wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Tiêu Hóa

Total questions: 68

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tiêu hoá carbohydrate bắt đầu ở bộ phận nào

a)

Ruột non

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Miệng

2.

Trong hệ tiêu hoá enzyme nào giúp phân giải nguồn thức ăn giàu tinh bột?

a)

Protease

b)

Lipase

c)

Amylase

d)

Lactase

3.

Trong hệ tiêu hoá enzyme nào giúp phân giải nguồn thức ăn giàu protein?

a)

Maltase

b)

Lipase

c)

Amylase

d)

Protease

4.

Trong hệ tiêu hoá enzyme nào giúp phân giải nguồn thức ăn giàu chất béo?

a)

Maltase

b)

Lipase

c)

Amylase

d)

Protease

5.

Nước được hấp thu chủ yếu ở cơ quan nào dưới đây?

a)

Gan

b)

Dạ dày

c)

Ruột già

d)

Thực quản

6.

Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của

a)

Các tuyến tiêu hóa

b)

Các cơ quan trong ống tiêu hóa

c)

Hoạt động của các enzyme

d)

Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa

7.

Các tuyến tiêu hóa là, ngoại trừ?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến ruột

d)

Tuyến sinh dục

8.

Các hoạt động xảy ra trong quá trình tiêu hóa là?

a)

Ăn và uống

b)

Thải phân

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

10.

Hệ tiêu hóa bao gồm

a)

Các cơ quan trong ống tiêu hóa

b)

Các tuyến tiêu hóa

c)

Khoang miệng, gan và dạ dày

d)

Cả A và B

11.

Hệ tiêu hóa không có chức năng

a)

Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được

b)

Nâng đỡ, bảo vệ cơ thể

c)

Loại các chất dư thừa ra khỏi cơ thể

d)

Loại các chất thải ra khỏi cơ thể

12.

Vai trò của ruột già là

a)

Hấp thụ chất xơ từ các loại rau củ

b)

Hấp thụ vitamin và chất dinh dưỡng

c)

Hấp thụ nước và một số muối khoáng; tạo phân

d)

Thải các chất dư

13.

Vai trò của ruột già là

a)

Hấp thụ chất xơ từ các loại rau củ.

b)

Hấp thụ vitamin và chất dinh dưỡng.

c)

Hấp thụ nước và một số muối khoáng; tạo phân.

d)

Thải các chất dư thừa ra khỏi cơ thể.

14.

Vai trò của tuyến vị là

a)

Tiết dịch vị giúp tiêu hóa protein.

b)

Tiết dịch tụy chứa các enzyme tiêu hóa protein, lipid và carbohydrate.

c)

Hấp thụ các chất dinh dưỡng.

d)

Hấp thụ nước.

15.

Vai trò của thực quản là

a)

Tiết dịch vị giúp tiêu hóa protein.

b)

Tham gia cử động nuốt và chuyển thức ăn xuống thực quản.

c)

Đưa thức ăn từ hầu xuống dạ dày.

d)

Co bóp giúp nghiền nát và trộn lẫn thức ăn với dịch vị.

16.

Vai trò của dạ dày là

a)

Tiết dịch vị giúp tiêu hóa protein.

b)

Tham gia cử động nuốt và chuyển thức ăn xuống thực quản.

c)

Đưa thức ăn từ hầu xuống dạ dày.

d)

Co bóp giúp nghiền nát và trộn lẫn thức ăn với dịch vị.

17.

Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa?

a)

Thực quản.

b)

Tuyến ruột.

c)

Dạ dày.

d)

Tá tràng.

18.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào nằm liền dưới dạ dày?

a)

Tá tràng.

b)

Thực quản.

c)

Hậu môn.

d)

Kết tràng.

19.

Ở người, dịch tiêu hoá từ tuyến tuỵ sẽ đổ vào bộ phận nào?

a)

Ruột già.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Thực quản.

20.

