Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức Microsoft Excel

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Giao diện màn hình Microsoft Excel 2016 khác với Microsoft Word 2016 là có thêm thanh:

a)

Công thức

b)

Ribbon

c)

Tiêu đề

d)

Trạng thái

2.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Một tệp tin của Excel được gọi là một Workbook

b)

Trong một Workbook chỉ có tối đa là 3 Sheet

c)

Trong một Sheet các dòng được đánh thứ tự bằng các chữ cái A, B, ... và các cột được đánh thứ tự 1, 2, ...

d)

Giao giữa cột và dòng gọi là ô, mỗi ô có địa chỉ là

3.

Phát biểu nào sau đây SAI? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu số mặc định căn lề trái trong ô

b)

Dữ liệu ký tự mặc định căn lề trái trong ô

c)

Dữ liệu kiểu logic mặc định căn giữa ô

d)

Dữ liệu kiểu ngày /giờ mặc định căn lề phải trong ô

4.

Trong Microsoft Excel có các kiểu dữ liệu thông dụng là:

a)

Chuỗi, văn bản, ngày tháng

b)

Số, logic, ngày tháng

c)

Công thức, hàm, số, ngày tháng

d)

Chuỗi, số, logic, ngày/giờ

5.

Trong Microsoft Excel, cách nhập dữ liệu nào đúng cho kiểu số:

a)

11.100

b)

11+100

c)

11100đ

d)

11100

6.

Địa chỉ $A$1 được gọi là:

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ hỗn hợp

c)

Địa chỉ tuyệt đối

d)

Cả a và b đều đúng

7.

Trong Microsoft Excel, để chọn nhiều ô liên tiếp trong một Sheet, ta thực hiện:

a)

Chọn ô đầu khối, sau đó nhắp vào ô cuối khối

b)

Chọn ô đầu khối, sau đó giữ phím Ctrl và nhắp vào ô cuối khối

c)

Chọn ô đầu khối, sau đó giữ phím Shift và nhắp vào ô cuối khối

d)

Cả a và c đều đúng

8.

Trong Microsoft Excel, để hiệu chỉnh dữ liệu ta thực hiện:

a)

Chọn ô có dữ liệu cần hiệu chỉnh, sau đó nhấn phím F2

b)

Nhắp đúp vào ô có dữ liệu cần hiệu chỉnh

c)

Nhắp vào vùng nhập dữ liệu trên thanh công thức

d)

Tất cả đều đúng

9.

Trong Microsoft Excel, để xuống dòng trong cùng một ô, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+Shift+ Enter

b)

Ctrl+ Enter

c)

Shift+Enter

d)

Alt+Enter

10.

Trong Microsoft Excel, mục Values trong hộp thoại Paste Special có chức năng :

a)

Sao chép cả công thức cùng với các định dạng khác

b)

Chỉ sao chép giá trị

c)

Chỉ sao chép định dạng

d)

Chỉ sao chép công thức

11.

Trong Microsoft Excel, phát biểu nào dưới đây là SAI:

a)

Độ rộng cột hoặc độ cao dòng trong một Sheet cố định không thay đổi được

b)

Có thể xóa cột hoặc dòng trong một Sheet

c)

Có thể chèn thêm cột hoặc dòng trong một Sheet

d)

Tất cả đều sai

12.

Trong Microsoft Excel, nếu muốn xóa hẳn một cột đã chọn ra khỏi trang tính, ta thực hiện:

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nhắp phải, sau đó chọn Delete

c)

Chọn lệnh: Home \ Delete \ Delete Sheet

d)

Cả b và c đều đúng

13.

Trong Microsoft Excel, nếu muốn chèn thêm cột tại ví trí cần chèn, ta thực hiện:

a)

Chọn lệnh: Insert \ Insert Sheet Columns

b)

Nhắp phải, sau đó chọn Insert

c)

Chọn lệnh: Home \ Insert \ Insert Sheet

d)

Tất cả đều đúng

14.

Trong Microsoft Excel, để xóa một Sheet ta thực hiện:

a)

Chọn Sheet cần xóa, sau đó nhấn phím Delete

b)

Nhắp phải tại Sheet cần xóa, sau đó chọn Delete

c)

Chọn lệnh: Home \ Delete \ Delete Sheet

d)

Cả b và c đều đúng

15.

Trong Microsoft Excel, để chèn thêm một Sheet mới ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F11

b)

Nhắp vào nút lệnh Insert Worksheet trên tab Sheet

c)

Chọn lệnh: Home \ Insert \ Insert sheet

d)

Tất cả đều đúng

16.

