wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế chính trị

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào không nằm trong số những công cụ điều tiết vĩ mô của nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam:

a)

Chính sách tài chính và tiền tệ

b)

Kế hoạch hóa

c)

Cung - cầu

d)

Các công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại

2.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu từ nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Mỹ

3.

....... là quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao:

a)

công nghiệp hoá

b)

cách mạng công nghiệp

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

hiện đại hóa

4.

Lượng giá trị hàng hóa nhiều hay ít, cao hay thấp, được xác định như thế nào?

a)

thời gian lao động xã hội

b)

thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

thời gian lao động cá biệt

d)

thời gian lao động giản đơn trung bình xã hội cần thiết

5.

Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

đảm bảo an ninh quốc gia, duy trì hòa bình, ổn định ở khu vực và quốc tế

b)

giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nền kinh tế

c)

giảm vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước

d)

thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp

6.

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Mối quan hệ giữa các thành phần kinh tế trong thời kỳ quá độ

b)

Tất cả các thành phần kinh tế tồn tại trong nền kinh tế của thời kỳ quá độ

c)

Tổng thể các loại hình doanh nghiệp cùng tồn tại trong nền kinh tế

d)

Tổng thể các thành phần kinh tế cùng tồn tại bình đằng, hợp tác, cạnh tranh cùng phát triển theo pháp luật

7.

Tìm phương án không đúng về biểu hiện chủ yếu của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước:

a)

Sự hình thành, phát triển sở hữu nhà nước và thị trường nhà nước

b)

Sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư bản

c)

Tỷ trọng kinh tế nhà nước trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa tăng lên

d)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước

8.

Nếu ký hiệu tư bản bất biến là c; tư bản khả biến v và giá trị thặng dư m thì giá trị mới bao gồm? Chọn câu trả lời đúng:

a)

Gía trị mới gồm: c+m

b)

Gía trị mới gồm: v+m

c)

Gía trị mới gồm: c+v

d)

Gía trị mới gồm: c+v+m

9.

Nước đầu tiên vận dụng cách mạng công nghiệp lần thứ tư trong "Kế hoạch hành động chiến lược công nghệ cao" là:

a)

Đức

b)

Anh

c)

Mỹ

d)

Pháp

10.

Quyền sử dụng tư bản tách rời quyền sở hữu tư bản là đặc điểm của:

a)

Tư bản thương nghiệp

b)

Tư bản cho vay

c)

Đất đai

d)

Tư bản sản xuất

11.

Theo C.Mac thời gian lao động cá biệt là:

a)

Thời gian lao động hao phí được xã hội thừa nhận

b)

Thời gian của từng người sản xuất hàng hóa

c)

Thời gian lao động trung bình để sản xuất hàng hóa

d)

Thời gian lao động hao phí của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa

12.

Hãy chỉ ra trong số các phương án dưới đây, phương án nào không nằm trong vai trò, tác dụng của cơ cấu kinh tế nhiều thành phần:

a)

Giải phóng mọi năng lực sản xuất và khai thác các tiềm năng kinh tế của đất nước, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, cải thiện đời sống nhân dân

b)

Duy trì môi trường cạnh tranh lành mạnh cho nền kinh tế thị trường

c)

Huy động vốn, tạo việc làm, thu nhập

d)

Xóa bỏ bóc lột, thực hiện công bằng xã hội

13.

Chọn đáp án đúng về khái niệm cấu tạo hữu cơ của tư bản:

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là cấu tạo kỹ thuật được quyết định bởi cấu tạo giá trị và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo giá trị

d)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

14.

Gía trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Là giá trị thặng dư thu được bằng cách kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động cần thiết, còn thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Là giá trị thặng dư thu được bằng cách kéo dài thời gian lao động trong ngày và rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Là giá trị thặng dư thu được bằng cách rút ngắn thời gian lao động cần thiết còn độ dài ngày không đổi

d)

Là giá trị thặng dư thu được do kéo dài thời gian lao động cần thiết, còn thời gian lao động trong ngày không thay đổi

15.

Hình thức tổ chức độc quyền nào sau đây chưa xuất hiện trong giai đoạn cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20?

a)

Trust

b)

Consortium

c)

Concern và Conglomerate

d)

Cartel và Sydicate

16.

Nội dung của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Chuyển từ lao động thủ công lên lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ lao động thủ công lên bán tự động

c)

Chuyển từ lao động thủ công lên bán cơ khí

d)

Chuyển từ lao động thủ công lên tự động

17.

Tốc độ chu chuyển của tư bản được tính bằng gì?

a)

Số vòng lưu thông hàng hóa.

b)

Số vòng sản xuất hàng hóa.

c)

Tuần hoàn của tư bản.

d)

Số vòng chu chuyển của tư bản

18.

Nguyên tắc kết hợp kế hoạch với thị trường có nghĩa là:

a)

Kê hoạch điều tiết thị trường

b)

Kế hoạch điều tiết các doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế nhà nước, còn thị

trường điều tiết các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác.

c)

Kế hoạch điều tiết thị trường. Thị trường vừa là đối tượng, vừa là căn cứ của công

tác kế hoạch hóa.

d)

Thị trường vừa là đối tượng, vừa là căn cứ của công tác kể hoạch hóa.

