wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản trị

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

So sánh giữa các kết quả đạt được và chi phí để có được kết quả đó thường được gọi là:

a)

Tiết kiệm

b)

Công suất

c)

Năng suất

d)

Hiệu suất

2.

Quản trị cần thiết cho:

a)

Các doanh nghiệp

b)

Các tổ chức phi lợi nhuận

c)

Các tập đoàn lớn

d)

Tất cả các loại hình tổ chức

3.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Trong một tổ chức tồn tại nhiều nhà quản trị

b)

Mục tiêu của mọi tổ chức là tìm kiếm lợi nhuận

c)

Nhà quản trị giỏi luôn làm hài lòng tất cả mọi người

d)

Nhờ có internet, tầm quan trọng của nhà quản trị giảm dần

4.

Mệnh đề nào sau đây đúng:

a)

Các nhà quản trị cấp cơ sở không cần kỹ năng tư duy.

b)

Kỹ năng nhân sự cần thiết với nhà quản trị ở mọi cấp bậc.

c)

Nghiên cứu về vai trò của nhà quản trị trong tổ chức là của tác giả Robert Katz

d)

Hoạt động kiểm tra năng suất lao động của nhân viên là thuộc chức năng lãnh đạo của nhà quản trị

5.

Hình thành các bộ phận trong một tổ chức là hoạt động thuộc chức năng:

a)

Lãnh đạo

b)

Kiểm soát

c)

Hoạch định

d)

Tổ chức

6.

Chức năng quản trị hướng trọng tâm vào nỗ lực của nhân viên là :

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

7.

Phát biểu nào sau đây là đặc điểm chính của hoạt động quản trị trong tổ chức:

a)

Thay đổi quan điểm về quản trị

b)

Định hướng mục tiêu

c)

Làm hài lòng tất cả nhân viên

d)

Tạo việc làm cho mọi người

8.

Cấp bậc quản trị là sự phân biệt khác nhau của các nhà quản trị về:

a)

Độ tuổi

b)

Trách nhiệm và quyền hạn

c)

Thâm niên công tác

d)

Nhu cầu

9.

Ai là tác giả đã đề cập đến 10 vai trò của nhà

4 lines
10.

là sự phân biệt khác nhau của các nhà quản trị về:

a)

Độ tuổi

b)

Trách nhiệm và quyền hạn

c)

Thâm niên công tác

d)

Nhu cầu

11.

Ai là tác giả đã đề cập đến 10 vai trò của nhà quản trị trong tổ chức:

a)

Harold Koontz

b)

Henry Mintzberg

c)

William Ouchi

d)

Frederick Taylor

12.

Tìm kiếm và áp dụng công nghệ mới vào tổ chức là hoạt động thuộc vai trò:

a)

Doanh nhân

b)

Người phân phối tài nguyên

c)

Người thu thập thông tin

d)

Người đại diện

13.

Kỹ năng tư duy hỗ trợ hoạt động nào sau đây của nhà quản trị:

a)

Duy trì mối quan hệ với nhân viên

b)

Công bằng trong đánh giá thành tích của nhân viên

c)

Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức

d)

Tất cả các hoạt động trên

14.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

a)

Kỹ năng tư duy là kỹ năng quan trọng nhất với các nhà quản trị ở mọi cấp bậc.

b)

Kỹ năng tư duy cần thiết cho các nhà quản trị ở mọi cấp bậc

c)

Kỹ năng tư duy quan trọng nhất với các nhà quản trị cấp cơ sở

d)

Kỹ năng tư duy kém quan trọng nhất với các nhà quản trị cấp cao

15.

Hoạt động nào sau đây không thuộc chức năng hoạch định:

a)

Lên kế hoạch chiến lược

b)

Xác định mục tiêu

c)

Đánh giá năng suất của nhân viên

d)

Dự trù trước những khó khăn sẽ xảy đến với tổ chức

16.

