wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phần cứng máy tính

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

CPU thuộc khối nào trong sơ đồ tổng quát của phần cứng máy tính?

a)

Khối thiết bị vào

b)

Khối thiết bị ra

c)

Khối xử lý

d)

Cả A, B, C đều sai.

2.

Hệ Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm tiện ích

d)

Tất cả đều đúng

3.

Khi máy tính hoạt động thì hệ điều hành được nạp vào bộ nhớ, đó là bộ nhớ nào?

a)

Bộ nhớ Cache

b)

Bộ nhớ RAM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Bộ nhớ ROM

4.

RAM (Random Access Memory) được hiểu là:

a)

Bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ nhớ lưu dữ liệu vĩnh viễn

d)

Bộ nhớ ảo

5.

USB (Universal Serial Bus) được hiểu là:

a)

Bus không đồng bộ

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Chuẩn kết nối đa dụng để kết nối các thiết bị với máy tính

d)

Thiết bị vào hoặc ra

6.

Phát biểu nào sau là đúng nhất:

a)

ROM là bộ nhớ mà người sử dụng máy tính thông thường có thể đọc và ghi dữ liệu.

b)

RAM là bộ nhớ mà dữ liệu sẽ bị mất khi mất điện.

c)

CDROM và RAM là bộ nhớ ngoài.

d)

Dữ liệu ghi trên RAM do nhà sản xuất máy tính ghi và không thay đổi

7.

Thiết bị thẻ nhớ (Stick Memory), đĩa USB là:

a)

Bộ nhớ ngoài (External Memory)

b)

Bộ nhớ trong (Internal Memory)

c)

Bộ nhớ mở rộng

d)

Bộ nhớ đệm

8.

Thiết bị vào gồm:

a)

Bàn phím, chuột, máy chiếu

b)

Bàn phím, chuột, máy scan

c)

Bàn phím, máy scan, máy in

d)

Máy in, màn hình, máy chiếu

9.

Phần cứng (hardware) là:

a)

Những thiết bị cấu tạo nên máy tính mà chúng ta có thể nhìn thấy và sờ mó được

b)

Là các chương trình ứng dụng, hệ điều hành lưu trữ bên trong phần cứng.

c)

Là phần cốt lõi quan trọng để sản xuất các ứng dụng

d)

Là phần không thể thay đổi được trong hệ thống máy tính

10.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản

b)

Các yếu tố mang lại sự hiểu biết

c)

Các hình ảnh

d)

Các âm thanh

11.

Theo mô hình Von Newman, hệ thống máy tính tổng quát có các khối

a)

Khối xử lý trung tâm (CPU); Khối thiết bị vào; Khối thiết bị ra và Khối lưu trữ

b)

Khối xử lý trung tâm (CPU); Khối thiết bị vào hoặc ra và Khối lưu trữ

c)

Khối xử lý trung tâm (CPU); Khối lưu trữ

d)

Khối thiết bị vào; Khối thiết bị ra và Khối lưu trữ xử lý

12.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất: Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm:

4 lines
13.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất: Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm:

a)

Đĩa cứng và ROM

b)

USB và RAM

c)

ROM và RAM

d)

CD ROM và ROM

14.

Phần mềm (software) là:

a)

Những thiết bị cấu tạo nên máy tính mà chúng ta có thể nhìn thấy và sờ mó được.

b)

Là các chương trình ứng dụng, hệ điều hành

c)

Là những thiết bị giúp lưu trữ được các chương trình, tập tin như đĩa cứng, đĩa USB...

d)

Là những thiết bị (phần) có thể thay đổi được trong hệ thống máy tính

15.

Đâu là phần mềm ứng dụng:

a)

Windows 10 pro 64bit

b)

Microsoft Office

c)

Windows 2016 server

d)

Linux server

16.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Hệ nhị phân sử dụng các chữ số 1 và 2 để biểu diễn

b)

Hệ thập phân sử dụng các chữ số từ 0 đến 9 và A, B, C, D, E, F.

c)

RAM là bộ nhớ trong, là nơi có thể ghi, xoá thông tin trong lúc làm việc

d)

ROM là bộ nhớ trong, là nơi có thể ghi, xoá thông tin trong lúc làm việc

17.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Bộ nhớ trong bao gồm: các loại đĩa cứng, đĩa mềm, ...

b)

Bộ nhớ ngoài bao gồm: RAM và ROM, ...

c)

RAM là bộ nhớ trong, dữ liệu lưu trữ tồn tại tạm thời trong quá trình máy hoạt động.

d)

ROM là bộ nhớ có thể đọc, ghi, sửa, xóa tùy ý

18.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau :

a)

Một byte có 8 bits.

b)

RAM là bộ nhớ ngoài.

c)

ROM đơn thuần là bộ nhớ được ghi nhiều lần và thực hiện bởi nhà sản xuất

d)

Đĩa mềm là bộ nhớ trong.