19.

Biện pháp để tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là phương án nào dưới đây?

a)

Giảm cả thời gian sản xuất và lưu thông.

b)

Giảm thời gian lưu thông, tăng thời gian sản xuất

c)

Giảm thời gian sản xuất, tăng thời gian lưu thông

d)

Tăng cả thời gian sản xuất và lưu thông

20.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của?

a)

Sự phát triển của thị trường tài chính

b)

Quá trình độc quyền hóa trong công nghiệp và trong ngân hàng xoắn xuýt với

nhau

c)

Sự phát triển Độc quyền công nghiệp

d)

Sự phát triển độc quyền ngân hàng

21.

Điền thuật ngữ thích hợp vào chỗ trống: ".. đẻ ra tập trung sản xuất và sư tập

trung sản xuất này, khi phát triển đến mức độ nhất đinh lại dẫn tới độc quyên"

a)

tập trung từ bản

b)

tích lũy tư bản

c)

tích tụ tư bản

d)

tự do cạnh tranh

22.

Kinh tế chính trị hướng tới làm cho cả người dẫn cũng như quốc gia trở nên

giàu có. Đây là quan điểm

a)

Änghgen

b)

A. Smith

c)

Lênin

d)

C. Mác

23.

Gía cả của quyền sử dụng đất do yếu tố nào quyết định?

a)

Do sự gia tăng quy mô dân số

b)

Do người mua quyết định

c)

Do trình độ phát triển của sản xuất

d)

Do tính khan hiếm của bề mặt vỏ địa cầu

24.

Những đặc trưng nào sau đây là những đặc trưng chung của KTTT

a)

Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu

b)

Gía cả do thị trường quyết định, thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân

bố nguồn lực xã hội

c)

Động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế là lợi nhuận

d)

Tất cả các đap án đều đúng

25.

Khi nào hình thái tiền tệ ra đời?

a)

Khi sản xuất và trao đổi diễn ra trong phạm vị nội bộ một quốc gia

b)

Khi sản xuất và trao đổi diễn ra

c)

Khi vật ngang giá chung được cố định ở 1 hàng hóa duy nhất

d)

Khi sản xuất và trao đổi vượt khỏi phạm vi biên giới quốc gia

26.

Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế bao gồm:

Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

a)

Hệ thống các cơ quan của nhà nước

b)

Hệ thống pháp luật nói chung của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước

thừa nhận

c)

Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước

thừa nhận, hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế; các cơ chế, phương

pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nên kinh tế.

27.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam bối cảnh hiện nay phải gắn liền với

a)

Kinh tế thị trường

b)

Kinh tế thị trường đinh hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Kinh tế trí thức

d)

Điều kiện hiện tại của Việt Nam

28.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời là do

a)

Sự phát triển của tín dụng TBCN

b)

Sự phát triển của LLSX dưới tác động của cách mạng công nghệ

c)

Cạnh tranh tư do và khủng hoảng kinh tế

d)

Các phương án nêu ra đều đúng

29.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác- Lênin là:

a)

Nông nghiệp

b)

Các quan hệ của sản xuất và trao đổi

c)

Lưu thông

d)

Quan hệ trong sản xuất

30.

Hãy chỉ ra trong số những phương án dưới đãy, phương án nào không đúng

với vai trò của kinh tế tư nhân ở Việt Nam hiện nay:

a)

Định hướng xã hội chủ nghĩa cho sự vận động của nên kinh tế nhiêu thành phần

b)

Phát triến lực lượng sản xuất, thúc đấy tăng trưởng kinh tế

c)

Thúc đấy nhanh sự hình thành và phát triển kinh tế thị trường

d)

Huy động vốn, tạo việc làm, thu nhập

31.

Chọn đáp án đúng:

a)

Bần cùng hóa tuyệt đối của giai cấp công nhân là Sự sụt giảm tuyệt đối về mức

sống của giai cấp công nhân làm thuê và thường xuất hiện đối với giai cấp công nhân

làm thuê trong thời khủng hoảng

b)

Bần cùng hóa tuyệt đối của giai cấp công nhân là Sự sụt giảm tuyệt đối về mức

sống của giai cấp công nhân làm thuê

c)

Bần cùng hóa tuyệt đối của giai cấp công nhân thường không xuất hiện đối với giai

cấp công nhân làm thuê trong thời khủng hoảng

d)

Bần cùng hóa tuyệt đối của giai cấp công nhân là Sự tăng tuyệt đối về mức sống

của giai cấp công nhân làm thuê

32.

Các cuộc cách mạng công nghiệp đã làm cho :

a)

Các yêu tố đầu vào cùa sản xuất đã thay đổi căn bản

b)

Quá trình sản xuất không phụ thuộc quá nhiều vào tài nguyên thiên nhiên

c)

Làm mất những lợi thế của của sản xuất truyền thống

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

33.