Gan không có chức năng nào dưới đây?

a)

Tạo chất nhờn.

b)

Dự trữ glucose (đường).

c)

Sản xuất mật tham gia vào chức năng tiêu hoá.

d)

Loại bỏ các chất độc hại.

21.

Trong quá trình tiêu hoá, thức ăn không đi qua được các cơ quan:

a)

dạ dày, thực quản và ruột non.

b)

gan, túi mật, tuyến nước bọt và tuyến tuy.

c)

ruột già, ruột non và dạ dày.

d)

khoang miệng, thực quản và dạ dày.

22.

Các cơ quan trọng ống tiêu hoá bao gồm:

4 lines
23.

Các cơ quan trọng ống tiêu hoá bao gồm:

a)

miệng, thực quản, dạ dày, gan, ruột non, ruột già.

b)

miệng, hầu, thực quản, dạ dày, tuy, ruột non, ruột già.

c)

miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.

d)

miệng, thực quản, dạ dày, túi mật, ruột non, ruột già.

24.

Vai trò của lợi khuẩn đối với hệ tiêu hoá?

a)

Ức chế sự phát triển của vi khuẩn có hại.

b)

Làm sạch hệ tiêu hoá.

c)

Sản sinh enzyme giúp phân giải thức ăn để cơ thể dễ hấp thu hơn.

d)

Cả A và C.

25.

Vì sao ăn các sản phẩm lên men lại tốt cho cơ thể?

a)

Nhiều thành phần dinh dưỡng cơ thể dễ dàng hấp thu.

b)

Dễ ăn, ngon miệng.

c)

Cung cấp lượng lớn lợi khuẩn (probiotics) cho hệ tiêu hoá.

d)

Cung cấp các chất dinh dưỡng dễ hấp thu đồng thời bổ sung lợi khuẩn cho hệ tiêu hoá.

26.

Các hoạt động chủ yếu của quá trình tiêu hoá thức ăn gồm:

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(2), (3), (5), (7).

c)

(1), (2), (6), (7).

d)

(2), (3), (4), (6).

27.

Những chất nào có trong thức ăn được biến đổi qua hoạt động của hệ tiêu hoá?

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(1), (2), (5).

c)

(2), (3), (5), (6).

d)

(3), (5), (6).

28.

Ở khoang miệng, thức ăn được biến đổi về mặt cơ học

a)

Làm nhuyễn và nhào trộn với pepsin.

b)

Cắn xé, làm nhuyễn và nhào trộn với amilaza.

c)

Cẩn xé, vo viên và nhào trộn với amilaza.

d)

Cắn xé, vo viên và tẩm dịch vị.

29.

Cho các phát biểu sau về nguyên nhân gây bệnh viêm dạ dày: (1) Bệnh nhân bị căng thẳng quá độ. (2) Bệnh nhân ăn không đúng bữa, khẩu phần ăn không hợp lí. (3) Thức ăn quá cay, quá chua, quá ngọt, nhiều dầu mỡ cũng là nguyên nhân gây bệnh viêm dạ dày. (4) Vi khuẩn trong các mảng bám, thức ăn dư thừa có thể gây bệnh viêm dạ dày. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Cho các phát biểu sau: (1) Tuyến vị giúp tiết nước bọt chứa amylase giúp tiêu hóa một phần tinh bột chín thành đường đôi. (2) Túi mật giúp dự trữ mật. (3) Co bóp giúp nghiền nát và trộn lẫn thức ăn với dịch vị là vai trò của ruột non. (4) Khoang miệng có vai trò tham gia cử động nuốt và chuyển thức ăn xuống thực quản. Số phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Cho các phát biểu sau: (1) Gan có vai trò tiết dịch mật, có chức năng nhũ tương hóa lipid; đào thải độc tố. (2) Tụy giúp tiết dịch tụy chứa các enzyme tiêu hóa protein, lipid và carbohydrate. (3) Dạ dày tiết dịch ruột chứa các enzyme giúp tiêu hóa protein, carbohydrate. (4) Thực quản đưa thức ăn từ hầu xuống dạ dày. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Về mặt sinh học, câu thành ngữ "nhai kĩ no lâu" có ý nghĩa gì?

a)

Nhai kĩ thì ăn được nhiều hơn.

b)

Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử rất nhỏ, tạo điều kiện cho các enzim phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn.

c)

Nhai kĩ thời gian tiết nước bọt lâu hơn.

d)

Nhai kĩ tạo cho ta cảm giác ăn nhiều nên no lâu.

