wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kinh Tế Vi Mô

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Tỷ lệ thay thế biên (MRS) giữa hai hàng hóa phản ánh:

a)

Mức độ hài lòng của người tiêu dùng đối với một hàng hóa

b)

Số lượng hàng hóa này mà người tiêu dùng sẵn sàng đảnh đổi để có thêm một đơn vị hàng hóa khác mà mức thỏa mãn không đối

c)

Sự thay đổi thu nhập của người tiêu dùng

d)

Cả a và c

2.

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Có nhiều người bản và thị phần đáng kể

b)

Có nhiều người bản, và thị phần không đáng kể

c)

Có ít người bản nên thị phần đáng kể dì Có một người hồn nôn thì nhẫn đáng bả

3.

Quy luật cung chỉ ra rằng:

a)

Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung.

b)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn.

c)

Có mối quan hệ nghịch biến giữa lượng cung hàng hoá và giá cả của nó.

d)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi mức giá tăng.

4.

Khi sử dụng ngày càng nhiều một loại sản phẩm nào đó trong khi số lượng các sản phẩm | được giữ nguyên trong mỗi đơn vị thời gian thì:

a)

Hữu dụng biên của sản phẩm đó sẽ tăng dần.

b)

Hữu dụng biên của sản phẩm đó sẽ giảm dần.

c)

Hữu dụng biên của sản phẩm đó không thay đổi

d)

Cả A, B, C đều sai

5.

Trả lời cho câu hỏi: Là gì? Là bao nhiêu? Là như thế nào? thuộc:

a)

Kinh tế học chuẩn tắc

b)

Kinh tế học thực chứng

c)

Kinh tế vi mô

d)

Kinh tế v�� mô

6.

Khi chính phủ đặt giả trần thấp hơn giá cân bằng:

a)

Tạo ra tình trạng thiếu hụt hàng hóa

b)

Tạo ra tình trạng dư thừa hàng hóa

c)

Không ảnh hưởng đến thị trường

d)

Làm giả hàng hóa tăng cao hơn

7.

Nếu tổng hữu dụng TU = X² + 5X, hãy tính hữu dụng biên MU khi X = 3:

a)

5

b)

10

c)

11

d)

14

8.

Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn khả năng sản xuất:

a)

Khái niệm chi phí cơ hội

b)

Khái niệm cung c���u

c)

Quy luật chỉ phí cơ hội tăng dần.

d)

Ý tưởng về sự khan hiếm

9.

Nếu X, Y là 2 sản phẩm bổ sung thì:

a)

MRS của X cho Y không xác định

b)

MRS của X

10.

Nếu X, Y là 2 sản phẩm bổ sung thì:

a)

MRS của X cho Y không xác định

b)

MRS của X cho Y là hằng số

c)

MRS của X cho Y bằng 0

d)

Không đáp án nào đúng

11.

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

a)

Những kết hợp hàng hoá mà nền kinh tế mong muốn.

b)

Chi phí cơ hội tăng dần

c)

Những kết hợp hàng hóa hiệu quả, khả thi nền kinh tế.

d)

Lợi ích của người tiêu dung

12.

Trong kinh tế học, khái niệm "sự khan hiếm" có nghĩa là:

a)

Không có đủ nguồn lực để sản xuất tất cả hàng hóa mong muốn

b)

Một sản phẩm hiếm có giá trị cao

c)

Thiếu hụt một loại hàng hóa cụ thể

d)

Chỉ xuất hiện khi nền kinh tế suy thoái

13.

Giả sử thị trường của một ngành sản phẩm có hàm cung và hàm cầu như sau: Pd = 100 - Qd Ps = 10 + 0,5Qs. Đơn vị tính của Q là triệu sản phẩm, đơn vị tính của P là ngàn Giá và lượng cân bằng trên thị trường của sản phẩm là:

a)

Q = 180 P = 100

b)

Q = 60 P = 40

c)

Q = 180 ; P = 80

d)

Q = 73, 33 P = 46, 66

14.

Trong sản xuất dài hạn, sản lượng Q đầu ra thay đổi phụ thuộc vào:

a)

Yếu tố lao động

b)

Cả A, B đều sai

c)

Yếu tố vốn

d)

Cả A, B đều đúng

15.