19.

Chọn câu đúng:

a)

1KB = 1024 byte

b)

1byte = 1024 bit

c)

1KB = 1024MB

d)

1bit= 1024byte

20.

Hãy chọn phương án ghép đúng: 1 KB bằng

a)

2 bit

b)

1024 byte

c)

1000 byte

d)

8 byte

21.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức

b)

Chính chữ số 1

c)

Đơn vị đo lường thông tin nhỏ nhất

d)

Một số có 1 chữ số

22.

1 byte bằng bao nhiêu bit?

a)

2 bit

b)

10 bit

c)

8 bit

d)

16 bit

23.

Google Chrome là:

a)

Chương trình quản lý đĩa

b)

Chương trình diệt Virus

c)

Chương trình duyệt Web

d)

Chương trình soạn thảo văn bản

24.

Google Chrome là:

a)

Chương trình quản lý đĩa

b)

Chương trình diệt Virus

c)

Chương trình duyệt Web

d)

Chương trình soạn thảo văn bản

25.

Mạng cục bộ còn được gọi là mạng:

a)

Mạng Internet

b)

Mạng LAN

c)

Mạng WAN

d)

Mạng không dây

26.

Tổ chức quản lý tên miền ICANN (Internet Corporation for Assigned Names and Numbers) quy ước tên miền có đuôi .edu là địa chỉ website của tổ chức nào?

a)

Địa chỉ các trang Web thương mại

b)

Địa chỉ các trang Web giáo dục

c)

Địa chỉ các trang Web quốc tế

d)

Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng

27.

Mạng Internet thuộc loại gì?

a)

Mạng cục bộ trong công ty

b)

Mạng toàn cầu

c)

Mạng chỉ dùng cho Bộ quốc phòng Mỹ

d)

Mạng diện rộng trong một đô thị

28.

Mục đích của việc nối mạng là gì?

a)

Chia sẻ thông tin và chương trình

b)

Chia sẻ tài nguyên phần cứng

c)

Giúp kết nối các hệ thống máy tính lại với nhau và từ đó giúp con người trao đổi thông tin dễ dàng

d)

Cả A, B, C đều đúng

29.

Máy tính của bạn có thể truy cập Internet nhờ những kết nối nào?

a)

Kết nối với một điện thoại di động có chia sẻ dữ liệu 4G.

b)

Kết nối với một mạng cục bộ đã nối Internet.

c)

Kết nối với một mạng Wifi có kết nối internet

d)

Cả A, B, C đều đúng

30.

Để chuyển tiếp một Email đã nhận được cho người khác, chọn chức năng nào sau khi đã đọc mail:

a)

Forward

b)

Send

c)

Compose

d)

Reply

31.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN có ý nghĩa gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Một ý nghĩa khác

32.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ INTERNET có ý nghĩa gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Một ý nghĩa khác

33.

Khi kết nối các máy tính thành mạng cục bộ, thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung?

a)

Máy in

b)

Micro

c)

Webcam

d)

Màn hình

34.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:

a)

Nghiên cứu máy tính điện tử

b)

Sử dụng máy tính điện tử

c)

Được sinh ra trong nền văn minh thông tin

d)

Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng

35.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

4 lines
36.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

a)

Cùng độ lớn về dung lượng, bộ nhớ trong có giá thành luôn đắt đỏ hơn bộ nhớ ngoài

b)

Công nghệ tổ chức lưu trữ khoa học đã làm cho dung lượng đĩa cứng ngày càng tăng trong khi đó kích thước và khối lượng nhỏ lại

c)

Máy tính đa nhân (Dual core) không phải là xu hướng tương lai

d)

Tốc độ của bộ vi xử lý tăng lên sẽ gặp khó khăn trong xử lý tỏa nhiệt

37.

Hãy chọn phương án đúng nhất: Hệ thống tin học gồm các thành phần:

a)

Người quản lí, máy tính và Internet

b)

Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm

c)

Máy tính, phần mềm và dữ liệu

d)

Máy tính, mạng và phần mềm

38.

Một vài ứng dụng chính của Tin học là:

a)

Giải các bài toán khoa học kĩ thuật

b)

Tự động hoá và điều khiển

c)

Phục vụ giáo dục, giải trí

d)

Câu A, B, C đều đúng

39.

Thông tin 64 bit trong tên hệ điều hành Windows 10 pro 64bit nghĩa là?

a)

Hệ điều hành tổ chức truy xuất bộ nhớ và lưu trữ mỗi xung nhịp là 64 bit

b)

Hệ điều hành có dung lượng 64bit

c)

Độ dài các lệnh trong mỗi lần thực hiện là 32bit

d)

Phần lớn các ứng dụng chạy trên nó phải được tổ chức 32 bit mà không nhất thiết phải 64 bit

40.

