wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tài nguyên găng

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong các tài nguyên sau, tài nguyên nào là tài nguyên găng

a)

Tệp tin đang được yêu cầu truy cập bởi 2 tiến trình

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

Màn hình

2.

Trong hệ thống đa xử lý đối xứng, khi mỗi bộ xử lý có hàng đợi riêng dành cho các tiến trình thì sẽ có thể gặp vấn đề nào:

a)

Sự mất cân bằng tải

b)

Tắc nghẽn tại một bộ xử lý

c)

Tiến trình không được phục vụ

d)

Không câu nào đúng

3.

Phương pháp "kiểm tra và xác lập" tồn tại vấn đề nào sau đây

a)

Tính tiến triển

b)

Chờ đợi tích cực

c)

Tính loại trừ lẫn nhau

d)

Không đáp án đúng

4.

Ðiều kiện nào KHÔNG có trong các điều kiện xảy ra bế tắc

a)

Có xếp hàng chờ đợi trước khi vào đoạn găng

b)

Có tài nguyên găng

c)

Có hệ thống phân phối lại tài nguyên

d)

Có chờ đợi vòng tròn

e)

Cả 4 điều kiện trên đều cần thiết để xảy ra bế tắc

5.

Hệ thống có 3 tiến trình dùng chung một tài nguyên găng. Nhu cầu tài nguyên lớn nhất của mỗi tiến trình lần lượt là 4, 3, 5 đơn vị. Lượng đơn vị tài nguyên nhỏ nhất để hệ thống không bao giờ rơi vào tình trạng bế tắc trong mọi chế độ hoạt động là

a)

5

b)

8

c)

10

d)

12

e)

Tất cả đều sai

6.

Trong đồ thị cung cấp tài nguyên, một cung đi từ đỉnh tiến trình P tới đỉnh tài nguyên R và biểu diễn bởi nét đứt (P - - > R) biểu diễn

a)

Tiến trình P đang yêu cầu tài nguyên R

b)

Tiến trình P có thể yêu cầu R trong tương lai

c)

Tiến trình P đang sử dụng tài nguyên R

d)

Tiến trình P đợi tài nguyên R được giải phóng

e)

Tất cả các câu trả lời trên đều sai

7.

Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây về thuật toán người quản lý nhà băng là đúng

a)

Thuật toán người quản lý nhà băng dùng để chỉ ra bế tắc

b)

Thuật toán người quản lý nhà băng được sử dụng để ngăn ngừa bế tắc xảy ra

c)

Thuật toán người quản lý nhà băng chỉ ra bế tắc nhưng không ngăn ngừa bế tắc

d)

Thuật toán người quản lý nhà băng không cần biết trước về nhu cầu cực đại của mỗi tiến trình

e)

Thuật toán người quản lý nhà băng yêu cầu biết độ ưu tiên của tiến trình

8.

Chọn phải biểu KHÔNG chính xác về đồ thị chờ đợi

a)

Thu được từ đồ thị cung cấp tài nguyên

b)

Các cung trên đồ thị biểu diễn mỗi quan hệ chờ đợi giữa các tiến trình trong hệ thống

c)

Trên đồ thị có chu trình, hệ thống có bế tắc

d)

Không tồn tại các đỉnh kiểu tài nguyên

e)

Chỉ sử dụng hiệu quả để chỉ ra bế tắc khi các tài nguyên chỉ có đúng một đơn vị

9.

Thông tin nào không được xem xét đến khi lập lịch các tiến trình :

a)

Số lượng tài nguyên tiến trình đang chiếm giữ

b)

Độ ưu tiên

c)

Thời gian vào ra (I/O)

d)

Thời điểm xuất hiện trong hàng đợi sẵn sàng

10.

Trong chiến lược quản lý bộ nhớ phân chương cố định, số lượng lớn nhất các chương trình được đưa vào bộ nhớ cùng lúc là không đổi

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trong chế độ quản lí bộ nhớ theo module/segment, để đọc/ghi dữ liệu cần mấy lần truy nhập bộ nhớ vật lý:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Trong chế độ phân trang, để đọc/ghi dữ liệu cần mấy lần truy nhập vật lý:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Đâu là đặc điểm của chế độ quản lí bộ nhớ theo module/segment:

a)

Không cần phân phối bộ nhớ liên tục.

b)

Tồn tại hiện tượng phân đoạn ngoài.

c)

Dễ dàng dùng chung module/segment giữa các chương trình.

d)

Tất cả các ý trên.

14.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của thành phần quản lí bộ nhớ:

a)

Tổ chức định vị file trong bộ nhớ

b)

Tổ chức bộ nhớ logic

c)

Tổ chức bộ nhớ vật lý

d)

Tổ chức tái định vị tiến trình.

15.

Cấu trúc chương trình nào không thể thực hiện được việc chia sẻ dùng chung module:

a)

Cấu trúc tuyến tính

b)

Cấu trúc module

c)

Cấu trúc overlay

d)

Cấu trúc phân trang

16.

Trong cấu trúc phân trang, bảng quản lý trang được tạo ra bởi:

a)

Hệ điều hành

b)

Tất cả đều đúng

c)

Người lập trình

d)

Chương trình dịch

17.

Trong kỹ thuật quản lý bộ nhớ phân chương cố định sử dụng phương pháp nào để quản lí bộ nhớ tự do:

a)

Cả ba đều sai

b)

Danh sách các vùng bộ nhớ tự do

c)

Danh sách các vùng bộ nhớ đã cấp phát

d)

Bản đồ bitmap

18.

Trong kỹ thuật quản lý bộ nhớ phân vùng động, số lượng chương trình có thể nạp vào bộ nhớ lớn nhất là bao nhiêu:

a)

Hệ số song song

b)

Không xác định

c)

Hệ số cố định

d)

Hệ số nạp

19.

