wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6: Bài Số Nguyên Tố

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Số nguyên tố là gì?

a)

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ chia hết cho 1 và chính nó.

b)

Số nguyên tố là số có nhiều hơn hai ước số.

c)

Số nguyên tố là số chia hết cho 2.

d)

Số nguyên tố là số tự nhiên nhỏ hơn 1.

2.

Rohan đang tìm kiếm một số nguyên tố để sử dụng trong bài thuyết trình của mình về số học. Anh ấy đã tìm thấy một số ví dụ và muốn xác định những số nào là nguyên tố.

a)

12, 14, 15

b)

1, 4, 6

c)

2, 3, 5, 7, 11, 13

d)

8, 9, 10

3.

Số nguyên tố có mấy ước?

2 lines
4.

Số nguyên tố nhỏ nhất là số nào?

(a)  

5.

Có bao nhiêu số nguyên tố giữa 1 và 10?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

6.

Phân tích số 15 thành các thừa số nguyên tố.

a)

1 x 15

b)

2 x 7

c)

5 x 3 x 1

d)

3 x 5

7.

Số nào sau đây là số nguyên tố: 9, 11, 15?

a)

7

b)

11

c)

13

d)

21

8.

Tại sao số 1 không được coi là số nguyên tố?

a)

Số 1 là số chẵn.

b)

Số 1 không phải là số nguyên tố.

c)

Số 1 có hai ước số.

d)

Số 1 là số nguyên tố.

9.

Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 20.

(a)  

10.

Ứng dụng của số nguyên tố trong mã hóa là gì?

a)

Số nguyên tố được sử dụng để lưu trữ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

b)

Số nguyên tố giúp tăng tốc độ truyền tải thông tin qua mạng.

c)

Số nguyên tố được dùng để mã hóa hình ảnh và video.

d)

Số nguyên tố được sử dụng để tạo khóa trong mã hóa, đảm bảo an toàn thông tin.

11.

Số nguyên tố lớn nhất dưới 50 là số nào?

a)

37

b)

47

c)

43

d)

41

12.

Tính chất nào của số nguyên tố giúp chúng không chia hết cho số khác ngoài 1 và chính nó?

a)

Số nguyên tố chỉ chia hết cho 1 và chính nó.

b)

Số nguyên tố là số chẵn duy nhất.

c)

Số nguyên tố có nhiều hơn hai ước số.

d)

Số nguyên tố chia hết cho 2 và 3.

13.

Phân tích số 28 thành các thừa số nguyên tố.

a)

2 x 14

b)

1 x 28

c)

4 x 7

d)

2^2 x 7

14.

Số nguyên tố có thể là số chẵn không? Nếu có, đó là số nào?

a)

4

b)

8

c)

6

d)

2

15.

Cho số 29, hãy xác định xem nó có phải là số nguyên tố không.

a)

b)

Không

c)

Chưa xác định

d)

Là số chẵn

16.

Tại sao số nguyên tố lại quan trọng trong toán học?

a)

Số nguyên tố chỉ xuất hiện trong số học cơ bản.

b)

Số nguyên tố là các số chẵn lớn hơn 2.

c)

Số nguyên tố không có ứng dụng thực tiễn nào.

d)

Số nguyên tố là quan trọng vì chúng là các khối xây dựng cơ bản của số tự nhiên và có ứng dụng trong mật mã học.

17.

Liệt kê các số nguyên tố từ 1 đến 30.

a)

1, 4, 6, 8, 9, 10, 12, 14, 15, 16

b)

[2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29]

c)

20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 30

d)

2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 31

18.

Số nào sau đây không phải là số nguyên tố: 2, 4, 5?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

4

19.

Phân tích số 30 thành các thừa số nguyên tố.

a)

6, 5, 1

b)

3, 10, 5

c)

2, 3, 5

d)

1, 2, 15

20.

Số nguyên tố có bao nhiêu chữ số tối đa trong khoảng từ 1 đến 100?

a)

19

b)

17

c)

25

d)

21