wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

RE RẦU

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Lệnh nào trong tập lệnh 8086 dùng để sao chép 1 byte hay một từ? 


a)

MOV 

b)

ADD

c)

DIV

d)

SUB

2.

Xét lệnh JB. Lệnh này thuộc nhóm lệnh nào? 


a)

Nhóm lệnh vào/ra 

b)

Nhóm lệnh số học 

c)

Nhóm lệnh chuyển điều khiển 

d)

Nhóm lệnh quan hệ 

3.

Xét lệnh ROR. Lệnh này thuộc nhóm lệnh nào?

a)

Nhóm lệnh điều khiển hệ thống 

b)

Nhóm lệnh quan hệ 

c)

Nhóm lệnh chuyển điều khiển 

d)

Nhóm lệnh logic 

4.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh. Hỏi thanh ghi AL có kết quả bằng bao nhiêu? 

MOV AX, 1234H 

SUB AH, AL 

JS vt 

MOV AL, 2 

vt: 

MOV AL, 4 


a)

4h

b)

34h

c)

12h

d)

2h

5.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh. Hỏi thanh ghi AL có kết quả bằng bao nhiêu? 

MOV AX, OFF34H 

MOV BX, 1234H 

CMP BX, AX 

JNE dtvt 

MOV AL, 2 

dtvt: 

MOV AL. 4

a)

34h

b)

2h

c)

12h

d)

4h

6.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, thanh ghi BL có giá trị bằng bao nhiêu? 


XOR AX, AX 

XOR BX, BX

MOV AX, 5857H 

MOV BX, 58A8H

XOR AX, BX

a)

A8h

b)

58h

c)

FFh

d)

57h

7.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh

MOV AX, 1234H 

SUB AL, AH 

JS dpp ADD AL, 2 

dpp: 

ADD AL, 4 


. Hỏi thanh ghi AL có kết quả bằng bao nhiêu? 


a)

26h

b)

22h

c)

28h

d)

12h

8.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh dưới đây, kết quả thanh ghi AL bằng bao nhiêu 

MOV AH, 97H 

MOV AL, 5EH

OR AL, AH 



a)

ODFH

b)

0A6H

c)

0ACH

d)

OCFH

9.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh dưới đây, kết quả thanh ghi AL bằng bao nhiêu 


MOV AH, 97H

MOV AL, 0A6H

AND AL, AH 


a)

85H

b)

0A7H

c)

86H

d)

0A6H

10.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, thanh ghi AL có giá trị bằng bao nhiêu?

XOR AX, AX 

XOR BX, BX

MOV AX, 5857H

MOV BX, 58A8H 

XOR AX, BX 


a)

58h

b)

Ash

c)

57h

d)

FFh

11.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh dưới đây, kết quả thanh ghi AL bằng bao nhiêu 

ORG 100h 

LEA BX, dtvt 

MOV AL, 2 XLATB 

RET 

dtvt DB 11h. 22h. 33h. 44h. 55h

a)

33h

b)

44h

c)

22h

d)

33

12.

Giả sử AL=2, BL= -128 thì sau khi thực hiện lệnh IMUL BL. Tìm kết quả thanh ghi AX. Ghi dạng hexa ví dụ 0001h thì chỉ ghi 0001 


a)

FFFF

b)

FF00

c)

1111

d)

F000

13.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh. Hỏi thanh ghi AX có kết quả bằng bao nhiêu? 
MOV AL, 200 

MOV BL, 4

MUL BL

a)

3h

b)

320h

c)

4h

d)

800h

14.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau. Hỏi thanh ghi AL có kết quả bằng bao nhiêu?

MOV AL, 00000101B 

MOV BL, OAH 

MOV CL, 100 

ADD AL. BL

a)

34h

b)

12h

c)

OFh

d)

02h

15.

Giả sử AX =9; BX=9 sau lệnh CMP AX, BX thì kết quả cờ CF và ZF là bao nhiêu. Ghi 2 kết quả lần lượt cách nhau bởi dấu phẩy ví dụ: 0, 1 


a)

0,0

b)

0,1

c)

1,0

d)

1,1

16.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh. Hỏi thanh ghi AX có kết quả bằng bao nhiêu? 

