wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phrasal verbs 1

Total questions: 92

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

take off

a)

cởi bỏ (quần áo, giày dép...)

b)

tiếp tục

c)

mặc, mang (quần áo, giày dép...)

d)

xử lý

2.

deal with

a)

mặc, mang (quần áo, giày dép...)

b)

xử lý, giải quyết

c)

đi chơi

d)

tiếp tục

3.

bring out

a)

xử lý

b)

xuát bản, phát hành (album, sách...)

c)

tiếp tục

d)

mang theo

4.

look forward to

a)

háo hức mong chờ

b)

xem, nhìn

c)

coi ti vi

d)

xử lý

5.

look through

a)

xem, đọc sơ qua một lượt

b)

nhìn

c)

tìm

d)

tra từ điển

6.

get up

a)

đi ngủ

b)

tiếp tục

c)

mặc đồ

d)

thức dậy

7.

get on with someone

a)

có mối quan hệ tốt, hòa hợp với ai

b)

đi chơi với ai

c)

thức dậy

d)

xử lý

8.

pass down

a)

từ chối

b)

đi xuống

c)

truyền lại cho thế hệ sau

d)

tra từ điển

9.

turn down

a)

từ chối

b)

truyền lại cho thế hệ sau

c)

xử lý

d)

hòa hợp với ai

10.

close down

a)

truyền lại cho thế hệ sau

b)

từ chối

c)

tra từ điển

d)

sập tiệm, đóng cửa (cửa hàng)

11.

check out

a)

kiểm tra

b)

chăm sóc

c)

tiếp tục

d)

điều tra

12.

go over

a)

đi theo sau, đuổi theo

b)

cố gắng đạt đc

c)

biến mất, tan đi

d)

kiểm tra kĩ

13.

xem xét, điều tra, khám xét

a)

look over

b)

look up

c)

look out

d)

look into

14.

xem xét, kiểm tra

a)

look over

b)

look up

c)

look out

d)

look into

15.

pick sth (a)   :lựa chọn

16.

look up to

a)

kính trọng

b)

kính ngưỡng

c)

khen

d)

ngưỡng mộ

17.

xây dựng

a)

put away

b)

put down

c)

put up

d)

put into

18.

cãi nhau

a)

fall over

b)

fall down

c)

fall up

d)

fall out

19.

tiếp quản

a)

take in

b)

take on

c)

take up

d)

take over

20.

drop (a)   : bỏ học, rút lui

21.

make yourself at home

(a)  

22.

bị lôi cuốn

a)

carried down

b)

carried into

c)

carried away

d)

carried up to

23.

cất cánh

a)

take over

b)

take on

c)

take off

d)

take down

24.

dập tắt

a)

put over

b)

put on

c)

put off

d)

put out

25.

see...:tiễn

(a)  

26.

put sb down

a)

kính trọng

b)

làm ai thất vọng

c)

lăng mạ ai

d)

đặt ai đó vào thể nguy hiểm

27.

=call off

(a)  

28.

add (a)   :tổng cộng

29.

cắt ngang hoặc quấy rầy ai

a)

break out of

b)

break out on

c)

break in on

d)

break out in

30.

bất ngờ trở nên, bị bao bọc bởi

a)

break out of

b)

break out on

c)

break in on

d)

break out in

31.

kiểm tra, giám sát ai

a)

check up on

b)

check up out

c)

check in up

d)

cheak out in

32.

mắc bệnh gì(ko nghiêm trọng)

a)

come down with

b)

come down on

c)

come over for

d)

come up to

33.

do (a)   :loại bỏ, loại trừ

34.

feel up to

a)

cảm thấy tệ hơn hay ko sẵn sàng làm gì

b)

cảm thấy khỏe hay sẵn sàng làm gì

c)

cảm thấy khó khăn

d)

cảm thấy thuận lợi

35.

What does "pass down" mean?

a)

sống dựa vào

b)

truyền lại

c)

có quan hệ tốt với

d)

từ chối

36.

Which phrasal verb means "có quan hệ tốt với ..."?

a)

live on

b)

pass down

c)

get on with

d)

turn down

37.

What does "set off" mean?

a)

khởi hành

b)

quay lại

c)

xuất hiện

d)

kiểm tra

38.

What is the meaning of "take something off"?

a)

cởi đồ

b)

mặc đồ

c)

tiếp tục

d)

tắt

39.

The city has just set ..... a library in the West Subrub.

a)

on

b)

off

c)

out

d)

up

40.

Which phrasal verb means "examine"?

a)

turn off

b)

turn down

c)

take off

d)

go over

41.

I don't think Fred gets .... with Daniel. They always argue.

a)

up

b)

on

c)

over

d)

off

42.

