

Ph. Ăngghen đã đánh giá: “Hai phát hiện vĩ đại này đã đưa chủ nghĩa xã hội trở thành một khoa học”. Hai phát kiến đó là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết giá trị thặng dư – Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Chủ nghĩa duy vật lịch sử

4.

Đâu là tiền đề tư tưởng lý luận của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng - phê phán

d)

Cả A, B và C

5.

Tác phẩm “Tuyên ngôn của Đảng cộng sản” được viết vào năm nào?

a)

1838

b)

1848

c)

1858

d)

1828

6.

Đâu là những phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ăngghen?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Học thuyết về giá trị thặng dư

c)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

d)

Cả A,B, và C

7.

Phát kiến nào của C. Mác và Ph. Ăngghen chỉ ra sự diệt vong về kinh tế của chủ nghĩa tư bản?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Học thuyết về giá trị thặng dư

c)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

d)

Cả ba phương án trên

8.

Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ ngh

4 lines
9.

Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

a)

Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản.

b)

Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức.

c)

Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng CNXH.

d)

Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội.

10.

Trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn về phương diện chính trị - xã hội là mâu thuẫn giữa giai cấp...

a)

Vô sản với tư sản

b)

Chủ nô với nô lệ

c)

Nông dân với địa chủ

d)

Tất cả các phương án đều sai

11.

Chỉ ra luận điểm đúng?

a)

Chủ nghĩa xã hội khoa học là một trong ba bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác.

b)

Chủ nghĩa xã hội khoa học là một trong ba xu hướng của chủ nghĩa Mác.

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học là một trong ba tiền đề tư tưởng của chủ nghĩa Mác.

d)

Chủ nghĩa xã hội khoa học là một trong ba nguồn gốc hình thành chủ nghĩa Mác.

12.

Những nhà chủ nghĩa xã hội không tưởng nào đã không luận chứng được một cách khoa học về bản chất và quy luật phát triển của chủ nghĩa tư bản?

a)

A.Xmit và Đ. Ricácđô

b)

H.Xanh Ximông, S. Phuriê và R. Ôoen

c)

C. Mác và Ph. Ăngghen

d)

Tất cả các phương án đều sai

13.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thiện luận điểm của V.I. Lênin: “Điểm chủ yếu trong học thuyết của Mác là ở chỗ nó làm sáng rõ vai trò lịch sử thế giới của (...) là người xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa”.

a)

Tầng lớp trí thức.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Giai cấp vô sản.

d)

Tầng lớp doanh nhân.

14.

Ai là người xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa?

a)

Tầng lớp trí thức.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Giai cấp vô sản.

d)

Tầng lớp doanh nhân.

15.

Vai trò của V.I. Lênin đối với chủ nghĩa xã hội biểu hiện như thế nào?

a)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ phương Tây sang phương Đông

b)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ một nước trở thành hệ thống.

c)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ không tưởng thành khoa học.

d)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ lý luận thành hiện thực.

16.

Vai trò của C. Mác và Ph. Ăngghen đối với chủ nghĩa xã hội biểu hiện như thế nào?

a)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học.

b)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ lý luận thành hiện thực.

c)

Đưa chủ nghĩa xã hội hiện thực từ một nước trở thành hệ thống.

d)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ Anh sang Đức.

17.

Tiền đề tư tưởng trực tiếp ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa xã hội tiểu tư sản

c)

Chủ nghĩa xã hội phong kiến

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

18.

Hãy chỉ ra nhân tố chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình?

a)

Giai cấp công nhân có số lượng đông

b)

Đảng Cộng sản.

c)

Giai cấp công nhân là lực lượng tiên tiến nhất trong xã hội hiện đại

d)

Cả 3 phương án trên

19.

Điều kiện khách quan nào quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Địa vị kinh tế và địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân

b)

Là con đẻ của nền đại công nghiệp

c)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất hiện đại

d)

Cả 3 phương án trên

20.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Giai cấp công nhân là cơ sở (a)   và nguồn bổ sung lực lượng của Đảng cộng sản.

21.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân là:

(a)  

22.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Giai cấp công nhân là cơ sở (a)   và nguồn bổ sung lực lượng của Đảng cộng sản.

23.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp nghèo khổ nhất

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư

c)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

d)

Cả 3 phương án trên

24.