Trong lịch sử, hoạt động quản trị xuất hiện khi:

a)

Mọi người kết hợp với nhau làm việc

b)

Các doanh nghiệp cạnh tranh nhau

c)

Dân số tăng

d)

Toàn cầu hóa xảy ra

17.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

a)

Hoạt động quản trị là một chuỗi các chức năng có sự tương tác với nhau

b)

Chỉ có các tổ chức với quy mô lớn mới có k

18.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

a)

Hoạt động quản trị là một chuỗi các chức năng có sự tương tác với nhau

b)

Chỉ có các tổ chức với quy mô lớn mới có kế hoạch chiến lược

c)

Công việc chiếm nhiều thời gian nhất của các nhà quản trị cấp cao là hướng dẫn công việc cho nhân viên cấp dưới

d)

Tổ chức luôn phải đạt được mục tiêu bằng mọi giá

19.

Các nhà quản trị quan tâm nhất đến điều nào sau đây:

a)

Đạt được tính hiệu quả trong các hoạt động

b)

Làm hài lòng tất cả nhân viên

c)

Mang đến môi trường cạnh tranh công bằng giữa các doanh nghiệp

d)

Áp dụng những kỹ thuật mới nhất vào sản xuất

20.

Theo quan điểm truyền thống, các nhà quản trị trong tổ chức:

a)

Được chia thành 3 cấp dựa theo quyền hạn và trách nhiệm

b)

Được chia thành 3 cấp dựa theo kinh nghiệm quản trị

c)

Được chia thành 3 cấp dựa theo bộ phận chức năng

d)

Được chia thành 3 cấp dựa theo tầm hạn quản trị

21.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:

a)

Các chức năng quản trị có tính quá trình

b)

Kỹ năng tư duy quan trọng nhất với các nhà quản trị cấp cao

c)

Nhà quản trị cấp cơ sở là người lên kế hoạch chiến lược

d)

Hoạt động quản trị cần để ý đến tính hiệu quả

22.

Kỹ năng chuyên môn thể hiện ở:

a)

Khả năng giao tiếp với người khác của nhà quản trị

b)

Sự thành thạo một hoạt động chuyên môn nào đó

c)

Khả năng phát ngôn nhằm bảo vệ tổ chức

d)

Khả năng giải quyết xung đột

23.

Việc áp dụng lý thuyết quản trị phải xem xét đặc điểm của tổ chức là thể hiện:

a)

Tính khoa học trong hoạt động quản trị

b)

Tính đồng nhất trong hoạt động quản trị

c)

Tính ngh

24.

Việc áp dụng lý thuyết quản trị phải xem xét đặc điểm của tổ chức là thể hiện:

a)

Tính khoa học trong hoạt động quản trị

b)

Tính đồng nhất trong hoạt động quản trị

c)

Tính nghệ thuật trong hoạt động quản trị

d)

Tính thống nhất trong hoạt động quản trị

25.

Tính phổ biến trong hoạt động quản trị hàm ý là:

a)

Tất cả các tổ chức đều cần được quản trị

b)

Hoạt động quản trị trong các tổ chức đều giống nhau

c)

Nhà quản trị cấp cao là người có quyền hành cao nhất trong tổ chức

d)

Luôn tồn tại một công thức quản trị tốt nhất cho mọi tổ chức

26.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Quản trị là một nghề

b)

Hoạt động quản trị cần thiết để kết nối mọi người làm việc với nhau

c)

Những doanh nghiệp với quy mô lớn mới cần nhà quản trị

d)

Kỹ năng nhân sự cần thiết với tất cả các nhà quản trị

27.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

a)

Quản trị một tổ chức là tiến trình thực hiện các chức năng: Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát.

b)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát là các hoạt động được tiến hành đồng thời trong tiến trình quản trị một tổ chức.

c)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát là tiến trình quản trị một tổ chức.

d)

Quản trị một tổ chức là quy trình thực hiện tuần tự các chức năng: Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát.

28.

Giá trị của lịch sử quản trị thể hiện cao nhất ở điểm nào?

a)

Có rất nhiều tác phẩm viết về lịch sử quản trị đã, đang và sẽ được xuất bản.

b)

Hầu hết sinh viên đều phải học “Quản trị học”.

c)

Các nhà quản trị sử dụng những lý thuyết quản trị và kinh nghiệm quản trị trong lịch sử vào các hoạt động tác nghiệp.