33.

Dinh dưỡng là

4 lines
34.

Dinh dưỡng là

a)

Quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng để duy trì sự sống của cơ thể.

b)

Quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng oxygen để duy trì sự sống của cơ thể.

c)

Quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất đạm để duy trì sự sống của cơ thể.

d)

Quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất béo và vitamin để duy trì sự sống của cơ thể.

35.

Chất dinh dưỡng được chia thành bao nhiêu nhóm?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

36.

Chất dinh dưỡng gồm

a)

Nhóm chất sinh năng lượng.

b)

Nhóm chất không sinh năng lượng.

c)

Nước và thực phẩm chức năng.

d)

Cả A và B.

37.

Nhóm chất không sinh năng lượng gồm

a)

Vitamin.

b)

Chất khoáng.

c)

Nước.

d)

Cả A, B, C.

38.

Nhờ quá trình nào mà thức ăn vào cơ thể được biến đổi thành các chất dinh dưỡng?

a)

Quá trình nhai.

b)

Quá trình co bóp của dạ dày.

c)

Quá trình tiêu hóa.

d)

Quá trình đưa thức ăn từ hầu xuống dạ dày.

39.

Chế độ dinh dưỡng của con người

a)

Thay đổi theo giới tính, độ tuổi, loại hình lao động, điều kiện môi trường sống.

b)

Không thay đổi.

c)

Chỉ dựa vào hoàn cảnh gia đình.

d)

Chỉ dựa vào mối quan hệ xã hội.

40.

Nguyên tắc lập khẩu phần ăn là

a)

Đủ lượng thức ăn và năng lượng phù hợp với nhu cầu của từng đối tượng.

b)

Cân đối về thành phần các nhóm chất dinh dưỡng.

c)

Cung cấp đầy đủ năng lượng hàng ngày cho cơ thể.

d)

Cả A, B, C.

41.

An toàn thực phẩm là

a)

Việc đảm bảo để thực phẩm không gây hại đến sức khỏe, tính mạng con người.

b)

Việc hạn chế ăn các thực phẩm hết hạn sử dụng.

c)

Việc tiêu diệt các loại nấm độc để người dân không ăn phải chúng.

d)

Việc để thực phẩm trong tủ lạnh.

42.

Nguyên nhân chủ yếu gây ngộ độc t

4 lines
43.

Nguyên nhân chủ yếu gây ngộ độc thực phẩm là

a)

Thực phẩm bị nhiễm các sinh vật gây hại như vi khuẩn, nấm mốc,…

b)

Thực phẩm bảo quản và chế biến không đúng cách.

c)

Thực phẩm có sẵn chất độc như cá nóc, cóc, nấm độc, khoai tây mọc mầm, ….; thực phẩm bị ô nhiễm kim loại nặng.

d)

Cả A, B, C.

44.

Các thực phẩm giàu chất đạm như trứng, hạnh nhân, sữa,… thuộc nhóm

a)

Chất không sinh năng lượng.

b)

Chất sinh năng lượng.

c)

Thực phẩm chứa nhiều chất béo.

d)

Thực phẩm không chứa chất xơ.

45.

Các loại vitamin A, vitamin C, vitamin E,… thuộc nhóm

a)

Chất không sinh năng lượng.

b)

Chất sinh năng lượng.

c)

Thực phẩm chứa nhiều chất béo.

d)

Thực phẩm không chứa chất xơ.

46.

