Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đa Dạng Nguyên Sinh Vật

Total questions: 108

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Đường máu

d)

Đường tiếp xúc

2.

Phương thức sinh sản ở trùng biến hình là

a)

Tiếp hợp

b)

Phân đôi

c)

Nãy chồi

d)

Hữu tính

3.

Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta tránh bị mắc bệnh sốt rét?

a)

Mắc màn khi đi ngủ

b)

Diệt muỗi, diệt bọ gậy

c)

Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi đốt

d)

Phát quang bụi rậm

4.

Hình thức sinh sản ở trùng giày là

a)

phân đôi

b)

nảy chồi

c)

vừa phân đôi vừa tiếp hợp

d)

tiếp hợp

5.

Trong các đặc điểm nào dưới đây có cả ở trùng giày, trùng roi và trùng biến hình?

a)

Cơ thể có cấu tạo đơn bào

b)

Cơ thể luôn biến đổi hình dạng

c)

Có khả năng tự dưỡng

d)

Di chuyển nhờ lông bơi

6.

Trùng roi thường tìm thấy ở đâu?

a)

Trong không khí

b)

Trong đất khô

c)

Trong nước

d)

Trong cơ thể người

7.

Bào quan nào của trùng roi có vai trò bài tiết và điều chỉnh áp suất thẩm thấu?

a)

Màng cơ thể

b)

Các hạt dự trữ

c)

Không bào co bóp

d)

Nhân

8.

Cơ thể của động vật nguyên sinh có đặc điểm chung là

a)

có kích thước hiển vi, đa bào nhưng tất cả các tế bào đều đảm nhiệm mọi chức năng sống giống nhau.

b)

có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống.

c)

có kích thước hiển vi, chỉ là một hoặc hai tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống.

d)

có kích thước hiển vi, đơn bào hoặc đa bào đơn giản, đảm nhiệm mọi chức năng sống.

9.

Trùng kiết lị kí sinh ở đâu trên cơ thể người

a)

Dạ dày

b)

Phổi

c)

Ruột

d)

Não

10.

Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?

a)

Sốt, rét run, đổ mồ hôi

b)

Đau tức ngực, đau họng, đau cơ

c)

Da tái, đau họng, khó thở

d)

Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói

11.

là của bệnh kiết lị?

a)

Sốt, rét run, đổ mồ hôi

b)

Đau tức ngực, đau họng, đau cơ

c)

Da tái, đau họng, khó thở

d)

Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói

12.

Trong các động vật nguyên sinh sau, động vật nào có cấu tạo đơn giản nhất?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

d)

Trùng bánh xe

13.

Sự đa dạng của động vật nguyên sinh?

a)

1, 2, 3, 4, 5.

b)

1, 2, 3.

c)

1, 2, 3, 4.

d)

2, 3, 4.

14.

Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên sinh vật?

a)

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

b)

Nguyên sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

c)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đa bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể nhìn thấy rất rõ bằng mắt thường.

d)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

15.

Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Tảo

d)

Trùng biến hình

16.

Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Trùng sốt rét

d)

Trùng kiết lị

17.

Các động vật nguyên sinh sống kí sinh là:

a)

trùng biến hình, trùng sốt rét.

b)

trùng giày, trùng kiết lị.

c)

trùng sốt rét, trùng kiết lị.

d)

trùng roi xanh, trùng giày.

18.

Vì sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi và các vùng ven biển?

4 lines
19.

Vì sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi và các vùng ven biển?

a)

1, 2.

b)

1, 2, 3.

c)

1, 3.

d)

1.

20.

Trùng kiết lị có khả năng nào sau đây?

a)

Mọc thêm roi

b)

Xâm nhập qua da

c)

Hình thành bào xác

d)

Hình thành lông bơi

21.

Nấm cần những điều kiện gì để phát triển?

a)

Độ ẩm, ánh sáng,

b)

Các chất hữu cơ có sẵn để làm thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm thích hợp

c)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm cao

d)

Các chất hữu cơ, ánh sáng, pH

22.

Loại nấm nào dưới đây thường gây hại trên cây ngô ?

a)

Nấm thông

b)

Nấm than

c)

Nấm von

d)

Nấm lim

23.

Trong tự nhiên, nấm có vai trò gì?

a)

Lên men bánh, bia, rượu…

b)

Tham gia phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật

c)

Dùng làm thuốc

d)

Cung cấp thức ăn

24.

