wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV2.7

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phú quý ……………… lễ nghĩa

a)

Phú quý sinh lễ nghĩa

b)

Phú quý sinh tài lộc

c)

Phú quý sinh phiền não

d)

Phú quý sinh giàu sang

2.

Câu 2: Sinh cơ lập ……………..

a)

Sinh cơ lập nghiệp

b)

Sinh cơ lập thân

c)

Sinh cơ lập quốc

d)

Sinh cơ lập tài

3.

Câu 3: Sông cạn đá ………………

a)

Sông cạn đá mòn

b)

Sông cạn đá vỡ

c)

Sông cạn đá trôi

d)

Sông cạn đá lở

4.

Câu 4: Sự thật mất ……………..

a)

Sự thật mất lòng

b)

Sự thật mất bạn

c)

Sự thật mất tiền

d)

Sự thật mất trí

5.

Câu 5: Thân lừa …………… nặng

a)

Thân lừa ưa nặng

b)

Thân lừa thích nhẹ

c)

Thân lừa ghét nặng

d)

Thân lừa sợ nặng

6.

Câu 6: Thiên ………… vạn hóa

a)

Thiên biến vạn hóa

b)

Thiên nhiên vạn hóa

c)

Thiên tài vạn hóa

d)

Thiên hạ vạn hóa

7.

Câu 7: Tài tử giai …………….

a)

Tài tử giai nhân

b)

Tài tử giai trí

c)

Tài tử giai tài

d)

Tài tử giai học

8.

Câu 8: Thiên ………… vạn mã

a)

Thiên binh vạn mã

b)

Thiên long vạn mã

c)

Thiên thần vạn mã

d)

Thiên sơn vạn mã

9.

Câu 9: Ruột để ngoài ……………..

a)

Ruột để ngoài da

b)

Ruột để ngoài trời

c)

Ruột để ngoài nước

d)

Ruột để ngoài cát

10.

Câu 10: Tay làm, hàm ……………..

a)

Tay làm, hàm nhai

b)

Tay làm, hàm nói

c)

Tay làm, hàm cười

d)

Tay làm, hàm hát

11.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Bộ phận "nơi đây" trong câu: "Nơi đây những bông hoa mười giờ bung nở thật đẹp mắt." là ………. ngữ.

a)

trạng ngữ

b)

chủ ngữ

c)

vị ngữ

d)

bổ ngữ

12.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm gọi là thám ………….",

a)

thám hiểm

b)

thám tử

c)

thám sát

d)

thám báo

13.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Chúng ta phải yêu quý đất đai vì tấc đất tấc …………………."

a)

vàng

b)

bạc

c)

đồng

d)

sắt

14.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Đồng Tháp Mười ………… bay thẳng cánh."

a)

b)

chim

c)

vịt

d)

sếu

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Vượt Đại Tây Dương, Ma-giên-lăng cho đoàn thuyền đi dọc theo bờ biển Nam Mĩ. Tới gần mỏm cực nam thì phát hiện một ………… biển dẫn tới một đại dương mênh mông." (Trích "Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất")

a)

eo

b)

núi

c)

đảo

d)

vịnh

16.

Đi học xa thường là đi nước ngoài được gọi là ………… học.

a)

du

b)

tại

c)

bổ túc

d)

nội

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tiếng …………… là liều thuốc bổ."

a)

cười

b)

khóc

c)

hát

d)

nói

18.

Biện pháp nhân hóa được thể hiện qua từ ngữ nào trong khổ thơ sau? Trải qua mưa nắng vơi đầy Men trời dắt đủ làm say đất trời Bày ong giữ hộ cho người Những mùa hoa đã tàn phai tháng ngày. (Nguyễn Đức Mậu)

a)

trải qua, say

b)

say, giữ hộ

c)

giữ hộ, tàn phai

d)

vơi đầy, men

19.

Giải câu đố sau: Từ bảy tuổi đã lên ngôi Việc dân, việc nước trọn đời lo toan Mở trường thi, chọn văn quan Lập Quốc Tử Giám luyện hàng danh nhân. Đó là vị vua nào?

a)

Lý Nhân Tông

b)

Lý Thái Tổ

c)

Lý Thánh Tông

d)

Lý Huệ Tông

20.

Cho các từ: “đứng đắn, nhỏ nhắn, nhỏ nhen, rộng lượng”. Em hãy loại một từ không thuộc nhóm nghĩa với các từ còn lại.

a)

đứng đắn

b)

nhỏ nhắn

c)

nhỏ nhen

d)

rộng lượng

21.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiểu “Ai làm gì?”

a)

Những lá ngô rộng dài, trổ ra mạnh mẽ, nõn nà.

b)

Những bông hoa mướp vàng tươi đã nở trên giàn mướp xanh mát.

c)

Những đàn bướm vàng bay đến, thoáng đỗ rồi bay đi.

d)

Những lá cờ đỏ thắm phấp phới bay trong gió.