29.

Tại sao ở các cấp quản trị khác nhau lại có sự yêu cầu khác nhau trong mức độ thành thạo các kỹ năng quản trị?

a)

Do quy định của tổ chức.

b)

Do trình độ quản trị ở các cấp quản trị khác nhau.

c)

Do vai trò, nhiệm vụ của các cấp quản trị khác nhau.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

30.

Ông Trưởng Phòng hành chánh trong một công ty (có 5 Phòng trực thuộc giám đốc công ty) quản lý số lượng nhân viên trong phòng là 14 người, chia thành 3 nhóm: nhóm hành chánh-văn thư, đội xe và nhóm bảo vệ (mỗi nhóm có một nhóm trưởng). Vậy Ông Trưởng Phòng Hành chính đó là:

a)

Người quản trị cấp cao.

b)

Người quản trị cấp thấp.

c)

Người quản trị cấp chỉ huy.

d)

Người quản trị cấp trung.

31.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của một tổ chức?

a)

Một tổ chức là một thực thể có một mục đích riêng.

b)

Một tổ chức bao gồm nhiều thành viên.

c)

Một tổ chức có một cơ cấu mang tính hệ thống.

d)

Một tổ chức là một doanh nghiệp, một công ty.

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Kết quả của một quá trình quản trị là nói về hiệu quả của quá trình đó.

b)

Kết quả hay còn gọi là hiệu quả của quá trình quản trị là đầu ra của quá trình đó.

c)

Kết quả của quá trình quản trị cao thì hiển nhiên hiệu quả của quá trình quản trị đó cũng sẽ cao.

d)

Hiệu quả của quá trình quản trị chỉ đầy đủ ý nghĩa khi nó hàm ý so sánh kết quả với mục tiêu.

33.

Một Trưởng khoa soạn thảo bài giảng cho sinh viên là đang thực hiện kỹ năng nào của nhà quản trị?

a)

Kỹ thuật

b)

Tư duy

c)

Nhân sự

d)

Chính trị

34.

Ông Giám Đốc bộ phận bán hàng của một tổng công ty, đang điều hành 5 nhân viên. Vậy Ông Giám Đốc đó là?

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp thấp

d)

Vừa là nhà quản trị cấp cao vừa là nhà quản trị cấp thấp

35.

Giám đốc thực hiện vai trò .................. khi đàm phán với đối tác nhằm ký kết các hợp đồng giành được lợi thế về cho công ty mình.

a)

nhà kinh doanh

b)

người giải quyết các xáo trộn

c)

nhà thương thuyết

d)

người phân phối tài nguyên

36.

Những nhà quản trị cấp cao dành nhiều thời gian nhất cho hoạt động?

a)

Xây dựng chiến lược tổng quát và phát triển tổ chức

b)

Hướng dẫn và động viên các thuộc cấp trong các công việc hàng ngày

c)

Xây dựng kế hoạch tác nghiệp

d)

Thực thi các chiến lược và kế hoạch của tổ chức

37.

Những nhà quản trị cấp cơ sở dành nhiều thời gian nhất cho hoạt động:

a)

Xây dựng chiến lược tổng quát và phát triển tổ chức

b)

Hướng dẫn và động viên các thuộc cấp trong các công việc hàng ngày

c)

Xây dựng kế hoạch tác nghiệp

d)

Thực thi các chiến lược và kế hoạch của tổ chức

38.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quản trị là nghệ thuật khiến cho công việc được thực hiện thông qua người khác.

b)

Quản trị là sử dụng tối đa nguồn lực để đạt

39.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quản trị là nghệ thuật khiến cho công việc được thực hiện thông qua người khác.

b)

Quản trị là sử dụng tối đa nguồn lực để đạt được mục tiêu

c)

Quản trị là quá trình tác động thường xuyên, liên tục và có tổ chức của chủ thể quản trị đến đối tượng quản trị nhằm phối hợp các hoạt động giữa các bộ phận, các cá nhân, các nguồn lực lại với nhau một cách nhịp nhàng, ăn khớp để đạt đến mục tiêu của tổ chức với hiệu quả cao nhất.

d)

Quản trị là việc thiết lập và duy trì một môi trường nơi mà các cá nhân làm việc với nhau trong từng nhóm có thể hoạt động hữu hiệu và có kết quả, nhằm đạt các mục tiêu của nhóm

40.