Thuật ngữ dùng khi tải dữ liệu trên mạng về:

a)

Upload

b)

Download

c)

Send

d)

Attach

41.

Thuật ngữ dùng khi muốn đính kèm một file lúc gửi Email:

a)

Upload

b)

Download

c)

Send

d)

Attach

42.

Thuật ngữ dùng khi muốn gửi Email đi:

a)

Upload

b)

Download

c)

Send

d)

Attach

43.

Khi đăng ký một địa chỉ email mới trên mạng internet

a)

Không được trùng tên với bất kỳ người nào trong cùng một tên miền

b)

Có thể trùng tên trên cùng một máy chủ

c)

Có thể trùng tên trùng tên miền

d)

Không thể trùng tên khi khác tên miền

44.

Các chuyên gia khuyên nên ngồi xa màn hình máy tính một khoảng cách là:

a)

0.5m

b)

0.6m

c)

0.7m

d)

0.8m

45.

Các chuyên gia khuyên, chỉnh màn hình máy tính:

a)

Ngang với tầm mắt và cổ không bị nghiêng khi làm việc

b)

Nghiêng 10 độ với tầm mắt và cổ không bị nghiêng khi làm việc

c)

Nghiêng 20 độ với tầm mắt và cổ không bị nghi

46.

Chỉnh màn hình máy tính:

a)

Ngang với tầm mắt và cổ không bị nghiêng khi làm việc

b)

Nghiêng 10 độ với tầm mắt và cổ không bị nghiêng khi làm việc

c)

Nghiêng 20 độ với tầm mắt và cổ không bị nghiêng khi làm việc

d)

Nghiêng 30 độ với tầm mắt và cổ không bị nghiêng khi làm việc

47.

Các chuyên gia khuyên, mắt nên được nghỉ ngơi:

a)

Sau 5 phút làm việc với máy tính

b)

Sau 10 phút làm việc với máy tính

c)

Sau 15 phút làm việc với máy tính

d)

Sau 20 phút làm việc với máy tính

48.

Chuyên gia khuyên thường xuyên kiểm tra:

a)

Ổ cắm điện

b)

Đường dây kết nối đất với máy tính

c)

Thiết bị khác có liên quan

d)

Cả 3 ý trên

49.

Chuyên gia khuyên không nên để máy tính gần:

a)

Đướng ống dẫn

b)

Lỗ thoát nhiệt

c)

Máy điều hòa

d)

Cả 3 ý trên

50.

Để bảo vệ dữ liệu cho hệ thống, cần:

a)

Đặt mật khẩu cho các tài nguyên và dữ liệu

b)

Không nên xóa, đổi tên thư mục có chứa hệ điều hành

c)

Sao lưu dữ liệu quan trọng trên máy tính

d)

Cả 3 ý trên

51.

Để bảo vệ dữ liệu cho hệ thống, nên:

a)

Sao lưu dữ liệu theo định kì

b)

Quét virus

c)

Đổi mật khẩu truy cập tài khoản thường xuyên

d)

Cả 3 ý trên

52.

Virus trong tin học được định nghĩa là?

a)

Virus là một chương trình máy tính

b)

Virus có khả năng tự lây lan và nhiễm trong hệ thống máy tính

c)

Virus gây thiệt hại đối với dữ liệu lưu trong máy tính, như đánh cắp, thay đổi nội dung...

d)

Câu A, B và C đều đúng

53.

Virus tin học là gì?

a)

Là một chương trình máy tính chủ yếu lây lan vào đĩa USB

b)

Là chương trình máy tính mà chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

c)

Là chương trình máy tính mà nó khả năng tự lây lan bằng cách tự nhân bản, có mục đích như đánh cắp thông tin, thay đổi nội dung tập tin

d)

Là chương trình máy tính mà chủ yếu lây lan vào các tệp của Microsoft Word

54.

Các đường lây lan của Virus tin học:

a)

Lây lan qua việc sao chép dữ liệu

b)

Lây lan qua mạng khi mạng không có chương trình phòng chống Virus.

c)

Lây lan qua việc người dùng kích vào đường link không tin cậy

d)

Câu A, B, C đều đúng

55.

Khi bạn mua một phần mềm, Nhà phát triển ứng dụng sẽ cung cấp cho bạn:

a)

License key

b)

Full Crack

c)

Số thứ tự phần

56.

Khi bạn mua một phần mềm, Nhà phát triển ứng dụng sẽ cung cấp cho bạn

a)

License key

b)

Full Crack

c)

Số thứ tự phần mềm của bạn

d)

Free trial

57.