Trong kĩ thuật phân đoạn, số lượng phần tử trong bảng quản lí đoạn là:

a)

Số lượng module chương trình

b)

1024 phần tử

c)

3 đoạn (stack, data, code)

d)

Cả 3 đều sai

20.

Trong chế độ quản lý bộ nhớ phân đoạn kết hợp phân trang, việc truy nhập dữ liệu trên bộ nhớ cần mấy lần truy nhập:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

21.

Đặc điểm nào không phải là của cấu trúc chương trình tổ chức theo đoạn(module):

a)

Phân phối bộ nhớ liên tục khi chương trình hoạt động

b)

Dùng chung module

c)

Tạo bảng quản lý module

d)

Biên tập riêng từng module

22.

Bảng quản lý trang của một chương trình được mô tả như sau:Trang | Khung trang 0 4 1 7 2 5 3 6 4 5 6 7Biết kích thước trang là 4KB. Địa chỉ của dữ liệu trong chương trình là 5457. Địa chỉ vật lý của dữ liệu là:

a)

30033

b)

21841

c)

1936

d)

30936

23.

Bảng quản lý trang được mô tả như sau:Trang | Khung trang 0 4 1 6 2 7 3 6 4 5 6 7Địa chỉ của dữ liệu trong chương trình là 6456. Địa chỉ vật lý của dữ liệu là (biết kích thước trang là 4KB):

a)

26936

b)

936

c)

30936

d)

56936

24.

Trong cấu trúc Overlay, chương trình được tổ chức các lớp như sau:Lớp 0: 80KLớp 1: 40K, 60K, 100KLớp 2: 50K, 70K, 80KLớp 3: 60K, 70KLớp 4: 90K, 10K, 20K, 40KKích thước bộ nhớ yêu cầu để tổ chức cấu trúc chương trình này là:

a)

420K

b)

330K

c)

610K

d)

380K

25.

Đặc điểm nào không phải là của cấu trúc chương trình overlay:

a)

Tại một thời điểm có nhiều hơn n module trong bộ nhớ (n là số lượng lớp)

b)

Module ở lớp thứ i được gọi bởi module ở lớp thứ i-1(i>0)

c)

Tiết kiệm bộ nhớ

d)

Phân phối bộ nhớ theo sơ đồ tĩnh

26.

Đặc điểm nào không phải là của cấu trúc chương trình tuyến tính:

a)

Không dùng chung module

b)

Lưu động cao

c)

Thời gian thực hiện tối thiểu

d)

Tiết kiệm bộ nhớ khi thực hiện

27.

Trong chế độ quản lý bộ nhớ phân đoạn kết hợp phân trang, SCB gồm các trường nào (theo đúng thứ tự):

a)

Dấu hiệu nạp PCB, địa chỉ nạp PCB, kích thước PCB.

b)

Kích thước PCB, địa chỉ nạp PCB, dấu hiệu nạp PCB.

c)

Dấu hiệu nạp trang, kích thước trang, địa chỉ nạp trang.

d)

Dấu hiệu nạp module, kích thước module, địa chỉ nạp module.

28.

Xét không gian địa chỉ logic 32 trang (pages), kích thước trang là 1KB, ánh xạ sang bộ nhớ vật lý 16 khung trang (frames). Hỏi có bao nhiêu bit trong địa chỉ logic:

a)

15 bit

b)

14 bit

c)

16 bit

d)

13 bit

29.

Xét không gian địa chỉ logic 32 trang (pages), kích thước trang là 1KB, ánh xạ sang bộ nhớ vật lý 16 khung trang (frames). Hỏi có bao nhiêu bit trong địa chỉ vật lý:

a)

14 bit

b)

15 bit

c)

16 bit

d)

13 bit

30.

Cấu trúc chương trình cho phép thực hiện chương trình với tốc độ nhanh nhất là

a)

Cấu trúc tuyến tính

b)

Cấu trúc động

c)

Cấu trúc phân đoạn

d)

Cấu trúc overlay

31.

Hiện tượng phân mảnh là

a)

Tổng vùng nhớ trống đủ để thoả mãn nhu cầu nhưng các vùng nhớ này lại không liên tục nên không đủ để cấp cho tiến trình khác

b)

Vùng nhớ bị phân thành nhiều vùng không liên tục

c)

Vùng nhớ trống được dồn lại từ các mảnh bộ nhớ nhỏ rời rạc

d)

Không câu nào đúng

32.

Chữ kí của hệ điều hành Windows là:

a)

55AA

b)

14AD

c)

AB54

d)

AA55

33.

Kích thước của một phần tử Root của hệ thống FAT là:

a)

32B

b)

64B

c)

48B

d)

16B

34.

Sự khác nhau giữa FAT12, FAT16, FAT32 là:

a)

Kích thước của phần tử FAT

b)

Kích thước của đĩa

c)

Kích thước của cluster.

d)

Kích thước lớn nhất có thể quản lí.

35.

Kích thước để quản lí một phân vùng chính trong Master Boot là:

a)

16B

b)

32B

c)

128B

d)

64B

36.

Thành phần lưu trữ thông tin danh sách các cluster của file là:

a)

FAT

b)

Cluster Table

c)

Root

d)

Data area

37.

Thành phần lưu thông tin về các phân vùng chính là:

a)

Master Boot Record

b)

Root

c)

Boot Sector

d)

Sector Boot

38.

Để đọc dữ liệu của file thì thứ tự truy nhập là:

a)

Root-Fat-Data

b)

Fat-Data

c)

Root-Data

d)

Fat-Root-Data

39.

