Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tài chính Doanh nghiệp

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Công ty Cổ phần được sở hữu bởi?

a)

Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc

b)

Các cổ đông

c)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

d)

Hội đồng quản trị

2.

Loại hình doanh nghiệp nào được phép phát hành trái phiếu?

a)

Công ty hợp danh và Công ty Cổ phần

b)

Chỉ có Công ty Cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân và Công ty hợp danh

d)

Công ty TNHH và Công ty Cổ phần

3.

Đâu là nội dung cơ bản về TCDN?

a)

Quản lý tài chính ngắn hạn

b)

Quản lý đầu tư dài hạn

c)

Quản lý huy động vốn

d)

Quản lý đầu tư dài hạn, huy động vốn và tài chính ngắn hạn

4.

Loại hình doanh nghiệp nào được sở hữu bởi một cá nhân?

a)

Doanh nghiệp tư nhân và Công ty TNHH từ 2 thành viên

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Doanh nghiệp tư nhân và Công ty hợp danh

d)

Công ty Cổ phần

5.

Loại hình doanh nghiệp nào có thu nhập chủ sở hữu không bị đánh thuế 2 lần?

a)

Công ty TNHH

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty hợp danh

d)

Công ty Cổ phần

6.

Lý do tiền có giá trị theo thời gian?

a)

Do chi phí cơ hội, lạm phát và rủi ro

b)

Do rủi ro

c)

Do chi phí cơ hội

d)

Do lạm phát và rủi ro

7.

Loại hình doanh nghiệp nào không có tư cách pháp nhân?

a)

Công ty TNHH

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty hợp danh

d)

Doanh nghiệp tư nhân

8.

Mục tiêu quản trị tài chính doanh nghiệp?

a)

Tối đa hóa giá trị chủ sở hữu

b)

Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế

c)

Tối đa hóa lợi nhuận trên cổ phiếu

d)

Tối đa hóa giá trị chủ nợ

9.

Chi phí đại diện là gì?

a)

Chi phí phát sinh giữa cấp trên và cấp dưới

b)

Chi phí quản lý chung

c)

Chi phí do thiếu đồng thuận giữa người quản lý và chủ sở hữu

d)

Chi phí giao dịch hợp đồng

10.

Loại hình doanh nghiệp nào được phát hành cổ phiếu?

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty hợp danh

d)

Công ty TNHH

11.

Số tiền lãi xác định dựa trên vốn gốc gọi là?

a)

Lãi đơn

b)

Lãi kép

c)

Lãi thuần

d)

Lãi suất

12.

Cách tính giá trị hiện tại dòng tiền đều vô hạn?

a)

PV = CF × k

b)

PV = CF / k

c)

PV = (CF × k) / k

d)

PV = CF × k

13.

Đường thị trường chứng khoán (SML)?

a)

E(Ri) = Rf + βi × [E(RM) + Rf]

b)

E(Ri) = Rf - βi × [E(RM) - Rf]

c)

E(Ri) = Rf + βi × [E(RM) - Rf]

d)

E(Ri) = Rf - βi + [E(RM) - Rf]

14.

Khi rủi ro hệ thống > trung bình thị trường, beta sẽ?

a)

|β| < 1

b)

|β| > 1

c)

|β| < 0

d)

|β| > 0

15.

Khi lợi nhuận tài sản biến động cùng chiều thị trường, beta sẽ?

a)

Lớn hơn 0

b)

Nhỏ hơn 1

c)

Lớn hơn 1

d)

Nhỏ hơn 0

16.

Phải thu khách hàng nằm ở đâu?

a)

Nợ phải trả

b)

Báo cáo KQKD

c)

Nguồn vốn

d)

Bảng cân đối kế toán

17.

Tiền thu từ bán hàng thuộc dòng tiền nào?

a)

Hoạt động tài chính

b)

Không thuộc lưu chuyển tiền

c)

Hoạt động đầu tư

d)

Hoạt động kinh doanh

18.

thu từ bán hàng thuộc dòng tiền nào?

a)

Hoạt động tài chính

b)

Không thuộc lưu chuyển tiền

c)

Hoạt động đầu tư

d)

Hoạt động kinh doanh

19.

Điểm hòa vốn là gì?

a)

Doanh thu = Chi phí

b)

Lợi nhuận cận biên = 0

c)

Doanh thu = 0

d)

Chi phí = 0

20.

Tổng tài sản trên Bảng CĐKT?

a)

Tổng TS = Vốn chủ sở hữu

b)

Tổng TS = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

c)

Tổng TS = Nợ phải trả + Tài sản ngắn hạn

d)

Tổng TS = Nợ phải tr

21.

Doanh thu bán hàng nằm trên?

a)

Bảng CĐKT

b)

Dòng tiền vào

c)

Báo cáo KQKD

d)

Báo cáo LCTT

22.

Phát biểu sai về BCTC?

a)

BCTC và báo cáo thường niên giống nhau

b)

BCTC gồm 4 báo cáo

c)

BCTC phản ánh sức khỏe tài chính

d)

BCTC tổng hợp số liệu kế toán

23.

Bảng CĐKT thể hiện?

a)

Dòng tiền trong kỳ

b)

Nguồn thu/chi trong kỳ

c)

Tài sản và nguồn hình thành tại 1 thời điểm

d)

Tổng quát BCTC

24.

Sự khác nhau giữa chi phí và chi tiền?

a)

Giống nhau

b)

Chi phí = Giá trị hợp lý, chi tiền = Tổng tiền chi

c)

Chi phí = Tổng tiền chi, chi tiền = Giá trị hợp lý

d)

Chi phí = Chi tiền + Thuế

25.

Tổng chi phí gồm?

a)

Chi phí SXKD

b)

Chi phí SXKD và tài chính

c)

Chi phí SXKD, tài chính

d)

Chi phí SXKD, tài chính và khác

26.

Lợi nhuận sau thuế?

a)

Doanh thu - Chi phí SXKD

b)

Lợi nhuận gộp

c)

Dòng tiền vào

d)

Khác biệt với dòng tiền

27.

Số tiền lãi được gộp vào vốn gốc gọi là?

a)

Lãi đơn

b)

Lãi thuần

c)

Lãi suất

d)

Lãi kép