Khi bạn muốn trải nghiệm cài đặt và dùng thử một phần mềm, Nhà phát triển ứng dụng sẽ cung cấp cho bạn

a)

License key

b)

Full Crack

c)

Số thứ tự phần mềm của bạn

d)

Free trial

58.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong tin học vì:

a)

Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10

b)

Là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng "1", "0"

d)

Dễ dùng

59.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte.

b)

Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các bus (tuyến).

c)

Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit.

d)

Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra

60.

Mã nhị phân của thông tin là:

a)

Dãy bit biểu diễn thông tin đó trong máy tính

b)

Số trong hệ thập lục phân

c)

Số trong hệ nhị phân

d)

Số trong hệ hexa

61.

Thao tác tắt máy tính ở Hệ điều hành Windows 10 đúng cách:

a)

Tắt tất cả các ứng dụng đang mở Kích nút phải chuột tại biểu tượng start \Shutdown

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Del

c)

Tắt tất cả các ứng dụng đang mở, Kích nút trái chuột tại biểu tượng start \ Shutdown or sign out\Shutdown

d)

Nhấn lại nút nguồn khi máy đang chạy

62.

Người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua:

a)

Hệ điều hành.

b)

Đĩa cứng.

c)

Chuột.

d)

Bàn phím.

63.

Trên Windows 10, loại user nào được quyền xóa mọi user khác?

a)

Administrator

b)

Limited

c)

Guest

d)

User setup

64.

Muốn khởi động lại hệ điều hành Windows 10 ta thực hiện như sau:

a)

Kích nút phải chuột tại biểu tượng start \ Shutdown or sign out\Restart.

b)

Kích nút phải chuột tại biểu tượng start \ Shutdown or sign out\Sleep..

c)

Kích nút phải chuột tại biểu tượng start \ Shutdown or sign out\Shutdown.

d)

Kích nút phải chuột tại biểu tượng start

65.

Trong chương trình quản lý File Explorer của hệ điều hành Windows 10. Nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau?

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Tab

d)

Shift

66.

Trong chương trình quản lý File Explorer của Hệ điều hành Windows 10, phải nhấn giữ phím nào khi chọn nhiều tệp hoặc thư mục không liền kề nhau?

a)

Alt

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Enter

67.

Trong hệ điều hành Windows 10. Để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng đang mở trên màn hình, nhấn tổ hợp phím:

a)

Alt + Space

b)

Alt + Esc

c)

Alt + Tab

d)

Alt + End

68.

Để khởi động nóng máy tính, thực hiện:

a)

Nhấn nút Reset trên thùng máy

b)

Nhấn nút Power trên thùng máy

c)

Nhấn Ctrl + Alt

d)

Nhấn Del

69.

Có bao nhiêu thao tác sử dụng Chuột máy tính?

a)

2 (Kích nút trái, nút phải)

b)

3 (Kích nút trái, nút phải, lăn)

c)

4 (Kích nút trái, nút phải, lăn, kích đúp)

d)

5 (Kích nút trái, nút phải, lăn, kích đúp, kéo thả)

70.

Giao diện màn hình của Windows được gọi là :

a)

Desktop

b)

Display

c)

Monitor

d)

Graphical

71.

Hệ điều hành Windows 10 là hệ điều hành có:

a)

Giao diện đồ hoạ

b)

Màn hình động

c)

Đa nhiệm

d)

Các ý trên đều đúng

72.

Biểu tượng nào dưới đây là biểu tượng có sẵn của hệ điều hành Windows 10.?

a)

This PC

b)

Recycle bin

c)

Microsoft edge

d)

Cả 3 ý trên

73.

Để mở rộng một cửa sổ chương trình phóng to hết màn hình:

a)

Kích vào biểu tượng Restore Down

b)

Kích vào biểu tượng Maximize

c)

Kích đúp vào thanh tiêu đề (Title Bar) khi cửa sổ đang thu vừa

d)

Cả hai cách B và C đều được

74.

Microsoft Windows 10 là:

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Hệ điều hành

c)

Ngôn ngữ lập trình

d)

Phần mềm trò chơi

75.

Muốn xóa một chương trình trong Windows 10 ta dùng cách nào sau đây :

a)

Xóa biểu tượng trên màn hình.

b)

Vào Setting\Apps → Chọn chương trình cần xóa\Uninstal

c)

Vào Setting\Apps\Apps and features→ Chọn chương trình cần xóa\Uninstall

d)

Vào Setting\Apps\Apps and featur

76.

Trong hệ điều hành Windows 10, biểu tượng lệnh được dùng để làm gì?

a)

Thiết lập tài khoản Email của cá nhân và của người khác.

b)

Thay đổi thông tin tài khoản: mật khẩu, tên, thêm tài khoản... .

c)

Quản trị tài khoản Email.

d)

Chọn tài khoản đăng nhập Email.

77.