Sâu răng là tình trạng tổn thương phần mô cứng của răng do

a)

có sâu trong miệng.

b)

không đánh răng thường xuyên.

c)

tế bào răng bị mòn đi vì hoạt động nhai.

d)

vi khuẩn hình thành các lỗ nhỏ trên răng.

47.

Thực phẩm lành mạnh là thực phẩm?

a)

chứa nhiều dầu mỡ, lượng calo cao.

b)

chứa nhiều muối.

c)

dinh dưỡng hợp lí, chứa nhiều chất xơ và ít đường, muối, dầu mỡ.

d)

chứa nhiều đường, chất béo bão hoà.

48.

Tháp dinh dưỡng giúp chúng ta:

a)

nhận biết về các loại thực phẩm.

b)

lựa chọn thực phẩm phù hợp, cân đối, tốt cho sức khoẻ.

c)

phân loại thực phẩm theo nhóm.

d)

tính khối lượng của các loại thực phẩm.

49.

Những thực phẩm nào sau đây có nguy cơ cao về mất an toàn vệ sinh?

a)

Thực phẩm không rõ nguồn gốc, đã hết hạn sử dụng.

b)

Thực phẩm đóng hộp, đông lạnh từ nhà máy chế biến.

c)

Thực phẩm được sản xuất ở môi trường không đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm.

50.

vệ sinh?

a)

Thực phẩm không rõ nguồn gốc, đã hết hạn sử dụng.

b)

Thực phẩm đóng hộp, đông lạnh từ nhà máy chế biến.

c)

Thực phẩm được sản xuất ở môi trường không đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm.

d)

Cả A và C đều đúng.

51.

Đâu không phải thực phẩm bị ô nhiễm?

a)

Thực phẩm chứa kim loại nặng (như chì, thủy ngân,…).

b)

Thực phẩm lên men (như mẻ, dưa muối,…).

c)

Thực phẩm ôi thui.

d)

Thực phẩm chứa độc tố tự nhiên (như cá nóc, lá ngón,…).

52.

Đâu không phải bệnh về tiêu hóa?

a)

Ngộ độc thực phẩm.

b)

Sỏi thận.

c)

Tiêu chảy.

d)

Táo bón.

53.

Loại đồ ăn/thức uống nào dưới đây tốt cho hệ tiêu hoá?

a)

Nước giải khát có gas.

b)

Xúc xích.

c)

Lạp xưởng.

d)

Khoai lang.

54.

Cho các phát biểu sau: (1) Nếu bữa ăn chứa hàm lượng protein, lipid quá nhiều kèm với việc ít vận động thì cơ thể có nguy cơ bị béo, mắc bệnh Gout. (2) Vitamin và các chất khoáng tham gia vào nhiều hoạt động như cấu tạo tế bào; chuyển hóa các chất. (3) Thiếu vitamin, chất khoáng sẽ gây hại đến sức khỏe. (4) Thừa vitamin, chất khoáng không ảnh hưởng đến sức khỏe con người. (5) Trẻ em thiếu vitamin D sẽ mắc bệnh loãng xương. (6) Trẻ em thiếu vitamin A có thể mắc các bệnh về mắt như khô mắt, quáng gà,… Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

55.

Cho các giai đoạn có trong quá trình tiêu hoá: (1) Thức ăn được đảo trộn với dịch vị và tiêu hoá một phần. (2) Phân được tích trữ ở trực tràng và thải ra ngoài qua hậu môn. (3) Thức ăn được nghiền và đảo trộn với nước bọt. (4) Thức ăn được trộn với dịch mật và dịch tuỵ. (5) Các chất dinh dưỡng được hấp thu. (6) Thức ăn đi qua thực quản và vào dạ dày. (7) Phần còn lại của thức ăn được chuyển hoá thành phân. Trình tự các giai đoạn trong quá trình tiêu hoá là:

4 lines
56.

Trình tự các giai đoạn trong quá trình tiêu hoá là:

a)

(4) → (1) → (2) → (5) → (6) → (3) → (7).

b)

(1) → (2) → (3) → (4) → (5) → (6) → (7).

c)

(3) → (6) → (1) → (4) → (5) → (7) → (2).

d)

(2) → (3) → (4) → (6) → (5) → (1) → (7).

