wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN B6-B9

Total questions: 100

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Mình thích uống nước ép táo.

4 lines
2.

Mình từng làm nhân viên bán hàng ở siêu thị này.

4 lines
3.

Mùa đông đến rồi, mua vài tất mới nhé.

4 lines
4.
  1. A: 你喜欢听什么样的歌?
    B: 我喜欢那些比较慢,听着让人感觉很浪漫,心情……的歌。

a)

放松

b)

愉快

c)

发生

d)

到处

5.

我想自己工作,不想打扰别人。

4 lines
6.

在我听来,上海话和北京话几乎完全不同,……。(竟然)

4 lines
7.

真是没想到,……,我几乎没认出你来。(竟然)

4 lines
8.

A: 这么远的路,……?(竟然)
B: 今天天气好,而且我喜欢骑自行车,又能锻炼身体,不好吗?

4 lines
9.

Bạn thích uống nước ép cà chua không?

4 lines
10.

95% khách hàng thích nhà hàng này.

4 lines
11.

Lương của bạn gấp đôi lương của tôi.

4 lines
12.

200 是 ________________________________。 (倍)

4 lines
13.

每年七八月,有很多游客来这儿玩儿,最多的时候 ___________________________。 (倍)

4 lines
14.

A:今年咱们公司的收入怎么样?
  B:________________________________________。 (倍)

4 lines
15.

Da của bạn đẹp thật đó.

4 lines
16.

Mỗi ngày ăn một hai quả cà chua rất tốt cho làn da.

4 lines
17.

Mình ăn thử bánh quy bạn làm.

4 lines
18.

Cái bàn này nhẹ lắm, mình vừa bê qua bên này.

4 lines
19.

Về khía cạnh học tập, cô ấy rất nghiêm túc.

4 lines
20.

这件衣服 ______________________________。 (值得)

4 lines
21.

A:你觉得这个办法怎么样?会有效果吗?
  B:______________________________________。 (值得)

4 lines
22.

A:你学法律一定很苦很累吧?
  B:是,不过 ____________________________。 (值得)

4 lines
23.

Hôm này trường mình tổ chức rất nhiều hoạt động .

4 lines
24.

Kế hoạch này nhất định phải hoàn thành trong vòng một năm.

4 lines
25.

Hôm nay cửa hàng kia có tổ chức hoạt động miễn phí.

4 lines
26.

Hôm nay mình đi xe bus đi làm vì xe của mình còn đang sửa chữa.

4 lines
27.

Gia đình rất ủng hộ tôi đi du học.

4 lines
28.

Lần kiểm tra này mình được điểm tối đa.

4 lines
29.

很多人能取得成功,__________________________。 (其中)

4 lines
30.

我有很多爱好,__________________________。 (其中)

4 lines
31.

虽然联系老同学聚会比较麻烦,__________________________。 (其中)

4 lines
32.

Bạn thích cuốn tiểu thuyết này không?

4 lines
33.

Thẻ hội viên

4 lines
34.

Tôi thích thấy cả những quyển sách tác giả này viết.

4 lines
35.

Bài kiểm tra lần này mình đạt 100 điểm.

4 lines
36.

Mình không còn làm ở công ty đó nữa nên tình hình công ty đó như nào mình cũng không rõ lắm.

4 lines
37.

Ví dụ như, một chiếc áo có chất lượng như nhau nhưng cửa hàng này bán rẻ hơn của hàng kia, vậy khách hàng đương nhiên sẽ mua của cửa hàng rẻ hơn rồi.

4 lines
38.

Cửa hàng có đủ các thể loại quần áo.

4 lines
39.

Thu nhập của cửa hàng vào mùa đông càng ngày càng giảm đi.

4 lines
40.

考试时别紧张,______________________________。 (在……下)

4 lines
41.

A:我今年已经换了三次工作了。
  B:__________________________________。 (……下)

4 lines
42.

A:游戏教学不仅让学生学到了知识,更重要的是提供了快乐的学习环境。
  B:是啊,_______________________________。 (在……下)

4 lines
43.

__________________________________,我们还是下次再去吧。 (估计)

4 lines
44.

我现在就过去,__________________________________。 (估计)

4 lines
45.

你可以上网买书,__________________________________。 (估计)

4 lines
46.

节目 8 点开始,______________________________。 (来不及)

4 lines
47.

我本来打算去图书馆还书,______________________________。 (来不及)

4 lines
48.

______________________________,原来飞机 10 点才起飞。 (来不及)

4 lines
49.

________________________,20 分钟就能到。 (要是)

4 lines
50.

________________________,可能不够,再买两瓶吧。 (要是……的话)

4 lines
51.

你要是有时间,________________________。 (就)

4 lines
52.

A:这两件衣服太漂亮了,你打算买哪件?
  B:________________________________________。 (既……又……)

4 lines
53.

来中国学习汉语,________________________________________。 (既……也……)

4 lines
54.

我们都愿意跟他交朋友,________________________________________。 (既……还……)

4 lines
55.

经理让服务员把所有桌子都 ______ 干净。

a)

后悔

b)

c)

反对

d)

动作

56.

