Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán TV 2

Total questions: 205

Worksheet time: 3hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

929 - 192 = ...

a)

517

b)

417

c)

737

d)

837

2.

351 - 124 = ...

a)

228

b)

328

c)

438

d)

238

3.

857 - 281 = ...

a)

676

b)

686

c)

576

d)

567

4.

629 - 192 = ...

a)

417

b)

517

c)

217

d)

317

5.

Khi đặt tính ta thực hiện như thế nào?

a)

Thực hiện từ trái sang phải.

b)

Thực hiện từ phải sang trái.

6.

405cm – 214cm = … cm.

a)

231

b)

201

c)

191

d)

109

7.

Bao màu xanh có 103kg gạo, bao màu đỏ có 556kg gạo. Cả hai bao có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

759kg

b)

659kg

c)

558kg

d)

549kg

8.

Số 505 đọc là:

a)

Năm trăm linh năm

b)

Năm trăm năm mươi

c)

Năm trăm năm mươi lăm

d)

Năm trăm không năm

9.

Cho dãy số: 884; 886; … ; 890. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

886

b)

887

c)

888

d)

889

10.

Viết các số 409; 904; 494; 394; 943. Theo giảm dần

a)

934; 394; 494; 904; 409

b)

934; 904; 494; 409; 394

c)

934; 494; 904; 394; 409

d)

934; 904; 409; 494; 394

11.

Cô giáo có có 270 quyển vở, cô tặng Mai 50 quyển vở. Vậy cô giáo còn lại 220 quyển vở. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Tính:

475 – 308 = ...

(a)  

13.

500 - 200 - 100 = 200. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Tìm x, biết: 72 + x = 485

a)

x = 314

b)

x = 413

c)

x = 341

d)

x = 417

15.

Tìm x, biết: x + 403 = 507 + 202

a)

x = 63

b)

x = 36

c)

x = 360

d)

x = 306

16.

Tính:

495 – 367 = ...

(a)  

17.

200 + 80 + 30

a)

283

b)

212

c)

300

d)

310

18.

730 - 320

(a)  

19.

988 - 456

a)

531

b)

532

c)

523

d)

522

20.

x - 320 = 145

a)

465

b)

225

c)

456

d)

252

21.

399 là số liền trước của số?

a)

400

b)

398

c)

390

22.

Tính: 538 – 215 = ?

a)

332

b)

323

c)

233

23.

Đọc số sau: 201

a)

Hai trăm một

b)

Hai trăm linh một

c)

Hai mươi mốt

d)

Hai không một

24.

Hãy nêu cách viết số: Sáu trăm năm mươi hai.

a)

652

b)

625

c)

6052

d)

6025

25.

Kết quả của phép tính: 356 + 153 = ?

a)

409

b)

590

c)

509

d)

409

26.

Tính: 538 – 215 = ?

a)

332

b)

323

c)

233

d)

313

27.

Thùng thứ nhất đựng 649 lít xăng, thùng thứ hai đựng ít hơn thùng thứ nhất 37 lít xăng. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít xăng?

a)

612 xăng

b)

621 l xăng

c)

612 l xăng

d)

621 l

28.

Trong một bãi đỗ xe có 131 xe ôtô và xe máy, trong đó 20 xe máy. Hỏi trong bãi có bao nhiêu xe ôtô?

a)

101 xe máy

b)

111 xe ôtô

c)

111 xe máy

d)

101 xe ôtô

29.

Một trang trại có 297 con bò. Số con trâu ít hơn số con bò 154 con. Hỏi trang trại đó có bao nhiêu con trâu?

a)

134 con trâu

b)

143 con trâu

c)

143 con bò

d)

143 trâu, bò

30.

Tìm X: X – 61 = 192

a)

X = 131

b)

X = 113

c)

X = 103

d)

X = 130

31.

Một cửa hàng buổi sáng bán 105kg đường, buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 23kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán bao nhiêu ki – lô – gam đường?

a)

182 kg đường

b)

128kg đường

c)

128 đường

d)

128kg

32.

Tìm X: X - 130 = 361

a)

X = 491

b)

X = 419

c)

X = 409

d)

X = 490

33.

Tính:
256 + 125 = 

a)

381

b)

318

c)

371

34.

