WorksheetsDược lý chương 4
Total questions: 136
Worksheet time: 1hrs 8mins
Name
Class
Date
1.
Phân nhóm tác dụng của nifedipin là:
a)
A. Giãn mạch
b)
B. Lợi tiểu
c)
C. Hủy giao cảm
d)
D. Chẹn kênh calci
2.
Thuốc thuộc nhóm chẹn kênh calci là:
a)
A. Amlodipin
b)
B. Digoxin
c)
C. Atenolol
d)
D. Methyldopa
3.
Phân nhóm tác dụng của felodipin là:
a)
A. Giãn mạch
b)
B. Chẹn kênh calci
c)
C. Lợi tiểu
d)
D. Hủy giao cảm
4.
Thuốc có tác dụng hủy giao cảm trung ương là:
a)
A. Methyldopa
b)
B. Adrenalin
c)
C. Levodopa
d)
D. Propranolol
5.
Bisoprolol là thuốc thuộc nhóm tác dụng:
a)
A. Ức chế giao cảm thụ thể β1
b)
B. Ức chế giao cảm thụ thể α1
c)
C. Ức chế thần kinh trung ương
d)
D. Ức chế dòng calci đi vào tế bào
6.
Spironolacton là thuốc thuộc nhóm tác dụng:
a)
A. Lợi tiểu thải kali
b)
B. Lợi tiểu giữ kali
c)
C. Lợi tiểu mạnh
d)
D. Lợi tiểu thải muối
7.
Thuốc thuộc nhóm thuốc chẹn kênh calci là:
a)
A. Captopril
b)
B. Digoxin
c)
C. Nicardipin
d)
D. Methyldopa
8.
Thuốc thuộc nhóm thuốc chẹn beta giao cảm là:
a)
A. Bisoprolol
b)
B. Perindopril
c)
C. Hydroclorothiazid
d)
D. Diltiazem
9.
Tác dụng của captopril là:
a)
A. Giãn mạch
b)
B. Co mạch
c)
C. Làm tăng nhịp tim
d)
D. Làm chậm nhịp tim
10.
Thuốc có cùng cơ chế tác dụng với captopril là:
a)
A. Lisinopril
b)
B. Nitroglycerin
c)
C. Propranolol
d)
D. Methyldopa
11.
Thuốc thuộc nhóm ức chế men chuyển là:
a)
A. Nicardipin
b)
B. Metoprolol
c)
C. Perindopril
d)
D. Digoxin
12.
Tác dụng của enalapril là:
a)
A. Giãn mạch
b)
B. Co mạch
c)
C. Làm tăng nhịp tim
d)
D. Làm chậm nhịp tim
13.
Tác dụng của lisinopril là:
a)
A. Co mạch, tăng huyết áp
b)
B. Giãn mạch, hạ huyết áp
c)
C. Tăng đường huyết
d)
D. Giảm mỡ máu
14.
Tác dụng của thuốc lợi tiểu là:
a)
A. Vận chuyển nước ra ngoài tế bào
b)
B. Tăng lưu lượng máu tới thận
c)
C. Giảm ứ nước ở dịch ngoại bào
d)
D. Tăng thải trừ kali
15.
Hydrochlorothiazid thuộc nhóm lợi tiểu:
a)
A. Thải kali
b)
B. Giữ kali
c)
C. Thẩm thấu
d)
D. Tác dụng mạnh
16.
Phân nhóm tác dụng của hydrochlorothiazid là:
a)
A. Lợi tiểu thải muối
b)
B. Lợi tiểu giữ kali
c)
C. Lợi tiểu thẩm thấu
d)
D. Lợi tiểu quai
17.
Phân loại tác dụng của furosemid là:
a)
A. Giãn mạch
b)
B. Lợi tiểu nhẹ
c)
C. Lợi tiểu mạnh
d)
D. Tăng sức co bóp cơ tim
18.
Phân nhóm tác dụng của furosemid là:
a)
A. Lợi tiểu giữ kali
b)
B. Lợi tiểu thải kali
c)
C. Thuốc giãn mạch
d)
D. Thuốc làm tăng sức co bóp cơ tim
19.
Thuốc điều trị cơn đau thắt ngực là dẫn chất nitrat là:
a)
A. Digoxin
b)
B. Ouabain
c)
C. Nitroglycerin
d)
D. Quinidin
20.
Thuốc điều trị rối loạn lipid máu thuộc nhóm fibrat là:
a)
A. Gemfibrozil
b)
B. Acid Nicotinic
c)
C. Colestipol
d)
D. Fiblaferon
21.
