wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG IV - BÀI: KHÁI QUÁT MẠCH ĐIỆN

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của kí hiệu ~ là

a)

Dòng điện một chiều

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Dây pha

d)

Dây trung tính

2.

Nối tên gọi với kí hiệu tương ứng

a)

1 - a; 2 - c; 3 - d; 4 – b

b)

1 - a; 2 - d; 3 - b; 4 – c

c)

1 - b; 2 - a; 3 - c; 4 – d

d)

1 - d; 2 - b; 3 - a; 4 – c

3.

Tên gọi của kí hiệu bên là

a)

Dòng điện một chiều

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Dây pha

d)

Dây trung tính

4.

Tên gọi của kí hiệu bên là

a)

Cầu dao hai cực; ba cực

b)

Công tắc thường (hai cực)

c)

Công tắc ba cực

d)

Mạch điện ba pha

5.

Tên gọi của kí hiệu bên là

a)

Cực dương

b)

Cực âm

c)

Hai dây dẫn chéo nhau

d)

Hai dây dẫn nối nhau

6.

Mạch điện là

a)

tập hợp các bộ phận mang điện được kết nối lại với nhau bằng dây dẫn điện để truyền tải điện

b)

tập hợp các phần tử mang điện được kết nối lại với nhau bằng dây dẫn điện để tạo thành mạch kín cho dòng điện chạy qua

c)

tập hợp các bộ phận mang điện được kết nối lại với nhau bằng dây dẫn điện và các thiết bị điện để thực hiện chức năng của mạch điện

d)

Đáp án khác

7.

Tên gọi của kí hiệu bên là

a)

Cực dương

b)

Cực âm

c)

Hai dây dẫn chéo nhau

d)

Hai dây dẫn nối nhau

8.

Tên gọi của kí hiệu bên là

a)

Cực dương

b)

Cực âm

c)

Hai dây dẫn chéo nhau

d)

Hai dây dẫn nối nhau

9.

Tên gọi của kí hiệu bên là

a)

Dòng điện một chiều

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Dây pha

d)

Dây trung tính

10.

Tên gọi của kí hiệu bên là

a)

Cầu dao hai cực; ba cực

b)

Công tắc thường (hai cực)

c)

Công tắc ba cực

d)

Mạch điện ba pha

11.

Tên gọi của kí hiệu bên là

a)

Cầu dao hai cực; ba cực

b)

Công tắc thường (hai cực)

c)

Công tắc ba cực

d)

Mạch điện ba pha

12.

Tên gọi của kí hiệu bên là

a)

Cầu dao hai cực; ba cực

b)

Công tắc thường (hai cực)

c)

Công tắc ba cực

d)

Mạch điện ba pha

13.

Tên gọi của kí hiệu bên là

a)

Dòng điện một chiều

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Dây pha

d)

Dây trung tính

14.

Nối tên gọi với kí hiệu tương ứng

a)

1 – b; 2 – a; 3 – c; 4 – d

b)

1 – c; 2 - a; 3 – b; 4 – d

c)

1 – a; 2 – b; 3 – d; 4 - c

d)

1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a

15.

Tên gọi của kí hiệu - là

a)

Cực dương

b)

Cực âm

c)

Hai dây dẫn chéo nhau

d)

Hai dây dẫn nối nhau

16.

Nguồn điện một chiều (DC) không có đặc điểm

a)

Cung cấp điện năng cho mạch điện có tải tiêu thụ điện một chiều (mạch điện một chiều).

b)

Kho mạch điện hoạt động, nguồn điện một chiều tạo ra dòng điện một chiều có giá trị và chiều không thay đổi theo thời gian.

c)

Khi mạch điện hoạt động, nguồn điện một chiều tạo ra dòng điện một chiều có giá trị và chiều thay đổi theo thời gian.

d)

Một số nguồn điện một chiều thông dụng như: nguồn pin, ắc quy, pin năng lượng mặt trời,…

17.

Chức năng của thiết bị đóng cắt, điều khiển và bảo vệ mạch điện là

a)

Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện

b)

Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiể hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện

c)

Kết nối các bộ phân của mạch điện

d)

Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện

18.

Chức năng của phụ tải điện là

a)

Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện

b)

Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiển hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện

c)

Kết nối các bộ phân của mạch điện

d)

Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện

19.

Nguồn điện xoay chiều (AC) có đặc điểm

a)

Cung cấp điện năng cho mạch điện có tải tiêu thụ điện xoay chiều (mạch điện xoay chiều)

b)

Khi mạch điện hoạt động, nguồn điện xoay chiều tạo ra dòng điện xoay chiều có giá trị và chiều thay đổi theo thời gian

c)

Một số nguồn điện xoay chiều thông dụng như: nguồn điện lưới, máy phát điện xoay chiều

d)

Tất cả đều đúng

20.

Cấu trúc chung của mạch điện là?

a)

Nguồn điện → Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ → Phụ tải điện

b)

Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ → Nguồn điện → Phụ tải điện

c)

Phụ tải điện → Nguồn điện → Truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ

d)

Đáp án khác

21.

Chức năng của nguồn điện là

a)

Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện

b)

Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiể hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện

c)

Kết nối các bộ phân của mạch điện

d)

Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện

22.

Có mấy loại nguồn điện

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Công tắc nổi và công tắc âm tường dùng để

a)

đóng, ngắt mạch điện trực tiếp, bằng tay

b)

đóng, ngắt mạch điện tự động

c)

đóng, ngắt mạch điện tự động theo phương trình đã được lập trình sẵn

d)

Đáp án khác

24.

Chức năng của dây dẫn là

a)

Cung cấp năng lượng điện cho toàn mạch điện

b)

Đóng, ngắt nguồn điện; điều khiển hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện

c)

Kết nối các bộ phân của mạch điện

d)

Tiêu thụ năng lượng điện tử nguồn điện

25.

Hình ảnh thể hiện bộ phận chính nào của mạch điện

a)

Nguồn điện

b)

Tải tiêu thụ điện

c)

Bộ phận điều khiển mạch điện

d)

Bộ phận dẫn điện

26.

Nguồn điện xoay chiều được sử dụng trong sinh hoạt tại các hộ gia đình Việt Nam là nguồn điện có giá trị

a)

220V

b)

120V

c)

100V

d)

50V

27.

Khi sử dụng nguồn điện và đồ dùng điện trong gia đình cần

a)

Tuân thủ đúng các nguyên tắc an toàn điện và hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất

b)

Tiết kiệm điện

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Tất cả đều đúng

28.

Công tắc điện tử dùng để

a)

đóng, ngắt mạch điện trực tiếp, bằng tay

b)

đóng, ngắt mạch điện tự động

c)

đóng, ngắt mạch điện tự động theo phương trình đã được lập trình sẵn

d)

Đáp án khác

29.

Mô đun điều khiển dùng để

a)

đóng, ngắt mạch điện trực tiếp, bằng tay

b)

đóng, ngắt mạch điện tự động

c)

đóng, ngắt mạch điện tự động theo phương trình đã được lập trình sẵn

d)

Đáp án khác

30.

Xác định bộ phận điều khiển bóng đèn sáng và tắt trên mạch điện ở hình 9.1

a)

Aptomat

b)

Công tắc

c)

Ổ cắm

d)

Dây dẫn