XOR AX, AX

MOV AL, 1Ch

ROL AL, 1 


a)

3h

b)

4Fh

c)

80h

d)

38h

17.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh dưới đây, kết quả thanh ghi AL bằng bao nhiêu

MOV CL, 03H 

MOV AL, 5CH

SHL AL, CL 


a)

OAOH

b)

60H

c)

ODOH

d)

ОЕОН 

18.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh dưới đây, kết quả thanh ghi AL bằng bao nhiêu 

MOV CL, 03H 

MOV AL, 5CH

SHR AL, CL

a)

ODH

b)

OEH

c)

OBH

d)

10H

19.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, thanh ghi BX có giá trị bằng bao nhiêu? 


XOR AX, AX 

XOR BX, BX

MOV AX, 5857H 

MOV BX, 58A8H 

XOR AX, BX 


a)

58A8h

b)

57FFh

c)

00FFh

d)

5857h

20.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh. Hỏi thanh ghi AL có kết quả bằng bao nhiêu? 

MOV AL, 00000101B 

MOV BL, 0AH 

MOV CL, 10  

ADD AL, BL 

SUB AL, CL

a)

12h

b)

7h

c)

0Fh

d)

34h

21.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, thanh ghi BX có giá trị bằng bao nhiêu? 

XOR AX, AX 

XOR BX, BX

MOV AX, 5857H

MOV BX, 58A8H

OR AX, BX

a)

58A8h

b)

5858h

c)

FFh

d)

58FFh

22.

Giả sử AX=2; BX=3 sau lệnh ADC AX, BX thì thanh ghi BX có giá trị bao nhiêu. Ghi kết quả theo hệ cơ số 10 


a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

23.

Giả sử AX=2; CX=5 sau lệnh ADD AX, CX thì thanh ghi BX có giá trị bao nhiêu. Ghi kết quả theo hệ cơ SỐ 10 


a)

8

b)

5

c)

6

d)

7

24.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh dưới đây, kết quả thanh ghi AL bằng bao nhiêu 

MOV AH, 0A0H;

MOV AL, 0A6H;

SUB AL, AH; 


a)

06H

b)

08H

c)

05H

d)

07H

25.

Giả sử AH=02; AL=03 sau khi thực hiện lệnh MUL AH thì kết quả thanh ghi AH có giá trị bao nhiêu. Ghi kết quả theo hệ cơ số 10, ví dụ AH=1 thì ghi kết quả là 1 


a)

1

b)

3

c)

2

d)

0

26.

Lệnh nào trong tập lệnh 8086 dùng hiệu chỉnh nội dung của thanh ghi AL về dạng BCD sau khi thực hiện phép trừ 


a)

AAS

b)

ААА

c)

DAS

d)

SBB

27.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh. Hỏi thanh ghi AL có kết quả bằng bao nhiêu? 

MOV AL, 200

MOV BL, 4 

MUL BL 


a)

3h

b)

800h

c)

4h

d)

20h

28.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh dưới đây, kết quả thanh ghi AL bằng bao nhiêu 

MOV AH, 0A0H 

MOV AL, 0A6H

AND AL, AH 



a)

0A6H

b)

ОАОН

c)

0A5H

d)

0A7H

29.

Xét lệnh JNAE. Lệnh này thuộc nhóm lệnh nào? 


a)

Nhóm lệnh chuyển dữ liệu 

b)

Nhóm lệnh chuyển điều khiển 

c)

Nhóm lệnh số học

d)

Nhóm lệnh vào/ra

30.

Lệnh nào trong tập lệnh 8086 dùng nạp địa chỉ hiệu dụng vào thanh ghi? 


a)

MÓc

b)

MUL

c)

LEA

d)

ADD

31.

Xét lệnh MOV. Lệnh này thuộc nhóm lệnh nào? 


a)

Nhóm lệnh số học

b)

Nhóm lệnh vào/ra 

c)

Nhóm lệnh chuyển điều khiển 

d)

Nhóm lệnh chuyển dữ liệu

32.

Lệnh nào trong tập lệnh 8086 dùng để hoán đổi nội dung hai toán hạng? 


a)

ADD

b)

Móc (mov)

c)

XCHG

d)

SWAP

33.