Vitamin có tác dụng làm hạ lipid máu là:
a)
A. Vitamin A
b)
B. Vitamin B1
c)
C. Vitamin B2
d)
D. Vitamin B3
22.
Vitamin có tác dụng làm hạ lipid máu là:
a)
A. Vitamin C
b)
B. Vitamin D
c)
C. Vitamin E
d)
D. Vitamin PP
23.
Thuốc có tác dụng làm giảm tổng hợp lipid là:
a)
A. Vitamin PP
b)
B. Neomycin
c)
C. Cholestyramin
d)
D. Ezetimib
24.
Thuốc có tác dụng làm giảm hấp thu lipid là:
a)
A. Cholestyramin
b)
B. Omega-3
c)
C. Niacin
d)
D. Simvastatin
25.
Thuốc có tác dụng làm giảm hấp thu lipid là:
a)
A. Omega-3
b)
B. Niacin
c)
C. Colestipol
d)
D. Simvastatin
26.
Thuốc có tác dụng làm giảm hấp thu lipid là:
a)
A. Ezetimib
b)
B. Omega-3
c)
C. Niacin
d)
D. Rosuvastatin
27.
Phân nhóm tác dụng của pravastatin là:
a)
A. Fibrat
b)
B. Statin
c)
C. Omega-3
d)
D. Tăng chuyển hóa cholesterol
28.
Phân nhóm tác dụng của rosuvastatin là:
a)
A. Fibrat
b)
B. Statin
c)
C. Omega-3
d)
D. Tăng chuyển hóa cholesterol
29.
Phân nhóm tác dụng của simvastatin là:
a)
A. Tăng chuyển hóa cholesterol
b)
B. Giảm tổng hợp triglycerid
c)
C. Tăng nhũ hóa acid mật
d)
D. Giảm tổng hợp cholesterol
30.
Phân nhóm tác dụng của lovastatin là:
a)
A. Dẫn xuất omega-3
b)
B. Nhũ hóa các lipid ở ruột
c)
C. Giảm tổng hợp cholesterol
d)
D. Tăng chuyển hóa triglycerid
31.
Phân nhóm tác dụng của rosuvastatin là:
a)
A. Fibrat
b)
B. Statin
c)
C. Omega-3
d)
D. Niacin
32.
Vitamin có nguồn gốc từ tổng hợp hóa học là:
a)
A. Vitamin K1
b)
B. Vitamin K2
c)
C. Vitamin K3
d)
D. Vitamin D3
33.
Thuốc có tác dụng làm đông máu do ức chế tiêu hủy sợi fibrin là:
a)
A. Warfarin
b)
B. Acid tranexamic
c)
C. Carbazochrom
d)
D. Calci clorid
34.
Thuốc có tác dụng làm tiêu fibrin là:
a)
A. Aspirin
b)
B. Streptokinase
c)
C. Enoxaparin
d)
D. Warfarin
35.
Thuốc có tác dụng làm tiêu fibrin là:
a)
A. Vitamin K
b)
B. Heparin
c)
C. Warfarin
d)
D. Urokinase
36.
Tác dụng của nicardipin là:
a)
A. Tăng sức co bóp cơ tim
b)
B. Giãn cơ trơn phế quản
c)
C. Làm chậm nhịp tim
d)
D. Giãn mạch, hạ huyết áp
37.
Cơ chế tác dụng của metoprolol là:
a)
A. Chẹn kênh calci
b)
B. Ức chế thụ thể beta-1 giao cảm
c)
C. Ức chế men chuyển
d)
D. Giãn mạch trực tiếp
38.
Chỉ định của bisoprolol là:
a)
A. Tăng huyết áp và cơn đau thắt ngực
b)
B. Rối loạn nhịp nhanh trên thất
c)
C. Suy tim sung huyết, nhồi máu cơ tim
d)
D. Vừa xơ vữa động mạch vành
39.
Cơ chế tác dụng của enalapril là:
a)
A. Ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II
b)
B. Tăng sức co bóp của cơ tim
c)
C. Ức chế ion calci đi vào trong tế bào
d)
D. Làm chậm dẫn truyền xung động điện tim
40.
Cơ chế tác dụng của lisinopril là:
a)
A. Ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II
b)
B. Tăng đào thải Na⁺ từ ngoại bào
c)
C. Tăng sức co bóp của cơ tim
d)
D. Ức chế giao cảm thụ thể beta
41.
Thuốc có tác dụng tăng tổng hợp yếu tố đông máu có hoạt tính trong huyết tương là:
a)
B. Warfarin
b)
A. Vitamin K
c)
C. Heparin
d)
D. Acid tranexamic
42.