Giai cấp công nhân trên phương diện chính trị - xã hội, bao gồm những đặc điểm chủ yếu là:

a)

Lao động bằng phương thức công nghiệp.

b)

Là sản phẩm bản thân nền đại công nghiệp, là chủ thể của quá trình sản xuất vật chất hiện đại.

c)

Là một giai cấp cách mạng và có tinh thần cách mạng triệt để.

d)

Cả 3 phương án trên

25.

Đặc điểm sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân:

a)

Thay thế chế độ sở hữu tư nhân này bằng một chế độ sở hữu tư nhân khác

b)

Xoá bỏ triệt để chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Thay thế chế độ chiếm hữu nô lệ bằng chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Cả 3 phương án trên

26.

Đâu là điều kiện chủ quan để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình?

a)

Sự phát triển của bản thân giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng

b)

Đảng Cộng sản là nhân tố chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình

c)

Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác

d)

Cả 3 phương án trên

27.

Đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam là:

a)

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời sớm

b)

Giai cấp công nhân Việt Nam gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân trong xã hội.

c)

Giai cấp công nhân Việt Nam là con đẻ của nền đại công nghiệp

d)

Cả 3 phương án trên

28.

Giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đảng cộng sản là nhân tố khách quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Mục tiêu cao nhất của giai cấp công nhân là giải phóng con người?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Công nhân hiện đại có xu hướng trí tuệ hoá?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Giai cấp công nhân có nguồn gốc xuất thân từ những giai cấp, tầng lớp nào trong xã hội?

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Thợ thủ công.

c)

Tiểu tư sản.

d)

Từ tất cả giai cấp, tầng lớp.

34.

Hoàn thành luận điểm của C.Mác và Ph.Ăngghen: “tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là ( (a)   ) của bản thân nền đại công nghiệp’’.

35.

Trong xã hội tư bản chủ nghĩa, địa vị xã hội của giai cấp công nhân biểu hiện như thế nào?

a)

Là giai cấp thống trị và chiếm đoạt giá trị thặng dư.

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất chủ yếu, phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư.

c)

Giai cấp có tư liệu sản xuất nên làm chủ giá trị thặng dư.

d)

Giai cấp có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của giai cấp tư sản.

36.

Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm sau: Trong chế độ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản (......) với lợi ích giai cấp tư sản.

a)

Thống nhất.

b)

Phù hợp.

c)

Đối lập trực tiếp.

d)

Đối lập gián tiếp.

37.

Sự khác nhau căn bản giữa giai cấp công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa biểu hiện điều gì?

a)

Phương thức lao động, phương thức sản xuất.

b)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

38.

Sự khác nhau căn bản giữa giai cấp công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa biểu hiện điều gì?

a)

Phương thức lao động, phương thức sản xuất.

b)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

c)

Nguồn gốc xuất thân của giai cấp công nhân.

d)

Sản phẩm lao động của giai cấp công nhân.

39.

Giai cấp, tầng lớp nào đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp nông dân.

d)

Tầng lớp tri thức.

40.

Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm của C.Mác và Ph.Ăngghen: “trong tất cả các giai cấp hiện đang đối lập với giai cấp tư sản thì chỉ có (...) là giai cấp thực sự cách mạng”.

a)

Giai cấp vô sản.

b)

Tầng lớp tiểu tư sản.

c)

Tầng lớp tri thức.

d)

Giai cấp nông dân

41.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Ủng hộ nhân dân lao động xóa bỏ chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

Ủng hộ giai cấp tư sản xóa bỏ chế độ phong kiến, xây dựng chế độ tư bản chủ nghĩa.

c)

Lãnh đạo nhân dân lao động xóa bỏ chế độ chiếm hữu nô lệ, xây dựng chế độ phong kiến.

d)

Lãnh đạo cuộc đấu tranh của nhân dân lao động xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xóa bỏ mọi chế độ áp bức bóc lột và xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội - chủ nghĩa cộng sản.

42.

Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Địa vị kinh tế xã hội của giai cấp công nhân và đặc điểm chính trị xã hội của giai cấp công nhân

b)

Tình hình tinh thần cách mạng triệt để của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Tinh thần đoàn kết quốc tế của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

d)

Tổ chức chính trị vững mạnh của giai cấp công nhân và sự đồng tình của nhân dân lao động

43.