第一印象是 ______ 在第一次见面时给别人留下的印象。

a)

b)

c)

反对

d)

动作

57.

生气时不要急着做决定,因为这个时候做的决定可能让你 ______。

a)

愉快

b)

开心

c)

支持

d)

后悔

58.

他对自己的要求很高,希望比赛的时候把每个 ______ 都做好。

a)

活动

b)

生活

c)

动作

d)

动物

59.

我本来以为她会 ______ 我这么做,没想到她竟然支持我。

a)

支持

b)

反对

c)

要求

d)

60.

A:你的脸怎么了?快坐下休息⼀会⼉吧。
  B:没事儿,⼤夫说不 ______。

a)

b)

严重

c)

担心

d)

用心

61.
  • A:你看⼀下,现在有多少⼈同意这个计划?
      B:⼀共有五⼗⼈,______ 了三分之⼆。

a)

超过

b)

研究

c)

严重

d)

辛苦

62.
  • A:今天的晚饭怎么样?
      B:特别好吃,______ 你了,⼀会⼉我来洗碗。

a)

出现

b)

超过

c)

研究

d)

辛苦

63.

A:你觉得李松这个⼈怎么样?
  B:李松是个非常热情的⼈,他总是能在第⼀时间 ______,帮助⼤家解决问题。

a)

发现

b)

现在

c)

出现

d)

出来

64.

房间里应该多放一些绿色植物,……。(使)

4 lines
65.

听完这件事,……。(使)

4 lines
66.

在你烦恼的时候,……。(使)

4 lines
67.

A: 他每天穿这么少,能不感冒吗?
B: 可不是, ......

4 lines
68.

A: 最近天气怎么这么干呢!
B: 可不, ……。

4 lines
69.

A: 马克的性格真好,大家遇到问题都愿意找他帮忙。
B: 可不是,……。

4 lines
70.

小雨最近心情不好,……。(因此)

4 lines
71.

做好小事是完成大事的第一步,……。(因此)

4 lines
72.

没人能知道以后会发生什么事,……。(因此)

4 lines
73.

眼睛看到的不一定是真的,……。(往往)

4 lines
74.

一到节日,……。(往往)

4 lines
75.

你最好先听听别人的想法,……。(往往)

4 lines
76.

有的人认为,心情 ……、身体健康才是真正的幸福。

a)

放松

b)

伤心

c)

小心

d)

难过

77.

她听到这个消息后……地哭了。

a)

证明

b)

c)

伤心

d)

放松

78.

这次招聘会提供了差不多1000个工作机会,请同学们……参加。

a)

积极

b)

职业

c)

证明

d)

只要

79.

很多小孩子觉得所有东西……一哭就能得到。

a)

只有

b)

只要

c)

只是

d)

需要

80.

他现在已经成为一个有名的律师,终于向所有人……自己的选择是对的。

a)

真正

b)

研究

c)

考虑

d)

证明

81.
  1. A: 终于爬上来了,累死我了,这山太高了!
    B: 看来你真的是……锻炼,以后每天跟我一块儿跑步吧。

a)

耐心

b)

发生

c)

缺少

d)

到处

82.
  1. A: 你今天的面试怎么样?
    B: 经理说会认真考虑一下,让我别着急,……等消息。

a)

耐心

b)

小心

c)

爱心

d)

心理

83.
  1. A: 不管遇到什么问题、……什么事情,都不要着急。
    B: 谢谢您的关心,我记住了。

a)

开心

b)

愉快

c)

耐心

d)

发生

84.
  1. A: 不管遇到什么问题、……什么事情,都不要着急。
    B: 谢谢您的关心,我记住了。

a)

生活

b)

发生

c)

生日

d)

发现

85.
  1. A: 你的东西怎么……乱放呢?快去打扫一下!
    B: 知道了,我一会儿就去。

a)

哪儿

b)

哪里

c)

到处

d)

到底

86.

你别再喝这么多酒了!……。(难道)

4 lines
87.

A: 你又咳嗽了?……。(难道)
B: 感冒早好了,我咳嗽是因为空气太干。

4 lines
88.

A: 喂,都十点了,你怎么还不来教室?
B: …….。(难道)

4 lines
89.

《人与自然》这个节目一直很受欢迎,……。(通过)

4 lines
90.

A: 这次HSK考试你考得怎么样?
B: ……。(通过)

4 lines
91.

A: 您为什么会写这本书呢?
B: ……。(通过)

4 lines
92.

他虽然写得比较慢,……。(可是)

4 lines
93.

A: 你为什么不喜欢小王?他不是挺诚实的吗?
B: ……。(可是)

4 lines
94.

A: 我约了几个同学星期六上午去打网球,你也去吧。
B:……。(可是)

4 lines
95.

没有人能随随便便成功,成功都是……。(结果)

4 lines
96.

昨天晚上我一直工作到很晚才睡,……。(结果)

4 lines
97.

A: 昨天的面试,……?(结果)
B: 明天或者后天吧,他们会打电话通知。

4 lines
98.

这件事发生在1914年,……。(上)

4 lines
99.

这张本来值两三毛钱的旧报纸可以卖出两三百元的高价,……。(上)

4 lines
100.

这个电影很有名,……。(上)

4 lines