Font size
Worksheetsphrasal verbs 1
Total questions: 92
Worksheet time: 47mins
take off
cởi bỏ (quần áo, giày dép...)
tiếp tục
mặc, mang (quần áo, giày dép...)
xử lý
deal with
mặc, mang (quần áo, giày dép...)
xử lý, giải quyết
đi chơi
tiếp tục
bring out
xử lý
xuát bản, phát hành (album, sách...)
tiếp tục
mang theo
look forward to
háo hức mong chờ
xem, nhìn
coi ti vi
xử lý
look through
xem, đọc sơ qua một lượt
nhìn
tìm
tra từ điển
get up
đi ngủ
tiếp tục
mặc đồ
thức dậy
get on with someone
có mối quan hệ tốt, hòa hợp với ai
đi chơi với ai
thức dậy
xử lý
pass down
từ chối
đi xuống
truyền lại cho thế hệ sau
tra từ điển
turn down
từ chối
truyền lại cho thế hệ sau
xử lý
hòa hợp với ai
close down
truyền lại cho thế hệ sau
từ chối
tra từ điển
sập tiệm, đóng cửa (cửa hàng)
check out
kiểm tra
chăm sóc
tiếp tục
điều tra
go over
đi theo sau, đuổi theo
cố gắng đạt đc
biến mất, tan đi
kiểm tra kĩ
xem xét, điều tra, khám xét
look over
look up
look out
look into
xem xét, kiểm tra
look over
look up
look out
look into
pick sth (a) :lựa chọn
look up to
kính trọng
kính ngưỡng
khen
ngưỡng mộ
xây dựng
put away
put down
put up
put into
cãi nhau
fall over
fall down
fall up
fall out
tiếp quản
take in
take on
take up
take over
drop (a) : bỏ học, rút lui
make yourself at home
(a)
bị lôi cuốn
carried down
carried into
carried away
carried up to
cất cánh
take over
take on
take off
take down
dập tắt
put over
put on
put off
put out
see...:tiễn
(a)
put sb down
kính trọng
làm ai thất vọng
lăng mạ ai
đặt ai đó vào thể nguy hiểm
=call off
(a)
add (a) :tổng cộng
cắt ngang hoặc quấy rầy ai
break out of
break out on
break in on
break out in
bất ngờ trở nên, bị bao bọc bởi
break out of
break out on
break in on
break out in
kiểm tra, giám sát ai
check up on
check up out
check in up
cheak out in
mắc bệnh gì(ko nghiêm trọng)
come down with
come down on
come over for
come up to
do (a) :loại bỏ, loại trừ
feel up to
cảm thấy tệ hơn hay ko sẵn sàng làm gì
cảm thấy khỏe hay sẵn sàng làm gì
cảm thấy khó khăn
cảm thấy thuận lợi
What does "pass down" mean?
sống dựa vào
truyền lại
có quan hệ tốt với
từ chối
Which phrasal verb means "có quan hệ tốt với ..."?
live on
pass down
get on with
turn down
What does "set off" mean?
khởi hành
quay lại
xuất hiện
kiểm tra
What is the meaning of "take something off"?
cởi đồ
mặc đồ
tiếp tục
tắt
The city has just set ..... a library in the West Subrub.
on
off
out
up
Which phrasal verb means "examine"?
turn off
turn down
take off
go over
I don't think Fred gets .... with Daniel. They always argue.
up
on
over
off
The council decided to pull ..... the building because it was unsafe.
up
down
over
off
What is the meaning of "put up with"?
(a)
Their children have all grown .... and left home for the city to work.
down
out
out of
up
chia tay
(a)
giống
(a)
cởi (quần áo, giày dép, mũ nón)/ cất cánh (máy bay)
(a)
từ bỏ
(a)
từ chối/ vặn nhỏ âm lượng
(a)
nổ (bom), reo (chuông), ôi thiu (đồ ăn)
(a)
vứt đo, vứt bỏ
(a)
tôn trọng
(a)
tra cứu (từ điển)
(a)
điền vào mẫu đơn
(a)
cắt giảm
(a)
chăm sóc
(a)
tình cờ gặp
(a)
tuyệt chủng
(a)
kiểm tra
(a)
rinse out
(a)
nhìn, nhận ra, hiểu
(a)
dọn dẹp
(a)
tra cứu (từ điển)
(a)
qua đời/ mất
(a)
Cụm động từ nào có nghĩa là "chăm sóc"
look out
go out
look after
take after
John, could you look after my handbag while I go out for a minute
take over
take part in
take care of
take place
Frank never turns up on time for a meeting
arrives
prepares
calls
reports
They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.
turn round
put off
do with
take up
UNDER THE WEATHER
NGHÈO
ỐM, BỆNH
BUỒN
MƯA
face up to:
đối mặt / chấp nhận
đóng cửa
từ chối
deal with :
giải quyết
sống dựa vào
chấp nhận
hết, dùng hết
run out of
use up
turn up
pass down
qua đời
truyền lại
vượt qua kì thi
chăm sóc
look after
take after
take care of
care for