Tính:
417 + 168 = 

a)

573

b)

575

c)

585

35.

Tính:
555 + 209 = 

a)

764

b)

754

c)

746

36.

Tính:
146 + 214 = 

a)

350

b)

360

c)

450

37.

Tính:
227 + 337 = 

a)

574

b)

546

c)

564

38.

Tính:
256 + 182 = 

a)

448

b)

438

c)

338

39.

Tính:
452 + 361 = 

a)

823

b)

713

c)

813

40.

Tính:
166 + 283 = 

a)

449

b)

349

c)

439

41.

Tính:
372 + 136 = 

a)

508

b)

409

c)

509

42.

Tính:
465 + 172 = 

a)

673

b)

537

c)

637

43.

351 - 124 = ...

a)

228

b)

328

c)

438

d)

238

44.

Khi đặt tính ta thực hiện như thế nào?

a)

Thực hiện từ trái sang phải.

b)

Thực hiện từ phải sang trái.

45.

Tổng của 214 và 467 là?

(a)  

46.

Hiệu của 873 và 245 là?

a)

638

b)

628

c)

618

d)

627

47.

700 đồng = (a)   đồng + 300 đồng

48.

Khối lớp 2 của trường Marie Curie có 345 học sinh, khối lớp 3 có nhiều hơn khối lớp 2 là 72 học sinh. Hỏi khối lớp 3 có bao nhiêu học sinh?

a)

317 học sinh

b)

417 học sinh

c)

327 học sinh

49.

Ngăn trên có 765 quyển sách, ngăn dưới có ít hơn ngăn trên 275 quyển sách. Hỏi ngăn dưới có bao nhiêu quyển sách?

(a)  

50.

Chọn phép tính đúng trong những phép tính dưới đây:

a)

137 + 338 = 465

b)

542 + 172 = 714

c)

785 - 218 = 577

d)

725 + 27 = 455

51.

Tìm tổng của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau?

(a)  

52.

Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số và số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số.

(a)  

53.

Tính nhẩm : 500 + 40 =

a)

504

b)

540

c)

500

d)

360

54.

540 - 40 =

a)

580

b)

440

c)

500

d)

40

55.

540 - 500

a)

40

b)

540

c)

500

d)

480

56.

100 + 20 + 4 =

a)

120

b)

220

c)

124

d)

142

57.

300 + 60 + 7 =

a)

607

b)

307

c)

360

d)

367

58.

800 + 10 + 5 =

a)

815

b)

805

c)

800

d)

810

59.

123 + 456 = ?

a)

4567

b)

1234

c)

579

d)

5790

60.

789 - 234 = ?

a)

5555

b)

1000

c)

789

d)

234

e)

555

61.

345 + 678 = ?

a)

1023

b)

1100

c)

1020

d)

1000

62.

900 - 123 = ?

a)

800

b)

750

c)

900

d)

777

63.

456 + 321 = ?

a)

678

b)

777

c)

800

d)

500

64.

654 - 432 = ?

a)

2222

b)

222

c)

100

d)

320

65.

789 + 111 = ?

a)

850

b)

950

c)

800

d)

900

66.

500 - 250 = ?

a)

300

b)

200

c)

400

d)

250

67.

234 + 567 = ?

a)

801

b)

900

c)

650

d)

700

68.

800 - 300 = ?

a)

600

b)

500

c)

400

d)

700

69.

345 - 123 = ?

a)

210

b)

300

c)

222

d)

2222

70.

678 + 222 = ?

a)

800

b)

900

c)

750

d)

950

71.

999 - 888 = ?

a)

100

b)

300

c)

111

d)

200

72.

456 + 654 = ?

a)

1000

b)

1100

c)

1110

d)

1200

73.

321 - 123 = ?

a)

198

b)

1980

c)

321

d)

123

74.

Tính : 235 + 174

(a)  

75.

Tính : 634 - 152

(a)  

76.

Tính : 5 x 4 + 130

(a)  

77.

Tính : 657 - 235

(a)  

78.

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là (a)  

79.

Khối lớp 3 có 326 học sinh, khối lớp 4 có 258 học sinh . Hỏi cả hai khối có bao nhiêu học sinh ?

(a)  

80.

Tính chu vi một tam giác có ba cạnh bằng nhau và bằng 300 cm .

