wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Batch 4_B2_Week 2 and 3

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Translate the sentence into English using the verb given Type OK to move to the next question

(a)  

2.

Laptop của tôi cứ treo khi tôi mở phần mềm kế toán. (freeze, open)

(a)  

3.

Máy in cứ bị kẹt giấy khi đang in tài liệu hợp đồng. (jam, print)

(a)  

4.

Cô ấy cứ phàn nàn rằng điều hòa quá lạnh trong phòng họp. (complain, be)

(a)  

5.

Wifi cứ ngắt kết nối mỗi khi chúng tôi bắt đầu họp trực tuyến. (drop out, start)

(a)  

6.

Máy chiếu cứ mất tín hiệu khi trình bày. (disconnect, present)

(a)  

7.

Đồng nghiệp của tôi cứ kể đi kể lại lại cùng một câu chuyện trong cuộc họp. (tell)

(a)  

8.

Anh ấy cứ kiểm tra điện thoại trong lúc đang họp nhóm. (check, meeting)

(a)  

9.

Trình duyệt web cứ bị lỗi khi tôi mở báo cáo tài chính. (crash, open)

(a)  

10.

Cô ấy cứ than phiền về việc phải làm thêm giờ. (complain, work overtime)

(a)  

11.

Email tự động cứ gửi đi hai lần. (send, twice)

(a)  

12.

Tủ lạnh trong phòng nghỉ cứ bị rò nước. (leak)

(a)  

13.

Đèn trong văn phòng cứ nhấp nháy gây khó chịu. (flicker, cause)

(a)  

14.

Anh ấy cứ quên mang thẻ nhân viên mỗi sáng. (forget, bring)

(a)  

15.

Khách hàng cứ gửi yêu cầu giống nhau nhiều lần. (send)

(a)  

16.

Nhân viên mới cứ hỏi những câu hỏi đã được hướng dẫn. (ask, have already been explained)

(a)  

17.

Trong khi tôi đang kiểm tra email thì hệ thống bị lỗi. (check email – crash)

(a)  

18.

Trong khi chúng tôi đang thuyết trình thì mạng bị chậm lại. (present – slow down)

(a)  

19.

Trong khi tôi đang xử lý hóa đơn thì khách hàng yêu cầu thêm thông tin. (process invoice – request info)

(a)  

20.

Trong khi tôi đang nhập dữ liệu thì phần mềm tự động đóng lại. (enter data – shut down)

(a)  

21.

Trong khi họ đang gửi file thì kết nối mạng bị gián đoạn. (send file – interrupt)

(a)  

22.

Trong khi tôi đang lên kế hoạch thì nhóm khác bắt đầu cuộc họp. (plan – start meeting)

(a)  

23.

Trong khi tôi đang tham gia cuộc họp thì điện thoại đổ chuông. (attend meeting – ring)

(a)  

24.

Trong khi tôi đang trả lời email thì trình duyệt gặp sự cố. (reply email – crash)

(a)  

25.

Trong khi họ đang kiểm tra hệ thống thì máy chủ dừng hoạt động. (inspect system – stop working)

(a)  

26.

Trong khi tôi đang điều chỉnh tài liệu thì sếp yêu cầu thay đổi nội dung. (edit document – request changes)

(a)  

27.

Khi tôi đến văn phòng, cuộc họp đã bắt đầu rồi. (By the time, arrived, had started)

(a)  

28.

Khi cô ấy in báo cáo, người quản lý đã rời đi. (print, leave)

(a)  

29.

Khi chúng tôi gần sửa xong lỗi, khách hàng lại phát hiện ra vấn đề. (fix bug, notice issue)

(a)  

30.

Tới lúc anh ấy mở email thì hạn chót đã qua từ lâu rồi. (open, pass)

(a)  

31.

Khi tôi nộp file, họ đã bắt đầu cập nhật hệ thống rồi. (submit, update)

(a)  

32.

Khi họ bước vào phòng, bài thuyết trình đã kết thúc. (enter, finish)

(a)  

33.

Tới lúc tôi bật laptop lên thì mới biết cúp điện mất rồi. (turn on, power, go out)

(a)  

34.

Lúc bên IT phản hồi thì tôi đã tự giải quyết xong vấn đề luôn rồi. (respond, solve)

(a)  

35.

Khi chúng tôi gửi hoá đơn, khách hàng đã huỷ đơn hàng. (send invoice, cancel order)

(a)  

36.

Khi cô ấy kiểm tra lịch, sự kiện đã được dời lại. (check calendar, reschedule)

(a)  

37.

Khi cuộc gọi bắt đầu, tôi đã mất kết nối mạng. (call start, lose)

(a)  

38.

Khi tôi sao lưu dữ liệu, hệ thống đã bị sập. (back up, crash)

(a)  

39.

Khi chúng tôi quay lại sau giờ ăn trưa, bưu kiện đã được giao. (return from lunch, package be delivered)

(a)  

40.

Khi tôi tham gia cuộc họp, họ đã đưa ra quyết định. (join, make decision)

(a)  

41.

Khi anh ấy tải lên tài liệu, hạn nộp đã hết hạn. (upload, expire)

(a)  

42.

Convert the following sentences However --> Although Type OK to move to the next question

(a)  

43.

She is intelligent. However, she struggles with group work.

(a)  

44.

He is confident. However, he still listens to others' ideas.

(a)  

45.

She seems tense. However, she handles pressure well.

(a)  

46.

He is stingy. However, he donates to charity every year.

(a)  

47.

She is generous. However, she doesn’t show off about it.

(a)  

48.

He seems naive. However, he has excellent business sense.

(a)  

49.

She is very optimistic. However, she prepares for the worst.

(a)  

50.

He seems eccentric. However, his ideas often work.

(a)  

51.

She is ambitious. However, she remains humble.

(a)  

52.

He is delusional. However, he continues to lead the team.

(a)  

53.

Convert the following sentences Although/Though --> However Type OK to move to the next question

(a)  

54.

Although he is foolish, he tries his best at work.

(a)  

55.

Though she is extravagant, she manages her team well.

(a)  

56.

Although he seems quarrelsome, he values teamwork.

(a)  

57.

Though she is bright, she often doubts herself.

(a)  

58.

Although he is unconventional, his methods get results.

(a)  

59.

Though she appears introverted, she enjoys public speaking.

(a)  

60.

Although he is direct, he never comes off as rude.

(a)  

61.

Though she is permissive, her students respect her rules.

(a)  

62.

Although he is assertive, he listens carefully to feedback.

(a)  

63.

Though she seems relaxed, she is very detail-oriented.

(a)