wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Sinh lý y khoa

Total questions: 161

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Hồng cầu ở người trưởng thành được sản xuất chủ yếu từ nơi nào sau đây?

a)

Gan

b)

Hạch

c)

Xương chậu

d)

Xương sườn

2.

Tỷ trọng của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ Na+ và Cl-

b)

Nồng độ protein và số lượng huyết cầu

c)

Số lượng bạch cầu

d)

Số lượng hồng cầu

3.

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ các yếu tố gây đông máu và số lượng tiểu cầu

b)

Nồng độ phospholipid và lipoprotein

c)

Nồng độ protein và nồng độ các chất điện giải

d)

Nồng độ protein và số lượng huyết cầu

4.

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ albumin và lipoprotein

b)

Nồng độ Cl- và calcium

c)

Nồng độ NaCl và calcium

d)

Nồng độ NaCl và protein hòa tan

5.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của Protid huyết tương?

a)

Bảo vệ cơ thể

b)

Đông máu

c)

Tạo áp suất keo của máu

d)

Vận chuyển oxy

6.

Độ pH của máu phụ thuộc chủ yếu vào ion nào sau đây?

a)

CI-

b)

HCO3- và H+

c)

HPO4-

d)

Na+

7.

Hematocrit là tỷ lệ phần trăm giữa hai đại lượng nào sau đây?

a)

Tổng thể tích hồng cầu và thể tích bạch cầu cộng với tiểu cầu

b)

Tổng thể tích hồng cầu và thể tích máu toàn phần

c)

Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết tương

d)

Tổng thể tích huyết cầu và thể tích máu toàn phần

8.

Chức năng miễn dịch của hồng cầu được thực hiện KHÔNG do đặc tính nào sau đây?

a)

Bám vào các lympho T, giúp sự "giao nộp" các kháng nguyên cho tế bào này

b)

Các kháng nguyên trên màng hồng cầu đặc trưng cho các nhóm máu

c)

Có các hoạt động enzyme bề mặt

d)

Giữ lấy các phức hợp

9.

Áp suất keo của máu được tạo nên bởi chất nào sau đây?

a)

Albumin

b)

Globulin

c)

Lipoprotein

d)

Phospholipid

10.

Chất nào sau đây KHÔNG phải là lipoprotein huyết tương?

a)

a-lipoprotein (High Density Lipoprotein: HDL)

b)

b - lipoprotein (Low Density Lipoprotein: LDL)

c)

Lycopene

d)

Lipoprotein (Intermediate Density Li-poprotein: IDL)

11.

Hồng cầu người bình thường lấy ở máu ngoại vi có hình dĩa lõm hai mặt, thích hợp với khả năng vận chuyển chất khí vì những lý do sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Biến dạng dễ dàng để xuyên qua mao mạch vào tổ chức

b)

Làm tăng diện tích tiếp xúc

c)

Làm tăng tốc độ khuếch tán khí

d)

Tổng diện tích tiếp xúc của hồng cầu trong cơ thể là 3000m2

12.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm ảnh hưởng đến số lượng hồng cầu?

a)

Lao động

b)

Sống ở vùng biển với áp suất khí quyển là 760 mmHg

c)

Sống ở vùng núi cao

d)

Trẻ sơ sinh

13.

Sự thay đổi tốc độ lăng máu phụ thuộc vào các chất cấu tạo màng tế bào hồng cầu mà chủ yếu là chất nào sau đây?

a)

Acid sialic

b)

Cholesterol

c)

Glycoprotein

d)

Phospholipid

14.

Bệnh lý nào sau đây không gây tăng số lượng hồng cầu?

a)

Bệnh đa hồng cầu

b)

Bệnh xuất huyết

c)

Mất nước nhiều do tiêu chảy, nôn ói

d)

Suy tim lâu dài

15.

Phản ứng kết hợp giữa Hb và 2O, KHÔNG mang đặc điểm nào sau đây?

a)

Đây là phản ứng oxy hoá

b)

Một phân tử Hb có thể gắn với 4 phần tử O2

c)

O2 chỉ gắn lỏng lẻo với nguyên tử Fe++

d)

O2 được gắn với Fe++ trong thành phần heme

16.

Nhận định nào sau đây SAI khi nói về chức năng hô hấp của hemoglobin?

a)

Globin vận chuyển CO2

b)

Khi CO gắn với globin làm Hb không vận chuyển được O2

c)

Khi Fe++ chuyển thành

17.

Nhận định nào sau đây SAI khi nói về chức năng hô hấp của hemoglobin?

a)

Globin vận chuyển CO2

b)

Khi CO gắn với globin làm Hb không vận chuyển được O2

c)

Khi Fe++ chuyển thành Fe3+. Hb không vận chuyển được O2

d)

Một gam Hb gắn được 1,34 mL O2

18.

Trong trường hợp ngộ độc CO, người ta cho bệnh nhân thở một hỗn hợp khí có 95% O, và 5% CO, để làm gì?

a)

Kích thích hô hấp

b)

Phân ly HbCO

c)

Tăng áp lực của 02 với Hb

d)

A và B đúng

19.