(a)  

81.

Một sợi dây dài 520 cm , người ta cắt đi 30 dm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét ?

(a)  

82.

Khối lớp Hai có 321 học sinh, khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 84 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?

a)

238

b)

237

c)

236

83.

Kết quả của 100 + 20 + 4 =

a)

304

b)

340

c)

124

84.

"Chín trăm chín mươi chín" đọc là:

a)

909

b)

987

c)

999

85.

399 là số liền trước của số?

a)

400

b)

398

c)

390

86.

853 ........ 732

a)

=

b)

<

c)

>

87.

Tính: 538 – 215 = ?

a)

332

b)

323

c)

233

88.

Tìm x biết: x – 31 = 162

a)

193

b)

113

c)

183

89.

Tìm x, biết x + 42 = 453

a)

495

b)

411

c)

73

90.

Thùng thứ nhất đựng 649 lít xăng, thùng thứ hai đựng ít hơn thùng thứ nhất 37 lít xăng. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít xăng?

a)

612 xăng

b)

621 l xăng

c)

612 l xăng

91.

Đặt tính rồi tính

(a)  

92.

39 + 42 = ?

a)

81

b)

82

c)

91

d)

92

93.

99 - 45 =?

a)

45

b)

54

c)

144

d)

154

94.

số chẵn bé nhất có hai chữ số là số....

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

95.

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 88, 93, 6, 42, 17

a)

6, 42, 17, 93, 88

b)

6, 17, 42, 93, 88

c)

6, 42, 93, 17, 88

d)

6, 17, 42, 88, 93

96.

62 + 17 =?

a)

79

b)

78

c)

88

d)

89

97.

Mẹ cho em 89 xu, em mua đồ chơi hết 76 xu. Hỏi em còn lại bao nhiêu xu?

a)

13 xu

b)

15 xu

c)

17 xu

d)

19 xu

98.

18 + 28 =?

a)

28

b)

38

c)

36

d)

46

99.

35 + 48 = ?

a)

34

b)

83

c)

57

d)

56

100.

số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là

a)

11

b)

10

c)

9

d)

8

101.

87 + 12 =

a)

100

b)

99

c)

98

d)

97

102.

Một khu vườn có 29 cây chanh và 35 cây bưởi. Hỏi khu vườn có tất cả bao nhiêu cây?

a)

84 cây

b)

54 cây

c)

74 cây

d)

64 cây

103.

Một tổ ong thu hoạch được 78 bông hoa. Một tổ ong khác thu hoạch được 18 bông hoa. Hỏi cả hai tổ ong thu hoạch được bao nhiêu bông hoa?

a)

100 bông hoa

b)

98 bông hoa

c)

96 bông hoa

d)

94 bông hoa

104.

39 + 47 = ?

a)

86

b)

68

c)

76

d)

67

105.

Tìm các số chẵn trong dãy số sau: 4, 12, 73, 51, 67, 88

a)

4, 12, 51

b)

51, 67, 73

c)

4, 12, 88

d)

51, 88, 4

106.

37 + 63 = ?

a)

90

b)

100

c)

80

d)

93

107.

Tổng của hai số là 15, số hạng thứ nhất là 8. Vậy số hạng thứ hai là:

a)

6

b)

7

c)

23

d)

22

108.

Tìm x, biết:

x + 3 = 11 là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

14

109.

An có 6 nhãn vở. Hà có nhiều hơn An 7 nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu nhãn vở?

a)

7 nhãn vở

b)

13 nhãn vở

c)

1 nhãn vở

d)

12 nhãn vở

110.

73 + 14 = 87.

87 được gọi là gì?

a)

số hạng

b)

tổng

c)

hiệu

111.

56 - 12 = ?

a)

44

b)

45

c)

40

112.

43 - 12 = 31.

12 được gọi là gì?

a)

số bị trừ

b)

số trừ

c)

hiệu

113.

Anh có 23 cái kẹo. Em có 11 cái kẹo. Hỏi Anh hơn em bao nhiêu cái kẹo?

a)

12

b)

13

c)

10

114.

Mẹ mua 14 quả cam. Bà mua 26 quả cam. Bà mua nhiều hơn mẹ số quả cam là?

a)

10

b)

36

c)

12

115.