Hàm sản xuất thể hiện điều gì?

a)

Mối quan hệ giữa sản lượng đầu ra và các yếu tố đầu vào

b)

Chi phí sản xuất của doanh nghiệp

c)

Tổng doanh thu của doanh nghiệp

d)

Số lượng lao động tối ưu cần thiết

16.

Trong sản xuất, khi năng suất biên (MP) < 0 thì sản lượng (Q) đầu ra:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Đạt giá trị cực đại

d)

Cả A, B, C đều sai

17.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Sản phẩm đồng nhất và dễ dàng thay thế cho nhau

b)

Sản phẩm khác biệt và không thể thay thế cho nhau

c)

Sản phẩm độc nhất

d)

Cả A, B, C đều sai

18.

Thị trường độc quyền hoàn toàn:

a)

Chỉ có một người bán nhưng có nhiều người mua

b)

Sản phẩm riêng biệt, không có sản phẩm thay thế

c)

Người bán là n

19.

Câu 17: Thị trường độc quyền hoàn toàn:

a)

Chỉ có một người bán nhưng có nhiều người mua

b)

Sản phẩm riêng biệt, không có sản phẩm thay thế

c)

Người bán là người quyết định giá

d)

Cả A, B, C đều đúng

20.

Câu 18: Kinh tế học vi mô nghiên cứu về:

a)

Hoạt động của nền kinh tế quốc gia

b)

Hành vi của các cá nhân và doanh nghiệp trong nền kinh tế

c)

Chính sách tiền tệ và tài khóa

d)

Quan hệ thương mại quốc tế

21.

Câu 19: Tổng số hữu dụng là tổng mức thỏa mãn đạt được khi ta tiêu thụ một số lượng sản phẩm nhất định:

a)

Trong mỗi đơn vị thời gian

b)

Trong suốt cuộc đời

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

22.

Câu 20: Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa:

a)

Giá hàng hóa liên quan

b)

Thị hiếu, sở thích

c)

Giá các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa

d)

Thu nhập

23.

Câu 21: Phương trình đường ngân sách khi thu nhập là 600, Px = 20 Py = 30

a)

20X + 30Y = 600

b)

600 = 20Y + 30X

c)

X + Y = 600

d)

30X + 20Y = 600

24.

Câu 23: Đường ngân sách của người tiêu dùng thể hiện:

a)

Các kết hợp hai loại hàng hóa cùng đem lại mức thỏa mãn như nhau.

b)

Các kết hợp hai loại hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua dần khi thu nhập tăng.

c)

Các kết hợp hai loại hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua nếu dùng hết thu nhập.

d)

Số lượng hàng hóa người tiêu dùng có thể mua cho từng mặt hàng.

25.

Câu 24: Khí chí phí sản xuất giảm:

a)

Đường cung dịch chuyển sang trái

b)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

c)

Đường cung dịch chuyển sang phải

d)

Không ảnh hưởng đến đường cung

26.

Câu 25: Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên, giả định các yếu tố khác không đổi, sẽ làm cho:

a)

Đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang phải.

b)

Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái.

c)

Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải.

d)

Cả đường cung và đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang trái.

27.

Câu 26: Thị trường cạnh tranh hoàn

4 lines
28.

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp có thể kiểm soát giá bán

b)

Có rào cản gia nhập ngành cao

c)

Sản phẩm đồng nhất và nhiều người bán

d)

Người tiêu dùng không có thông tin đầy đủ

29.

Tổng hữu dụng (TU) đạt giá trị cực đại khi:

a)

Hữu dụng biên (MU) > 0

b)

Hữu dụng biên (MU) < 0

c)

Hữu dụng biên (MU) = 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

30.

Khi chính phủ đánh thuế vào một hàng hóa:

a)

Không ảnh hưởng đến giá cả thị trường

b)

Giá bán giảm và lượng bán tăng

c)

Giá bán tăng và lượng bán giảm

d)

Tăng lượng hàng hóa bản ra

31.

Quy luật năng suất biên giảm dần nói về điều gì?

a)

Khi sử dụng nhiều hơn một yếu tố đầu vào, sản lượng biên sẽ luôn tăng

b)

Khi tăng dần một yếu tố đầu vào trong khi các yếu tố khác cố định, năng suất biên của yếu tố đó sẽ giảm

c)

Khi sản lượng tăng, tổng chi phí luôn tăng theo

d)

Khi số lượng lao động giảm, năng suất biên sẽ tăng

32.