Khi nói về mốc trắng, nhận định nào dưới đây là không chính xác ?

a)

Thường tìm thấy trong cơm để lâu ngày, ruột bánh mì để thiu

b)

Sinh sản bằng bào tử

c)

Tồn tại vách ngăn giữa các tế bào trong sợi nấm

d)

Không chứa diệp lục

25.

Thuốc kháng sinh penicillin được sản xuất từ?

a)

Nấm men

b)

Nấm mộc nhĩ

c)

Nấm mốc

d)

Nấm độc đỏ

26.

Loại nấm nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người ?

a)

Nấm than

b)

Nấm men

c)

Nấm sò

d)

Nấm von

27.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra ?

a)

Tay chân miệng

b)

Á sừng

c)

Lang ben

d)

Bạch tạ

28.

Nấm không phải thực vật vì:

a)

Chúng sinh sản chủ yếu bằng bào tử

b)

Cơ thể chúng không có dạng thân, lá

c)

Cơ thể chúng không có chất diệp lục nên không tự dưỡng được

d)

Cơ thể chúng có dạng sợi

29.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đ

4 lines
30.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây ?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Có màu sắc rất sặc sỡ

c)

Thường sống quanh các gốc cây

d)

Có kích thước rất lớn

31.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có thể quan sát nấm dưới kính hiển vi

b)

Nấm hương, nấm mốc là đại diện thuộc nhóm nấm túi

c)

Nấm là sinh vật đơn bào hoặc đa bào nhân thực

d)

Tất cả các loài nấm đều có lợi cho con người

32.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào ?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Sinh sản bằng cách phân đôi

33.

Loại nấm nào dưới đây được xếp vào nhóm nấm mũ ?

a)

Nấm rơm

b)

Nấm mỡ

c)

Nấm hương

d)

Tất cả các phương án trên

34.

Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật.

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

d)

Gây ngộ độc thực phẩm ở người.

35.

Loại nấm nào dưới đây là nấm đơn bào?

a)

Nấm hương

b)

Nấm mỡ

c)

Nấm linh chi

d)

Nấm men

36.

Biện pháp nào dưới đây không được sử dụng để phòng bệnh nấm da?

a)

Vệ sinh cơ thể sạch sẽ

b)

Thăm khám thú ý, diệt nấm định kì cho vật nuôi

c)

Không tiếp xúc cơ thể với người bị bệnh nấm da

d)

Dùng chung đồ dùng với người bị bệnh nấm da

37.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm men

b)

Nấm bụng dê

c)

Nấm mốc

d)

Nấm hương

38.

Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm men

c)

Nguyên sinh vật

d)

Virus

39.

Nấm khác tảo ở điểm nào?

a)

Nấm đã có mạch dẫn

b)

Nấm chưa có mạch dẫn, tảo đã có mạch dẫn

c)

Nấm không có chất diệp lục như

40.

đây là chủ yếu?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm men

c)

Nguyên sinh vật

d)

Virus

41.

Nấm khác tảo ở điểm nào?

a)

Nấm đã có mạch dẫn

b)

Nấm chưa có mạch dẫn, tảo đã có mạch dẫn

c)

Nấm không có chất diệp lục như tảo nên dinh dưỡng bằng cách hoại sinh hoặc kí sinh

d)

Nấm đã có rễ, thân, lá

42.

Loại nấm nào sau đây được dùng làm thuốc?

a)

Nấm đùi gà

b)

Nấm linh chi

c)

Nấm thông

d)

Nấm kim châm

43.

Vì sao trái cây để lâu ngoài không khí dễ sinh nấm mốc?

a)

Do trái cây đã có sẵn mầm nấm mốc

b)

Do người dùng không rửa sạch các loại trái cây

c)

Do các loại trái cây có đủ độ ẩm và các chất dinh dưỡng

d)

Do người dùng không đậy kín các loại trái cây

44.

Ở nước ta có khoảng bao nhiêu loài thực vật có mạch ?

a)

Khoảng gần 10 000 loài

b)

Khoảng trên 12 000 loài

c)

Khoảng gần 15 000 loài

d)

Khoảng trên 20 000 loài

45.

Loại cây nào dưới đây được dùng để làm thuốc ?

a)

Hoa sữa

b)

Thông thiên

c)

Sâm Ngọc Linh

d)

Ngô đồng

46.

Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ sự đa dạng của thực vật ?

a)

1, 2, 3

b)

1, 2, 4

c)

1, 2, 3, 4

d)

2, 3, 4

47.