Trong FAT32 kích thước file lớn nhất là bao nhiêu:

a)

4GB

b)

2GB

c)

8GB

d)

16GB

40.

Sector có địa chỉ tương đối là 66 thì có địa chỉ vật lí CHS (giả thiết đĩa 63 sector/track) bằng:

a)

0,1,4

b)

1,0,4

c)

0,0,65

d)

Không đáp án nào đúng

41.

Giá trị của phần tử trong bảng FAT16 là bao nhiêu thì chỉ ra cluster kết thúc:

a)

FFFF

b)

8FFF

c)

0FFF

d)

FFF0

42.

Trong FAT32, vùng hệ thống bao gồm:

a)

MBR, BootSector, FAT1, FAT2

b)

MBR, BootSector, ROOT

c)

MBR, BootSector, FAT1, FAT2, ROOT

d)

MBR, BootSector, FAT, ROOT

43.

Chức năng nào không phải của FAT:

a)

Quản lý truy cập file

b)

Quản lý bộ nhớ phân phối cho từng file

c)

Quản lý bộ nhớ tự do trên đĩa

d)

Quản lý bộ nhớ kém chất lượng

44.

Hệ điều hành Windows phân phối bộ nhớ ngoài cho người dùng với đơn vị là:

a)

Cluster

b)

Sector

c)

Cylinder

d)

Track

45.

Phát biểu sau đúng hay sai: "FAT là tập hợp các phần tử có kích thước bằng nhau":

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Một phần tử Root có nội dung:424F4F4F 20202020 494E4900 0000000000000000 0000198F 0AB50400 29A20000Tên tệp tin tương ứng với phần tử này là

a)

BOOT.INI

b)

BOON.EXE

c)

BOOT.ETE

47.

Một phần tử Root có nội dung:424F4F54 20202020 494E4900 0000000000000000 0000198F 0AB50400 Độ lớn của tập tin là

a)

41520

b)

40520

c)

41420

d)

41320

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Master Boot Record (MBR):

a)

Nằm tại sector đầu tiên mỗi phân vùng.

b)

Chứa đoạn chương trình giúp khởi động hệ thống.

c)

Có thể phục hồi các thông số của MBR.

d)

Chứa bảng mô tả thông tin các phân vùng.

49.

Trong FAT16, vùng hệ thống (system area) bao gồm:

a)

MBR, BootSector, FAT1, FAT2, ROOT

b)

MBR, BootSector, FAT1, FAT2

c)

MBR, BootSector, ROOT

d)

MBR, BootSector, FAT

50.

Từ phần tử thứ mấy trở đi, mỗi phần tử trong FAT tương ứng với một cluster và ngược lại:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

51.

Giá trị của phần tử trong bảng FAT32 là bao nhiêu thì chỉ ra bad cluster:

a)

0FFFFFF7

b)

FFFFFFFF

c)

0FFFFFFF

d)

0FFFFFF8

52.

Bảng quản lý phân vùng đĩa bắt đầu từ địa chỉ nào trong Master Boot Record:

a)

1BEh

b)

000h

c)

1BFh

d)

1CDh

53.

Trong cấu trúc phần tử của bảng phân vùng, khi đánh địa chỉ vật lí đầu, cần sử dụng bao nhiêu bit để đánh số hiệu sector/cylinder:

a)

6 bit/10 bit

b)

8 bit/8 bit

c)

10 bit/6 bit

d)

4 bit/12 bit

54.

Cấu trúc một phần tử của bảng phân vùng như sau, tính số sector của phân vùng này:800001F9 0BFEBF30 B9093D00 387B4C00

a)

5012280

b)

3701580

c)

8388609

d)

5689008

55.

Kích thước một sector thường là bao nhiêu:

a)

512B

b)

128B

c)

256B

d)

4KB

56.

Trong phần tử FAT32, trường lưu thông tin kích thước của FAT có offset:

a)

1Ch

b)

24h

c)

0Eh

d)

16h

57.

Mỗi phần tử trong bảng quản lý file (FAT) chứa thông tin về

a)

Một cluster

b)

Một tệp tin

c)

Một thư mục

d)

Một sector

58.

Trong bảng tham số đĩa hệ thống FAT, Bootsector mở rộng luôn có giá trị là bao nhiêu:

a)

24h

b)

29h

c)

2Eh

d)

32h

59.

Trong quản lý thiết bị ngoại vi, các máy tính thế hệ thứ ba trở đi làm việc theo nguyên tắc phân cấp nào:

a)

Processor - Thiết bị điều khiển - Thiết bị ngoại vi.

b)

Processor - Thiết bị ngoại vi - Thiết bị điều khiển.

c)

Thiết bị điều khiển - Thiết bị ngoại vi - Processor.

d)

Không đáp án nào đúng.

60.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của phòng đệm:

a)

Tăng tốc độ hoạt động của thiết bị ngoại vi

b)

Thực hiện song song giữa trao đổi vào ra và xử lý

c)

Đảm bảo độc lập giữa trao đổi và xử lý

d)

Giảm số lần truy cập vật lý

61.

Phòng đệm vòng tròn thường ứng dụng trong:

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Hệ chuyên gia

c)

Chương trình dịch

d)

Chương trình hỗ trợ đọc ghi dữ liệu

62.

Phát biểu nào không phải là vai trò của SPOOL:

a)

Tạo ra kỹ thuật lập trình mới, cho phép giảm số lần duyệt file trong khi xử lý

b)

Cho phép khai thác tối ưu thiết bị ngoại vi

c)

Giải phóng hệ thống khỏi sự ràng buộc về số lượng thiết bị.

d)

Tăng hiệu suất hệ thống

63.