Giả sử thị trường của một ngành sản phẩm có hàm cung và hàm cầu như sau: Pd = 100 - Qd Ps = 10 + 0 ,5Qs Đơn vị tính Q là triệu sản phẩm, đơn vị tỉnh P là ngàn đồng/sản lượng cân bằng trên thị trường của sản phẩm là:

a)

Q = 180 P = 100

b)

Q = 60 P = 40

c)

Q = 180 P = 80

d)

Q = 73, 33 P = 46, 66

33.

Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc:

a)

Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2015 là 6,68%.

b)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2008 là 22%

c)

Giá dầu thế giới đạt kỷ lục vào ngày 11/7/2008 là 147 $/thùng, nhưng đến ngày 10/8/2016 chỉ còn khoảng 45,72 USD/thùng.

d)

Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em

34.

Giá thị trường là:

a)

Mức giá mà tại đó lượng cung bằng lượng cầu

b)

Mức giá mà chính phủ quy định

c)

Giá thấp nhất mà doanh nghiệp có thể chấp nhận

d)

Giá cao nhất mà doanh nghiệp có thể chấp nhận

35.

Giá thị trường là:

a)

Mức giá mà tại đó lượng cung bằng lượng cầu

b)

Mức giá mà chính phủ quy định

c)

Giá thấp nhất mà doanh nghiệp có thể chấp nhận

d)

Giá cao nhất mà người tiêu dùng sẵn sàng trả

36.

Trợ cấp của chính phủ cho người sản xuất làm:

a)

Làm giá hàng hóa tăng cao hơn

b)

Giảm lượng cung hàng hóa

c)

Không ảnh hưởng đến cung

d)

Tăng lượng cung hàng hóa

37.

Khi năng suất biên MP = 0, thì sản lượng đầu ra Q:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Đạt cực đại

d)

Cả A, B, C đều sai

38.

Nếu X, Y là 2 sản phẩm bổ sung thì:

a)

MRS của X cho Y không xác định

b)

MRS của X cho Y là hằng số

c)

MRS của X cho Y bằng 0

d)

Không đáp án nào đúng

39.

Hữu dụng biên (MU) là gì?

a)

Tổng mức thỏa mãn khi tiêu dùng một số lượng sản phẩm nhất định

b)

Mức thỏa mãn giảm dần khi tiêu dùng ngày càng nhiều sản phẩm

c)

Mức thỏa mãn tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa

d)

Giá trị hàng hóa trên thị trường

40.

Khi sử dụng ngày càng nhiều một loại sản phẩm nào đó trong khi số lượng các sản phẩm khác được giữ nguyên, thì:

a)

Hữu dụng biên sẽ tăng dần

b)

Hữu dụng biên sẽ giảm dần

c)

Hữu dụng biên không thay đổi

d)

Cả a, b, c đều sai

41.

Mối quan hệ giữa chi phí biên (MC) và chi phí trung bình (AC) là gì?

a)

Khi MC < AC thì AC giảm

b)

Khi MC > AC thì AC giảm

c)

Khi MC = AC thì AC đạt cực đại

d)

Khi MC > AC thì AC không đổi

42.

Hàm số cầu và hàm số cung của một loại hàng hoá như sau: (D): P = -Q+50, (S): P = Q+10. Nếu chính phủ quy định giá tối đa P = 20, thị trường hàng hoá sẽ:

a)

Thừa 20 sản phẩm

b)

Thừa 30 sản phẩm

c)

Thiếu hụt 20 sản phẩm

d)

Thiếu hụt 30 sản phẩm

43.

Quy định giá sản của chính phủ nhằm mục đích:

a)

Bảo vệ nhà sản xuất

b)

Chống bán phá giá

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

44.

Kinh tế học vĩ mô nghiên cứu:

a)

Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.

b)

Các hoạt động diễn

45.

Kinh tế học vĩ mô nghiên cứu:

a)

Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.

b)

Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.

c)

Cách ứng xử của người tiêu dùng đ�� tối đa hóa thỏa mãn.

d)

Mức giá chung của một quốc gia.

