wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YCT1 + YCT2(1-4)

Total questions: 68

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

你好 nǐ hǎo

a)

Bạn tốt

b)

Xin chào

2.

Anh trai trong tiếng Trung là gì?

a)

哥哥

b)

姐姐

c)

爸爸

d)

弟弟

3.

Chị gái trong tiếng Trung là gì?

a)

儿子

b)

姐姐

c)

妈妈

d)

弟弟

4.

Mẹ trong tiếng Trung là gì?

a)

b)

c)

5.

爸爸 bàba

a)

em trai

b)

bố

c)

mẹ

6.

你家有几口人?

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén

Tiếng Việt là gì?

(a)  

7.

Ông ấy là ai?

a)

他是谁?

b)

她是谁?

8.

老师好

Lǎoshī hǎo

Tiếng Việt nghĩa là gì?

(a)  

9.

Bạn tên là gì?

Tiếng Trung

a)

我叫什么?

b)

你叫什么?

10.

Em trai trong tiếng Trung là gì?

a)

哥哥

b)

姐姐

c)

妹妹

d)

弟弟

11.

Em gái trong tiếng Trung là gì?

a)

妹妹

b)

爸爸

c)

哥哥

d)

姐姐

12.

你几岁? Nǐ jǐ suì?

Khi được hỏi như vậy, bạn trả lời thế nào?

a)

我是妹妹

b)

我十三岁

c)

你几岁?

13.

狗 Gǒu

a)

🐶

b)

🐱

c)

🦜

d)

🐟

14.

这是我的🐱

a)

狗 Gǒu

b)

猫 Māo

c)

鸡 Jī

15.

👀

a)

b)

鼻子

c)

d)

眼睛

16.

nǐ chī shén me ?

a)

niú nǎi

b)

píng guǒ

17.

nǐ hē shén me ?

a)

bīng qì lín

b)

bīng shuǐ

18.

jīn tiān shì wǒ de shēng rì , wǒ chī【 】

a)

dàn gāo

b)

pī sà

19.

nǐ ài hē shén me ?

a)

wǒ ài chī shòu sī 。

b)

wǒ ài hē kě lè

20.

Match:

hē shuǐ

a)

b)

c)

21.

chī miàn tiáo

a)

b)

22.

A:nǐ ài chī 【】?

B:wǒ ài chī píng guǒ

a)

shén me

b)

shéi

23.

xiàn zài jǐ diǎn ?

a)

xiàn zài bā diǎn shí wǔ fēn 。

b)

jīn tiān liù yuè sān hào 。

24.
a)

xiàn zài jǐ diǎn ?

b)

míng tiān jǐ yuè jǐ hào ?

25.

Match

a)

xiàn zài liù diǎn

b)

jīn tiān shí wǔ hào 。

26.

A:【】

B:shí yī diǎn shí fēn 。

a)

xiàn zài jǐ diǎn ?

b)

jīn tiān jǐ yuè jǐ hào ?

27.

Match

a)

nǐ kàn , jīn tiān wǔ yuè shí sān hào 。

b)

nǐ kàn , xiàn zài wǔ diǎn 。

28.

nǐ de shēng rì shì 【】?

a)

jǐ yuè jǐ hào ?

b)

duō shao yuè duō shao hào ?

29.

zhè shì wǒ de xiǎo gǒu , wǒ 【】 xiǎo gǒu 。

a)

zhēn gāo xìng

b)

xǐ huān

30.

yī 、 yī 、 yī , jīn tiān xīng qī yī ,【】 xīng qī èr 。

a)

míng tiān

b)

qù tiān

31.

jīn tiān xīng qī liù , míng tiān xīng qī 【】。

a)

xīng qī bā

b)

xīng qī tiān

32.

Chọn đáp án đúng cho các câu sau (Pinyin và Hán tự):

"Tôi có thể ngồi đây được không?"

a)
Wǒ kěyǐ zuò zhèr ma? (我可以坐这儿吗?)
b)
Wǒ kěyǐ hē shuǐ ma? (我可以喝水吗?)
c)
Wǒ kěyǐ chūqù ma? (我可以出去吗?)
33.
"Đừng khách sáo" trong tiếng Trung là gì?
a)
Duìbuqǐ (对不起)
b)
Bú kèqi (不客气)
c)
Méi guānxi (没关系)
34.