Mục đích cuối cùng của hoạt động Quản trị:

a)

Giúp tổ chức chủ động trước sự biến đổi của môi trường quản trị

b)

Phối hợp con người lại với nhau

c)

Đạt được mục tiêu

d)

Phân phối hợp lý nguồn lực có hạn của tổ chức

41.

Những người hướng dẫn, đốc thúc, điều khiển nhân viên trong công việc thường nhật để hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức là:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhân viên

c)

Nhà quản trị cấp cơ sở

d)

Nhà quản trị cấp trung

42.

So sánh kết quả đạt được với mục tiêu đã đặt ra thường được gọi là:

a)

Tiết kiệm

b)

Công suất

c)

Năng suất

d)

Hiệu quả

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Trong một tổ chức có thể tồn tại nhiều nhà quản trị

b)

Mục tiêu của tổ chức có thể là tìm kiếm lợi nhuận

c)

Nhà quản trị giỏi luôn làm hài lòng tất cả mọi người

d)

Ứng dụng công nghệ sẽ giúp tăng năng suất

44.

Điền vào chỗ trống: Ngày nay, nhiều tổ chức hoạt động trong một ... biến động không ngừng

(a)  

45.

Nhà quản trị giỏi luôn làm hài lòng tất cả mọi người

4 lines
46.

Ứng dụng công nghệ sẽ giúp tăng năng suất

4 lines
47.

Điền vào chỗ trống: Ngày nay, nhiều tổ chức hoạt động trong một ... biến động không ngừng.

a)

mục tiêu

b)

tiêu chuNn

c)

môi trường

d)

năng suất

48.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Các nhà quản trị cấp cơ sở không cần kỹ năng tư duy.

b)

Kỹ năng nhân sự chỉ cần thiết với nhà quản trị cấp cao.

c)

Nghiên cứu về Vai trò của nhà quản trị trong tổ chức là của tác giả Robert Katz

d)

Việc đánh giá năng suất lao động của nhân viên là thuộc chức năng kiểm soát

49.

Chức năng quản trị nào làm cầu nối giữa hiện tại đến với tương lai?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

50.

Cấp bậc quản trị là nhấn mạnh sự khác nhau của các nhà quản trị về:

a)

Độ tuổi và quyền hạn

b)

Trách nhiệm và quyền hạn

c)

Thâm niên công tác và trách nhiệm

d)

Nhu cầu

51.

Nghiên cứu về Vai trò của nhà quản trị trong tổ chức là của tác giả:

a)

Harold Koontz

b)

Henry Mintzberg

c)

William Ouchi

d)

Frederick Taylor

52.

ĐNy mạnh chuyển đổi số vào doanh nghiệp là hoạt động thuộc vai trò:

a)

Doanh nhân

b)

Người phân phối tài nguyên

c)

Người thu thập thông tin

d)

Người đại diện

53.

Kỹ năng tư duy hỗ trợ hoạt động nào sau đây của nhà quản trị nhiều nhất?

a)

Duy trì mối quan hệ với nhân viên

b)

Công bằng trong đánh giá thành tích của nhân viên

c)

Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức

d)

Tất cả các hoạt động trên

54.

Phát biểu nào sau đây sai?

4 lines
55.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kỹ năng tư duy là kỹ năng quan trọng nhất với các nhà quản trị ở mọi cấp bậc.

b)

Kỹ năng tư duy cần thiết cho các nhà quản trị ở mọi cấp bậc

c)

Kỹ năng kỹ thuật quan trọng nhất với các nhà quản trị cấp cơ sở

d)

Kỹ năng tư duy quan trọng nhất với các nhà quản trị cấp cao

56.