Thuốc có tác dụng trực tiếp làm đông máu do hoạt hóa các yếu tố đông máu II, X là:
a)
A. Vitamin K
b)
B. Carbazochrom
c)
C. Heparin
d)
D. Warfarin
43.
Warfarin thuộc phân loại thuốc chống đông máu nhóm nào:
a)
A. Nhóm coumarin
b)
B. Nhóm vitamin K
c)
C. Nhóm tiêu fibrin
d)
D. Nhóm indandion
44.
Cơ chế tác dụng của thuốc có tác dụng tiêu fibrin là:
a)
A. Hoạt hóa yếu tố VIII thành plasminogen
b)
B. Hoạt hóa plasminogen thành plasmin
c)
C. Hoạt hóa prothrombin thành thrombin
d)
D. Thúc đẩy quá trình kết dính tiểu cầu
45.
Thuốc có tác dụng làm tiêu sợi huyết là:
a)
A. Vitamin K
b)
B. Urokinase
c)
C. Aspirin
d)
D. Heparin
46.
Thuốc chống đông máu có tác dụng đối kháng với vitamin K là:
a)
A. Aspirin
b)
B. Carbazochrom
c)
C. Warfarin
d)
D. Heparin
47.
Cơ chế tác dụng của Acid tranexamic là:
a)
A. Ức chế tiêu hủy fibrin
b)
B. Ức chế tổng hợp fibrin
c)
C. Ức chế tổng hợp vitamin K
d)
D. Ức chế tổng hợp yếu tố đông máu
48.
Thuốc có tác dụng chống chảy máu là:
a)
A. Warfarin
b)
B. Heparin
c)
C. Acid tranexamic
d)
D. Aspirin
49.
Thuốc có tác dụng chống tiêu hủy fibrin là:
a)
A. Streptokinase
b)
B. Warfarin
c)
C. Aspirin
d)
D. Acid tranexamic
50.
Thuốc có tác dụng ức chế hoạt hóa plasminogen thành plasmin là:
a)
A. Aspirin
b)
B. Acid tranexamic
c)
C. Urokinase
d)
D. Heparin
51.
Cơ chế tác dụng của Vitamin K là:
a)
A. Làm tăng tổng hợp các yếu tố đông máu
b)
B. Là enzym xúc tác cho phản ứng đông máu
c)
C. Làm kết dính tiểu cầu
d)
D. Làm tiêu fibrin
52.
Cơ chế tác dụng chống đông của warfarin là:
a)
A. Làm tăng sức bền thành mạch
b)
B. Làm mất tác dụng của vitamin K
c)
C. Làm tiêu hủy sợi fibrin
d)
D. Làm giảm tổng hợp thrombin
53.
Tác dụng không mong muốn của vitamin K chủ yếu là:
a)
A. Gây rối loạn thẩm thấu mao mạch, xuất huyết
b)
B. Viêm gan, viêm thận, tăng bạch cầu ưa acid
c)
C. Viêm tĩnh mạch, kích ứng tại chỗ tiêm, shock
d)
D. Rụng tóc, nhức đầu, nôn, giảm tiểu cầu
54.
Chỉ định của warfarin là:
a)
A. Các trường hợp chảy máu
b)
B. Dự phòng chảy máu sau phẫu thuật
c)
C. Dùng để cầm máu sau phẫu thuật
d)
D. Các bệnh tắc nghẽn mạch
55.
Tác dụng không mong muốn của heparin là:
a)
A. Tai biến mạch máu não
b)
B. Loét dạ dày - tá tràng
c)
C. Gây chảy máu kéo dài
d)
D. Hoại tử ống thận cấp
56.
Cơ chế tác dụng của streptokinase là:
a)
A. Hoạt hóa plasminogen thành plasmin
b)
B. Hoạt hóa lasmin thành lasminogen
c)
C. Hoạt hóa prothrombin thành thrombin
d)
D. Hoạt hóa các yếu tố đông máu II, VII, IX và X
57.
Tác dụng chung của các thuốc điều trị tăng huyết áp là:
a)
A. Chống co thắt mạch vành
b)
B. Giãn mạch, giảm sức cản ngoại vi
c)
C. Co mạch, giảm sức cản ngoại vi
d)
D. Tăng thải nước từ dịch ngoại bào
58.