Ngắt trong là ngắt

a)

Xuất hiện bên trong tiến trình để gọi một dịch vụ của hệ thống

b)

CPU tạo ra trong quá trình tính toán

c)

Có thể được CPU bỏ qua

d)

Xuất hiện khi CPU đang xử lý một ngắt khác

64.

Ngắt xuất hiện ứng với các sự kiện do sự hoạt động của tiến trình gây ra được phân loại thành:

a)

Ngắt cứng

b)

Ngắt bên ngoài

c)

Ngắt che được

d)

Ngắt mềm

e)

Ngắt bên trong

65.

Vùng đệm (Buffer) gắn với thiết bị có đặc trưng nào dưới đây

a)

Được xây dây dựng khi khởi tạo hệ thống

b)

Không phải tạo/ xóa vùng đệm nhiều lần

c)

Gắn cố định với một file/thiết bị

d)

Là tài nguyên găng của hệ thống

e)

Tồn tại trong quá trình hoạt động của hệ thống

66.

Trong các chiến lược điều phối truy nhập đĩa sau, chiến lược nào có thể gây ra hiện tượng chờ đợi vô hạn (starvation):

a)

FCFS

b)

LOOK

c)

SCAN

d)

SSTF

e)

Tất cả đều không loại bỏ được hiện tượng trên

67.

Giải sử có 3 tiến trình sử dụng nhiều CPU, với các yêu cầu lần lượt là 20, 15 và 10 đơn vị thời gian. Thời gian xuất hiện của các tiến trình lần lượt là 0, 10 và 20. Cần bao nhiêu lần chuyển ngữ cảnh nếu Hệ Điều Hành thực hiện thuật toán SRTF: Không đếm các lần chuyển ngữ cảnh ở thời điểm 0 và cuối.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

68.

Cho bảng thông tin của các tiến trìnhThứ tự Thời điểm Kích hoạt Thời gian hoạt động (ms) p1
0 37 p2 10 20 p3 24 14Thời gian chờ đợi
trung bình (ms) theo giải thuật Round Robin với thời gian lượng tử 20ms là:

a)

18

b)

20

c)

18.67

d)

21

69.

Cho bảng thông tin của các tiến trìnhTiến trình Thời điểm xuất hiện Thời gian thực hiện p0 0 5 p1 2 6
p2 4 4 p3 5 3Thời gian chờ đợi trung bình theo giải thuật SJF là:

a)

3.5

b)

4

c)

3.25

d)

4.5

70.

Cho bảng thông tin của các tiến trìnhTiến trình Thời điểm xuất hiện Thời gian thực hiện p0
0 7 p1 2 5 p2 5 6
p3 8 4Thời gian chờ đợi trung bình theo giải thuật FCFS là:

a)

5.5

b)

4

c)

6

d)

5

71.

Cho bảng thông tin của các tiến trìnhTiến trình Thời điểm xuất hiện Thời gian thực hiện p0 0 7 p1 1 5
p2 5 5Thời gian chờ đợi trung bình theo giải thuật Round Robin với
thời gian lượng tử là 3 :

a)

7.66

b)

7

c)

6.66

d)

7.33

72.

Các thành phần của hệ thống tính toán bao gồm:

a)

Phần cứng, hệ điều hành và người dùng.

b)

Phần cứng, chương trình ứng dụng và người dùng.

c)

Phần cứng, hệ điều hành, chương trình ứng dụng và người dùng.

d)

Phần cứng, hệ điều hành và chương trình ứng dụng.

e)

Hệ điều hành, chương trình ứng dụng và người dùng.

73.

Mục đích chính của hệ điều hành trong giai đoạn phần cứng rẻ, nhân công đắt là:

a)

Giảm thời gian rảnh rỗi của Processor

b)

Tăng khả năng phòng chống tấn công từ bên ngoài

c)

Giảm thời gian chờ đợi của người dùng

d)

Tăng tốc độ hoạt động của các thiết bị vào ra

e)

Tiết kiệm năng lượng tiêu thụ

74.

Hệ thống phân chia thời gian KHÔNG cần giải quyết vấn đề nào dưới đây

a)

Ngăn ngừa lỗi của chương trình này không ảnh hưởng tới chương trình khác

b)

Chuyển processor cho tiến trình khác khi tiến trình đang thực hiện yêu cầu vào ra

c)

Phân phối processor hợp lý để các tiến trình kết thúc đúng hạn.

d)

Cho phép nạp nhiều chương trình vào bộ nhớ tại một thời điểm

e)

Bảo vệ tài nguyên dùng chung giữa các chương trình

75.

Theo quan điểm kỹ thuật, hệ điều hành là một hệ thống chương trình nhằm

a)

Giúp khai thác máy tính thuận lơi

b)

Giúp quản lý và khái thác tài nguyên máy tính một cách tối ưu

c)

Mô phỏng hoạt động của người dung và máy tính

d)

Tạo ra mấy tính ảo trên nền một máy tính vật lý

e)

Giúp máy tính thân thiện và hiệu quả hơn với người dung

76.

Hệ điều hành cần phải thích nghi với những thay đổi trong tương lại là tính chất

a)

An toàn

b)

Hiệu quả

c)

Thuận tiện

d)

Tin cậy cao

e)

Tổng quát theo thời gian

77.

Lời gọi hệ thống (system calls) là Là môi trường giao tiếp giữa:

a)

Chương trình ứng dụng và hệ điều hành.

b)

Phần cứng và hệ điều hành.

c)

Chương trình ứng dụng và phần cứng.

d)

Chương trình ứng dụng và Shell của hệ điều hành

e)

Shell của hệ điều hành và phần cứng

78.