Hemoglobin ở người trưởng thành bình thường thuộc loại nào sau đây?

a)

HbA

b)

Hb C

c)

Hb E

d)

Hb S

20.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm giảm áp lực của hemoglobin với oxy?

a)

Chất 2, 3 - DPG giảm

b)

Nhiệt độ tăng

c)

pH giảm

d)

Phân áp CO2 tăng

21.

Cơ chế nào gây tình trạng thiếu máu ác tính?

a)

Cơ thể không hấp thu được B12

b)

Thiếu sự bài tiết erythropoietin của thận

c)

Thiếu sự bài tiết yếu tố nội tại của da dày

d)

A và C đúng

22.

Thiếu máu nhược sắc là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Thiếu vitamin B12

b)

Thiếu acid folic

c)

Thiếu chất sắt

d)

Thiếu protein

23.

Chất sắt dư thừa trong máu sẽ được dự trữ tại gan dưới dạng nào sau đây?

a)

Apoferritin

b)

Fe3+

c)

Hemosiderin

d)

Transferrin

24.

Một bệnh nhân nam, 65 tuổi đến khám và chảy máu mũi, da xanh tím. Xét nghiệm máu ghi nhận hematocrit là 62%, được chẩn đoán đa hồng cầu. Bác sĩ đưa ra hướng xử trí làm giảm hematocrit máu. Hãy cho biết việc làm giảm hematocrit máu có ích gì cho bệnh nhân này?

a)

Giảm cung lượng tim

b)

Tăng lượng oxy trong động mạch

c)

Tăng độ bão hòa oxy trong máu động mạch

d)

Giảm độ nhớt của máu

25.

Cobalamin (vitamin B12) hấp thu từ bộ máy tiêu hóa sẽ được dự trữ ở nơi nào sau đây trong cơ thể?

a)

Gan

b)

Lách

c)

d)

Tủy xương

26.

Sắt cần thiết cho quá trình thành lập hemoglobin được hấp thu chủ yếu ở vị trí nào tại ống tiêu hóa?

a)

Đại tràng

b)

Hồi tràng

c)

Hỗng tràng

d)

Tá tràng

27.

Sắt cần thiết cho quá trình thành lập hemoglobin được hấp thu chủ yếu ở vị trí nào tại ống tiêu hóa?

a)

Đại tràng

b)

Hồi tràng

c)

Hỗng tràng

d)

Tá tràng

28.

Chất nào sau đây KHÔNG cần thiết cho sự tạo hồng cầu?

a)

Chất đồng

b)

Chất sắt

c)

Thymidin

d)

Vitamin B12

29.

Khi dự trữ máu lâu trên một tháng, yếu tố nào sau đây trong máu sẽ thay đổi?

a)

Áp suất keo

b)

Áp suất thẩm thấu

c)

Độ nhớt

d)

Thành phần protein

30.

Trong trường hợp viêm mãn tính, tế bào nào sau đây sẽ tăng?

a)

Basophil

b)

Eosinophil

c)

Monocyte

d)

Neutrophil

31.

Đặc tính nào sau đây KHÔNG PHẢI của bạch cầu:

a)

Chuyển động bằng chân giả

b)

Hóa ứng động

c)

Tạo áp suất keo

d)

Thực bào

32.

Neutrophil tăng trong trường hợp nào sau đây? (Trong sách không có đáp án)

a)

Bị chấn thương tâm lý

b)

Cơ thể bị nhiễm ký sinh trùng

c)

Dùng thuốc ACTH

d)

Tiêm các protein lạ vào cơ thể

33.

Tế bào nào sau đây KHÔNG tăng khi có hiện tượng viêm?

a)

Basophil

b)

Mô bào

c)

Monocyte

d)

Neutrophil

34.

Bào tương của bạch cầu ưa kiềm KHÔNG chứa các loại hóa chất sau đây?

a)

Bradykinin

b)

Heparin

c)

Plasminogen

d)

Serotonin

35.

Cặp tế bào nào sau đây có liên quan đến tình trạng dị ứng?

a)

Basophil và monocyte

b)

Eosinophil và basophil

c)

Neutrophil và basophil

d)

Neutrophil và eosinophil

36.

Khi cơ thể bị nhiễm ký sinh trùng, tế bào nào sau đây sẽ tăng?

a)

Basophil

b)

Eosinophil

c)

Monocyte

d)

Neutrophil

37.

Plasminogen được giải phóng từ bạch cầu nào sau đây?

a)

Basophil

b)

Eosinophil

c)

Lymphocyte

d)

Neutrophil

38.

Eosinophil thường tập trung nhiều ở nơi nào sau đây?

a)

Hạch bạch huyết

b)

Niêm mạc đường tiêu hóa

c)

Tổ chức phổi

d)

B và C đúng

39.

Tiểu cầu sẽ không kết dính với lớp collagen được nếu thiếu chất nào sau dây?

a)

Yếu tố Willebrand

b)

Phospholipid

c)

ADP

d)

Thromboplastin

40.

Sự co thắt mạch máu khi thành mạch bị tổn thương

4 lines
41.

Tiểu cầu sẽ không kết dính với lớp collagen được nếu thiếu chất nào sau dây?

a)

Yếu tố Willebrand

b)

Phospholipid

c)

ADP

d)

Thromboplastin

42.