Điền từ thích hợp:

Ngăn trên có 13 quyển sách. Ngăn dưới có 10 quyển sách. Ngắn dưới............ngắn trên 3 quyển sách

a)

ít hơn

b)

nhiều hơn

c)

bằng

116.

23 + 55 = ?

a)

54

b)

78

c)

77

117.

An có 34 que tính. An cho Nam 12 que tính. Vậy An hơn Nam bao nhiêu que tính?

a)

22

b)

20

c)

24

118.

điền từ thích hợp:

Cái bút chì............... cục tẩy

a)

ngắn hơn

b)

bằng

c)

dài hơn

119.

điền từ :

hươu cao cổ....................ốc sên

a)

cao hơn

b)

bằng

c)

thấp hơn

120.

42 + 35 = ?

a)

78

b)

77

c)

75

121.

73 - 12 = 61.

61 gọi là gì?

a)

hiệu

b)

tổng

c)

số bị trừ

122.

điền chữ số thích hợp:

.......5 < 27

a)

3

b)

4

c)

2

123.

Năm nay mẹ 35 tuổi, em 10 tuổi. Hỏi mẹ hơn em bao nhiêu tuổi?

a)

25

b)

30

c)

20

124.

21 + 2 = 23 .

23 gọi là gì?

a)

số hạng

b)

tổng

c)

hiệu

125.

Viết lời giải con bài toán sau:

Có 70 quả cam, bán đi 30 quả. Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?

a)

Số quả cam là:

b)

Số cam là:

c)

Số quả cam còn lại là:

d)

Còn lại cam là:

126.

Viết lời giải con bài toán sau:

Xe ô tô dài: 5cm

Xe khách dài hơn ô tô: 4cm

Xe khách: .....cm?

a)

Số cm xe ô tô dài là:

b)

Số xăng ti mét xe khách còn lại là

c)

Số xăng ti mét là

d)

Số xăng-ti-mét xe khách dài là:

127.

Viết phép tính bài toán sau:

Xe ô tô dài: 5cm

Xe khách dài hơn ô tô: 4cm

Xe khách: .....cm?

a)

5 - 4 = 1 (cm)

b)

5 + 4 = 9 (cm)

c)

5 - 4 = 1 (xăng-ti-mét)

d)

5 + 4 = 9 (xăng-ti-mét)

128.

Viết phép tính bài toán sau:

Có 70 quả cam, bán đi 30 quả. Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?

a)

70 - 30 = 40 quả cam

b)

70 - 30 = 40 (quả cam)

c)

70 - 40 =

d)

70 + 30 = 100 (quả cam)

129.

Chọn các bước để giải bài toán: (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tìm hiểu bài toán

b)

Kiểm tra lại

c)

Tìm cách giải bài toán

d)

Trình bày bài toán

e)

Giải bài toán

130.

Viết phép tính cho bài toán sau:

Mai có 34 cái bánh, mai cho dì Na 22 cái bánh. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu cái bánh?

a)

34 - 22 = 12 cái bánh

b)

34 - 22 = 12 (cái bánh)

c)

34 - 22 = 56 cái bánh

d)

34 + 22 = 56 (cái bánh)

131.

Viết lời giải cho bài toán sau:

Mai có 34 cái bánh, mai cho dì Na 22 cái bánh. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu cái bánh?

a)

Số cái bánh có tất cả là:

b)

Mai còn lại là:

c)

Mai còn lại số cái bánh là:

d)

Mai còn bánh là:

132.

Viết phép tính cho bài toán sau:

Bé Lan cao: 95 cm

Gấu bông thấp hơn: 51 cm

Gấu bông cao: ..... cm?

a)

95 - 51 = 44 cm

b)

95 - 51 = 46 cm

c)

95 - 51 = 46 xăng ti mét

d)

95 - 51 = 44 (cm)

133.

Điền số thích hợp:

Số liền trước của 64 là: (a)  

134.

Điền số thích hợp:

Số liền sau của 99 là: (a)  

135.

Điền chữ "liền trước" hoặc "liền sau" vào chỗ trống:

20 là số ................ của 19

a)

liền trước

b)

liền sau

136.

Điền chữ "liền trước" hoặc "liền sau" vào chỗ trống:

20 là số ................ của 21

a)

liền trước

b)

liền sau

137.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

138.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

139.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

140.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

141.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

142.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

143.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?