Một trong những thách thức tiêu biểu mà nhà quản trị phải đối mặt hiện nay:

a)

Toàn cầu hóa

b)

Tăng dân số

c)

Năng suất lao động không ổn định

d)

Chuyên môn hóa công việc

57.

Hoạt động nào sau đây không thuộc chức năng hoạch định?

a)

Lên kế hoạch chiến lược

b)

Xác định mục tiêu

c)

Đánh giá năng suất của nhân viên

d)

Dự đoán những thuận lợi và khó khăn

58.

Hoạt động quản trị xuất hiện khi:

a)

Mọi người kết hợp với nhau làm việc

b)

Các doanh nghiệp cạnh tranh nhau

c)

Dân số tăng

d)

Toàn cầu hóa xảy ra

59.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Hoạt động quản trị là một tiến trình các chức năng Hoạch định, Tổ chức, Lãnh đạo, Kiểm soát

b)

Chỉ có các tổ chức bài bản mới có kế hoạch chiến lược

c)

Công việc chiếm nhiều thời gian nhất của các nhà quản trị cấp cao là hướng dẫn công việc cho nhân viên cấp dưới

d)

Tổ chức luôn phải đạt được mục tiêu bằng mọi giá

60.

Các nhà quản trị quan tâm nhất đến điều nào sau đây?

a)

Đạt được tính hiệu quả trong các hoạt động

b)

Làm hài lòng tất cả nhân viên

c)

Mang đến môi trường cạnh tranh công bằng giữa các doanh nghiệp

d)

Áp dụng những kỹ thuật mới nhất vào sản xuất

61.

Phát biểu nào sau đây khôn

4 lines
62.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các chức năng quản trị có mối quan hệ với nhau

b)

Kỹ năng tư duy quan trọng nhất với các nhà quản trị cấp cao

c)

Nhà quản trị cấp trung là người lên kế hoạch chiến lược

d)

Hoạt động quản trị cần để ý đến tính hiệu quả

63.

Kỹ năng chuyên môn/ kỹ thuật thể hiện ở:

a)

Khả năng truyền thông với người khác của nhà quản trị

b)

Sự thành thạo trong chuyên môn nào đó

c)

Khả năng phát ngôn nhằm truyền tải thông tin đến các đối tượng liên quan

d)

Khả năng giải quyết xung đột

64.

Việc áp dụng lý thuyết quản trị phải xem xét đặc điểm của tổ chức và hoàn cảnh cụ thể là thể hiện:

a)

Tính khoa học trong hoạt động quản trị

b)

Tính đồng nhất trong hoạt động quản trị

c)

Tính nghệ thuật trong hoạt động quản trị

d)

Tính thống nhất trong hoạt động quản trị

65.

Lựa chọn nào sau đây thể hiện tính phổ biến của hoạt động quản trị?

a)

Tất cả các tổ chức đều cần được quản trị

b)

Các hoạt động quản trị tại các tổ chức đều đồng nhất như nhau

c)

Nhà quản trị cấp cao là người có quyền hành cao nhất trong tổ chức

d)

Luôn tồn tại một công thức quản trị tốt nhất cho mọi tổ chức

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Quản trị là một nghề

b)

Hoạt động quản trị cần thiết để kết nối mọi người làm việc với nhau

c)

Những doanh nghiệp với quy mô lớn mới cần nhà quản trị

d)

Kỹ năng nhân sự cần thiết với tất cả các nhà quản trị

67.

Phát biểu nào sau đây đúng?

4 lines
68.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong một tổ chức có thể tồn tại nhiều nhà quản trị

b)

Mục tiêu của mọi tổ chức đều là tìm kiếm lợi nhuận

c)

Nhà quản trị giỏi luôn làm hài lòng tất cả mọi người

d)

Nhờ có internet, tầm quan trọng của nhà quản trị giảm dần

69.

Ông Giám Đốc của một công ty khởi nghiệp nhỏ, đang điều hành 10 nhân viên. Vậy Ông Giám Đốc đó là?

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp thấp

d)

Vừa là nhà quản trị cấp cao vừa là nhà quản trị cấp thấp

70.