Sự co thắt mạch máu khi thành mạch bị tổn thương có tác dụng gì sau đây?

a)

Giảm bớt lượng máu mất

b)

Hoạt hóa yếu tố gây đông máu

c)

Tăng giải phóng yếu tố gây đông máu

d)

Ức chế tác dụng chất chống đông

43.

Hiện tượng co thắt mạch khi thành mạch bị tổn thương là do quá trình nào sau đây?

a)

Kích thích hệ phó giao cảm

b)

Phản xạ thần kinh

c)

Sự co thắt cơ tại chỗ

d)

B và C đúng

44.

Phản xạ thần kinh gây co mạch khi bị mạch máu tổn thương bắt nguồn từ nơi nào sau đây?

a)

Các mạch máu tổn thương

b)

Các mô lân cận vùng mạch máu tổn thương

c)

Phần da phía trên mạch máu bị tổn thương

d)

B và C đúng

45.

Thời gian chảy máu (TS) không thay đổi trong trường hợp nào sau đây?

a)

Chất lượng tiểu cầu giảm

b)

Số lượng tiểu cầu giảm

c)

Thành mạch giảm khả năng đàn hồi

d)

Thiếu các yếu tố đông máu

46.

Điều kiện nào cần thiết để thành mạch co thắt tốt?

a)

Đàn hồi tốt

b)

Dày dặn

c)

Vững chắc

d)

A và C đúng

47.

Chất nào sau đây giúp mạch máu co thắt mạnh hơn?

a)

ADP

b)

Adrenalin

c)

Serotonin

d)

B và C đúng

48.

Sự gia tăng tính bám dính của tiểu cầu vào thành mạch tổn thương phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

ADP

b)

ATP

c)

Độ nhớt của máu

d)

Vitamin K

49.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với quá trình thành lập nút chân tiểu cầu?

a)

ADP làm tăng tính bám dính của các tiểu cầu, tạo nên nút chân tiểu cầu

b)

Tiểu cầu bám dính vào lớp collagen

c)

Tiểu cầu giải phóng ADP

d)

Tiểu cầu phát động quá trình đông máu

50.

Các nốt xuất huyết xuất hiện nhiều trên cơ thể là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Chất lượng tiểu cầu giảm

b)

Phospholipid tiểu cầu giảm

c)

Số lượng tiểu cầu giảm

d)

B và C đúng

51.

Vitamin K cần thiết cho quá trình tổng hợp yếu tố đông máu nào?

a)

Fibrinogen

b)

Prothrombin

c)

Tất cả các

52.

Vitamin K cần thiết cho quá trình tổng hợp yếu tố đông máu nào?

a)

Fibrinogen

b)

Prothrombin

c)

Tất cả các yếu tố gây đông máu

d)

Yếu tố Hageman

53.

Các yếu tố đông máu nào trực tiếp tham gia quá trình thành lập phức hợp men prothrombinase ngoại sinh?

a)

I, III, V, VII, X

b)

II, III, IV, V, VII

c)

II, IV, VII, IX, X

d)

III, IV, V, VII, X

54.

Các yếu tố đông máu nào trực tiếp tham gia vào quá trình thành lập phức hợp men prothrombinase nội sinh?

a)

IV, VIII, X, XI, XII

b)

IX, VIII, IV, X, V

c)

V, VIII, IX, X, XI

d)

X, IX, VII, V, VIII

55.

Yếu tố nào sau đây tham gia vào giai đoạn thành lập thronibin từ prothrombin?

a)

Phospholipid và Ca2+

b)

Prothrombinase và Ca2+

c)

Prothrombinase, vitamin K và Ca2+

d)

Thromboplastin và Ca2+

56.

Xét nghiệm TCK được dùng để khảo sát quá trình nào sau đây?

a)

Cầm máu ban đầu

b)

Đông máu ngoại sinh

c)

Đông máu nội sinh

d)

Thành lập fibrin

57.

Hiện tượng co cục máu có tác dụng nào sau đây?

a)

Làm tăng sự co thắt mạch máu

b)

Làm vết thương mau lầnh

c)

Ngăn chặn sự chảy máu

d)

Ngăn chặn sự hình thành khối huyết

58.

Antithrombin tham gia vào quá trình nào sau đây để thực hiện tác dụng chống đông?

a)

Biến đổi fibrinogen thành fibrin

b)

Biến đổi prothrombin thành thrombin

c)

Kích thích các chất chống đông

d)

Ức chế quá trình tạo phức hợp men prothrombinase

59.

Khả năng và tốc độ co cục máu KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chất lượng tiểu cầu

b)

Lượng fibrinogen

c)

Lượng prothrombin

d)

Men retractozyme

60.

Chất nào sau đây KHÔNG làm tan cục máu đông?

a)

Plasminogen

b)

Retractozyme

c)

Streptokinase

d)

Urokinase

61.

Dưỡng bào (mast cell) và basophil sản xuất chất chống đông nào?

a)

Antithrombin

b)

Antithromboplastin

c)

Heparin

d)

Serotonin

62.

Natri citrate có tác dụng chống đông vì lý do nào?

4 lines
63.

Dưỡng bào (mast cell) và basophil sản xuất chất chống đông nào?

a)

Antithrombin

b)

Antithromboplastin

c)

Heparin

d)

Serotonin

64.