Tác dụng của các thuốc chẹn kênh calci là:
a)
A. Giãn mạch vành và lợi tiểu làm hạ huyết áp
b)
B. Giãn mạch ngoại vi và làm hạ huyết áp
c)
C. Giãn mạch vành tim và các mao động mạch khác
d)
D. Giãn mạch và giãn cơ trơn phế quản
59.
Nifedipin là thuốc có tác dụng ức chế chọn lọc dòng calci đi vào trong tế bào nào:
a)
A. Cơ trơn mạch máu
b)
B. Cơ tim
c)
C. Cơ vân
d)
D. Xương
60.
Tác dụng chính của nifedipin là:
a)
A. Co mạch ngoại vi và giảm sức co bóp cơ tim
b)
B. Giãn tất cả các động mạch và giảm công năng tim
c)
C. Giãn mạch vành tim và giãn cả tĩnh mạch
d)
D. Co mạch vành ở suy tim sung huyết
61.
Chỉ định chính của nifedipin là:
a)
A. Phòng và điều trị cơn đau thắt ngực
b)
B. Điều trị tăng huyết áp và bệnh Raynaud
c)
C. Điều trị suy tim kèm nhịp nhanh
d)
D. Phòng và điều trị cơn đau thắt ngực và tăng huyết áp
62.
Tác dụng không mong muốn hay gặp của nifedipin gồm:
a)
A. Đỏ bừng mặt, đau đầu, chóng mặt, phù ngoại vi
b)
B. Khô miệng, khô da và niêm mạc, táo bón
c)
C. Tăng tiết dịch, chảy nước mắt, nổi ban
d)
D. Suy gan thận, xơ gan, rối loạn điện giải
63.
Thuốc có cùng cơ chế tác dụng với diltiazem là:
a)
A. Captopril
b)
B. Digoxin
c)
C. Nifedipin
d)
D. Nitroglycerin
64.
Chỉ định chung của các thuốc ức chế thụ thể β1 giao cảm là:
a)
A. Tăng huyết áp, cơn đau thắt ngực và rối loạn nhịp tim
b)
B. Suy tim mạn tính
c)
C. Nhồi máu cơ tim
d)
D. Hen phế quản
65.
Tác dụng không mong muốn hay gặp của các thuốc ức chế thụ thể β1 giao cảm là:
a)
A. Chậm nhịp tim
b)
B. Tăng nhịp tim
c)
C. Giãn mạch ngoại vi
d)
D. Suy thận
66.
Cơ chế tác dụng của atenolol là:
a)
A. Ức chế thụ thể β1 giao cảm
b)
B. Ức chế men chuyển
c)
C. Giãn phế quản
d)
D. Lợi tiểu
67.
Thuốc có cùng cơ chế tác dụng với atenolol là:
a)
A. Labetalol
b)
B. Mannitol
c)
C. Spironolacton
d)
D. Salbutamol
68.
Thuốc có tác dụng làm chậm nhịp tim là:
a)
A. Captopril
b)
B. Atenolol
c)
C. Methyldopa
d)
D. Nifedipin
69.
Cơ chế tác dụng của nhóm thuốc ức chế men chuyển là:
a)
A. Ức chế tổng hợp angiotensin II
b)
B. Ức chế tổng hợp angiotensin I
c)
C. Ức chế enzym chuyển hóa
d)
D. Ức chế tổng hợp adrenalin
70.
Nhóm thuốc ức chế men chuyển có tác dụng là:
a)
A. Giãn mạch và giảm giữ nước làm hạ huyết áp
b)
B. Co mạch tăng huyết áp, giãn đồng tử
c)
C. Làm chậm nhịp tim, hạ huyết áp
d)
D. Giãn cơ trơn phế quản, tăng nhịp tim
71.
Thuốc ức chế men chuyển được sử dụng trong trường hợp nào:
a)
A. Tăng huyết áp
b)
B. Đái tháo đường
c)
C. Phù phổi cấp
d)
D. Suy thận cấp
72.
Tác dụng không mong muốn thường gặp của thuốc ức chế men chuyển là:
a)
A. Chóng mặt, ngoại ban, ngứa, phù mạch
b)
B. Hạ huyết áp thế đứng, chậm nhịp tim
c)
C. Tăng đường huyết, run cơ
d)
D. Suy giảm chức năng gan, thận
73.
Thuốc nào có tác dụng ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II:
a)
A. Digoxin
b)
B. Captopril
c)
C. Nifedipin
d)
D. Atenolol
74.
Thuốc ức chế men chuyển thường được lựa chọn ưu tiên trong trường hợp nào:
a)
A. Tăng huyết áp có kèm suy tim sung huyết
b)
B. Nhồi máu cơ tim cấp
c)
C. Rối loạn nhịp tim
d)
D. Bệnh cơ tim tắc nghẽn
75.
