WorksheetsUnit 1: Leisure time
Total questions: 88
Worksheet time: 53mins
What does the word 'balance' mean?
A. Thích
B. Cân bằng
C. Độc ác
D. Gấp
What is the meaning of 'bracelet'?
A. Vòng đeo tay
B. Sự thăng bằng
C. Rất thích
D. Căm ghét
Which word is the opposite of 'fond'?
A. Say mê
B. Mến
C. Căm ghét
D. Thích hơn
What is the definition of 'cruel'?
A. Gấp
B. Độc ác
C. Sự thăng bằng
D. Gửi tin nhắn
What does 'detest' mean?
A. Trò chơi câu đố
B. Nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản
C. Căm ghét
D. Khu nghỉ dưỡng
What is the meaning of 'DIY'?
A. Hoạt động tự làm ra, sửa chữa hoặc trang trí đồ vật tại nhà
B. Trượt tuyết bằng ván
C. Ngoài trời
D. Giữ dáng
What does 'fancy' mean?
A. Mến
B. Gấp
C. Thích hơn
D. Say mê
What is the definition of 'fold'?
A. Gấp
B. Cân bằng
C. Rất thích
D. Độc ác
What is the meaning of 'keen'?
A. Sự thăng bằng
B. Say mê
C. Căm ghét
D. Gấp
What does 'keep in touch' mean?
A. Gửi tin nhắn
B. Cơ bắp
C. Giữ liên lạc (với ai)
D. Trò chơi câu đố
What is the definition of 'kit'?
A. Bộ đồ nghề
B. Nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản
C. Khu nghỉ dưỡng
D. Trượt tuyết bằng ván
What does 'leisure' mean?
A. Thời gian rảnh rỗi
B. Vòng đeo tay
C. Rất thích
D. Cân bằng
What is the meaning of 'message'?
A. Gấp
B. Độc ác
C. Gửi tin nhắn
D. Sự thăng bằng
What does 'muscle' mean?
A. Cơ bắp
B. Hoạt động tự làm ra, sửa chữa hoặc trang trí đồ vật tại nhà
C. Ngoài trời
D. Giữ dáng
What is the definition of 'origami'?
A. Trò chơi câu đố
B. Nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản
C. Căm ghét
D. Khu nghỉ dưỡng
What is the meaning of 'kit'?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
cơ bắp
What is the meaning of 'leisure'?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
cơ bắp
What is the meaning of 'message'?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
cơ bắp
What is the meaning of 'muscle'?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
cơ bắp
What is the meaning of 'origami'?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản
What is the meaning of 'outdoors'?
ngoài trời
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
cơ bắp
What is the meaning of 'prefer'?
bộ đồ nghề
thích hơn
gửi tin nhắn
cơ bắp
What is the meaning of 'puzzle'?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
trò chơi câu đố / giải đố
cơ bắp
What is the meaning of 'resort'?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
khu nghỉ dưỡng
What is the meaning of 'snowboarding'?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
trượt tuyết bằng ván
What does 'stay in shape' mean?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
giữ dáng
bộ dụng cụ đan len
(a)
tăng cường
(a)
giữ liên lạc
(a)
cải thiện
(a)
kỷ niệm
(a)
thuộc tinh thần
(a)
thời gian rảnh
(a)
dành thời gian
(a)
tự tay làm
(a)
nhà búp bê
(a)
làm hoa giấy
(a)
đi chơi
(a)
đan
(a)
say mê
(a)
hoạt động
(a)
tìm kiếm
(a)
bên ngoài
(a)
sự sáng tạo
(a)
giải câu đố
(a)
leisure
sự khó chịu
sự thư giãn
sự bận rộn
sự vui vẻ
craft
đồ dùng học tập
đồ chơi
đồ thủ công
bộ đồ thủ công
adore
mê, thích
ghét
không quan tâm
nghiện
bracelet
vòng cổ
vòng đeo tay
khuyên tai
nhẫn
community
công ty
công cộng
cộng đồng
công khai
independent
phụ thuộc
độc lập, tự túc
phiền toái
thuận tiện
satisfied
dũng cảm
thật lòng
hạnh phúc
hài lòng
socialise
hòa nhập
giao tiếp để tạo mối quan hệ
đi ra ngoài chơi
xã hội hóa
cải thiện
impose
improve
invent
folk
detest
yêu thích
rất ghét
không quan tâm
nghiện
rely on
tự túc
nằm vào
dựa dẫm vào
Susan loves ____ judo.
do
playing
play
doing
Peter likes______soccer.
play
to play
playing
plays
I _____ want to go to school.
am not
aren't
doesn't
don't
She _____ a teacher. She is only 15 years old.
is
does
isn't
don't
Bracelet (v): /ˈbreɪslət/
Vòng cổ
giao tiếp
đồ thủ công
ghét
yêu thích, mê tích: /əˈdɔːr/
(a)
Communicate(v): /kəˈmjuːnɪkeɪt/
đồ thủ công
đi chơi
giao tiếp
trung tâm
ghét (v): /dɪˈtest/
(a)
Satisfied (adj) /ˈsætɪsfaɪd/
hài lòng
thú vị
hy sinh
giúp đỡ
I don't mind .....................(HELP) if you can't find anyone else.
helping
to help
to help OR helping
helps
L_is_re ti_e
(a)
What does 'keep in touch' mean?
A. Gửi tin nhắn
B. Cơ bắp
C. Giữ liên lạc (với ai)
D. Trò chơi câu đố
What does 'muscle' mean?
A. Cơ bắp
B. Hoạt động tự làm ra, sửa chữa hoặc trang trí đồ vật tại nhà
C. Ngoài trời
D. Giữ dáng
giữ liên lạc
(a)
nâng cấp, cải thiện
(a)
Choose the correct answer
doing DIY
doing puzzle
surfing the net
cooking
Choose the correct answer
doing DIY
doing puzzle
surfing the net
cooking
Choose the correct answer
doing DIY
playing sport
messaging friends
cooking
Bộ đan len viết như thế nào
Knitting kit
Kniting kit
Nitting kit
Knitig kit
Choose the correct answer
doing DIY
doing puzzle
surfing the net
cooking
RELAX
THƯ GIẢN
GIỮ LIÊN LẠC
RÈN LUYỆN TINH THẦN
CẢI THIỆN TRÍ NHỚ
2. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân
funny
lunch
sun
computer
Communicate(v): /kəˈmjuːnɪkeɪt/
đồ thủ công
đi chơi
giao tiếp
trung tâm
hang out (phrverb):
treo quần áo
đi chơi với bạn
thư giãn
hài lòng
It's right up my street!
Đi qua bên phải đường
Nó ở phía bên phải đường
Thư giãn
Đúng vị của tớ
Satisfied (adj) /ˈsætɪsfaɪd/
hài lòng
thú vị
hy sinh
giúp đỡ
Socialize (v): /ˈsəʊʃəlaɪz/
không phiền
tham gia
yêu thích
giao tiếp để tạo mối quan hệ
She adores ..............(WORK) with children.
to work
working
works
to work OR working
Do you fancy (a) (GO) out this evening?
I don't mind .....................(HELP) if you can't find anyone else.
helping
to help
to help OR helping
helps
Craft /krɑːft/ (n)
đồ thủ công
bộ thủ công
đồ tự sửa
đi chơi
hooked on (adj)
phiền
yêu thích
ghét
thư giãn