Trong Microsoft Excel, khi nhập một công thức, tham chiếu đến một địa chỉ nhưng địa chỉ đó không tồn tại thì:

a)

Lỗi #VALUE!

b)

Lỗi #NA!

c)

Lỗi #NUM!

d)

Lỗi #REF!

17.

Trong Microsoft Excel, sai kiểu dữ liệu trong công thức thì thông báo lỗi là:

a)

#NAME?

b)

#VALUE!

c)

#N/A!

d)

#DIV/0!

18.

Trong Microsoft Excel, toán hạng có thể là:

a)

Một số, chuỗi

b)

Một địa chỉ ô, một địa chỉ khối

c)

Một tên khối, hay một hàm

d)

Tất cả đều đúng

19.

Trong Microsoft Excel, các toán tử quan hệ sau, toán tử nào sai:

a)

<=

b)

=

c)

≠

d)

>=

20.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

a)

B$1:D$10

b)

$B1:$D10

c)

B$1$:D$10$

d)

$B$1:$D$10

21.

Trong Microsoft Excel, tại ô C5 có công thức: =$A$1*$B1, khi sao chép sang ô D6 thì D6 có công thức là:

a)

=$A$1*$C1

b)

=$A$1*$B2

c)

=$B$1*$A$1

d)

=$A$2*$B$2

22.

Trong Microsoft Excel, phát biểu nào sau đây SAI:

a)

Hàm có thể không có danh sách đối số

b)

Hàm bắt buộc phải có dấu ngoặc mở và dấu ngoặc đóng

c)

Tên hàm không phân biệt chữ hoa và chữ thường

d)

Số lượng các đối số không phụ thuộc vào cú pháp của từng hàm

23.

Trong Microsoft Excel, công thức: =ROUND(34263,-3) cho kết quả là:

a)

34300

b)

34000

c)

34.263

d)

34263

24.

Trong Microsoft Excel, để tính trung bình cộng các giá trị của A4, A5, A6, ta sử dụng công thức:

a)

=AVERAGE(A4:A6)

b)

=SUM(A4,A5,A6)/3

c)

=(A4+A5+A6)/3

d)

Tất cả đều đúng

25.

Trong Microsoft Excel, giả sử ô A1, A2, A3 có chứa lần lượt các số: 234, 235, 236 tại ô A4 ta vào công thức: =SUM(A1:A3) sẽ cho kết quả là:

a)

470

b)

705

c)

710

d)

235

26.

Trong Microsoft Excel, giả sử ô A1, A2, A3 có chứa lần lượt các dữ liệu: 234, An, 236 tại ô A4 ta vào công thức: =COUNT(A1:A3) sẽ cho kết quả là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

470

27.

Trong Microsoft Excel, công thức: =AVERAGE(A2:C2) với A2=1, B2=1, C2=7 cho kết quả:

a)

3

b)

4

c)

1

d)

7

28.

Trong Microsoft Excel, muốn tính tổng dữ liệu trong các ô A1, A2, A3, A4, A5 thì công thức nào sau đây là đúng:

a)

=SUM(A1:A5)

b)

=SUM(A1,A2,A3,A4,A5)

c)

= A1+A2+A3+A4+A5

d)

Tất cả đều đúng

29.

Trong Microsoft Excel, hàm COUNT(Phạm vi 1, Phạm vi 2, ...) có chức năng:

a)

Đếm các ô có giá trị kiểu số trong các phạm vi

b)

Đếm các ô khác rỗng trong các phạm vi

c)

Đếm các ô thỏa mãn điều kiện cho trước

d)

Đếm các ô có giá trị chuỗi trong các phạm vi

30.

Trong Microsoft Excel, công thức: =OR(2>1,2<3,3<1) cho kết quả là:

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

6

d)

11

31.

Trong Microsoft Excel, công thức: =IF(2>3,”Sai”) cho kết quả là:

a)

TRUE

b)

2

c)

FALSE

d)

“Sai”

32.

Trong Microsoft Excel, công thức: =IF(B5>B6,B5,B6) với B5=10, B6=20 cho kết quả là:

a)

10

b)

30

c)

20

d)

B6

33.

Trong Microsoft Excel, kết quả trả về của công thức: =IF(AND(3>2,4<1),0,1) sẽ là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

34.

Trong Microsoft Excel, muốn lấy ngày hiện tại (ngày tháng năm) của hệ thống ta dùng hàm:

a)

TODAY()

b)

NOW()

c)

TIME()

d)

YEAR()

35.

