Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hoa

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Hoa mọc RIÊNG LẺ trên MỘT cuống KHÔNG PHÂN NHÁNH gọi là:

a)

Cụm hoa đơn.

b)

Hoa đơn độc.

c)

Cụm hoa kép.

d)

Cụm hoa.

2.

Hoa KHÔNG CUỐNG, TRỤC cụm hoa KHÔNG phân nhánh là KIỂU CỤM HOA gì?

a)

Tán.

b)

Ngù.

c)

Chùm.

d)

Bông.

3.

ĐẦU NGỌN CÀNH mang hoa PHÙ LÊN như một CÁI MÂM, KIỂU CỤM HOA là:

a)

Đầu.

b)

Tán.

c)

Ngù.

d)

Bông.

4.

CUỐNG HOA ở gốc cụm hoa mọc dài để đưa CÁC HOA lên CÙNG 1 MẶT PHẲNG, KIỂU CỤM HOA là:

a)

Chùm.

b)

Tán.

c)

Ngù.

d)

Bông.

5.

CUỐNG HOA mọc tỏa ra từ đầu ngọn cành như GỌNG CÂY DÙ, KIỂU CỤM HOA là:

a)

Ngù.

b)

Bông.

c)

Đầu.

d)

Tán

6.

CÁC HOA trong cụm hoa BÔNG và ĐẦU có ĐẶC ĐIỂM:

a)

Không cuống hoa.

b)

Không có lá bắc.

c)

Không cánh hoa.

d)

Không có đài hoa.

7.

Hoa lớp HÀNH có KIỂU MẪU HOA:

a)

Số 3.

b)

Số 4.

c)

Số 5.

d)

Số 6.

8.

HOA có BAO HOA ĐƠN là:

a)

Bao hoa chỉ có 1 vòng lá đài.

b)

Lá đài và cánh hoa khác nhau.

c)

Không có bao hoa.

d)

Lá đài và cánh hoa hoàn toàn giống nhau.

9.

HOA có BAO HOA KÉP là:

a)

Không có bao hoa.

b)

Lá đài và cánh hoa hoàn toàn giống nhau.

c)

Bao hoa chỉ có 1 vòng lá đài.

d)

Lá đài và cánh hoa khác nhau.

10.

HOA chỉ có NHỊ gọi là:

a)

Hoa cái.

b)

Hoa có cuống.

c)

Hoa đực.

d)

Hoa không đều.

11.

HOA ĐỰC và HOA CÁI mọc trên CÙNG MỘT CÂY thì gọi là:

a)

Cây đơn tính cùng gốc.

b)

Cây lưỡng tính cùng gốc.

c)

Cây lưỡng tính.

d)

Cây tạp tính.

12.

HOA ĐỰC và HOA CÁI mọc trên HAI CÂY RIÊNG BIỆT thì gọi là:

a)

Cây đơn tính.

b)

Cây lưỡng tính.

c)

Cây đơn tính khác gốc.

d)

Cây lưỡng tính cùng gốc.

13.

Hoa LƯỠNG TÍNH là HOA:

a)

Chỉ mang nhị.

b)

Chỉ mang nhụy.

c)

Mang cả nhị và nhụy.

d)

Tất cả đều sai.

14.

Hoa LƯỠNG TÍNH là:

a)

Hoa Ngô.

b)

Hoa Mướp.

c)

Hoa Bí.

d)

Hoa Ổi.

15.

Cây TẠP TÍNH (ĐA TÍNH) là cây:

a)

Đu đủ.

b)

Bí.

c)

Ổi.

d)

Ngô.

16.

Hoa LƯỠNG TÍNH là:

a)

Hoa Ngô.

b)

Hoa Mướp.

c)

Hoa Bí.

d)

Hoa Ổi.

17.

Cây TẠP TÍNH (ĐA TÍNH) là cây:

a)

Đu đủ.

b)

Bí.

c)

Ổi.

d)

Ngô.

18.