Nhóm nào dưới đây gồm những thực vật quý hiếm ?

a)

Sưa, xoan, bằng lăng, phi lao

b)

Trắc, gụ, giáng hương, cẩm lai

c)

Lim, sến, táu, bạch đàn

d)

Đa, bồ đề, chò, điền thanh

48.

Bộ phận nào dưới đây chỉ xuất hiện ở ngành Hạt trần mà không xuất hiện ở các ngành khác?

a)

Quả

b)

Noãn

c)

Hoa

d)

Rễ

49.

Vì sao nói Hạt kín là ng

4 lines
50.

Bộ phận nào dưới đây chỉ xuất hiện ở ngành Hạt trần mà không xuất hiện ở các ngành khác?

a)

Quả

b)

Noãn

c)

Hoa

d)

Rễ

51.

Vì sao nói Hạt kín là ngành có ưu thế lớn nhất trong các ngành thực vật?

a)

Vì chúng có hệ mạch

b)

Vì chúng sống trên cạn

c)

Vì chúng có hạt nằm trong quả

d)

Vì chúng có rễ thật

52.

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là?

a)

Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.

b)

Cây nhãn, cây hoa ly, cây bào tấm, cây vạn tuế.

c)

Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.

d)

Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

53.

Vườn Quốc gia nào dưới đây nằm ở miền Nam của nước ta?

a)

Tam Đảo

b)

Ba Vì

c)

Cát Tiên

d)

Cúc Phương

54.

Thực vật được chia thành các ngành nào?

a)

Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín

b)

Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm

c)

Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín

d)

Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết

55.

Trong các thực vật sau, loài nào được xếp vào nhóm Hạt kín?

a)

Rêu tản

b)

Cây vạn tuế

c)

Cây bưởi

d)

Cây thông

56.

Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu?

a)

Rễ cây

b)

Mặt trên của lá

c)

Thân cây

d)

Mặt dưới của lá

57.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự suy giảm tính đa dạng của thực vật là gì?

a)

Do hoạt động khai thác quá mức của con người

b)

Do ảnh hưởng của thiên tai, lũ lụt

c)

Do tác động của bão từ

d)

Tất cả các phương án đưa ra

58.

Cây nào dưới đây được xếp vào nhóm thực vật quý hiếm ở nước ta?

a)

Tam thất

b)

Bạch đàn

c)

Xà cừ

d)

Trầu không

59.

Ngành thực vật nào sau đây có mạch, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử?

a)

Rêu

b)

Hạt trần

c)

Dương xỉ

d)

Hạt kín

60.

Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Các nhà thực vật học nước ta đã thống kê được trên … loài thực vật quý hiếm ở Việt

4 lines
61.

ào tử?

a)

Rêu

b)

Hạt trần

c)

Dương xỉ

d)

Hạt kín

62.

Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Các nhà thực vật học nước ta đã thống kê được trên … loài thực vật quý hiếm ở Việt Nam.

a)

500

b)

300

c)

200

d)

100

63.

Củ tam thất có tác dụng nào dưới đây ?

a)

Cầm máu, trị thổ huyết

b)

Tăng cường sinh lực

c)

Bổ máu, tăng hồng cầu

d)

Tất cả các phương án đưa ra

64.

Loài thực vật nào dưới đây thuộc ngành Dương xỉ?

a)

Bèo tấm

b)

Kim giao

c)

Bèo vảy ốc

d)

Bao báp

65.

Vì sao ở vùng đồi núi nơi có rừng sẽ ít xảy ra sạt lở, xói mòn đất?

a)

Vì đất ở khu vực đó là đất sét nên không bị xói mòn

b)

Vì các tán cây, rễ cây giảm lực chảy của dòng nước, rễ cây giữ đất

c)

Vì lượng mưa ở khu vực đó thấp hơn lượng mưa ở khu vực khác

d)

Vì nước sẽ bị hấp thu hết trở thành nước ngầm khiến tốc độ dòng chảy giảm

66.

Lá của cây nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người ?

a)

Lá khoai tây

b)

Lá chuối

c)

Lá mồng tơi

d)

Lá xà cừ

67.

Hãy xác định tên loài thực vật có thể hấp thụ fomaldehyde.

a)

Cây lan ý

b)

Cây xương rồng

c)

Cây dương xỉ

d)

Cây hồng môn

68.

Hầu hết các bộ phận của cây nào dưới đây đều chứa độc tố và gây hại đến sức khoẻ con người ?

a)

Rau ngót

b)

Trúc đào

c)

Cần tây

d)

Chùm ngây

69.