46.

Khi nào doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sản xuất tối ưu?

a)

Khi năng suất biên của các yếu tố đầu vào bằng nhau

b)

Khi chi phí biên (MC) lớn hơn chi phí trung bình (AC)

c)

Khi tổng chi phí lớn hơn tổng doanh thu

d)

Khi đường đăng lượng cắt dương ngân sách

47.

Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi:

a)

Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.

c)

Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi.

d)

Các câu trên đều đúng.

48.

Đường cầu và cung về hàng hoá A là Pa = 20 - 2Q và P, = 5 + Q. Nếu đặt giá là 12USD thì khi đó thị trường sẽ:

a)

Dư cầu 3 đơn vị.

b)

Cân bằng.

c)

Dư cầu 4 đơn vị.

d)

Dư cung 3 đơn vị.

49.

Quyết định lựa chọn của người tiêu dùng bị ảnh hưởng bởi các yếu tố:

a)

Sở thích của người tiêu dung

b)

Giả sản phẩm

c)

Thu nhập

d)

Tất cả đều đúng.

50.

Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc:

a)

Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2015 là 6,68%.

b)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2008 là 22%.

c)

Giá dầu thế giới đạt kỷ lục vào ngày 11/7/2008 là 1475/thùng, nhưng đến ngày 10/8/2016 chỉ còn khoảng 45,72 USD/thùng.

d)

Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em.

51.

Một nhà hàng ở khu du lịch định giá cao hơn so với mặt bằng chung nhưng vẫn có khách. Đây là:

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn

b)

Thị trường độc quyền nhóm

c)

Thị trường độc quyền hoàn toàn

d)

Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn

52.

Khi chính phủ đánh thuế vào nhà sản xuất, điều gì xảy ra?

a)

Giá tăng, lượng giảm.

b)

Giá giảm, lượng tăng.

c)

Giá không đổi.

d)

Không ảnh hưởng.

53.

Khi chính phủ đánh thuế vào nhà sản xuất, điều gì xảy ra?

a)

Giá tăng, lượng giảm.

b)

Giá giảm, lượng tăng.

c)

Giá không đổi.

d)

Không ảnh hưởng.

54.

Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:

a)

Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm mặt hàng kia.

b)

Không thể gia tăng sản lượng mặt hàng này nếu không giảm mặt hàng khác.

c)

Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

55.

Khi nào thì đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) dịch chuyển sang phải?

a)

Khi công nghệ sản xuất lạc hậu.

b)

Khi nền kinh tế suy thoái.

c)

Khi có sự gia tăng trong nguồn lực sản xuất.

d)

Khi giá cả thị trường tăng mạnh.

56.

Hữu dụng biên là sự thay đổi trong tổng hữu dụng khi:

a)

Tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa trong mỗi đơn vị thời gian

b)

Bán ra thêm một sản phẩm

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

57.

Viết phương trình cầu nước ép cam khi: Giá 20.000 đồng: lượng cầu 200 cốc Giá 15.000 đồng: lượng cầu 250 cốc

a)

Q_{D} = - 10P + 400

b)

Q_{D} = - S * P + 300

c)

Q_{D} = - 10P + 500

d)

Q_{D} = - 15P + 400

58.

Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:

a)

Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi.

b)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX.

c)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi.

d)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên

59.

Nếu tổng hữu dụng TU = X(Y-3), thi:

a)

MUxY-3, MUy = X

b)

MUxX, MUy=Y-3

c)

MUx = 2X, MUy = 2Y

d)

MUx=2Y, MUy = 2X

60.

Lượng dư thừa trên thị trường:

a)

Là phần chênh lệch giữa lượng cầu và lượng cung khi lượng cầu nhỏ hơn lượng cung

b)

Là phần chênh lệch giữa lượng cầu và lượng cân bằng.

c)

Là phần chênh lệch giữa lượng cung và lượng cân bằng.

d)

là phần chênh lệch gi

61.

Giữa lượng cầu và lượng cung khi lượng cầu nhỏ hơn lượng cung

4 lines
62.

Khi trình độ khoa học kỹ thuật tiên tiến được áp dụng để sản xuất sản phẩm X, thi đường cung về sản phẩm X sẽ:

a)

Dịch chuyển sang phải

b)

Dịch chuyển sang trái

c)

Không dịch chuyển

d)

Cả A, B, C đều sai

63.