Chọn phương án đúng:

a)

Người tiêu dùng là những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn

nhu câu tiêu dùng

b)

Sức mua của người tiêu dùng là yếu tố quyết định sự thành bại của người sản xuất

c)

Người tiêu dùng có vai trò quan trọng trong định hướng sản xuất

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

34.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là

a)

Đều làm tăng thêm số lượng sản phẩm được sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian

b)

Đều làm tăng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa

c)

Đều làm giảm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa

d)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gia

35.

Về mặt lượng, lợi nhuận thương nghiệp là:

a)

số chênh lệch giữa giá bán và giá mua hàng hóa của nhà tư bản thương nghiệp

b)

số chênh lệch giữa giá cả với giá trị của hàng hóa

c)

số chênh lệch giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư

d)

số chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

36.

Có 3 nhân tố quy định tính tất yếu khách quan của sự tồn tại và phát triển

kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, đồ là: 1. Phát triển

kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là phù hợp với tính quy luật phát

triển khách quan; 2. ………; 3. Do đó là mô hình kinh tế thị trường phù hợp với

nguyện vọng của nhân dẫn mong muốn dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công

bằng, văn minh.

Lựa chọn từ các phương án cho sẵn dưới đây để điền vào nhãn tố còn để trống.

a)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là phương tiện để đi đến

mục tiêu của chủ nghĩa xã hội một cách có hiệu quả

b)

Phù hợp với quy luật phát triển khách quan và xu thế tất yếu của thời đại

c)

Việt Nam đi lên chủ nghĩa xã hội từ xuất phát điểm là nền sản xuất nhỏ, lao động

thủ công là phố biến

d)

Do tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đấy phát triển

37.

Hãy lựa chọn phương án để điền vào chỗ trống (..... của đoạn văn sau:

.., được quan niệm là con đẻ toàn bộ tư bản ứng trước, mang hình thái chuyển

hóa là lợi nhuận"

a)

giá trị cũ

b)

giá trị thặng dư

c)

hao phí lao động

d)

giá trị mới

38.

Cho biết, trong số các yếu tố sau đây, yếu tố nào không liên quan trực tiếp

đến điều kiện để có cạnh tranh giữa các ngành, hình thành lợi nhuận bình quân?

a)

Tư bản tư do di chuyển

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản giữa các ngành khác nhau, do đó khác nhau về tỷ suất

lợi nhuận giữa các ngành

c)

Tình trạng lạm phát của nên kinh tế

d)

Sức lao động tự do di chuyển

39.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam quản lý nền kinh tế thị trường định

hướng xã hội chủ nghĩa theo nguyên tắc:

a)

Kế hoạch hóa tập trung

b)

Kết hợp kế hoạch với thị trường

c)

Kế hoạch là chính, thị trường giữ vai trò bổ sung

d)

Tự do cạnh tranh

40.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thái biển tướng của giá trị thặng dư tươ

sao?

a)

Vì đều do tăng năng suất lao động

b)

Vì đều do tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Vì đêu do tăng năng suất lao động xã hội

d)

Vì đều do tăng cường độ lao động

41.

Đâu không phải là cách thức hình thành sở hữu nhà nước trong giai đoạn độc

quyền Nhà nước

a)

Mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước ngoài

b)

Nhà nước mua cổ phiếu của các doanh nghiệp tư nhân

c)

Xây dựng doanh nghiệp nhà nước bằng vốn của ngân sách

d)

Quốc hữu hóa các xí nghiệp tư nhân bằng cách mua lại

42.

Cách mạng công nghiệp 4.0 sẽ tác động tới phương thức quản trị và điêu hoà

Nhà nước. Nhà nước quản trị và điều hành thông qua:

a)

Kết hợp giữa thế giới thực và thế giới ảo

b)

Hạ tầng số và internet

c)

Máy móc kết hợp với tự động hóa

d)

Máy móc kết hợp với thủ công

43.

C.Mác đã khái quát tính quy luật của cách mạng công nghiệp qua 3 giai đoạn

phát triển là

a)

Bán cơ khí, cơ khí, bán tự động

b)

Từ thủ công lên thẳng bán tự động

c)

Thủ công, bán cơ khí, cơ khí

d)

Hiệp tác giản đơn, công trường thủ công, đại công nghiệp

44.

Lịch sử tồn tại và phát triển của xã hội loài người tới nay, chung quy lại có

các loại hình sở hữu nao?

a)

Hai loại hình sở hữu cơ bản: sở hữu công công và sở hữu tư nhân

b)

Bốn loại hình sở hữu cơ bản: sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân và sở

hữu hỗn hợp

c)

Ba loại hình sở hữu cơ bản: Sở hữu công cộng, sơ hữu tư nhân và sở hữu hỗn hợp

d)

Ba loại hình sở hữu cơ bản: sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể và sở hữu tư nhân

45.

Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản ra sức cải tiến kỹ thuật, tăng

năng suất lao động là gì?

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

Giá trị thặng dư tương đối

d)

Giá trị lợi nhuận bình quân

46.

Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là

a)

Thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp

b)

Giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nền kinh tế

c)

Tạo điều kiện để mỗi nước tìm cho mình một vị trí thích hợp trong trật tự quốc tế

d)

Giảm vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước

47.

