Font size
Worksheetsunit 6 : are you happy ?
Total questions: 90
Worksheet time: 3hrs 0mins
Con nghe và đọc theo
Con nghe và đọc theo
Con nghe và đọc theo
Con nghe và đọc theo
Con nghe và đọc theo
Con nghe và đọc theo
Con nghe và đọc theo
Con nghe và đọc theo
Con nghe câu hỏi và trả lời theo cảm xúc của con
Con nghe câu hỏi và trả lời theo cảm xúc của con
Con nghe câu hỏi và trả lời theo cảm xúc của con
Con nghe câu hỏi và trả lời theo cảm xúc của con
Con nghe và chọn đáp án đúng
Con nghe và chọn đáp án đúng
Con nghe và chọn đáp án đúng
Con nghe và chọn đáp án đúng
Con nghe và chọn đáp án đúng
Con nghe và chọn đáp án đúng
Con nghe và chọn đáp án đúng
Con nghe và chọn đáp án đúng
Xem ảnh bên và điền từ tiếng Anh tương ứng
(a)
Trả lời câu hỏi "Are you happy?" dựa vào hình bên.
(a)
Angry
Tức thì
Tức giận
Ốm
Mệt
Happy
Vui sướng
buồn
Chán
Tốt
sad
vui sướng
buồn
Chán
Tốt
chọn từ mà em nghe được
great
fine
thirsty
hungry
chọn từ mà em nghe được
great
fine
thirsty
hungry
chọn từ mà em nghe được
great
fine
thirsty
hungry
chọn từ mà em nghe được
great
fine
thirsty
hungry
Are you thirsty?
Yes, I am.
No, I'm not.
How do you feel?
vui vẻ
(a)
ổn, khỏe
sad
great
fine
ok
tuyệt vời
unhappy
great
fine
sad
sad
happy
shy
fine
angry
vui vẻ
buồn
tức giận
xấu hổ
sợ hãi
fine
scare
angry
shy
LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT PICTURE. (Nghe và chọn bức tranh đúng).
LISTEN AND REORDER THE LETTERS. (Nghe và sắp xếp các chữ cái)
G
R
E
A
T
LOOK AND CHOOSE THE CORRECT WORD. (Nhìn tranh và chọn từ đúng).
happy
sad
great
READ AND CHOOSE THE CORRECT PICTURE. (Đọc từ dưới đây và chọn bức tranh đúng).
GREAT
REORDER THE FOLLOWING LETTERS. (Nhìn tranh và sắp xếp lại các chữ cái)
S
A
D
MATCH (Nối)
great
fine/ OK
happy
sad
LOOK AND WRITE A MISSING LETTER. (Nhìn tranh và viết 1 chữ cái còn thiếu).
H _ P P Y
(a)
LOOK AND CHOOSE A MISSING LETTER. (Nhìn tranh và chọn 1 chữ cái còn thiếu).
F I N _
A
E
O
CHOOSE YES OR NO. (Chọn đúng hoặc sai).
How are you?
I'm sad.
CHOOSE THE CORRECT WORD. (Chọn từ được viết đúng).
great
geat
graet
LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT WORD. (Nghe và chọn từ đúng).
sad
fine/ OK
happy
great
CHOOSE YES OR NO. (Chọn đúng hoặc sai).
How are you?
I'm happy.
YES
NO
LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT PICTURE. (Nghe và chọn bức tranh đúng).
LISTEN AND REORDER THE LETTERS. (Nghe và sắp xếp các chữ cái)
G
R
E
A
T
What feeling is this?
(a)
What feeling is this?
(a)
The little girl is ...
mad
happy
sick
shy
The man is ...
hot
happy
tired
cold
Sick
Bình tĩnh
Ốm
Khó chịu
Tức
Angry
Tức thì
Tức giận
Ốm
Mệt
Great
Tuyệt vời
Yêu quý
Tồi tệ
Buồn
Good
Tồi tệ
Xấu
Tốt
Yêu quý
Happy
Vui sướng
buồn
Chán
Tốt
sad
vui sướng
buồn
Chán
Tốt
Sad
Happy
hot
happy
hungry
thirsty
hungry
thirsty
hungry
thirsty
happy
HE
SHE
hap (a)
đói bụng
hungry
thirsty
sad
"I'm hungry" là gì trong tiếng Việt?
Mình thấy đói.
Mình thấy khát nước.
Mình thấy nóng.
Mình thấy lạnh.
I am (a)
(a)
Hapy
Happy
Sad
Angry
tức giận
(a)
đói
(a)
Cô ấy tức giận.
(a)
chúng tôi buồn.
(a)
Anh ấy khát nước
(a)
Dạng viết tắt của I am
(a)
Dạng viết tắt của He is
(a)
Dạng viết tắt của She is
(a)
Dạng viết tắt của It is
(a)
John khát
(a)
Angry?
How do you feel?
angry
hungry
confused
thirsty
ốm
(a)