Trong kĩ thuật quản lí phân chương (vùng) động, các vùng nhớ sau còn trống có kích thước như sau:100k, 250k, 260k, 300k, 200k, 260k. Vùng nhớ nào sẽ được chọn để nạp chương trình có kích thước 210k theo giảI thuật Worst Fit:

a)

250k

b)

300k

c)

260k

d)

100k

79.

Trong kỹ thuật quản lý phân chương (vùng) động, các vùng nhớ sau còn trống có kích thước như
sau:100k, 250k, 260k, 300k, 200k, 270k. Vùng nhớ nào sẽ được chọn để nạp chương trình có kích thước
210k theo giải thuật First Fit:

a)

250k

b)

260k

c)

270k

d)

300k

80.

Trong kỹ thuật quản lý phân chương (vùng) động, các vùng nhớ sau còn trống có kích thước như
sau:100k, 250k, 260k, 300k, 200k, 220k. Vùng nhớ nào sẽ được chọn để nạp chương trình có kích thước
210k theo giải thuật Best Fit:

a)

220k

b)

260k

c)

270k

d)

300k

81.

Trong kỹ thuật quản lý phân chương (vùng) động, các vùng nhớ sau còn trống có kích thước như
sau:100k, 250k, 260k, 300k, 200k, 220k. Vùng nhớ nào sẽ được chọn để nạp chương trình có kích thước
210k theo giải thuật Worst Fit:

a)

300k

b)

260k

c)

270k

d)

220k

82.

Một chương trình theo chiến lược phân trang có các yêu cầu truy nhập trang như sau : 1, 2, 3, 4,
2, 5, 4, 1, 3, 5, 3, 2, 3, 2;Hãy cho biết các trang còn lại trong bộ nhớ sau kết thúc chương trình nếu nếu
hệ thống có 3 trang vật lý và sử dụng thuật toán đổi trang FIFO

a)

1, 2, 5

b)

1, 3, 5

c)

2, 3, 5

d)

1, 2, 3

e)

Không có câu trả lời đúng

83.

Một chương trình theo chiến lược phân trang có các yêu cầu truy nhập trang như sau : 1, 2, 3, 4,
2, 5, 4, 1, 3, 5, 3, 2, 3, 2;Hãy cho biết các trang còn lại trong bộ nhớ sau kết thúc chương trình nếu nếu
hệ thống có 3 trang vật lý và sử dụng thuật toán đổi trang LRU

a)

1, 3, 4

b)

1, 3, 5

c)

2, 4, 5

d)

2, 3, 5

e)

Không có câu trả lời đúng

84.

vùng nhớ cho file, mỗi file sử dụng 12 con trỏ trực tiếp (_direct pointers_), một con trỏ gián tiếp bậc 1 (_singly-indirect pointer_), 1 con trỏ gián tiếp bậc 2 (_doubly_indirect pointer)_. Hỏi kích thước tối đa của file là bao nhiêu?

a)

1036MB

b)

1024MB

c)

1048MB

d)

2048MB

85.

Giả sử bộ nhớ vật lý có 4 khung trang. Xét thứ tự các trang được truy xuất theo thứ tự như sau: 1, 2, 3, 4, 2, 6, 5, 7, 2, 1, 2, 3, 7, 6, 3. Hỏi số lỗi trang là bao nhiêu theo thuật toán FIFO.

a)

12

b)

9

c)

10

d)

11

86.

Giả sử bộ nhớ vật lý có 4 khung trang. Xét thứ tự các trang được truy xuất theo thứ tự như sau: 1, 2, 3, 4, 2, 6, 5, 7, 2, 1, 2, 3, 7, 6, 3. Hỏi số lỗi trang là bao nhiêu theo thuật toán LRU.

a)

10

b)

9

c)

12

d)

11

87.

Khi các câu lệnh của tiến trình đang được xử lý thì tiến trình ở trạng thái?

a)

Sẵn sàng

b)

Chờ đợi

c)

Thực hiện

d)

Bắt đầu

e)

Tạm dừng

88.

Hãy chỉ ra phát biểu chính xác về luồng (thread) trong hệ điều hành.

a)

Luồng có thể tồn tại độc lập bên ngoài tiến trình

b)

Các luồng trong một tiến trình chia sẻ nhau không gian ngăn xếp của tiến trình

c)

Các luồng trong một tiến trình chia sẻ mã lệnh của tiến trình

d)

Các luồng trong một tiến trình luôn được thực hiện song song trên mọi hệ thống

e)

Các luồng trong một tiến trình có không gian địa chỉ riêng biệt

89.

Phát biểu nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG về bộ điều phối công việc (_JOB -SCHEDULER_)?

a)

Yêu cầu tốc độ thực hiện nhanh

b)

Lựa chọn tiến trình trong Job queue

c)

Được thực hiện không thường xuyên

d)

Quyết định số tiến trình tồn tại đồng thời trong bộ nhớ

e)

Cần đảm bảo tỷ lệ hợp lý giữa các I/O-bound Process và CPU-Bound Process

90.

Giải thuật điều phối Processor vừa không độc quyền vừa ưu tiên tiến trình ngắn là?

a)

FCFS

b)

SJN

c)

SRTF

d)

RR

e)

FIFO

91.

Giải thuật điều độ tiến trình qua chỗ hẹp KHÔNG đòi hỏi điều kiện nào dưới đây

a)

Chỉ một tiến trình sử dụng tài nguyên tại một thời diểm

b)

Khi tài nguyên tự do các tiến trình đều có thể sử dụng tài nguyên găng

c)

Không tiến trình nào phải đợi tài nguyên găng vô hạn

d)

Tiến trình không sử dụng processor khi đợi tài nguyên gang

e)

Các tiến trình phải chờ đợi khi tài nguyên găng đang bị tiến trình khác sử dụng

92.