57.

Những phát biểu nào dưới đây về quá trình dinh dưỡng là đúng?

a)

(1) Dinh dưỡng là quá trình gồm 5 giai đoạn: thu nhận thức ăn, tiêu hoá thức ăn, hấp thu chất dinh dưỡng, tổng hợp và phân giải các chất, thải bã.

b)

(2) Quá trình dinh dưỡng giúp cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

c)

(3) Quá trình dinh dưỡng là một phần của quá trình tiêu hoá.

d)

(4) Các chất dinh dưỡng trong thức ăn được tế bảo sử dụng thông qua quá trình dinh dưỡng.

58.

Những phát biểu nào dưới đây về chế độ dinh dưỡng hợp lí là đúng?

a)

(1) Chế độ dinh dưỡng hợp lí là số lượng thực phẩm chúng ta ăn hằng ngày.

b)

(2) Chế độ dinh dưỡng hợp lí giúp cơ thể phát triển cân đối, phòng ngừa bệnh tật và nâng cao sức đề kháng.

c)

(3) Chế độ dinh dưỡng hợp lí cung cấp đầy đủ, cân bằng về các nhóm chất dinh dưỡng.

d)

(4) Chế độ dinh dưỡng hợp lí cung cấp năng lượng phù hợp với nhu cầu của cơ thể.

59.

Khi nhu động ruột kém hơn bình thường hoặc khi phân trở nên cứng và khó thải ra ngoài thì được gọi là táo bón. Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón?

a)

Ăn nhiều rau xanh;

b)

Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và protein;

c)

Uống nhiều nước;

d)

Uống chè đặc.

60.

Lượng dầu mỡ tru

4 lines
61.

thiện tình trạng táo bón?

a)

Ăn nhiều rau xanh;

b)

Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và protein;

c)

Uống nhiều nước;

d)

Uống chè đặc.

62.

Lượng dầu mỡ trung bình một ngày người trưởng thành nên tiêu thụ là

a)

1 - 2 đơn vị.

b)

3 - 4 đơn vị.

c)

5 - 6 đơn vị.

d)

9 - 10 đơn vị.

63.

Lượng thịt/thủy sản/trứng/đậu, đỗ trung bình một ngày người trưởng thành nên tiêu thụ là

a)

3 - 4 đơn vị.

b)

5 - 6 đơn vị.

c)

7 - 8 đơn vị.

d)

9 - 10 đơn vị.

64.

Lượng ngũ cốc trung bình một ngày người trưởng thành nên tiêu thụ là

a)

7 - 8 đơn vị.

b)

9 - 10 đơn vị.

c)

10 - 13 đơn vị.

d)

12 - 15 đơn vị.

65.

Theo khuyến nghị mức tiêu thụ thực phẩm trung bình cho người Việt Nam, số đơn vị đường dành cho người 12-14 tuổi hấp thu trong 1 ngày là

a)

< 3.

b)

< 5.

c)

5 - 6.

d)

3 - 4.

66.

Lượng quả trung bình một ngày Nam tiêu thụ tính theo "đơn vị" trong tháp dinh dưỡng là

a)

2 đơn vị.

b)

3 đơn vị.

c)

4 đơn vị.

d)

5 đơn vị.

67.

Lượng thịt/thủy sản/trứng/đậu, đỗ trung bình một ngày Nam tiêu thụ tính theo "đơn vị" trong tháp dinh dưỡng là

a)

2 đơn vị.

b)

4 đơn vị.

c)

6 đơn vị.

d)

8 đơn vị.

68.

Lượng dầu mỡ trung bình một ngày Nam tiêu thụ tính theo "đơn vị" trong tháp dinh dưỡng là

a)

1 đơn vị.

b)

2 đơn vị.

c)

3 đơn vị.

d)

4 đơn vị.