Một trong những phương hướng nâng cao hiệu quả của hội nhập kinh tế

quốc tế ở Việt Nam là :

a)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế thị trường

b)

Xây dựng nên kinh tế độc lập, tự chủ

c)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

d)

Chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế, nhất là cơ cấu ngành dịch vụ

48.

Tìm phương án không đúng về mối quan hệ giữa canh tranh và độc quyền:

a)

Độc quyền thủ tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh

c)

Độc quyền đối lập với cạnh tranh

d)

Độc quyền làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn

49.

Lựa chọn phương án đúng nhất trong số các phương án dưới đây:

Trình độ phát triển nền kinh tế thị trường ở Việt Nam còn sơ khai, thể hiện ở đặc

điểm nào sau đây:

a)

Phân công lao động phong phú, đa dạng, kém phát triến

b)

Cơ sở vật chất - kỹ thuật còn ở trình độ thấp, kết cấu hạ tầng lạc hậu và kém phát

triến. Phân công lao động kém phát triến, chuyến dịch cơ cấu kinh tế còn chậm. Khả

năng cạnh tranh của các doanh nghiệp Việt Nam trên thị trường trong nước và quốc tế

còn thấp

c)

Khả năng cạnh tranh của của nền kinh tế của Việt Nam trên thị trường trong nước

cao và trên thị trường quốc tế còn thấp

d)

Cơ sở vật chất - kỹ thuật còn ở trình độ cao, nhưng kết cấu hạ tầng lạc hậu và kém

phát triến

50.

Nhiệm vụ giai đoạn 2 (sản xuất) trong quá trình tuần hoàn của tư bản là gì?

a)

Chuẩn bị cho quá trình sản xuất giá trị thặng dư

b)

Chuẩn bị cho quá trình tiêu dùng giá trị thặng dư

c)

Thực hiện giá trị trong đó có giá trị thặng dư

d)

Sản xuất ra giá trị thặng dư

51.

Chọn phương án đúng:

a)

Nên kinh tế thị trường chính là nền kinh tế kế hoạch

b)

Nền kinh tế thị trường là nên kinh tế do nhà nước quy định mọi quan hệ sản xuất và

trao đổi

c)

Nên kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển cao, ở đó mọi quan hệ sản

xuất và trao đổi đều được thực hiện thông qua thị trường

d)

Kinh tế thị trường là sản phẩm của riêng các nước tư bản phát triển

52.

Đâu không thuộc đối tượng của sở hữu nhà nước trong giai đoạn CNTB độc

quyền Nhà nước?

a)

những doanh nghiệp nhà nước trong công nghiệp

b)

những tài sản thuộc sở hữu tư nhân

c)

những doanh nghiệp nhà nước trong các lĩnh vực kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội

d)

những động sản và bất động sản cần cho hoạt động của bộ máy nhà nước

53.

Hãy lựa chọn phương án để điền vào chỗ trống (...... trong đoạn văn sau đây:

" ... là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình

quân mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệp phải trả cho địa

chủ".

a)

địa tô

b)

địa tô chênh lệch i

c)

lợi tức

d)

địa tô chênh lệch Il

54.

Chọn đáp án đúng

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là mối quan hệ tỷ lệ giữa tư bản khả biến và tư bản bất

biến

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản thể hiện sự tích lũy giàu sang của giai cấp tư sản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là cấu tạo giá trị của tư bản được quyết định bởi cấu tạo

kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

d)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng sức lao động và số

lượng tư liệu sản xuất

55.

Xác định vai trò của sở hữu công cộng trong nền kinh tế của thời kỳ quá độ

lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

a)

Sở hữu công cộng giữ vai trò định hướng chủ nghĩa tư bản cho sự vận động của

nền kinh tế

b)

Sở hữu công cộng chỉ là hình thức tạm thời trong thời kỳ quá độ

c)

Sở hữu công cộng giúp giải quyết toàn bộ lao động trong nền kinh tế

d)

Sở hữu công cộng vừa là mục tiêu, vừa là phương tiện trong công cuộc xây dựng

chủ nghĩa xã hội

56.

Trong nền kinh tế tri thức, những ngành có tác động to lớn tới sự phát triển

là:

a)

Những ngành dựa vào dịch vụ

b)

Những ngành dựa vào công nghiệp và dịch vụ

c)

Những ngành dựa vào công nghiệp

d)

Những ngành dựa vào tri thức

57.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa?

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản

xuất hàng hóa

b)

Phân công lao động và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

Sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

d)

Phân công lao động xã hội

58.

Quyền sử dụng tư bản tách rời quyền sở hữu tư bản là đặc điểm của:

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản thương nghiệp

c)

Đất đai

d)

Tư bản cho vay

59.

Vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường?

a)

Kết nối, thông tin trong các quan hệ mua bán

b)

Làm tăng cơ hội thực hiện giá trị của hàng hóa cũng như thoa mãn nhu cầu của

người tiêu dùng

c)

Làm tăng sư kết nối giữa người sản xuất và người tiêu dùng, làm cho sản xuất và

tiêu dùng trở nên ăn khớp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

60.

Một trong những phương hướng nâng cao hiệu quả của hội nhập kinh tế

quốc tế ở Việt Nam là

a)

Hoàn thiện thể chế kinh tế và luật pháp

b)

Chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế, nhất là cơ cấu ngành dịch vụ

c)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

d)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế thị trường

61.