Muốn đóng cửa sổ của chương trình ta chọn:

a)

Ctrl+X

b)

Edit\ Close

c)

Alt+F4

d)

Cả A, B, C đúng

78.

Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo lối tắt (Shortcut) của đối tượng đang chọn ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctr + S.

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + R.

c)

Nháy chuột vào vùng trống bên phải đối tượng đó.

d)

Nháy phải chuột vào đối tượng đó và chọn Create shortcut.

79.

Trên hệ điều hành Windows, để mở cửa sổ chương trình cần làm việc trên hệ điều hành Windows ta thực hiện như sau:

a)

Kích đúp vào biểu tượng trên màn hình Desktop

b)

Kích phải và nút Start \ Run\chỉ đường dẫn đến chương trình cần mở

c)

Kích phải chuột trên biểu tượng Desktop\Run as Administrator.

d)

Câu A, B, C đều đúng

80.

Trong hệ điều hành Windows, biểu tượng là biểu tượng mặc định của:

a)

My Computer.

b)

Recycle Bin.

c)

Control Panel.

d)

My Network Places.

81.

Đường tắt (Shortcut) là gì?

a)

Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính nhanh chóng.

b)

Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng.

c)

Là biểu tượng để mở cửa sổ File Explorer.

d)

Là chương trình được cài đặt vào máy tính với mục đích hỗ trợ người sử dụng soạn thảo các văn bản tiếng Việt.

82.

Muốn chạy 1 chương trình trong Windows ta có thể:

a)

Vào cửa sổ File Explorer và Double click tên chương trình

b)

Vào File Explorer, click vào tên chương trình và Enter

c)

Kích phải chuộc tại nút Start\Run và gõ đường dẫn đến tên chương trình đó và Enter

d)

Các cách trên đều đúng

83.

Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình và nằm trên cùng của một cửa sổ được gọi là:

a)

Thanh công cụ chuẩn (Standard bar)

b)

Thanh tiêu đề (Title bar)

c)

Thanh trạng thái (Status bar)

d)

Thanh cuộn (Scroll Bar)

84.

Kích hoạt Menu Start bằng cách:

a)

Nhấn chuột trái vào nút Start

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Esc

c)

Nhấn phím  trên bàn phím

d)

Câu A, B và C đều đúng

85.

Thay đổi thuộc tính Taskbar

a)

Click tại khoảng trống trên thanh Taskbar và chọn Taskbar Settings

b)

Click tại khoảng trống trên thanh công cụ\Chọn Properties

c)

Click tại khoảng trống trên thanh công cụ\Chọn Task Manager

d)

Kích chuột phải tại khoảng trống trên thanh công cụ\Chọn Lock the Taskbar

86.

Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng tệp hiện hành nhưng không thoát khỏi chương trình ta:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

b)

Vào bảng chọn File\ chọn Exit.

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4.

d)

Nháy chuột vào biểu tượng của tệp trên thanh tác vụ (Taskbar).

87.

Biểu tượng trong Windows 10 là:

a)

Folder

b)

File

c)

Shortcut

d)

Picture

88.

Muốn đổi tên cho thư mục/tệp tin trong hệ điều hành Windows, ta chọn thư mục/tệp tin cần đổi tên và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chuột trên File/tập tin\nhập tên mới \ nhấn phím Enter.

b)

Nhấn phím F2\ nhập tên mới\nhấn phím Enter.

c)

Nháy phải chuột tại thư mục/tệp tin\ Rename \ nhập tên mới \ nhấn phím Enter.

d)

Các ý trên đều đúng.

89.

Trong máy tính thông tin tồn tại dưới các dạng tệp (file) nào?

a)

File chương trình

b)

File dữ liệu

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

90.

Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác.

b)

Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp và thư mục con khác.

c)

Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa tệp.

d)

Tất cả đều đúng

91.

Để xem thuộc tính của một đối tượng, ta chọn đối tượng rồi nhấn chuột phải và chọn:

a)

Give access to

b)

Send to

c)

Share

d)

Properties

92.

Để xem thuộc tính của một đối tượng, ta chọn đối tượng rồi nhấn chuột phải và chọn:

a)

Give access to

b)

Send to

c)

Share

d)

Properties

93.

Trong hệ điều hành Windows 10, để quản lý tệp, thư mục ta thường dùng chương trình:

a)

Internet Explorer.

b)

File Explorer.

c)

Microsoft Word.

d)

Microsoft Excel.

94.

Đâu là phát biểu đúng trong các phát biểu sau ở hệ điều hành Windows về nguyên tắc quản lý thư mục và tệp tin ?

a)

Tập tin và thư mục chứa nó có thể trùng tên nhau

b)

Thư mục không thể chứa thư mục con trùng tên với nó

c)

Tên thư mục có thể chứa ký tự \

d)

Tên thư mục có thể chứa ký tự ?