Natri citrate có tác dụng chống đông vì lý do nào sau đây?

a)

Ngăn cản tác dụng của Ca2+

b)

Ngăn cản thành lập fibrin

c)

Ngăn cản thành lập thrombin

d)

Ức chế sự tạo thành phức hợp men prothrombinase

65.

Huyết thanh tươi có tác dụng gây đông máu vì trong huyết thanh tươi có chứa nhiều chất nào sau đây?

a)

Dicoumarin

b)

Fibrinogen

c)

Prothrombin

d)

Thromboplastin

66.

Hãy chọn kháng nguyên và/hay kháng thể phù hợp nhất với nhóm máu A:

a)

Kháng nguyên A và B

b)

Kháng nguyên A và kháng thể anti-B

c)

Kháng nguyên B và kháng thể anti-A

d)

Kháng thể anti- A và anti-B

67.

Hãy chọn kháng nguyên và/hay kháng thể phù hợp nhất với nhóm máu B:

a)

Kháng nguyên A và B

b)

Kháng nguyên A và kháng thể anti-B

c)

Kháng nguyên B và kháng thể anti-A

d)

Kháng thể anti-A và anti-B

68.

Hãy chọn kháng nguyên và/hay kháng thể phù hợp nhất với nhóm máu АВ:

a)

Kháng nguyên A và B

b)

Kháng nguyên A và kháng thể anti-B

c)

Kháng nguyên B và kháng thể anti-A

d)

Kháng thể anti- A và anti-B

69.

Chọn kháng nguyên và/hay kháng thể phù hợp nhất với nhóm máu O:

a)

Kháng nguyên A và B

b)

Kháng nguyên A và kháng thể anti-B

c)

Kháng nguyên B và kháng thể anti-A

d)

Kháng thể anti-A và anti-B

70.

Chọn kháng nguyên và/hay kháng thể phù hợp nhất với nhóm máu Rh+:

a)

Kháng nguyên A và kháng thể anti-B

b)

Kháng nguyên B và kháng thể anti-A

c)

Kháng nguyên Rh

d)

Kháng thể anti-A và anti-B

71.

Mỗi phân tử Hemoglobin có khả năng chuyên chở được bao nhiêu nguyên tử oxy?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

72.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về bạch cầu trung tính?

a)

Không có nhân

b)

Có mang haemoglobin

c)

Tham gia bảo vệ cơ thể

d)

Đại thực bào là một dạng của bạch cầu trung tính

73.

Chức năng nào sau đây là của Globulin a và b?

4 lines
74.

về bạch cầu trung tính?

a)

Không có nhân

b)

Có mang haemoglobin

c)

Tham gia bảo vệ cơ thể

d)

Đại thực bào là một dạng của bạch cầu trung tính

75.

Chức năng nào sau đây là của Globulin a và b?

a)

Chuyên chở chất sắt

b)

Chuyên chở chất đồng

c)

Chuyên chở cholesterol

d)

Chuyên chở phospholipid

e)

Bảo vệ cơ thể

76.

Chức năng nào sau đây là của Ceruloplasmin?

a)

Chuyên chở chất sắt

b)

Chuyên chở chất đồng

c)

Chuyên chở phospholipid

d)

Bảo vệ cơ thể

77.

Chức năng nào sau đây là của Transferrin?

a)

Chuyên chở chất sắt

b)

Chuyên chở chất đồng

c)

Chuyên chở cholesterol

d)

Bảo vệ cơ thể

78.

Chức năng nào sau đây là của y globulin?

a)

Chuyên chở chất đồng

b)

Chuyên chở cholesterol

c)

Chuyên chở phospholipid

d)

Bảo vệ cơ thể

79.

Chức năng nào sau đây là của Albumin?

a)

Chuyên chở chất sắt

b)

Chuyên chở chất đồng

c)

Chuyên chở cholesterol

d)

Bảo vệ cơ thể

80.

Chức năng vận chuyển lipid từ thức ăn vào cơ thể là của thành phần lipid huyết tương nào sau đây?

a)

a-lipoprotein

b)

b-lipoprotein

c)

Tiền b - lipoprotein

d)

Chylomicron

81.

Chức năng vận chuyển lipid từ các tổ chức về gan là của thành phần lipid huyết tương nào sau đây?

a)

a- lipoprotein

b)

b - lipoprotein

c)

Chylomicron

d)

Cholesterol

82.

Chức năng nào sau đây là của thành phần tiền b- lipoprotein huyết tương?

a)

Vận chuyển lipid từ các tổ chức về gan

b)

Vận chuyển axit béo tới các mô

c)

Vận chuyển cholesterol và caroten

d)

Tổng hợp các hormone vỏ thượng thận và sinh dục

83.

Khi cần lấy máu để làm xét nghiệm ADN, thành phần nào sau đây sẽ được dùng để phân tích?

a)

Bạch cầu

b)

Hồng cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Lipid máu

84.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về bạch cầu đơn nhân? (Trong sách không có đáp án)

a)

Có số lượng ít hơn bạch cầu tra acid

b)

Là nguồn gốc của các mô bào

c)

Có chứa histamine trong bào tương

d)

Tham gia cân bằng hệ thống đông máu và chống đông

85.