Kinh tế học chuẩn tắc là:

a)

Mô tả khách quan các mối quan hệ kinh tế

b)

Dựa trên các số liệu thống kê

c)

Nêu ra các ý kiến cá nhân về những gì nên làm

d)

Không có tính khoa học

64.

Trong trường hợp nào giá bia sẽ tăng:

a)

Đường cầu bia dịch chuyển sang phải

b)

Đường cung bia dịch chuyển sang trái

c)

Không có trường hợp nào

d)

Cả 2 trường hợp đều đúng

65.

Trong thị trường cạnh tranh không hoàn toàn, điều gì khiến doanh nghiệp có thể tăng giá mà không mất toàn bộ khách hàng?

a)

Sự khác biệt hóa sản phẩm

b)

Chính phủ kiểm soát giá cả

c)

Rào cản nhập ngành cao

d)

Thiếu sự cạnh tranh

66.

Một người tiêu dùng dành một khoản tiền là 2000 USD để mua hai sản phẩm X và Y, với Px = 200 USD/sản phẩm và Py = 500 USD/sản phẩm. Phương trình đường ngân sách có dạng:

a)

Y=4-(2/5)X

b)

Y=10-2,5X

c)

Y10-(2/5)X

d)

Y=4-2,5X

67.

Hữu dụng mang tính:

a)

Chủ quan, vì sở thích mỗi người khác nhau

b)

Khách quan, vì dựa vào thị trường

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

68.

Đường cầu của bột giặt OMO chuyển dịch sang phải là do:

a)

Giá bột giặt OMO giảm.

b)

Giá hóa chất nguyên liệu giảm.

c)

Giá của các loại bột giặt khác giảm.

d)

Giá các loại bột giặt khác tăng.

69.

Khi năng suất biên MP > năng suất trung bình AP:

a)

AP sẽ tăng

b)

AP sẽ giảm

c)

AP cực đại

d)

Cả A, B, C đều sai.

70.

Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:

4 lines
71.

Năng suất trung bình AP:

a)

AP sẽ tăng

b)

AP sẽ giảm

c)

AP cực đại

d)

Cả A, B, C đều sai.

72.

Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:

a)

Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi

b)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX

c)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi

d)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên

73.

Trong sản xuất ngắn hạn, sản lượng Q đầu ra thay đổi phụ thuộc vào:

a)

Vốn

b)

Lao động

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

74.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC=Q2+20Q+5.000. Khi doanh nghiệp sản xuất sản lượng Q = 100 chi phí biến đổi trung bình là:

a)

AVC = 220

b)

AVC=50

c)

AVC = 170

d)

AVC = 120

75.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q ^ 2 + 20Q + 5 Khi doanh nghiệp sản xuất sản lượng Q = 100 thì chi phí biên là:

a)

MC = 220

b)

MC = 50

c)

MC = 170

d)

MC = 120

76.

Một hàng hóa được gọi là hàng hóa cấp thấp khi:

a)

Khi thu nhập tăng, lượng cầu đối với hàng hóa đó giảm

b)

Khi thu nhập tăng, lượng cầu đối với hàng hóa đó tăng

c)

Khi giả hàng hóa đó tăng, lượng cầu tăng

d)

Không có sự thay đổi trong tiêu dùng

77.

Một nhà hàng trong khu du lịch nổi tiếng định giá cao nhưng vẫn có khách mua do ít lựa chọn. Đây là thị trường gì?

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn

b)

Thị trường độc quyền nhóm

c)

Thị trường độc quyền hoàn toàn

d)

Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn

78.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:

a)

Độ dốc của đường tổng sản lượng

b)

Độ dốc của đường đằng phí

c)

Độ dốc của đường đằng lượng

d)

Độ dốc của đường ngân sách

79.

Chi phí cơ hội được hiểu là:

a)

Khoản chi phí bằng tiền để mua hàng hỏa

b)

Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi ra quyết định

c)

Tổng chi phí sản xuất hàng hóa

d)

Chi phí vận hành

80.