Hoa lưỡng tính, hoa đực và hoa cái mọc trên CÙNG MỘT CÂY RIÊNG BIỆT thì gọi là:

a)

Cây tạp tính.

b)

Cây lưỡng tính cùng gốc.

c)

Cây lưỡng tính khác gốc.

d)

Cây lưỡng tính.

19.

Hoa ĐƠN TÍNH là HOA:

a)

Chỉ mang nhị.

b)

Chỉ mang nhụy.

c)

Mang cả nhị và nhụy.

d)

Chỉ mang nhị hay nhụy.

20.

Khi các BỘ PHẬN của BAO HOA đặt cạnh nhau mà KHÔNG PHỦ LÊN NHAU, ta có:

a)

Tiền khai năm điểm.

b)

Tiền khai vặn.

c)

Tiền khai lợp.

d)

Tiền khai hoa van.

21.

Cánh tương đương CÁNH CỜ nằm phía TRONG, bị HAI cánh bên PHỦ LÊN, HAI cánh này lại bị HAI CÁNH TRƯỚC phủ lên là:

a)

Tiền khai lợp.

b)

Tiền khai hoa cờ.

c)

Tiền khai luân xen.

d)

Tiền khai thìa.

22.

Khi các BỘ PHẬN của BAO HOA tuần tự VỪA CHỒNG VỪA BỊ CHỒNG lên nhau, có thể CÙNG CHIỀU hoặc NGƯỢC CHIỀU kim đồng hồ, ta có:

a)

Tiền khai lợp.

b)

Tiền khai năm điểm.

c)

Tiền khai vặn.

d)

Tiền khai hoa van.

23.

Khi HAI bộ phận hoàn toàn Ở NGOÀI, HAI bộ phận KHÁC hoàn toàn Ở NGOÀI, còn bộ phận THỨ NĂM thì NỬA Ở NGOÀI NỬA Ở TRONG, ta có:

a)

Tiền khai thìa.

b)

Tiền khai năm điểm.

c)

Tiền khai hoa cờ.

d)

Tiền khai lợp.

24.

BAO HOA gồm:

a)

Cánh hoa và lá bắc.

b)

Đài hoa và cánh hoa.

c)

Bộ nhị và bộ nhụy.

d)

Lá đài và lá bắc.

25.

Các thành phần CHÍNH của HOA gồm:

a)

Lá bắc, bộ nhị, bộ nhụy.

b)

Cuống hoa, bao phấn, bầu.

c)

Hạt phấn, noãn.

d)

Bao hoa, bộ nhị, bộ nhụy.

26.

HOA có BAO HOA ĐƠN đặc trưng cho:

a)

Cây lớp Hành.

b)

Cây họ Lúa.

c)

Cây lớp Ngọc lan.

d)

Cây họ Lan.

27.

HOA có BAO HOA KÉP đặc trưng cho:

a)

Cây họ Lan.

b)

Cây lớp Ngọc lan.

c)

Cây họ Lúa.

d)

Cây lớp Hành.

28.

HOA VÔ CÁNH gặp ở:

a)

Hoa Bông giấy.

b)

Hoa Hẹ.

c)

Hoa Râu mèo.

d)

Hoa Hồng môn.

29.

đặc trưng cho:

a)

Cây họ Lan.

b)

Cây lớp Ngọc lan.

c)

Cây họ Lúa.

d)

Cây lớp Hành.

30.

HOA VÔ CÁNH gặp ở:

a)

Hoa Bông giấy.

b)

Hoa Hẹ.

c)

Hoa Râu mèo.

d)

Hoa Hồng môn.

31.

Khi lá ĐÀI có hình dạng và màu sắc GIỐNG như CÁNH HOA thì gọi là:

a)

Đài dạng cánh.

b)

Đài dính với cánh.

c)

Đài tồn tại với cánh.

d)

Cánh dạng đài.

32.

HOA có CÁNH HỢP là:

a)

Các cánh hoa dính liền nhau.

b)

Các cánh hoa rời nhau.

c)

Các cánh hoa có kích thước bằng nhau.

d)

Các cánh hoa không bằng nhau.