Một bệnh nhân đến khám vì mệt mỏi kéo dài, lo lắng, ăn uống kém, cảm thấy hoa mắt, chóng mặt, mất tập trung và được làm xét nghiệm phân tích huyết đồ. Kết quả huyết đồ dòng hồng cầu ghi nhận: nồng độ HD giảm, thể tích HC nhỏ, nhược sắc. Với kết quả trên gợi ý chẩn đoán nguyên nhân gây nên tình trạng của bệnh nhân này là gì ?

a)

Thiếu vitamin B12

b)

Suy tủy

c)

Thiếu sắt

d)

Thiếu erythropoietin

86.

Kháng nguyên trên màng hồng cầu của người mang nhóm máu O có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có bản chất là oligosaccharide

b)

Có sự hiện diện của phân tử Galactose

c)

Có sự hiện diện của phân tử N-acetylgalactosamine

d)

Dễ gây ngưng kết với các kháng thể có sẵn trong nhóm máu khác

87.

Các yếu tố nào sau đây KHÔNG cần thiết cho quá trình hình thành cục máu đông?

a)

1, 2 và 5.

b)

3, 4 và 5.

c)

4 và 5

d)

1, 2 và 3

88.

Người có nhóm máu A, Rh- có thể nhận máu từ những người thuộc nhóm máu nào sau đây?

a)

Nhóm máu A, Rh+.

b)

Nhóm máu AB, Rh-

c)

Nhóm máu 0, Rh-.

d)

Nhóm máu 0, Rh+.

89.

Vitamin K cần thiết cho quá trình tổng hợp yếu tố đông máu nào sau đây ?

a)

I, V, X, XII

b)

II, V, X

c)

II, VIII, X

d)

I, III, V

90.

Các yếu tố sau đây làm tăng ái lực của hemoglobin với oxy?

a)

Nhiệt độ tăng

b)

pH giảm

c)

HDF (Hb bào thai)

d)

Hợp chất phosphat lúc hoạt động tăng

91.

Câu nào sau đây liệt kê không đúng đặc điểm của hồng cầu trưởng thành?

a)

Hình dĩa lõm 2 mặt.

b)

Có nhân.

c)

Có chứa hemoglobin.

d)

Vận chuyển O2 và CO2.

92.

Một người có nhóm máu AB, Rh- có thể nhận máu thuộc nhóm máu nào sau đây?

a)

A, Rh+

b)

AB, Rh+

c)

B, Rh-

93.

Một người có nhóm máu AB, Rh- có thể nhận máu thuộc nhóm máu nào sau đây?

a)

A, Rh+

b)

AB, Rh+

c)

B, Rh-

d)

O, Rh+

94.

Một người có nhóm máu AB. Rh+, truyền máu lần đầu, có thể nhận máu thuộc loại nào sau đây?

a)

Máu toàn phần nhóm máu A, Rh+

b)

Máu toàn phần nhóm máu B, Rh+

c)

Máu toàn phần nhóm máu AB, Rh+

d)

Tất cả đều đúng.

95.

Xét nghiệm TCK được dùng để khảo sát cơ chế đông máu liên quan đến các yếu tố đông máu nào sau đây?

a)

IV, VIII, IX, XI, XII

b)

V, VIII, XII, XIII

c)

V, VII, X

d)

VIII, IX, XI, XII

96.

Một bệnh nhân nhập viện vì ói ra máu. Tình trạng lúc nhập viện: Mạch 120 lần/phút, huyết áp 90/60 mmHg, nhịp thở 25 lần/phút. Bệnh nhân được làm công thức máu: nồng độ Hb là 8g/dL và có chi định truyền máu. Xác định nhóm máu bằng nghiệm pháp hồng cầu ghi nhận kết quả như sau. Hãy xác định nhóm máu của bệnh nhân này.

a)

Nhóm máu A-

b)

Nhóm máu B+

c)

Nhóm máu AB-

d)

Nhóm máu 0+

97.

Tình huống câu 86: Bệnh nhân trên có chỉ định truyền máu. Hãy lựa chọn nhóm máu phù hợp để truyền cho bệnh nhân.

a)

Nhóm máu A+

b)

Nhóm máu B-

c)

Nhóm máu AB-

d)

Nhóm máu 0-

98.

Nguyên nhân nào sau đây không gây giảm tiểu cầu?

a)

Giảm sản xuất tiểu cầu trong tủy xương

b)

Tăng tiêu hao và phá hủy tiểu cầu

c)

Tăng bắt giữ (sequestration) tiểu cầu tại lách

d)

Tăng bắt giữ (sequestration) tiểu cầu tại gan

99.

Yếu tố nào sau đây không liên quan đến giảm tiểu cầu?

a)

Hóa trị điều trị ung thư

b)

Nhiễm HIV

c)

Bệnh lupus

d)

Hẹp van tim

100.

Tình huống nào sau đây không có chỉ định truyền tiểu cầu?

a)

TC < 10.000 /mm3

b)

Chuẩn bị mổ lấy thai

c)

Có triệu chứng xuất huyết não - màng não

d)

Tiểu đạm

101.

Tình huống nào sau đây không có chỉ định truyền tiểu cầu?

a)

TC < 10.000 /mm3

b)

Chuẩn bị mổ lấy thai

c)

Có triệu chứng xuất huyết não - màng não

d)

Tiểu đạm

102.