Lệnh nào trong tập lệnh 8086 dùng để cất dữ liệu vào ngăn xếp?

a)

OUT

b)

PUSH

c)

POPF

d)

PUSHF

34.

Xét lệnh ABSOLUTE. Lệnh này thuộc nhóm lệnh nào? 


a)

Nhóm lệnh số học 

b)

Nhóm lệnh vào/ra 

c)

Nhóm lệnh điều khiển hệ thống 

d)

Nhóm lệnh logic

35.

Xét lệnh IMUL. Lệnh này thuộc nhóm lệnh nào? 


a)

Nhóm lệnh số học 

b)

Nhóm lệnh logic

c)

Nhóm lệnh điều khiển hệ thống

d)

Nhóm lệnh vào/ra

36.

Lệnh nào trong tập lệnh 8086 dùng để cất giá trị thanh ghi cờ vào ngăn xếp? 


a)

PUSH

b)

PUSHF

c)

SWAP

d)

Móc

37.

Giả sử có AL = 61H, CL = 4 sau lệnh ROL AL, CL thì thanh ghi AL có giá trị bao nhiêu. Ghi kết quả theo hệ cơ số 10. 


a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

38.

Lệnh nào trong tập lệnh 8086 dùng để xuất dữ liệu ra cổng? 


a)

OUT

b)

IN

c)

EM RE

d)

RE RẦU

39.

Lệnh nào trong tập lệnh 8086 dùng để lấy giá trị thanh ghi cờ từ ngăn xếp? 


a)

POPF

b)

POP

c)

MÓC

d)

PUSHF

40.

Giả sử AX=0438h, sau khi thực hiện 2 lệnh sau: SUB AL, 35h AAS Tìm giá trị thanh ghi AX. Ghi kết quả dạng hexa, ví dụ 0001h thì ghi 0001 


a)

0303

b)

0333

c)

0403

d)

0443

41.

Xét lệnh LOAD. Lệnh này thuộc nhóm lệnh nào? 


a)

Nhóm lệnh chuyển điều khiển 

b)

Nhóm lệnh số học 

c)

Nhóm lệnh chuyển dữ liệu

d)

Nhóm lệnh vào/ra 

42.

Lệnh nào trong tập lệnh 8086 dùng hiệu chỉnh kết quả sau khi cộng 2 byte ra dạng ASCII. 


a)

ADD

b)

AAS

c)

DAA

d)

AAA

43.

Xét lệnh JUMP. Lệnh này thuộc nhóm lệnh nào? 


a)

Nhóm lệnh chuyển điều khiển 

b)

Nhóm lệnh quan hệ 

c)

Nhóm lệnh vào/ra 

d)

Nhóm lệnh số học 

44.

Lệnh nào trong tập lệnh 8086 dùng để nạp dữ liệu từ cổng vào thanh ghi? 


a)

IN

b)

OUT

c)

RE

d)

POP

45.

Xét lệnh ROTATE. Lệnh này thuộc nhóm lệnh nào? 


a)

Nhóm lệnh logic 

b)

Nhóm lệnh quan hệ

c)

Nhóm lệnh chuyển điều khiển 

d)

Nhóm lệnh điều khiển hệ thống 

46.

Giả sử AH=02; AL=04 sau khi thực hiện lệnh MUL AH thì kết quả thanh ghi AH có giá trị bao nhiêu. Ghi kết quả theo hệ cơ số 10, ví dụ AH=1 thì ghi kết quả là 1 


a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

47.

Xét lệnh INTERRUPT. Lệnh này thuộc nhóm lệnh nào? 


a)

Nhóm lệnh chuyển dữ liệu 

b)

Nhóm lệnh số học 

c)

Nhóm lệnh chuyển điều khiển 

d)

Nhóm lệnh vào/ra 

48.

Giả sử AX =9; BX=12 sau lệnh CMP AX, BX thì kết quả cờ CF và ZF là bao nhiêu. Ghi 2 kết quả lần lượt cách nhau bởi dấu phẩy ví dụ: 0, 1

a)

1,0

b)

0,1

c)

0,0

d)

1,1

Similar Resources on Wayground