Lựa chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây:

Kinh tế nhà nước là:

a)

Là thành phần kinh tế dựa trên chế độ sở hữu công cộng vẽ tư liệu sản xuất (sở hữu

toàn dân và sở hữu nhà nước., bao gồm: các doanh nghiệp nhà nước và các tài sản

thuộc sở hữu nhà nước có thế đưa vào vòng chu chuyển kinh tế

b)

Là tiềm lực kinh tế của nhà nước

c)

Là thành phần kinh tế tồn tại dưới hình thức các doanh nghiệp nhà nước

d)

là thành phần kinh tế dựa trên chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

62.

Những thành tựu và hạn chế của chủ nghĩa tư bản bắt nguồn từ:

a)

Mâu thuẫn giữa trình độ xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sở hữu

tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất

b)

Mâu thuần giữa các nước tư bản chủ nghĩa với nhau

c)

Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội

d)

Mâu thuần giữa tư bản và lao động; giữa các nước thuộc địa, phụ thuộc với chủ

nghĩa để quốc

63.

Mỗi cuộc cách mạng công nghiệp đều có nội dung cốt lỗi vê

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Đối tượng lao động

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Tư liệu lao động

64.

Chọn đáp án đúng. Bản chất của tích lũy tư bản là

a)

Là quá trình tái sản xuất

b)

Là quá trình tái sản xuất mở rông từ bản chủ nghĩa thông qua viêc biến một phần

giá trị thặng dư

c)

Là quá trình tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa

d)

Là quá trình tạo ra giá trị thặng dư

65.

Mục đích của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

a)

trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của đa số giai cấp tư sản

b)

trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của thiểu số giai cấp tư sản

c)

trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động

d)

trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích của toàn bộ giai cấp tư sản

66.

Nội dung cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai được thể hiện:

a)

Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất

b)

Chuyển từ sản xuất bằng máy móc sang tự động hóa

c)

Chuyển từ sản xuất cơ khí sang sản xuất điện - cơ khí

d)

Sử dụng năng lượng nguyên tử

67.

Các nhân tố ảnh hưởng tới quy mô tích lũy là

a)

Tư bản ứng trước

b)

Năng suất lao động

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư, năng suất lao động, tư bản ứng trước, sử dụng hiệu quả

máy móc

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư

68.

Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước:

a)

Sự kết hợp giữa các nước đế quốc

b)

Sự kết hợp giữa các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

c)

Sự đấu tranh giữa các tổ chức độc quyền tư nhân

d)

Sự kết hợp giữa tổ chức độc quyền tư nhân và Nhà nước tư sản

69.

Sự kết hợp giữa tổ chức độc quyền tư nhân và Nhà nước tư sản

a)

Còn tồn tại 3 hình thức sở hữu là sở hữu Nhà nước, sở hữu tập thể và sở hữu tư

nhân

b)

Còn tồn tại 2 hình thức sở hữu về TLSX là sở hữu Nhà nước và sở hữu tập thể

c)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau do trình độ phát triển của LLSX

không đồng đều

70.

Cho biết, trong số các nhân tố sau đây, nhân tố nào không ảnh hưởng trực

tiếp đến tỷ suất lợi tức?

a)

Quan hệ cung cầu vẽ tư bản cho vay

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Trình độ phân công lao động xã hội

d)

Tình trạng lạm phát của nền kinh tế thị trường

71.

Việt Nam chính thức trỏ thành thành viên của WTO năm nào ?

a)

Năm 2007

b)

Năm 2010

c)

Năm 2008

d)

Năm 2009

72.

Ở hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên, "ngẫu nhiên" và "giản đơn" ở đây có

nghĩa là gì?

a)

Ngẫu nhiên có sản phẩm thừa, nảy sinh trao đổi chứ chưa phải mục đích của sản

xuất để trao đổi

b)

Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi còn có tính chất ngẫu nhiên

c)

Trao đổi diễn ra còn đơn giản, một vật này trao đổi trực tiếp lấy một vật khác

d)

Tất cả đáp án đều đúng

73.

Vai trò kinh tế của nhà nước trong nền kinh tế thị trường?

a)

Can thiệp sâu vào quá trình kinh tế

b)

Tham gia vào sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh tế và thực hiện những biện pháp đề

khắc phục khuyết tật của thị trường

d)

Giáo chỉ tiêu kế hoạch cho các doanh nghiệp

74.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, các hình thức sở hữu

tôn tại trong trạng thái như thế nào?

a)

Tồn tại độc lập đối với nhau

b)

Tồn tại hoàn toàn theo ý muốn của con người

c)

Tồn tại khách quan chịu sự quản lý của nhà nước bằng luật pháp và chính sách, tôn

tại đan xen vào nhau và tác động qua lại lẫn nhau

75.