Phân bổ trang thiết bị cho các bộ phận là hoạt động thuộc vai trò:

a)

Doanh nhân

b)

Người phân phối tài nguyên

c)

Người thu thập thông tin

d)

Người đại diện

71.

Tính phổ biến trong hoạt động quản trị hàm ý là:

a)

Các hoạt động quản trị đều phải trải qua 4 chức năng như nhau: hoạch định – tổ chức – lãnh đạo – kiểm soát

b)

Các hoạt động quản trị tại các tổ chức đều đồng nhất như nhau

c)

Nhà quản trị cấp cao là người có quyền hành cao nhất trong tổ chức

d)

Luôn tồn tại một công thức quản trị tốt nhất cho mọi tổ chức

72.

Ai là cha đẻ của phương pháp Quản trị Khoa học?

a)

Peter Drucker

b)

Haroll Koontz

c)

Taylor

d)

Fayol

73.

Tìm ra cách hợp lý hóa các thao tác trong lao động, cắt giảm các thao tác thừa, chuyên môn hóa từng thao tác để gia tăng năng suất lao động là đặc trưng của trường phái quản trị nào?

a)

Quản trị theo khoa học

b)

Quản trị hành chính

c)

Quản trị sản xuất và tác nghiệp

74.

N hóa từng thao tác để gia tăng năng suất lao động là đặc trưng của trường phái quản trị nào?

a)

Quản trị theo khoa học

b)

Quản trị hành chính

c)

Quản trị sản xuất và tác nghiệp

d)

Quản trị hành vi

75.

Ai là người đầu tiên đưa ra các chức năng của quản trị?

a)

F. Taylor

b)

H. Fayol

c)

H. Koontz

d)

P. Drucker

76.

Trường phái tâm lí xã hội trong quản trị được xây dựng trên cơ sở

a)

Những nghiên cứu ở nhà máy Hawthorne

b)

Phân tích quan hệ giữa con người với con người

c)

Quan điểm hành vi học

d)

Tất cả đều đúng

77.

Phương pháp cây gậy và củ cà rốt đúng với tư tưởng quản trị của ai?

a)

F. Taylor

b)

E. Mayo

c)

A. Maslow

d)

Mc Gregor

78.

Không quan tâm đến yếu tố con người là nhược điểm lớn nhất của trường phái quản trị nào?

a)

Quản trị bằng khoa học

b)

Quản trị hành vi

c)

Quản trị cổ điển

d)

Quản trị định lượng

79.

Phương pháp quản trị nào phù hợp với những quyết định quản trị sáng tạo?

a)

Quản trị hành chính

b)

Quản trị Hành vi

c)

Quản trị định lượng

d)

Quản trị tiến trình

80.

Coi quản trị là 1 nghề là tư tưởng của ai?

a)

Taylor

b)

Fayol

c)

Maslow

d)

Koontz

81.

Quan điểm của Haroll Koontz về quản trị là:

a)

Quản trị là quản trị con người

b)

Quản trị là sự hợp nhất của các quan điểm trước đó

c)

Quản trị là 1 tiến trình

d)

Tất cả đều đúng

82.

Luôn ghi nhận ý kiến đóng góp của nhân viên, khuyến khích nhân viên báo cáo mọi vấn đề là tư tưởng của lí thuyết quản trị:

a)

Lý thuyết quản trị hệ thống

b)

Lý thuyết quản trị theo tiến trình

c)

Lý thuyết Kaizen

83.

hân viên, khuyến khích nhân viên báo cáo mọi vấn đề là tư tưởng của lí thuyết quản trị:

a)

Lý thuyết quản trị hệ thống

b)

Lý thuyết quản trị theo tiến trình

c)

Lý thuyết Kaizen

d)

Lý thuyết Z

84.

Quản trị theo học thuyết Z là

a)

Quản trị theo cách của Mỹ

b)

Quản trị theo cách của Nhật Bản

c)

Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản

d)

Các cách hiểu trên đều sai

85.

Học thuyết Z chú trọng tới

a)

Mối quan hệ con người trong tổ chức

b)

Vấn đề lương bổng cho người lao động

c)

Sử dụng người dài hạn

d)

Đào tạo đa năng

86.