Tác dụng chính của thuốc lợi tiểu là:
a)
A. Ức chế tái hấp thu Na+ làm tăng thải nước
b)
B. Ức chế tái hấp thu calci
c)
C. Giãn mạch, làm giảm sức cản ngoại vi
d)
D. Tăng sức co bóp cơ tim
76.
Thuốc có tác dụng lợi tiểu giữ kali là:
a)
A. Furosemid
b)
B. Spironolacton
c)
C. Hydrochlorothiazid
d)
D. Mannitol
77.
Vị trí tác dụng của hypothiazid là:
a)
A. Ống lượn gần
b)
B. Ống lượn xa
c)
C. Quai Henle
d)
D. Ống góp
78.
Chỉ định chính của thuốc lợi tiểu thải kali là:
a)
A. Suy tim, cơn đau thắt ngực
b)
B. Phù, tăng huyết áp, suy tim
c)
C. Suy tim có kèm theo nhịp nhanh trên thất
d)
D. Vừa xơ vữa động mạch, sau nhồi máu cơ tim
79.
Tác dụng không mong muốn của hypothiazid là:
a)
A. Hạ calci, hạ magnesi, tăng acid uric máu
b)
B. Tăng kali máu gây loạn nhịp
c)
C. Tăng calci, tăng urê, tăng acid uric máu
d)
D. Gây suy thận cấp, hoại tử ống thận
80.
Tác dụng không mong muốn của furosemid là:
a)
A. Tăng calci, tăng urê máu
b)
B. Hạ kali, hạ calci máu
c)
C. Hạ huyết áp thế đứng
d)
D. Rối loạn nhịp tim
81.
Tác dụng của digoxin là:
a)
A. Điều hòa nhịp tim, chống cơn đau thắt ngực
b)
B. Tăng lực co bóp của cơ tim và làm chậm nhịp tim
c)
C. Giãn mạch hạ huyết áp
d)
D. Làm tăng cung lượng tim, lợi tiểu
82.
Tác dụng chính của digoxin dùng điều trị suy tim là:
a)
A. Tăng sức co bóp của cơ tim
b)
B. Tăng co bóp cơ trơn
c)
C. Gây giãn cơ tim
d)
D. Tăng dẫn truyền xung động điện tim
83.
Cơ chế tác dụng làm tăng sức co bóp tế bào cơ tim của digoxin được giải thích là:
a)
A. Ức chế tổng hợp AMP vòng
b)
B. Ức chế giải phóng Ca²⁺ ra bào tương
c)
C. Ức chế bơm Na⁺/K⁺-ATPase
d)
D. Ức chế thụ thể beta giao cảm
84.
Digoxin được chỉ định dùng trong các trường hợp nào:
a)
A. Cơn đau thắt ngực, suy tim sung huyết, nhồi máu cơ tim
b)
B. Suy tim mạn tính, cuồng động nhĩ, nhịp nhanh kích phát trên thất
c)
C. Tăng huyết áp, suy tim, rối loạn chức năng thất trái
d)
D. Tăng huyết áp, vừa xơ vữa động mạch
85.
Digoxin làm cải thiện được tình trạng suy tim mạn tính nhờ tác dụng:
a)
A. Tâm thu mạnh và ngắn, tâm trương dài ra
b)
B. Giãn mạch, giảm sức cản ngoại vi
c)
C. Thải nước từ ngoài bào giảm áp lực lên tim
d)
D. Tan cục máu đông, chống nhồi máu cơ tim
86.
Tác dụng không mong muốn của digoxin là:
a)
A. Nhịp tim chậm, ngoại tâm thu thất
b)
B. Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng
c)
C. Suy giảm chức năng gan, thận
d)
D. Loét dạ dày - tá tràng
87.
Trường hợp chống chỉ định digoxin là:
a)
A. Suy tim
b)
B. Rung nhĩ
c)
C. Suy tim kèm nhịp nhanh
d)
D. Suy tim kèm nhịp chậm
88.
Chống chỉ định digoxin trong trường hợp nào:
a)
A. Huyết áp thấp, trụy tim mạch
b)
B. Tăng calci huyết, suy gan thận nặng
c)
C. Bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn, rung tâm thất
d)
D. Viêm gan, suy gan, rối loạn chức năng gan
89.