Trong Microsoft Excel, hàm Now() cho kết quả là:

a)

Ngày của hệ thống

b)

Giờ của hệ thống

c)

Ngày và giờ của hệ thống

d)

Năm của hệ thống

36.

Trong Microsoft Excel, giả sử ngày hệ thống của máy tính là 18/08/2021. Công thức: =TODAY() – 1 cho kết quả là:

a)

18/07/2021

b)

18/08/2020

c)

17/08/2020

d)

17/08/2021

37.

Trong Microsoft Excel, phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

Cú pháp của hàm VLOOKUP(giá trị dò, bảng dò, cột lấy kết quả, cách dò)

b)

Cú pháp của hàm HLOOKUP(giá trị dò, bảng dò, dòng lấy kết quả, cách dò)

c)

Giá trị dò của hàm tìm kiếm bắt buộc là một địa chỉ ô

d)

Nếu giá trị dò không tìm thấy thì hàm VLOOKUP sẽ báo lỗi #NA

38.

(Xem bảng C) Dựa vào Mã Chợ và BẢNG 1. Để điền thông tin cho cột Tên Chợ, ta vào công thức tại ô B4 là:

a)

=VLOOKUP(A3,$B$11:$F$11,1,0)

b)

=HLOOKUP(A3,$B$11:$F$11,1,0)

c)

=HLOOKUP(A4,$B$10:$F$11,2,0)

d)

=VLOOKUP(A4,$B$10:$F$11,2,0)

39.

Câu 40: (Xem bảng C) Cho biết TIỀN THUẾ = VỐN KINH DOANH * THUẾ SUẤT. Trong đó thuế suất được xác định dựa vào Mã hàng và BẢNG 2. Để tính cột TIỀN THUẾ, ta vào công thức tại ô E4 là:

a)

=D4*VLOOKUP(A4,$A$15:$D$19,3,0)

b)

=D4*HLOOKUP(A4,$A$15:$D$19,3,0)

c)

=D4*HLOOKUP(C4,$A$15:$D$19,3,0)

d)

=D4*VLOOKUP(C4,$A$15:$D$19,3,0)

40.

Câu 41: Trong Microsoft Excel, để định dạng dữ liệu chứa trong các ô của Sheet ta thực hiện:

a)

Sử dụng các nút lệnh trong thẻ Data

b)

Sử dụng lệnh Format \ AutoFormat

c)

Nhắp phải, sau đó chọn Format Cells

d)

Tất cả đều đúng

41.

Câu 42: Trong Microsoft Excel, khi sử dụng các nút lệnh để định dạng dữ liệu kiểu số. Phát biểu nào sau đây SAI:

a)

Nút lệnh Percent Style sẽ chèn dấu % sau dữ liệu số (sau khi đã nhân với 100)

b)

Nút lệnh Increase Decimal dùng để giảm số lẻ sau mỗi lần nhắp

c)

Nút lệnh Comma Style dùng để chèn dấu phân cách hàng ngàn (,) trong phần số nguyên

d)

Nút lệnh Decrease Decimal dùng để giảm số lẻ sau mỗi lần nhắp

42.

Câu 43: Trong Microsoft Excel, nút lệnh Merge & Center , có chức năng:

a)

Tách 1 ô thành nhiều ô

b)

Nhập một khối ô thành 1 ô

c)

Nhập một khối ô thành 1 ô, đồng thời canh dữ liệu vào giữa ô

d)

Tách 1 ô thành nhiều ô, đồng thời canh dữ liệu vào giữa các ô

43.

Câu 44: Trong Microsoft Excel, phát biểu nào sau đây SAI:

a)

Biểu đồ là sự biểu diễn bằng hình ảnh, giúp người sử dụng theo dõi dữ liệu một cách trực quan.

b)

Biểu đồ được tạo ra từ dữ liệu có sẵn

c)

Chỉ có 2 dạng biểu đồ: Pie, Line

d)

Cả a và b đều sai

44.

Câu 45: Trong Microsoft Excel, để xóa biểu đồ đã tạo ta thực hiện:

a)

Nhắp phải biểu đồ cần xóa, sau đó chọn Delete

b)

Chọn biểu đồ cần xóa, nhấn phím Delete

c)

Chọn lệnh: Layout \ Delete

d)

Chọn lệnh: Design \ Delete

45.

Trong Microsoft Excel, tại ô C5 có công thức: =$A$1*$B$1, khi sao chép sang ô D6 thì D6 có công thức là:

a)

a. =$A$1*$B$1

b)

b. =$A$4*$B$4

c)

c. =$B$1*$C$1

d)

d. =$B$3*$C$4