Nhiễm siêu vi nào ít liên quan đến giảm tiểu cầu?

a)

Viêm gan siêu vi E

b)

Viêm gan siêu vi B

c)

Viêm gan siêu vi C

d)

HIV

103.

Nguyên nhân nào sau đây không có liên quan đến giảm tiểu cầu?

a)

Thiếu đồng

b)

Nhiễm trùng huyết

c)

Thuốc

d)

Hội chứng urê huyết cao

104.

Chẩn đoán hội chứng thiếu máu dựa trên đặc điểm nào sau đây?

a)

Mệt mỏi mạn tính

b)

Khó thở khi gắng sức

c)

Chóng mặt khi thay đổi tư thế

d)

Giảm số lượng hồng cầu và/hoặc hemoglobin

105.

Chỉ số nào cho phép phân biệt thiếu máu hồng cầu to, nhỏ hay đẳng bào?

a)

Hct

b)

RBC

c)

MCV

d)

MCH

106.

Chỉ số nào cho phép phân biệt thiếu máu hồng cầu nhược sắc hay đắng sác?

a)

Hct

b)

RBC

c)

MCV

d)

MCHC

107.

Thiếu máu hồng cầu to có thể gặp trong bệnh lý nào sau đây?

a)

Thiếu máu do thiếu vitamin B12

b)

Thiếu máu thiếu sắt

c)

Thalassemia

d)

Thiếu máu do xuất huyết

108.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG khi nói về Hemoglobin?

a)

1 phân tử Hb chứa 1 nguyên tử sắt

b)

Bị tiêu hủy bởi đại thực bào

c)

Khác nhau ở trẻ em và người lớn

d)

Nồng độ Hb trong máu lúc mới sinh thấp hơn khi trưởng thành

109.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về sắt huyết thanh?

a)

Giảm trong các bệnh lý viêm nhiễm

b)

Tăng khi có quá tải sắt

c)

Thay đổi theo nhịp ngày - đêm

d)

Được vận chuyển trong huyết tương bởi ferritin

110.

Nhận định nào sau đây SAI khi nói về Hemoglobin?

a)

Tổng hợp bởi enzyme (delta)-amino-laevulinic acid synthetase

b)

Quá trình tổng hợp cần khoảng 8g protein mỗi ngày

c)

Mỗi gram Hb gắn với 20mL oxygen

d)

Nồng độ trong máu thay đổi phụ thuộc vào độ cao so với mặt nước biển

111.

Nguyên nhân nào sau đây làm thay đổi kích thước hồng cầu nhỏ?

a)

Rượu

b)

Bệnh thận

c)

a-Thalassaemia

d)

Tăng hồng cầu lưới

112.

Nguyên nhân nào sau đây làm thay đổi kích thước hồng cầu nhỏ?

a)

Rượu

b)

Bệnh thận

c)

a-Thalassaemia

d)

Tăng hồng cầu lưới

113.

(Hình trang 14) Kênh Na chậm mở ra ở thời kỳ nào trong hình?

a)

Pha 0

b)

Pha 1

c)

Pha 2

d)

Pha 3

114.

Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do nào sau đây?

a)

Gần nút nhĩ - thất

b)

Tạo các xung thần kinh

c)

Nhịp xung cao hơn các nơi khác

d)

Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh thực vật

115.

Vì sao điện thế màng khi nghỉ ở tế bào cơ tim được duy trì?

a)

Sự chênh lệch điện thế giữa Na+ và K+

b)

Nhờ hoạt động của kênh Kali chỉnh lưu nhập bào

c)

Sự tập trung cao nồng độ K+ trong tế bào

d)

Sự tập trung cao nồng độ Cl- trong tế bào

116.

Sự lan truyền điện thế động trong tim nhanh nhất ở nơi nào sau đây?

a)

Nút xoang

b)

Cơ thất

c)

Bó His

d)

Sợi Purkinje

117.

Pha khử cực của tế bào nút xoang là do quá trình nào sau đây?

a)

Tăng dòng Na+ vào trong tế bào

b)

Giảm hoạt động của bơm Na+ - K+

c)

Tăng trao đổi Na+ - Ca++

d)

Giảm dòng Cl- ra ngoài tế bào

118.

Dòng điện gây ra do mở kênh ion nào sau đây lên quan đến pha 1 của điện thế động của tế bào cơ tâm thất?

a)

Kênh Na+

b)

Kênh Cl-

c)

Kênh Ca2+

d)

Kênh K+

119.

Điện tim hữu ích nhất trong khám phá bất thường về điều nào sau dây?

a)

Vị trí tim trong lồng ngực

b)

Nhịp tim

c)

Khả năng có của tim

d)

Lưu lượng tim

120.

(Hình trang 15) Kênh Ca++ type L mở ra ở thời kỳ nào trong hình?

a)

Pha 0

b)

Pha 1

c)

Pha 2

d)

Pha 3

121.

Khoảng cách P-R trong điện tâm đồ được đo như thế nào?

a)

Bắt đầu sóng P đến bắt đầu sóng R

b)

Bắt đầu sóng P đến bắt đầu phức hợp QRS

c)

Bắt đầu sóng P đến chấm dứt phức hợp QRS

d)

Từ giữa sóng P đến bắt đầu phức hợp QRS

122.

Thời gian bình thường của sóng P trên điện tâm đồ là bao nhiêu?