Vì sao giai cấp công nhân có khả năng đoàn kết với các giai cấp tầng lớp lao động khác trong xã hội?

a)

Vì giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của các các giai cấp tầng lớp lao động khác trong xã hội.

b)

Vì giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo giai cấp tầng lớp lao động ảnh trong xã hội.

c)

Vì giai cấp công nhân có số lượng đông đảo nhất trong xã hội nên sức hút giai cấp công nhân Sơn lớn nhất.

d)

Vì giai cấp công nhân có nhiều tổ chức chính trị và đoàn thể xã hội để huy động các giai cấp tầng lớp khác trong xã hội.

44.

Nhân tố chủ quan nào có ý nghĩa quyết định đối với việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản.

b)

Vai trò của giai cấp công nhân.

c)

Vai trò của giai cấp tư sản.

d)

Vai trò của tầng lớp trí thức.

45.

Mục tiêu cao nhất trong sự nghiệp cách mạng của giai cấp công nhân là gì?

a)

Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động trên cơ sở lật đổ chính quyền của giai cấp bóc lột.

b)

Đánh đổ chế độ tư bản, xóa bỏ áp bức, bóc lột, bất công trong xã hội tư bản chủ nghĩa.

c)

Giải phóng giai cấp công nhân và nhân dân lao động, đồng thời giải phóng xã hội thoát khỏi áp bức, bóc lột, bất công, xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản.

d)

Giành quyền làm chủ tư liệu sản xuất về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

46.

Hoàn thành luận điểm sau: “Đảng Cộng sản ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác với (......)”.

4 lines
47.

Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm sau: “giai cấp công

4 lines
48.

Hoàn thành luận điểm sau: “Đảng Cộng sản ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác với (......)”.

4 lines
49.

Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm sau: “giai cấp công nhân là (......) của Đảng Cộng Sản, là nguồn bổ sung lực lượng phong phú cho Đảng Cộng Sản”.

a)

Cơ sở chính trị

b)

Cơ sở giai cấp

c)

Cơ sở xã hội

d)

Cơ sở kinh tế

50.

Vì sao giai cấp công nhân là giai cấp có tinh thần cách mạng triệt để nhất?

a)

Vì giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản phù hợp với lợi ích của nhân dân lao động

b)

Vì giai cấp công nhân là giai cấp nào khó nhất trong xã hội

c)

Vì cuộc cách mạng do giai cấp công nhân tiến hành nhằm xóa bỏ mâu thuẫn giai cấp trong xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Vì giai cấp công nhân có lợi ích đối kháng trực tiếp với lợi ích của giai cấp tư sản.

51.

Vì sao giai cấp công nhân là giai cấp tiên tiến nhất?

a)

Giai cấp công nhân bị giai cấp tư sản áp bức bóc lột nặng nề.

b)

Giai cấp công nhân có số lượng đông đảo trong dân cư và lực lượng lao động xã hội.

c)

Giai cấp công nhân đại biểu cho lực lượng sản xuất hiện đại, cho phương thức sản xuất tiên tiến.

d)

Giai cấp công nhân có hệ tư tưởng độc lập, tiên tiến vào đảng cộng sản lãnh đạo

52.

Giai cấp nào đại biểu cho quan hệ tư nhân tư bản chủ nghĩa?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Tầng lớp thanh niên.

d)

Tầng lớp trí thức.

53.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời trong hoàn cảnh lịch sử nào?

a)

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp giai đoạn 1946-1954.

b)

Trong kháng chiến chống Mỹ giai đoạn 1954 - 1975.

c)

Trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội.

d)

Trong cuộc khai thác thuộc địa của Pháp cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.

54.

Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và yếu tố nào?

a)

Tư tưởng đoàn kết cộng đồng.

b)

Tư tưởng Hồ Chí Minh.

c)

Phong trào nông dân.

d)

Phong trào yêu nước.

55.

Nhân tố nào quan trọng nhất được coi là ngọn cờ tư tưởng dẫn dắt giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình?

a)

Tinh thần đoàn kết

b)

Chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Lý luận khoa học

d)

Tinh thần cách mạng

56.

Đảng Cộng sản ra đời và đảm nhận vai trò lãnh đạo cách mạng, đánh dấu điều gì?

a)

Giai cấp công nhân phát triển về lượng

b)

Sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân

c)

Dự báo sự thắng lợi của giai cấp tư sản

d)

Tất cả các đáp án

57.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Đảng cộng sản là...của giai cấp công nhân”

(a)  

58.

