NEW
Font size
WorksheetsCHI NHÁNH THANH XUÂN – TRƯỚC CHUYỂN ĐỔI (2020)
Total questions: 25
Worksheet time: 8mins
Tốc độ tăng trưởng Tổng thu DVR, Thu DVR bán buôn, Thu DVR bán lẻ, của CN Thanh Xuân so sánh với KV HN:
1%, - 1%, 4.5%
10%, - 11%, 14.5%
10%, - 5%, 4.5%
Tỉ lệ thu DVR/TNT của CN Thanh Xuân là, so sánh với khu vực Hà Nội là:
6%, thấp hơn
7%, thấp hơn
8%, thấp hơn
Kế hoạch thu DVR của CN Thanh Xuân năm 2020 là:
50 tỷ
104 tỷ
140 tỷ
Điểm chất lượng dịch vụ của CN Thanh Xuân năm 2019?
Đạt tối đa 200 điểm
Đạt trung bình thấp (<190 điểm)
Rất thấp (<170 điểm)
Tỉ lệ KH active, tỉ lệ sử dụng SPDV/KH của CN Thanh Xuân so với KV HN
Thấp
Cao
Tương đương
Thu DVR NHĐT (bán buôn và bán lẻ) KV HN tăng trưởng 51% so với cùng kỳ, CN Thanh Xuân tăng trưởng:
31%
41%
51%
Thu DVR Bảo hiểm KV HN tăng trưởng 41%, CN Thanh Xuân tăng trưởng:
+5%
+10%
-46%
Dịch vụ bán lẻ nào chưa triển khai tại CN Thanh Xuân:
Bảo hiểm Metlife
Dịch vụ bán chéo sản phẩm chứng khoán
Thanh toán hóa đơn
Tỉ lệ KHCN chưa sử dụng BSMS:
22%
12%
32%
Tỉ lệ KHCN chưa sử dụng Smartbanking:
53%
43%
33%
Tỉ lệ KHCN chưa sử dụng Thẻ GNNĐ
20%
30%
40%
Sản phẩm nào của CN có tỉ lệ KH đăng ký thấp hơn bình quân KV HN
Thanh toán hóa đơn
BSMS
Thẻ GNNĐ
Thẻ GNQT
Nguyên nhân chính sụt giảm thu nhập thuần sản phẩm POS tại CN Thanh Xuân là:
Doanh số POS sụt giảm tại các ĐVCNT có giá vốn thấp (siêu thị, bảo hiểm)
Doanh số POS sụt giảm tại các ĐVCNT có giá vốn cao (K 5*, 4*)
Cả a và b đều sai
Bình quân một tháng CN Thanh Xuân có bao nhiêu KHCN lỗ dịch vụ BSMS:
Không đáng kể
1 nghìn KH lỗ 20 triệu/tháng
5 nghìn KH lỗ 90 triệu/tháng
Tỉ lệ KHDN chưa sử dụng dịch vụ đổ lương, BSMS, iBank/IBMB của CN Thanh Xuân
87%, 44%, 18%
77%, 44%, 18%
87%, 44%, 28%
Tỉ lệ SPDV/KHDN phi TD của CN Thanh Xuân là 3.6SP/KH, so sánh với BQ KV HN:
Cao hơn
Tương đương
Thấp hơn
SP tài trợ thương mại nào năm 2020 được TSC hỗ trợ phí, chưa phát sinh tại CN Thanh Xuân:
BL thanh toán
LC nội địa
LC xuất khẩu
CN Thanh Xuân đã phát sinh sản phẩm bảo hiểm nhân thọ KHDN chưa?
Chưa phát sinh
Đã phát sinh
Khách hàng tiềm năng triển khai sản phẩm LC nội địa tại CN Thanh Xuân là:
Khách hàng có LC trong nước
KH SXKD trong nước có doanh số lớn
KH nhận BL thanh toán
Cả A, B và C đều đúng
Thu DVR thanh toán tại quầy KH bán buôn của CN Thanh Xuân so với KV HN
Top 3
Top 5.
Top 10
Tốc độ tăng trưởng Thu DVR TTTM của KH bán buôn CN Thanh Xuân so với KV HN
Thấp hơn
Tương đương.
Cao hơn
Số lượng KH sử dụng sản phẩm nộp thuế XNK nhưng chưa sử dụng TTTM tại CN Thanh Xuân:
50
64
84
Trong KV HN (34 CN), CN Thanh Xuân có tỷ lệ thu bảo lãnh / dư nợ bq bảo lãnh nằm trong
Top 10
Top 30
Các chi nhánh còn lại
Lãi suất HĐV BL đầu vào của CN so sánh với BQ toàn hàng
Cao hơn
Tương đương
Thấp hơn
Tỉ trọng tiền gửi KKH, Tỉ trọng HĐV kỳ hạn dài (từ 12T trở lên) của CN so với BQ KV HN
Cao hơn/Cao hơn
Tương đương/Cao hơn
Thấp hơn/Tương đương