Giải thuật điều độ tiến trình TEST AND SET KHÔNG đảm bảo điều kiện nào dưới đây

a)

Điều kiện loại trừ lẫn nhau

b)

Điều kiện tiến triển

c)

Điều kiện chờ đợi hữu hạn

d)

Điều kiện tiến trình không được ở lâu vô hạn trong đoạn găng

e)

Điều kiện xếp hàng chờ đợi

93.

Xét sơ đồ điều độ cho bài toán triết gia ăn tối như hình dưới. Biết, S và F[i] là các đèn báo được khởi tạo bằng 1. DO{ P(S) P(F[I]) P(F[(I+1)% 5]); V(S) {ĂN} V(F[(I+1)% 5]); V(F[I]); {NGHĨ}} WHILE (1); Hãy chọn câu trả lời đúng nhất về sơ đồ điều độ trên

a)

Điều độ hợp lý trong mọi trường hợp

b)

Điều độ không hợp lý do vi phạm điều kiện loại trừ lẫn nhau

c)

Điều độ không hợp lý do vi phạm điều kiện tiến triển

d)

Điều độ không hợp lý do vi phạm điều kiện chờ đợi hữu hạn

e)

Điều độ hợp lý nhưng có thể dẫn đến tình trạng bế tắc

94.

Giả thiết hệ thống có 5 tiến trình và 3 tài nguyên với số lượng là (5, 14, 14). Nhu cầu cực đại và lượng tài nguyên mà đã cấp cho từng tiến trình được cho trong các bảng sau ABC ABCP0112 P0012P1152 P1121P2366 P2143P3243 P3222P4356 P4114MAX Cung cấp Hãy cho biết, hiện tại hệ thống trên đang:

a)

Tồn tại dãy an toàn: P0, P1, P2, P3, P4

b)

Tồn tại dãy an toàn:: P3, P4, P2, P0, P1

c)

Tồn tại dãy an toàn: P1, P2, P3, P4, P0

d)

Tồn tại dãy an toàn: P1, P0, P4, P3, P2

e)

Hệ thống không an toàn

95.

Giả thiết hệ thống có 5 tiến trình và 3 tài nguyên với số lượng là (5, 14, 14). Nhu cầu cực đại và lượng tài
nguyên mà đã cấp cho từng tiến trình được cho trong các bảng
sau ABC ABCP0112 P0012P1152 P1121P2366 P2143P3243 P3222P4356 P4114MAX Cung cấpHãy cho
biết, số lượng tài nguyên mà hệ thống còn có thể cung cấp an toàn thêm cho P4 là

a)

A=0, B=4, C=2

b)

A=0, B=1, C=1

c)

A=0, B=2, C=2

d)

A=0, B=2, C= 1

e)

Không có đáp án nào đúng

96.

Giả thiết hệ thống có 5 tiến trình và 3 tài nguyên với số lượng là (5, 14, 14). Nhu cầu cực đại và lượng tài
nguyên mà đã cấp cho từng tiến trình được cho trong các bảng
sau ABC ABCP0112 P0012P1152 P1121P2366 P2143P3243 P3222P4356 P4114MAX Cung cấpNếu hệ
thống xuất hiện một tiến trình P5 với yêu cầu cực đại các tài nguyên (A,B, C) là (4, 3, 5) và được cấp
(A,B,C)=(0, 2, 1). Hệ thống phải cần thêm ít nhất bao nhiêu đơn vị tài nguyên (A, B, C) để vẫn ở trạng thái
an toàn là

a)

Không cần thêm

b)

A=1, B=1, C=1

c)

A=0, B=0, C=1

d)

A=1, B=0, C=1

e)

A=0, B=1, C= 0

97.

Phát biểu nào là chính xác với cấu trúc nạp động

a)

Cần phải đưa đưa toàn bộ chương trình vào bộ nhớ khi thực hiện.

b)

Hiệu quả phụ thuộc cách tổ chức chương trình của người dùng

c)

Hiệu quả không đổi khi tăng kích thước bộ nhớ vậy lý

d)

Tốc độ thực hiện nhanh

e)

Có tính lưu động cao

98.

Trong các cấu trúc chương trình sau, cấu trúc KHÔNG cho phép thực hiện chương trình có kích thước lớn hơn kích thước bộ nhớ vật lý là

a)

Cấu trúc phân đoạn

b)

Cấu trúc phân trang

c)

Cấu trúc tuyến tính

d)

Cấu trúc nạp động

e)

Cấu trúc Overlay

99.

Chiến lược quản lý bộ nhớ theo phương pháp _PHÂN CHƯƠNG CỐ ĐỊNH_ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hệ số song song phụ thuộc số lượng các chương trình được thực hiện

b)

Cho phép thực hiện chương trình lớn hơn kích thước bộ nhớ vật lý

c)

Tồn tại hiện tượng phân đoạn trong

d)

Tồn tại hiện tượng phân đoạn ngoài

e)

Cho phép nạp nhiều hơn một chương trình vào trong cùng một chương

100.

Trong chiến lược quản lý bộ nhớ theo phương pháp phân chương động, thuạt toán cung cấp nhớ nào dưới đây thực hiện phân phối vùng nhớ nhanh nhất khi có một yêu cầu bộ nhớ?

a)

First-Fit

b)

Worst- Fit

c)

Buddy - Allocation

d)

Best-Fit

e)

Next-Fit

101.

Trong kĩ thuật phân đoạn, số lượng phần tử trong bảng quản lí đoạn là:

a)

1024 phần tử

b)

3 đoạn (stack, data, code)

c)

Số lượng mô đun chương trình

d)

Không xác định

e)

4 đoạn (stack, data, code, heap)

102.

