WorksheetsNhập môn Lý thuyết Ma trận
Total questions: 200
Worksheet time: 2hrs 40mins
0
1
-3
căn 6
0
13
Nếu dòng 2 của ma trận là tổng 2 dòng còn lại, thì:
0
Không gian 3D
định thức = 0
định thức khác 0
B
C
D
A
B
C
D
Hệ phương trình thuần nhất luôn có nghiệm nào?
A. Không có nghiệm
B. Nghiệm tầm thường X=0
C. Nghiệm duy nhất
D. Nghiệm vô số
Nếu ma trận hệ số/ ma trận liên kết A vuông và khả nghịch thì hệ luôn...?
A. Có nghiệm duy nhất
B. Vô nghiệm
C. Vô số nghiệm
D. Không xác định
Một hệ có vô số nghiệm khi...?
A. detA khác 0
B. Hệ có ít phương trình hơn ẩn
C. Hệ có tham số tự do
A vuông và detA≠0
A là Ma trận tam giác
b=0
A có hạng đầy đủ
Nếu hệ có detA=0nhưng vẫn có nghiệm thì số nghiệm là?
1 và 0
Vô số nghiệm
Vô nhiệm
0
x=1
y=3
x=2
y=2
x=3
y=1
2
3
4
5
2
0.5
5
1
Tìm nghiệm (x,y,z)
A. (2, 1, 3)
B. (3, 2, 1)
C. (1, 2, 3)
D. (0, 0, 0)
Phát biểu nào sau đây đúng về giá trị riêng λ của ma trận A?
A. λ là tổng của các phần tử trên đường chéo chính
B. λ sao cho tồn tại vectơ không không 𝑥 thỏa A𝑥 = λ𝑥
C. λ là định thức của A
D. λ là độ dài vectơ riêng
Phương trình đặc trưng của A là gì?
A. det(A + λI) = 0
B. det(A − λI) = 0
C. det(A) = λ
D. hihi(A) = λ
5, 1
7, -1
4, 3
–,–
Vectơ riêng x thỏa A𝑥 = λ𝑥 phải thỏa điều kiện nào?
𝑥 = 0
𝑥 ≠ 0
𝑥 có ít nhất một thành phần bằng 0
𝑥 có tổng bằng 1
Ma trận vuông A có thể chéo hóa khi nào
A có phần tử khác 0
A có vectơ riêng phân biệt
A có giá trị riêng không phân biệt
A là ma trận đơn vị
Nếu λ = 3 là nghiệm của đa thức đặc trưng với nhân tử m bội 2, thì λ có thể cho bao nhiều vectơ riêng độc lập tối đa?
1
2
3
Phép chéo hóa A đưa về dạng nào?
D = P⁻¹AP là ma trận tam giác dưới
D = P⁻¹AP là ma trận chéo
D = P⁻¹AP là ma trận đối xứng
D = P⁻¹AP là ma trận không nghịch đảo
Cho A có hai giá trị riêng phân biệt λ₁, λ₂. Khi đó A có thể chéo hóa vì:
A. Luôn có P⁻¹
B. Các vectơ riêng tương ứng luôn độc lập
C. A là đối xứng
D. det(A) ≠ 0
Nếu đa thức đặc trưng P(λ) có n nghiệm phân biệt thì:
A. A không chéo hóa
B. A chéo hóa được
C. A là ma trận đơn vị
D. P không có nghiệm
–1 và 7
1 và 2
3 và 5
4 và –2
Nếu B chỉ có một vectơ riêng tương ứng với một giá trị riêng λ với bội 2, thì B:
A. Chéo hóa được
B. Không chéo hóa được
C. Là ma trận không khả nghịch
D. Là ma trận đơn vị
Điều kiện cần và đủ để A chéo hóa là gì?
Đa thức đặc trưng phân tích được
A có đủ vectơ riêng độc lập
A có định thức ≠ 0
A có dạng tam giác
Giả sử A = PDP⁻¹, với D là ma trận chéo chứa các λᵢ. Khi đó Aᵐ bằng
P Dᵐ P⁻¹
Dᵐ
P⁻¹DᵐP
A
Nếu vectơ riêng x₁ ứng với λ₁, và x₂ ứng với λ₂ với λ₁ ≠ λ₂, thì:
x₁, x₂ luôn tuyến tính độc lập
x₁, x₂ có thể phụ thuộc
x₁ + x₂ = 0
x₁ và x₂ giống nhau
Khi tính Aᵐ trong ví dụ E, người ta dùng:
Phép khai triển nhị thức
Tổng các giá trị riêng
Chéo hóa A
Kết quả P⁻¹ = I
Ma trận có đủ n vectơ riêng độc lập thì:
A chéo hóa được
A không chéo hóa được
A là ma trận thái phân
A là ma trận đối xứng
1
2
5
-1
1, 3
2, 3
2, 2
1, 0
Cho ma trận 3×3 có 3 giá trị riêng phân biệt. Số cách chọn P
0
1
3
Vô số
Nếu A = PDP⁻¹, hãy biểu diễn A⁻¹.
P⁻¹D⁻¹P
P D P⁻¹
D⁻¹
P⁻¹D P
Không
Có
Trong phép chéo hóa, nếu P không khả nghịch:
Ma trận không thể chéo hóa
A vẫn chéo hóa
A là đơn vị
A có 3 vectơ riêng
Xét A có vectơ riêng cơ sở {u₁,u₂,u₃}. Khi viết A = PDP⁻¹, P là ma trận gồm:
Các vectơ uᵢ là cột
Các vectơ uᵢ là hàng
ác vectơ uᵢ xen kẽ
Ma trận A có đa thức đặc trưng (λ−1)²(λ−2). A có thể chéo hóa nếu:
Có 2 vectơ riêng độc lập cho λ = 1
Chỉ cần một vectơ riêng
Không thể chéo hóa
Luôn chéo hóa
1, 2, 3
2, 3
1 kép, 2, 3
1, 1, 3
Cho A có vectơ riêng x = (1,1,1) và λ = 2. Thỏa A𝑥 = λ𝑥. Tìm A nếu biết A là ma trận chéo?
2I
I
Không chéo
λ = 3 ± √5, chéo hóav
λ = 3 ± √5, không chéo hóa
λ = 3 ± √13, chéo hóa
λ = 3 ± √13, không chéo hóa
A có ba giá trị riêng nhưng không chéo hóa được
A không chéo hóa được vì có phần tử ngoài đường chéo chính
A có ba giá trị riêng phân biệt nên chắc chắn chéo hóa được
A chéo hóa được vì có đủ 3 nghiệm
A không chéo hóa được vì thiếu vectơ riêng
A chéo hóa được vì λ = 2 có bội đại số bằng 2
A chéo hóa được nếu có định thức khác 0
A
B
C
D
