Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Liên kết hóa học

Total questions: 20

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hóa trị

b)

B. Ion

c)

C. Kim loại

d)

D. Phi kim

2.

Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

A. Hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị

b)

B. Hợp chất chỉ có liên kết ion là chất ion

c)

C. Một số hợp chất có cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

d)

D. Ở điều kiện thường, hợp chất ở thể rắn là chất ion

3.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

A. Nhận thêm electron

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

C. Nhường bớt electron

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

4.

Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?

a)

A. Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị;

b)

B. Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí;

c)

C. Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt;

d)

D. Chất cộng hóa trị không tan được trong nước.

5.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng gì?

a)

A. Nhận thêm electron

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

C. Nhường bớt electron

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

6.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

7.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách nào?

a)

nguyên tứ oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)

nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

c)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron

d)

nguyên tử oxygen và nguyên tứ hydrogen góp chung proton.

8.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết kim loại

9.

Cho các ion: K+, Mg2+, SO42-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?

a)

A. Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm

b)

B. Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí

c)

C. Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt

d)

D. Chất ion không tan được trong nước

11.

Trong phân tử KCI, nguyên tử K (potassium) và nguyên tứ CI (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)
  • Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

b)
  • Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm đều có cùng số lớp electron,

c)
  • Hợp chất tạo bởi các nguyên tố khí hiếm đều ở thể khí.

d)
  • Các nguyên tố khí hiếm đều rất khó hoặc không kết hợp với nguyên tố khác hợp thành hợp chất.

13.

ỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

14.

Hãy chọn phát biểu đúng để hoàn thành câu sau: Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng

a)
  • nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)
  • nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng.

c)
  • nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron.

d)
  • nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền (8 electron).

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)
  • Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)
  • Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

c)
  • Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

d)
  • Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

16.

iên kết hóa học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách

a)
  • nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)
  • nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

c)
  • nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron.

d)
  • nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung proton.

17.

Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)
  • Tất cả các hợp chất ở thể rắn đều là chất ion.

b)
  • Chất cộng hóa trị luôn ở thể rắn.

c)
  • Chất chỉ có liến kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị và luôn ở thể khí.

d)
  • Hợp chất có chứa kim loại thường là chất ion.

18.

Cho mô hình mô phỏng phân tử methane

a)
  • kim loại.

b)
  • ion.

c)
  • cộng hóa trị.

d)
  • phi kim.

19.

Cho mô hình sắp xếp các electron trong vỏ nguyên tử Mg và nguyên tử Ne:

Để đạt được lớp vỏ bền vững giống vỏ nguyên tử khí hiếm Ne thì nguyên tử Mg cần nhường hay nhận bao nhiêu electron?

a)
  • nhường 2 electron.

b)
  • nhường 6 electron.

c)
  • nhận 2 electron.

d)
  • nhận 6 electron.

20.

Phân tử nước gồm một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen. Khi hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử nước, nguyên tử oxygen góp chung bao nhiêu electron với mỗi nguyên tử hygrogen?

a)
  • Nguyên tử oxygen góp chung 4 electron với mỗi nguyên tử hygrogen.

b)
  • Nguyên tử oxygen góp chung 3 electron với mỗi nguyên tử hygrogen.

c)
  • Nguyên tử oxygen góp chung 2 electron với mỗi nguyên tử hygrogen.

d)
  • Nguyên tử oxygen góp chung 1 electron với mỗi nguyên tử hygrogen.