Để hoàn thiện thể chế về mô hình sản xuất kinh doanh, nâng cao hiệu quả

doanh nghiệp nhà nước cần phải làm gì? Hãy chọn đáp án đúng nhất:

a)

Tăng tỷ trọng của các doanh nghiệp nhà nước trong nền kinh tế

b)

Thể chế hóa việc cơ cấu lợi và nâng cao hiệu quả doanh nghiệp nhà nước. Quản lý

chặt chế vốn nhà nước tại các doanh nghiệp

c)

Không thực hiện quyền tự chủ của các doanh nghiệp nhà nước

d)

Tiếp tục bao cấp cho các doanh nghiệp nhà nước

76.

Chọn phương án điền vào chỗ trống để có khái niệm đúng :

Theo Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế thì : .... là nền kinh tế trong đó sự sản

sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữa vai trò quyết định nhất đối với sự phát

triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống

a)

Nền kinh tế công nghiệp

b)

Nên kinh tế tri thức

c)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Nền kinh tế thị trường

77.

Mục đích của xuất khẩu tư bản tư nhân

a)

Thống nhất đầu mối mua và bán để mua nguyên liệu với giá rẻ, bán hàng hóa với

giá đắt nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

b)

Thu lợi nhuận bằng kinh doanh chứng khoán

c)

Thường được đầu tư vào những ngành kinh tế có vòng quay tư bản ngắn và thu

được lợi nhuận độc quyền cao

d)

Để ký được những hiệp định thương mại và đầu tư có lợi

78.

Chọn đáp án Sai:

Hàng hóa sức lao động và hàng hóa thông thường giống

nhau ở điểm

a)

Đều mang yếu tố tinh thần và lịch sử

b)

Đều thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

Đếu được mua bán trên thị trường

d)

Đều có hai thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị

79.

Vai trò của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đối với Việt Nam là

a)

Các doanh nghiệp xác định được vai trò của mình trong nền kinh tế

b)

Quyết định thắng lợi của sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Góp phần hoàn thiện quan hệ sản xuất

d)

Giảm ô nhiễm môi trường

80.

Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế cúa mình trong nên kinh tế

b)

Tạo động lực thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại và

hiệu quả hơn

c)

Giảm vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước

d)

Thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp

81.

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Là hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy

định xác lập cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương

thức hoạt động, các quan hệ lợi ích của các tố chức, các chủ thể kinh tế nhằm hướng

tới xác lập động bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp

phần thúc dây dẫn giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

Là những thế lệ nhãm điều chỉnh các hoạt động của con người khi tham gia vào thị

trường, nhăm mục tiêu xác lập quan hệ sản xuất dựa trên chế độ sở hữu công cộng vẽ

tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Là cơ chế vận hành nền kinh tế thị trưởng nhằm diều chính và kiếm soát các hành

vi của các chủ thể tham gia vào thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa

82.

Chỉ ra phương án Sai: Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt

đối thời gian thay đổi như thế nào?

a)

Thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Kéo dài thời gian lao động trong ngày

c)

Thời gian lao động thặng dư tăng lên

d)

Thời gian lao động cần thiết rút ngắn

83.

Chọn phương án đúng:

a)

Năng suất lao động giảm, lượng giá trị của 1 hàng hóa giảm

b)

Năng suất lao động tăng, lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa tăng hoặc giảm

c)

Năng suất lao động tăng, lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm

d)

Năng suất lao động tăng, lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa không đổi

84.

Sử dụng thuật ngữ cách mạng công nghiệp lần thứ tư với hàm ý

a)

Có sự thay đổi về quan hệ sản xuất

b)

Nó là cuộc cách mạng diễn ra sau 3 cuộc cách mạng trước đó

c)

Có sự thay đổi về chất lực lượng sản xuất của nền kinh tế thế giới

d)

Có sự thay đổi về tư liệu lao động

85.

Đâu không phải là hạn chế của chủ nghĩa tư bản:

a)

Chủ nghĩa tư bản là một trong những nguyên nhân châm ngòi của hầu hết các cuộc

chiến tranh trên thế giới

b)

Là sự chuẩn bị tốt nhất những điều kiện, tiền đề cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội

trên phạm vi toàn thế giới

c)

Mục đích của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa trước hết tập trung chủ yếu vì lợi ích

của thiểu số giai cấp tư sản

d)

Sự phân hóa giàu nghèo ở chính ngay trong lòng các nước tư bản và có xu hướng

ngày càng tăng

86.

Cấu thành lượng giá trị hàng hóa bao gồm:

a)

Giá trị cũ do lao động giản đơn tạo ra, giá trị mới do lao động trừu tượng tạo nên

b)

Giá trị cũ do lao động cụ thể bảo toàn và di chuyển giá trị tư liệu sản xuất vào sản

phẩm, giá trị mới do lao động trừu tượng tạo nên

c)

Giá trị cũ do lao động cụ thể bảo toàn và di chuyển giá trị tư liệu sản xuất vào sản

phẩm, giá trị mới do lao động phức tạp tạo nên

87.

Chọn đáp án đúng

a)

Tích lũy tư bản làm tăng tích tụ và tập trung tư bản

b)

Tích lũy tư bản làm tăng chênh lệch thu nhập giữa nhà tư bản và lao động; làm gia

tăng phân hóa giàu nghèo

c)

Tích lũy tư bản làm cho cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

d)

Tích lũy tư bản tăng làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản, tăng tích tụ và tập trung tư

bản, tăng chênh lệch thu nhập giữa nhà tư bản và lao động

88.