144.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

145.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

146.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

147.

Từ nào được dùng CHƯA CHÍNH XÁC trong câu: "Thầy giáo rất kính yêu, quý mến học sinh."?

a)

quý mến

b)

kính yêu

c)

Thầy giáo

148.

Từ nào sau đây KHÔNG cùng nhóm với những từ còn lại?

yêu thương, yêu mến, quý mến, yêu quý, vui vẻ, thương yêu

a)

yêu thương

b)

quý mến

c)

vui vẻ

149.

Từ ngữ nào KHÔNG phù hợp để điền vào dấu ... khi hoàn thiện câu sau: "Con cháu luôn .... ông bà."

a)

quan tâm

b)

kính yêu

c)

chỉ bảo

150.

Câu nào dưới đây được đặt dấu phẩy phù hợp?

a)

Đi làm về, mẹ lại đi chợ tắm cho hai chị em Lan và giặt một chậu quần áo đầy.

b)

Đi làm về, mẹ lại đi chợ, tắm cho hai chị em Lan và giặt một chậu quần áo đầy.

c)

Đi làm, về, mẹ lại đi chợ, tắm cho hai chị em Lan và giặt một chậu quần áo đầy.

151.

Điền vào chỗ chấm "ang" , "an" hay "ân":

S......... trọng

a)

ang

b)

ân

c)

an

152.

Điền âm "ch" hoặc "tr" hoặc "ng" vào chỗ trống:

Chói .....ang

a)

ng

b)

tr

c)

ch

153.

Em là học sinh lớp 2.

Là câu gì?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hành động

154.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm

a)

Bốn nàng tiên cầm tay nhau trò chuyện

b)

Thu đặt tay lên vai Đông thủ thỉ

c)

Các cháu đều có ích, đều đáng yêu

155.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

1. b... ngờ

2. lao x...

a)

1. ơt

2. ao

b)

1. ất

2. au

c)

1. ất

2. ao

d)

1. ớt

2. au

156.

Chọn phép tính phù hợp:

2 + 2 + 2 + 2= ?

a)

2 x 3

b)

2 x 5

c)

2 x 4

157.

Chọn phép tính phù hợp:

5 + 5 + 5= ?

a)

5 x 3

b)

5 x 2

c)

5 x 4

158.

Chọn phép tính phù hợp:

2 x 5 = ?

a)

2 + 2 + 2+ 2

b)

2 + 2 + 2 + 2 + 2

c)

2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2

159.

Điền dấu "> , < , =" thích hợp vào chỗ trống:

2 x 3 ..... 2 + 2 + 2

a)

<

b)

>

c)

=

160.

Điền dấu " > , < , =" thích hợp vào chỗ trống:

5 x 2 ..... 2 + 2 + 2 + 2

a)

=

b)

>

c)

<

161.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

nấp lửng

b)

lấp lửng

c)

long lanh

d)

giận dỗi

162.

V..... gạch đỏ

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

ên

163.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống?

a/ …. đạp ( se / xe )

b/ nụ …. ( xen / sen )

a)

A. xe / sen

b)

B. se/ xen

c)

C. se / sen

d)

D. xe/ xen

164.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

165.

Cho câu "Vì rét, những cây lan trong chậu sắt lại"

trạng ngữ trong câu trên thuộc loại trạng ngữ gì?

a)

Trạng ngữ chỉ thời gian

b)

Trạng ngữ chỉ nơi chốn

c)

Trạng ngữ chỉ mục đích

d)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

166.

Từ nào là từ chỉ màu sắc?

a)

long lanh

b)

trong vắt

c)

xanh ngắt

d)

mênh mông

167.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
168.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên trong câu chuyện tượng trưng cho điều gì?

a)

Cho bốn loại trái cây ngon nhất trong năm.

b)

Cho bốn loại hoa lá trong năm.

c)

Cho bốn mùa trong năm.

169.

Câu hỏi Khi nào ? được dùng để hỏi về điều gì ?

a)

Để hỏi về thời gian.

b)

Để hỏi về đặc điểm.

c)

Để hỏi về tính chất.

d)

Để hỏi về nguyên nhân.

170.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

171.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, bà.

b)

múa, bút, bơi.

c)

hát, đi, ăn

d)

ăn, múa, xanh

172.