Tìm đáp án đúng nhất, Đảng Cộng sản đại biểu cho lợi ích và trí tuệ của ai?

a)

Giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Chỉ giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp nông dân

59.

Để hoàn thành sứ mệnh lịch sử, giai cấp công nhân tất yếu phải liên minh với giai cấp nào ?

a)

Tư sản

b)

Nông dân

c)

Tiểu tư sản

d)

Tất cả các đáp án trên

60.

Điểm tương đồng giữa giai cấp công nhân hiện nay so với giai cấp công nhân truyền thống ở thế kỷ XIX:

a)

Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại

b)

Ở các nước tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư

c)

Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong các cuộc đấu tranh cách mạng

d)

Tất cả các đáp án trên

61.

Giai cấp công nhân hiện nay có biến đổi và khác biệt gì so với giai cấp công nhân truyền thống ở

4 lines
62.

Giai cấp công nhân hiện nay có biến đổi và khác biệt gì so với giai cấp công nhân truyền thống ở thế kỷ XIX?

a)

Có xu hướng trí tuệ hóa

b)

Là công nhân tri thức

c)

Hao phí lao động hiện đại chủ yếu là về trí lực chứ không thuần túy hao phí sức lực cơ bắp

d)

Tất cả các đáp án

63.

Những thuật ngữ: Công nhân tri thức, công nhân trí thức, công nhân áo trắng, công nhân trình độ cao...dùng để chỉ giai cấp công nhân theo xu hướng nào:

a)

Xu hướng trí tuệ hóa

b)

Xu hướng phát triển

c)

Xu hướng hiện đại

d)

Xu hướng đoàn kết

64.

Tìm đáp án sai về giai cấp công nhân hiện nay?

a)

Giai cấp công nhân vẫn đang là lực lượng sản xuất hàng đầu

b)

Giai cấp công nhân vẫn bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản bóc lột về giá trị thặng dư

c)

Xung đột về lợi ích cơ bản giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân vẫn còn tồn tại

d)

Giai cấp công nhân hiện nay không bị bóc lột về giá trị thặng dư

65.

Tìm nội dung không đúng về giai cấp công nhân hiện nay?

a)

Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại

b)

Là giai cấp vẫn còn bị bóc lột về giá trị thặng dư

c)

Là giai cấp có trình độ sản xuất thấp

d)

Là giai cấp xung đột lợi ích với giai cấp tư sản

66.

Điểm khác biệt cơ bản của giai cấp công nhân hiện nay và giai cấp công nhân trước đây là gì?

a)

Giai cấp công nhân hiện nay có xu hướng trí tuệ hóa

b)

Giai cấp công nhân hiện nay bị bóc lột về giá trị thặng dư

c)

Giai cấp công nhân hiện nay xung đột lợi ích với giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân hiện nay bị hao phí lao động chủ yếu là hao phí sức lực cơ bắp

67.

Nội dung kinh tế trong sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên thế giới hiện nay là gì?

(a)  

68.

Nội dung kinh tế trong sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên thế giới hiện nay là gì?

a)

Ở các nước tư bản chủ nghĩa, mục tiêu đấu tranh lâu dài của giai cấp công nhân là giành chính quyền

b)

Giai cấp công nhân tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất với công nghệ hiện đại, năng suất, chất lượng cao

c)

Thực hiện các giá trị như lao động, sáng tạo, công bằng, dân chủ, bình đẳng, tự do

d)

Đấu tranh bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng cộng sản

69.

Nội dung chính trị - xã hội trong sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên thế giới hiện nay là gì?

a)

Ở các nước xã hội chủ nghĩa, giai cấp công nhân thực hiện thành công sự nghiệp đổi mới, giải quyết các nhiệm vụ trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Giai cấp công nhân tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất với công nghệ hiện đại, năng suất, chất lượng cao

c)

Thực hiện các giá trị như lao động, sáng tạo, công bằng, dân chủ, bình đẳng, tự do

d)

Đấu tranh bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng cộng sản, củng cố niềm tin, lý tưởng xã hội chủ nghĩa

70.

Chọn phương án đúng nhất: Sự ra đời và phát triển của giai cấp công nhân hiện đại gắn liền với sự ra đời và phát triển của:

a)

Sản xuất thủ công

b)

Công trường thủ công

c)

Nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa

d)

Cả A, B, C đều sai

71.

Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Xóa bỏ chế độ chiếm hữu nô lệ, xây dựng chế độ phong kiến

b)

Xóa bỏ chế độ phong kiến, xây dựng chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản

d)

Cả A, B, C đều sai

72.

Giai cấp công nhân có nguồn gốc xuất thân từ những giai cấp, tầng lớp nào?

4 lines
73.

Giai cấp công nhân có nguồn gốc xuất thân từ những giai cấp, tầng lớp nào trong xã hội?

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Thợ thủ công.

c)

Tiểu tư sản.

d)

Từ tất cả giai cấp, tầng lớp.

74.

Hoàn thành luận điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen: “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là (...) của bản thân nền đại công nghiệp”.

a)

Sản phẩm.

b)

Thành tựu.

c)

Kết quả.

d)

Chủ thể.

75.

Trong xã hội tư bản chủ nghĩa, địa vị xã hội của giai cấp công nhân biểu hiện như thế nào?

a)

Là giai cấp thống trị và chiếm đoạt giá trị thặng dư.

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất chủ yếu, phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư.

c)

Giai cấp có tư liệu sản xuất nên làm chủ giá trị thặng dư.

d)

Giai cấp có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của giai cấp tư sản.

76.

Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm sau: Trong chế độ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản (...) với lợi ích của giai cấp tư sản.

a)

Thống nhất.

b)

Phù hợp.

c)

Đối lập trực tiếp.

d)

Đối lập gián tiếp.

77.

Sự khác nhau căn bản giữa giai cấp công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa biểu hiện ở điều gì?

a)

Phương thức lao động, phương thức sản xuất.

b)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

c)

Nguồn gốc xuất thân của giai cấp công nhân.

d)

Sản phẩm lao động của giai cấp công nhân.

78.

Giai cấp, tầng lớp nào đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Giai cấp nông dân.

d)

Tầng lớp trí.

79.

Giai cấp, tầng lớp nào đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Giai cấp nông dân.

d)

Tầng lớp trí thức.

80.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản.

b)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản.

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa.

d)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản.

81.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ khi nào?

a)

1945

b)

1954

c)

1975

d)

1930

82.

Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy đặc trưng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

83.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

Đại hội IV

b)

Đại hội VI

c)

Đại hội VII

d)

Đại hội VIII

84.

Trong Văn kiện Đại hội IX, Đảng ta xác định phải tiếp thu và kế thừa những gì của chủ nghĩa tư bản trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa, đặc biệt về khoa học và công nghệ, để phát triển nhanh lực lượng sản xuất, xây dựng nền kinh tế hiện đại.

b)

Tiếp thu, kế thừa mô hình quản lý kinh tế - xã hội và thành tựu khoa học công nghệ.

c)

Tiếp thu, kế thừa những giá trị kinh tế, chính trị, văn hoá - xã hội và pháp luật trong chủ nghĩa tư bản.

d)

Cả ba đều sai.

85.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin có mấy loại quá độ lên chủ nghĩa cộng sản?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

86.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là loại quá độ nào?

4 lines
87.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin có mấy loại quá độ lên chủ nghĩa cộng sản?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

88.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là loại quá độ nào?

a)

Quá độ trực tiếp, từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Quá độ gián tiếp, bỏ qua chê độ chủ nghĩa tư bản tiến lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Quá độ gián tiếp, bỏ qua chế độ phong kiến tiến lên chủ nghĩa xã hội

d)

Quá độ có qua trung gian

89.

Về nội dung, thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là thời kì cải tạo cách mạng sâu sắc, triệt để xã hội tư bản chủ nghĩa trên các lĩnh vực:

a)

Kinh tế, chính trị

b)

Kinh tế, văn hóa, xã hội

c)

Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội

d)

Chủ yếu là chính trị.

90.

Một trong những phương hướng phản ánh con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta đó là:

a)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, thực hiện đại đoàn kết toàn dân tộc, tăng cường và mở rộng mặt trận dân tộc thống nhất.

b)

Phát triển nền kinh tế thị trường

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a, b, c đều sai

91.

Một trong những điều kiện kinh tế - xã hội dẫn tới sự sụp đổ không tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản đó là sự phát triển về lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Một trong những đặc trưng cơ bản của giai đoạn đầu (giai đoạn thấp) của xã hội cộng sản là chỉ giải phóng giai cấp vô sản.

a)

Sai

b)

Đúng

93.