Tác dụng chính của thuốc điều trị cơn đau thắt ngực là:
a)
A. Giãn động mạch vành
b)
B. Giãn mạch ngoại vi
c)
C. Chống co thắt cơ liên sườn
d)
D. Giãn cơ trơn hệ vận
90.
Thuốc điều trị cấp cứu cơn đau thắt ngực là nhờ tác dụng:
a)
A. Giãn mạch vành nhanh
b)
B. Giãn cơ tim
c)
C. Gây hạ huyết áp
d)
D. Điều hòa nhịp tim
91.
Thuốc có tác dụng trực tiếp giãn mạch vành nhanh dùng cấp cứu cơn đau thắt ngực là:
a)
A. Nitroglycerin
b)
B. Nifedipin
c)
C. Propranolol
d)
D. Captopril
92.
Đường dùng thuốc cấp cứu cơn đau thắt ngực dẫn chất nitrat là:
a)
A. Viên ngậm dưới lưỡi
b)
B. Viên nén tác dụng kéo dài
c)
C. Thuốc tiêm tĩnh mạch
d)
D. Miếng dán ngực
93.
Dùng nitroglycerin lâu ngày có thể gây đau đầu do:
a)
A. Co mạch gây tăng huyết áp
b)
B. Giãn mạch máu não gây tăng áp lực nội sọ
c)
C. Tăng thân nhiệt
d)
D. Giãn các mao mạch ngoại vi
94.
Chỉ định chính của nitroglycerin là:
a)
A. Cơn đau thắt ngực, suy tim sung huyết và nhồi máu cơ tim cấp
b)
B. Tăng huyết áp thể nhẹ, vừa, tăng huyết áp phụ có thai
c)
C. Cơn tăng huyết áp kịch phát, nhịp tim nhanh
d)
D. Suy tim mạn tính, nhịp nhanh kịch phát trên thất
95.
Tác dụng của các thuốc nhóm statin là:
a)
A. Làm giảm tổng hợp cholesterol tỷ trọng thấp (LDL)
b)
B. Làm tăng tổng hợp cholesterol tỷ trọng thấp (LDL)
c)
C. Làm giảm tổng hợp triglycerid (TGs)
d)
D. Làm tăng tổng hợp triglycerid (TGs)
96.
Tác dụng của các thuốc nhóm fibrat là:
a)
A. Làm giảm tổng hợp cholesterol tỷ trọng cao (HDL)
b)
B. Làm giảm tổng hợp triglycerid (TGs)
c)
C. Làm tăng tổng hợp triglycerid (TGs)
d)
D. Làm giảm tổng hợp các acid béo chưa bão hòa
97.
Tác dụng không mong muốn thường gặp của thuốc hạ lipid máu nhóm statin là:
a)
A. Giảm thị lực
b)
B. Loãng xương
c)
C. Tiêu cơ, viêm cơ
d)
D. Hoại tử ống thận
98.
Tác dụng của bezafibrat là:
a)
A. Giảm tổng hợp lipid
b)
B. Tăng thải trừ lipid
c)
C. Giảm hấp thu chất béo
d)
D. Tăng chuyển hóa mỡ
99.
Tác dụng của ciprofibrat là:
a)
A. Tăng thải trừ lipid
b)
B. Giảm hấp thu chất béo
c)
C. Giảm tổng hợp lipid
d)
D. Tăng chuyển hóa mỡ
100.
Tác dụng của fenofibrat là:
a)
A. Tăng thải trừ lipid
b)
B. Giảm tổng hợp lipid
c)
C. Giảm hấp thu chất béo
d)
D. Tăng chuyển hóa mỡ
101.
Tác dụng của gemfibrozil là:
a)
A. Tăng thải trừ lipid
b)
B. Giảm hấp thu chất béo
c)
C. Tăng chuyển hóa mỡ
d)
D. Giảm tổng hợp lipid
102.
Vitamin K có tác dụng cầm máu là do:
a)
A. Làm tăng kết dính tiểu cầu
b)
B. Làm tăng phức hợp prothrombin
c)
C. Gây ức chế tiêu hủy fibrin
d)
D. Làm tăng hoạt hóa plasminogen
103.
Vitamin K làm tăng tổng hợp yếu tố đông máu là do:
a)
A. Cùng enzym gan xúc tác tổng hợp các yếu tố II, VII, IX, X có hoạt tính
b)
B. Phản ứng với yếu tố II, VII, IX, X thành các chất có hoạt tính đông máu
c)
C. Phản ứng với các yếu tố làm tăng chuyển hóa fibrinogen thành fibrin
d)
D. Làm tăng hoạt tính của 12 yếu tố đông máu
104.