Nhìn tờ lịch và viết thứ nào?

a)

Thứ Năm ngày 25 tháng 7 năm 2021

b)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 7 năm 2021

c)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 9 năm 2021

d)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 8 năm 2021

173.

Từ chỉ sự vật gồm"

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ người, đồ vật

c)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối

d)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối, con vật,....

174.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

175.

Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

Ngạc nhiên

b)

Háo hức

c)

Rụt rè

176.

Số liền sau của 599 là số nào?

a)

598

b)

599

c)

600

177.

Tìm từ chỉ hoạt động của người.

a)

đôi giày

b)

mũ bảo hiểm

c)

gáy ò ó o

d)

đạp xe

178.

Số bé nhất có ba chữ số là:

a)

100

b)

101

c)

102

179.

Tìm từ chỉ sự vật.

a)

buộc tóc

b)

đôi giày

c)

tưới cây

d)

Cho gà ăn

180.

Số liền trước của 700 là :

a)

701

b)

699

c)

702

181.

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

999

b)

998

c)

987

d)

989

182.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

183.

Dòng nào sau đây nêu các từ chỉ hoạt động

a)

dài, đáng yêu, khỏe

b)

bố , con gà, núi

c)

ăn, viết, chạy

184.

158 ....... 153

a)

<

b)

>

c)

=

185.

989 ......... 900 + 80 + 9

a)

>

b)

<

c)

=

186.

Đàn gà nhà Lan có 65 con gà, trong đó có 2 chục con gà mái.Hỏi đàn gà nhà Lan có bao nhiêu con gà trống?

a)

63 con gà trống

b)

67 con gà trống

c)

45 con gà trống

187.

Dòng nào chứa các từ chỉ người:

a)

cái bút, thước kẻ, quả bóng

b)

cánh đồng, con đường, con ong

c)

chú bộ đội, bác sĩ , giáo viên

188.

Dòng nào chứa các từ chỉ hoạt động của người:

a)

bay liệng , hót , gáy.

b)

đọc báo, làm việc, khám bệnh.

c)

kêu , xanh xanh, tim tím

189.

257 ...... 338

a)

=

b)

>

c)

<

190.

Số liền trước số 900 là só

a)

901

b)

899

c)

898

d)

989

191.

Từ chỉ người chăm chỉ, cần cù là:

a)

thông minh

b)

siêng năng

c)

dũng cảm

d)

hiền lành

192.

Từ chỉ người mặc dù sợ điều gì đó, nhưng vẫn dám làm:

a)

thông minh

b)

siêng năng

c)

dũng cảm

d)

hiền lành

193.

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

100

b)

101

c)

102

d)

103

194.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động bảo vệ, chăm sóc cây.

a)

bẻ cành, tưới cây, hái hoa

b)

tưới cây, vun gốc, chặt cây

c)

bắt sâu, vun gốc, tưới cây,

195.

651 đọc là

a)

Sáu trăm năm mươi

b)

Sáu trăm năm mươi mốt

c)

Sáu trăm năm mốt

196.

Điền g hay gh:

...e đò

a)

g

b)

gh

197.

Điền ng hay ngh:

củ .....ệ

a)

ngh

b)

ng

198.

Điền từ thích họp vào chỗ chấm:

Chú Tư là ....

a)

thợ mỏ

b)

cá rô

c)

cửa sổ

199.

Điền vào chỗ chấm:

lá .....

a)

mía

b)

mè

c)

vẽ

200.

Tên của loại xe trong hình là gì? 

xe ....

a)

lu

b)

tải

c)

đò

201.

Điền vào chỗ chấm:

con ....

a)

của

b)

cùa

c)

rùa

d)

cua

202.

Điền vào chỗ chấm:

Mẹ ru bé ....

a)

ngủ trưa

b)

sữa chua

c)

nô đùa

203.

Tên loại quả trong hình là gì?

a)

dưa bở

b)

quả lê

c)

quả dứa

204.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

Cô / y / tá/ là/ Hà

a)

Cô Hà là y tá.

b)

y tá cô Hà.

c)

Cô Hà y tá là.

205.

Điền vào chỗ chấm:

gió m ....

a)

ùa

b)

ia

c)

ủa