95.

Xem và thay đổi thuộc tính đối tượng:

a)

Chọn đối tượng\Kích chuột phải chọn Properties

b)

Chọn đối tượng\Kích chuột phải chọn Open

c)

Chọn đối tượng\Kích chuột phải chọn Delete

d)

Chọn đối tượng\Kích chuột phải chọn Copy

96.

Trong File Explorer của Windows 10 muốn tạo thư mục ta thực hiện:

a)

Bấm chuột phải tại nơi muốn tạo → New → Folder

b)

Chọn Home → Edit → Folder

c)

Chọn File → New → Folder

d)

Chọn Home → New → Item

97.

Tên thư mục trong hệ điều hành Windows 10 cần thoả điều kiện sau:

a)

Không quá 255 ký tự; không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục và không chứa các ký tự đặc biệt /, \, “, *, <,>,?

b)

Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt /, \, “, *, <, >,?.

c)

Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng, không chứa các ký tự / \ “ * <>?

d)

Tối đa 256 ký tự.

98.

Để di chuyển một tập tin từ ổ đĩa này sang ổ đĩa khác, sau khi chọn ta thực hiện lệnh:

a)

Cut/Paste

b)

Copy/Paste

c)

Delete

d)

Open

99.

Để sao chép một tập tin vào đĩa USB, ta thực hiện:

a)

Kích chuột phải trên tập tin\ chọn Send to\ chọn USB.

b)

Kích chuột phải trên tập tin\ chọn Copy to\ chọn USB

c)

Kích chuột phải trên tập tin\ chọn Paste\ chọn ổ USB.

d)

Kích chuột phải trên tập tin\ chọn Shortcut\ chọn USB

100.

Trong trình File Explorer của hệ điều hành Windows 10, để thực hiện các thao tác xoá và đổi tên cho thư mục, nếu dùng thực đơn, chọn thực đơn:

a)

File

b)

Home

c)

Share

d)

View

101.

Để xóa hẳn một đối tượng mà không đưa vào Rec

4 lines
102.

của hệ điều hành Windows 10, để thực hiện các thao tác xoá và đổi tên cho thư mục, nếu dùng thực đơn, chọn thực đơn:

a)

File

b)

Home

c)

Share

d)

View

103.

Để xóa hẳn một đối tượng mà không đưa vào Recycle Bin ta chọn đối tượng rồi thao tác:

a)

Delete

b)

Shift + Delete

c)

Alt + Delete

d)

Ctrl + Delete

104.

Khi tìm kiếm tập tin, thư mục ký tự " * " được dùng để:

a)

Không thể thay thế cho ký tự

b)

Đại diện cho 1 ký tự

c)

Đại diện cho dấu cách

d)

Thay thế cho 1 số ký tự

105.

Thao tác tìm kiếm tập tin hoặc thư mục trong các đĩa của hệ điều hành Windows 10:

a)

Gõ tên cần tìm vào hộp Search quit access ở góc trên phía phải của số của trình File Explorer

b)

Nhấn phím Ctrl + F

c)

Gõ tên cần tìm vào

d)

Vào google.com.vn và gõ tên cần tìm

106.

Tập tin nén dữ liệu có phần mở rộng là:

a)

Zip, Rar

b)

Exe

c)

docx

d)

pdf

107.

Chức năng của phần mềm Winzip, Winrar:

a)

Chương trình giúp nén và đóng gói các thư mục, tập tin

b)

Chương trình nén cho ra dữ liệu nhỏ hơn so với dữ liệu ban đầu.

c)

Chương trình sau khi nén bảo tồn nguyên vẹn dữ liệu và cho phép đặt mật khẩu bảo vệ

d)

Câu A, B và C đều đúng

108.

Đặc điểm chính của Virus máy tính là:

a)

Phá hoại

b)

Lây lan

c)

Tự nhân bản

d)

Cả 3 câu A,B,C đều đúng

109.

Mục đích chủ yếu của chính sách an ninh thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Quản lý việc đầu tư của công ty

b)

Theo dõi và kiểm soát thông tin, dữ liệu nhạy cảm

c)

Mô tả họat động kinh doanh

d)

Thu nhập thông tin thị trường

110.

Để gõ tiếng Việt bằng Font chữ Times New Roman, cần chọn bảng mã nào?

a)

VietWare X

b)

TCVN3(ABC)

c)

Unicode

d)

VNI Windows

111.

Phần mềm hỗ trợ Tiếng Việt trên Windows:

a)

Microsofft Word

b)

Notepad

c)

VietKey, Unikey

d)

Winzip

112.