The council decided to pull ..... the building because it was unsafe.

a)

up

b)

down

c)

over

d)

off

43.

What is the meaning of "put up with"?

(a)  

44.

Their children have all grown .... and left home for the city to work.

a)

down

b)

out

c)

out of

d)

up

45.

chia tay

(a)  

46.

giống

(a)  

47.

cởi (quần áo, giày dép, mũ nón)/ cất cánh (máy bay)

(a)  

48.

từ bỏ

(a)  

49.

từ chối/ vặn nhỏ âm lượng

(a)  

50.

nổ (bom), reo (chuông), ôi thiu (đồ ăn)

(a)  

51.

vứt đo, vứt bỏ

(a)  

52.

tôn trọng

(a)  

53.

tra cứu (từ điển)

(a)  

54.

điền vào mẫu đơn

(a)  

55.

cắt giảm

(a)  

56.

chăm sóc

(a)  

57.

tình cờ gặp

(a)  

58.

tuyệt chủng

(a)  

59.

kiểm tra

(a)  

60.

rinse out

(a)  

61.

nhìn, nhận ra, hiểu

(a)  

62.

dọn dẹp

(a)  

63.

tra cứu (từ điển)

(a)  

64.

qua đời/ mất

(a)  

65.

Cụm động từ nào có nghĩa là "chăm sóc"

a)

look out

b)

go out

c)

look after

d)

take after

66.
Cụm động từ nào có nghĩa là "nổ, reo"
a)
go out
b)
look up
c)
turn up
d)
go off
67.
Cụm động từ nào có nghĩa là "cẩn thận"
a)
look out
b)
go away
c)
turn up
d)
turn down
68.
Cụm động từ nào có nghĩa là "mặc"
a)
go on
b)
put on
c)
put off
d)
go off
69.
Cụm động từ nào có nghĩa là "diễn ra"
a)
go out
b)
give up
c)
look for
d)
go ahead
70.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ chối"
a)
turn down
b)
turn off
c)
look down
d)
look at
71.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ bỏ"
a)
give in
b)
give up
c)
go over
d)
go out
72.

John, could you look after my handbag while I go out for a minute

a)

take over

b)

take part in

c)

take care of

d)

take place

73.

Frank never turns up on time for a meeting

a)

arrives

b)

prepares

c)

calls

d)

reports

74.

They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.

a)

turn round

b)

put off

c)

do with

d)

take up

75.

UNDER THE WEATHER

a)

NGHÈO

b)

ỐM, BỆNH

c)

BUỒN

d)

MƯA

76.

face up to:

a)

đối mặt / chấp nhận

b)

đóng cửa

c)

từ chối

77.

deal with :

a)

giải quyết

b)

sống dựa vào

c)

chấp nhận

78.

hết, dùng hết

a)

run out of

b)

use up

c)

turn up

79.

pass down

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

vượt qua kì thi

80.

chăm sóc

a)

look after

b)

take after

c)

take care of

d)

care for

81.
put on
a)
mặc vào
b)
lấy đi
c)
từ bỏ
d)
quyết định
82.
turn off/ switch off
a)
tắt
b)
cất cánh
c)
đi vòng vòng
d)
chuyển tiếp sang
83.
turn on/ switch on
a)
bật, mở
b)
cởi cái gì ra
c)
rung reo
d)
nhặt cái gì lên
84.
take up
a)
bắt đầu làm gì
b)
đón, rước ai
c)
bịa đặt một câu chuyện
d)
tăng lên
85.
tell somebody off
a)
la rầy ai
b)
hạ thấp ai
c)
bình tĩnh lại, bớt nóng
d)
giúp đỡ ai
86.
turn around
a)
quay đầu lại
b)
làm ai mất hứng/ không vui
c)
tin cậy vào ai
d)
tiếp tục làm gì
87.
turn somebody/ something down
a)
từ chối ai/ cái gì
b)
mặc vào
c)
ngừng cung cấp, cắt rời ra
d)
làm ai thất vọng
88.
warm up
a)
khởi động
b)
cất đi
c)
bỏ đi, không sử dụng nữa
d)
chăm sóc ai
89.
wear out
a)
mòn, làm mòn
b)
chịu đựng
c)
chấp nhận không có cái gì
d)
nhìn quanh
90.
work out
a)
tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
b)
vô tình gặp
c)
ăn mặc đẹp
d)
nhìn ai/ cái gì
91.
look out
a)
coi chừng
b)
tăng tốc
c)
xuống xe
d)
kính trọng ai, ngưỡng mộ ai
92.
go on/ carry on/ keep on
a)
tiếp tục
b)
là viết tắt của
c)
bỏ cái gì
d)
chế ra, bịa ra