WorksheetsTừ ngữ chỉ đặc điểm lớp 3
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm của con đường ở đồng bằng?
Lầy lội, trơn trượt, ngoằn nghoèo
Bằng phẳng, thẳng tắp, rộng
Uấn lượn, khúc khuỷu, gồ ghề
Trơn trượt, thẳng táp, rộng rãi
Để tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm về màu sắc em dựa vào bộ phận nào để quan sát?
Mắt
Mũi
Tai
Miệng
Để tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm của âm thanh em dựa vào bộ phận nào?
mắt
mũi
tai
miệng
Để tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm của hương vị em dựa vào bộ phận nào?
mắt
mũi, miệng
tai
miệng
Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của màu sắc
đỏ rực, đen sì, xôn xao
đỏ rực, đỏ au, trắng tinh
trắng tinh, lao xao
trắng xóa, lóc rách
Tím các từ ngữ chỉ đặc điểm của âm thanh
ấm ĩ, chua
khanh khách, róc rách, vi vu
cay, thơm, mặn
vàng óng, xao xác
Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm của hương vị
cay, thơm, róc rách
đỏ lịm, cay nồng
cay nồng, xôn xao
đắng ngắt, chua loét, ngọt lịm
Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm về hình dáng.,
thấp, gầy, hơi mập
cao nghều, rộng rãi
hơi gầy, thẳng tuột
thênh thang, to đùng
Con đường ở miền núi sẽ sử dụng từ ngữ miêu tả khác với con đường ở đồng bằng.
Mỗi đồ vật trong nhà em đều có những đặc điểm giống nhau, nên chỉ cần sử dụng 1 từ là có thể nói về đặc điểm của tất cả các đồ vật đó.