Để cài đặt máy in ta thực hiện :

a)

Mở Settings\Printers

b)

Mở Setting\Device\Printers and scanners\Add Printers or scanners

c)

Mở Setting\Printers and scanners\ Add Printers or scanners

d)

Mở Setting\Printers and scanners\ Add Printers and scanners

113.

Đơn vị tốc độ của máy in laser đo bằng gì?

a)

Bit/giây

b)

Pixel \ trang

c)

Trang \ phút

d)

Ký tự\ giây

114.

Để in một tài liệu ta làm như thế nào?

(a)  

115.

Đơn vị tốc độ của máy in laser đo bằng gì?

a)

Bit/giây

b)

Pixel \ trang

c)

Trang \ phút

d)

Ký tự\ giây

116.

Để in một tài liệu ta làm như thế nào?

a)

File/ Print

b)

Shift+P

c)

Ctrl + R

d)

Cả A, B, C đều sai

117.

Phần mềm dùng để soạn thảo văn bản của Microsoft:

a)

Excel

b)

Word

c)

Powerpoint

d)

Không có đáp án nào

118.

Những qui định chung khi trình bày một văn bản phải đảm bảo:

a)

Thể thức văn bản

b)

Kỹ thuật trình bày văn bản

c)

Khổ giấy, kiểu trình bày, định dạng lề trang văn bản

d)

Tất cả các ý trên

119.

Văn bản hành chính là gì?

a)

Loại văn bản mang tính thông tin quy phạm Nhà nước

b)

Loại văn bản cụ thể hóa việc thi hành văn bản pháp quy, giải quyết những vụ việc cụ thể trong khâu quản lý

c)

Gồm văn bản hành chính cá biệt và văn bản hành chính thông thường

d)

Tất cả các ý trên

120.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản:

a)

Chỉnh sửa, trình bày, gõ văn bản, in ấn

b)

Gõ văn bản, chỉnh sửa, trình bày, in ấn

c)

Gõ văn bản, trình bày, chỉnh sửa, in ấn.

d)

Gõ văn bản, trình bày, in ấn, chỉnh sửa

121.

Đâu là phần mềm soạn thảo văn bản:

a)

LibreOffice Writer

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Excel

d)

Microsoft Word, LibreOffice Writer

122.

Các chức năng chính của phần mềm soạn thảo văn bản:

a)

Nhập và lưu trữ văn bản

b)

Trình bày văn bản

c)

Sửa đổi văn bản

d)

Tất cả các ý trên

123.

Các công cụ định dạng trong văn bản như: Font, Paragraph, Copy, Paste, Bullets and Numbering nằm ở thanh thực đơn nào:

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

Reference

124.

Chức năng Macros nằm ở thanh thực đơn nào:

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Reference

125.

Trong Microsoft Word 2010 để bật/tắt hiển thị thanh thước kẻ trên của sổ soạn thảo, ta thực hiện:

a)

View/Ruler

b)

View/Outline

c)

View/Show/đánh dấu hoặc bỏ đánh dấu vào mục Ruler

d)

Thẻ Insert/đánh dấu vào mục Ruler

126.

Trong Microsoft Word 2010, tập tin được lưu lại sẽ có đuôi (phần mở rộng) mặc định là:

a)

PDF

b)

DOCX

c)

XLS

d)

DOC

127.

Để có thể viết hoa một chữ cái trong Microsoft Word 2010, ta dùng

4 lines
128.

Trong Microsoft Word 2010, tập tin được lưu lại sẽ có đuôi (phần mở rộng) mặc định là:

a)

PDF

b)

DOCX

c)

XLS

d)

DOC

129.

Để có thể viết hoa một chữ cái trong Microsoft Word 2010, ta dùng phím:

a)

Caps Lock

b)

Shift + Chữ cái

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

130.

Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl+C là:

a)

Sao chép các nội dung đang lựa chọn vào trong bộ đệm

b)

Phục hồi lại các thao tác đã làm trước đó

c)

Dán tất cả các nội dung đã được sao chép trước đó vào vị trí con trỏ

d)

Thực hiện canh lề giữa đoạn văn bản đó

131.

Tổ hợp phím tắt dùng để quay lại thao tác trước đó:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + Z

132.

Trong Microsoft Word 2010 để bật/tắt chế độ kiểm tra chính tả, ngữ pháp tự động, ta thực hiện:

a)

Vào File/Options/ Proofing /Exceptions for /chọn hoặc bỏ chọn Hide spelling errors in this document only, Hide grammar errors in this document only

b)

Vào File/Options/Advance/ Exceptions for/ chọn hoặcbỏ chọn Hide spelling errors in this document only, Hide grammar errors in this document only

c)

Vào File /Options /Proofing/AutoCorrect Options/ chọn hoặc bỏ chọn Hide spelling errors in this document only, Hide grammar errors in this document only

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

133.