Địa tô tuyệt đối là:

a)

Địa tô thu được trên những ruộng đất có độ màu mỡ tự nhiên tốt hơn, có lợi thế vẽ

vị trí địa lý

b)

Địa tô thu được do thâm canh

c)

Địa tô chỉ tồn tại trong nền nông nghiệp phong kiến

d)

Địa tô gắn liền với chế độ độc quyền tư hữu về ruộng đất, tất cả các địa chủ cho

thuê đất đều thu được

89.

Một trong những phương hướng nâng cao hiệu quả của hội nhập kinh tế

quốc tế ở Việt Nam là :

a)

Tích cực, chủ động tham gia vào các liên kết kinh tế quốc tế và thực hiện đầy đủ

các cam kết của Việt Nam trong các liên kết kinh tế quốc tế và khu vực

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế thị trường

c)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

d)

Chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế, nhất là cơ cấu ngành dịch vụ

90.

Chủ thể xuất khẩu tư bản trong chủ nghĩa tư bản ngày nay chủ yếu là:

a)

Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

b)

Các doanh nghiệp nhà nước tư bản chủ nghĩa

c)

Các tổ chức độc quyền trong một nước

d)

Các doanh nghiệp tư nhân tư bản chủ nghĩa

91.

Cho biết tỷ suất lợi nhuận bình và lợi nhuận bình quân được hình thành

trong quá trình:

a)

Cạnh tranh giữa những người mua

b)

Cạnh tranh nội bộ ngành

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

Cạnh tranh giữa người mua và người bản

92.

Thuộc tính tự nhiên của hàng hóa sẽ quyết định?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị

b)

Giá trị trao đối

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Giá trị sử dụng

93.

Tỷ suất giá trị thặng dư còn có thể tính như thế nào?

a)

Tính theo tỷ lệ phần trăm giữa thời gian lao động thặng dư và thời gian lao động xã

hội cần thiết

b)

Tính theo tỷ lệ phần trăm giữa thời gian lao động thặng dư và thời gian lao động

cần thiết

c)

Tính theo tỷ lệ phần trăm giữa thời gian lao động xã hội cần thiết và thời gian lao

động thặng dư

d)

Tính theo tỷ lệ phần trăm giữa thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động

thặng dư

94.

Một trong những quan điểm về công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam

trong bối cảnh cách mạng lần thứ tư là:

a)

Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ hiện đại nhất vào sản xuất

b)

Đẩy mạnh hội nhập quốc tế

c)

Thực hiện nhanh xóa đói giảm nghèo

d)

Chủ động chuẩn bị các điều kiện cần thiết, giải phóng mọi nguồn lực

95.

Hãy chọn ra trong các phương án trả lời, phương án nào diễn đạt đúng về

địa tô tư bản chủ nghĩa

a)

Địa tô tư bản chủ nghĩa là một phần của lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh

doanh nông nghiệp nộp cho địa chủ

b)

Địa tô tư bản chủ nghĩa và địa tô phong kiến là hoàn toàn giống nhau

c)

Địa tô tư bản chủ nghĩa cũng là hình thái chuyển hóa của giá trị thặng dư siêu

ngạch

d)

Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ảnh quan hệ sản xuất giữa 2 giai cấp: địa chủ và nông

dân

96.

Trong quan niệm về chủ nghĩa đế quốc VI.Lênin KHÔNG bàn tới vấn đề

nào?

a)

Các cường quốc phân chia thế giới và khu vực ảnh hưởng

b)

Giá trị lao động

c)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền được sinh ra từ chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

Tích tụ và tập trung sản xuất dẫn đến độc quyền

97.

Một trong những đặc điểm của nền kinh tế tri thức là :

a)

Trí thức làm thay đổi phong tục truyền thống của các nước

b)

Các ngành kinh tế dựa vào trí thức ngày càng tăng và chiếm đa số

c)

Tri thức giúp hoàn thiện quan hệ sản xuất

d)

Tri thức giúp thực hiện công việc nhẹ nhàng hơn

98.

Hao mòn hữu hình của tư bản cố định là gì?

a)

Là hao mòn thuần túy về giá trị

b)

Là hao mòn cả về giá trị và giá trị sử dụng

c)

Là hao mòn do sự tác động của tự nhiên

d)

Là hao mòn thuần túy về giá trị sử dụng

99.

Một trong những hạn chế trong thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội

chủ nghĩa ở Việt Nam, đó là:

Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Quyền sở hữu tài sản chưa được bảo đảm thực thi nghiêm minh

b)

Quyền sở hữu tài sản chưa được pháp luật quy định

c)

Không có hệ thống pháo luât về auvền sở hữu tài sản

100.