Trong các loại cây dưới đây, cây nào vừa là cây ăn quả, vừa là cây làm cảnh, lại vừa là cây làm thuốc ?

a)

Cần sa

b)

Sen

c)

Mít

d)

Dừa

70.

Trong các loại cây dưới đây, cây nào vừa là cây ăn quả, vừa là cây làm cảnh, lại vừa là cây làm thuốc ?

a)

Cần sa

b)

Sen

c)

Mít

d)

Dừa

71.

Loại thực vật nào dưới đây là tác nhân gây nên hiện tượng nước "nở hoa" ?

a)

Dương xỉ

b)

Rêu

c)

Tảo

d)

Thông

72.

Loại cây nào dưới đây có thể khiến con người tử vong nếu ăn phải?

a)

Cây thuốc lá

b)

Cây cà độc dược

c)

Cây trúc đào

d)

Cây đinh lăng

73.

Tại sao khi trời nắng nóng đứng dưới tán cây sẽ cảm thấy mát mẻ hơn?

a)

Vì thực vật quang hợp và thoát hơi nước

b)

Vì mặt trời không chiếu tới

c)

Vì ở nơi có thực vật thì sẽ có nhiều gió

d)

Vì chúng ta cảm giác đứng ở dưới tán cây sẽ mát hơn

74.

Thực vật có ý nghĩa như thế nào đối với đời sống con người và nhiều loài động vật ?

a)

Cung cấp nơi ở và nơi sinh sản cho động vật

b)

Cung cấp nguồn nguyên liệu cho các ngành chế biến công nghiệp

c)

Cung cấp nguồn thức ăn dồi dào và ôxi cho quá trình hô hấp của con người và động vật

d)

Tất cả các phương án đưa ra

75.

Cây nào dưới đây được dùng để sản xuất chất gây nghiện ?

a)

Chè

b)

Anh túc

c)

Ca cao

d)

Cô ca

76.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:

a)

Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2

b)

Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2

c)

Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2

d)

Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2

77.

Họ thực vật nào dưới đây có nhiều cây được dùng để làm cảnh vì hoa của chúng thường rất đẹp ?

a)

Họ Lúa

b)

Họ Cúc

c)

Họ Dừa

d)

Họ Bầu bí

78.

Thực vật có vai trò gì đối với động vật?

a)

Cung cấp thức ăn

b)

Ngăn biến đổi khí hậu

c)

Cung cấp thức ăn, nơi ở

d)

Giữ đất, giữ nước

79.

Loại cây nào dưới đây không phải một trong bốn loại cây lương thực chính của Việt Nam?

a)

Lúa nước

b)

Khoai tây

c)

Ngô

d)

Sắn

80.

Loại cây nào dưới đây không phải một trong bốn loại cây lương thực chính của Việt Nam?

a)

Lúa nước

b)

Khoai tây

c)

Ngô

d)

Sắn

81.

Chất độc được biết đến nhiều nhất trong khói thuốc lá là gì ?

a)

Hêrôin

b)

Côcain

c)

Nicôtin

d)

Solanin

82.

Đâu là nguyên nhân quá trình hình thành nước ngầm trong các rừng cây?

a)

Trời mưa nhiều, lượng nước mưa dư thừa

b)

Hơi nước nhiều, độ ẩm không khí cao

c)

Rễ và gốc cây cản, giữ nước khi trời mưa

d)

Không có sự tiêu thụ nước mưa từ con người

83.

Cây nào dưới đây là cây công nghiệp ?

a)

Thuốc lá

b)

Mướp đắng

c)

Rau ngót

d)

Lúa nước

84.

Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng bảo vệ cây xanh?

a)

Trồng rừng ngập mặn

b)

Khắc tên lên các thân cây ở các khu du lịch

c)

Dựng giá đỡ cho các cây xanh mới trồng

d)

Không ngắt hoa, bẻ cành các loài cây trong công viên

85.

Để diệt cá dữ trong đầm nuôi thuỷ sản, người ta sử dụng loại cây nào dưới đây ?

a)

Đinh lăng

b)

Duốc cá

c)

Ngũ gia bì

d)

Xương rồng

86.

Thực vật là nơi ở của nào động vật nào dưới đây?

a)

Con mèo

b)

Con trâu

c)

Con chim sâu

d)

Con voi

87.

Loài chân khớp nào dưới đây có lợi với con người?

a)

Ve bò

b)

Bọ ngựa

c)

Ruồi

d)

Mọt ẩm

88.

Sự đa dạng và phong phú của của động vật thể hiện ở

a)

Đa dạng về phương thức sống và môi trường sống

b)

Đa dạng về số loài và phong phú về số lượng cá thể

c)

Đa dạng về cấu trúc cơ thể

d)

Cả a, b và c

89.