Phân loại tác dụng của Warfarin thuộc chống đông máu là:
a)
A. Thuốc tác dụng nhanh
b)
B. Thuốc tác dụng trung bình
c)
C. Thuốc tác dụng kéo dài
d)
D. Thuốc tác dụng chậm
105.
Vì sao dẫn xuất coumarin có tác dụng chống đông máu:
a)
A. Do có cấu trúc gần giống vitamin K
b)
B. Do làm tiêu hủy sợi fibrin
c)
C. Do làm chuyển hóa yếu tố đông máu xa
d)
D. Do ức chế tổng hợp fibrinogen
106.
Tác dụng của thuốc điều trị suy tim mạn tính là:
a)
A. Làm tăng sức co bóp của cơ tim và làm giảm ứ trệ tuần hoàn
b)
B. Tăng sức co bóp cơ tim, tăng nhịp tim
c)
C. Làm tan cục máu đông và giãn mạch làm hạ huyết áp
d)
D. Giãn mạch và lợi tiểu
107.
Thuốc có tác dụng làm giảm tổng hợp cholesterol tỷ trọng thấp (LDL-C) nhiều hơn là:
a)
A. Simvastatin
b)
B. Bezafibrat
c)
C. Gemfibrozil
d)
D. Niacin
108.
Thuốc có tác dụng giảm tổng hợp cholesterol tỷ trọng thấp (LDL-C) nhiều hơn là:
a)
A. Gemfibrozil
b)
B. Lovastatin
c)
C. Niacin
d)
D. Cholestipol
109.
Thuốc có tác dụng làm giảm tổng hợp cholesterol tỉ trọng thấp (LDL-C) nhiều hơn là:
a)
A. Fenofibrat
b)
B. Gemfibrozil
c)
C. Pravastatin
d)
D. Cholestyramin
110.
Thuốc có tác dụng làm giảm tổng hợp cholesterol tỉ trọng thấp (LDL-C) nhiều hơn là:
a)
A. Fenofibrat
b)
B. Gemfibrozil
c)
C. Vitamin PP
d)
D. Rosuvastatin
111.
Thuốc có tác dụng làm giảm tổng hợp triglycerid (TGs) nhiều hơn là:
a)
A. Pravastatin
b)
B. Fenofibrat
c)
C. Rosuvastatin
d)
D. Niacin
112.
Thuốc có tác dụng làm giảm tổng hợp triglycerid (TGs) nhiều hơn là:
a)
A. Gemfibrozil
b)
B. Pravastatin
c)
C. Cholestyramin
d)
D. Omega-3
113.
Thuốc ức chế các yếu tố đông máu còn có tác dụng chống kết dính tiểu cầu là:
a)
A. Warfarin
b)
B. Vitamin K
c)
C. Heparin
d)
D. Calci clorid
114.
Thuốc điều trị cơn đau thắt ngực bao gồm các nhóm nào:
a)
A. Thuốc làm tăng sức co bóp cơ tim, thuốc giãn mạch
b)
B. Nhóm nitrat, thuốc chẹn beta, thuốc chẹn kênh calci
c)
C. Thuốc giãn mạch, thuốc lợi tiểu, thuốc chống đông máu
d)
D. Thuốc giãn mạch, làm chậm nhịp tim
115.
Heparin là thuốc có tác dụng chống đông máu nhờ tạo phức với chất nào sau đây:
a)
A. Vitamin K
b)
B. Antithrombin (ATIII)
c)
C. Fibrinogen
d)
D. Tiểu cầu
116.
Trường hợp nào chống chỉ định heparin:
a)
A. Viêm gan
b)
B. Tăng huyết áp
c)
C. Cơ chảy máu
d)
D. Suy thận
117.
Thuốc có tác dụng hoạt hóa plasminogen là:
a)
A. Amylase
b)
B. Vitamin K
c)
C. Heparin
d)
D. Urokinase
118.
Trường hợp nào được chỉ định các thuốc tiêu fibrin:
a)
A. Xơ vữa động mạch
b)
B. Xuất huyết não
c)
C. Nghẽn động mạch phổi thể nặng
d)
D. Tăng huyết áp cấp
119.
Trường hợp nào sau đây được chỉ định warfarin:
a)
A. Loét dạ dày
b)
B. Tăng huyết áp
c)
C. Viêm tắc tĩnh mạch
d)
D. Tai biến mạch máu não
120.
Trường hợp nào sau đây được chỉ định warfarin:
a)
A. Suy tim mạn tính
b)
B. Nhồi máu cơ tim
c)
C. Tăng huyết áp
d)
D. Tai biến mạch máu não
121.
