wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 2

Total questions: 110

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Đây là gì?

a)

Tên các tiết học

b)

Thời gian các tiết học

c)

Các hoạt động trong ngày

d)

Thời khóa biếu

2.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

3.

Đây là gì ?

a)

Mặt chời

b)

Mặt trời

c)

Mặt trăng

d)

Không biết

4.

Thứ gì dùng để

Xem hôm nay có những tiết học nào?

a)

Tờ lịch

b)

Bức tranh

c)

Thời khóa biểu

d)

Máy tính

5.

Điền vào chỗ chấm

Bàn ....ân

a)

ch

b)

tr

6.

Tất cả các môn học

Xếp hàng theo từng ô

Giúp cho bạn biết được

Sách vở cho mỗi giờ

Là gì?

a)

Sách vở

b)

Hộp bút

c)

Thời khóa biểu

d)

Điện thoại

7.

điền vào chỗ chấm

Mặt ....ăng

a)

tr

b)

ch

c)

r

d)

gi

e)

d

8.

Nếu không có thời khóa biểu, em sẽ gặp khó khăn gì?

a)

Không xem được hôm nay học môn gì

b)

Không làm sao

c)

Vẫn xem được hôm nay học gì

d)

Không cần xem

9.

Các từ :

Đọc sách, ăn trưa, tập thể dục, viết bài, học bài

là từ chỉ gì?

a)

Sự vật

b)

Động vật

c)

Hươu cao cổ

d)

Hoạt động

10.

Em dùng thời khóa biểu để làm gì?

a)

Để xem hôm nay học môn gì

b)

Để ngắm

c)

Để cho đẹp

d)

Để làm nháp

11.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

12.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

14.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

15.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

16.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

17.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?

18.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

19.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

20.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

21.

Từ nào được dùng CHƯA CHÍNH XÁC trong câu: "Thầy giáo rất kính yêu, quý mến học sinh."?

a)

quý mến

b)

kính yêu

c)

Thầy giáo

22.

Từ nào sau đây KHÔNG cùng nhóm với những từ còn lại?

yêu thương, yêu mến, quý mến, yêu quý, vui vẻ, thương yêu

a)

yêu thương

b)

quý mến

c)

vui vẻ

23.

Từ ngữ nào KHÔNG phù hợp để điền vào dấu ... khi hoàn thiện câu sau: "Con cháu luôn .... ông bà."

a)

quan tâm

b)

kính yêu

c)

chỉ bảo

24.

Câu nào dưới đây được đặt dấu phẩy phù hợp?

a)

Đi làm về, mẹ lại đi chợ tắm cho hai chị em Lan và giặt một chậu quần áo đầy.

b)

Đi làm về, mẹ lại đi chợ, tắm cho hai chị em Lan và giặt một chậu quần áo đầy.

c)

Đi làm, về, mẹ lại đi chợ, tắm cho hai chị em Lan và giặt một chậu quần áo đầy.

25.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

nấp lửng

b)

lấp lửng

c)

long lanh

d)

giận dỗi

26.

V..... gạch đỏ

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

ên

27.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống?

a/ …. đạp ( se / xe )

b/ nụ …. ( xen / sen )

a)

A. xe / sen

b)

B. se/ xen

c)

C. se / sen

d)

D. xe/ xen

28.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

29.

Cho câu "Vì rét, những cây lan trong chậu sắt lại"

trạng ngữ trong câu trên thuộc loại trạng ngữ gì?

a)

Trạng ngữ chỉ thời gian

b)

Trạng ngữ chỉ nơi chốn

c)

Trạng ngữ chỉ mục đích

d)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

30.

Từ nào là từ chỉ màu sắc?

a)

long lanh

b)

trong vắt

c)

xanh ngắt

d)

mênh mông

31.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
32.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên trong câu chuyện tượng trưng cho điều gì?

a)

Cho bốn loại trái cây ngon nhất trong năm.

b)

Cho bốn loại hoa lá trong năm.

c)

Cho bốn mùa trong năm.

33.

Câu hỏi Khi nào ? được dùng để hỏi về điều gì ?

a)

Để hỏi về thời gian.

b)

Để hỏi về đặc điểm.

c)

Để hỏi về tính chất.

d)

Để hỏi về nguyên nhân.

34.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

35.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, bà.

b)

múa, bút, bơi.

c)

hát, đi, ăn

d)

ăn, múa, xanh

36.

Nhìn tờ lịch và viết thứ nào?

a)

Thứ Năm ngày 25 tháng 7 năm 2021

b)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 7 năm 2021

c)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 9 năm 2021

d)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 8 năm 2021

37.

Từ chỉ sự vật gồm"

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ người, đồ vật

c)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối

d)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối, con vật,....

38.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

39.

Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

Ngạc nhiên

b)

Háo hức

c)

Rụt rè

40.

Điền vào chỗ chấm "ang" , "an" hay "ân":

S......... trọng

a)

ang

b)

ân

c)

an

41.

Điền âm "ch" hoặc "tr" hoặc "ng" vào chỗ trống:

Chói .....ang

a)

ng

b)

tr

c)

ch

42.

Em là học sinh lớp 2.

Là câu gì?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hành động

43.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm

a)

Bốn nàng tiên cầm tay nhau trò chuyện

b)

Thu đặt tay lên vai Đông thủ thỉ

c)

Các cháu đều có ích, đều đáng yêu

44.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

1. b... ngờ

2. lao x...

a)

1. ơt

2. ao

b)

1. ất

2. au

c)

1. ất

2. ao

d)

1. ớt

2. au

45.

Chọn phép tính phù hợp:

2 + 2 + 2 + 2= ?

a)

2 x 3

b)

2 x 5

c)

2 x 4

46.

Chọn phép tính phù hợp:

5 + 5 + 5= ?

a)

5 x 3

b)

5 x 2

c)

5 x 4

47.

Chọn phép tính phù hợp:

2 x 5 = ?

a)

2 + 2 + 2+ 2

b)

2 + 2 + 2 + 2 + 2

c)

2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2

48.

Điền dấu "> , < , =" thích hợp vào chỗ trống:

2 x 3 ..... 2 + 2 + 2

a)

<

b)

>

c)

=

49.

Điền dấu " > , < , =" thích hợp vào chỗ trống:

5 x 2 ..... 2 + 2 + 2 + 2

a)

=

b)

>

c)

<

50.

Viết đoạn văn kể về một giờ ra chơi

4 lines
51.

Viết tin nhắn

4 lines
52.

Thêm dấu phẩy vào vị trí thích hợp:

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi nhảy dây.

a)

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi, nhảy dây.

b)

Bạn Hòa bạn Mai, đang chơi nhảy dây.

c)

Bạn Hòa, bạn Mai đang chơi nhảy dây.

53.

Lời nói nào sau đây đúng trong trường hơp: Bạn sơ ý làm rây mực vào vở của em?

a)

Mình cảm ơn bạn

b)

Bạn có buồn không

c)

Xin lỗi bạn, mình lỡ tay

54.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu Giới thiệu?

a)

Chúng em là học sinh lớp 2.

b)

Trường của chúng em rất rộng và đẹp.

c)

Chim hót líu lo trên sân trường.

55.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Khi nào hoa đào nở ?" ?

a)

Mùa xuân hoa đào nở.

b)

Hoa đào nở rất đẹp.

c)

Hoa đào dùng để cắm ngày Tết.

d)

Hoa đào tượng trưng cho ngày Tết.

56.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

Hí hoáy

b)

Hí háy

c)

Húy hoáy

57.

Các từ :

Đọc sách, ăn trưa, tập thể dục, viết bài, học bài

là từ chỉ gì?

a)

Sự vật

b)

Động vật

c)

Hươu cao cổ

d)

Hoạt động

58.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Làm gì? trong câu "Bọn trẻ con chạy đuổi nhau trên bờ ruộng." là:

a)

Bọn trẻ con

b)

chạy đuổi

c)

chạy đuổi nhau trên bờ ruộng

d)

trên bờ ruộng

59.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Em đọc sách cho mẹ nghe.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

60.

Câu nào thuộc kiểu câu "Ai là gì?" trong các câu sau:

a)

Hoa hồng là loài hoa tượng trưng cho tình yêu.

b)

Hoa hồng có nhiều màu sắc sặc sỡ.

c)

Hoa hồng rất thơm

d)

Em thích hoa hồng.

61.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau :

Các bạn học sinh lớp 2 học tập chăm chỉ.

a)

Các bạn học sinh lớp 2 học tập như thế nào?

b)

Các bạn học sinh lớp 2 làm gì?

c)

Các bạn học sinh lớp 2 như thế nào?

62.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Mẹ em rất xinh đẹp và dịu dàng.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

63.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Chọn các đáp án đúng

a)

con kiến

b)

cái gế

c)

suy nghĩ

d)

quả tranh

e)

con ghẹ

64.

Chiều nay bố mẹ bận nên không đón em từ trường về được. Em hãy nói một câu thể hiện sự lịch sự để nhờ chị đón mình.

a)

A. Chiều nay, đón em nhé!

b)

B. Chiều nay, chị phải đón em nhé!

c)

C. Chiều nay, chị đón em nhé!

d)

D. Chiều nay, nhớ đón em nhé!

65.