4 lines
123.

Thời gian bình thường của sóng P trên điện tâm đồ là bao nhiêu?

a)

0,08 – 0,11 giây

b)

0,05 - 0,08 giây

c)

0,08 - 0,12 giây

d)

0,06 - 0,11 giây

124.

Câu nào sau đây đúng với khoảng cách P-R trên điện tâm đồ?

a)

Thay đổi với vị trí của điện cực

b)

Không có ý nghĩa sinh lý

c)

Thường dài khoảng 0,25 giây

d)

Liên quan đến thời gian dẫn truyền từ nhĩ sang thất

125.

Khoảng cách P-R bình thường có thời gian là bao nhiêu?

a)

0,12 - 0,20 giây

b)

0,08 - 0,10 giây

c)

0,06 - 0,10 giây

d)

0,08 - 0,12 giây

126.

Sóng tái cực muộn của tâm thất được biểu diễn bằng sóng nào sau đây trên điện tâm đồ?

a)

Sóng P

b)

Sóng Q

c)

Sóng T

d)

Sóng S

127.

Yếu tố nào sau đây là chỉ số chính của tiền tài?

a)

Áp suất thất trải cuối tâm trương

b)

Áp suất tĩnh mạch trung tâm

c)

Áp suất nền mao mạch phổi

d)

Thể tích thất trái cuối tâm trương

128.

Yếu tố nào sau đây là chỉ số chính của hậu tải?

a)

Áp suất thất trái cuối tâm trương

b)

Áp suất động mạch chủ trong lúc van động mạch chủ mở

c)

Áp suất nền mao mạch phổi

d)

Tổng kháng lực ngoại biên

129.

Cơ chế nào giúp van động mạch chủ mở được ?

a)

Do áp suất trong thất trái lớn hơn áp suất trong nhĩ trái

b)

Do áp suất trong nhĩ trái lớn hơn áp suất trong động mạch chủ

c)

Do áp suất trong thất trái lớn hơn áp suất động mạch chủ

d)

Do áp suất động mạch chủ vượt quá áp suất trong thất trái

130.

Câu nào sau đây đúng với tốc độ bơm máu từ thất ra ngoài trong lúc tâm thu?

a)

Cao nhất ở 1/3 dầu của kỳ tâm thu

b)

Cao nhất ở 1/3 giữa

c)

Cao nhất ở 1/3 cuối

d)

Bằng nhau trong suốt kỳ tâm thu

131.

Đóng van nhĩ - thất được khởi đầu bởi quá trình nào sau đây?

a)

Co nhĩ

b)

Co thất

c)

Co cơ cột

d)

Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ

132.

Tiếng tim thứ hai xảy ra trong thời kỳ nào sau đây?

a)

Co đẳng trương

b)

Co đẳng trường

c)

Giãn đẳng trường

d)

Giãn đẳng tr

133.

Tiếng tim thứ hai xảy ra trong thời kỳ nào sau đây?

a)

Co đẳng trương

b)

Co đẳng trường

c)

Giãn đẳng trường

d)

Giãn đẳng trương

134.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra sau tiếng tim thứ nhất và trước tiếng tim thứ hai?

a)

Giai đoạn tim bơm máu

b)

Sóng P của điện tâm đồ

c)

Giãn đẳng trường

d)

Thu nhĩ

135.

Máu lên phổi dễ dàng chủ yếu nhờ vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Tác động lên hệ thần kinh thực vật.

b)

Mao mạch phổi rộng.

c)

Áp lực thất phải lớn.

d)

Áp lực động mạch phổi thấp.

136.

Lượng máu do tim bơm ra trong một nhịp có thể giảm bởi nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tăng co thắt thất

b)

Tăng nhịp tim

c)

Tăng áp suất tĩnh mạch trung ương

d)

Giảm tổng kháng lực ngoại biên

137.

Điều gì sau đây sẽ tăng khi tăng kích thích phó giao cảm?

a)

Nhịp tim

b)

Dẫn truyền nhĩ thất

c)

Bài tiết acetylcholine

d)

Bài tiết noradrenalin

138.

Khi nghỉ ngơi, ở người đàn ông khỏe mạnh, tim bơm bao nhiêu lít trong một phút?

a)

0,9

b)

2 đến 3

c)

5 đến 6

d)

8 đến 10

139.

Giai đoạn nào không có trong thời kỳ tâm thu của tỉm?

a)

Thu nhĩ

b)

Căng tâm thất

c)

Giãn đồng thể tích

d)

Bơm máu ra ngoài

140.

Tăng kích thích dây X sẽ làm tăng hoạt động nào sau đây?

a)

Dẫn truyền trong tim

b)

Sức co thắt cơ tim

c)

Bài tiết acetylcholine

d)

Bài tiết norepinephrine

141.

Câu nào sau đây diễn tả đúng ảnh hưởng của hô hấp lên nhịp tim?

a)

Nhịp tim giảm khi hít vào và tăng khi thở ra

b)

Nhịp tim tăng khi hít vào và giảm khi thở ra

c)

Nhịp tim tăng khi hít vào và tăng khi thở ra

d)

Nhịp tim giảm khi hít vào và giảm khi thở ra

142.