Câu nào thể hiện hành động

"xin mời ngồi"?

a)
Qǐng zhàn qǐlái (请站起来)
b)
Qǐng zuò (请坐)
c)
Bùyào zuò (不要坐)
35.
Câu trả lời phù hợp với câu hỏi: "我可以喝牛奶吗?"
a)
Bù kěyǐ (不可以)
b)
Méi guānxi (没关系)
c)
Duìbuqǐ (对不起)
36.
"Không nói chuyện" trong tiếng Trung là gì?
a)
Búyào shuōhuà (不要说话)
b)
Qǐng shuōhuà (请说话)
c)
Búyào wán diànnǎo (不要玩电脑)
37.
Hoàn thành câu (điền từ còn thiếu): 我可以 ____ 这儿吗?
a)
b)
c)
38.
Hoàn thành câu (điền từ còn thiếu): 请不要 ____ 话。
a)
b)
c)
39.

对不起

duì buqǐ

a)

xin lỗi

b)

không có gì

c)

đừng nói chuyện

d)

đừng

40.

没关系

méi guān xi

a)

xin lỗi

b)

không có gì

c)

đừng nói chuyện

d)

đừng

41.

不要

bú yào

a)

xin lỗi

b)

không có gì

c)

đừng nói chuyện

d)

đừng

42.

不要说话

bú yào shuō huà

a)

xin lỗi

b)

không có gì

c)

đừng nói chuyện

d)

đừng

43.

请 qǐng

nghĩa là gì

a)

mời, xin

b)

đừng khách sáo

c)

ngồi

d)

có thể

44.
可以
a)
có thể
b)
con mắt
c)
đầu
d)
tóc
e)
tay
45.
苹果
a)
táo
b)
sữa bò
c)
con mèo
d)
con chó
e)
nước
46.
a)
yêu, thích
b)
thích nhất
c)
thích
d)
máy bay
e)
ngồi
47.

我可以喝......吗?

wǒ  kě yǐ hē......mɑ?

a)

蛋糕 dàngāo

b)

苹果 píngguǒ

c)

牛奶 niúnǎi

d)

面条miàn tiáo

48.

请吃苹果 qǐng chī píngguǒ

a)

b)

c)

d)

49.

Điện thoại

a)

手机 shǒu jī

b)

笔 bǐ

c)

书 shū

d)

电脑 diàn nǎo

50.

Con mèo

a)

手机 shǒu jī

b)

笔 bǐ

c)

书 shū

d)

电脑 diàn nǎo

51.

Đứng

a)

蛋糕 dàngāo

b)

苹果 píngguǒ

c)

坐zuò

d)

站zhàn

52.

我可以喝......吗?

wǒ  kě yǐ hē......mɑ?

a)

蛋糕 dàngāo

b)

苹果 píngguǒ

c)

牛奶 niúnǎi

d)

面条miàn tiáo

53.

这是什么?

a)

房间

b)

书包

c)

椅子

d)

上边

54.

猫在哪儿?

a)

桌子

b)

上面

c)

d)

里边

55.

他在做什么?

a)

看电视

b)

吃饭

c)

睡觉

d)

起床

56.

这是桌子。Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

57.

苹果在哪儿?

a)

里面

b)

上面

c)

铅笔

d)

房间

58.

他们是七个矮人 。Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

59.

“床” 是什么?

(a)  

60.

Đây là chữ gì?

a)

zi

b)

c)

d)

jiān

61.

Chọn từ thích hợp:

a)

黑色

b)

红色

c)

绿色

d)

黄色

62.

Chọn từ thích hợp:

a)

绿色

b)

红色

c)

黄色

d)

黑色

63.

Chọn từ thích hợp:

a)

书包

b)

颜色

c)

名字

d)

漂亮

64.

Chọn câu thích hợp:

a)

一只猫

b)

两本书

c)

一只狗

d)

书包里

65.

Chọn câu thích hợp:

a)

1.你的书包是什么颜色的?

2.红的

b)

1.你的书包是什么颜色的?

2.黄的

c)

1.你的书包是什么颜色的?

2.黑的

d)

1.你的书包是什么颜色的?

  1. 2.白的

66.

Chọn câu thích hợp

a)

豆豆的眼睛很漂亮

一只是绿色的

一只是黄色的

b)

豆豆的眼睛很漂亮

一只是绿色的

一只是红色的

c)

豆豆的眼睛很漂亮

一只是黑色的

一只是黄色的

d)

豆豆的眼睛很漂亮

一只是白色的

一只黄色的

67.

Chọn từ thích hợp:

a)

两本书

b)

四本书

c)

七本书

d)

六本书

68.

Chọn từ thích hợp:

a)

一个苹果

b)

两个苹果

c)

三个苹果

d)

六个苹果