Chi phí cơ hội được hiểu là:

a)

Khoản chi phí bằng tiền để mua hàng hỏa

b)

Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi ra quyết định

c)

Tổng chi phí sản xuất hàng hóa

d)

Chi phí vận hành của một doanh nghiệp

81.

Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:

a)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ.

b)

Thông qua thị trường.

c)

Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ.

d)

Thông qua tập tục, truyền thống.

82.

Nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng gấp đôi, đường ngân sách sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Dịch chuyển song song sang phải

c)

Dịch chuyển song song sang trái

d)

Xoay quanh một điểm cố định

83.

Quy định giá sản của chính phủ nhằm mục đích:

a)

Bảo vệ nhà sản xuất

b)

Chống bán phá giá

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

84.

Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là:

a)

Sản xuất sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?

b)

Sản xuất bằng phương pháp nào?

c)

Sản xuất cho ai?

d)

Các câu trên đều đúng.

85.

Trong ngắn hạn, yếu tố nào có thể được coi là yếu tố cố định?

a)

Vốn (K)

b)

Lao động (L)

c)

Nguyên vật liệu

d)

Chi phí biến

86.

Tập hợp các phối hợp khác nhau giữa các YTSX cùng tạo ra một mức sản lượng Q, được gọi là:

a)

Đường đẳng ích

b)

Đường bàng quan

c)

Đường đăng phí

d)

Đường đằng lượng

87.

Điểm khác biệt chính giữa thị trường độc quyền hoàn toàn và thị trường cạnh tranh hoàn toàn là gì?

a)

Số lượng người mua

b)

Số lượng nhà cung cấp

c)

Sự kiểm soát giá cả

d)

Cả B và C

88.

Đường ngân sách của người tiêu dùng dịch chuyển khỉ:

a)

Giá sản phẩm thay đổi

b)

Thu nhập thay đổi

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

89.

Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì:

a)

Sản phẩm tăng lên

b)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên

c)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống

d)

Phần chỉ tiêu sản phẩm X tăng lên

90.

Cung và cầu về áo mưa được cho như sau: Qs = - 50 + 5P và Qd = 100 - 5P. Trời năm nay mưa nhiều khiến cho cầu tăng lên 30 đơn vị ở mọi mức giá. Giá và lượng cân bằng trên thị trường áo mưa là:

a)

P = 18 Q = 40

b)

P = 12 Q = 40

c)

P = 12 Q = 10

d)

P = 18 Q = 10

91.

Giả sử thị trường của một ngành sản phẩm có hàm cung và hàm cầu như sau: Pd = 100 - Qd; Ps = 10 +0,5Qs. Khi giả trên thị trường là P = 50, trên thị trường xảy ra hiện tượng gì? Mức cụ thể là bao nhiêu?

a)

Xảy ra hiện tượng thiếu hụt, số lượng = 30

b)

Xảy ra hiện tượng dư thừa, số lượng = 30

c)

Xảy ra hiện tượng dư thừa, số lượng = 24

d)

Xảy ra hiện tượng dư thừa, số lượng = 33

92.

Độ co giãn của cầu theo giá được đo bằng tỷ số:

a)

Giữa sự thay đổi lượng cầu và sự thay đổi giá cả

b)

Giữa sự thay đổi giá cả và sự thay đổi lượng cầu

c)

Giữa phần trăm thay đổi giá cả và phần trăm thay đổi lượng cầu

d)

Giữa phần trăm thay đổi lượng cầu và phần trăm thay đổi giả cả

93.

Dựa trên dữ liệu khảo sát, khi giả nước ép cam là 20.000 VNĐ/cốc, lượng cầu là 200 cốc/ngày. Khi giá giảm xuống còn 15.000 VNĐ/cốc, lượng cầu tăng lên 250 cốc/ngày. Yêu cầu: Viết phương trình cầu đầy đủ.

a)

Q_{D} = - 10P + 400

b)

Q_{D} = - 5P + 300

c)

Q_{D} = - 10P + 500

d)

Q_{D} = - 15P + 400

94.

dự bảo lượng cầu khi giá nước ép cam giảm xuống còn 10.000 VNĐ/cốc.

a)

Q_{D} = 500

b)

Q_{D} = 400

c)

Q_{D} = 300

d)

Q_{D} = 200

95.