33.

Khi các LÁ ĐÀI của hoa DÍNH NHAU, gọi là:

a)

Đài đều.

b)

Đài đồng trưởng.

c)

Đài hợp.

d)

Đài phân.

34.

ĐÀI PHỤ gặp ở:

a)

Hoa Dâm bụt.

b)

Hoa Sim.

c)

Hoa Rau muống.

d)

Hoa Lúa

35.

Ở một số HOA, phía ngoài ĐÀI CHÍNH có thêm:

a)

Đài phụ.

b)

Lá đài.

c)

Đài hoa.

d)

Đế hoa.

36.

TRÀNG hình CHUÔNG thuộc NHÓM HOA:

a)

Cánh hợp và không đều.

b)

Cánh hợp và đều.

c)

Cánh phân và không đều.

d)

Cánh phân và đều.

37.

Kiểu TRÀNG hoa LAN thuộc NHÓM HOA:

a)

Cánh phân và đều.

b)

Cánh phân và không đều.

c)

Cánh hợp và không đều.

d)

Cánh hợp và đều.

38.

TRÀNG hình MÔI thuộc NHÓM HOA:

a)

Cánh phân và đều.

b)

Cánh phân và không đều.

c)

Cánh hợp và không đều.

d)

Cánh hợp và đều.

39.

Kiểu TRÀNG hoa HỒNG thuộc NHÓM HOA:

a)

Cánh phân và không đều.

b)

Cánh hợp và không đều.

c)

Cánh hợp và đều.

d)

Cánh phân và đều.

40.

HẠT PHẤN được tạo thành từ:

a)

Tế bào cổ bào tử.

b)

Noãn cơ.

c)

Tế bào mẹ.

d)

Tế bào sinh bào tử.

41.

Bộ phận NỐI giữa 2 BUỒNG PHẤN gọi là:

a)

Trung đới.

b)

Lưỡi nhỏ.

c)

Bẹ chìa.

d)

Chỉ nhị.

42.

Bộ nhị HAI TRỘI là:

a)

Hoa có 6 nhị, 4 nhị dài, 2 nhị ngắn.

b)

Hoa có 2 nhị dài.

c)

Hoa có 2 vòng nhị dài.

d)

Hoa có 4 nhị, 2 nhị dài, 2 nhị ngắn.

43.

Bộ nhị BỐN TRỘI là:

a)

Hoa có 2 vòng nhị dài.

b)

Hoa có 6 nhị, 4 nhị dài, 2 nhị ngắn.

c)

Hoa có 2 nhị dài.

d)

Hoa có 4 nhị, 2 nhị dài, 2 nhị ngắn.

44.

Bộ nhị BỐN TRỘI là:

a)

Hoa có 2 vòng nhị dài.

b)

Hoa có 6 nhị, 4 nhị dài, 2 nhị ngắn.

c)

Hoa có 2 nhị dài.

d)

Hoa có 4 nhị, 2 nhị dài, 2 nhị ngắn.

45.

BỘ NHỤY của HOA gồm có:

a)

Bao hoa, chỉ nhị, vòi nhụy.

b)

Bầu, chỉ nhị, đầu nhụy.

c)

Chỉ nhị, bao phấn, hạt phấn.

d)

Bầu, vòi nhụy, đầu nhụy.

46.

Phần PHÌNH phía DƯỚI bộ NHỤY gọi là:

a)

Đầu nhụy.

b)

Bầu.

c)

Noãn.

d)

Vòi nhụy.

47.

Khi BẦU chỉ dính với các bộ phận ngoài của HOA ở NỬA DƯỚI thôi thì gọi là:

a)

Bầu trung.

b)

Bầu hạ.

c)

Bầu trên.

d)

Bầu noãn.

48.

Khi BẦU đặt DƯỚI MỨC ĐÍNH của các BỘ PHẬN KHÁC của HOA thì gọi là:

a)

Bầu trung.

b)

Bầu trên.

c)

Bầu noãn.

d)

Bầu hạ.