Tác giả của học thuyết Z là

a)

Người Mỹ

b)

Người Nhật

c)

Người Mỹ gốc Nhật

d)

Là một người quốc tịch khác

87.

Tác giả của học thuyết bản chất con người X-Y là

a)

Douglas McGregor

b)

Frederick Herzberg

c)

William Ouchi

d)

Henry Fayol

88.

Điền vào chỗ trống “Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến ___________ lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc

a)

Điều kiện

b)

Năng suất

c)

Môi trường

d)

Trình độ

89.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là

a)

Năng suất lao động

b)

Con người

c)

Lợi nhuận

d)

Hiệu quả

90.

Điểm quan tâm chung giữa các trường phái quản trị khoa học, quản trị hành chính, quản trị định lượng là

a)

Con người

b)

Năng suất lao động

c)

Cách thức quản trị

d)

Lợi nhuận

91.

Điền vào chỗ trống “Trường phái tâm lý-xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ _________của con người trong xã hội”

a)

Xã hội

b)

Bình đẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi ích

92.

ội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ _________của con người trong xã hội

a)

Xã hội

b)

Bình đẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi ích

93.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là

a)

Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín

b)

Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

c)

Cách nhìn phiến diện

d)

Cả a và b đều đúng

94.

Lý thuyết “ Quản trị khoa học” được xếp vào trường phái quản trị nào?

a)

Trường phái quản trị hiện đại

b)

Trường phái tâm lý – xã hội

c)

Trường phái quản trị định lượng

d)

Trường phái quản trị cổ điển

95.

Người đưa ra 14 nguyên tắc Quản trị hành chính là:

a)

Frederick W. Taylor (1856 – 1915)

b)

Henry Fayol (1814 – 1925)

c)

Max Weber (1864 – 1920)

d)

Douglas M Gregor (1900 – 1964)

96.

Nguồn gốc của quyền lực được đề xuất bởi tác giả nào?

a)

Frederick W. Taylor (1856 – 1915)

b)

Henry Fayol (1814 – 1925)

c)

Max Weber (1864 – 1920)

d)

Douglas M Gregor (1900 – 1964)

97.

Trọng tâm tập trung vào năng suất lao động của người công nhân là tư tưởng của trường phái:

a)

Trường phái quản trị hiện đại

b)

Trường phái tâm lý – xã hội

c)

Trường phái quản trị định lượng

d)

Trường phái quản trị khoa học

98.

Trọng tâm tập trung vào nhà quản trị nhằm nâng cao năng suất lao động của người công nhân là tư tưởng của trường phái:

a)

Trường phái quản trị hiện đại

b)

Trường phái tâm lý – xã hội

c)

Trường phái quản trị hành chính

d)

Trường phái quản trị cổ điển

99.

Để đạt năng suất lao động phải có cơ cấu tổ chức rõ ràng, đảm báo đúng nguyên tắc quản trị là tư tưởng của lý thuyết:

4 lines
100.

Để đạt năng suất lao động phải có cơ cấu tổ chức rõ ràng, đảm báo đúng nguyên tắc quản trị là tư tưởng của lý thuyết:

a)

Trường phái quản trị phương đông

b)

Trường phái quản trị hành vi

c)

Trường phái quản trị hành chính

d)

Trường phái quản trị khoa học

101.

Trường phái quản trị nào có trọng tâm là thỏa mãn nhu cầu tinh thần của người công nhân từ đó đạt năng suất lao động:

a)

Trường phái quản trị phương đông

b)

Trường phái quản trị hành vi

c)

Trường phái quản trị hành chính

d)

Trường phái quản trị khoa học

102.

Giả thuyết bản chất con người của Douglas Mc Gregor trong lý thuyết X là ý nào sao đây?

a)

Có khả năng sáng tạo

b)

Thích làm việc

c)

Có tinh thần trách nhiệm

d)

Làm việc vì lợi ích vật chất

103.

Giả thuyết bản chất con người của Douglas Mc Gregor trong lý thuyết Y là ý nào sao đây?

a)

Làm việc vì lợi ích vật chất

b)

Lười nhác và sợ trách nhiệm

c)

Sẵn sàng làm việc

d)

Ít tham vọng

104.

