Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Virus máy tính

Total questions: 183

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Bạn hiểu B –Virus là gì?

a)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B

b)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

c)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)

d)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của Microsoft Word và Excel

2.

Bạn hiểu Marco Virus là gì?

a)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khời động (Boot record)

b)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

c)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của Microsoft Word và Excel

d)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp trên USB

3.

Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?

a)

Thông qua người sử dụng, khi dùng tay ẩm ướt sử dụng máy tính

b)

Thông qua hệ thống điện, khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc

c)

Thông qua môi trường không khí, khi đặt những máy tính quá gần nhau

d)

Thông qua các tập tin tải từ Internet, sao chép dữ liệu từ USB

4.

Bạn đã cài đặt một bộ xử lý mới có tốc độ xử lý cao hơn vào máy của bạn. Điều này có thể có kết quả gì?

a)

Máy tính của bạn sẽ chạy nhanh hơn

b)

ROM (Read Only Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn

c)

RAM (Random Access Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn

d)

Đĩa cứng máy tính sẽ lưu trữ dữ liệu nhiều hơn

5.

Bảng mã ASCII mở rộng có bao nhiêu ký tự?

a)

254

b)

255

c)

256

d)

257

6.

Binary là hệ đếm gì?

a)

Thập lục phân

b)

Nhị phân

c)

Hệ bát phân

d)

Hệ thập phân

7.

Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?

a)

Secondary memory

b)

Receive memory

c)

Primary memory

d)

Random access memory

8.

Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Read Access Memory

b)

Rewrite Access Memory

c)

Random Access Memory

d)

Secondary memory.

9.

Bộ phận nào sau đây thuộc bộ nhớ trong?

a)

CPU

b)

Đĩa CD

c)

ROM

d)

Bàn phím

10.

Bộ phận xử lý trung tâm của máy tính là?

a)

Ram

b)

Router

c)

Rom

d)

CPU

11.

Các chức năng cơ bản của máy tính?

a)

Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển

b)

Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Kết nối Internet, Nghe nhạc

c)

Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Xem phim, Chạy chương trình

d)

Trao đổi dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Kết nối Internet, In văn bản

12.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:

a)

Trong CPU

b)

Trong RAM

c)

Trên bộ nhớ ngoài

d)

Trong ROM

13.

Các thành phần cơ bản của máy tính?

a)

RAM, Màn hình, Máy in, Máy chiếu

b)

ROM, RAM, Chuột, Bàn phím

c)

Loa, Bộ xử lý, Hệ thống nhớ, Chuột

d)

Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống vào, Bus liên kết

14.

Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?

a)

Bàn phím (KeyboarD), Chuột (Mouse), Máy in (Printer)

b)

Máy quét ảnh (Scaner)

c)

Bàn phím (KeyboarD), Chuột (Mouse)

d)

Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)

15.

Các đơn vị lưu trữ thông tin của máy tính là?

a)

Bit, Byte, KB, MB, GB

b)

Boolean, Byte, MB.

c)

Bit, Byte, KG, Mb, Gb

d)

Đĩa cứng, bộ nhớ

16.

Cáp quang được làm bằng từ chất liệu gì?

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Sợi quang học

d)

Nhôm

17.

Câu nào dưới đây không đúng?

a)

Virus máy tính lây nhiễm qua dùng chung máy tính

b)

Virus máy tính lây nhiễm khi sao chép qua đĩa mềm, đĩa CD

c)

Virus máy tính lây nhiễm khi sao chép qua mạng

d)

Virus máy tính lây nhiễm qua Internet

18.

Câu nào sau đây sai?

a)

Bit là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính

b)

Bit là một phần tử nhỏ mang 1 trong 2 giá trị 0 hoặc 1

c)

Bit là một đơn vị đo thông tin

d)

Bit là một đoạn mã chương trình

19.

Cấu trúc chính của máy tính bao gồm?

a)

Đơn vị xử lý trung tâm (CPU), Bộ nhớ chính (RAM, ROM), Đĩa cứng

b)

Các thành phần nhập, các thành phần kết nối hệ thống

c)

Các thiết bị đĩa cứng, USB, CDRom, Mouse

d)

Màn hình, máy in và phần kết nối hệ thống

20.

Cho biết tên nào sau đây là tên hệ điều hành?

a)

UniKey

b)

Microsoft Office 2016

c)

Windows 10

d)

Notepad

21.

Cho biết đâu là tên thiết bị mạng?

a)

USB

b)

Headphone

c)

Switch

d)

Webcam

22.

Cho số nhị phân 10001101, số thập phân tương đương là:

a)

139

b)

140

c)

141

d)

142

23.

Cho số ở hệ thập phân là 47, số ở hệ nhị phân tương đương là:

a)

101111

b)

110111

c)

101011

d)

101110

24.

Cho số ở hệ thập phân là 65, số ở hệ nhị phân tương đương là:

a)

1000011

b)

1000001

c)

1000010

d)

1100000

25.

Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ điều hành:

a)

Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn phần mềm hệ điều hành để chạy

b)

Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy

c)

Phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng để chạy

d)

Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy

26.

Chọn câu trả lời đúng nhất: USB là?

a)

Thiết bị nhập dữ liệu

b)

Thiết bị lưu trữ trong

c)

Thiết bị lưu trữ ngoài

d)

Thiết bị chuyển đổi dữ liệu

27.

Chọn lựa nào đúng về các loại mạng máy tính?

a)

LAN – MAN -WAN

b)

MAN – LAN – VAN – INTRANET

c)

LAM – NAN – WAN

d)

MAN – MEN – WAN – WWW

28.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Rom là bộ nhớ chỉ đọc

b)

Ram là bộ nhớ ngoài

c)

Dữ liệu là thông tin

d)

Đĩa mềm là bộ nhớ trong

29.

Chọn phát biểu đúng về email?

a)

Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng

b)

Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng

c)

Là dịch vụ cho phép ta gởi và nhận thư điện tử

d)

Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet

30.

Chữ viết tắt MB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có nghĩa là gì?

a)

Là đơn vị đo độ phân giải màn hình

b)

Là đơn vị đo cường độ âm thanh

c)

Là đơn vị đo tốc độ xử lý

d)

Là đơn vị đo lường thông tin trên thiết bị lưu trữ

31.

Bạn sẽ làm gì để di chuyển cửa sổ ứng dụng trên Windows?

a)

Kích và kéo biểu tượng Control để di chuyển tới vị trí mới.

b)

Kích và kéo thanh tiêu đề để di chuyển tới vị trí mới.

c)

Kích vào bất kỳ chỗ nào trong cửa sổ để di chuyển tới vị trí mới.

d)

Kích vào nút Restore Down.

32.

Bảng mã nào trong chương trình gõ tiếng Việt Unikey được sử dụng cho font chữ VNI-Times?

a)

VNI Windows

b)

TCVN-AB

c)

Unicode

d)

UTF-8

33.

Bảng mã nào trong chương trình gõ tiếng Việt Unikey được sử dụng cho font chữ Tahoma?

a)

VNI Windows

b)

TCVN (ABC)

c)

Unicode

d)

UTF-8

34.

Các bộ mã dùng để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Unicode, TCVN, VIQRY

b)

Unicode, TCVN, X UTF-8

c)

Unicode, X UTF-8, Vietware X

d)

Unicode, TCVN, Vni Windows

35.

Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Winzip, Winrar, Total Commender

b)

Winzip, Window, Total Commender

c)

Winzip, Winworsd, Window Explorer

d)

Winzip, Winword, Excel

36.

Các tập tin sau khi được chọn và xoá bằng phím Shift + Delete:

a)

Có thể phục hồi khi mở Recycle Bin.

b)

Có thể phục hồi khi mở My Documents.

c)

Có thể phục hồi khi mở My Computer.

d)

Không thể phục hồi được nữa

37.

Các thông số 1280 x 1024, 1280 x 720, 1152 x 864 là những thông số dùng để thiết lập:

a)

Những bài toán nhân

b)

Kích thước ảnh

c)

Độ phân giải màn hình (Screen Resolution)

d)

Dung lượng tập tin

38.

Cho biết cách sử dụng bàn phím ảo (On Screen KeyboarD) trong hệ điều hành Windows?

a)

Vào Start – Run – Gõ lệnh OKN

b)

Vào Computer - Ổ đĩa C – Program Files – Unikey – Unikey.exe

c)

Vào Computer - Ổ đĩa C – Program Files – Microsoft Office – Office 14 – Winword.exe

d)

Vào Start – Run – Gõ lệnh OSK

39.

Cho biết cách xoá một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin?

a)

Chọn thư mục hay tập tin cần xoá - Delete

b)

Chọn thư mục hay tập tin cần xoá - Ctrl + Delete

c)

Chọn thư mục hay tập tin cần xoá - Alt + Delete

d)

Chọn thư mục hay tập tin cần xoá - Shift + Delete

40.

Cho biết thao tác hiệu chỉnh ngày tháng năm trong hệ điều hành Windows 7?

a)

Vào Start – Control Panel – Date and Time - Font

b)

Vào Start – Control Panel – Date and Time - Display

c)

Vào Start – Control Panel – Date and Time – Change Date and Time

d)

Vào Start – Control Panel – Display - Change Date and Time

41.

Cho biết thao tác nén thư mục?

a)

Right Click Mouse vào thư mục cần nén – Include in Library – Documents - OK

b)

Right Click Mouse vào thư mục cần nén – Send to – Desktop - OK

c)

Right Click Mouse vào thư mục cần nén – Properties – Sharing - OK

d)

Right Click Mouse vào thư mục cần nén – Add to - OK

42.

Cho biết thao tác phục hồi tập tin khi bị xoá trong Recycle Bin?

a)

Vào Recycle Bin – chọn tập tin cần phục hồi – Right Click Mouse - Delete

b)

Vào Recycle Bin – chọn tập tin cần phục hồi – Right Click Mouse - Cut

c)

Vào Recycle Bin – chọn tập tin cần phục hồi – Right Click Mouse - Restore

d)

Vào Recycle Bin – chọn tập tin cần phục hồi – Right Click Mouse - Properties

43.

Cho biết thao tác sắp xếp tập tin, thư mục khi hiển thị ổ đĩa D: trên Windows Explorer theo tên?

a)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ổ đĩa D – View - List

b)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ổ đĩa D – View - Details

c)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ổ đĩa D – Sort by - Name

d)

Right Click Mouse vào vùng trống trong ổ đĩa D – Sort by Size

44.

Chọn biết thao tác gỡ bỏ một ứng dụng trong Hệ điều hành Windows 7?

a)

Vào Start – Control Panel – Programs and Features – Chọn ứng dụng cần bỏ - Uninstall - OK

b)

Vào Start – Control Panel – Font – Chọn Font bất kỳ - Delete - OK

c)

Vào Start – Control Panel – Programs and Features – Chọn ứng dụng cần bỏ - Organize -Undo

d)

Vào Start – Control Panel – Programs and Features – Chọn ứng dụng cần bỏ - Change

45.

Chọn lựa nào để ẩn hiện phần mở rộng tập tin?

a)

Menu Tools – Folder Option – Chọn thẻ View – Đánh dấu chọn hoặc huỷ, chọn mục Show Hidden Files, Folders, and Drives.

b)

Menu Tools – Folder Option – Chọn thẻ View – Đánh dấu chọn hoặc huỷ, chọn mục Hide Protected Operating System Files.

c)

Menu Tools – Folder Option – Chọn thẻ View – Đánh dấu chọn hoặc huỷ, chọn mục Hide Extensions For Know File Type.

d)

Menu Tools – Folder Option – Chọn thẻ View – Đánh dấu chọn hoặc huỷ, chọn mục Hide Empty Drives In The Computer Folder.

46.

Chọn phát biểu đúng nhất về tập tin và thư mục:

a)

Một thư mục có thể chứa một thư mục và một tập tin.

b)

Một thư mục có thể chứa một thư mục và nhiều tập tin.

c)

Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục và một tập tin.

d)

Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục và nhiều tập tin.

47.

Chọn phát biểu đúng về chức năng Run trong menu Start

a)

Ta có thể sử dụng chức năng Run để thi hành một ứng dụng.

b)

Tại một thời điểm, ta chỉ có thể mở một hộp thoại Run trong Windows.

c)

Run trong Menu Start để thi hành một ứng dụng.

d)

Run trong Menu Start khởi động nhanh một ứng dụng nào đó.

48.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?

a)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo tên của tập tin

b)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo phần mở rộng của tập tin

c)

Tìm kiếm tập tin theo phần mở rộng của tập tin

d)

Tìm kiếm tập tin theo tên và phần mở rộng của tập tin

49.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?

a)

Tìm kiếm tập tin theo tên, kích thước và phần mở rộng của tập tin

b)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo kích thước của tập tin

c)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo tên và phần mở rộng của tập tin

d)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo năm của tập tin

50.

Chọn phát biểu đúng nhất về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?

a)

Ta có thể tìm kiếm tập tin mà kích thước của nó tối đa là 35KB

b)

Ta có thể tìm kiếm tập tin mà ngày tạo sau ngày 2/9/2003

c)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo giờ

d)

Ta có thể tìm kiếm tập tin theo các ký tự đại diện

51.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?

a)

Ta chỉ có thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên một ổ đĩa logic (Ví du: ổ C, D...)

b)

Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên ổ đĩa mềm A

c)

Thực hiện nhiều chức năng cùng một lúc

d)

Chức năng tìm kiếm trên một ổ đĩa logic (Ví dụ: ổ C, D...)

52.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?

a)

Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên các tập tin hình ảnh, âm thanh.

b)

Ta không thể tìm kiếm tập tin Video mà nội dung của nó có chứa một hình ảnh nào đó.

c)

Chức năng tìm kiếm trên các tập tin hình ảnh, âm thanh, văn bản, bảng tính.

d)

Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm các tập tin văn bản.

53.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?

a)

Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể không tìm thấy một tập tin nào cả.

b)

Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể tìm thấy nhiều tập tin thoả điều kiện tìm kiếm.

c)

Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể không tìm thấy nhiều tập tin thoả điều kiện tìm kiếm.

d)

Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể tìm thấy một hay hai tập tin.

54.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?

a)

A. Ta có thể sử dụng ký tự đại diện (Ví dụ: *, %) để làm tiêu chuẩn tìm kiếm

b)

B. Ta không thể tìm kiếm tập tin có ký tự thứ 3 của phần mở rộng là t

c)

C. Ta chỉ có thể thực hiện chức năng tìm kiếm tập tin, không thể tìm kiếm thư mục

d)

D. Kết quả của quá trình tìm kiếm không thể có hơn 256 tập tin.

55.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows?

a)

A. Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin văn bản (txt, ini, doc, doC) chứ không thể tìm kiếm những tập tin hình ảnh, âm thanh, video.

b)

B. Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin được tạo cách thời điểm hiện hành một năm.

c)

C. Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin, không thể tìm kiếm thư mục.

d)

D. Tìm kiếm tất cả tập tin theo tên và phần mở rộng.

56.

Chọn phát biểu đúng về chương trình bảo vệ màn hình:

a)

A. Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở độ phân giải 800x600

b)

B. Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở độ phân giải 1024x768

c)

C. Ta có thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở bất kỳ độ phân giải nào

d)

D. Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở bất kỳ độ phân giải nào

57.

Chọn phát biểu đúng về màn hình desktop trong Windows

a)

A. Ta có thể di chuyển các shortcut trên màn hình desktop.

b)

B. Ta có thể tạo thư mục trên màn hình desktop.

c)

C. Ta có thể sử dụng bàn phím để di chuyển qua lại giữa các shortcut trên màn hình desktop.

d)

D. Di chuyển, tạo thư mục trên màn hình desktop.

58.

Chọn phát biểu đúng về màn hình desktop trong Windows

a)

A. Không có thể thay đổi hình nền trên màn hình desktop

b)

B. Không thể tạo tập tin, thư mục trên màn hình desktop

c)

C. Không thể tạo shortcut trên màn hình desktop

d)

D. Thay đổi hình nền, tạo tập tin, thư mục, tao shortcut trên màn hình desktop

59.

Chọn phát biểu đúng về shortcut trong Windows

a)

A. Không thể xoá các shortcut trên màn hình desktop

b)

B. Shortcut dùng để thi hành nhanh một ứng dụng trong Windows

c)

C. Không thể thiết lập thuộc tính cho các shortcut trên màn hình desktop

d)

D. Shortcut thường có phần mở rộng là Link

60.

Chọn phát biểu đúng về shortcut trong Windows

a)

Shortcut có thể dùng để di chuyển nhanh đến một thư mục đã có trên máy tính.

b)

Ta chỉ có thể tạo được shortcut trên màn hình desktop.

c)

Ta không thể di chuyển shortcut từ thư mục này sang thư mục khác.

d)

Không thể xoá các shortcut trên màn hình desktop

61.

Bạn mở bộ gõ tiếng Việt (Unikey) để soạn thảo. Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode, khi đó bạn cần chọn nhóm font chữ nào trong các font chữ sau để đọc được tiếng Việt.

a)

.VnTimes, .VnArial .VnCourier

b)

.VnTimes, Time New Roman

c)

Tahoma, Arial, Time New Roman

d)

VNI-Times, Arial, .VnAvant

62.

Cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng?

a)

Home – Font – Change Case

b)

Home – Font – Text Effect – Change Case

c)

Nhấn phím Shift +F3

d)

Nhấn phím F3

63.

Cách nào sau đây dùng để viết chữ chỉ số trên?

a)

Shift + “=”

b)

Ctrl + T

c)

Ctrl + Shift + “=”

d)

Alt + F8

64.

Chế độ nào sau đây cho phép bạn xem văn bản theo dạng bản in?

a)

Normal View

b)

Web Layout View

c)

Print Layout View

d)

Outline View

65.

Trong Word 2010, để tạo chữ nghệ thuật ta chọn chức năng?

a)

Font – Text effects

b)

Insert – Symbol

c)

Insert – Text – WordArt

d)

Insert – Illustrations - Pictures

66.

Cho biết chức năng Decrease Indent trong Word 2010?

a)

Tăng lề trái của văn bản

b)

Giảm lề trái của văn bản

c)

Xóa các ký tự trong văn bản từ bên phải qua trái

d)

Xóa các dòng trong văn bản từ bên phải qua trái

67.

Cho biết ý nghĩa của chức năng Format Painter trong Word 2010?

a)

Sao chép tất cả định dạng của một phần/đối tượng trong văn bản

b)

Sao chép đối tượng trong văn bản

c)

Xóa tất cả các định dạng của phần văn bản được chọn

d)

Định dạng trang giấy nằm ngang

68.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn (Drop Cap) cho tất cả các đoạn trong tài liệu kể cả các đoạn văn bản nằm trong bảng (Table)

b)

Chỉ có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho đoạn đầu tiên tài liệu

c)

Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho các đoạn được định dạng kiểu danh sách liệt kê

d)

Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho nhiều đoạn trong cùng một trang tài liệu

69.

Khi làm việc với văn bản muốn chọn toàn bộ văn bản bạn bấm tổ hợp phím?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + X

70.

Khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ hợp phím?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + D

71.

Khi làm việc với văn bản muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện bạn bấm tổ hợp phím?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + X

72.

Khi một từ không có trong danh sách sửa lỗi mặc định (Auto Correct), nó sẽ được biểu thị thế nào trên màn hình?

a)

Có đường lượn sóng màu xanh lá phía dưới

b)

Có đường chấm tía phía dưới

c)

Có đường lượn sóng màu đỏ phía dưới

d)

Được đánh dấu bằng màu vàng

73.

Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word 2010, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng Table, ta bấm phím.

a)

Esc

b)

Ctrl

c)

CapsLock

d)

Tab

74.

Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word 2010, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn:

a)

Home – Print Preview

b)

Page Layout – Print Preview

c)

File – Print

d)

File – Print Preview

75.

Khi đang soạn thảo văn bản trên Microsoft Word 2010, muốn phục hồi thao thác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Y

76.

Khi đang soạn thảo văn bản trên Microsoft Word 2010, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột liên tiếp 2 lần vào từ cần chọn

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Bấm phím Enter

77.

Khi đang soạn thảo văn bản trên Microsoft Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì bạn bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + X và Ctrl + V

c)

Ctrl + C và Ctrl + V

d)

Ctrl + Y

78.

Microsoft Word 2010 có các chế độ nhập liệu nào sau đây:

a)

Chế độ thay ký tự (Overtype)

b)

Chế độ chèn ký tự (Insert)

c)

Chế độ chèn ký tự (Insert) và chế độ thay ký tự (Overtype)

d)

Chế độ chèn ký tự (Insert) và không có chế độ thay ký tự (Overtype)

79.

Muốn chuyển sang trang giấy ngang trong Microsoft Word 2010 bạn làm như thế nào?

a)

Home – Paragraph – Line spacing – Exactly – Ok

b)

Insert – Header & Footer – Page number – Format Page number – Ok

c)

Page layout – Page borders – Format Page number – Ok

d)

Page layout – Page setup – Orientation – Landscape - Ok

80.

Microsoft Word cho phép:

a)

Chia cột và tạo Dropcap

b)

Chia cột và tạo Header & Footer

c)

Tạo Header & Footer và tạo Dropcap

d)

Chia cột, tạo Dropcap và tạo Header & Footer

81.

Phím tắt nào sau đây để định dạng chữ viết đậm?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

82.

Khi đang soạn thảo văn bản trên Microsoft Word 2010, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste?

a)

Home – Clipboard – Paste

b)

Ctrl + C

c)

Nhấp vào mục Office Clipboard

d)

Home – Clipboard - Cut

83.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để:

a)

Lùi về vị trí trước

b)

Hủy thao tác vừa làm

c)

Lưu văn bản

d)

Thực hiện lại thao tác

84.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của Microsoft Word 2010, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:

a)

Layout – Merge – Merge Cells

b)

Layout – Merge – Split Cells

c)

Tools – Split Cells

d)

Tools – Merge Cells

85.

Đang soạn thảo văn bản, nếu muốn kết thúc 1 đoạn và muốn sang một đoạn mới:

a)

Ctrl + Enter

b)

Enter

c)

Shift + Enter

d)

Microsoft Word tự động, không cần bấm phím

86.

Với Microsoft Word 2010, cách nào để chọn một đoạn văn bản?

a)

Click 1 lần trên đoạn

b)

Click 2 lần trên đoạn

c)

Click 3 lần trên đoạn

d)

Click 4 lần trên đoạn

87.

Với Microsoft Word 2010, để căn văn bản giữa trang in bạn sử dụng tổ hợp phím?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + C

88.

Với Microsoft Word 2010, ta có thể hiệu chỉnh đơn vị đo lượng của thước sang những đơn vị nào sau đây?

a)

Inches

b)

Inches và Points

c)

Inches, Points và Centimeters

d)

Points và Centimeters

89.

Trong Microsoft Word, thiết lập cấu hình cho trang in bao gồm?

a)

Canh lề trang in và chọn kích thước trang in

b)

Chọn kích thước trang in

c)

Chọn hướng giấy

d)

Canh lề trang in, chọn kích thước trang in và chọn hướng giấy

90.

Với Microsoft Word 2010, trong Page Setup mục Gutter dùng để quy định?

a)

Khoảng cách từ mép đến trang in

b)

Chia văn bản thành số đoạn theo ý muốn

c)

Phần chừa trống để đóng thành tập

d)

Lề của văn bản

91.

Bạn đã nhập số 15 vào ô C6. Bạn nhấn vào nút nào để có thể ô C6 có giá trị là $15?

a)

Vào thực đơn Format – Cells – Number – Scientific

b)

Vào thực đơn Format – Cells – Agliment – Accounting

c)

Chọn ô C6 rồi nhấn chuột vào nút $ trên thanh công cụ

d)

Vào thực đơn Format – Cells – Border

92.

Biểu thức =Sum(4,6,-2,9,A) trả lại kết quả bao nhiêu?

a)

5

b)

17

c)

#Name?

d)

#Value!

93.

Biểu thức sau =AND(5>4, 6<9, 2<1, 10>7, OR(2<1,3>2)) cho kết quả là?

a)

True

b)

False

c)

#Name?

d)

#Value!

94.

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB = 9 và KH loại C (trong đó DTB: Điểm trung bình, HK: Hạnh kiểm) =If(OR(DTB>=8,HK= “A”),1000,300) bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

300

b)

1000

c)

False

d)

#Value!

95.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là?

a)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

b)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu ngày

c)

Kiểu số, kiểu logic, kiểu ngày tháng

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

96.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là:

a)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

b)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

c)

Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

97.

Các địa chỉ sau đây $A1, B$5, $A1:C$5 là loại địa chỉ gì?

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ hỗn hợp

c)

Địa chỉ tuyệt đối

d)

Địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng

98.

Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Microsoft Excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

b)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

99.

Cho biết công thức đúng?

a)

HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,2&2,FALSE)

b)

HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,2,2,FALSE)

c)

HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,0,2,FALSE)

d)

HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,2,FALSE)

100.

Cho biết kết quả của phép tính Mod(10,3) là:

a)

1

b)

3

c)

3.333

d)

1.3333

101.

Cho biết phím tắt để cố định địa chỉ ô trong công thức của Microsoft Excel:

a)

F2

b)

F4

c)

F6

d)

F8

102.

Cho biết phím tắt để sửa công thức trong Microsoft Excel là:

a)

F2

b)

F4

c)

F6

d)

F8

103.

Trong Microsoft Excel, hàm nào đúng:

a)

ROUND(172.55,0) =170

b)

ROUND(172.55,2)=172.6

c)

ROUND(172.55,-1)=170

d)

ROUND(172.55,-2) = 180

104.

Công thức =Mid(“Đại học khoa học tự nhiên”,4,9) cho kết quả:

a)

học khoa

b)

khoa học

c)

<Khoảng trắng> học khoa

d)

học kho

105.

Công thức sau: =ROUND(136485.22,-3) sẽ cho kết quả:

a)

136,000.22

b)

136000

c)

137,000.22

d)

137000

106.

Công thức thông báo lỗi nào sau đây cho biết người sử dụng nhập sai tên hàm hoặc chuỗi không đặt trong cặp dấu “ ”:

a)

#Value!

b)

#REF!

c)

#Name?

d)

#Div/0!

107.

Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 18/3/2016. Khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =Today() - 1 thì nhận được kết quả là:

a)

A.0

b)

B.#VALUE

c)

C.#Name

d)

D.17/3/2016

108.

Đáp án Name

a)

#Value!

b)

#REF!

c)

#Name?

d)

#Div/0!

109.

Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 18/3/2016. Khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =Today() - 1 thì nhận được kết quả là:

a)

0

b)

#VALUE!

c)

#NAME

d)

17/3/2016

110.

Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 7/20/2016, tại ô C2 gõ vào công thức =Today() - 1 thì nhận được kết quả là:

a)

Kết quả là số 0

b)

7/19/2016

c)

#VALUE!

d)

#####

111.

Giả sử ô B7 chứa chuỗi “10A120255” công thức nào cho kết quả “A” ?

a)

RIGHT(LEFT(B7,3))

b)

MID(B7,3,1)

c)

LEFT(RIGHT(B7,7))

d)

RIGHT(MID(B7,3,3))

112.

Giá trị tại ô A1: “ABC”, công thức tại ô B1: =Left($A1,2). Khi copy ô B1 rồi paste vào ô B2 thì công thức tại ô B2 sẽ là:

a)

Left($A1,2)

b)

Left(A1,2)

c)

Left($A2,2)

d)

Left($A1,3)

113.

Giá trị tại ô C4: “PN01”. Công thức tại ô D4: =IIF(Left(C4,2)= “PN”, “Nhập”, “Xuất”). Kết quả nhận được tại ô D4:

a)

Nhập

b)

Xuất

c)

#NAME?

d)

#VALUE!

114.

Hàm nào dùng để tìm kiếm trong Microsoft Excel:

a)

Vlookup

b)

IF

c)

Left

d)

Sum

115.

Hãy cho biết các địa chỉ sau, địa chỉ nào không phải là địa chỉ ô?

a)

M64572

b)

E427

c)

68BK

d)

B527

116.

Kết quả của công thức sau: =INT(-4.5)

a)

2

b)

-4

c)

-5

d)

0.5

117.

Kết quả trả về của công thức: =OR(2>3,4<1) sẽ là:

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

Đúng

d)

Sai

118.

Trong Microsoft Excel, khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào:

a)

#

b)

< >

c)

><

d)

&

119.

Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là:

a)

Không tìm thấy tên hàm

b)

Không tìm thấy đại chỉ tham chiếu

c)

Không tìm thấy giá trị dò tìm

d)

Hàm thiếu đối số

120.

Khi gõ xong công thức rồi ấn phím Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là:

a)

Không tìm thấy tên hàm

b)

Không tham chiếu đến được

c)

Giá trị dò tìm không tồn tại

d)

Tập hợp rỗng

121.

Khi làm việc trên Microsoft Excel 2010 muốn chuyển từ sheet này sang sheet khác ta thực hiện:

a)

Page Up, Page Down

b)

Ctrl- Page Up, Ctrl – Page Down

c)

Ctrl - Home

d)

Ctrl

122.

Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Microsoft Excel 2010 thì đáp án nào sau đây đúng?

a)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc định căn lề trái

b)

Dữ liệu kiểu chữ sẽ mặc định căn lề trái

c)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mắc định căn lề trái

d)

Dữ liệu kiểu công thức sẽ mặc định căn giữa

123.

Khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3 của Sheet1 trong Microsoft Excel 2010 và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là:

a)

#Name?

b)

3+4

c)

7

d)

Không hiển thị gì cả

124.

Chế độ View nào trong Microsoft PowerPoint giúp ta làm việc tốt nhất với các chuyển cảnh khi thiết kế (Slide transitions)?

a)

Reading View

b)

Slide Show

c)

Notes Pages

d)

Normal

125.

Cho biết nhóm hiệu ứng “Emphasis” trong Microsoft PowerPoint 2010 dùng để:

a)

Làm đối tượng biến mất

b)

Nhấn mạnh đối tượng

c)

Làm đối tượng chuyển vị trí trên Slide

d)

Làm xuất hiện trên đối tượng

126.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

b)

Không thể loại bỏ hiệu ứng chuyển trang trong bài trình diễn

c)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả slide trong bài trình diễn

127.

Chức năng Animations – Timing – Delay trong Microsoft PowerPoint 2010 dùng để:

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi Slide được trình chiếu

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các Slide

128.

.Chức năng nhóm Home – Slides – Layout trong Microsoft PowerPoint 2010

dùng để:

a)

A. Chèn một loại hộp văn bản mới vào Slide

b)

B. Thay đổi màu nền cho Slide

c)

C. Thay đổi cách bố cục của các đối tượng trên Slide

d)

D. Chèn hình ảnh vào Slide

129.

Câu 6.Chức năng Slide color scheme trong Microsoft PowerPoint 2010 là gì?

a)

A. Bộ màu chuẩn của Microsoft PowerPoint

b)

B. Màu nền

c)

C. Chèn màu vào các Slide

d)

D. Tên của một Slide mới

130.

Câu 7. Với Microsoft PowerPoint 2010 khi gán 1 hiệu ứng loại “Exit” cho đối tượng A

trên Slide, lúc mới trình chiếu chưa thao tác gì cả thì:

a)

A. Đối tượng A không xuất hiện

b)

B. Đối tượng A đã xuất hiện

c)

C. Đối tượng A xuất hiện và biến mất

d)

D. Đối tượng A không biến mất

131.

Câu 8. Trong Microsoft PowerPoint 2010 khi muốn chèn âm thanh đi kèm hiệu ứng

cho đối tượng (văn bản, hình ảnh,…) trong cửa sổ Animation Pane, bạn sử dụng lựa

chọn nào?

a)

A. Chọn đối tượng – Insert – Media – Video

b)

B. Chọn đối tượng – Effect Options – Sound

c)

C. Chọn đối tượng – Insert – Media – Audio

d)

D. Chọn đối tượng – Trasitions – Sound

132.

Câu 9. Với Microsoft PowerPoint 2010 khi muốn thiết lập thêm hiệu ứng cho đối

tượng (văn bản, hình ảnh, …), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

A. Animations – Advanced Animation – Animation Painter

b)

B. Animations – Animation

c)

C. Animations – Advanced Animation – Animation Pane

d)

D. Animations – Advanced Animation – Add Animation

133.

Câu 10. Với Microsoft PowerPoint 2010 khi thiết kết các Slide, sử dụng Home – Slides

– New Slide có ý nghĩa gì?

a)

A. Chèn thêm một Slide mới vào ngay trước Slide hiện hành

b)

B. Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

C. Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

d)

D. Chèn thêm một Slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

134.

Câu 11. Khi thiết kế Slide với Microsoft PowerPoint 2010, muốn thay đổi mẫu nền

thiết kế của Slide, ta thực hiện:

a)

A. Design – Themes

b)

B. Design – Background

c)

C. Insert – Slide Design

d)

D. Slide Show – Themes

135.

Câu 12. Khi đang làm việc ở chế độ thiết kế với Microsoft PowerPoint, muốn thay đổi

lại bố cục trình bày (văn bản, hình ảnh, biểu đồ…) của Slide, ta thực hiện:

a)

A. Format – Slides – Slide Layout

b)

B. View – Slides – Slide Layout

c)

C. File – Slide Layout

d)

D. Home – Slides – Layout

136.

Câu 13. Khi đang thiết kế các Slide trên Microsoft PowerPoint, muốn trình chiếu, ta

thực hiện:

a)

A. Slide Show – Start Slide Show

b)

B. Slide Show – Start Slide Show – Custom Slide Show

c)

C. Slide Show – View Show

d)

D. Slide Show – Start Slide Show – From Beginning

137.

Câu 14. Với Microsoft PowerPoint 2010 khi đang trình chiếu muốn chuyển từ Slide

hiện hành đến Slide kế tiếp bạn chọn:

a)

A. Nhấn phím Enter

b)

B. Nhấn phím Shift

c)

C. Nhấn Ctrl

d)

D. Không thể thực hiện được

138.

Câu 15. Lệnh nào sau đây không khởi động Microsoft PowerPoint:

a)

A. Start – All Programs – Microsoft Office – Microsoft PowerPoint

b)

B. Start – Run – gõ Powerpnt.exe – nhấn Enter

c)

C. Star – Search – For files anh Folders

d)

D. Kích đúp chuột vào biểu tượng Microsoft PowerPoint trên màn hình Desktop

139.

Câu 16. Với Microsoft PowerPoint 2010 loại hiệu ứng “Entrance” dùng để:

a)

A. Làm đối tượng biến mất

b)

B. Làm xuất hiện đối tượng

c)

C. Làm đối tượng chuyển vị trí trên Slide

d)

D. Nhấn mạnh đối tượng

140.

Câu 17. Lựa chọn nào không là kiểu của tập tin Microsoft PowerPoint 2010?

a)

A. .pptx

b)

B. .ppsx

c)

C. .ptp

d)

D. .potx

141.

Câu 18. Lựa chọn nào là sai trong các lựa chọn sau:

a)

A. Trong Microsoft PowerPoint 2010 có thể Insert vào tập tin Phim

b)

B. Trong Microsoft PowerPoint 2010 có thể Insert vào tập tin Nhạc

c)

C. Trong Microsoft PowerPoint 2010 có thể Insert vào tập tin HÌnh ảnh

d)

D. Trong Microsoft PowerPoint 2010 không thể Insert vào bất kì tập tin nào

142.

Câu 19. Một đối tượng trong Microsoft PowerPoint có thể có bao nhiêu hiệu ứng:

a)

A. Tối đa là 3 hiệu ứng

b)

B. Không có hiệu ứng nào cả

c)

C. Rất nhiều hiệu ứng tùy người dùng chọn

d)

D. Chỉ có 1 hiệu ứng

143.

Câu 20. Với Microsoft PowerPoint 2010 muốn áp dụng một hiệu ứng Transition cho tất

cả các Slide trong một tập tin trình chiếu bạn chọn:

a)

A. Chọn Slide đầu tiên, chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ

b)

B. Không thể thực hiện được

c)

C. Chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ, trong nhóm Timing chọn Apply to All

d)

D. Chọn slide cuối cùng, chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ

144.

Câu 21. Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa ngay sau khi khởi động Microsoft

PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím?

a)

A. Ctrl + X

b)

B. Ctrl + O

c)

C.Ctrl +L

d)

D. Ctrl + Q

145.

Câu 22. Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động Microsoft

PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím:

a)

A. Ctrl+ O

b)

B. Ctrl + N

c)

C. Ctrl + S

d)

D. Ctrl + C

146.

Câu 23. Với Microsoft PowerPoint 2010 muốn xóa một Slide khỏi File ta phải:

a)

A. Chọn Slide cần xóa nhấn phím Delete

b)

B. Nhấn Mouse trái vào Slide muốn xóa chọn Delete slide

c)

C. Chọn tất cả các đối tượng trên Slide nhấn Delete

d)

D. Chọn trang cần xóa nhấn phím Backspace

147.

Câu 24. Muốn xóa Slide hiện thời ra khỏi tập tin Microsoft PowerPoint đang thiết kế ta

thực hiện thao tác:

a)

A. Chọn tất cả các đối tượng trên Slide và nhấn phím Delete

b)

B. Chọn tất cả các đối tượng trên Slide và nhấn phím Backspace

c)

C. Chọn Slide trong danh sách Slides và nhấn phím Home

d)

D. Chọn Slide trong danh sách Slides và chọn Delete Slide

148.

Câu 25. Phần mở rộng của bài trình chiếu Microsoft PowerPoint 2010 là:

a)

A. PPP

b)

B. PPTX

c)

C. POP

d)

D. POW

149.

Câu 26. Microsoft PowerPoint có thể làm những gì?

a)

A. Tạo các bài trình diễn trên màn hình

b)

B. Tạo và định dạng các văn bản

c)

C. Tạo các bảng tính

d)

D. Truy cập Internet

150.

Câu 27. Với Microsoft PowerPoint 2010 tại một Slide hiện hành ta bấm phím Delete

(trên bàn phím) lệnh này sẽ:

a)

A. Thêm Slide

b)

B. Thêm Slide hiện hành

c)

C. Xóa Slide hiện hành

d)

D. Không thực hiện

151.

Câu 28. Với Microsoft PowerPoint 2010 tại một slide ta dùng tổ hợp phím nào sau đây

sẽ xóa slide đó?

a)

A. ALT + I + D

b)

B. ALT + E + F

c)

C. ALT + E + D

d)

D. ALT + W + P

152.

Câu 29. Với Microsoft PowerPoint 2010 thao tác chọn File – Close dùng để:

a)

A. Lưu tập tin hiện tại

b)

B. Mở một tập tin nào đó

c)

C. Đóng tập tin hiện tại

d)

D. Thoát khỏi Microsoft PowerPoint

153.

Câu 30. Với Microsoft PowerPoint 2010 trên 1 slide có tối đa bao nhiêu hiệu ứng

Transition?

a)

A. 1 hiệu ứng

b)

B. 2 hiệu ứng

c)

C. 3 hiệu ứng

d)

D. Tùy ý

154.

Câu 1.Cách thức để mở 1 trang web sử dụng Internet Explorer:

a)

A. Chọn File/Open rồi nhập url của trang web rồi nhấn Enter.

b)

B. Chọn File/Save rồi nhập url của trang web rồi nhấn Enter.

c)

C. Chọn File/Print rồi nhập url của trang web rồi nhấn Enter.

d)

D. Chọn File/New rồi nhập url của trang web rồi nhấn Enter.

155.

Câu 2.Cho biết cú pháp tìm kiếm tập tin có kiểu .doc trên Google?

a)

A. <Nội dung> Filetype:doc

b)

B. Filetype:*.doc <Nội Dung>

c)

C. <Nội dung> Type:doc

d)

D. Type:doc <Nội dung>

156.

Câu 3.Cho biết cú pháp tìm nội dung ở trang Web: zing.vn trên Google?

a)

A. Zing.vn <Nội dung>

b)

B. <Nội dung> Zing.vn

c)

C. Site:zing.vn <Nội dung>

d)

D. Website:zing.vn <Nội dung>

157.

Câu 4. Cho biết phần mềm nào dùng để hiển thị nội dung trang Web?

a)

A. Microsoft Word

b)

B. Micosoft Word

c)

C. Micosoft Publisher

d)

D. FireFox

158.

Câu 5. Cho biết phần mềm nào không dùng để duyệt Web?

a)

A. Internet Explorer

b)

B. Google Chrome

c)

C. Mozilla FireFox

d)

D. Microsoft Word 2010

159.

Câu 6. Cho phát biểu đúng về Email?

a)

A. Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng

b)

B. Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng

c)

C. Là dịch vụ cho phép ta gởi và nhận thư điện tử

d)

D. Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet

160.