49.

Chữ viết tắt C trong HOA THỨC có nghĩa là:

a)

Vòng cánh hoa.

b)

Vòng đài hoa.

c)

Vòng lá bắc.

d)

Vòng đài phụ.

50.

Chữ viết tắt A trong HOA THỨC có nghĩa là:

a)

Vòng tràng hoa.

b)

Đài hình cánh hoa.

c)

Vòng nhị.

d)

Lá noãn.

51.

Khi vẽ HOA ĐỒ, nếu BAO PHẤN 1 ô thì NHỊ HOA biểu diễn bằng:

a)

Chữ C.

b)

Chữ K.

c)

Chữ B.

d)

Chữ D.

52.

Chữ viết tắt P trong HOA THỨC có nghĩa là:

a)

Vòng nhị.

b)

Lá đài và cánh hoa giống nhau.

c)

Vòng nhụy.

d)

Lá đài có màu xanh lục.

53.

Chữ viết tắt K (viết in hoa) trong HOA THỨC nghĩa là:

a)

Bộ nhụy.

b)

Vòng tràng hoa.

c)

Đài chính.

d)

Vòng nhị.

54.

CÔNG THỨC tóm tắt CẤU TẠO của HOA gọi là:

a)

Hoa tự.

b)

Tiền khai hoa.

c)

Hoa thức.

d)

Hoa đồ.

55.

Chữ viết tắt G trong HOA THỨC nghĩa là:

a)

Vòng tràng hoa.

b)

Bộ nhụy.

c)

Vòng nhị.

d)

Đài hoa.

56.

Chữ viết tắt k (viết thường) trong HOA THỨC nghĩa là:

a)

Vòng nhị.

b)

Đài phụ.

c)

Vòng tràng hoa.

d)

Bộ nhụy.

57.

Khi vẽ HOA ĐỒ, nếu BAO PHẤN 2 ô thì NHỊ HOA biểu diễn bằng:

a)

Chữ B.

b)

Chữ D.

c)

Chữ C.

d)

Chữ A.

58.

Cuống mọc ở nách lá bắc, hoa già dưới non trên, cụm hoa

4 lines
59.

Khi vẽ HOA ĐỒ, nếu BAO PHẤN 2 ô thì NHỊ HOA biểu diễn bằng:

a)

Chữ

b)

Chữ B

c)

Chữ D

d)

Chữ A

60.

Cuống mọc ở nách lá bắc, hoa già dưới non trên, cụm hoa CÓ HÌNH THÁP, KIỂU CỤM HOA là:

a)

Ngù

b)

Tán

c)

Bông

d)

Chùm

61.

QUẢ do:

a)

Tiểu noãn phát triển thành

b)

Bầu phát triển thành

c)

Nụ hoa phát triển thành

d)

Hạt phát triển thành quả

62.

Sau khi THỤ TINH, HẠT được tạo thành bởi sự PHÁT TRIỂN của:

a)

Bầu noãn

b)

Đầu nhụy

c)

Hạt phấn

d)

Noãn

63.

Sinh bởi BIỂU BÌ NGOÀI của LÁ NOÃN, có thể mang: cánh, móc, gai,.. giúp cho sự PHÁT TÁN của QUẢ:

a)

Vỏ hạt ngoài

b)

Vỏ quả trong

c)

Vỏ quả giữa

d)

Vỏ quả ngoài

64.

Sinh bởi MÔ MỀM của LÁ NOÃN, nó có thể KHÔ HÉO khi quả CHÍN (quả khô) hoặc DÀY lên và MỌNG nước:

4 lines
65.

QUẢ được hình thành từ MỘT HOA có MỘT lá noãn hoặc NHIỀU lá noãn DÍNH LIỀN NHAU là:

a)

Vỏ quả ngoài

b)

Vỏ quả trong

c)

Vỏ hạt ngoài

d)

Vỏ quả giữa

66.

QUẢ được hình thành từ MỘT HOA có NHIỀU lá noãn RỜI NHAU; MỖI lá noãn sẽ tạo thành MỘT QUẢ RIÊNG:

a)

Quả kép

b)

Quả đơn

c)

Quả phức

d)

Quả tụ

67.

QUẢ KÉP được hình thành từ:

a)

Hoa đặc biệt có nhiều lá bắc

b)

Hoa kép

c)

Cụm hoa đặc biệt có nhiều hoa

d)

Cây có lá kép

68.

QUẢ THẬT là những BẾ QUẢ MÀU ĐEN đính trên phần mọng nước:

a)

Táo

b)

Dâu tây

c)

Cam

d)

Đào lộn hột

69.

CUỐNG HOA mọng nước tạo thành phần ta gọi là QUẢ, trong lúc QUẢ THẬT là phần ta gọi là HỘT:

a)

Cam

b)

Đào lộn hột

c)

Dừa

d)

Nhãn

70.

QUẢ CÓ CÁNH gọi là:

a)

Quả hạch con

b)

Dực quả

c)

Quả liệt

d)

Quả phân

71.

Phần ĂN ĐƯỢC của LÊ và TÁO chủ yếu là:

a)

Do đế hoa phát triển thành

b)

Do đài hoa phát triển thành

c)

Do cuống hoa phát triển thàn

d)

Do lá bắc phát triển thành

72.

Câu 11. Phần ĂN ĐƯỢC của LÊ và TÁO chủ yếu là:

a)

Do đế hoa phát triển thành.

b)

Do đài hoa phát triển thành.

c)

Do cuống hoa phát triển thàn.

d)

Do lá bắc phát triển thành.

73.

Câu 12. QUẢ BẾ mà VỎ HẠT bị tiêu hoá mất nên VỎ QUẢ dính liền vào tầng protid của NỘI NHŨ:

a)

Quả Thóc.

b)

Quả Đậu.

c)

Quả Mít.

d)

Quả Táo.

74.

Câu 13. QUẢ BƠ là:

a)

Là quả mọng nhiều hạt.

b)

Là quả hạch nhiều hạt.

c)

Là quả mọng 1 hạt.

d)

Là quả hạch một hạt.

75.

Câu 14. QUẢ ĐÓNG có thể có CÁC LOẠI:

a)

Quả đóng một, quả đóng đôi, quả đóng tư.

b)

Quả có lông, quả có cánh.

c)

Quả có vỏ dày, quả có vỏ mỏng.

d)

Quả tự mở, quả không tự mở.

76.

Câu 15. QUẢ Cà phê:

a)

Là quả hạch một hạt.

b)

Là quả hạch nhiều hạt.

c)

Là quả mọng nhiều hạt.

d)

Là quả mọng 1 hạt.

77.

Câu 16. Quả HẠCH khác quả MỌNG ở:

a)

Lớp vỏ quả giữa.

b)

Cả 3 lớp vỏ.

c)

Lớp vỏ quả trong.

d)

Lớp vỏ quả ngoài.

78.

Câu 17. Quả Đu Đủ là:

a)

Là quả mọng 1 hạt.

b)

Là quả mọng nhiều hạt.

c)

Là quả hạch nhiều hạt.

d)

Là quả hạch một hạt.

79.

Câu 18. Quả THỊT gồm:

a)

Quả tự mở hay không tự mở.

b)

Quả tụ và quả kép.

c)

Quả hạch và quả khô.

d)

Quả hạch và quả mọng.

80.

Câu 19. Quả KHÔ khi CHÍN có ĐẶC ĐIỂM:

a)

Vỏ quả giữa khô.

b)

Vỏ quả ngoài khô.

c)

Vỏ quả trong khô.

d)

Cả 3 lớp vỏ quả đều khô.

81.

Câu 20. Quả CAM là LOẠI:

a)

Quả hạch.

b)

Quả mập và thuộc loại quả đơn tính sinh.

c)

Quả đơn tính sinh.

d)

Quả mập.

82.

Câu 21. Tuy KHÔNG CÓ thụ tinh, nhưng PHÔI vẫn phát triển bình thường bằng cách ĐƠN TÍNH SINH:

a)

Quả tụ.

b)

Quả kép.

c)

Quả đơn tính sinh có hạt.

d)

Quả rời.

83.

Câu 22. Quả HỒI:

a)

Cấu tạo bởi nhiều lá noãn dính.

b)

Cấu tạo bởi 1 lá noãn dính.

c)

Cấu tạo bởi nhiều lá noãn rời.

d)

Cấu tạo bởi 1 lá noãn rời.

84.

Câu 23. Quả loại CẢI là:

a)

Quả tự mở thành 2 mảnh vỏ khi chín và một vách giả mang hạt.

b)

Quả tự mở thành 4.

85.

Quả loại CẢI là:

a)

Quả tự mở thành 2 mảnh vỏ khi chín và một vách giả mang hạt.

b)

Quả tự mở thành 4 mảnh vỏ khi chín.

c)

Quả không tự mở khi chín.

d)

Tất cả đều sai.

86.

Quả THƠM là:

a)

Quả giả do lá bắc phát triển thành.

b)

Quả giả do đế hoa phát triển thành.

c)

Quả giả do cuống hoa phát triển thành.

d)

Quả giả do cụm hoa phát triển thành.

87.

Quả KHÔ tự mở bằng NANG NỨT bằng LỖ:

a)

Quả Đậu.

b)

Quả thuốc Phiện.

c)

Quả họ Cải.

d)

Quả Hồi.

88.

Quả ĐẠI khi CHÍN sẽ NỨT theo:

a)

Đường sống lưng.

b)

Đường hàn mép lá noãn.

c)

Đường hàn mép lá noãn và đường sống lưng.

d)

Hai bên đường hàn mép lá noãn.

89.

Quả SUNG là:

a)

Quả kép.

b)

Quả tụ.

c)

Quả đơn tính sinh có hạt.

d)

Quả đơn tính sinh không hạt.

90.

Quả loại ĐẬU có ĐẶC ĐIỂM

a)

Khi chín nứt theo 2 kẽ nứt thành 2 mảnh.

b)

Khi chín nứt theo 1 kẽ nứt thành 2 mảnh.

c)

Khi chín nứt theo 3 kẽ nứt thành 2 mảnh.

d)

Khi chín nứt theo nhiều kẽ nứt thành 2 mảnh.

91.

Quả ĐẠI thuộc NHÓM:

a)

Quả thịt tự mở.

b)

Quả khô tự mở.

c)

Quả khô không tự mở.

d)

Quả thịt không tự mở.

92.

QUẢ nào sau đây là quả TRINH SẢN?

a)

Quả Thơm.

b)

Quả Nhãn.

c)

Quả Xoài.

d)

Quả Cam.

93.

Thành phần CHÍNH của HẠT là:

a)

Ngoại nhũ.

b)

Nội nhũ.

c)

Phôi.

d)

Vỏ noãn.

94.

VỎ HẠT được hình thành từ:

a)

Phôi tâm.

b)

Thân mầm.

c)

Nội nhũ.

d)

Vỏ noãn.

95.

Sau khi thành lập xong, HẠT sẽ sống trong TRẠNG THÁI NÀO để chờ ĐIỀU KIỆN cho sự NẢY MẦM?

a)

Từ từ.

b)

Nhanh, chậm hay từ từ là tùy điều kiện.

c)

Nhanh.

d)

Chậm.

96.

NGOẠI NHŨ được tạo thành từ:

a)

Hợp điểm.

b)

Túi phôi.

c)

Tễ.

d)

Phôi tâm.

97.

NGOẠI NHŨ của HẠT là:

a)

Chất dự trữ có trong hạt.

b)

Chất dự

98.

Câu 4. NGOẠI NHŨ được tạo thành từ:

a)

Hợp điểm.

b)

Túi phôi.

c)

Tễ.

d)

Phôi tâm.

99.

Câu 5. NGOẠI NHŨ của HẠT là:

a)

Chất dự trữ có trong hạt.

b)

Chất dự trữ do túi phôi tạo nên.

c)

Chất dự trữ ở bên ngoài hạt.

d)

Chất cặn bã do cây tiết ra.

100.

Câu 6. VỎ NOÃN sẽ tiêu biến đi, do đó NỘI NHŨ sẽ gắn liền vào VỎ QUẢ, là đặc điểm HẠT của cây:

a)

Họ Thầu dầu.

b)

Họ Hoa môi.

c)

Họ Cam.

d)

Họ Lúa.

101.

Câu 7. HẠT HOÀN CHỈNH gồm có:

a)

Noãn, nội nhũ, ngoại nhũ.

b)

Mào lông, cánh.

c)

Cây mầm, nội nhũ, ngoại nhũ.

d)

Vỏ hạt, cây mầm.

102.

Câu 8. CÂY MẦM gồm các THÀNH PHẦN:

a)

Thân mầm, chồi mầm, lá mầm.

b)

Rễ mầm, thân mầm, chồi mầm, một hoặc hai lá mầm.

c)

Chồi ngọn, chóp rễ, nụ hoa.

d)

Rễ mầm, thân mầm, một hoặc hai lá mầm.

103.

Câu 9. CÂY MẦM lớp NGỌC LAN gồm các THÀNH PHẦN:

a)

Rễ mầm, thân mầm, chồi mầm, một lá mầm.

b)

Rễ mầm, thân mầm, chồi mầm, hai lá mầm.

c)

Nội nhũ, rễ mầm, thân mầm, hai lá mầm.

d)

Nội nhũ, ngoại nhũ cây mầm với hai lá mầm.

104.

Câu 10. ĐẶC ĐIỂM nào sau đây là của PHÔI cây lớp HÀNH:

a)

Phôi cây có nhiều lá mầm.

b)

Phôi không có rễ mầm.

c)

Phôi cây có 2 lá mầm.

d)

Phôi cây có 1 lá mầm.

105.

Câu 11. CÂY MẦM lớp HÀNH gồm các THÀNH PHẦN:

a)

Nội nhũ, rễ mầm, thân mầm, một lá mầm.

b)

Rễ mầm, thân mầm, chồi mầm, hai lá mầm.

c)

Rễ mầm, thân mầm,chồi mầm, một lá mầm.

d)

Nội nhũ, ngoại nhũ, cây mầm, một lá mầm.

106.

Câu 12. ĐẶC ĐIỂM nào sau đây là của PHÔI cây lớp NGỌC LAN:

a)

Phôi cây có 2 lá mầm.

b)

Phôi không có rễ mầm.

c)

Phôi cây có 1 lá mầm.

d)

Phôi cây có nhiều lá mầm.

107.

Câu 13. Ở XOÀI có NỘI NHŨ kiểu:

a)

Nội nhũ gian bào.

b)

Nội nhũ tế bào.

c)

Nội nhũ trung gian.

d)

Nội nhũ cộng bào.

108.

Câu 14. Ở họ BẦU BÍ có NỘI NHŨ kiểu:

a)

Nội nhũ trung gian.

b)

Nội nhũ tế bào.

c)

Nội nhũ cộng bào.

d)

Nội nhũ gian bào.

109.

Ở họ BẦU BÍ có NỘI NHŨ kiểu:

a)

Nội nhũ trung gian.

b)

Nội nhũ tế bào.

c)

Nội nhũ cộng bào.

d)

Nội nhũ gian bào.

110.

HẠT cây họ Hồ tiêu, họ Cẩm chướng:

a)

Hạt có nội nhũ.

b)

Hạt không nội nhũ.

c)

Hạt chỉ có ngoại nhũ.

d)

Hạt có nội nhũ và ngoại nhũ.

111.