Chủ nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới mang bản chất của giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của giai cấp công nhân.

a)

Sai

b)

Đúng

94.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là bỏ qua tất cả các mặt, các lĩnh vực liên quan đến chủ nghĩa tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Chủ nghĩa ở Việt Nam là bỏ qua tất cả các mặt, các lĩnh vực liên quan đến chủ nghĩa tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

V.I.Lênin cho rằng, đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao “cần phải có thời kỳ quá độ....từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội”

a)

Đa dạng, phức tạp

b)

Khá lâu dài

c)

Trung bình

d)

Khó khăn

97.

Theo C.Mác: Xã hội của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội có đặc điểm:

a)

Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa đã phát triển ở giai đoạn cao

b)

Vẫn đang là một xã hội tư bản chủ nghĩa với những đặc trưng cơ bản của nó.

c)

Là một xã hội mà ở đó con người làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu.

d)

Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa nên mang dấu vết của xã hội cũ mà nó đã lọt lòng ra.

98.

Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội vẫn mang dấu vết về kinh tế, đạo đức, chính trị của xã hội tư bản chủ nghĩa bởi vì đó là:

a)

Là xã hội thấp hơn xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Là xã hội cộng sản phát triển ở đỉnh cao

c)

Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Là một xã hội đã phủ định sạch trơn xã hội TBCN

99.

Tìm đáp án đúng nhất, V.I.Lênin cho rằng thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản như “những cơn đau đẻ kéo dài” dùng để chỉ thời kỳ quá độ:

a)

Đối với các nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

b)

Đối với các nước đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

c)

Đối với các nước các nước tư bản hiện đại

d)

Đối với các nước tư bản đã tiến hành xong cuộc cách mạng công nghiệp.

100.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa xuất phát từ hai tiền đề vật chất quan trọng.

4 lines
101.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa xuất phát từ hai tiền đề vật chất quan trọng nhất, đó là:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp tư sản

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp nông dân

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

102.

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là:

a)

Mâu thuẫn giữa tính chất cá nhân của lực lượng sản xuất và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất

c)

Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Mâu thuẫn giữa tính chất cá nhân của lực lượng sản xuất với chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

103.

Trong chủ nghĩa tư bản, mâu thuẫn kinh tế cơ bản biểu hiện thành mâu thuẫn về mặt xã hội là:

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp tư sản lỗi thời

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp nông dân

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản hiện đại với giai cấp nông dân

d)

Mâu thuẫn giữa công nhân hiện đại với nhân dân lao động

104.

Bàn luận về việc thay đổi từ chế độ tư bản chủ nghĩa sang chế độ cộng sản chủ nghĩa, C.Mác và Ph.Ăngghen cho rằng: “Giai cấp tư sản không chỉ tạo vũ khí để giết mình mà còn tạo ra những người sử dụng vũ khí đó” chính là:

a)

Những người nông dân

b)

Những người công nhân hiện đại, những người vô sản

c)

Những người n

105.

ho rằng: “Giai cấp tư sản không chỉ tạo vũ khí để giết mình mà còn tạo ra những người sử dụng vũ khí đó” chính là:

a)

Những người nông dân

b)

Những người công nhân hiện đại, những người vô sản

c)

Những người thuộc về tầng lớp quý tộc

d)

Những lao động nghèo trong xã hội

106.

Điền vào chỗ trống: “Trong vòng chưa đầy một thế kỷ, ... đã tạo ra được một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất mà nhân loại tạo ra đến lúc đó”

4 lines
107.

Sự trưởng thành vượt bậc và thực sự của giai cấp công nhân được đánh dấu bằng sự ra đời của:

a)

Nhà nước

b)

Các tổ chức chính trị- xã hội

c)

Đảng cộng sản

d)

Nhà nước và các tổ chức chính trị - xã hội

108.

Sự ra đời của Đảng Cộng sản đánh dấu sự trưởng thành vượt bậc và thực sự của:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Tầng lớp trí thức

109.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa không tự nhiên ra đời mà trái lại, nó chỉ được thông qua cách mạng vô sản dưới sự lãnh đạo của:

a)

Đảng Cộng sản

b)

Nhà nước

c)

Các tổ chức chính trị- xã hội

d)

Đảng của giai cấp tư sản

110.

Theo C.Mác, nhà nước của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản

b)

Nền chuyên chính của giai cấp tư sản

c)

Nền chuyên chính tư sản

d)

Tất cả các đáp án

111.