Tiền đề của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

a)

Là sự hoàn thiện quan hệ phân phối, từ đó tạo ra phát triển của tư liệu lao động

b)

Là sự phát phát triển của lực lượng sản xuất, từ đó tạo ra phát triển của tư liệu lao

động

c)

Là sự hoàn thiện tổ chức sản xuất, từ đó tạo ra phát triển của tư liệu lao động

d)

Là sự hoàn thiện quan hệ sở hữu, từ đó tạo ra phát triển của tư liệu lao động

101.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền:

a)

Do sự can thiệp, điều chỉnh của nhà nước tư sản

b)

Do đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Sự phát triển của LLSX và việc áp dụng những thành tựu của khoa học kỹ thuật;

Sự tác động của các quy luật KTTT; Cạnh tranh; Khủng hoảng kinh tế; Sự phát triển

của hệ thống tín dụng TBCN

102.

Tìm phương án đúng nhất:

a)

Các nhà tư bản tham gia Syndicate (Xanh-đi-ca. vẫn giữ độc lập về sản xuất, chỉ

mất độc lập vẽ lưu thông hàng hóa: mọi việc mua, bán do một ban quản trị chung của

xanhđica đảm nhận

b)

Các nhà tư bản tham gia Consortium (Côngxoócxiom. vẫn giữ độc lập về sản xuất,

chỉ mất độc lập về lưu thông hàng hóa

c)

Các nhà tư bản tham gia Cácten vẫn giữ độc lập về sản xuất, chỉ mất độc lập về lưu

thông hàng hóa

d)

Các nhà tư bản tham gia Trust (Tờ rớt. vẫn giữ độc lập về sản xuất, chỉ mất độc lập

vê lưu thông hàng hóa

103.

Hãy lựa chọn trong số các phương án cho sẵn dưới đây, phương án nào

thuộc về đặc trưng bản chất của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ

nghĩa ở Việt Nam

a)

Cơ chế vận hành của nền kinh tế là cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà nước

theo định hướng xã hội chủ nghĩa, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, sự giám sát

của nhân dân

b)

Phân phối theo hệ thống an sinh xã hội là chủ yếu

c)

Giá cả được xác định ngay trên thị trường

d)

Tính tự chủ của các chủ thể kinh tế rất cao

104.

Chọn đáp án đúng nhất.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phần sở

hữu nhà nước có trong:

a)

Có thế được sử dụng ở nhiều thành phần kinh tế khác nhau

b)

Thành phần kinh tế tư nhân

c)

Thành phần kinh tế nhà nước

d)

Thành phần kinh tế tập thế

105.

Chọn đáp án đúng

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư giảm sẽ làm tăng quy mô tích lũy

b)

không đáp án nào đúng

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng sẽ làm tăng quy mô tích lũy

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư không làm tăng quy mô tích lũy

106.

Chọn đáp án đúng. Giá cả độc quyền gồm

a)

Chi phí sản xuất (k. cộng với lợi nhuận bình quân

b)

Tư bản ứng trước (K. cộng với lợi nhuận độc quyền

c)

Chi phí sản xuất (k. cộng với lợi nhuận độc quyền

d)

Tư bản ứng trước (K. cộng với lợi nhuận bình quân

107.

Diễn đạt nào SAI về lợi nhuận thương nghiệp

a)

Lợi nhuận thương nghiệp là một trong những hình thái biểu hiện của giá trị thặng

b)

Lợi nhuận thương nghiệp có nguồn gốc từ giá trị thặng dư

c)

Lợi nhuận thương nghiệp do lưu thông sinh ra

d)

Lợi nhuận thương nghiệp phải bằng lợi nhuận bình quân

108.

Ai là người đầu tiền phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng

hóa là lao động cụ thể và lao động trừu tượng?

a)

VI.Lênin

b)

D.avid Ricardo

c)

Ph.Ăngghen

d)

Các-Mác

109.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phân

phối đầu vào thực hiện như thế nào

a)

Phân phối công bằng các yếu tố sản xuất, tiếp cận và sử dụng các cơ hội và điều

kiện phát triển của mọi thế kinh tế

b)

Phân phối thu nhập công bằng giữa các chủ thế kinh tế

c)

Phân phối chủ yếu theo kết quả lao động, hiệu quả kinh tế

110.

Điểm khác nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động?

a)

Tăng năng suất lao động là tăng thêm lượng lao động hao phí còn tăng cường độ

lao động là cải tiến điều kiện làm việc

b)

Tăng cường độ lao động làm giảm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa còn tăng năng suất

lao động làm cho giá trị của 1 hàng hóa không đối

c)

Tăng năng suất lao động làm cho giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm, còn tăng

cường độ lao động làm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa tăng lên

d)

Tăng năng suất lao động làm cho giá trị của 1 hàng hóa giảm xuống, tăng cường độ

lao động làm cho giá trị của 1 hàng hóa không đổi

111.

Chọn đáp án đúng nhất.

Sự khác nhau giữa loại hình sở hữu và hình thức sở hữu là:

a)

Hoàn toàn khác nhau

b)

Một hình thức sở hữu có nhiều loại hình sở hữu

c)

Giống nhau

d)

Một loại hình sở hữu có thế có nhiều hình thức sở hữu

112.

Một trong những lý do khách quan Việt Nam phải thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

Để sắp xếp lại lực lượng sản xuất hiện có

b)

Do yêu cầu của kinh tế thị trường

c)

Do toàn cầu hóa, hội nhập

d)

Để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật