wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ahihihi

Total questions: 103

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Liệt kê hai chức năng của kế toán ? (2 đáp án)

a)

Chức năng phân tích

b)

Chức năng thu thập

c)

Chức năng giám đốc

d)

Chức năng phản ánh

2.

Xác định đối tượng phục vụ cho từng loại kế toán ? (2 đáp án)

a)

Kế toán tài chính có đối tượng phục vụ chính là các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp , kế toán thuế phục vụ các nhà quản trị và cơ quan thuế

b)

Kế toán quản trị và kế toán thuế đều có đối tượng phục vụ là các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp

c)

Kế toán quản trị phục vụ cho các nhà quản trị bên trong doanh nghiệp , có đối tượng là mọi vấn đề liên quan đến sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Kế toán tài chính có đối tượng phục vụ là các đối tượng bên trong doanh nghiệp

3.

Liệt kê các kì kế toán ? (2 đáp án)

a)

Kì kế toán ngày

b)

Kì kế toán tháng

c)

Kì kế toán quý , kì kế toán năm

d)

Kì kế toán tuần

4.

Xác định những nội dung phản ánh chính xác khái niệm kì kế toán ? (2 đáp án)

a)

Khoảng thời gian tính từ đầu ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 năm dương lịch

b)

Khóa số kế toán để lập báo cáo tài chính

c)

Khoảng thời gian tính từ đầu ngày 01 tháng đầu quý đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quý

d)

Khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị kế toán bắt đầu ghi sổ kế toán đến thời điểm kết thúc việc ghi sổ kế toán

5.

Cho biết tính trọng yếu phụ thuộc vào những yếu tố nào ? (2 đáp án )

a)

Tính đa dạng và phong phú của thông tin

b)

Tính hữu ích của thông tin

c)

Các sai sót được đánh giá trong hoàn cảnh cụ thể

d)

Độ lớn của thông tin , tính chất của thông tin

6.

Xác định cơ sở giả định khi lập báo cáo tài chính doanh nghiệp ? (2 đáp án )

a)

Doanh nghiệp giải thể

b)

Doanh nghiệp sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh bình thường trong tương lai gần

c)

Doanh nghiệp phá sản

d)

Doanh nghiệp đang hoạt động liên tục

7.

Xác định văn bản quy phạm pháp luật quy định các nguyên tắc kế toán Việt Nam ?

a)

Chuẩn mực kế toán Việt Nam

b)

Thông tin 200/2014/TT-BTC của bộ tài chính

c)

Luật kế toán Việt Nam

d)

Thông tư 133/2016/TT-BTC của bộ tài chính

8.

Chỉ ra các yêu cầu của nguyên tắc thận trọng ?

a)

Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập , không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí

b)

Phải lập các khoản dự phòng nhưng không lập quá lớn , không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập

c)

Không phải lập các khoản dự phòng

d)

Đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí

9.

Chỉ ra các phương pháp được sử dụng trong kế toán ?

a)

Phương pháp tổng hợp và cân đối kế toán

b)

Phương pháp tổng hợp và so sánh

c)

Phương pháp chứng từ kế toán , phương pháp đối ứng tài khoản , phương pháp tính giá

d)

Phương pháp liệt kê

10.

Xác định những việc cần làm trong trường hợp có thay đổi chính sách và phương pháp kế toán đã chọn ?

a)

Giải trình lí do của sự thay đổi đó trong thuyết minh báo cáo tài chính

b)

Không cần làm gì

c)

Làm lại hết hệ thống báo cáo tài chính của doanh nghiệp

d)

Giải trình ảnh hưởng của sự thay đổi đó trong thuyết minh báo cáo tài chính

11.

Xác định những thước đo được sử dụng trong hạch toán kế toán ?

a)

Thước đo giá trị

b)

Thước đo hiện vật , thước đo lao động

c)

Thước đo tốc độ

d)

Thước đo chiều dài

12.

Đơn vị kế toán là cơ quan , tổ chức , đơn vị nào ?

a)

Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam ,chi nhánh ,văn phòng đại diện của doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam

b)

Doanh nghiệp của Việt Kiều có trụ sở ở nước ngoài và hoạt động theo luật pháp của nước

c)

A.    Doanh nghiệp có trụ sở ở nước ngoài và hoạt động theo luật pháp quốc tế

d)

A.    Cơ quan có nhiệm vụ thu ,chi ngân sách nhà nước các cấp , cơ quan nhà nước , tổ chức ,đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước

13.

Lựa chọn đơn vị đo pháp định của nước CHXH CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ?

a)

Đơn vị tiền tệ

b)

Đơn vị hiện vật

c)

Đơn vị kế toán

d)

Đơn vị thời gian lao động

14.

Chỉ ra các yêu cầu của kế toán ?

a)

Đổi mới , sáng tạo

b)

Phong phú , đa dạng

c)

Rõ ràng, dễ hiểu và dễ so sánh đối chiếu

d)

Chính xác , đầy đủ , kịp thời

15.

Lựa chọn các đối tượng sử dụng thông tin kế toán ?

a)

Các nhà đầu tư , chủ nợ , cơ quan thuế , cơ quan thống kê , các cơ quan quản lí nhà nước , cơ quan tài chính , các nhà phân tích tài chính ,...

b)

Các doanh nghiệp nước ngoài

c)

Các nhà quản lí , người lao động , khách hàng , nhà cung cấp

d)

Các tổ chức xã hội

16.

Phân biệt tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn ?

a)

Tài sản ngắn hạn là những tài sản thuộc quyền quản lí của đơn vị còn tài sản dài hạn là những tài sản thuộc quyền sở hữu của đơn vị

b)

Tài sản ngắn hạn có thời gian sử dụng dưới 1 năm còn tài sản dài hạn có thời gian sử dụng trên 1 năm

c)

Tài sản ngắn hạn là những tài sản thuộc quyền sở hữu của đơn vị còn tài sản dài hạn là những tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát và sử dụng của đơn vị

d)

Tài sản ngắn hạn có thời gian đầu tư , sử dụng và thu hồi trong vòng 1 năm còn tài sản dài hạn có thời gian sử dụng , luân chuyển và thu hồi trên 1 năm hoặc trong nhiều chu kì kinh doanh

17.

Nguồn vốn được hiểu ntn ? (2 đáp án )

a)

Nguồn hình thành tài sản

b)

Tài sản của đơn vị kế toán

c)

Những quan hệ tài chính mà thông qua đó đơn vị có thể khai thác hay huy động một số tiền nhất định để đầu tư tài sản

d)

Nguồn tiền mặt hay tiền gửi để mua tài sản

18.

Cho biết đối tượng kế toán nào thuộc về nợ phải trả ? (2 đáp án )

a)

Nợ ngắn hạn

b)

Nợ dài hạn

c)

Vốn góp

d)

Vốn chủ sở hữu khác

19.

Giải thích ý nghĩa của nguồn vốn ?(2 đáp án )

a)

Đơn vị cần vay các đối tượng nào

b)

Cho biết tài sản của đơn vị do đâu mà có

c)

Đơn vị phải có những trách nhiệm kinh tế , pháp lí đối vs tài sản của mình

d)

Cho biết đơn vị có những loại tài sản gì

20.

Lựa chọn đối tượng kế toán thuộc về nguồn vốn của doanh nghiệp ? (2 đáp án )

a)

Vốn góp , phải trả người bán

b)

Vay và nợ thuê tài chính

c)

Nguyên liệu , vật liệu

d)

Phải thu khách hàng

21.

Lựa chọn phương trình kế toán thể hiện sự cân bằng giữa tài sản và nguồn vốn ? ( 2 đáp án )

a)

Tổng tài sản = Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn

b)

Tổng tài sản = Nợ phải trả + Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Nợ phải trả = Nợ ngắn hạn + Nợ dài hạn

d)

Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn

22.

Cho biết các đối tượng nghiên cứu của kế toán ?(2 đáp án )

a)

Tình hình thị trường

b)

Tài sản và nguồn vốn

c)

Mqh giữa tài sản và nguồn vốn

d)

Tình hình tiêu thụ sản phẩm , hàng hóa

23.

Hàng tồn kho của doanh nghiệp bao gồm những đối tượng kế toán nào ? (2 đáp án )

a)

Chứng khoán kinh doanh

b)

Nguyên vật liệu , công cụ dụng cụ , hàng hóa , thành phần

c)

Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng

d)

Hàng mua đang đi đường và hàng gửi bán

24.

Chỉ ra điểm khác biệt giữa tài sản lưu động và tài sản cố định trong doanh nghiệp ? (2 đáp án )

a)

Tài sản cố định có giá trị lớn hơn và thời gian sử dụng dài nên cần thiết hơn tài sản lưu động

b)

Tài sản lưu động có giá trị lớn và thời gian sử dụng trên 1 năm còn tài sản cố định có giá trị nhỏ Tài sản lưu động tham gia vào nhiều chu kì sản xuất kinh doanh còn tài sản cố định tham gia vào một chu kì sản xuất kinh doanh

c)

A.    Tài sản lưu động có giá trị nhỏ và thời gian sử dụng dưới 1 năm còn tài sản cố định có giá trị lớn và thời gian sử dụng trên 1 năm

Tài sản lưu động tham gia vào một chu kì sản xuất kinh doanh còn tài sản cố định tham gia vào nhiều quá trình sản xuất kinh doanh

d)

A.    Hình thái vật chất của tài sản lưu động liên tục biến đổi khi tham gia vào sản xuất kinh doanh còn tài sản cố định không biến đổi về hình thái vật chất ban đầu

25.

Cho biết đối tượng kế toán nào thuộc về nguồn vốn ?

a)

Tài sản dài hạn

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Nợ phải trả

d)

Tài sản ngắn hạn

26.

Vốn chủ sở hữu khác bao gồm các nguồn vốn và các quỹ chuyên dùng của đơn vị kế toán được hình thành chủ yếu từ việc phân phối lợi nhuận. Lựa chọn những đối tượng kế toán thuộc vốn chủ sở hữu khác ?

a)

Quỹ tiền mặt

b)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

c)

Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định

d)

Quỹ đầu tư phát triển , nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

27.

Nguồn vốn chủ sở hữu bao gồm những đối tượng kế toán nào ?

a)

Tiền mặt trong quỹ

b)

Số dư tài khoản ngân hàng

c)

Vốn góp và vốn chủ sở hữu khác

d)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

28.

Tài sản của doanh nghiệp cần thỏa mãn đồng thời những điều kiện nào ?

a)

Có giá trị cao

b)

Có giá phí xác định , chắc chắn thu được lợi ích trong tương lai từ việc sử dụng các tài sản này

c)

Đơn vị có toàn quyền sở hữu

d)

Đơn vị có quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát và sử dụng trong thời gian dài

29.

Tài sản cố định không đặc điểm nào ? ( chọn 2 đáp án )

a)

Có đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy định hiện hành ( từ 30tr trở lên )

b)

Giá trị nhỏ và thời gian sử dụng dưới 1 năm

c)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

d)

Chỉ tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh

30.

Phương pháp tính giá thể hiện qua các hình thức cụ thể nào ?(2 đáp án )

a)

Các phiếu tính giá và trình tự tính giá

b)

Các số kế toán

c)

Các báo cáo tài chính

d)

Các thẻ,số, bảng tính giá

31.

Lựa chọn các chi phí thuộc về chi phí thu mua ? (2 đáp án )

a)

Chi phí quảng cáo

b)

Chi phí cho bộ phận thu mua , hao hụt trong định mức

c)

Chi phí vận chuyển , bảo quản , bốc dỡ , bến bãi , lắp đặt , chạy thử

d)

Chi phí thuế

32.

Kể tên các mô hình tính giá cơ bản ? (2 đáp án )

a)

Mô hình tính giá tài sản mua vào và mô hình tính giá sản phẩm , dịch vụ tự sản xuất

b)

Mô hình tính giá sản phẩm dịch vụ xuất khẩu

c)

Mô hình tính giá gốc sản phẩm , dịch vụ tiêu thụ và vật tư xuất dùng cho sản xuất kinh doanh

d)

Mô hình tính giá hàng hóa , dịch vụ nhập khẩu

33.

Chỉ ra giả định cần thiết khi doanh nghiệp áp dụng phương pháp nhập trước xuất trước để xác định giá trị tồn kho xuất dùng hoặc xuất bán ? (2 đáp án )

a)

Giá trị hàng tồn kho còn lại cuối kì là giá trị hàng tồn kho được mua hoặc sản xuất gần thời điểm cuối kì

b)

Giá trị hàng tồn kho được mua hoặc được sản xuất trước thì được xuất trước

c)

Giá trị hàng tồn kho còn lại cuối kì là giá trị hàng tồn kho được mua hoặc sản xuất gần thời điểm đầu kì

d)

Giá trị hàng tồn kho được mua hoặc được sản xuất sau thì đượ

34.

Chỉ ra các phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho xuất bán hoặc xuất dùng phù hợp cho các doanh nghiệp không kinh doanh siêu thị ? (2 đáp án )

a)

Phương pháp giá bán lẻ

b)

Phương pháp tính theo giá đích danh và phương pháp bình quân gia truyền

c)

Phương pháp nhập trước , xuất trước

d)

Phương pháp nhập sau , xuất trước

35.

Điền từ còn thiếu cho nội dung sau : Ưu điểm của việc tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kì là ...........và ....... (2 đáp án )

a)

Chỉ cần tính toán một lần vào kì cuối

b)

Đơn giản , dễ làm

c)

Phù hợp với doanh nghiệp kinh doanh siêu thị

d)

Tính chính xác cao

36.

Tính giá cần phải đáp ứng những yêu cầu gì ? (2 đáp án )

a)

sáng tạo về phương pháp tính toán

b)

nhanh chóng về thời gian tính toán

c)

thống nhất về phương pháp tính toán giữa các doanh nghiệp khác nhau trong nền kinh tế giữa các thời kì khác nhau

d)

chính xác , phù hợp vs giá cả hiện thời , số lượng và chất lượng và chất lượng của tài sản

37.

Tại sao tính giá cần phải chính xác ? (2 đáp án )

a)

việc tính giá chính xác giúp kế toán cung cấp những thông tin về tình hình doanh thu của đơn vị

b)

việc tính giá chính xác giúp kế toán cung cấp những thông tin trung thực và tin cậy về tình hình tài sản của đơn vị

c)

việc tính giá chính xác giúp kế toán cung cấp những thông tin chính xác về tình hình tài sản của đơn vị

d)

việc tính giá chính xác giúp kế toán cung cấp nhưng thông tin về tình hình lợi nhuận của đơn vị

38.

Giải thích tại sao cần phân loại chi phí hợp lí ? (2 đáp án )

a)

để có thể tính giá các loại tài sản một cách chính xác nhất

b)

vì chi phí là bộ phận cấu thành nên giá của các loại tài sản và có nhiều loại chi phí

c)

để tính chính xác doanh thu

d)

để giảm giá thành sản phẩm

39.

Điền từ còn thiếu cho nội dung sau : Chi phí sản xuất bao gồm 3 loại chi phí : chi phí nguyên vật liệu trực tiếp , ..........và ..........

a)

Chi phí quản lí doanh nghiệp

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí nhân công trực tiếp

d)

Chi phí sản xuất chung

40.

Chỉ ra các nguyên tắc của tính giá ?

a)

Mỗi đơn vị kế toán có những nguyên tắc tính giá khác nhau

b)

Xác định đối tượng sản xuất và thu mua phù hợp

c)

Xác định đối tượng tính giá phù hợp và phân loại chi phí hợp lí

d)

Lựa chọn tiêu thức phân bố chi phí phù hợp

41.

Chỉ ra các căn cứ để xác định đối tượng tính giá phù hợp ?

a)

Trình độ và yêu cầu của quản lí

b)

Quy mô của đơn vị kế toán

c)

Đặc điểm của từng loại tài sản và đặc điểm của tổ chức sản xuất

d)

Năng lực tài chính của đơn vị kế toán

42.

Những chi phí không thể tách riêng cho từng đối tượng tính giá thì cần phân bổ. Xác định các loại chi phí cần phân bổ ?

a)

Chi phí bán hàng và chi phí quản lí doanh nghiệp

b)

Chi phí thuế

c)

Chi phí vận chuyển , bốc dỡ

d)

Chi phí sản xuất chung

43.

Liệt kê các tiêu thức để phân loại chứng từ kế toán ?

a)

Nội dung chứng từ

b)

Màu sắc của chứng từ

c)

Trình tự lập chứng từ và địa điểm lập chứng từ

d)

Công dụng của chứng từ

44.

Cho biết những chứng từ kế toán nào thuộc loại chứng từ thủ tục ?

a)

Biên bản kiểm nghiệm vật tư

b)

Hợp đồng giao khoán

c)

Lệnh xuất kho

d)

Phiếu thu tiền mặt

45.

biết các yếu tố bổ sung trong chứng từ kế toán ?

a)

Tên ngoài kia chứng từ

b)

Tên chứng từ

c)

Phương thức thanh toán của nghiệp vụ

d)

Quan hệ của chứng từ vs các sổ sách kế toán

46.

Giải thích tại sao chứng từ kế toán cần được lưu trữ ít nhất 10 năm ?

a)

Sử dụng cho việc khác khi cần

b)

Để phục vụ công tác kiểm tra , thanh tra và giải quyết tranh chấp

c)

Để bảo vệ quyền lợi pháp lí của đơn vị kế toán và dễ dàng kiểm tra các giao dịch trong tương lai

d)

Để bảo vệ kế toán trưởng và kế toán viên trước pháp luật

47.

Giải thích tại sao chứng từ kế toán phải được kiểm tra về tính hợp pháp trước khi ghi sổ kế toán ?

a)

Để tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp

b)

Để đảm bảo rằng các nghiệp vụ kinh tế đã hoàn thành

c)

Để tiết kiệm thời gian cho bộ phận kế toán

d)

Để đảm bảo chứng từ phản ánh chính xác tình hình tài chính của doanh nghiệp và đảm bảo các nghiệp vụ ghi sổ kế toán là hợp pháp

48.

Xác định vai trò của phân loại chứng từ kế toán theo tính cấp bách của thông tin ?

a)

Đơn giản hóa việc ghi sổ và lưu trữ chứng từ

b)

Phân loại chứng từ thành chứng từ bình thường và chứng từ báo động

c)

Xử lí chứng từ theo trình tự ưu tiên

d)

Quản lí chứng từ theo mức độ quan trọng của thông tin

49.

Giải thích tại sao chứng từ kế toán phải có chữ kí của người lập và người duyệt ?

a)

Để xác định thời gian ghi sổ kế toán

b)

Để có thể mã hóa chứng từ đưa vào lưu trữ điện tử

c)

Để xác nhận tính hợp pháp của chứng từ

d)

Xác nhận trách nhiệm của các bên liên quan

50.

Giả sử bạn là kế toán viên trong một doanh nghiệp, bạn vừa nhận được một số chứng từ từ bộ phận bán hàng và bộ phận kho . Khi kiểm tra chứng từ , bạn thấy có một số chứng từ  thiếu chữ kí của người duyệt . Theo quy định kế toán , bạn sẽ làm gì trong trường hợp này ? (2 đáp án )

A.    Liên hệ vs bộ phận bán hàng và kho để giải thích và yêu cầu bổ sung chữ kí còn thiếu

B.     Bỏ qua các chứng từ thiếu chữ kí và không ghi sổ

C.     Ghi sổ kế toán bình thường và bổ sung chữ kí sau khi hoàn thành công việc ghi sổ

D.    Đánh dấu các chứng từ thiếu chữ kí và yêu cầu người duyệt đầy đủ trước khi ghi sổ

( chỉ chọn ABCD không ghi hết đáp án )

(a)  

51.

Số chứng từ thiếu chữ kí của người duyệt. Theo quy định kế toán, bạn sẽ làm gì trong trường hợp này?

a)

Liên hệ vs bộ phận bán hàng và kho để giải thích và yêu cầu bổ sung chữ kí còn thiếu

b)

Bỏ qua các chứng từ thiếu chữ kí và không ghi sổ

c)

Ghi sổ kế toán bình thường và bổ sung chữ kí sau khi hoàn thành công việc ghi sổ

d)

Đánh dấu các chứng từ thiếu chữ kí và yêu cầu người duyệt đầy đủ trước khi ghi sổ

52.

Nhận biết các bước trong chương trình luân chuyển chứng từ kế toán?

a)

Ghi sổ kế toán dựa trên chứng từ

b)

Lập chứng từ kế toán, kiểm tra tính hợp pháp của chứng từ

c)

Phân tích kết quả kiểm kê tài sản

d)

Kiểm tra nội dung và số tiền ghi trên chứng từ

53.

Nhận định tầm quan trọng của việc sử dụng chứng từ kế toán trong việc bảo vệ tài sản doanh nghiệp?

a)

Chứng từ kế toán giúp doanh nghiệp duy trì nguồn vốn

b)

Chứng từ kế toán chỉ là bằng chứng cho các giao dịch tài chính

c)

Chứng từ kế toán là căn cứ pháp lí cho việc bảo vệ tài sản

d)

Chứng từ kế toán giúp đảm bảo tính hợp pháp trong giải quyết tranh chấp

e)

Thời gian lưu trữ chứng từ

54.

Chỉ ra các lợi ích của việc luân chuyển chứng từ trong công tác kế toán?

a)

Tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp

b)

Giảm thiểu thời gian lưu trữ chứng từ

c)

Đảm bảo tính hợp pháp và hợp lí của chứng từ

d)

Cung cấp thông tin về các nghiệp vụ kinh tế cho các bộ phận khác và kiểm tra tính hợp lệ của các nghiệp vụ trước khi ghi sổ kế toán

55.

Các yếu tố cơ bản của một chứng từ kế toán là gì?

a)

Sđt của người nhận chứng từ

b)

Tên chứng từ, số hiệu chứng từ, chữ kí của người lập chứng từ

c)

Nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh

d)

Tên người nhận chứng từ

56.

Những yếu tố nào sau đây là đặc điểm của chương trình luân chuyển chứng từ trong phương pháp chứng từ kế toán?

a)

Tạo các báo cáo tài chính từ chứng từ kế toán

b)

Xác định đường đi

57.

Những yếu tố nào sau đây là đặc điểm của chương trình luân chuyển chứng từ trong phương pháp chứng từ kế toán ? (2 đáp án )

a)

Tạo các báo cáo tài chính từ chứng từ kế toán

b)

Xác định đường đi của chứng từ qua các bộ phận chức năng

c)

Quy định trách nhiệm của từng cá nhân trong quá trình luân chuyển

d)

Cung cấp thông tin về các nghiệp vụ kinh tế

58.

Giải thích mục đích của việc kiểm tra chứng từ kế toán ? ( 2 đáp án )

a)

Kiểm tra tính hợp pháp của nghiệp vụ phát sinh

b)

Đảm bảo tính chính xác của số liệu trong chứng từ

c)

Đảm bảo chứng từ không bị tẩy xóa

d)

Đảm bảo chứng từ phù hợp vs các báo cáo tài chính

59.

Giải thích vì sao chứng từ kế toán phải có đầy đủ thông tin về ngày tháng lập chứng từ ? (2 đáp án )

a)

Đảm bảo tính hợp lý của việc ghi sổ kế toán

b)

Phân biệt chứng từ gốc và chứng từ tổng hợp

c)

Dễ dàng theo dõi các nghiệp vụ kế toán trong tháng

d)

Xác nhận thời gian nghiệp vụ kinh tế phát sinh

60.

Nhận biết các bước trong chương trình luân chuyển chứng từ kế toán ? ( 2 đáp án )

a)

Ghi sổ kế toán dựa trên chứng từ

b)

Kiểm tra nội dung và số tiền ghi trên chứng từ

c)

Phân tích kết quả kiểm kê tài sản

d)

Lập chứng từ kế toán , kiểm tra tính hợp pháp của chứng từ

61.

Giải thích vai trò phương pháp chứng từ trong việc hạch toán kế toán ? ( 2 đáp án )

a)

Cung cấp cơ sở dữ liệu chính xác và đầy đủ cho quá trình hạch toán

b)

Hỗ trợ xác minh tính hợp pháp trong giải quyết các mqh kinh tế

c)

Giảm thiểu số lượng chứng từ cần lưu trữ

d)

Tạo ra hồ sơ chi tiết về các giao dịch tài chính

62.

Xác định các bước cần thực hiện trong quá trình kiểm kê tài sản ?(2 đáp án )

a)

Thành lập hội đồng tư vấn kiểm kê

b)

Thành lập ban kiểm kê , thực hiện kiểm kê tại chỗ

c)

Lựa chọn đơn vị đánh giá tài sản chuyên nghiệp để kiểm kê

d)

Đối chiếu số liệu kiểm kê vs số liệu sổ sách kế toán

63.

Nêu những tác dụng của kiểm kê ?(2 đáp án )

4 lines
64.

Nêu những tác dụng của kiểm kê ?(2 đáp án )

a)

Ngăn ngừa hành vi tham ô và gian lận tài chính

b)

Giúp đảm bảo số liệu tài chính chính xác trong báo cáo tài chính và cải thiện trách nhiệm quản lí tài sản

c)

Cải thiện chất lượng tài sản

d)

Cung cấp thông tin cho việc lập báo cáo thuế

65.

Phương pháp đối ứng tài khoản là phương pháp thông tin và kiểm tra về sự vận động của đối tượng kế toán nào trong quá trình kinh doanh? (Chọn 2 đáp án)*

a)

Chi phí

b)

Nguồn vốn

c)

Tài sản

d)

Doanh thu

66.

Chỉ ra vai trò của phương pháp đối ứng tài khoản? (Chọn 2 đáp án)*

a)

Góp phần quan trọng trong việc quản lý tài sản của đơn vị kế toán và là công việc không thể thiếu trước khi lập hệ thống báo cáo tài chính

b)

Góp phần nâng cao doanh thu và lợi nhuận của đơn vị kế toán

c)

Góp phần nâng cao hiệu quả tiêu thụ của đơn vị kế toán

d)

Nối liền việc lập chứng từ và khái quát tình hình kinh tế bằng hệ thống báo cáo tài chính

67.

Minh họa 2 ví dụ cho quan hệ đối ứng Tăng tài sản - Tăng nguồn vốn? (Chọn 2 đáp án)*

a)

Mua công cụ dụng cụ trị giá 750 triệu đồng, chưa thanh toán cho người bán

b)

Mua công cụ dụng cụ trị giá 750 triệu đồng, thanh toán bằng tiền vay ngắn hạn

c)

Mua công cụ dụng cụ trị giá 750 triệu đồng, thanh toán bằng chuyển khoản

d)

Bổ sung quỹ đầu tư phát triển 750 triệu đồng từ lợi nhuận sau thuế

68.

Minh họa 2 ví dụ cho quan hệ đối ứng Tăng nguồn vốn này - Giảm nguồn vốn khác? (Chọn 2 đáp án)*

a)

Bổ sung quỹ đầu tư phát triển 900 triệu đồng từ lợi nhuận sau thuế

b)

Mua nguyên vật liệu trị giá 300 triệu đồng, thanh toán bằng tiền mặt

c)

Vay dài hạn ngân hàng 2 tỷ đồng để trả tiền cho nhà cung cấp

d)

Mua nguyên vật liệu trị giá 300 triệu đồng, chưa thanh toán cho người bán

69.

Kể tên các loại định khoản kế toán?

4 lines
70.

Kể tên các loại định khoản kế toán? (Chọn 2 đáp án)*

a)

Định khoản đơn giản

b)

Định khoản phức tạp

c)

Định khoản đơn

d)

Định khoản kép

71.

Chỉ ra lợi ích của phương pháp kế toán kép? (Chọn 2 đáp án)*

a)

Giúp giám sát chặt chẽ sự biến động của các tài sản và nguồn vốn trong doanh nghiệp

b)

Cho phép giải thích được sự biến động của tài sản và nguồn vốn trong mối quan hệ cân đối vốn có giữa chúng

c)

Giúp giám sát chặt chẽ sự biến động của doanh thu và lợi nhuận

d)

Cho phép giải thích được sự biến động của các chi phí

72.

Minh họa 2 ví dụ cho quan hệ đối ứng giảm tài sản - giảm nguồn vốn ? (2 đáp án )

4 lines
73.

Mỗi tài khoản kế toán được cấu tạo gồm 2 bên. Tên gọi 2 bên của tài khoản kế toán là gì? (Chọn 2 đáp án)*

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

d)

Nợ

74.

So sánh Tài khoản phản ánh doanh thu và Tài khoản phản ánh chi phí về kết cấu? (Chọn 2 đáp án)*

a)

Tài khoản phản ánh doanh thu số phát sinh tăng ở Bên Có còn Tài khoản phản ánh chi phí có số phát sinh tăng ở Bên Nợ

b)

Tài khoản phản ánh doanh thu số phát sinh giảm ở Bên Có còn Tài khoản phản ánh chi phí có số phát sinh giảm ở Bên Nợ;

c)

Tài khoản phản ánh doanh thu và Tài khoản phản ánh chi phí có kết cấu giống nhau

d)

Đều không có số dư;

e)

Đều có số dư;

75.

Phân biệt định khoản giản đơn với định khoản phức tạp? (Chọn 2 đáp án)*

a)

Định khoản giản đơn chỉ ghi Nợ hoặc ghi Có một tài khoản

b)

Định khoản giản đơn chỉ liên quan đến 2 tài khoản còn định khoản phức tạp liên quan đến 3 tài khoản trở lên

c)

Định khoản giản đơn chỉ liên quan đến 1 tài khoản còn định khoản phức tạp liên quan đến 2 tài khoản trở lên;

d)

Định khoản giản đơn ghi Nợ một tài khoản đối ứng ghi Có một tài khoản và ngược lại;

76.

Xác định mục đích của phương pháp đối ứng tài khoản trong kế toán? ( 2 đáp án)*

a)

Xác định lợi nhuận của doanh nghiệp

b)

Kiểm tra kết quả hoạt động của doanh nghiệp

c)

Phản ánh mqh biện chứng giữa tài sản và nguồn vốn trong mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh

d)

Thông tin và kiểm tra về sự vận động của tài sản và nguồn vốn trong quá trình kinh doanh

77.

Minh hoạ 2 ví dụ cho quan hệ đối ứng: Tăng tài sản này - Giảm tài sản khác? (2 đáp án)

a)

Mua nguyên vật liệu trị giá 200 triệu đồng, chưa thanh toán cho người bán

b)

Bổ sung quỹ khen thưởng 800 triệu đồng từ lợi nhuận sau thuế

c)

Tạm ứng cho nhân viên đi công tác 50 triệu đồng bằng tiền mặt

d)

Mua hàng hóa trị giá 500 triệu đồng, thanh toán bằng tiền gửi

78.

So sánh Tài khoản phản ánh tài sản và tài khoản phản ánh nguồn vốn về kết cấu ? (2 đáp án ) *

a)

Đều không có số dư ;

b)

Tài khoản ph

79.

So sánh Tài khoản phản ánh tài sản và tài khoản phản ánh nguồn vốn về kết cấu ? (2 đáp án )

a)

Đều có số dư ;

b)

Tài khoản phản ánh tài sản có số phát sinh giảm ở bên nợ có tài khoản phản ánh nguồn vốn có số phát sinh tăng ở bên có

c)

Tài khoản phản ánh tài sản có số phát sinh tăng ở bên có còn tài khoản phản ánh nguồn vốn có số phát sinh tăng ở bên nợ

d)

Đều không có số dư ;

e)

Tài khoản phản ánh tài sản có số dư và số phát sinh tăng ở bên nợ còn tài khoản phản ánh nguồn vốn có số dư và số phát sinh tăng bên có

80.

Liệt kê các quan hệ đối ứng tài khoản ? (2 đáp án )

a)

Tăng taì sản này - giảm tài sản khác

b)

Tăng nguồn vốn này - giảm nguồn vốn khác

c)

Tăng doanh thu - giảm lợi nhuận

d)

Tăng doanh thu -giảm chi phí

e)

Tăng tài sản - giảm nguồn vốn

81.

Liệt kê các loại tài khoản theo mqh vs báo cáo tài chính ? (2 đáp án )

a)

Các tài khoản thuộc báo cáo kết quả kinh doanh

b)

Các tài khoản phản ánh nguồn vốn

c)

Các tài khoản phản ánh tài sản

d)

Các tài khoản thuộc bảng cân đối kế toán

82.

Xác định những đặc điểm chính của tài khoản tổng hợp ? ( 2 đáp án )

a)

Chủ đề phục vụ chỉ đạo tác nghiệp

b)

Theo dõi chi tiết từng đối tượng cụ thể

c)

Phản ánh tình hình chung của nhiều loại tài sản và nguồn vốn giống nhau

d)

Được sử dụng để cung cấp thông tin tổng quát nhất về đối tượng phản ánh

83.

Phân biệt tài khoản tổng hợp và tài khoản phân tích ?(2 đáp án )

4 lines
84.

Phân biệt tài khoản tổng hợp và tài khoản phân tích ?

a)

Tài khoản phân tích theo dõi chi tiết từng đối tượng cụ thể để bổ sung cho tài khoản tổng hợp

b)

Tài khoản tổng hợp phản ánh các chỉ tiêu chung , tài khoản phân tích phản ánh các chỉ tiêu chi tiết

c)

Tài khoản tổng hợp cung cấp thông tin chi tiết hơn tài khoản phân tích

d)

Cả tài khoản tổng hợp và phân tích đều chỉ phục vụ thông tin tổng quát nhất

85.

Ví dụ về tài khoản tổng hợp thường gặp ?

a)

Tài khoản 112- tiền gửi ngân hàng

b)

Tài khoản thống kê chi tiết số lượng từng sản phẩm trong kho

c)

Tài khoản theo dõi từng loại hành hóa cụ thể

d)

Tài khoản 111- tiền mặt

86.

Ví dụ nào sau đây minh họa cho cấu trúc tài khoản cấp 1 tại công ty Lữ Hành trường thành ?

a)

Tài khoản phải trả công nhân viên

b)

Tài khoản phải trả , phải nộp khác

c)

Tk phải trả người lao động

d)

Tài khoản BHYT

87.

Vì sao tài khoản phân tích lại cần thiết trong kế toán ?

a)

Vì nó thay thế hoàn toàn tài khoản tổng hợp

b)

Vì nó bổ sung thông tin cho các chỉ tiêu chung của tài khoản tổng hợp

c)

Vì nó cung cấp thông tin chi tiết nhằm phục vụ chỉ đạo tác nghiệp

d)

Vì nó theo dõi tình hình chung của các tài sản có phạm vi giống nhau

88.

Minh họa về cách tài khoản phân tích bổ sung thông tin cho tài khoản tổng hợp ?

a)

Tài khoản tổng hợp chỉ theo dõi một tài sản cụ thể mà không có sự bổ sung từ tài khoản phân tích

b)

Tài khoản tổng hợp phản ánh số dư chung của tất cả các quỹ tiền mặt , tài khoản phân tích cho biết chi tiết từng loại tiền trong quỹ

c)

Tài khoản phân tích cung cấp báo cáo tổng quát về quỹ tiền mặt

d)

Tài khoản phân tích chi tiết nguồn tiền theo từng khoản thu chi cụ thể

89.

Xác định tên của đối tượng kế toán tương ứng vs các số hiệu tài khoản 411 và tài khoản 911?

4 lines
90.

Xác định tên của đối tượng kế toán tương ứng vs các số hiệu tài khoản 411 và tài khoản 911? (2 đáp án )

a)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

b)

Quỹ khen thưởng phúc lợi

c)

Phải trả người lao động

91.

Vì sao số hiệu của tài khoản phân tích phải bao gồm số hiệu của tài khoản tổng hợp ? (2 đáp án )

a)

Để dễ dàng quản lí và theo dõi thông tin

b)

Để đảm bảo tính liên kết giữa các tài khoản

c)

Để phân biệt giữa các loại tài khoản

d)

Để tạo ra sự phức tạp trong hệ thống tài khoản

92.

Liệt kê các loại tài khoản theo nội dung kinh tế ? (2 đáp án )

a)

Tài khoản phản ánh tài sản , nguồn vốn

b)

Tài khoản phản ánh doanh thu , chi phí

c)

Tài khoản tổng hợp

d)

Tài khoản phân tích

93.

Xác định đặc điểm nào sau đây là riêng biệt của tài khoản phân tích ? (2 đáp án )

a)

Cung cấp thông tin cho chỉ tiêu chi tiết

b)

Có nhiệm vụ bổ sung thông tin cho tài khoản tổng hợp

c)

Theo dõi các chỉ tiêu chung

d)

Phản ánh tình hình chung của nhiều loại tài sản

94.

Ví dụ nào sau đây minh họa cho tài khoản phản ánh tài sản dài hạn tại công ty quảng cáo Sơn Tiến ?(2 đáp án )

a)

Tk xây dựng cơ bản dở dang

b)

Tk công cụ dụng cụ

c)

Tk tài sản cố định hữu hình

d)

Tk chứng khoán kinh doanh

95.

Xác định hai đặc điểm chính của phương pháp tổng hợp cân đối kế toán ?(2 đáp án ) *

a)

Hỗ trợ việc quản lí tài chính hiệu quả

b)

Chỉ ghi chép các khoản chi tiêu

c)

Cung cấp thông tin về tài sản và nguồn vốn

d)

Tổng hợp số liệu từ các sổ kế toán theo các mqh cân đối

96.

Xác định hai mục tiêu chính của việc sử dụng phương pháp tổng hợp cân đối kế toán ? (2 đáp án ) *

a)

Tăng doanh thu bán hàng

b)

Hỗ trợ cho các quyết định kinh doanh chiến lược

c)

Cung cấp thông tin cho người sử dụng

d)

Giảm chi phí sản xuất sản phẩm

97.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là một trong những loại báo cáo nào sau đây ?(2 đáp án ) *

a)

Báo cáo kiểm toán

b)

Báo cáo

98.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là một trong những loại báo cáo nào sau đây ?(2 đáp án )

a)

Báo cáo kiểm toán

b)

Báo cáo tài chính tổng hợp

c)

Báo cáo trình bày dòng tiền

d)

Báo cáo quản trị

99.

Ví dụ nào sau đây minh họa cho nội dung của báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ?(2 đáp án )

a)

Lợi nhuận ròng của doanh nghiệp trong năm tài chính

b)

Chi phí quảng cáo trong quý 2

c)

Doanh thu từ bán hàng trong năm 2023

d)

Tài sản cố định và nợ phải trả tại thời điểm 31/12

100.

Xác định những thông tin về tình hình tài chính của doanh nghiệp được phương pháp tổng hợp cân đối kế toán cung cấp ?(2 đáp án )

a)

Thông tin về thị trường lao động

b)

Thông tin về tình hình tài sản

c)

Thông tin về chiến lược marketing

d)

Thông tin về nguồn vốn

101.

Nhiệm vụ chính của báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì ?(2 đáp án )

a)

Thể hiện dòng tiền theo từng hoạt động kinh doanh , đầu tư , tài chính

b)

So sánh hiệu quả giữa các dự án đầu tư

c)

Đánh giá hiệu suất kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Trình bày thông tin về các khoản thu và chi trong kì

102.

Ví dụ nào sau đây minh họa cho nội dung của bảng cân đối kế toán ? (2 đáp án )

a)

Tài sản cố định và nợ phải trả tại thời điểm 31/12

b)

Doanh thu từ bán hàng trong tháng 5

c)

Lợi nhuận ròng của năm tài chính

d)

Chi phí quảng cáo trong quý 2

103.

Xác định vai trò của phương pháp tổng hợp phân phối kế toán trong kiểm tra tính chính xác của sổ sách kế toán ? (2 đáp án )

a)

Giúp phát hiện sai sót trong số liệu ghi chép

b)

Giúp kiểm tra tình hình hợp lí của số liệu ghi chép

c)

Giúp tăng doanh thu bán hàng tự động

d)

Giúp cung cấp thông tin về chi phí sản xuất