Chức năng Save AutoRecover information every trong hộp thoại Word Options có tác dụng gì?

a)

Giảm thiểu khả năng mất dữ liệu khi chương trình bị đóng bất ngờ

b)

Tính năng sao lưu tự động theo chu kỳ

c)

Tự động lưu theo thời gian mặc định

d)

Tất cả đều đúng

134.

Khi thao tác trong Microsoft Word 2010, thông báo “the file...already exist” xuất hiện khi nào:

a)

Không đặt tên file khi lưu văn bản

b)

Khi chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống

c)

Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn

d)

Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu

135.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Canh lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là canh trái

b)

Khi soạn thảo trong word, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới

c)

Chỉ được phép mở một văn bản trong phiê

136.

Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc

a)

Canh lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là canh trái

b)

Khi soạn thảo trong word, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới

c)

Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc

d)

Mặc định mỗi khi khởi động Microsoft Word 2010 đã có một văn bản trống

137.

Trong Microsoft Word 2010 để tăng cỡ chữ, sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + ]

c)

Ctrl + Shitf + ]

d)

Ctrl + [

138.

Khi soạn thảo với bảng mã___ thì phải chọn font có tên “Time New Roman” thì mới gõ được tiếng việt đúng

a)

TCVN 3

b)

Telex

c)

VietWare_X

d)

Unicode

139.

Tổ hợp phím tắt Ctrl + Shift + "=" có tác dụng:

a)

Tạo chỉ số dưới

b)

Tạo chỉ số trên

c)

Căn phải

d)

Căn trái

140.

Tổ hợp phím tắt dùng để sang trang mới khi soạn thảo văn bản:

a)

Ctrl + Shif

b)

Ctrl + Home

c)

Ctrl + Enter

d)

Ctrl + Alt

141.

Để chuyển đổi nội dung văn bản từ chữ hoa thành chữ thường hoặc ngược lại thì vào mục:

a)

Thẻ Home/Style

b)

Thẻ Home/Font

c)

Thẻ Home/Paragraph

d)

Không có đáp án nào

142.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn toàn bộ nội dung thì nhấn tổ hợp phím:

a)

Shift +Ctrl+A

b)

Ctrl +A

c)

Ctrl+ Alt+A

d)

Shift+A

143.

Tổ hợp phím tắt dùng để căn đều 2 bên văn bản:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + E

144.

Tổ hợp phím nóng dùng để căn lề giữa văn bản:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + E

145.

Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập lại:

a)

Ô Before và After trong thẻ Page Layout

b)

Ô Line Spacing trong thẻ Page Layout

c)

Ô Left và Right trong thẻ Page Layout

d)

Ô Above và Below trong thẻ Page Layout

146.

Trong Microsoft Word 2010, khi cần thay đổi màu nền cho hình vẽ đang chọn thì ta nhấp nút___ trong thẻ ngữ cảnh Format rồi chọn màu:

a)

Shape Fill

b)

Shape OutLine

c)

Shape Effect

d)

Edit Shape

147.

Trong Microsoft Word 2010 để chuyển đổi giữa chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, thực hiện:

a)

Nhấn phím Insert

b)

Nhấn phím CapsLock

c)

Vào Microsoft Office Button/Word Options/Advance/bỏ chọn mục Use Overtype Mode

d)

Vào Microsoft Office Button/Word Options/Advance/bỏ chọn mục Use Smart cut and paste

148.

Cách nào sau đây được dùng để thay đổi Zoom cho văn bản hiện hành trong Microsoft Word 2010:

a)

Tại thẻ View, chọn nút Full screen Reading

b)

Tại thẻ View, chọn nút Zoom trong nhóm Zoom

c)

Lăn nút cuộn của chuột

d)

Nhấn và giữ ALT trong khi lăn nút cuộn của chuột

149.

Chức năng tạo chữ Drop Cap nằm ở thẻ nào:

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

References

150.

Trong Microsoft Word 2010, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra:

a)

Không có tác dụng gì

b)

Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu

c)

Xóa bảng, không xóa nội dung

d)

Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng

151.

Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác Click phải chuột chọn/Insert/Insert Columns to the Right có chức năng:

a)

Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ

b)

Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ.

c)

Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ.

d)

Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ.

152.

Khi chọn chức năng chèn ô vào Insert/Insert Cell xuất hiện hộp thoại như hình dưới. Nút chọn Shift cell Right có tác dụng:

a)

Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ.

b)

Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ

c)

Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ.

d)

Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ.

153.

Khi chọn chức năng chèn ô vào Insert/Insert Cell xuất hiện hộp thoại như hình dưới. Nút chọn Insert entire row có tác dụng:

a)

Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ.

b)

Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ

c)

Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ.

d)

Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ.

154.

Trong Microsoft Word 2010, tính năng loại bỏ nền cho hình ảnh là :

a)

Brightness

b)

Set Transparent Color