Loài sâu bọ nào dưới đây có lối sống xã hội?

a)

Mối

b)

Ong

c)

Kiến

d)

Cả A, B, C đều đúng.

90.

Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung của ngành Chân khớp?

a)

Có bộ xương ngoài bằng kitin nâng đỡ, che chở

b)

Qua lột xác để tăng trưởng cơ thể

c)

Các chân phâ

91.

Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung của ngành Chân khớp?

a)

Có bộ xương ngoài bằng kitin nâng đỡ, che chở

b)

Qua lột xác để tăng trưởng cơ thể

c)

Các chân phân đốt khớp động

d)

Có mắt kép

92.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những chân khớp có tập tính dự trữ thức ăn?

a)

Tôm sông, nhện, ve sầu.

b)

Kiến, ong mật, nhện.

c)

Kiến, nhện, tôm ở nhờ.

d)

Ong mật, tôm sông, tôm ở nhờ.

93.

Hoạt động cung cấp ôxi và thức ăn cho các tế bào và các cơ quan của châu chấu là do

a)

Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành bụng

b)

Sự nâng lên hạ xuống của các cơ ngực

c)

Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành ngực

d)

Sự phát triển của hệ tuần hoàn

94.

Nhờ đâu mà Chân khớp đa dạng về cấu tạo cơ thể

a)

Có nhiều loài

b)

Thần kinh phát triển cao

c)

Sự thích nghi với điều kiện sống và môi trường khác nhau

d)

Có số lượng cá thể lớn

95.

Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa, nhưng trong giai đoạn sâu non lại gây hại cây trồng?

a)

Ong mật.

b)

Bướm.

c)

Nhện đỏ.

d)

Bọ cạp.

96.

San hô là đại diện của ngành động vật không xương sống nào?

a)

Chân khớp

b)

Thân mềm

c)

Ruột khoang

d)

Các ngành Giun

97.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của các ngành giun?

a)

Bộ xương ngoài bằng kitin, các chân phân đốt, khớp động với nhau

b)

Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân

c)

Cơ thể mềm, không phân đốt, có vỏ cứng bao bên ngoài

d)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn, ruột hình túi

98.

Ngành Thân mềm có số lượng loài là

a)

khoảng 50 nghìn loài.

b)

khoảng 70 nghìn loài.

c)

khoảng 60 nghìn loài.

d)

khoảng 80 nghìn loài.

99.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật không xương sống với nhóm động vật có xương sống là?

a)

Không có xương sống.

b)

Hình thá

100.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật không xương sống với nhóm động vật có xương sống là?

a)

Không có xương sống.

b)

Hình thái đa dạng.

c)

Kích thước cơ thể lớn.

d)

Sống lâu.

101.

Động vật không xương sống bao gồm các ngành nào sau đây?

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (4), (5), (6)

c)

(2), (3), (5), (6)

d)

(2), (3), (4), (6)

102.

Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?

a)

Nhóm chân khớp

b)

Nhóm thân mềm

c)

Nhóm ruột khoang

d)

Nhóm giun

103.

Môi trường sống cơ bản của động vật bao gồm:

a)

Dưới nước và trên cạn

b)

Dưới nước, trên cạn và trên không

c)

Trên cạn và trên không

d)

Dưới nước và trên không

104.

Loài nào dưới đây không thuộc ngành Thân mềm?

a)

Mực

b)

Ốc sên

c)

Sứa

d)

Hàu

105.

Động vật và thực vật giống nhau ở điểm nào?

a)

Có khả năng di chuyển

b)

Lớn lên và sinh sản

c)

Cấu tạo từ tế bào

d)

Cả a và b đúng

106.

Loài nào dưới đây là loài giun kí sinh?

a)

Giun quế

b)

Giun kim

c)

Giun đất

d)

Rươi

107.

Loài côn trùng nào sau đây có khả năng bay "điệu nghệ" nhất?

a)

Ong

b)

Chuồn chuồn

c)

Ve sầu

d)

Ruồi

108.

Ngành thân mềm có cơ thể mềm và rất dễ bị tổn thương. Đặc điểm cấu tạo nào sau đây giúp chúng có thể hạn chế được nhược điểm đó của cơ thể?

a)

Tốc độ di chuyển nhanh

b)

Có nọc độc

c)

Có lớp vỏ cứng bên ngoài cơ thể

d)

Có bộ xương ngoài bằng kitiN