Dòng nào sau đây gồm các từ có chứa tiếng “ tài”với nghĩa là “ có khả năng hơn người bình thường”?

a)

A. Tài giỏi, tài nghệ, tài ba.

b)

B. Tài hoa, tài trí, tài nguyên.

c)

C. Thần tài, tài trợ, tài sản.

d)

D. Tài tình, thiên tài, tài sản.

66.

Số liền sau của 599 là số nào?

a)

598

b)

599

c)

600

67.

Tìm từ chỉ hoạt động của người.

a)

đôi giày

b)

mũ bảo hiểm

c)

gáy ò ó o

d)

đạp xe

68.

Số bé nhất có ba chữ số là:

a)

100

b)

101

c)

102

69.

Tìm từ chỉ sự vật.

a)

buộc tóc

b)

đôi giày

c)

tưới cây

d)

Cho gà ăn

70.

Số liền trước của 700 là :

a)

701

b)

699

c)

702

71.

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

999

b)

998

c)

987

d)

989

72.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

73.

Dòng nào sau đây nêu các từ chỉ hoạt động

a)

dài, đáng yêu, khỏe

b)

bố , con gà, núi

c)

ăn, viết, chạy

74.

158 ....... 153

a)

<

b)

>

c)

=

75.

989 ......... 900 + 80 + 9

a)

>

b)

<

c)

=

76.

Đàn gà nhà Lan có 65 con gà, trong đó có 2 chục con gà mái.Hỏi đàn gà nhà Lan có bao nhiêu con gà trống?

a)

63 con gà trống

b)

67 con gà trống

c)

45 con gà trống

77.

Dòng nào chứa các từ chỉ người:

a)

cái bút, thước kẻ, quả bóng

b)

cánh đồng, con đường, con ong

c)

chú bộ đội, bác sĩ , giáo viên

78.

Dòng nào chứa các từ chỉ hoạt động của người:

a)

bay liệng , hót , gáy.

b)

đọc báo, làm việc, khám bệnh.

c)

kêu , xanh xanh, tim tím

79.

257 ...... 338

a)

=

b)

>

c)

<

80.

Số liền trước số 900 là só

a)

901

b)

899

c)

898

d)

989

81.

Từ chỉ người chăm chỉ, cần cù là:

a)

thông minh

b)

siêng năng

c)

dũng cảm

d)

hiền lành

82.

Từ chỉ người mặc dù sợ điều gì đó, nhưng vẫn dám làm:

a)

thông minh

b)

siêng năng

c)

dũng cảm

d)

hiền lành

83.

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

100

b)

101

c)

102

d)

103

84.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động bảo vệ, chăm sóc cây.

a)

bẻ cành, tưới cây, hái hoa

b)

tưới cây, vun gốc, chặt cây

c)

bắt sâu, vun gốc, tưới cây,

85.

651 đọc là

a)

Sáu trăm năm mươi

b)

Sáu trăm năm mươi mốt

c)

Sáu trăm năm mốt

86.

Tác dụng của trạng ngữ trong câu "Để hoa đào nở đúng dịp xuân về, mẹ em ngắt lá, tỉa cành và đều đặn tưới cho cây." là gì?

a)

A. Bổ sung ý nghĩa về thời gian.

b)

B. Bổ sung ý nghĩa về mục đích.

c)

C. Bổ sung ý nghĩa về nguyên nhân.

d)

D. Bổ sung ý nghĩa về nơi chốn.

87.

Xác định chủ ngữ trong câu: “Cánh cò trắng phau mang đến những niềm vui bình yên cho người nông dân.”

a)

A. Cánh cò

b)

B. Cánh cò trắng phau

c)

C. Những niềm vui bình yên

d)

D. Người nông dân

88.

“Thế là mùa xuân xinh đẹp đã về!” thuộc kiểu câu gì?

a)

A. câu kể

b)

B. câu khiến

c)

C. câu hỏi

d)

D. câu cảm

89.

Trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu: “Sáng sớm, trên cánh đồng, không gian thật thoáng đãng, mát mẻ.” là:

a)

A. Sáng sớm

b)

B. Trên cánh đồng

c)

C. Sáng sớm, trên cánh đồng

d)

D. Không gian

90.

Có mấy tính từ trong câu văn sau: “Lúa con gái xanh biêng biếc dâng lên dưới nắng xuân ấm áp.”

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D.4

91.

Có mấy danh từ trong câu văn sau:

Hai mụ giơ chân, nhe cặp răng dài nhọn, đánh tới tấp.”

(Trích: Dế Mèn phiêu lưu kí – Tô Hoài)

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

92.

Chiều nay bố mẹ bận nên không đón em từ trường về được. Em hãy nói một câu thể hiện sự lịch sự để nhờ chị đón mình.

a)

A. Chiều nay, đón em nhé!

b)

B. Chiều nay, chị phải đón em nhé!

c)

C. Chiều nay, chị đón em nhé!

d)

D. Chiều nay, nhớ đón em nhé!

93.