22.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây khẳng định có ý chí nhất định sẽ thành công?

a)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

b)

Đất khách quê người

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

d)

Lá rụng về cội

23.

Đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau trong khó khăn, hoạn nạn, là nghĩa của câu thành ngữ nào?

a)

Cây sáu cuốc bầm

b)

Chân lấm tay bùn

c)

Ba chìm bảy nổi

d)

Nhường cơm sẻ áo

24.

Nghĩa của “hòa” trong “hòa ước” giống nghĩa của “hòa” trong từ nào dưới đây?

a)

Hòa nhau

b)

hòa tan

c)

hòa nhạc

d)

hòa bình

25.

"Thân em xưa ở bụi tre. Mùa đông xếp lại, mùa hè mở ra." Là cái gì?

a)

Quạt giấy

b)

Quạt mo

c)

Quạt điện

d)

Quạt nan

26.

Câu “Có bé mỉm cười rạng rỡ, chạy vụt đi.” là loại câu gì?

a)

Câu kể

b)

Câu khiến

c)

Câu hỏi

d)

Câu cảm

27.

Trong câu: “Tàu chúng tôi buông neo trong vùng biển khơi”, bộ phận nào là chủ ngữ?

a)

Tàu chúng tôi

b)

Chúng tôi

c)

Biển khơi

d)

Buông neo

28.

Trạng ngữ “Phía trên bờ đê” trong câu “Phía trên bờ đê, bọn trẻ chăn trâu thả diều, thổi sáo.” dùng để chỉ gì?

a)

nguyên nhân

b)

phương tiện

c)

thời gian

d)

nơi chốn

29.

Loài hoa nào được miêu tả “Hoa nhỏ bé, lấm tấm mấy chấm đen, nở từng chùm, đu đưa như đùa vồng mỗi khi có gió”?

a)

bàng lăng

b)

phượng vỹ

c)

hoa cúc

d)

sầu đâu

30.

Nghĩa của tiếng “đồng” trong từ “đồng lòng” giống nghĩa của tiếng “đồng” nào trong các từ dưới đây?

a)

đồng tiền

b)

đồng tâm

c)

đồng ruộng

d)

trống đồng

31.

Dải mây trắng dờ dần trên đỉnh núi Sương hồng lam………….nóc nhà gianh.

a)

bao bọc

b)

che phủ

c)

ôm ấp

d)

che kín

32.

Từ “suy nghĩ” trong câu “tôi rất thận trọng những suy nghĩ của bạn” thuộc từ loại nào?

a)

động từ

b)

tính từ

c)

danh từ

d)

đại từ

33.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

hợp sức

b)

hợp chất

c)

hợp lực

d)

hợp nhất

34.

Câu 26. Trong các tiếng sau, tiếng nào không có nghĩa?

a)

dữ

b)

rữ

c)

giữ

d)

ngữ

35.

Tiếng nào ghép được với “tiên” để tạo thành từ có nghĩa?

a)

du

b)

trước

c)

phong

d)

lai

36.

Cùng nghĩa với từ “dũng cảm” là “can đảm”, trái nghĩa với từ dũng cảm là từ ..................

a)

nhát gan

b)

kiên trì

c)

chăm chỉ

d)

vui vẻ

37.

Câu 4. Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "Tiên học lễ, hậu học ..............."

a)

văn

b)

toán

c)

khoa học

d)

thể dục

38.

Câu 5. Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống: Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi được gọi là trung ...............

a)

trung kiên

b)

trung thực

c)

trung bình

d)

trung lập

39.

Câu 6. Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa Tia nắng .......... nhảy hoài trong ruộng lúa”? A. lung linh B. rực rỡ C. vàng óng D. lấp lánh

a)

lung linh

b)

rực rỡ

c)

vàng óng

d)

lấp lánh

40.

Câu 8. Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
“Người ngắm trăng soi ngoài cửa ............
Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ.”

a)

sổ

b)

gió

c)

mây

d)

đêm

41.

Câu 9. Điền tên dấu thích hợp để hoàn thành định nghĩa sau: Dấu ............ chấm báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân vật hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

a)

hai

b)

phẩy

c)

chấm hỏi

d)

gạch ngang

42.

Câu 10. Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "Người có chí thì nên, nhà có ............ thì vững."

a)

nền

b)

cửa

c)

mái

d)

tường

43.

Câu 11. Trái nghĩa với “bình thường” là từ “………………biệt”

a)

đặc

b)

thường

c)

giống

d)

chung

44.

Câu 12. Ôi tổ quốc ta yêu như máu thịt Xét về mục đích nói thuộc kiểu câu ……… …..

a)

cảm thán

b)

nghi vấn

c)

trần thuật

d)

mệnh lệnh

45.