Một chương trình có cấu trúc theo chiến lược phân đoạn, bao gồm 3 đoạn có kích thức là 1248B, 250B và 2268B. Khi thực hiện các đoạn lần lượt được nạp vào bộ nhớ tại các địa chỉ 8248, 1260 và 3280. Hãy cho biết địa chỉ logic <2, 170> sinh ra địa chỉ vật lý bao nhiêu

a)

2438

b)

420

c)

3450

d)

1430

e)

Lỗi truy nhập

103.

Một hệ thống hỗ trợ địa chỉ vật lý và địa chỉ logic 32 bit. Hệ thống dùng chiến lược phân trang một mức với kích thước trang là 4KB. Giả thiết rằng mỗi phần từ trong bảng quản lý trang cần 1 bit cho trường dấu hiệu, 2 bit cho mức đặc quyền và 1 bit cho biết kiểu truy xuất trang (read/write). Hãy cho biết Mỗi phần tử trong PCB chiếm bao nhiêu bit

a)

20

b)

24

c)

18

d)

16

e)

22

104.

Trong quản lý bộ nhớ, khái niệm phân đoạn trong đề cập tới vùng nhớ

a)

Không sử dụng nằm giữa 2 tiến trình bất kỳ

b)

Được cấp cho tiến trình nhưng không được tiến trình sử dụng

c)

Không sử dụng, được quản lý đầy đủ nhưng nằm rải rác nên không dùng được

d)

Không sử dụng nhưng không được quán lý đầy đủ

e)

Vùng nhớ mà tiến trình không được phép truy cập tới

105.

Trong quản lý bộ nhớ, vùng nhớ không sử dụng nhưng cũng không được quán lý đầy đủ được gọi là

a)

Phân đoạn trong

b)

Phân đoạn ngoài

c)

Rác trong bộ nhớ

d)

Lỗi trang

e)

Phân mảnh bộ nhớ

106.

Trong chiến lược quản lý bộ nhớ theo kiểu kết hợp phân trang, phân đoạn, để đọc ghi dữ liệu cần bao nhiêu lần truy nhập vào bộ nhớ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

107.

Hãy chỉ ra thuật ngữ không nằm cùng nhóm với các thuật ngữ còn lại

a)

FCFS

b)

LRU

c)

MFU

d)

FIFO

e)

LFU

108.

Một chương trình được cấp 3 trang vật lý để thực hiện. Giả thiết dãy trang mà chương trình thực hiện truy nhập như sau: 1, 2, 3, 4, 2, 5, 6, 1, 3, 6, 3, 2, 3, 6; Hãy cho biết các trang còn lại trong bộ nhớ sau khi kết thúc dãy truy nhập trên nếu sử dụng thuật toán đổi trang FIFO

a)

2, 3, 6

b)

1, 2, 6

c)

1, 2, 3

d)

1, 3, 6

e)

2, 5, 6

109.

Một chương trình được cấp 3 trang vật lý để thực hiện. Giả thiết dãy trang mà chương trình thực hiện truy nhập như sau: 1, 2, 3, 4, 2, 5, 6, 1, 3, 6, 3, 2, 3, 6; Hãy cho biết các trang còn lại trong bộ nhớ sau khi kết thúc dãy truy nhập trên nếu sử dụng thuật toán đổi trang LRU

a)

5

b)

6

c)

8

d)

9

e)

10

110.

Một hệ thống được quản lý theo chiến lược kết hợp phân trang - phân đoạn với kích thước trang vật lý là 1000 bytes (để đơn giản trong tính toán). Một chương trình gồm 5 đoạn lần lượt có kích thước là 12234bytes, 7434bytes, 24668bytes, 5456bytes và 7910bytes. Biết rằng khi thực hiện chương trình, bảng quản lý đoạn và bảng quản lý trang luôn được nạp vào các trang độc lập. Nếu nạp toàn bộ chương trình khi thực hiện, cần bao nhiêu trang vật lý (kể cả các trang dành cho phần quản lý)

a)

60

b)

61

c)

65

d)

66

e)

Giá trị khác

111.

Cấu trúc một phần tử ROOT cho như sau:52454144 4D425220 43202020 003C865BA53EA53E 0000CF79 A53E402E BD0A0000 Kích thước file là:

a)

3034B

b)

2749B

c)

2855B

d)

3603B

112.

Cấu trúc một phần tử ROOT cho như sau:52454144 4D425220 43202020 003C865BA53EA53E 0000CF79 A53E402E BD0A0000Thời điểm (h/m/s) tạo file:

a)

11h28m6s

b)

12h28m12s

c)

9h38m14s

d)

15h14m30s

113.

Cấu trúc một phần tử ROOT cho như sau:52454144 4D425220 43202020 003C865BA53EA53E 0000CF79
A53E402E BD0A0000Tên file là:

a)

SYSTEMS.SYS

b)

READBST.H

c)

READMBR.C

d)

LOOPBCS.P

114.

Cấu trúc một phần tử ROOT cho như sau:52454144 4D425220 43202020 003C865BA53EA53E 0000CF79
A53E402E BD0A0000Ngày (d/m/y) truy nhập cuối là:

a)

06/05/2011

b)

04/08/2012

c)

05/05/2011

d)

15/05/2011

115.

Cấu trúc một phần tử ROOT cho như sau:52454144 4D425220 43202020 003C865BA53EA53E 0000CF79
A53E402E BD0A0000Thời điểm (h/m/s) cập nhật cuối là:

a)

13h09m14s

b)

8h34m16s

c)

15h14m28s

d)

13h09m15s

116.