Chủ nghĩa xã hội là:

a)

Là phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống lại áp bức, bất công

b)

Là lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bất công đồng thời là môn khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

Là một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa

d)

Tất cả các đáp án trên

112.

Cách mạng vô sản chỉ có thể thành công, hình thái kinh t

4 lines
113.

Cách mạng vô sản chỉ có thể thành công, hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa chỉ có thể được thiết lập khi:

a)

Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với các giai cấp và tầng lớp những người lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

b)

Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản.

c)

Chỉ có sự liên minh giữa giai cấp nông dân với giai cấp tư sản.

d)

Chỉ có giai cấp công nhân làm cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

114.

Thực tế, cuộc cách mạng vô sản nhằm lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản, xây dựng xã hội mới, xã hội chủ nghĩa và xã hội cộng sản được thực hiện bởi:

a)

Con đường bạo lực cách mạng.

b)

Con đường hòa bình.

c)

Con đường hợp tác

d)

Con đường ngoại giao

115.

Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện là:

a)

Nội dung trọng tâm của chủ nghĩa tư bản

b)

Nội dung trọng tâm của chế độ phong kiến

c)

Là sự khác biệt về chất giữa hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa so với các hình thái kinh tế - xã hội ra đời trước đó

d)

Là điểm tương đồng về chất giữa hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa so với các hình thái kinh tế - xã hội ra đời trước đó

116.

Theo V.I.Lênin, mục đích cao nhất, cuối cùng của những cải tạo xã hội chủ nghĩa là thực hiện nguyên tắc:

a)

Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

b)

Làm theo năng lực, hưởng theo lao động

c)

Không làm cũng được hưởng

d)

Bình quân chủ nghĩa

117.

Chủ nghĩa xã hội là:

4 lines
118.

Chủ nghĩa xã hội là:

a)

Xã hội do giai cấp tư sản làm chủ

b)

Xã hội do nhân dân lao động làm chủ

c)

Xã hội dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Xã hội phục vụ lợi ích cho thiểu số

119.

Theo V.I.Lênin, từ thực tiễn xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước Nga Xô viết đã coi chính quyền Xô viết là kiểu nhà nước:

a)

Có nền dân chủ tư sản

b)

Số ít đàn áp số đông

c)

Có chế độ dân chủ ưu việt gấp triệu lần so với chế độ dân chủ tư sản

d)

Tất cả các đáp án

120.

Đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội:

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Có nền kinh tế chậm phát triển dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Có nền kinh tế phát triển cao với chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

121.

Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội:

a)

Quyền dân chủ thuộc về thiểu số

b)

Nhân dân lao động là chủ thể của xã hội thực hiện quyền làm chủ

c)

Quyền lực do một nhóm người nắm giữ

d)

Tất cả các đáp án trên

122.

Theo Ph.Ăngghen: Trong giai đoạn đầu của xã hội cộng sản chủ nghĩa:

a)

Ngay lập tức thủ tiêu chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Không thể làm cho lực lượng sản xuất hiện có tăng lên ngay lập tức đến mức cần thiết để xây dựng nền kinh tế công hữu

c)

Đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu về đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân lao động

d)

Không còn Nhà nước

123.

Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội:

a)

Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp tư sản.

b)

Có nhà nước kiểu

124.

Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội:

a)

Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp tư sản.

b)

Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động

c)

Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của thiểu số

d)

Không còn Nhà nước.

125.

Đặc trưng của nền văn hóa trong chủ nghĩa xã hội:

a)

Nền văn hóa phi vô sản

b)

Nền văn hóa phục vụ cho lợi ích của thiểu số

c)

Nền văn hóa dựa trên nền tảng tư tưởng của giai cấp tư sản

d)

Nền văn hóa vô sản, phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại

126.

Tìm đáp án sai:

a)

Quá độ trực tiếp là từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với những nước trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

b)

Quá độ gián tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với những nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

c)

Trong bối cảnh toàn cầu hóa và cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, các nước lạc hậu vẫn không thể tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội

d)

Các nước lạc hậu với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản đã chiến thắng có thể rút ngắn được quá trình phát triển của mình lên chủ nghĩa xã hội

127.

Về lĩnh vực kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là chủ đạo

b)

Tất yếu tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Thành phần kinh tế

Similar Resources on Wayground