Hạt Đậu, hạt Bí, hạt Cải là:

a)

Hạt chỉ có ngoại nhũ.

b)

Hạt có nội nhũ và ngoại nhũ.

c)

Hạt có nội nhũ.

d)

Hạt không nội nhũ.

112.

HẠT KHÔNG NỘI NHŨ có nghĩa là:

a)

Cây mầm tiêu hóa hết nội nhũ trước khi hạt chín.

b)

Rễ mầm tiêu hóa hết nội nhũ khi hạt chín.

c)

Nội nhũ không được hình thành.

d)

Nhân hạt tiêu hóa hết nội nhũ khi hạt chín.

113.

Ở DỪA có NỘI NHŨ kiểu:

a)

Nội nhũ trung gian.

b)

Nội nhũ gian bào.

c)

Nội nhũ cộng bào.

d)

Nội nhũ tế bào.

114.

Ở ĐẬU có NỘI NHŨ kiểu:

a)

Nội nhũ trung gian.

b)

Nội nhũ gian bào.

c)

Nội nhũ cộng bào.

d)

Nội nhũ tế bào.

115.

HẠT cây họ Gừng, Tiêu, Sen:

a)

Hạt có nội nhũ.

b)

Hạt có nội nhũ và ngoại nhũ.

c)

Hạt chỉ có ngoại nhũ.

116.

HẠT cây họ Gừng, Tiêu, Sen:

a)

Hạt có nội nhũ.

b)

Hạt có nội nhũ và ngoại nhũ.

c)

Hạt chỉ có ngoại nhũ.

d)

Hạt không nội nhũ.

117.

Chất DỰ TRỮ trong NỘI NHŨ là DẦU MỠ có ở:

a)

Cây họ Hoa tán.

b)

Thầu dầu.

c)

Lúa.

d)

Tất cả đều đúng.

118.

Chất DỰ TRỮ trong NỘI NHŨ là HẠT ALƠRON có ở:

a)

Lúa.

b)

Thầu dầu.

c)

Cây họ Hoa tán.

d)

Tất cả đều đúng.

119.

LÁ MẦM là HAI PHIẾN MỎNG gặp ở HẠT:

a)

Không có ngoại nhũ.

b)

Không có nội nhũ.

c)

Tùy hạt to hay nhỏ.

d)

Có nội nhũ.

120.

LÁ MẦM là HAI PHIẾN DÀY và MẬP gặp ở HẠT:

a)

Tùy hạt to hay nhỏ.

b)

Không có ngoại nhũ.

c)

Không có nội nhũ.

d)

Có nội nhũ.

121.

RỄ MẦM luôn luôn ở VỊ TRÍ:

a)

Hợp điểm.

b)

Cuống noãn.

c)

Lỗ noãn.

d)

Rốn.

122.

Trên VỎ HẠT, có một vết SẸO gọi là:

a)

Tễ.

b)

Hợp điểm.

c)

Phôi tâm.

d)

Túi phôi.

123.

HẠT cây nào sau đây có 2 LỚP VỎ:

a)

Thầu dầu.

b)

Bắp.

c)

Lúa.

d)

Đậu.

124.

HẠT cây nào sau đây có 1 LỚP VỎ:

a)

Cam.

b)

Bắp.

c)

Lúa.

d)

Đậu.

125.

Lớp VỎ HẠT có ĐẶC ĐIỂM:

a)

Luôn luôn có nhiều lớp.

b)

Có một lớp hoặc hai lớp.

c)

Luôn luôn có 2 lớp.

d)

Luôn luôn có một lớp.

126.

Điều kiện KHÔNG cần thiết để HẠT nảy mầm:

a)

Có ánh sáng đầy đủ.

b)

Trải qua thời gian sống chậm.

c)

Có nước đầy đủ.

d)

Hạt phải chín.

127.

Hạt CAU, hạt BÍ chữa:

a)

Tim mạch.

b)

Giun sán.

c)

Huyết áp.

d)

Bệnh dạ dày - tá tràng.