Câu 7. Chương trình thường sử dụng để xem các trang web gọi là gì?

a)

A. Trình duyệt nội dung

b)

B. Trình duyệt tài liệu

c)

C. Trình duyệt hình ảnh

d)

D. Trình duyệt web

161.

Câu 8. Có thể mở file.html bằng:

a)

A. Trình duyệt web (Browser) Internet Explorer

b)

B. Các trình duyệt mail như Outlook Express, Microsoft Outlook,…

c)

C. Dùng Paint để mở

d)

D. Dùng Foxit reader để mở

162.

Câu 9. Công cụ tìm kiếm phổ biến trên Internet hiện nay ở Việt Nam là:

a)

A. Google, Cốc cốc, Yahoo

b)

B. Cốc cốc, Google, Word 2010

c)

C. Yahoo, Cốc cốc, Microsoft Excel 2010

d)

D. Google, Microsoft PowerPoint 2010, Yahoo

163.

Câu 10. Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác, bất kể yếu

tố địa lý hay hệ điều hành sử dụng:

a)

A. FTP

b)

B. Telnet

c)

C. Email

d)

D. WWW

164.

Câu 11. FireFox là:

a)

A. 1 chuẩn mạng cục bộ

b)

B. Trình duyệt web dùng để hiển thị các trang web trên Internet

c)

C. Bộ giao thức

d)

D. Thiết bị kết nối các mạng

165.

Câu 12. Giao thức HTTP được viết tắt của những từ nào?

a)

A. Hypertext Transfer Protocol

b)

B. Hypertext Transitions Protocol

c)

C. Hypertext Trans Protocol

d)

D. Hypertext Transfer Promotion

166.

Câu 13. HTTP là gì?

a)

A. Là giao thức truyền siêu văn bản

b)

B. Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

C. Là tên của trang Web

d)

D. Là địa chỉ của trang Web

167.

Câu 14. Thời điểm Việt Nam chính thức gia nhập Internet là :

a)

A. Cuối năm 1999

b)

B. Cuối năm 1998

c)

C. Cuối năm 1997

d)

D. Cuối năm 1996

168.

Câu 15. Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần?

a)

A. Tìm kiếm trên các Websites tìm kiếm chuyên dụng

b)

B. Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể

c)

C. Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào

d)

D. Tìm trong các sách danh bạ internet

169.

Câu 16. Lệnh nào dưới đây được dùng để xác định đường truyền (trong hệ điều hành

Window):

a)

A. nslookup

b)

B. Route

c)

C. ipconfig

d)

D. Tracert

170.

Câu 17. Loại Web Site nào có địa chỉ như sau : www.ABC.edu

a)

A. Tổ chức giáo dục

b)

B. Tổ chức phi lợi nhuận

c)

C. Tổ chức thương mại

d)

D. Tổ chức chính phủ

171.

Câu 18. Mỗi người dùng 1 hộp thư điện tử, có một … duy nhất:

a)

A. Thông tin đăng nhập

b)

B. Địa chỉ

c)

C. Tên miền

d)

D. Mật khẩu

172.

Câu 19. Một địa chỉ Email (của Gmail) hợp lệ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

173.

Câu 20. Những lợi ích lớn nhất của việc truy cập thư điện tử từ 1 trang Web (như Hot

Mail) so với một phần mềm E-mail như Thunderbird hoặc Outlook là gì?

a)

A. Cho phép bạn lưu thư dễ dàng hơn.

b)

B. Có thể loại bỏ email nhiễm virut hơn.

c)

C. Có thể mở email từ nhiều địa điểm hơn.

d)

D. Cho phép bạn mở nhiều loại tài liệu đính kèm email hơn.

174.

Câu 21. Phương pháp kết nối Internet đang phổ biến nhất tại Việt Nam hiện nay?

a)

A. ADSL

b)

B. Dial-up

c)

C. Cáp quang

d)

D. ISDN

175.

Câu 22. Giáo dục và đào tạo qua Internet thường được gọi là:

a)

A. Học trực tuyến (e-learning)

b)

B. Phát thanh qua web (podcasting)

c)

C. Giáo dục tại gia đình

d)

D. Kết nối mạng xã hội

176.

Câu 23. Quá trình nào biến E-mail trở nên khó đọc đối với mọi người, ngoại trừ người

được gửi E-mail đó?

a)

A. Ngụy trang

b)

B. Sửa lỗi

c)

C. Mã hóa bảo mật

d)

D. Chuyển đổi định dạng

177.

Câu 24. Tên miền .edu là viết tắt của tổ chức, ngành nào?

a)

A. Y tế

b)

B. Kinh tế

c)

C. Giáo dục

d)

D. Tài chính

178.

Câu 25. Tên viết tắt của chữ www trong một trang website có tên là gì:?

a)

A. Web wide world

b)

B. World wide web

c)

C. Wide web world

d)

D. World web wide

179.

Câu 26. Thiết bị mạng nào sau đây là không thể thiếu được trong mạng Internet (là

thành phần cơ bản tạo nên mạng Internet)?

a)

A. HUB

b)

B. SWITCH

c)

C. ROUTER

d)

D. BRIGDE

180.

Câu 27. Trang chủ là gì trên Internet?

a)

A. Là một trang web đầu tiên của Website

b)

B. Là tập hợp các web về hình ảnh

c)

C. Là một mạng xã hội

d)

D. Là một trang web tìm kiếm

181.

Câu 28. Trang Web: Youtube.COM là gì?

a)

A. Mạng xã hội

b)

B. Trang Web chia sẻ video trực tuyến

c)

C. Thư điện tử

d)

D. Đọc tin tức

182.

Câu 29. Trong cửa sổ trình duyệt web, cho biết phím tắt để xóa lịch sử duyệt Web?

a)

A. Ctrl + Delete

b)

B. Ctrl + Shift

c)

C. Shift + Delete

d)

D. Ctrl + Shift + Delete

183.

Câu 30. Trong khi soạn thảo email nếu muốn đính kèm tập tin, chúng ta bấm vào nút?

a)

A. Send

b)

B. Copy

c)

C. Attachment

d)

D. File/Save