Thuốc nào có tác dụng ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II:
a)
A. Enalapril
b)
B. Nitroglycerin
c)
C. Digoxin
d)
D. Adrenalin
122.
Không dùng thuốc ức chế men chuyển trong trường hợp nào:
a)
A. Suy tim mạn tính có kèm tăng huyết áp
b)
B. Tăng huyết áp nguyên phát có kèm đái tháo đường
c)
C. Tăng huyết áp bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim
d)
D. Bệnh cơ tim tắc nghẽn, phù mạch
123.
Trường hợp nào được chỉ định dùng captopril:
a)
A. Tăng huyết áp, suy tim sung huyết
b)
B. Tăng huyết áp, bệnh cơ tim tắc nghẽn
c)
C. Cơn đau thắt ngực, phù do suy tim
d)
D. Suy tim kèm theo rung nhĩ và cuồng động tâm nhĩ
124.
Không dùng thuốc lợi tiểu thiazid trong trường hợp nào:
a)
A. Tăng calci máu
b)
B. Hạ calci máu
c)
C. Tăng huyết áp
d)
D. Suy tim mạn tính
125.
Không dùng thuốc lợi tiểu thiazid trong trường hợp nào:
a)
A. Bệnh Gout
b)
B. Tăng huyết áp
c)
C. Suy tim mạn tính
d)
D. Phù phổi
126.
Thuốc vừa có tác dụng chống đông vừa có tác dụng hạ triglycerid máu là:
a)
A. Simvastatin
b)
B. Fenofibrat
c)
C. Heparin
d)
D. Warfarin
127.
Lựa chọn một thuốc cho bệnh nhân dự phòng cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất:
a)
A. Procainamid
b)
B. Lidocain
c)
C. Nifedipin
d)
D. Verapamil
128.
Tác dụng làm ổn định nhịp tim của digoxin trên bệnh nhân suy tim có kèm theo rung nhĩ là do:
a)
A. Kéo dài thời kỳ trơ
b)
B. Tăng sức co bóp cơ tim
c)
C. Tăng tốc độ dẫn truyền qua nút nhĩ thất
d)
D. Tối đa điện thế nghỉ thời kỳ tâm trương tâm nhĩ
129.
Lựa chọn digoxin trong trường hợp nào:
a)
A. Loạn nhịp nhanh, rung thớ nhĩ
b)
B. Loạn nhịp chậm, rung thất
c)
C. Tăng huyết áp có tổn thương thận
d)
D. Phù do suy tim, suy gan, phù phổi cấp
130.
Nhóm thuốc được lựa chọn phối hợp điều trị suy tim là:
a)
A. Chống đông máu
b)
B. Kháng histamin H1
c)
C. An thần gây ngủ
d)
D. Giảm tiết acid dạ dày
131.
Một trong các tác dụng không mong muốn của nitroglycerin là:
a)
A. Mất kali máu nặng gây loạn nhịp, xoắn đỉnh
b)
B. Ức chế thần kinh trung ương gây buồn ngủ
c)
C. Giãn mạch ngoại vi gây đỏ mặt, da, ngực
d)
D. Gây chậm nhịp tim, block nhĩ thất
132.
Thuốc điều trị suy tim mạn tính có tác dụng làm chậm nhịp tim là:
a)
A. Nifedipin
b)
B. Hypothiazid
c)
C. Digoxin
d)
D. Methyldopa
133.
Thuốc có thể làm tăng calci máu khi dùng lâu ngày là:
a)
A. Furosemid
b)
B. Hypothiazid
c)
C. Acetazolamid
d)
D. Spironolacton
134.
Thuốc có thể dùng lợi tiểu trong trường hợp tăng calci máu là:
a)
A. Furosemid
b)
B. Hypothiazid
c)
C. Acetazolamid
d)
D. Spironolacton
135.
Các thuốc giãn mạch vành thường có tác dụng phụ nào:
a)
A. Gây loạn nhịp tim, chậm nhịp
b)
B. Gây chóng mặt, ngoại ban, ngứa, phù
c)
C. Giãn mạch ngoại vi gây đỏ mặt, đau đầu, phù ngoại vi
d)
D. Gây hạ kali máu, chậm nhịp tim
136.
Nhóm thuốc được lựa chọn chỉ định cho bệnh nhân tăng triglycerid máu vừa và nặng có nguy cơ viêm tụy là:
a)
A. Omega-3
b)
B. Fibrat
c)
C. Statin
d)
D. Niacin
100 %