Phản xạ do thụ thể ở thất có tác dụng nào sau đây?

a)

Giảm nhịp tim và giảm kháng lực ngoại biên

b)

Tăng nhịp tim và tăng kháng lực ngoại biên

c)

Giảm nhịp tim và tăng kháng lực ngoại biên

d)

Tăng nhịp tim và giảm kháng lực ngoại biên

143.

Nồng độ epinephrine trong máu tăng, gây hậu quả nào sau đây?

a)

Giảm lượng máu trong một nhát bóp

b)

Giảm nhịp tim

c)

Tăng cung lượng tim

d)

Giảm co thắt cơ tim

144.

Ở người bình thường, lượng máu do tim bơm ra trong một nhịp sẽ tăng trong điều kiện nào sau đây?

a)

Tăng kích thích giao cảm đến tim

b)

Tăng kích thích phó giao cảm đến tim

c)

Giảm thể tích cuối tâm trương

d)

Phản xạ áp thụ quan

145.

Cơ chế tiếng tim thứ tư?

a)

Đóng van động mạch chủ và van động mạch phổi

b)

Đổ đầy thất

c)

Đóng van hai lá và van ba lá

d)

Do thu nhĩ

146.

Khi đường kinh mạch máu lúc nghỉ ngơi giảm 1/2, kháng lực đối với dòng máu tăng bao nhiêu lần?

a)

12

b)

16

c)

18

d)

20

147.

Độ nhớt máu tùy thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Số lượng tế bào máu

b)

Hình dạng tế bào máu

c)

Lượng protein trong huyết tương

d)

Tất cả các câu nêu trên đều đúng

148.

Máu lên phổi dễ dàng chủ yếu nhờ vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Tác động lên hệ thần kinh thực vật.

b)

Mao mạch phổi rộng.

c)

Áp lực thất phải lớn.

d)

Áp lực động mạch phổi thấp.

149.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm giảm áp suất đầy (hiệu áp) ở động mạch?

a)

Giảm sức đàn động mạch

b)

Giảm sức đàn tĩnh mạch

c)

Giảm thể tích máu

d)

Tăng áp suất tĩnh mạch trung ương

150.

Tất cả các yếu tố sau đây đều làm tăng huyết áp động mạch, NGOẠI TRỪ:

a)

Cung lượng tim tăng

b)

Kháng lực ngoại biên tăng

c)

Sức đàn hồi thành mạch tăng

d)

Độ nhớt máu tăng

151.

Sự trao đổi các chất dinh dưỡng và khi giữa máu và mô xảy ra tại nơi nào sau đây?

a)

Động mạch

b)

Tiểu động mạch

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch

152.

Tổng thiết diện mạch lớn nhất nơi nào sau đây?

a)

Động mạch lớn

b)

Tiểu động mạch

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch

153.

Tổng thiết diện mạch lớn nhất nơi nào sau đây?

a)

Động mạch lớn

b)

Tiểu động mạch

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch

154.

Trong pha co đồng thể tích của chu chuyển tim, hoạt động các van như thế nào?

a)

Van nhĩ thất mở, van bán nguyệt đóng

b)

Van nhĩ thất, van bán nguyệt đều mở

c)

Van nhĩ thất, van bán nguyệt đều đóng

d)

Van nhĩ thất đóng, van bán nguyệt mở

155.

Câu nào sau đây đúng với hiện tượng tự điều hòa do cơ ở mạch?

a)

Khi áp suất truyền vào mạch tăng, mạch co lại và ngược lại

b)

Khi áp suất truyền vào mạch tăng, mạch giãn ra và ngược lại

c)

Khi áp suất truyền thay đổi, không có phản ứng ở thành mạch

d)

Đáp ứng mạch lệ thuộc vào tế bào nội mô thành mạch

156.

Vùng thần kinh nào sau đây có tham gia vào phản xạ vận mạch?

a)

Vỏ não

b)

Hành não

c)

Tủy sống

d)

Tất cả các cầu nêu trên đều đúng

157.

Phản xạ áp thụ quan có tác dụng nào sau đây?

a)

Nhịp tim tăng huyết áp tăng

b)

Nhịp tim chậm, gây giãn mạch

c)

Nhịp tim chậm, gây co mạch

d)

Nhịp tim tăng, gây co mạch

158.

Phản xạ hóa thụ quan gây tác dụng nào sau đây?

a)

Giãn mạch

b)

Co mạch

c)

Kích thích vùng dưới đồi

d)

Ức chế trung tâm vận mạch

159.

Vì sao trao đổi chất có thể thực hiện được qua mao mạch?

a)

Do thành mao mạch có 3 lớp

b)

Do mao mạch có lớp tế bào nội mô có khoảng kẽ

c)

Do mao mạch có tổng thiết diện lớn nhất

d)

Do mao mạch có áp suất thấp

160.

Khi các áp thụ quan bị giảm kích thích, tất cả các yếu tố sau đây sẽ tăng, NGOẠI TRỪ:

a)

Cung lượng tim

b)

Tổng kháng lực ngoại biên

c)

Hoạt động thần kinh giao cảm

d)

Hoạt động thần kinh phó giao cảm

161.

Tiền tải tăng hầu như là do tăng yếu tố nào sau đây?

a)

Trương lực tiểu động mạch

b)

Trương lực tĩnh mạch