Font size
Worksheetscan/ can't
Total questions: 110
Worksheet time: 58mins
Con viết từ theo tranh
(a)
con chọn đáp án đúng
swim
cook
skate
play
con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:
What can you do?
I can swim.
I play football.
I can cook.
I cook.
con hãy sắp xếp chữ cái thành từ đúng:
k p i s
(a)
con hãy chọn cụm từ đúng:
draw a dog
draw a cat
write
skip
con hãy chọn đáp án đúng
do
can
sing
dance
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. PLAY CHESS
B. PLAY FOOTBALL
C. PLAY TENNIS
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. PLAY THE GUITAR
B. PLAY THE PIANO
C. LISTEN TO MUSIC
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. READ A BOOK
B. RIDE A BIKE
C. WATCH TV
Exercise 2. Điền vào chỗ trống
1. Can you swim? – (a) , I can.
4. Can they pl_y chess? – Yes, they can.
(a)
5. I can’t play the piano, but I can (a) the guitar.
2. What can you do?
I can cook.
I can swim
I can sing.
What can you do?
(a)
5. My father can _______
cook
swim
skate
Can you dance?
Yes,I can't
No,I can
No,I can't
câu 1,2,3 đều sai
I can't cook
tôi không thích ăn bún
tôi không thể nấu ăn
tôi không thích chơi cầu lông
tôi không thích học
2. What can they do? – (a) can skate.
3. Can he cook? – (a) , he can’t.
5. I can’t play the piano, but I can (a) the guitar.
What can she do?
She can.........
A. COOK
B. SKIP
C. SKATE
Chọn câu con nghe được
I can cook
I can't cook
Chọn câu con nghe được
I can't play this guitar
I can play this guitar
Chọn câu con nghe được
He can ride a bike
He can't ride a bike
Chọn câu con nghe được
He can play the piano
He can't play the piano
Chọn câu con nghe được
We can see
We can't see
Chọn câu con nghe được
They can jump
They can't jump
It can fly
It can't fly
Chọn câu con nghe được
I can cook
I can't cook
Chọn câu con nghe được
You can run
You can't run
Chọn câu con nghe được
He can play the piano
He can't play the piano
Chọn câu con nghe được
He can swim
He can't swim
Chọn câu con nghe được
I can swim
I can't swim
Can he play basketball?
yes, he can
no, he can't
yes, she can
no, she can't
Can she draw?
yes, she can
no, she can't
yes, he can
no, he can't
What can they do?
they can sing
they can dance
they can move
you - a - can - tree? - climb
you can climb a tree?
can you climb a tree?
A kangaroo can ..............
run
hop
walk
Little bird, little bird, can you clap?
yes, I can
no, I can't
A baby ............ drive a car.
can
cannot
can't
b and c
tennis/they/can/play/?
They can play tennis?
Can they play tennis?
Can play they tennis?
They tennis can play?
Chris ______play football very well.
can
can't
cannot
Can we do karate?
Yes, we can.
No, they can't.
Yes, he can.
No, she can't.
My cousin ______ cook.
can
can't
Annie _______ paint beautifully.
can
cant
can't
cannot
Gary _________ swim.
can
cant
cannot
Can Ben ride a bike?
Yes, he can.
No, he can't.
Yes, she can.
He ... play tennis.
can
can't
He ... dance.
can
can't
He ... dance.
can
can't
He ... play football.
can
can't
He ... play tennis
can
can't
He ... ride a bike.
can
can't
He ... ride a bike.
can
can't
He ... ride a horse.
can
can't
She … skip.
can
can't
She … skip.
can
can't
NGHE VÀ CHỌN CÂU ĐÚNG
I can ride a bike
I can't ride a bike
NGHE VÀ CHỌN CÂU ĐÚNG
I can ride a bike
I can't ride a bike
I can play soccer
I can't play soccer
I can play soccer
I can't play soccer
I can jump rope
I can't jump rope
I can jump rope
I can't jump rope
NGHE VÀ CHỌN CÂU ĐÚNG
I can fly a kite
I can't fly a kite
NGHE VÀ CHỌN CÂU ĐÚNG
I can fly a kite
I can't fly a kite
Con viết từ theo tranh
(a)
con chọn đáp án đúng
swim
cook
skate
play
con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:
What can you do?
I can swim.
I play football.
I can cook.
I cook.
What can you do?
(a)
con hãy sắp xếp chữ cái thành từ đúng:
k p i s
(a)
con hãy chọn cụm từ đúng:
draw a dog
draw a cat
write
skip
con hãy chọn đáp án đúng
do
can
sing
dance
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. SWIM
B. COOK
C. SKIP
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. PLAY CHESS
B. PLAY FOOTBALL
C. PLAY TENNIS
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. PLAY THE GUITAR
B. PLAY THE PIANO
C. LISTEN TO MUSIC
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. READ A BOOK
B. RIDE A BIKE
C. WATCH TV
Exercise 2. Điền vào chỗ trống
1. Can you swim? – (a) , I can.
3. Can he cook? – (a) , he can’t.
2. What can you do?
I can cook.
I can swim
I can sing.
5. My father can _______
cook
swim
skate
It's ______________
Sunday
Monday
Friday
Wednesday
It's ____________
Saturday
Sunday
Monday
Tuesday
Nước Mĩ là ................ ?
America
Amrican
Ameica
Americat
Người Mĩ là gì ?
Amerycan
American
America
Americand
'Can you swim?' nghĩa là gì?
(a)
tìm từ khác loại:
draw
sing
dance
piano
Điền từ còn thiếu: '____ a bike' : chạy xe đạp
ride
skip
drive
play
Điền từ còn thiếu: '____ a horse' : cưỡi ngựa
ride
play
draw
skip
nhảy (múa)
dance
sing
swing
play ______ guitar
a
an
the
'use a computer' : nghĩa là gì?
(a)
What can you do?
I can swim
I play soccer
I like badminton
I do my homework
Can she draw?
Yes, he can
No, he can't
Yes, she can't
No, she can't
What can't he do?
He can't skate
He can skateboard
He likes playing soccer
He is swimming
What can you do at home?
Play football
walk the dog
do homework
Whatt can you do at school?
chat with friends
cook
walk the dog
Sắp xếp lại câu sau:
do/What/you/on/do/Wednesday?
(a)
Sắp xếp lại câu sau:
instrument/can/What/play?/you
(a)
Sắp xếp lại câu sau:
Do/play/today?/you/badminton
(a)
volleyball
basketball
football
baseball
(a)
ride
a horse
ride a horse
play a horse
instrument
music
guitar
violen
p (a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