Cấu trúc một phần tử ROOT cho như sau:52454144 4D425220 43202020 003C865BA53EA53E 0000CF79
A53E402E BD0A0000Ngày (d/m/y) cập nhật cuối là:

a)

05/05/2011

b)

04/08/2012

c)

05/05/2011

d)

04/08/2012

117.

Cấu trúc một phần tử ROOT cho như sau:52454144 4D425220 43202020 003C865BA53EA53E 0000CF79
A53E402E BD0A0000Số hiệu cluster bắt đầu là:

a)

16430

b)

11840

c)

19720

d)

13093

118.

Một ổ đĩa có 32 cluster, kích thước của mỗi cluster là 1024 byte. Giả sử 32 phần tử đầu của bảng FAT
cho ở bảng sau. Biết tệp tin chuongtrinh.bat có cluster bắt đầu là 20, chuỗi danh sách cluster tạo nên file
đó là (-1 là giá trị đánh dấu cluster kết thúc)

a)

20,5,7,11,15,24,12

b)

20,5,7,11,24,12

c)

20,5,7,15,11,24,12

d)

20,5,7,11,15,24,13

119.

Hai phần tử đầu của ROOT có giá trị điền trong bảng sauTệp tin chuongtrinh.bat có thuộc tính gì

a)

Hidden và Readonly

b)

Hidden và System

c)

Readonly và System

d)

Hidden

120.

Xem xét một hệ thống file sử dụng chiến lược phân phối vùng nhớ theo chỉ mục. Giả thiết kích thước một khối nhớ (block) là 1024 bytes. Các khối nhớ được đánh địa chỉ sử dụng con trỏ 32bit. Hệ thống này có thể quản lý được phân vùng có kích thước lớn nhất là bao nhiêu

a)

4TB

b)

2TB

c)

2GB

d)

4GB

121.

Một đĩa cứng có cấu trúc vật lý gồm 25 mặt đĩa, và 40 sectors trên một rãnh đĩa. Hỏi số lượng sectors trên một Cylinder là:

a)

1000

b)

960

c)

1040

d)

975

122.

Một đĩa cứng có cấu trúc vật lý gồm 1000 sector cho một Cylinder. Giả thiết hệ thống truy xuất đĩa vừa truy xuất sector có số hiệu 20456, trong hàng đợi tồn tại các yêu cầu truy xuất đĩa như có thứ tự sau:10531, 22457, 20198, 40167, 2395, 2856, 6624, 6135, 38245, 6845 Theo chiến lược FCFS thì tổng quãng đường đầu đọc dịch chuyển là:

a)

150

b)

60

c)

90

d)

180

123.

Một đĩa cứng có cấu trúc vật lý gồm 1000 sector cho một Cylinder. Giả thiết hệ thống truy xuất đĩa vừa truy xuất sector có số hiệu 20456, trong hàng đợi tồn tại các yêu cầu truy xuất đĩa như có thứ tự sau:10531, 22457, 20198, 40167, 2395, 2856, 6624, 6135, 38245, 6845 Theo chiến lược SSTF thì tổng quãng đường đầu đọc dịch chuyển là:

a)

60

b)

150

c)

80

d)

140

124.

Trong hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thứ tự các yêu cầu truy nhập tới Cylinhder 15, 4, 12, 7, 19. Giả thiết đầu đọc đang ở Cylinder số 8. Hãy cho biết tổng quãng đường đầu từ phải dịch cuyển theo thuật toán SSTF là:

a)

43

b)

19

c)

36

d)

18

e)

Giá trị khác

125.

Trong hàng đợi yêu cầu truy nhập đĩa, tồn tại theo thứ tự các yêu cầu truy nhập tới Cylinhder 15, 4, 12,
7, 19. Giả thiết đầu đọc đang ở Cylinder số 8. Hãy cho biết thuật toán sử dụng để đầu đọc di chuyển lần
lượt tới các Cylinder 8 7 4 12 15 19 là:

a)

SCAN

b)

LOOK

c)

C-LOOK

d)

FCFS

126.

Trong chiến lược phân trang, thời gian thực hiện chương trình không phụ thuộc với số trang vật lý dành
cho nó.

a)

Sai

b)

Đúng

127.

Chiến lược đổi trang LRU luôn lựa chọn thay thế trang có tần suất sử dụng thấp nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Mục đích chính của hệ điều hành trong giai đoạn phần cứng rẻ, nhân công đắt là:

a)

Tăng khả năng phòng chống tấn công từ bên ngoài

b)

Giảm thời gian chờ đợi của người dùng

c)

Tăng tốc độ hoạt động của các thiết bị vào ra

d)

Tiết kiệm năng lượng tiêu thụ

129.

Hệ điều hành là gì:

a)

Là một hệ thống mô hình hoá, mô phỏng hoạt động của máy tính, của người sử dụng và của lập trình viên, hoạt động trong chế độ thoại nhằm tạo môi trường khai thác thuận lợi hệ thống máy tính và quản lý tối ưu tài nguyên

b)

Là hệ thống chương trình với các chức năng giám sát, điều khiển việc thực hiện của các chương trình, quản lý và phân chia tài nguyên sao cho việc khai thác chức năng hệ thống hiệu quả và thuận lợi.

c)

Là một chương trình đóng vai trò như một giao diện giữa người sử dụng và phần cứng máy tính, điều khiển việc thực hiện của tất cả các loại chương trình.

d)

Cả ba đáp án.

130.

Phát biểu sau là tính chất nào của hệ điều hành: “Mọi công việc trong hệ thống đều phải có kiểm tra”:

a)

Tin cậy và chuẩn xác

b)

Thuận tiện

c)

Bảo vệ

d)

Hiệu quả