Nguyên tắc nào sau đây không thuộc 14 nguyên tắc quản trị của Henry Fayol

a)

Phân công lao động

b)

Thống nhất chỉ huy

c)

Tinh thần đồng đội

d)

Thay đổi nhân sự

105.

Trường phái quản trị quá trình được Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của:

a)

H. Fayol

b)

M.Weber

c)

R.Owen

d)

W.Taylor

106.

Quản điểm lý thuyết tâm lý hành vi của con người gồm 5 bậc nhu cầu bao gồm:

a)

Sinh học – An toàn – Tự trọng – Tình cảm – Tự khẳng định

b)

Sinh học – Tình cảm – Tự khẳng định – An toàn – Tình cảm

c)

An toàn – Tâm lý – Tình cảm – Tự trọng – Tự khẳng

107.

Trọng tâm vào sự hỗ trợ kỹ thuật xử lý thông tin để nhà quản trị ra quyết định là tư tưởng của trường phái nào?

a)

Trường phái quản trị phương đông

b)

Trường phái quản trị định lượng

c)

Trường phái quản trị hiện đại

d)

Trường phái quản trị khoa học

108.

Trọng tâm hướng vào con người, tổ chức nhằm xây dựng văn hóa tổ chức. Xem tổ chức là ngôi nhà chung vừa là doanh nghiệp vừa là công đồng sinh sống là tư tưởng của trường phái nào?

a)

Trường phái quản trị phương đông

b)

Trường phái quản trị định lượng

c)

Trường phái quản trị hiện đại

d)

Trường phái quản trị khoa học

109.

Nội dung nào không thuộc tư tưởng của William Ouchi?

a)

Thuê mướn công nhân suốt đời

b)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

c)

Trả lương theo thâm niên

d)

Tinh thần đoàn kết cao

110.

Khái niệm sản xuất vừa đúng lúc JIT là tư tưởng của lý thuyết nào?

a)

Lý thuyết Z

b)

Lý thuyết X

c)

Lý thuyết Y

d)

Lý thuyết cải tiến

111.

Lý thuyết Kaizen tập trung vào sự cải tiến phụ thuộc vào 3 yếu tố:

a)

Nhân viên – Máy móc – Tiền lương

b)

Nhà quản trị - Tập thể - đội ngũ nhân viên

c)

Nhà quản trị - Tập thể - Công nghệ

d)

Giới quản lý – Tập thể - Cá nhân

112.

Trường phái Hội nhập trong quản trị được xây dựng từ:

a)

Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc

b)

Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiê

113.

Trường phái Hội nhập trong quản trị được xây dựng từ:

a)

Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc

b)

Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên

c)

Một số trường phái khác nhau

d)

Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu

114.

Mô hình 7Ss theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào

a)

Trường phái quản trị hành chính

b)

Trường phái quản trị hội nhập

c)

Trường phái quản trị hiện đại

d)

Trường phái quản trị khoa học

115.

Mô hình 7Ss theo trật tự nào sau đây:

a)

Chiến lược – Kỹ năng – Cấu trúc – Nhân viên – Hệ thống – Phong cách quản trị - Chia sẻ giá trị

b)

Kỹ năng – Nhân viên – Phong cách quản trị - Chiến lược – Cấu trúc – Hệ thống – Chia sẽ giá trị

c)

Chia sẻ giá trị - Nhân viên – Hệ thống – Cấu trúc – Chiến lược – Phong cách quản trị - Kỹ năng

d)

Chiến lược – Cấu trúc – Hệ thống – Kỹ năng – Nhân viên – Phong cách quản trị - Chia sẻ giá trị

116.

Phần cứng trong mô hình 7S bao gồm 3 yếu tố nào?

a)

Chiến lược – Kỹ năng – Cấu trúc

b)

Chiến lược – Cấu trúc – Hệ thống

c)

Hệ thống – Nhân viên – Phong cách quản trị

d)

Nhân viên – Phong cách quản trị - Giá trị chia sẻ