Nếu doanh nghiệp mở rộng sản xuất và cả vốn (K) và lao động (L) đều tăng nhưng sản lượng tăng ít hơn tỷ lệ gia tăng đầu vào, doanh nghiệp đang trải qua:

a)

Hiệu suất tăng theo quy mô

b)

Hiệu suất giảm theo quy mô

c)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

d)

Tăng năng suất trung bình

96.

tăng đầu vào, doanh nghiệp đang trải qua:

a)

Hiệu suất tăng theo quy mô

b)

Hiệu suất giảm theo quy mô

c)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

d)

Tăng năng suất trung bình

97.

Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:

a)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ

b)

Thông qua thị trường

c)

Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ

d)

Thông qua tập tục, truyền thống

98.

Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển do:

a)

Giá sản phẩm X thay đổi

b)

Thu nhập tiêu dùng thay đổi

c)

Thuế thay đổi

d)

Giá sản phẩm thay thế giảm

99.

Đường giới hạn khả năng sản xuất cong lồi so với gốc tọa độ (có độ dốc tăng dần khi đi từ trên xuống dưới) vì:

a)

Nguồn lực khan hiếm

b)

Chi phí cơ hội tăng dần

c)

Sản xuất chưa hiệu quả

d)

Lợi ích kinh tế tăng dần

100.

Kinh tế học thực chứng nhằm:

a)

Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học,

b)

Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.

c)

Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.

d)

Không có câu nào đúng.

101.

....sử dụng các lý thuyết, mô hình để mô tả, phân tích, giải thích và dự báo các hiện tượng, sự kiện liên quan đến các vấn đề kinh tế.

a)

Kinh tế học vĩ mô

b)

Kinh tế học vi mô

c)

Kinh tế học thực chứng

d)

Kinh tế học chuẩn tắc

102.

Chi phí kinh tế bao gồm những thành phần nào?

a)

Chỉ bao gồm chi phí kế toán

b)

Bao gồm chi phí kế toán và chi phí ẩn

c)

Chỉ bao gồm chi phí nguyên vật liệu

d)

Bao gồm doanh thu trừ chi phí biến đổi

103.

Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường giảm 5%. Điều này thuộc:

a)

Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc

b)

Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc

c)

Kinh tế học vĩ mô, thực chứng

d)

Kinh tế học vĩ mô, thực chứng

104.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

4 lines
105.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Người bán là người "nhận giá"

b)

Người bán là người "quyết định giá"

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

106.

Trong ngắn hạn, quy mô sản xuất của doanh nghiệp...

a)

Không thay đổi

b)

Dễ dàng thay đổi

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

107.

Giá trần theo quy định của Chính phủ nhằm mục đích:

a)

Bảo vệ người tiêu dùng

b)

Bảo vệ nhà sản xuất

c)

Cả A, B đều sai

d)

Cả A, B đều đúng

108.

Nên miễn viện phí cho bệnh nhân nghèo. Phát biểu trên:

a)

Liên quan đến kinh tế vĩ mô

b)

Liên quan đến kinh tế vĩ mô

c)

Liên quan đến kinh tế thực chứng

d)

Liên quan đến kinh tế chuẩn tắc

109.

Trong sản xuất ngắn hạn, sản lượng đầu ra Q phụ thuộc vào:

a)

Lao động

b)

Vốn

c)

Cả A, B đều sai

d)

Không yếu tố nào

110.

Một người dành một khoản thu nhập M = 600 ngàn đồng, chỉ tiêu hết cho 2 loại sản phẩm X và Y với Px = 10 ngàn đồng/sản phẩm; Py = 30 ngàn đồng/sản phẩm, hàm tổng lợi ích TU(x,y) = 2XY. Tại phương án tiêu dùng tối ưuhữu dụng là:

a)

TU(x,y) = 2400

b)

TU(x, y) = 1200

c)

TU(x, y) = 300

d)

TU(x, y) = 600

111.

Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hóa có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả:

a)

Đường giới hạn năng lực sản xuất.

b)

Đường cầu

c)

Đường đằng lượng.

d)

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)

112.

Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cả phê trên thị trường giảm 5%. Điều này thuộc:

a)

Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc

b)

Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc,

c)

Kinh tế học vĩ mô, thực chứng

d)

Kinh tế học vĩ mô, thực chứng