Câu 15. Tháng bảy ……………, chuồn chuồn bay thì bão

a)

mưa

b)

nắng

c)

gió

d)

lạnh

46.

Câu 16. Trạng ngữ trong câu “Hết một ngày đường, Sa Pa hiện ra trong ánh hoàng hôn tím thẫm” là trạng ngữ chỉ………

a)

thời gian

b)

địa điểm

c)

nguyên nhân

d)

mục đích

47.

Câu 18. Điền từ thích hợp để hoàn thành ghi nhớ: “Ở trên, dưới, trong, ngoài là dấu hiệu của trạng ngữ chỉ……..”

a)

địa điểm

b)

thời gian

c)

nguyên nhân

d)

mục đích

48.

Câu 19. Đi đâu, làm những nhiệm vụ khó khăn, gay go nhất là nghĩa của từ “……….kích”.

a)

xung

b)

tấn

c)

phản

d)

bảo

49.

Câu 20. Ân tình của mẹ cha cần “ghi lòng tạc………………”

a)

dạ

b)

tâm

c)

trí

d)

ý

50.

Câu 21. Người có chí thì nên, nhà có ………………thì vững

a)

nền

b)

cửa

c)

mái

d)

tường

51.

Câu 22. Thời gian chạy qua ……………mẹ Một màu trắng đến nôn nao Lưng mẹ cứ còng dần xuống Cho con ngày một thêm cao (Trương Nam Hương)

a)

đời

b)

tóc

c)

vai

d)

bóng

52.

Câu 24. Mưa giăng trên đồng Uốn mềm ngọn lúa Hoa xoan theo gió. Đây là hình ảnh của mùa nào?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa đông

c)

Mùa thu

d)

Mùa hè

53.

Nối 2 ô với nhau để được cặp từ đồng nghĩa.

a)

Đề tài

1.

Chủ đề

b)

Người nhà

2.

Gia quyến

c)

Kì ảo

3.

Huyền ảo

d)

Gia tài

4.

Của cải

e)

Vận dụng

5.

Ứng dụng

54.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về đoạn văn sau? (1) “Nắng tháng mười vàng hoe. (2) Ban đêm, trời đầy sao lấp lánh. (3) Trăng sáng vàng vặc. (4) Mọi người, mọi nhà trong làng đều háo hức sửa soạn. (5) Các mẹ, các chị thì đi chợ về sớm hơn mọi ngày. (6) Liềm hái, xe công nông cũng được mọi người sửa sang, chuẩn bị. (7) Lúa ngoài đồng đã ửng vàng. (8) Sáng sớm, tiếng gà gáy đã râm ran, cả làng đã tập nập kéo ra đồng đông vui như ngày hội. (9) Một vụ gặt bắt đầu.

a)

Câu (1),(7),(9) là câu kể “Ai làm gì?”

b)

Câu (1),(2),(3) là câu kể “Ai thế nào?”

c)

Đoạn văn có 1 câu sử dụng biện pháp so sánh.

d)

Câu (2),(8) là câu có trạng ngữ chỉ thời gian.

55.

Giải câu đố sau: Ai là danh tướng nhà Trần Có tài bơi lặn bao lần lập công Góp phần đại thắng Nguyên – Mông Nhân dân ghi nhớ tên ông đời đời?

a)

Yết Kiêu

b)

Trần Quốc Toản

c)

Trần Hưng Đạo

d)

Phạm Ngũ Lão

56.

Nhóm từ nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

trục trặc, trằn trọc, chín chắn

b)

giận dỗi, rắn giỏi, reo rắc

c)

sợ sệt, xông xáo, sinh sôi

d)

xúc tích, cảm xúc, gia súc

57.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh và nhân hóa?

a)

Những buổi bình minh, mặt trời còn bẽn lẽn núp sau sườn núi, phong cảnh nhuộm những màu sắc đẹp lạ lùng.

b)

Những lá sữa mỏng tang và xanh rờn như một thứ lụa xanh màu ngọc thạch với những chùm hoa nhỏ li ti và trắng như những hạt mưa bay.

c)

Và dãy núi đá vôi kia ngồi suy tư, trầm mặc như một cụ già mẫn chiếu đã xế bóng.

d)

Trong im ắng, hương vườn thơm thoảng bắt đầu rón rén bước ra, tung tăng trong ngọn gió nhẹ, nhảy lên cỏ, trườn theo những thân cành.

58.

Từ “cam” trong thành ngữ “Đồng cam cộng khổ” có nghĩa là gì?

a)

hạnh phúc, ngọt ngào

b)

cam chịu, chịu đựng

c)

cam kết, đảm bảo

d)

cây cam