Dòng nào dưới đây toàn danh từ chỉ đơn vị?

a)

A. tổng, hiệu, tích, thương

b)

B. cái, quyển, chiếc, vở

c)

C. đôi, cặp, bộ, nhóm

d)

D. cộng, trừ, nhân, chia

94.

Dòng nào sau đây gồm các từ có chứa tiếng “ tài”với nghĩa là “ có khả năng hơn người bình thường”?

a)

A. Tài giỏi, tài nghệ, tài ba.

b)

B. Tài hoa, tài trí, tài nguyên.

c)

C. Thần tài, tài trợ, tài sản.

d)

D. Tài tình, thiên tài, tài sản.

95.

Từ "kỉ niệm" là động từ trong câu:

a)

A. Hoa đã kỉ niệm cho tôi một chiếc hộp bút rất đẹp.

b)

B. Tôi không bao giờ quên những kỉ niệm đẹp đẽ ấy.

c)

C. Bao nhiêu kỉ niệm trong tôi ùa về.

d)

D. Đó là kỉ niệm mà tôi nhớ nhất.

96.

Trong câu sau, bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Như thế nào?

Chim đậu trắng xóa trên những cành cây.

a)

chim

b)

đậu trắng xoá

c)

trắng xoá

d)

trên những cành cây

97.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Em đọc sách cho mẹ nghe.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

98.

Câu nào thuộc kiểu câu "Ai là gì?" trong các câu sau:

a)

Hoa hồng là loài hoa tượng trưng cho tình yêu.

b)

Hoa hồng có nhiều màu sắc sặc sỡ.

c)

Hoa hồng rất thơm

d)

Em thích hoa hồng.

99.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau :

Các bạn học sinh lớp 2 học tập chăm chỉ.

a)

Các bạn học sinh lớp 2 học tập như thế nào?

b)

Các bạn học sinh lớp 2 làm gì?

c)

Các bạn học sinh lớp 2 như thế nào?

100.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Mẹ em rất xinh đẹp và dịu dàng.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

101.

Cụm từ nào dưới đây dùng để trả lời cho câu hỏi "Khi nào?"

a)

Cụm từ chỉ địa điểm

b)

Cụm từ chỉ thời gian, thời điểm

c)

Cụm từ chỉ hoạt động

102.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

Vì dịch bệnh, ba mẹ em làm việc ở nhà.

a)

Vì sao ba mẹ làm việc ở nhà?

b)

Ba mẹ em làm việc ở đâu?

c)

Vì dịch bệnh, ba mẹ em làm việc như thế nào?

103.

Để thích nghi với điều kiện khắc nghiệt ở sa mạc, lá cây xương rồng đã tiến hoá thành gai.

Câu hỏi cho bộ phận gạch chân là:

a)

Vì sao?

b)

Để làm gì?

c)

Như thế nào?

d)

Khi nào?

104.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Lớp 2B rất hài hước và thông minh.

a)

Lớp 2B

b)

Lớp

c)

Lớp 2B rất hài hước

105.

Xác định vị ngữ trong câu sau:

Em học Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh và nhiều môn học khác.

a)

học Toán

b)

học Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh

c)

học Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh và nhiều môn học khác.

d)

không xác định được

106.

Điền dấu phẩy thích hợp trong câu sau:

Hôm qua em được đi siêu thị đi nhà sách và đi bơi với ba mẹ.

a)

Hôm qua, em được đi siêu thị đi nhà sách và đi bơi với ba mẹ.

b)

Hôm qua, em được đi siêu thị, đi nhà sách và đi bơi với ba mẹ.

c)

Hôm qua em được đi siêu thị, đi nhà sách và đi bơi với ba mẹ.

107.

Khi nào ta dùng dấu chấm than?

a)

Trong câu bộc lộ cảm xúc

b)

Trong câu ra lệnh, đề nghị

c)

Khi ta gọi ai đó

d)

Tất cả các trường hợp trên

108.

Điền dấu thích hợp trong câu sau:

Ôi tớ quên bài tập ở nhà rồi

a)

Ôi! Tớ quên bài tập ở nhà rồi?

b)

Ôi, tớ quên bài tập ở nhà rồi.

c)

Ôi! Tớ quên bài tập ở nhà rồi.

109.

Đâu là cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ dưới đây:

a)

xinh đẹp - dễ thương

b)

nhỏ bé - to lớn

c)

bố mẹ - ba má

d)

ồn ào - ầm ĩ

110.

Trái nghĩa với ốm yếu là:

a)

xanh xao

b)

khoẻ mạnh

c)

nhỏ bé

d)

vui vẻ

Similar Resources on Wayground