Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C3_XHCN

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nhà nước nào là nhà nước đầu tiên theo mô hình của chủ nghĩa Mac-Lênin?
a)
a. Công xã Paris
b)
b. Xô-viết Nga
c)
c. Xô viết Ngệ Tĩnh
d)
d. Công xã nguyên thủy
2.
Câu 2: Nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu?
a)
a. Quan niệm và vận dụng không đúng đắn lý luận về CNXH.
b)
b. Những sai lầm của đảng và của những người lãnh đạo cấp cao nhất trong Đảng Cộng sản Liên Xô.
c)
c. Sự chống phá của CNĐQ và các thế lực thù địch bằng “diễn biến hòa bình”
d)
d. Tất cả đều đúng.
3.
Câu 3: Sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu là:
a)
a. Là sự sụp đổ của CNXH hiện thực.
b)
b. Sự sụp đổ của mô hình CNXH trong quá trình đi tới mục tiêu XHCN
c)
c. Là sự sụp đổ của chủ nghĩa Mác – Lênin
d)
d. Tất cả đều sai.
4.
Câu 4: Thời đại mới – thời đại quá độ lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới bắt đầu từ:
a)
a. Từ cách mạng tháng 2 năm 1917
b)
b. Từ sau CMT10 Nga năm 1917 thành công
c)
c. Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP) 1921
d)
d. Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ
5.
Câu 5: Thực chất của TKQĐ lên CNXH là gì?
a)
a. Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế
b)
b. Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị
c)
c. Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hóa
d)
d. Là cuộc cải biến cách mạng về trên tất cả các mặt.
6.
Câu 6: Quá trình phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam hiên nay có điểm nào phù hợp với những xu thế chủ yếu của thời đại ngày nay?
a)
a. Mở rộng qua hệ đối ngoại
b)
b. Phát triển kinh tế thị trường – định hướng XHCN
c)
c. Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN của dân, do dân, vì dân
d)
d. Tất cả đều đúng.
7.
Câu 7: Trong những mâu thuẫn của thời đại ngày nay, mâu thuẫn nào nổi bật, xuyên suốt thời đại và mang tính toàn cầu?
a)
a. Mâu thuẫn giữa CNXH và CNTB
b)
b. Mâu thuẫn giữa tư bản và lao động
c)
c. Mâu thuẫn giữa các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc với CNĐQ
d)
d. Mâu thuẫn giữa các nước tư bản với nhau.
8.
Câu 8: Những biểu hiện nào cho thấy những yếu tố của CNXH đã xuất hiện và nảy sinh trong lòng xã hội tư bản?
a)
a. Yếu tố của nền văn minh hậu công nghiệp, kinh tế tri thức nảy sinh và phát triển.
b)
b. Tính chất xã hội của sở hữu ngày càng gia tăng; sự điều tiết của nhà nước đối với thị trường ngày càng hữu hiệu; tính nhân dân và xã hội của nhà nước tăng lên
c)
c. Những vấn đền phúc lợi xã hội và môi trường .... ngày càng được giải quyết tốt đẹp hơn.
d)
d. Tất cả các yếu tố trên
9.
Câu 9: Công cuộc cải cách, mở cửa ở Trung Quốc và Việt Nam có những nét tương đồng nào?
a)
a. Đã từ bỏ mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung, chuyển sang kinh tế thị trường XHCN hoặc theo định hướng XHCN; hội nhập quốc tế sâu rộng, tham gia vào hầu hết các tổ chức quốc tế.
b)
b. Xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN theo hướng xây dựng hệ thống pháp luật ngày càng tương đồng với hệ thống luật pháp hiện đại, đặc biệt là phù hợp với những cam kết quốc tế.
c)
c. Đảm bảo sự cầm quyền và lãnh đạo của ĐCS đối với công cuộc xây dựng và phát triển đất nước trên tất cả các mặt.
d)
d. Tất cả đều đúng.
10.
Câu 10: Những điểm tương đồng giữa mô hình CNXH mà Việt Nam xây dựng với mô hình CNXH của Venezuela là:
a)
a. Về chính trị: nhân dân có trách nhiệm cùng tham gia quyết định vận mệnh đất nước, tham gia vào công việc xây dựng một nhà nước pháp quyền, thực hiện công bằng xã hội.
b)
b. Chủ trương thực hiện kinh tế nhiều thành phần, trong đó kinh tế nhà nước và hợp tác xã nắm vai trò chủ đạo.
c)
c. Chủ trương thực hiện phân phối công bằng của xã hội để giải quyết vấn đề bất bình đẳng và phân hóa xã hội.
d)
d. Tất cả đều đúng.
11.
Câu 11: Giai cấp công nhân thông qua con đường nào để giải phóng mình và giải phóng nhân dân lao động?
a)
a. Biểu tình
b)
b. Cải cách
c)
c. Cách mạng xã hội chủ nghĩa
d)
d. Bãi công
12.
Câu 12: Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?
a)
a. Do ý muốn chủ quan của giai cấp công nhân
b)
b. Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
c)
c. Do sự đối xử quá thậm tệ của giai cấp tư sản
d)
d. Do sự kích động của những kẻ “xấu bụng”
13.
Câu 13: Cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp nào lãnh đạo?
a)
a. Giai cấp chủ nô
b)
b. Giai cáp tư sản
c)
c. Giai cấp nông dân
d)
d. Giai cấp công nhân
14.
Câu 14: Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta thông qua tại Đại hội nào?
a)
a. Đại hội VII
b)
b. Đại hội VIII
c)
c. Đại hội IX
d)
d. Đại hội X
15.
Câu 15: Theo các nhà nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học, quan niệm thời đại ngày nay là:
a)
Quá độ lên chủ nghĩa tư bản từ chế độ phong kiến.
b)
Quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ chế độ phong kiến.
c)
c. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ chế độ chủ nghĩa tư bản trên phạm vi toàn thế giới mở đầu là cuộc cách mạng tháng Mười Nga.
d)
d. Chủ nghĩa xã hội
16.
Câu 16: Giai cấp công nhân là người lao động gắn với nền sản xuất :
a)
a. Nông nghiệp
b)
b. Thủ công nghiệp
c)
c. Nền công nghiệp hiện đại
d)
d. Đại nông nghiệp
17.
Câu 17: Chủ thể của lịch sử, lực lượng sáng tạo ra lịch sử là :
a)
a. Vĩ nhân, lãnh tụ.
b)
b. Tầng lớp trí thức
c)
c. Quần chúng nhân dân.
d)
d. Mọi người
18.
Câu 18: Cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội là?
a)
a. Nền sản xuất công nghiệp hiện đại
b)
b. Nền nông nghiệp truyền thống
c)
c. Nền kinh tế thị trường
d)
d. Nền kinh tế thị trường định hướng tư bản chủ nghĩa
19.
Câu 19: Nguyên tắc phân phối cơ bản nhất của xã hội xã hội chủ nghĩa là:
a)
a. Phân phối theo lao động
b)
b. Phân phối cào bằng
c)
c. Phân phối theo nhu cầu
d)
d. Phân phối theo mức đống góp cổ phần
20.
Câu 20: Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc; thực hiện quyền lực và lợi ích của ai?
a)
a. Nhân dân
b)
b. Công nhân
c)
c. Nông dân
d)
d. Trí thức